Gói thầu: Cung cấp dịch vụ dọn vệ sinh và bảo vệ tại Trụ sở Ủy ban năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211278716-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban Nhà nước về người Việt Nam ở nước ngoài |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ dọn vệ sinh và bảo vệ tại Trụ sở Ủy ban năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211276991 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-24 14:42:00 đến ngày 2021-12-31 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 724,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là724.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 181.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 506.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.520.400.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Tổ trưởng vệ sinh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có quá trình làm việc (tối thiểu 05 năm)+ Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành môi trường+ Có Quyết định hoặc các tài liệu chứng minh giữ chức vụ Tổ trưởng vệ sinh.+ Được đào tạo về nghiệp vụ vệ sinh công nghiệp.+ Thành thạo sử dụng các thiết bị chuyên dụng cho vệ sinh công nghiệp.(Tài liệu chứng minh: chứng chỉ/chứng nhận nghiệp vụ vệ sinh công nghiệp do đơn vị có chức năng đào tạo cấp. Đơn vị cấp phải được cơ quan có thẩm quyền cho phép (có tài liệu chứng minh)Chứng chỉ/chứng nhận về huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do đơn vị có chức năng đào tạo cấp. Đơn vị cấp phải được cơ quan có thẩm quyền cho phép (có tài liệu chứng minh)- Lý lịch tư pháp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ cán bộ vệ sinh |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa đào tạo nghiệp vụ vệ sinh công nghiệp do đơn vị có chức năng đào tạo cấp. Đơn vị cấp phải được cơ quan có thẩm quyền cho phép (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng bảo vệ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có xác nhận nhân sự, có chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ, có chứng chỉ Phòng cháy chữa cháy, có chứng chỉ sử dụng công cụ hỗ trợ, có giấy khám sức khỏe, có hợp đồng lao động trên 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ cán bộ bảo vệ |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có xác nhận nhân sự, có chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ, có chứng chỉ Phòng cháy chữa cháy, có chứng chỉ sử dụng công cụ hỗ trợ, có giấy khám sức khỏe, có hợp đồng lao động trên 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy chà sàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất định mức (W): 1650Điện áp/tần số (V/HZ): 230/50Tốc độ bàn chải/Pad (RPM): 150Áp lực bàn chải: 34 kgKhả năng làm sạch: 2120m2/hĐường kính bàn chải 530mmĐộ ồn hoạt động: 70 dBTrọng lượng: 94kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hút bụi – hút nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất định mức (W): 2400Điện áp/tần số (V/HZ): 220-240V/ 50-60HzLưu lượng khí: 195L/sBình chứa: 70lĐộ ồn hoạt động: 78dB |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phun rửa áp lực cao | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất định mức (W): 3300Điện áp/tần số (V/HZ): 220-230v/50-60HzÁp lực: (Bar/MPa) 160/16Lưu lượng Qmax: 600L/hTốc độ bơm: 2800rpmTrọng lượng: 28.1kgNhiệt độ nước vào Max: 60°C |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban Nhà nước về người Việt Nam ở nước ngoài |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ dọn vệ sinh và bảo vệ tại Trụ sở Ủy ban năm 2022 Cung cấp dịch vụ dọn vệ sinh và bảo vệ tại Trụ sở Ủy ban năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Bản scan các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm |
| E-CDNT 15.2 | Bản scan các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và tài liệu khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban Nhà nước về người Viêt Nam ở nước ngoài, địa chỉ: Số 32 Bà Triệu, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024.38240505. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Bộ Ngoại giao Địa chỉ: Số 32 Bà Triệu, Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 024.38240505 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: : Ủy ban Nhà nước về người Viêt Nam ở nước ngoài Địa chỉ: Số 32 Bà Triệu, Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 0243.9454386 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban Nhà nước về người Viêt Nam ở nước ngoài. Địa chỉ: Số 32 Bà Triệu, Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 024.38240505 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cung cấp dịch vụ dọn vệ sinh, bảo vệ năm 2022 tại Trụ sở Ủy ban Nhà nước về người Việt Nam ở nước ngoài | Theo yêu cầu chương V | tháng | 12 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.24E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 181.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là724.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 181.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 506.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.520.400.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tổ trưởng vệ sinh | 1 | + Có quá trình làm việc (tối thiểu 05 năm)+ Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành môi trường+ Có Quyết định hoặc các tài liệu chứng minh giữ chức vụ Tổ trưởng vệ sinh.+ Được đào tạo về nghiệp vụ vệ sinh công nghiệp.+ Thành thạo sử dụng các thiết bị chuyên dụng cho vệ sinh công nghiệp.(Tài liệu chứng minh: chứng chỉ/chứng nhận nghiệp vụ vệ sinh công nghiệp do đơn vị có chức năng đào tạo cấp. Đơn vị cấp phải được cơ quan có thẩm quyền cho phép (có tài liệu chứng minh)Chứng chỉ/chứng nhận về huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do đơn vị có chức năng đào tạo cấp. Đơn vị cấp phải được cơ quan có thẩm quyền cho phép (có tài liệu chứng minh)- Lý lịch tư pháp | 5 | 5 |
| 2 | Đội ngũ cán bộ vệ sinh | 3 | + Có Giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa đào tạo nghiệp vụ vệ sinh công nghiệp do đơn vị có chức năng đào tạo cấp. Đơn vị cấp phải được cơ quan có thẩm quyền cho phép (có tài liệu chứng minh). | 1 | 1 |
| 3 | Tổ trưởng bảo vệ | 1 | + Có xác nhận nhân sự, có chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ, có chứng chỉ Phòng cháy chữa cháy, có chứng chỉ sử dụng công cụ hỗ trợ, có giấy khám sức khỏe, có hợp đồng lao động trên 03 năm. | 3 | 3 |
| 4 | Đội ngũ cán bộ bảo vệ | 4 | + Có xác nhận nhân sự, có chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ, có chứng chỉ Phòng cháy chữa cháy, có chứng chỉ sử dụng công cụ hỗ trợ, có giấy khám sức khỏe, có hợp đồng lao động trên 03 năm. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy chà sàn | Công suất định mức (W): 1650Điện áp/tần số (V/HZ): 230/50Tốc độ bàn chải/Pad (RPM): 150Áp lực bàn chải: 34 kgKhả năng làm sạch: 2120m2/hĐường kính bàn chải 530mmĐộ ồn hoạt động: 70 dBTrọng lượng: 94kg | 1 |
| 2 | Máy hút bụi – hút nước | Công suất định mức (W): 2400Điện áp/tần số (V/HZ): 220-240V/ 50-60HzLưu lượng khí: 195L/sBình chứa: 70lĐộ ồn hoạt động: 78dB | 1 |
| 3 | Máy phun rửa áp lực cao | Công suất định mức (W): 3300Điện áp/tần số (V/HZ): 220-230v/50-60HzÁp lực: (Bar/MPa) 160/16Lưu lượng Qmax: 600L/hTốc độ bơm: 2800rpmTrọng lượng: 28.1kgNhiệt độ nước vào Max: 60°C | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi