Gói thầu: Gói thầu số 27: Sửa chữa nhà điều hành Đội TTĐ Kon Plong
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211254367-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Truyền tải điện Kon Tum |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 27: Sửa chữa nhà điều hành Đội TTĐ Kon Plong |
| Số hiệu KHLCNT | 20211210169 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-24 15:11:00 đến ngày 2022-01-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 519,943,670 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.56E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng công trình sửa chữa công trình trụ sở làm việc các cơ quan Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 364.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện (có chứng chỉ thiết kế, giám sát điện giám sát điện công trình dân dung) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công sửa chữa cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng (có chứng thiết kế cấp, thoát nước công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Truyền tải điện Kon Tum |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 27: Sửa chữa nhà điều hành Đội TTĐ Kon Plong Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2022 ( đợt 1) - Truyền tải điện Kon Tum 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn sửa chữa lớn năm 2022 Công ty Truyền tải điện 2 cấp cho Truyền tải điện Kon Tum |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
TRUYỀN TẢI ĐIỆN KON TUM Địa chỉ: 212 Bà Triệu, Phường Thắng Lợi, Thành phố KonTum, tỉnh Kon Tum. Điện thoại : 0260 2211 120; Fax: 02603 867 172 Tài khoản : 5100211 000100 Tại : Ngân hàng: NN & PTNT Kon Tum -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: TRUYỀN TẢI ĐIỆN KON TUM Địa chỉ: 212 Bà Triệu, Phường Thắng Lợi, Thành phố KonTum, tỉnh Kon Tum. Điện thoại : 0260 2211 120; Fax: 02603 867 172 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: TRUYỀN TẢI ĐIỆN KON TUM Địa chỉ: 212 Bà Triệu, Phường Thắng Lợi, Thành phố KonTum, tỉnh Kon Tum. Điện thoại : 0260 2211 120; Fax: 02603 867 172 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông: Hoàng Văn Khoa - Phòng Kế hoạch - Vật tư TRUYỀN TẢI ĐIỆN KON TUM Địa chỉ: 212 Bà Triệu, Phường Thắng Lợi, Thành phố KonTum, tỉnh Kon Tum. Điện thoại : 0260 2211 120; Fax: 02603 867 172 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa nhà làm việc | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo QĐ phê duyệt PAKT số: 1130/QĐ-PTC2 ngày 12/07/2021 của Công ty Truyền tải điện 2 | 1,45 | 100m2 |
| 2 | Vệ sinh sạch se nô mái | Theo QĐ phê duyệt PAKT số: 1130/QĐ-PTC2 ngày 12/07/2021 của Công ty Truyền tải điện 2 | 85,56 | m2 |
| 3 | Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Cạo, Matit lại 40% Khối lượng tường: 246 m2 | 614,25 | m2 |
| 4 | Vệ sinh trên bề mặt tường cột, trụ | Cạo, Matit lại 40% Khối lượng tường: 532 m2 | 1.330,82 | m2 |
| 5 | Vệ sinh trên bề mặt xà, dầm, trần | Cạo, Matit lại 40% Khối lượng tường: 235 m2 | 587,52 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa phòng vệ sinh | Theo QĐ phê duyệt PAKT số: 1130/QĐ-PTC2 ngày 12/07/2021 của Công ty Truyền tải điện 2 | 10,08 | m2 |
| 7 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo QĐ phê duyệt PAKT số: 1130/QĐ-PTC2 ngày 12/07/2021 của Công ty Truyền tải điện 2 | 88,02 | m2 |
| 8 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo QĐ phê duyệt PAKT số: 1130/QĐ-PTC2 ngày 12/07/2021 của Công ty Truyền tải điện 2 | 196,26 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo QĐ phê duyệt PAKT số: 1130/QĐ-PTC2 ngày 12/07/2021 của Công ty Truyền tải điện 2 | 10 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo QĐ phê duyệt PAKT số: 1130/QĐ-PTC2 ngày 12/07/2021 của Công ty Truyền tải điện 2 | 10 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ tiểu | Theo QĐ phê duyệt PAKT số: 1130/QĐ-PTC2 ngày 12/07/2021 của Công ty Truyền tải điện 2 | 11 | bộ |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo QĐ phê duyệt PAKT số: 1130/QĐ-PTC2 ngày 12/07/2021 của Công ty Truyền tải điện 2 | 41,78 | m2 |
| 13 | GCLĐ Cửa đi nhôm kính phòng vệ sinh | Theo QĐ phê duyệt PAKT số: 1130/QĐ-PTC2 ngày 12/07/2021 của Công ty Truyền tải điện 2 | 10,08 | m2 |
| 14 | Tháo và lắp kính chiều dày kính | Theo QĐ phê duyệt PAKT số: 1130/QĐ-PTC2 ngày 12/07/2021 của Công ty Truyền tải điện 2 | 1 | 1 m2 |
| 15 | Gia công lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo QĐ phê duyệt PAKT số: 1130/QĐ-PTC2 ngày 12/07/2021 của Công ty Truyền tải điện 2 | 10,08 | m2 |
| 16 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo QĐ phê duyệt PAKT số: 1130/QĐ-PTC2 ngày 12/07/2021 của Công ty Truyền tải điện 2 | 85,56 | m2 |
| 17 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, | Theo QĐ phê duyệt PAKT số: 1130/QĐ-PTC2 ngày 12/07/2021 của Công ty Truyền tải điện 2 | 85,56 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 chống trượt, vữa XM mác 75 | Theo QĐ phê duyệt PAKT số: 1130/QĐ-PTC2 ngày 12/07/2021 của Công ty Truyền tải điện 2 | 41,78 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn hiệu Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo QĐ phê duyệt PAKT số: 1130/QĐ-PTC2 ngày 12/07/2021 của Công ty Truyền tải điện 2 | 1.918,3 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn hiệu Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo QĐ phê duyệt PAKT số: 1130/QĐ-PTC2 ngày 12/07/2021 của Công ty Truyền tải điện 2 | 602,25 | m2 |
| 21 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PU, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo QĐ phê duyệt PAKT số: 1130/QĐ-PTC2 ngày 12/07/2021 của Công ty Truyền tải điện 2 | 196,26 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo QĐ phê duyệt PAKT số: 1130/QĐ-PTC2 ngày 12/07/2021 của Công ty Truyền tải điện 2 | 88,02 | m2 |
| 23 | Thay thế, lắp đặt chậu xí bệt | Theo QĐ phê duyệt PAKT số: 1130/QĐ-PTC2 ngày 12/07/2021 của Công ty Truyền tải điện 2 | 10 | bộ |
| 24 | Thay thế, lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo QĐ phê duyệt PAKT số: 1130/QĐ-PTC2 ngày 12/07/2021 của Công ty Truyền tải điện 2 | 10 | cái |
| 25 | Thay thế, lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo QĐ phê duyệt PAKT số: 1130/QĐ-PTC2 ngày 12/07/2021 của Công ty Truyền tải điện 2 | 10 | bộ |
| 26 | Thay thế, lắp đặt gương soi | Theo QĐ phê duyệt PAKT số: 1130/QĐ-PTC2 ngày 12/07/2021 của Công ty Truyền tải điện 2 | 10 | cái |
| 27 | Thay thế, lắp đặt bệ tiểu | Theo QĐ phê duyệt PAKT số: 1130/QĐ-PTC2 ngày 12/07/2021 của Công ty Truyền tải điện 2 | 11 | cái |
| 28 | Thay thế lắp đặt 1 bộ khung ngoại gỗ 0,15x0,05m | Theo QĐ phê duyệt PAKT số: 1130/QĐ-PTC2 ngày 12/07/2021 của Công ty Truyền tải điện 2 | 4,3 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo QĐ phê duyệt PAKT số: 1130/QĐ-PTC2 ngày 12/07/2021 của Công ty Truyền tải điện 2 | 0,72 | 100m |
| 30 | Thay thế, lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo QĐ phê duyệt PAKT số: 1130/QĐ-PTC2 ngày 12/07/2021 của Công ty Truyền tải điện 2 | 12 | cái |
| 31 | Thay thế, lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo QĐ phê duyệt PAKT số: 1130/QĐ-PTC2 ngày 12/07/2021 của Công ty Truyền tải điện 2 | 8 | bộ |
| 32 | Lắp đặt thay thế ổ cắm đôi | Theo QĐ phê duyệt PAKT số: 1130/QĐ-PTC2 ngày 12/07/2021 của Công ty Truyền tải điện 2 | 8 | cái |
| 33 | Thay thế, lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo QĐ phê duyệt PAKT số: 1130/QĐ-PTC2 ngày 12/07/2021 của Công ty Truyền tải điện 2 | 8 | cái |
| 34 | Thay thế, lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo QĐ phê duyệt PAKT số: 1130/QĐ-PTC2 ngày 12/07/2021 của Công ty Truyền tải điện 2 | 8 | cái |
| 35 | Thay thế, lắp đặt hộp công tắc, hộp automat, diện tích hộp | Theo QĐ phê duyệt PAKT số: 1130/QĐ-PTC2 ngày 12/07/2021 của Công ty Truyền tải điện 2 | 8 | hộp |
| 36 | Thay thế, lắp các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo QĐ phê duyệt PAKT số: 1130/QĐ-PTC2 ngày 12/07/2021 của Công ty Truyền tải điện 2 | 1 | cái |
| 37 | Thay thế, lắp đặt ống nhựa thoát nước mái đường kính ống 89mm | Theo QĐ phê duyệt PAKT số: 1130/QĐ-PTC2 ngày 12/07/2021 của Công ty Truyền tải điện 2 | 0,06 | 100m |
| B | Sửa chữa tường rào | |||
| 1 | Vệ sinh lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ | Theo QĐ phê duyệt PAKT số: 1130/QĐ-PTC2 ngày 12/07/2021 của Công ty Truyền tải điện 2 | 95,3 | m2 |
| 2 | Cạo rỉ, lớp sơn khung sắt hàng rào | Theo QĐ phê duyệt PAKT số: 1130/QĐ-PTC2 ngày 12/07/2021 của Công ty Truyền tải điện 2 | 71,39 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo QĐ phê duyệt PAKT số: 1130/QĐ-PTC2 ngày 12/07/2021 của Công ty Truyền tải điện 2 | 95,3 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo QĐ phê duyệt PAKT số: 1130/QĐ-PTC2 ngày 12/07/2021 của Công ty Truyền tải điện 2 | 71,39 | m2 |
| 5 | Sửa chữa lại cổng những chỗ hư hỏng và sơn 1 lớp lót 2 lớp sơn phủ | Theo QĐ phê duyệt PAKT số: 1130/QĐ-PTC2 ngày 12/07/2021 của Công ty Truyền tải điện 2 | 10,8 | m2 |
| C | Sân bê tông | |||
| 1 | Đục tạo nhám, vệ sinh nền bê tông | Theo QĐ phê duyệt PAKT số: 1130/QĐ-PTC2 ngày 12/07/2021 của Công ty Truyền tải điện 2 | 200 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo QĐ phê duyệt PAKT số: 1130/QĐ-PTC2 ngày 12/07/2021 của Công ty Truyền tải điện 2 | 20 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.56E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng công trình sửa chữa công trình trụ sở làm việc các cơ quan Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 364.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần điện | 1 | Kỹ sư điện (có chứng chỉ thiết kế, giám sát điện giám sát điện công trình dân dung) | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công sửa chữa cấp thoát nước | 1 | Kỹ sư xây dựng (có chứng thiết kế cấp, thoát nước công trình. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi