Gói thầu: Thi công xây dựng đường, hệ thống thoát nước, cấp nước, bó vỉa, hố ga, di dời và lắp đặt hệ thống điện đường Trần Văn Bỉnh và đường Lê Công Nhân

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211253307-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cà Mau
Tên gói thầu Thi công xây dựng đường, hệ thống thoát nước, cấp nước, bó vỉa, hố ga, di dời và lắp đặt hệ thống điện đường Trần Văn Bỉnh và đường Lê Công Nhân
Số hiệu KHLCNT 20211216569
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-24 15:09:00 đến ngày 2022-01-06 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cà Mau
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,092,625,270 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3638937905E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.727787581E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tương tự bằng 04 hoặc khác 04, Ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.364.837.689 VNĐ (Trong đó có ít nhất 04 hợp đồng thi công hệ thống điện với giá trị 808.988.975 đồng) và tổng giá trị các hợp đồng thi công tương tự là ≥ 25.459.350.756 VNĐ (Trong đó tổng giá trị hợp đồng thi công hệ thống điện là 3.235.955.898 đồng.)* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại Công trình Đường đô thị; Cấp công trình: Cấp IV- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 6.364.837.689 VNĐ);
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.364.837.689 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.459.350.756 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành xây dựng Giao thông/Cầu đường;- Có CCHN Giám sát công tác xây dựng công trình Giao thông, hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực hoặc- Đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Giao thông, cấp III) hoặc 02 công trình giao thông Cấp IV. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư);- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự .
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành xây dựng Giao thông/Cầu đường;- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Giao thông, cấp III) hoặc 02 công trình giao thông Cấp IV. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư);- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự .
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Điện;- Có Giấy chứng nhận Huấn luyện ATLĐ-VSLĐ;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình điện tương tự gói thầu này (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự);- Có CCHN giám sát công trình Điện còn hiệu lực- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự .
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc Cấp thoát nước;- Có Giấy chứng nhận Huấn luyện ATLĐ-VSLĐ;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông Cấp IV. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư);- Có CCHN giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc Cấp thoát nước còn hiệu lực- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự .
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành: Phụ trách công tác Trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành trắc địa;- Có chứng chỉ hành khảo sát địa hình.- Đã từng phụ trách ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông Cấp IV. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư);- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự .
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, VSMT, PCCN
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành An toàn lao động (hoặc Bảo hộ lao động);- Đã từng phụ trách công tác ATLĐ-VSMT-PCCN ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông Cấp IV. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư);- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự .
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phụ trách quản lý chất lượng, tiến độ và thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III.- Đã từng phụ trách ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông Cấp IV. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư);- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự .
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật thi công hệ thống đường, cấp thoát nước
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Có Giấy chứng nhận đào tạo nghề xây dựng phù hợp, bậc 3/7 trở lên;- Có CC huấn luyện ATLĐ và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự .
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật thi công hệ thống điện
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Có Chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ từ 3/7 trở lên chuyên ngành Điện.- Trong đó, có tối thiểu 04 người có Chứng chỉ thi công hộp nối, đầu cáp ngầm hoặc chứng nhận tập huấn về thi công đầu cáp ngầm (theo văn bản số 5628/EVN SPC-KTSX ngày 13/7/2015 của Tổng Công ty Điện lực miền Nam).- Có Giấy chứng nhận Huấn luyện ATLĐ-VSLĐ.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự .
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân vận hành xe máy công trình
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Có Chứng chỉ đào tạo nghề vận hành xe máy thi công;Có CC huấn luyện ATLĐ và vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự .
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy kinh vĩ (toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục ô tô (xe tải có gắn cần cẩu) ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Xe thang nâng người >= 9m
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu bánh thép ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh bánh hơi ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu rung tự hành ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy San ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ, tổng trọng lượng: ≥ 7 Tấn
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy phun nhựa đường - công suất: 190 CV
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Trạm trộn bê tông asphan - năng suất: 50 ≥ T/h
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy nén khí diezel ≥ 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy trộn bê tông, có dung tích ≥ 250Lít
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)
- Số lượng tối thiểu 3
19-Máy đầm dùi, có công suất ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)
- Số lượng tối thiểu 3
20-Máy đầm bàn, có công suất ≥ 1,0KW
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)
- Số lượng tối thiểu 3
21-Máy cắt, uốn thép, có công suất ≥ 5,0KW
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)
- Số lượng tối thiểu 3
22-Máy hàn ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)
- Số lượng tối thiểu 3
23-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62KW
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)
- Số lượng tối thiểu 3
24-Đồng hồ đo điện trở đất
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)
- Số lượng tối thiểu 1
25-Đồng hồ đo điện trở cách điện
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)
- Số lượng tối thiểu 2
26-Bộ tó dựng trụ ≥ 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)
- Số lượng tối thiểu 2
27-Bộ tời dựng trụ ≥ 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)
- Số lượng tối thiểu 2
28-Kích xích lắc tay ≥ 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)
- Số lượng tối thiểu 2
29-Bộ tời máy kéo
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)
- Số lượng tối thiểu 1
30-Máy khoan ngang định hướng qua đường
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cà Mau
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng đường, hệ thống thoát nước, cấp nước, bó vỉa, hố ga, di dời và lắp đặt hệ thống điện đường Trần Văn Bỉnh và đường Lê Công Nhân
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường Trần Văn Bỉnh và đường Lê Công Nhân, thành phố Cà Mau
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cà Mau , địa chỉ: Số 77, Ngô Quyền, phường 9, thành phố Cà Mau
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Cà Mau + Địa chỉ: Số 77, Ngô Quyền , phường 9. Thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau Số điện thoại: + 02903 836516; Fax: 02903 590875 + Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





++ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn Xây dựng Minh Hải ++ Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Kiến trúc Xây dựng Khang Thịnh ++ Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Cà Mau + Tư vấn lập, thẩm định E - HSMT: ++ Tư vấn lập E - HSMT: Công ty TNHH Xây dựng Lê Khanh. ++ Đơn vị thẩm định E - HSMT: Công ty Trách nhiệm Hữu hạn Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Hoàn Mỹ + Tư vấn đánh giá E - HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: ++ Tư vấn đánh giá E - HSDT: Công ty TNHH Xây dựng Lê Khanh. ++ Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Trách nhiệm Hữu hạn Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Hoàn Mỹ


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cà Mau , địa chỉ: Số 77, Ngô Quyền, phường 9, thành phố Cà Mau
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Cà Mau + Địa chỉ: Số 77, Ngô Quyền , phường 9. Thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau Số điện thoại: + 02903 836516; Fax: 02903 590875 + Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng: Loại công trình Giao thông, công trình điện hạng III trở lên. 3. Bản cam kết của nhà thầu về việc huy động nhân sự và thiết bị thi công dự kiến cho gói thầu, trong đó có cam kết không huy động nhân sự và thiết bị đang thực hiện gói thầu khác trùng với thời gian dự kiến thực hiện gói thầu này. Trường hợp cần thiết, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mời nhân sự phỏng vấn trực tiếp để chứng minh khả năng huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu. 4. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu (Phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng); Biên bản nghiệm thu, Biên bản thanh lý hoặc Hóa đơn GTGT. - Tài liệu chứng minh về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế kỹ thuật - dự toán/Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án); 5. Văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án đối với nhân sự hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng công trình tương tự có thể hiện tên của nhân sự. (Trong trường hợp cần thiết Khi có yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hồ sơ quản lý chất lượng công trình như: Bản vẽ hoàn công, nhật ký thi công công trình, Quyết định nhân sự đã tham gia thực hiện gói thầu gói thầu tương tự) 6. Các hồ sơ tài liệu theo quy định tại Mẫu số 03, Mẫu số 04A, Mẫu số 04B Chương IV của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Cà Mau + Địa chỉ: Số 77, Ngô Quyền , phường 9. Thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau Số điện thoại: + 02903 836516; Fax: 02903 590875 + Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: : UBND thành phố Cà Mau; + Địa chỉ: Số 77 đường Ngô Quyền, Phường 9, thành phố Cà Mau; SĐT: (02903) 3837685
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau Tầng 3, tòa nhà UBND tỉnh Cà Mau, số 91-93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau + Số Điện thoại: +84 (0290) 3 831.332; + Số Fax: +84 (0290) 3 830.773.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không. → Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG TRẦN VĂN BỈNH
1PHẦN MẶT ĐƯỜNGXem chương V – HSMT: YCKT1khoản
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IXem chương V – HSMT: YCKT13,1467100m3
3Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật không dệt (Cường độ chịu kéo đứt >=12Kn/m)Xem chương V – HSMT: YCKT37,2293100m2
4Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Xem chương V – HSMT: YCKT8,5016100m3
5Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật gia cường (Cường độ chịu kéo đứt >=100Kn/m)Xem chương V – HSMT: YCKT33,5113100m2
6Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIXem chương V – HSMT: YCKT20,8231100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm loại IXem chương V – HSMT: YCKT5,3032100m3
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Xem chương V – HSMT: YCKT36,0779100m2
9Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/hXem chương V – HSMT: YCKT6,0612100tấn
10Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TXem chương V – HSMT: YCKT6,0612100tấn
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmXem chương V – HSMT: YCKT36,0779100m2
12Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang chiều dày lớp sơn 2mmXem chương V – HSMT: YCKT237,6m2
13Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Xem chương V – HSMT: YCKT1,7617100m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Xem chương V – HSMT: YCKT61,11m3
15Ván khuôn thép mặt đường bê tôngXem chương V – HSMT: YCKT5,0178100m2
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT94,41m3
17Cung cấp bộ trụ bảng tên đườngXem chương V – HSMT: YCKT5trụ
18Cung cấp bộ trụ D90, L=3,4mXem chương V – HSMT: YCKT4trụ
19Cung cấp biển tròn cạnh 70cmXem chương V – HSMT: YCKT4cái
20Cung cấp bảng tên đường KT (40x70)cm 2 mặtXem chương V – HSMT: YCKT10cái
21HỆ THỐNG THOÁT NƯỚCXem chương V – HSMT: YCKT1khoản
22Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IXem chương V – HSMT: YCKT23,7363100m3
23Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Xem chương V – HSMT: YCKT23,7363100m3
24Đóng cừ tràm ngọn 4,2cm, L=4,7mXem chương V – HSMT: YCKT154,536100m
25Đắp cát đệm đầu cừXem chương V – HSMT: YCKT15,34m3
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT15,34m3
27Cung cấp và lắp đặt gối cống D600/720 vỉa hèXem chương V – HSMT: YCKT5481cấu kiện
28Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mmXem chương V – HSMT: YCKT274mối nối
29Lắp đặt ống bê tông rung ép D600 vỉa hè bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5mXem chương V – HSMT: YCKT401 đoạn ống
30Lắp đặt ống rung ép D600 vỉa hè bằng cần trục, đoạn ống dài 3mXem chương V – HSMT: YCKT2791 đoạn ống
31Đóng cừ tràm ngọn 4,2cm, L=4,7mXem chương V – HSMT: YCKT16,49100m
32Đắp cát đệm đầu cừXem chương V – HSMT: YCKT1,403m3
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT1,403m3
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmXem chương V – HSMT: YCKT0,0928tấn
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmXem chương V – HSMT: YCKT0,151tấn
36Ván khuôn móngXem chương V – HSMT: YCKT0,0488100m2
37Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT3,37m3
38Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mmXem chương V – HSMT: YCKT4mối nối
39Lắp đặt ống bê tông rung ép D600 H30 bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5mXem chương V – HSMT: YCKT51 đoạn ống
40Đóng cừ tràm ngọn 4,2cm, L=4,7mXem chương V – HSMT: YCKT15,42100m
41Đắp cát đệm đầu cừXem chương V – HSMT: YCKT1,312m3
42Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT1,312m3
43Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmXem chương V – HSMT: YCKT0,0638tấn
44Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmXem chương V – HSMT: YCKT0,1013tấn
45Ván khuôn móng dàiXem chương V – HSMT: YCKT0,0328100m2
46Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT3,51m3
47Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1000mmXem chương V – HSMT: YCKT2mối nối
48Lắp đặt ống bê tông rung ép D1000 H30 bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5mXem chương V – HSMT: YCKT11 đoạn ống
49Lắp đặt ống bê tông rung ép D1000 H30 bằng cần trục, đoạn ống dài 3mXem chương V – HSMT: YCKT21 đoạn ống
50Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IXem chương V – HSMT: YCKT2,7451100m3
51Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Xem chương V – HSMT: YCKT1,1545100m3
52Đóng cừ tràm ngọn 4,2cm, L=4,7mXem chương V – HSMT: YCKT129,908100m
53Đắp cát đệm đầu cừXem chương V – HSMT: YCKT9,09m3
54Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT9,09m3
55Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmXem chương V – HSMT: YCKT6,1004tấn
56Ván khuôn thépXem chương V – HSMT: YCKT6,7208100m2
57Gia công bằng thép tấmXem chương V – HSMT: YCKT1,0837tấn
58Cung cấp sắt ống STK D27Xem chương V – HSMT: YCKT147,6m
59Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT61,12m3
60Lắp đặt ống uPVC D400x23,7mmXem chương V – HSMT: YCKT0,234100m
61Lắp đặt ống uPVC D168x7,3mmXem chương V – HSMT: YCKT9,55100m
62Lắp đặt ống uPVC D114x3,2mmXem chương V – HSMT: YCKT1,491100m
63Lắp đặt Tê D168x7,3mmXem chương V – HSMT: YCKT107cái
64Lắp đặt nắp chụp D114Xem chương V – HSMT: YCKT213cái
65Gia công, lắp đặt cốt thép bó vĩa, hố thu, ĐK ≤10mmXem chương V – HSMT: YCKT0,5245tấn
66Sản xuất, lắp đặt cốt thép bó vĩa, hố thu, ĐK ≤18mmXem chương V – HSMT: YCKT0,0979tấn
67Gia công lắp đặt thép hình nắp đan hố gaXem chương V – HSMT: YCKT1,3679tấn
68Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpXem chương V – HSMT: YCKT0,2457100m2
69Bê tông cọc cừ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Xem chương V – HSMT: YCKT7,84m3
70Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuXem chương V – HSMT: YCKT861cấu kiện
71Gia công thép tấm mạ kẽmXem chương V – HSMT: YCKT0,3225tấn
72Gia công thép VXem chương V – HSMT: YCKT0,1541tấn
73Cung cấp bản lềXem chương V – HSMT: YCKT78cái
74Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (Không tính vật tư)Xem chương V – HSMT: YCKT27,88100m
75Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TXem chương V – HSMT: YCKT27,88100m
76Khấu hao cọc thép hình (Chỉ tính vật tư) (1,17% khấu hao cho 3 tháng trong môi trường nước ngọt, 3,5% khấu hao cho 1 lần đóng nhổ)Xem chương V – HSMT: YCKT3,8943tấn
77HỆ THỐNG CẤP NƯỚCXem chương V – HSMT: YCKT1khoản
78Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmXem chương V – HSMT: YCKT9,7100m
79Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 220mm, dày 8,7mmXem chương V – HSMT: YCKT0,04100m
80Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 168mm, dày 7mmXem chương V – HSMT: YCKT4,17100m
81Lắp đặt ỐNG PVC D114, DÀY 5,0mm (PHỤC VỤ ĐẤU NỐI)Xem chương V – HSMT: YCKT0,04100m
82Lắp đặt TÊ GẢM PVC D220/114 x 3EXem chương V – HSMT: YCKT2cái
83Lắp đặt TÊ GIẢM PVC D168/114 x 3EXem chương V – HSMT: YCKT6cái
84Lắp đặt TÊ GIẢM HDPE D110/63 x 3UXem chương V – HSMT: YCKT1cái
85Lắp đặt côn CÔN CHUYỂN PVC D220/200 EEXem chương V – HSMT: YCKT4cái
86Lắp đặt CÔN CHUYỂN PVC D168/160 EEXem chương V – HSMT: YCKT12cái
87Lắp đặt CO HDPE D110/135º UUXem chương V – HSMT: YCKT4cái
88Lắp đặt BU HDPE D110 BUXem chương V – HSMT: YCKT8cái
89Lắp đặt BU PVC D114 BEXem chương V – HSMT: YCKT8cái
90Lắp đặt BU HDPE D63 BUXem chương V – HSMT: YCKT1cái
91Lắp đặt BU PVC D60 BEXem chương V – HSMT: YCKT1cái
92Lắp đặt MĂNG XÔNG MJ DN200 (DÙNG CHO ỐNG 220)Xem chương V – HSMT: YCKT4cái
93Lắp đặt MĂNG XÔNG MJ DN150Xem chương V – HSMT: YCKT12cái
94Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mmXem chương V – HSMT: YCKT8cái
95Lắp đặt Van gang 2 chiều DN100 BBXem chương V – HSMT: YCKT8cái
96Lắp Hộp van gangXem chương V – HSMT: YCKT8cái
97Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT0,1029m3
98Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Xem chương V – HSMT: YCKT0,072m3
99Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT0,0192m3
100Lắp đặt ỐNG PVC D34, DÀY 2,0mmXem chương V – HSMT: YCKT5,5100m
101Lắp đặt TÊ GIẢM PVC D34/27 x 3EXem chương V – HSMT: YCKT250cái
102Lắp đặt NỐI PVC D27 EEXem chương V – HSMT: YCKT250cái
103Lắp đặt BÍT PVC D27Xem chương V – HSMT: YCKT250cái
104Lắp ĐAI KHỞI THỦY HDPE D110/34Xem chương V – HSMT: YCKT20cái
105Lắp đặt KHÂU RĂNG NGOÀI PVC D34Xem chương V – HSMT: YCKT20cái
106Lắp đặt CO PVC D34/90º EEXem chương V – HSMT: YCKT20cái
107Lắp đặt BÍT PVC D34Xem chương V – HSMT: YCKT20cái
108Tháo dỡ đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mmXem chương V – HSMT: YCKT250cái
109Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IXem chương V – HSMT: YCKT9,3751m3
110Đắp móng đường ống bằng thủ côngXem chương V – HSMT: YCKT9,375m3
111Lắp ĐAI KHỞI THỦY HDPE D110/27Xem chương V – HSMT: YCKT250cái
112Lắp NỐI RĂNG NGOÀI HDPE D25/27Xem chương V – HSMT: YCKT250cái
113Lắp ỐNG HDPE D25 x 2,0mmXem chương V – HSMT: YCKT2,5100 m
114Lắp đặt CO HDPE D25/90º vặn răngXem chương V – HSMT: YCKT500cái
115Lắp đặt BÍT PVC D27Xem chương V – HSMT: YCKT250cái
116Lắp đặt Van góc có van 1 chiều Dn15Xem chương V – HSMT: YCKT250cái
117Hộp TLK nhựa đúc sẵn (POLYPROPYLEN)Xem chương V – HSMT: YCKT250cái
118Lắp đặt ỐNG PVC D27 x 1,8mmXem chương V – HSMT: YCKT2,5100m
119Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT13,5m2
120Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Xem chương V – HSMT: YCKT3,75m3
121Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT37,5m2
122HỆ THỐNG ĐIỆNXem chương V – HSMT: YCKT1khoản
123Phần đường dây trung thếXem chương V – HSMT: YCKT1khoản
1241- Phần móngXem chương V – HSMT: YCKT1khoản
125Tháo móng M12.bbXem chương V – HSMT: YCKT4Móng
126Móng bê tông cốt thép 14m M14.BTCnXem chương V – HSMT: YCKT1Móng
127Móng bê tông cốt thép 14m M14.BTCXem chương V – HSMT: YCKT1Móng
128Móng bê tông có cừ trụ đôi 2x14m M2x14.BTnXem chương V – HSMT: YCKT1Móng
1292- Phần tiếp địaXem chương V – HSMT: YCKT1khoản
130Tiếp địa Cột BTLT 14mXem chương V – HSMT: YCKT1Bộ
131Tiếp địa cáp ngầm trung thếXem chương V – HSMT: YCKT1Bộ
1323- Phần cộtXem chương V – HSMT: YCKT1khoản
133Hạ Cột BTLT 12mXem chương V – HSMT: YCKT4Cột
134Cột BTLT 12mXem chương V – HSMT: YCKT1Cột
135Cột BTLT 14mXem chương V – HSMT: YCKT1Cột
136Cột BTLT 2x14mXem chương V – HSMT: YCKT1Cột
1374- Phần xàXem chương V – HSMT: YCKT1khoản
138Tháo xà sắt XIT2Xem chương V – HSMT: YCKT1Bộ
139Tháo xà sắt trụ đơn XK-2.4mXem chương V – HSMT: YCKT2Bộ
140Xà đở góc lệch 2.4m - XIG2Xem chương V – HSMT: YCKT1Bộ
141Xà sắt trụ đơn XD-2.4mXem chương V – HSMT: YCKT2Bộ
142Xà sắt kép trụ đơn XK-2.4mXem chương V – HSMT: YCKT1Bộ
143Đà kép Composite XK-2.4M-CPSXem chương V – HSMT: YCKT2Bộ
1445- Dây sứ và phụ kiệnXem chương V – HSMT: YCKT1khoản
145a.1- Phần vật tư đường dây trên khôngXem chương V – HSMT: YCKT1khoản
146a1.1- Phần tháo dỡXem chương V – HSMT: YCKT1khoản
147Tháo Cáp nhôm lõi thép bọc 24KV-ACX-50Xem chương V – HSMT: YCKT171Mét
148Tháo Cáp nhôm lõi thép ACKP50Xem chương V – HSMT: YCKT0,06Km
149a1.2- Phần lắp mớiXem chương V – HSMT: YCKT1khoản
150Kéo Cáp nhôm lõi thép bọc 24KV-ACX-50Xem chương V – HSMT: YCKT69Mét
151Kéo Cáp nhôm lõi thép ACKP50Xem chương V – HSMT: YCKT0,02Km
152Cáp đồng bọc 24KV - CX 25mm2Xem chương V – HSMT: YCKT12Mét
153Kẹp WR 279 (cỡ dây 50-70/50-70)Xem chương V – HSMT: YCKT5Cái
154Kẹp WR 379 (cỡ dây 70-95/25-50)Xem chương V – HSMT: YCKT12Cái
155Sứ đứng 24KV chống mặnXem chương V – HSMT: YCKT12Cái
156Dây nhôm lõi cứng AV-10/40 buộc sứ đứngXem chương V – HSMT: YCKT36Mét
157Chân sứ đứngXem chương V – HSMT: YCKT12Cây
158Sứ treo PolymeXem chương V – HSMT: YCKT6Bộ
159Móc treoXem chương V – HSMT: YCKT12Cái
160Giáp níu cỡ dây bọc 50Xem chương V – HSMT: YCKT6Cái
161UclevisXem chương V – HSMT: YCKT4Cái
162Sứ ống chỉXem chương V – HSMT: YCKT4Cái
163Bảng số + bảng nguy hiểmXem chương V – HSMT: YCKT3Bộ
164V/chuyển sứ các loại (CLXem chương V – HSMT: YCKT0,07T/Km
165a.4 - Phần đường dây trung thế ngầmXem chương V – HSMT: YCKT1khoản
166Cáp ngầm 24KV CXV/DSTA/Sehh- 3x50Xem chương V – HSMT: YCKT41Mét
167Cáp đồng bọc 600V- CV35Xem chương V – HSMT: YCKT41Mét
168Cáp đồng bọc 24KV - CX 25mm2Xem chương V – HSMT: YCKT18Mét
169Kẹp WR 279 (cỡ dây 50-70/50-70)Xem chương V – HSMT: YCKT6Cái
170Đầu cosse CV35Xem chương V – HSMT: YCKT2Cái
171Đầu cosse CV50Xem chương V – HSMT: YCKT6Cái
172Giá kẹp đầu cáp ngầmXem chương V – HSMT: YCKT1Cái
173Đầu cáp ngầm -24KV Outdoor - 50mm2Xem chương V – HSMT: YCKT2Bộ
174Ống thép tráng kẽm D141 dày 3.96mmXem chương V – HSMT: YCKT20Mét
175Ống HDPE D130/100Xem chương V – HSMT: YCKT41Mét
176Cổ dê bắt ống STK D141Xem chương V – HSMT: YCKT6Bộ
177a.5 - Phần mương cáp ngầmXem chương V – HSMT: YCKT1khoản
178Đào hào cáp ngầm đất cấp 2Xem chương V – HSMT: YCKT25,58M3
179Đắp đất hào cáp ngầmXem chương V – HSMT: YCKT24,3M3
180Gạch thẻ làm dấuXem chương V – HSMT: YCKT520Viên
181Bảng báo cáp ngầmXem chương V – HSMT: YCKT10Cái
182Băng cảnh báo cáp ngầmXem chương V – HSMT: YCKT52Mét
183a.6- Phần thiết bị đường dâyXem chương V – HSMT: YCKT1khoản
184FCO 24KV-200AXem chương V – HSMT: YCKT3Cái
185Fuse link 50KXem chương V – HSMT: YCKT3Cái
186Đấu nối HotlineXem chương V – HSMT: YCKT1khoản
187Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha - Cò lèo của FCO, LBCO, LAXem chương V – HSMT: YCKT1Bộ 3 lèo
188Thay xà lắp lệch trên trụ đường dây 3 pha - Thi công bằng sàn thao tác cách điện (Platform)Xem chương V – HSMT: YCKT1Bộ 1 Xà
189Thay xà lệch lắp song song (vertical) trên trụ đường dây 3 pha - Thi công lắp mớiXem chương V – HSMT: YCKT1Bộ 1 xà
190Thay thế trụ đỡ đường dây 3 pha - Thi công lắp mớiXem chương V – HSMT: YCKT2Bộ 1 trụ
191Phần đường dây Hạ thếXem chương V – HSMT: YCKT1khoản
192Phần đường dây hạ thế trục chínhXem chương V – HSMT: YCKT1khoản
1931- Phần móngXem chương V – HSMT: YCKT1khoản
194Tháo móng M8aXem chương V – HSMT: YCKT12Móng
195Móng bê tông cốt thép trụ 8.5m M8.BTCXem chương V – HSMT: YCKT13Móng
196Móng bê tông cốt thép trụ 2x8.5m M2x8.BTCXem chương V – HSMT: YCKT2Móng
197Móng bê tông cốt thép trụ 2x10.5m M2x10.BTCXem chương V – HSMT: YCKT2Móng
1982- Phần tiếp địaXem chương V – HSMT: YCKT1khoản
199Tiếp địa Cột BTLT 8,4mXem chương V – HSMT: YCKT6Bộ
2003- Phần cộtXem chương V – HSMT: YCKT1khoản
201Hạ Cột BTLT 8.4mXem chương V – HSMT: YCKT12Cột
202Tháo hạ cột chiếu sángXem chương V – HSMT: YCKT4Cột
203Cột BTLT 8.4mXem chương V – HSMT: YCKT13Cột
204Cột BTLT 2x8.4mXem chương V – HSMT: YCKT2Cột
205Cột BTLT 2x10.5mXem chương V – HSMT: YCKT2Cột
2064- Dây sứ và phụ kiện hạ thếXem chương V – HSMT: YCKT1khoản
207a- Phần tháo dỡXem chương V – HSMT: YCKT1khoản
208Tháo Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x150Xem chương V – HSMT: YCKT381Mét
209b- Phần lắp mớiXem chương V – HSMT: YCKT1khoản
210Cáp nhôm vặn xoắn ABC 3x16 (Chiếu sáng)Xem chương V – HSMT: YCKT454,92Mét
211Cáp ngầm 1/0.6KV CXV- 3x50+1x35Xem chương V – HSMT: YCKT50Mét
212Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x150 kéo mớiXem chương V – HSMT: YCKT318,24Mét
213Kéo Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x150 lắp lạiXem chương V – HSMT: YCKT328Mét
214Rack 4 sứXem chương V – HSMT: YCKT32Cái
215Sứ ống chỉXem chương V – HSMT: YCKT128Cái
216Boulon M16x300Xem chương V – HSMT: YCKT64Cây
217Boulon móc M16x300Xem chương V – HSMT: YCKT52Cây
218Boulon móc M16x550Xem chương V – HSMT: YCKT1Cây
219LĐ vuông 50x50x2.5Xem chương V – HSMT: YCKT117Cái
220Kẹp IPC cỡ dây 150Xem chương V – HSMT: YCKT40Cái
221Kẹp ngừng cáp ABC150Xem chương V – HSMT: YCKT21Cái
222Kẹp treo cáp ABC150Xem chương V – HSMT: YCKT28Cái
223Gông treo cáp quang + Phụ kiệnXem chương V – HSMT: YCKT18Cái
224Cần đèn D60 lắp mớiXem chương V – HSMT: YCKT4Bộ
225Đèn LED60W lắp mớiXem chương V – HSMT: YCKT4Bộ
226Tháo Cần đèn D60 hiện hữuXem chương V – HSMT: YCKT12Bộ
227Lắp Cần đèn D60Xem chương V – HSMT: YCKT12Bộ
228Lắp Đèn CA150WXem chương V – HSMT: YCKT12Bộ
229Tháo đèn CA150W hiện hữuXem chương V – HSMT: YCKT12Bộ
230V/chuyển sứ các loại (CLXem chương V – HSMT: YCKT0,06T/Km
231c- Phần cáp ngầm hạ thếXem chương V – HSMT: YCKT1khoản
232Cáp ngầm 1/0.6KV CXV- 3x150+1x95Xem chương V – HSMT: YCKT41Mét
233Đầu cosse CV95Xem chương V – HSMT: YCKT2Cái
234Đầu cosse CV150Xem chương V – HSMT: YCKT3Cái
235Ống HDPE D130/100Xem chương V – HSMT: YCKT41Mét
236Cổ dê bắt ống HDPE D130/100Xem chương V – HSMT: YCKT6Cái
237Phần dây nhánh khách hàngXem chương V – HSMT: YCKT1khoản
238Tháo Cáp điện kế Dk-CVV2x11Xem chương V – HSMT: YCKT260Mét
239Lắp Cáp điện kế Dk-CVV2x11Xem chương V – HSMT: YCKT260Mét
240Đai thép không rĩ + Khóa đai bắt hộp Điện kếXem chương V – HSMT: YCKT130Bộ
241Dây duplex 2x11 (trã điện cho khách hàng)Xem chương V – HSMT: YCKT650Mét
242Kẹp IPC 95/35Xem chương V – HSMT: YCKT130Cái
243Lắp hộp điện kếXem chương V – HSMT: YCKT65Hộp
244Tháo hộp điện kếXem chương V – HSMT: YCKT65Hộp
245Băng keo hạ thếXem chương V – HSMT: YCKT65Cuộn
246Phần trạm phân phối 03 phaXem chương V – HSMT: YCKT1khoản
247A- Phần vật tưXem chương V – HSMT: YCKT1khoản
248Đà đơn bắt sứ trung gian : XD-2.4MXem chương V – HSMT: YCKT1Bộ
249Bộ xà đa năng XD-2.4m + Thanh chỏiXem chương V – HSMT: YCKT1Bộ
250Boulon M16x50Xem chương V – HSMT: YCKT2Cây
251Boulon M16x300Xem chương V – HSMT: YCKT3Cây
252LĐ vuông 50x50x2.5Xem chương V – HSMT: YCKT14Cái
253Sứ đứng 24KV chống mặnXem chương V – HSMT: YCKT3Bộ
254Chân sứ đứngXem chương V – HSMT: YCKT3Bộ
255Gắn đà cho trạmXem chương V – HSMT: YCKT0,01Tấn
256Đà kép bắt FCO+LA : XK-2.4M - CompositeXem chương V – HSMT: YCKT2Bộ
257Bộ xà đa năng Composite 110x60x6 dài 2.4m + Thanh chốngXem chương V – HSMT: YCKT4Bộ
258Boulon M16x300Xem chương V – HSMT: YCKT4Cây
259Boulon M16x500VRSXem chương V – HSMT: YCKT4Cây
260LĐ vuông 50x50x2.5Xem chương V – HSMT: YCKT20Cái
261Gắn đà cho trạmXem chương V – HSMT: YCKT0,02Tấn
262Bộ xà bắt MBT trên trụ đôiXem chương V – HSMT: YCKT1Bộ
263Bộ đà bắt MBT trên trụ đôi 2x14mXem chương V – HSMT: YCKT1Bộ
264Boulon M16x50Xem chương V – HSMT: YCKT2Bộ
265Boulon M16x350Xem chương V – HSMT: YCKT4Bộ
266Boulon M16x550VRSXem chương V – HSMT: YCKT4Bộ
267Boulon M16x650VRSXem chương V – HSMT: YCKT3Bộ
268Boulon M16x850VRSXem chương V – HSMT: YCKT4Bộ
269LĐ vuông 50x50x2.5Xem chương V – HSMT: YCKT17Cái
270Gắn đà cho trạmXem chương V – HSMT: YCKT0,2Tấn
271Giá chùm bắt 3 MBT 01 pha loại 3x50KVAXem chương V – HSMT: YCKT1Bộ
272Bộ xà bắt 3MBT 1 phaXem chương V – HSMT: YCKT1Bộ
273Boulon M16x300Xem chương V – HSMT: YCKT2Bộ
274Boulon M16x50Xem chương V – HSMT: YCKT6Bộ
275LĐ vuông 50x50x2.5Xem chương V – HSMT: YCKT8Cái
276Gắn xà bắt 3MBT 1 phaXem chương V – HSMT: YCKT0,05Tấn
277Tháo xà bắt 3MBT 1 phaXem chương V – HSMT: YCKT0,05Tấn
278Bộ dây dẩn xuống 22KVXem chương V – HSMT: YCKT1Bộ
279Gắn Cáp đồng bọc 24KV - CX 25mm2Xem chương V – HSMT: YCKT21m
280Tháo Gắn Cáp đồng bọc 24KV - CX 25mm2Xem chương V – HSMT: YCKT21m
281Đầu cosse CV25Xem chương V – HSMT: YCKT3Cái
282Kẹp WR 279 (cỡ dây 50-70/50-70)Xem chương V – HSMT: YCKT3Cái
283Băng keo trung thếXem chương V – HSMT: YCKT3Cuộn
284Bộ dây dẫn hạ thế 3xMBT 1pha 25KVAXem chương V – HSMT: YCKT1Bộ
285Gắn Cáp đồng bọc 600V- CV50Xem chương V – HSMT: YCKT48m
286Tháo Gắn Cáp đồng bọc 600V- CV50Xem chương V – HSMT: YCKT48m
287Gắn Cáp đồng bọc 600V- CV35Xem chương V – HSMT: YCKT8m
288Tháo Gắn Cáp đồng bọc 600V- CV35Xem chương V – HSMT: YCKT8m
289Đầu cosse CV50Xem chương V – HSMT: YCKT24Cái
290Đầu cosse CV35Xem chương V – HSMT: YCKT4Cái
291Bộ dây dẫn hạ thế MBT 3pha 400KVAXem chương V – HSMT: YCKT1Bộ
292Gắn Cáp đồng bọc 600V- CV185Xem chương V – HSMT: YCKT144m
293Tháo Gắn Cáp đồng bọc 600V- CV185Xem chương V – HSMT: YCKT144m
294Gắn Cáp đồng bọc 600V- CV95Xem chương V – HSMT: YCKT48m
295Tháo Gắn Cáp đồng bọc 600V- CV95Xem chương V – HSMT: YCKT48m
296Đầu cosse CV185Xem chương V – HSMT: YCKT36Cái
297Đầu cosse CV95Xem chương V – HSMT: YCKT12Cái
298Bộ tiếp địa cho TrạmXem chương V – HSMT: YCKT2Bộ
299Cáp đồng trần Cu25Xem chương V – HSMT: YCKT24Kg
300Cọc đất 16x2400 và kẹpXem chương V – HSMT: YCKT12Bộ
301Ống PVC D21Xem chương V – HSMT: YCKT36m
302Cổ dê bắt ống PVC D21Xem chương V – HSMT: YCKT18Cái
303Kẹp dây CV25Xem chương V – HSMT: YCKT12Cái
304Rải dây tiếp địaXem chương V – HSMT: YCKT10,7110m
305Thùng Điện kế và CBXem chương V – HSMT: YCKT2Bộ
306Tháo Thùng CB & CB 3 phaXem chương V – HSMT: YCKT5Cái
307Gắn Thùng CB & ĐK 3 phaXem chương V – HSMT: YCKT5Cái
308Boulon M16x400Xem chương V – HSMT: YCKT4Cây
309Boulon M14x50Xem chương V – HSMT: YCKT8Cây
310Chi phí thiết bị trạm phân phối 03 phaXem chương V – HSMT: YCKT1khoản
311A- PHẦN LẮP TRẠMXem chương V – HSMT: YCKT1khoản
312MBT 3pha 400KVAXem chương V – HSMT: YCKT1Máy
313MBT 1pha 25KVAXem chương V – HSMT: YCKT3Máy
314LA 18KVXem chương V – HSMT: YCKT6Cái
315FCO 24KV-100AXem chương V – HSMT: YCKT6Cái
316MCCB-600V-630AXem chương V – HSMT: YCKT1Cái
317MCCB-600V-160AXem chương V – HSMT: YCKT1Cái
318TI-600V-600/5AXem chương V – HSMT: YCKT3Cái
319Điện kế điện tử 3P - 380/220V-5AXem chương V – HSMT: YCKT2Cái
320B- PHẦN THÁO TRẠMXem chương V – HSMT: YCKT1khoản
321MBT 3pha 400KVAXem chương V – HSMT: YCKT1Máy
322MBT 1pha 25KVAXem chương V – HSMT: YCKT3Máy
323LA 18KVXem chương V – HSMT: YCKT6Cái
324FCO 24KV-100AXem chương V – HSMT: YCKT6Cái
325MCCB-600V-630AXem chương V – HSMT: YCKT1Cái
326MCCB-600V-160AXem chương V – HSMT: YCKT1Cái
327TI-600V-600/5AXem chương V – HSMT: YCKT3Cái
328Điện kế điện tử 3P - 380/220V-5AXem chương V – HSMT: YCKT2Cái
329Chi phí thiết bị trạm phân phối 01 phaXem chương V – HSMT: YCKT1khoản
330A- PHẦN LẮP TRẠM 1PHAXem chương V – HSMT: YCKT1khoản
331MBT 1pha 25KVAXem chương V – HSMT: YCKT1Máy
332LA 18KVXem chương V – HSMT: YCKT1Cái
333FCO 24KV-100AXem chương V – HSMT: YCKT1Cái
334Nắp chụp MBTXem chương V – HSMT: YCKT1Cái
335Nắp chụp LAXem chương V – HSMT: YCKT1Cái
336Nắp chụp FCOXem chương V – HSMT: YCKT1Cái
337TI-600V-150/5AXem chương V – HSMT: YCKT1Cái
338Điện kế điện tử 1P - 230V-5AXem chương V – HSMT: YCKT1Cái
339MCCB-600V-160AXem chương V – HSMT: YCKT1Cái
340B- PHẦN THÁO TRẠM 1PHAXem chương V – HSMT: YCKT1khoản
341MBT 1pha 25KVAXem chương V – HSMT: YCKT1Máy
342LA 18KVXem chương V – HSMT: YCKT1Bộ
343FCO 24KV-100AXem chương V – HSMT: YCKT1Bộ
344Điện kế điện tử 1P - 230V-40(100)AXem chương V – HSMT: YCKT1Cái
345MCCB-600V-160AXem chương V – HSMT: YCKT1Cái
B ĐƯỜNG LÊ CÔNG NHÂN
1PHẦN MẶT ĐƯỜNGXem chương V – HSMT: YCKT1khoản
2Cày xới mặt đường bê tông nhựa cũXem chương V – HSMT: YCKT6,7514100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm loại IXem chương V – HSMT: YCKT4,1213100m3
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Xem chương V – HSMT: YCKT6,7514100m2
5Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/hXem chương V – HSMT: YCKT1,1437100tấn
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TXem chương V – HSMT: YCKT1,1437100tấn
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmXem chương V – HSMT: YCKT6,7514100m2
8Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng) chiều dày lớp sơn ≤2mmXem chương V – HSMT: YCKT14,4m2
9PHẦN BÓ VỈA, NÂNG HỐ GAXem chương V – HSMT: YCKT1khoản
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT52,05m3
11Ván khuôn thép mặt đường bê tôngXem chương V – HSMT: YCKT3,3013100m2
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT21,78m3
13Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmXem chương V – HSMT: YCKT0,0865tấn
14Gia công thép tấm mạ kẽmXem chương V – HSMT: YCKT0,0992tấn
15Gia công thép VXem chương V – HSMT: YCKT0,0474tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtXem chương V – HSMT: YCKT0,078100m2
17Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Xem chương V – HSMT: YCKT0,74m3
18Cung cấp bản lềXem chương V – HSMT: YCKT24cái
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuXem chương V – HSMT: YCKT121cấu kiện
20Tháo dở cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuXem chương V – HSMT: YCKT361cấu kiện
21Ván khuôn thépXem chương V – HSMT: YCKT1,1836100m2
22Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmXem chương V – HSMT: YCKT0,4326tấn
23Gia công thép tấmXem chương V – HSMT: YCKT0,426tấn
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT9,72m3
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuXem chương V – HSMT: YCKT361cấu kiện
26Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwXem chương V – HSMT: YCKT0,65m3
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT0,29m3
28Nạo vét bùn hố ga bằng thủ côngXem chương V – HSMT: YCKT5,15m3 bùn
29Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmXem chương V – HSMT: YCKT0,2902tấn
30Gia công thép tấmXem chương V – HSMT: YCKT0,3437tấn
31Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Xem chương V – HSMT: YCKT2,11m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3638937905E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.727787581E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tương tự bằng 04 hoặc khác 04, Ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.364.837.689 VNĐ (Trong đó có ít nhất 04 hợp đồng thi công hệ thống điện với giá trị 808.988.975 đồng) và tổng giá trị các hợp đồng thi công tương tự là ≥ 25.459.350.756 VNĐ (Trong đó tổng giá trị hợp đồng thi công hệ thống điện là 3.235.955.898 đồng.)* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại Công trình Đường đô thị; Cấp công trình: Cấp IV- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 6.364.837.689 VNĐ);
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.364.837.689 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.459.350.756 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành xây dựng Giao thông/Cầu đường;- Có CCHN Giám sát công tác xây dựng công trình Giao thông, hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực hoặc- Đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Giao thông, cấp III) hoặc 02 công trình giao thông Cấp IV. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư);- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự .55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp 1 - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành xây dựng Giao thông/Cầu đường;- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Giao thông, cấp III) hoặc 02 công trình giao thông Cấp IV. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư);- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự .33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp 2 - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Điện;- Có Giấy chứng nhận Huấn luyện ATLĐ-VSLĐ;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình điện tương tự gói thầu này (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự);- Có CCHN giám sát công trình Điện còn hiệu lực- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự .33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp 1 - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc Cấp thoát nước;- Có Giấy chứng nhận Huấn luyện ATLĐ-VSLĐ;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông Cấp IV. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư);- Có CCHN giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc Cấp thoát nước còn hiệu lực- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự .33
5 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành: Phụ trách công tác Trắc địa 1 - Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành trắc địa;- Có chứng chỉ hành khảo sát địa hình.- Đã từng phụ trách ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông Cấp IV. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư);- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự .33
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, VSMT, PCCN 1 - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành An toàn lao động (hoặc Bảo hộ lao động);- Đã từng phụ trách công tác ATLĐ-VSMT-PCCN ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông Cấp IV. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư);- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự .33
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phụ trách quản lý chất lượng, tiến độ và thanh quyết toán công trình 1 - Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III.- Đã từng phụ trách ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông Cấp IV. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư);- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự .33
8 Công nhân kỹ thuật thi công hệ thống đường, cấp thoát nước 20 - Có Giấy chứng nhận đào tạo nghề xây dựng phù hợp, bậc 3/7 trở lên;- Có CC huấn luyện ATLĐ và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự .11
9 Công nhân kỹ thuật thi công hệ thống điện 15 - Có Chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ từ 3/7 trở lên chuyên ngành Điện.- Trong đó, có tối thiểu 04 người có Chứng chỉ thi công hộp nối, đầu cáp ngầm hoặc chứng nhận tập huấn về thi công đầu cáp ngầm (theo văn bản số 5628/EVN SPC-KTSX ngày 13/7/2015 của Tổng Công ty Điện lực miền Nam).- Có Giấy chứng nhận Huấn luyện ATLĐ-VSLĐ.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự .11
10 Công nhân vận hành xe máy công trình 5 - Có Chứng chỉ đào tạo nghề vận hành xe máy thi công;Có CC huấn luyện ATLĐ và vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự .11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)1
2 Máy kinh vĩ (toàn đạc) (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)1
3 Cần trục ô tô (xe tải có gắn cần cẩu) ≥ 5T (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)1
4 Máy đào ≥ 0,5m3 (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)2
5 Xe thang nâng người >= 9m (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)2
6 Máy lu bánh thép ≥ 10T (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)1
7 Máy lu bánh bánh hơi ≥ 16T (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)1
8 Máy lu rung tự hành ≥ 25T (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)1
9 Máy ủi ≥ 110CV (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)1
10 Máy San ≥ 110CV (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)1
11 Ô tô tự đổ, tổng trọng lượng: ≥ 7 Tấn (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)2
12 Máy phun nhựa đường - công suất: 190 CV (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)1
13 Ô tô tưới nước 5m3 (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)1
14 Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)1
15 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)1
16 Trạm trộn bê tông asphan - năng suất: 50 ≥ T/h (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)1
17 Máy nén khí diezel ≥ 600m3/h (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)1
18 Máy trộn bê tông, có dung tích ≥ 250Lít (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)3
19 Máy đầm dùi, có công suất ≥ 1,5KW (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)3
20 Máy đầm bàn, có công suất ≥ 1,0KW (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)3
21 Máy cắt, uốn thép, có công suất ≥ 5,0KW (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)3
22 Máy hàn ≥ 23KW (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)3
23 Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62KW (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)3
24 Đồng hồ đo điện trở đất (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)1
25 Đồng hồ đo điện trở cách điện (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)2
26 Bộ tó dựng trụ ≥ 3 tấn (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)2
27 Bộ tời dựng trụ ≥ 3 tấn (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)2
28 Kích xích lắc tay ≥ 3 tấn (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)2
29 Bộ tời máy kéo (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)1
30 Máy khoan ngang định hướng qua đường (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->