Gói thầu: Cung cấp dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng các hệ thống kỹ thuật tại Trụ sở Ủy ban Nhà nước về người Việt Nam ở nước ngoài năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211278843-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/12/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban Nhà nước về người Việt Nam ở nước ngoài |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng các hệ thống kỹ thuật tại Trụ sở Ủy ban Nhà nước về người Việt Nam ở nước ngoài năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211277001 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-24 14:54:00 đến ngày 2021-12-31 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 660,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là660.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 188.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 462.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.386.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Tổ trưởng phụ trách |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành: Điện, tự động hóa.+ Kinh nghiệm: Đã từng làm tổ trưởng (hoặc vị trí tương đương) ít nhất 01 gói thầu tương tự tại tòa nhà văn phòng+ Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình Hạng II.+ Có chứng chỉ người huấn luyện an toàn lao động (Đơn vị cấp phải được cơ quan có thẩm quyền cho phép)+ Có chứng chỉ PCCC (Đơn vị cấp phải được cơ quan có thẩm quyền cho phép)+ Chứng chỉ người quản lý năng lượng+ Có hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên bảo dưỡng Gara |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Cao đẳng trở lên, chuyên ngành: Điện, Điều khiển tự động hóa hoặc kỹ thuật cơ khí+ Có chứng chỉ an toàn lao động (Đơn vị cấp phải được cơ quan có thẩm quyền cho phép)+ Thành thạo sử dụng các thiết bị của hệ thống bảo dưỡng gara oto tự động+ Có hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên bảo dưỡng Thang máy |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Cao đẳng trở lên chuyên ngành: Điện, Điều khiển tự động hóa hoặc kỹ thuật cơ khí+ Có chứng chỉ an toàn lao động (Đơn vị cấp phải được cơ quan có thẩm quyền cho phép)+ Thành thạo sử dụng các thiết bị của hệ thống bảo dưỡng thang máy+ Có hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên bảo dưỡng Điều hòa |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Cao đẳng trở lên, chuyên ngành: Điện lạnh, nhiệt lạnh+ Có chứng chỉ an toàn lao động (Đơn vị cấp phải được cơ quan có thẩm quyền cho phép)+ Thành thạo sử dụng các thiết bị của hệ thống bảo dưỡng điều hòa+ Có hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên bảo dưỡng thiết bị PCCC |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Cao đẳng trở lên, chuyên ngành: Điện, Điều khiển tự động hóa hoặc kỹ thuật cơ khí+ Có chứng chỉ an toàn lao động (Đơn vị cấp phải được cơ quan có thẩm quyền cho phép)+ Có chứng chỉ PCCC (Đơn vị cấp phải được cơ quan có thẩm quyền cho phép)+ Thành thạo sử dụng các thiết bị của hệ thống bảo dưỡng các thiết bị PCCC+ Có hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên bảo dưỡng hệ thống máy bơm nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Cao đẳng trở lên chuyên ngành: kỹ thuật cơ khí, cấp thoát nước+ Có chứng chỉ an toàn lao động (Đơn vị cấp phải được cơ quan có thẩm quyền cho phép)+ Thành thạo sử dụng các thiết bị của hệ thống bảo dưỡng hệ thống máy bơm nước+ Có hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên bảo dưỡng hệ thống quạt thông gió |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Cao đẳng trở lên, chuyên ngành: Điện, điều khiển tự động hóa, nhiệt lạnh, điều hòa+ Có chứng chỉ an toàn lao động (Đơn vị cấp phải được cơ quan có thẩm quyền cho phép)+ Có chứng chỉ PCCC (Đơn vị cấp phải được cơ quan có thẩm quyền cho phép)+ Thành thạo sử dụng các thiết bị của hệ thống bảo dưỡng hệ thống quạt thông gió+ Có hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên bảo dưỡng hệ thống cột chống sét |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | +Trình độ: Cao đẳng trở lên, chuyên ngành: Điện, Điều khiển tự động hóa hoặc kỹ thuật cơ khí+ Có chứng chỉ an toàn lao động (Đơn vị cấp phải được cơ quan có thẩm quyền cho phép) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đồ bảo hộ lao động: Quần áo, găng tay, kính, mũ , giầy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải đảm bảo theo tiêu chuẩn về an toàn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Dụng cụ chứa nhớt, chất thải, vật tư thay thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo theo tiêu chuẩn về môi trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Thước đo độ căng dây đai, đồng hồ đo nồng độ dung dịch nước làm mát | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo đúng tiêu chuẩn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Hộp dụng cụ hệ Met và Inch (Cờ lê, Tô vít, Đồng hồ vạn năng, đồng hồ đo áp suất, vam tháo lọc, thước căn khe hở nhiệt, súng đo nhiệt độ…) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dụng cụ phải phù hợp với thiết bị của hãng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Các thiết bị khác:-Máy scan nhiệt-Máy đo nội trở-Đồng hồ đo cách điện megaohm-Đồng hồ đo điện trở tiếp địa, chống sét-Đồng hồ đo dòng rò điện-Thang nâng/ hạ-Bơm áp lực chuyên dụng-Đồng hồ đo áp suất gas-Đồng hồ đo điện áp, dòng điện, tần số-Thiết bị thử đầu báo khói-Thiết bị thử đầu báo nhiệt-Thang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo đúng tiêu chuẩn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban Nhà nước về người Việt Nam ở nước ngoài |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng các hệ thống kỹ thuật tại Trụ sở Ủy ban Nhà nước về người Việt Nam ở nước ngoài năm 2022 cung cấp dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng các hệ thống kĩ thuật tại Trụ sở Ủy ban Nhà nước về người Việt Nam ở nước ngoài năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Bản scan các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm |
| E-CDNT 15.2 | Bản scan các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và tài liệu khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban Nhà nước về người Viêt Nam ở nước ngoài, địa chỉ: Số 32 Bà Triệu, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024.38240505. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Bộ Ngoại giao Địa chỉ: Số 32 Bà Triệu, Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 024.38240505 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: : Ủy ban Nhà nước về người Viêt Nam ở nước ngoài Địa chỉ: Số 32 Bà Triệu, Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 0243.9454386 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban Nhà nước về người Viêt Nam ở nước ngoài. Địa chỉ: Số 32 Bà Triệu, Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 024.38240505 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cung cấp dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng các hệ thống kĩ thuật tại Trụ sở Ủy ban Nhà nước về người Việt Nam ở nước ngoài năm 2022 | Theo yêu cầu chương V | tháng | 12 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.6E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 188.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là660.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 188.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 462.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.386.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tổ trưởng phụ trách | 1 | + Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành: Điện, tự động hóa.+ Kinh nghiệm: Đã từng làm tổ trưởng (hoặc vị trí tương đương) ít nhất 01 gói thầu tương tự tại tòa nhà văn phòng+ Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình Hạng II.+ Có chứng chỉ người huấn luyện an toàn lao động (Đơn vị cấp phải được cơ quan có thẩm quyền cho phép)+ Có chứng chỉ PCCC (Đơn vị cấp phải được cơ quan có thẩm quyền cho phép)+ Chứng chỉ người quản lý năng lượng+ Có hợp đồng lao động. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật viên bảo dưỡng Gara | 2 | + Trình độ: Cao đẳng trở lên, chuyên ngành: Điện, Điều khiển tự động hóa hoặc kỹ thuật cơ khí+ Có chứng chỉ an toàn lao động (Đơn vị cấp phải được cơ quan có thẩm quyền cho phép)+ Thành thạo sử dụng các thiết bị của hệ thống bảo dưỡng gara oto tự động+ Có hợp đồng lao động. | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật viên bảo dưỡng Thang máy | 2 | + Trình độ: Cao đẳng trở lên chuyên ngành: Điện, Điều khiển tự động hóa hoặc kỹ thuật cơ khí+ Có chứng chỉ an toàn lao động (Đơn vị cấp phải được cơ quan có thẩm quyền cho phép)+ Thành thạo sử dụng các thiết bị của hệ thống bảo dưỡng thang máy+ Có hợp đồng lao động. | 3 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật viên bảo dưỡng Điều hòa | 3 | + Trình độ: Cao đẳng trở lên, chuyên ngành: Điện lạnh, nhiệt lạnh+ Có chứng chỉ an toàn lao động (Đơn vị cấp phải được cơ quan có thẩm quyền cho phép)+ Thành thạo sử dụng các thiết bị của hệ thống bảo dưỡng điều hòa+ Có hợp đồng lao động. | 2 | 1 |
| 5 | Kỹ thuật viên bảo dưỡng thiết bị PCCC | 2 | + Trình độ: Cao đẳng trở lên, chuyên ngành: Điện, Điều khiển tự động hóa hoặc kỹ thuật cơ khí+ Có chứng chỉ an toàn lao động (Đơn vị cấp phải được cơ quan có thẩm quyền cho phép)+ Có chứng chỉ PCCC (Đơn vị cấp phải được cơ quan có thẩm quyền cho phép)+ Thành thạo sử dụng các thiết bị của hệ thống bảo dưỡng các thiết bị PCCC+ Có hợp đồng lao động. | 3 | 1 |
| 6 | Kỹ thuật viên bảo dưỡng hệ thống máy bơm nước | 1 | + Trình độ: Cao đẳng trở lên chuyên ngành: kỹ thuật cơ khí, cấp thoát nước+ Có chứng chỉ an toàn lao động (Đơn vị cấp phải được cơ quan có thẩm quyền cho phép)+ Thành thạo sử dụng các thiết bị của hệ thống bảo dưỡng hệ thống máy bơm nước+ Có hợp đồng lao động. | 3 | 1 |
| 7 | Kỹ thuật viên bảo dưỡng hệ thống quạt thông gió | 2 | + Trình độ: Cao đẳng trở lên, chuyên ngành: Điện, điều khiển tự động hóa, nhiệt lạnh, điều hòa+ Có chứng chỉ an toàn lao động (Đơn vị cấp phải được cơ quan có thẩm quyền cho phép)+ Có chứng chỉ PCCC (Đơn vị cấp phải được cơ quan có thẩm quyền cho phép)+ Thành thạo sử dụng các thiết bị của hệ thống bảo dưỡng hệ thống quạt thông gió+ Có hợp đồng lao động. | 2 | 1 |
| 8 | Kỹ thuật viên bảo dưỡng hệ thống cột chống sét | 1 | +Trình độ: Cao đẳng trở lên, chuyên ngành: Điện, Điều khiển tự động hóa hoặc kỹ thuật cơ khí+ Có chứng chỉ an toàn lao động (Đơn vị cấp phải được cơ quan có thẩm quyền cho phép) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đồ bảo hộ lao động: Quần áo, găng tay, kính, mũ , giầy | Phải đảm bảo theo tiêu chuẩn về an toàn | 5 |
| 2 | Dụng cụ chứa nhớt, chất thải, vật tư thay thế | Đảm bảo theo tiêu chuẩn về môi trường | 2 |
| 3 | Thước đo độ căng dây đai, đồng hồ đo nồng độ dung dịch nước làm mát | Đảm bảo đúng tiêu chuẩn | 1 |
| 4 | Hộp dụng cụ hệ Met và Inch (Cờ lê, Tô vít, Đồng hồ vạn năng, đồng hồ đo áp suất, vam tháo lọc, thước căn khe hở nhiệt, súng đo nhiệt độ…) | Dụng cụ phải phù hợp với thiết bị của hãng | 1 |
| 5 | Các thiết bị khác:-Máy scan nhiệt-Máy đo nội trở-Đồng hồ đo cách điện megaohm-Đồng hồ đo điện trở tiếp địa, chống sét-Đồng hồ đo dòng rò điện-Thang nâng/ hạ-Bơm áp lực chuyên dụng-Đồng hồ đo áp suất gas-Đồng hồ đo điện áp, dòng điện, tần số-Thiết bị thử đầu báo khói-Thiết bị thử đầu báo nhiệt-Thang 3m-Thang 5m-Thiết bị đo lưu lượng gió | Đảm bảo đúng tiêu chuẩn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi