Gói thầu: Gói thầu số 2: Cung cấp Vật tư thiết bị (bao gồm lắp đặt, thí nghiệm hiệu chỉnh, đấu nối scada)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200812003-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia Công ty Truyền tải điện 2 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Cung cấp Vật tư thiết bị (bao gồm lắp đặt, thí nghiệm hiệu chỉnh, đấu nối scada) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200811748 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao cơ bản của EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-21 17:37:00 đến ngày 2020-09-01 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,548,636,362 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | A. TẠI TRẠM BIẾN ÁP 220KV HÒA KHÁNH | Nhà thầu ghi rõ | 1 | TB | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 2 | Tủ lộ tổng 22kV: 24kV – 2000A – 25kA/3s | Nhà thầu ghi rõ | 1 | Tủ | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Bao gồm các thiết bị chính tại các mục STT từ 3-9 |
| 3 | Máy cắt 24kV, 3 pha: 24kV-2000A-25kA/3s | Nhà thầu ghi rõ | 1 | Bộ | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 4 | Máy biến dòng điện 1 pha: - 24kV-25kA/3s - Tỉ số biến dòng: 800-1600-2000/1/1/1A - Cấp chính xác: 0,5/5P20/5P20 - Công suất: 15/15/15VA | Nhà thầu ghi rõ | 3 | cái | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 5 | Máy biến điện áp 1 pha: - 24kV-25kA/3s - Cấp chính xác: 0,5/3P - Công suất: 15/15VA | Nhà thầu ghi rõ | 3 | cái | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 6 | Dao nối đất 3 pha: - 24kV-25kA/3s | Nhà thầu ghi rõ | 1 | cái | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 7 | Rơ le bảo vệ: rơ le quá dòng điện có hướng F67 tích hợp các chức năng: 67/67N, 50/51, 50/51N, 50BF, 25, 74, 86, 27/59, FR | Nhà thầu ghi rõ | 1 | cái | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 8 | Bộ đo lường đa chức năng | Nhà thầu ghi rõ | 1 | cái | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 9 | Các thiết bị phụ kiện cần thiết khác để hoàn thiện toàn bộ tủ (test block, test plug, thanh ray, hàng kẹp, cáp đấu nối nội bộ, rơ le trung gian, rơ le thời gian, MCB, diode....). | Nhà thầu ghi rõ | 1 | Lô | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 10 | Tủ xuất tuyến 22kV: 24kV – 2000A – 25kA/3s | Nhà thầu ghi rõ | 2 | Tủ | Tham chiếu Chương | Tủ J15, J16 lắp mới. Các thiết thiết bị chính cho một tủ bao gồm: các thiết bị tại các mục có STT từ 11-16 |
| 11 | Máy cắt 24kV, 3 pha: 24kV-1250A-25kA/3s | Nhà thầu ghi rõ | 1 | Bộ | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 12 | Máy biến dòng điện 1 pha: - 24kV-25kA/3s - Tỉ số biến dòng: 400-800-1200/1/1/1A - Cấp chính xác: 0,5/5P20 - Công suất: 15/15VA | Nhà thầu ghi rõ | 3 | cái | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 13 | Dao nối đất 3 pha: - 24kV-25kA/3s | Nhà thầu ghi rõ | 1 | cái | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 14 | Rơ le bảo vệ: rơ le quá dòng điện tích hợp các chức năng: 50/51, 50/51N, 50BF, 79, 74, 86, 27/59, FR | Nhà thầu ghi rõ | 1 | cái | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 15 | Bộ đo lường đa chức năng | Nhà thầu ghi rõ | 2 | cái | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 16 | Các thiết bị phụ kiện cần thiết khác để hoàn thiện toàn bộ tủ (test block, test plug, thanh ray, hàng kẹp, cáp đấu nối nội bộ, rơ le trung gian, rơ le thời gian, MCB, diode....). | Nhà thầu ghi rõ | 1 | Lô | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 17 | Tủ xuất tuyến 22kV: 24kV – 2000A – 25kA/3s | Nhà thầu ghi rõ | 2 | Tủ | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Cấp mới để thay thế tủ J12, J13 hiện hữu. Các thiết thiết bị chính cho một tủ: bao gồm các thiết bị tại các mục có STT từ 18-23 |
| 18 | Máy cắt 24kV, 3 pha: 24kV-1250A-25kA/3s | Nhà thầu ghi rõ | 1 | Bộ | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 19 | Máy biến dòng điện 1 pha: - 24kV-25kA/3s - Tỉ số biến dòng: 400-800-1200/1/1/1A - Cấp chính xác: 0,5/5P20 - Công suất: 15/15VA | Nhà thầu ghi rõ | 3 | cái | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 20 | Dao nối đất 3 pha: - 24kV-25kA/3s | Nhà thầu ghi rõ | 1 | cái | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 21 | Rơ le bảo vệ: REF615 tích hợp các chức năng: 50/51, 50/51N, 50BF, 74, 25, 49, 86, FR (Sử dụng lại rơ le hiện có trong tủ J12, J13) | REF615 | 1 | cái | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | (Không cấp mới: Sử dụng lại rơ le hiện có tại tủ J12, J13 hiện hữu) |
| 22 | Bộ đo lường đa chức năng | Nhà thầu ghi rõ | 2 | cái | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 23 | Các thiết bị phụ kiện cần thiết khác để hoàn thiện toàn bộ tủ (test block, test plug, thanh ray, hàng kẹp, cáp đấu nối nội bộ, rơ le trung gian, rơ le thời gian, MCB, diode....). | Nhà thầu ghi rõ | 1 | Lô | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 24 | Tủ biến điện áp 22kV: 24kV – 2000A - 25kA/3s | Nhà thầu ghi rõ | 1 | Tủ | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Bao gồm các thiết bị chính tại các mục từ 25-30 |
| 25 | Máy biến điện áp 1 pha: - 24kV-25kA/3s - Tỉ số: 22/v3:0,11/v3:0,11/v3kV - Cấp chính xác: 0,5/3P - Công suất: 15/15VA | Nhà thầu ghi rõ | 3 | cái | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 26 | Dao nối đất 3 pha: - 24kV-25kA/3s | Nhà thầu ghi rõ | 1 | cái | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 27 | Cầu chì bảo vệ: 24kV – 2A | Nhà thầu ghi rõ | 1 | Bộ | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 28 | Rơ le bảo vệ: REU651 tích hợp các chức năng : 25, 79, 81, FR (Sử dụng lại rơ le hiện có trong tủ J15) | REU651 | 1 | Cái | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Không cấp mới: Sử dụng lại rơ le hiện có tại tủ J15 |
| 29 | Thiết bị đo lường: Vôn mét và bộ chuyển mạch | Nhà thầu ghi rõ | 1 | Bộ | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 30 | Các thiết bị phụ kiện cần thiết khác để hoàn thiện toàn bộ tủ (test block, test plug, thanh ray, hàng kẹp, cáp đấu nối nội bộ, rơ le trung gian, rơ le thời gian, MCB, diode....). | Nhà thầu ghi rõ | 1 | Lô | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 31 | Tủ máy biến áp tự dùng 22kV: 24kV – 2000A – 25kA/3s | Nhà thầu ghi rõ | 1 | TB | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Bao gồm các thiết bị chính tại các mục STT từ 32-34 |
| 32 | Dao cắt có tải (LBS): 24kV – 630A – 25kA/3s, cầu chì 25A | Nhà thầu ghi rõ | 1 | Bộ | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 33 | Dao nối đất 3 pha: - 24kV-25kA/3s | Nhà thầu ghi rõ | 1 | Cái | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 34 | Các thiết bị phụ kiện cần thiết khác để hoàn thiện toàn bộ tủ | Nhà thầu ghi rõ | 1 | Lô | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 35 | Công tơ đo đếm điện năng: Công tơ đa giá cấp chính xác 0,5. | Nhà thầu ghi rõ | 2 | Cái | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 36 | Cáp điện nhị thứ | Nhà thầu ghi rõ | 1 | Lô | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 37 | B. TẠI TRẠM BIẾN ÁP 220KV NGŨ HÀNH SƠN | Nhà thầu ghi rõ | 1 | TB | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 38 | Máy biến dòng điện 1 pha: - 24kV-25kA/3s - Tỉ số biến dòng: 400-800/5/5A - Cấp chính xác: 0,5/5P20 - Công suất: 10/10VA | thầu ghi rõ | 12 | cái | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 39 | Cáp điện nhị thứ | Nhà thầu chii rõ | 1 | Lô | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi