Gói thầu: Mua sắm nguyên vật liệu chế tạo hệ vi lưu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200864240-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Ươm tạo Công nghệ và Doanh nghiệp Khoa học Công nghệ |
| Tên gói thầu | Mua sắm nguyên vật liệu chế tạo hệ vi lưu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200754863 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp khoa học |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-21 18:52:00 đến ngày 2020-08-31 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 242,400,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,424,000 VNĐ ((Hai triệu bốn trăm hai mươi bốn nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Phần mềm mô phỏng: Comsol Multiphysics | 1 | Bộ | Bản quyền 01 năm sử dụng, phần mềm có modul mô phỏng dòng chảy, chuyển động | ||
| 2 | Phiến silic 4" | 25 | Phiến | - Loại p hoặc n - Định hướng tinh thể: 100, 110 - Điện trở: 1-100 Ω*cm - Độ dày: 0.28 - 1.0mm - Đánh bóng: 1 mặt | ||
| 3 | Mặt nạ quang khắc | 1 | Chiếc | - Dùng cho phiến 4" trên máy quang khắc - Các chi tiết trên mặt nạ theo yêu cầu thiết kế của đơn vị mua sắm | ||
| 4 | Chất cảm quang SU-8 + Chất hiện hình (bộ 0.5l) | 1 | Bộ | '- Chất cảm quang SU-8: + Độ nhớt viscosity: > 12000 cSt + Bề dày khi quay phủ: >150µm ở tốc độ 1000rpm + Bước sóng kích thích: 350-400nm - Chất hiện hình SU-8: Sử dụng được cho chất cảm quang SU-8 ở trên | ||
| 5 | Dung dịch IPA – Propanol dùng để xử lý bề mặt Si (1l/chai) | 1 | Chai | Nồng độ ≥ 99.8% | ||
| 6 | Dung dịch HMDS, primer tăng cường độ bám dính (100ml/chai) | 1 | Chai | Nồng độ ≥ 99% | ||
| 7 | Dung dịch NaOH – xút 1N (1l/chai) | 1 | Chai | Nồng độ 1N | ||
| 8 | Dung dịch Acetone - CH3COCH3 (500ml/chai) | 2 | Chai | Nồng độ ≥ 99.7% | ||
| 9 | Dung dịch Ethanol - C2H5OH (500ml/chai) | 2 | Chai | Nồng độ ≥ 99% | ||
| 10 | Dung dịch H2SO4 - Axit sulfuric, nồng độ 98% (500ml/chai) | 2 | Chai | Nồng độ ≥ 98% | ||
| 11 | Dung dịch H2O2 – Nước ô-xy già Hydrogen Peroxide 30% (500ml/chai) | 1 | Chai | Nồng độ ≥ 30% | ||
| 12 | Panh kẹp phiến silic | 1 | Chiêc | Panh kẹp tiêu chuẩn, dùng trong phòng sạch: tương thích phiến wafer silic 4" - Không có nguyên tố chì trong thành phần vật liệu - Đầu kẹp: điện trở bề mặt 103-105 Ohms/sq. Khả năng chịu và cách nhiệt: ≥260 độ C dùng liên tục. - Hình dạng đầu kẹp dạng phẳng, uốn gấp hình chữ Z, diện tích kẹp hiệu dụng ≥1.0 x 1.2cm - Có khả năng thay thế đầu kẹp với tính tự khớp - Trơ trong dung dịch Acetone, IPA - Thân kẹp bằng thép không gỉ, chống từ tính | ||
| 13 | Vật liệu teflon | 3 | Tấm | Kích thước tấm: >= 200x200x50 mm (dài x rộng x dày) - Hệ số ma sát: 200 độ C | ||
| 14 | Vật liệu phôi máy in 3D | 2 | Hộp | 'Phôi tương thích với công nghệ in FDM, các loại nhựa gồm: PLA, TPU/TPE, ABS, Nylon, PVA, CPE. Màu sắc đa dạng. - đường kính sợi: 1.5 ÷ 3 mm - dung sai đường kính sợi: | ||
| 15 | Bộ kit PDMS - Polydimethylsiloxane (Sylgard 184 Silicone Elastomer 0.5kg) | 1 | Bộ | Công thức 2 thành phần: chất nền và chất đóng rắn. Tỷ lệ phối trộn 10:1 - Màu trong suốt - Độ nhớt: nguyên chất 4500÷5500 cP, sau khi hòa trộn: 3000÷4000 cP - Nhiệt độ đóng rắn ở 100 độ C: ≤ 35 phút. - Điện trở theo thể tích: ≥2.9E+14 ohm*cm - Độ bền kéo: ≥69 kg/cm2 - Hệ số khúc xạ: ≤ 1.4118 @589nm; ≤1.4225 @632.8nm | ||
| 16 | Linh kiện vi bơm | 4 | Chiếc | Kích thước vi bơm ≤ 30 x 15 x 3.8mm (chưa kể ống nối) - Trọng lượng ≤ 2gr - Ống kết nối ≤1.9mm - Dung dịch bơm: chất lỏng, chất khí - Khả năng tự mồi - Lưu lượng khi bơm nước: 8µl - 8000µl /phút - Áp suất đầu ra: 100 - 1000mbar - Điện áp: 10 - 250V DC - Tần số: 1 - 110 Hz - Nhiệt độ hoạt động: 0 - 70 độ C - Thời gian sống: >=5000h | ||
| 17 | Linh kiện vi van | 4 | Chiếc | '- Hoạt động với dung dịch: chất lỏng, khí - 2 cổng - 3 cổng - Điều khiển điện: 5-24V - Kích thước gọn, nhẹ: ≤ 4.5gr - Tiêu thụ năng lượng thấp ≤ 550mW - Hoạt động êm, ko tiếng ồn, ko rò gỉ. Nhiệt độ hoạt động 5-45 độ C | ||
| 18 | Linh kiện mạch điều khiển bơm | 6 | Bộ | Kích thước ≤ 10.5 x 20.5 x 6mm - Khả năng điều chỉnh: tần số, biên độ - Tần số: 25 - 220 Hz - Biên độ: 85 - 250 Vpp - Biên dạng xung: sin, vuông - Điện áp nuôi: 2.5 – 5.5 VDC - Chuẩn chân: DIL 14 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi