Gói thầu: Mua sắm thiết bị tin học văn phòng, thiết bị văn phòng cho Văn phòng Đại học Quốc gia Hà Nội
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211278799-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/12/2021 14:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Đại học Quốc Gia Hà Nội |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị tin học văn phòng, thiết bị văn phòng cho Văn phòng Đại học Quốc gia Hà Nội |
| Số hiệu KHLCNT | 20211269679 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước cấp chi không thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-24 14:47:00 đến ngày 2021-12-29 14:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 198,330,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Đại học Quốc Gia Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị tin học văn phòng, thiết bị văn phòng cho Văn phòng Đại học Quốc gia Hà Nội Mua sắm thiết bị tin học văn phòng, thiết bị văn phòng cho Văn phòng ĐHQGHN 5 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước cấp chi không thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính Laptop | 2 | Chiếc | Grey/ Intel Core i5-1035G1 (1.00 Ghz, 6 MB)/ RAM 8GB DDR4/ 512GB SSD/ 14 inch FHD/ Intel UHD Graphics/ FP/ WL+BT/ 3 Cell 41 Whr/ Win 10SL/ 1 Yr | ||
| 2 | Laptop | 2 | Chiếc | Black/ Intel Core i5 - 1135G7 (2.4Ghz, 8Mb)/ RAM 8GB LPDDR4/ SSD 512GB/ Intel Iris Xe Graphics/ 13.3 FHD 300nits/ Touch/ 4Cell/ Window 10/ 1Yr | ||
| 3 | Laptop | 1 | Chiếc | Black/ Intel Core i7-1165G7 (up to 4.70 Ghz, 12MB)/ RAM 8GB DDR4/ 512GB SSD/ Nvidia Georce MX 330 2GB/ 15.6 inch FHD/ BT4/3 Cell 42 Whr/ Win 10SL/ 1 Yr | ||
| 4 | Màn hình vi tính 23.8 inch | 1 | Chiếc | 23.8 inch G4 FHD Monitor A/P, 3Y | ||
| 5 | Máy hủy tài liệu | 1 | Chiếc | Hủy CARD, đĩa CD, kim kẹp….- Miệng cắt : 240 cm- Loại cắt : Vụn- Kích cỡ cắt : 3 x 23 mm- Số tờ cắt : 17 (A4, 70GM)/ 1CDSố tờ hủy trên thông số chỉ áp dụng cho giấy mỏng, giấy thường giảm đi 2-3 tờ | ||
| 6 | Máy tính để bàn | 2 | Bộ | CPU: Intel (4.00GHz, 2 Cores 4 Threads, 4MB Cache)RAM: 4GB (4Gx1) DDR4 2666MHz (x2 khe cắm)Ổ cứng: 128Gb SSD, 1TB HDD 7200rpm (x1 Slot M2 SSD PCIE NVME)VGA: Integrated GraphicsKết nối mạng: Wlan + BluetoothỔ đĩa: DVD±RWHệ điều hành: Windows 10 Home SL English | ||
| 7 | Màn hình 18.5 inch | 2 | Chiếc | Loại màn hình: PhẳngTỉ lệ: 16:9Kích thước: 18.5 inchTấm nền: TN (Twisted Nematic)Độ phân giải: HD (1366 x 768)Tốc độ làm mới: 60HzThời gian đáp ứng: 5 ms typical (Normal) (gray to gray)Cổng kết nối: 1 X VGA, 1 X DisplayPort 1.2Phụ kiện: Cáp nguồn, Cáp DisplayPort,... | ||
| 8 | Máy in | 1 | Chiếc | Loại máy: Máy in laser đen trắng đơn chức Khổ giấy: Tối đa A4Tốc độ in: 38 trang/phútIn đảo mặt: CóCổng giao tiếp: USB/ LAN/ WiFiDùng mực: mực in hộp laser đen trắngBảo hành: 12 tháng tại nơi sử dụng | ||
| 9 | Máy scan tài liệu | 1 | Chiếc | Độ phân giải quang học600 dpi (màu và đen trắng, khay nạp tài liệu tự động ADF)1200 dpi (màu và đen trắng, mặt kính phẳng)Độ phân giải tối đa1200 dpiChiều sâu bit màu24 bit ngoài 48 bit trongCấp độ hình ảnh thang độ xám256Tốc độ chụp quét của khay nạp tài liệu tự độngLên đến 20 trang/phút, 40 hình/phút (đen trắng, xám và màu, 300 dpi)Kết nốiUSB 2.0 Tốc độ CaoHệ điều hành tương thíchWindows 10 (32-bit/64-bit), Windows 8.1 (32-bit/64-bit), Windows 8 (32-bit/64-bit), Windows 7 (32-bit/64-bit); Mac OS X Mavericks 10.9, OS X Yosemite 10.10Kích thướcKích thước tối thiểu (R x S x C) 451 x 351 x 122 mmKích thước tối đa (R x S x C) 451 x 351 x 122 mm | ||
| 10 | Máy ghi âm | 4 | Chiếc | Dung lượng 4GbLoại Pin LithiumThời gian pin/ ghi âm tối đa 22hĐịnh dạng ghi âm Linear PCM, MP3Màu sắc BlackKích thước tối đa 102,8 mm x 36,6 mm x 12,2 mmTrọng lượng 48 gamPhụ kiện kèm theo Theo tiêu chuẩn nhà sản xuấtĐặc điểm khác Ghi âm bằng định dạng MP3/LPCM với S-Microphone có độ nhạy cao. Hỗ trợ nghe FM Radio. Tính năng Ghi Âm Tự Động giảm tiếng ồn từ môi trường bên ngoài. Thời lượng pin lên đến 22 giờ ghi âm. Pin lithium hỗ trợ sạc nhanh 3 phút cho ghi âm lên đến 1 giờ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi