Gói thầu: Thi công xây dựng đường, hệ thống thoát nước, cấp nước, bó vỉa, hố ga, di dời và lắp đặt hệ thống điện đường Trần Văn Bỉnh và đường Lê Công Nhân
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211253307-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cà Mau |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng đường, hệ thống thoát nước, cấp nước, bó vỉa, hố ga, di dời và lắp đặt hệ thống điện đường Trần Văn Bỉnh và đường Lê Công Nhân |
| Số hiệu KHLCNT | 20211216569 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-24 15:09:00 đến ngày 2022-01-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,092,625,270 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3638937905E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.727787581E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự bằng 04 hoặc khác 04, Ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.364.837.689 VNĐ (Trong đó có ít nhất 04 hợp đồng thi công hệ thống điện với giá trị 808.988.975 đồng) và tổng giá trị các hợp đồng thi công tương tự là ≥ 25.459.350.756 VNĐ (Trong đó tổng giá trị hợp đồng thi công hệ thống điện là 3.235.955.898 đồng.)* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại Công trình Đường đô thị; Cấp công trình: Cấp IV- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 6.364.837.689 VNĐ); Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.364.837.689 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.459.350.756 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành xây dựng Giao thông/Cầu đường;- Có CCHN Giám sát công tác xây dựng công trình Giao thông, hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực hoặc- Đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Giao thông, cấp III) hoặc 02 công trình giao thông Cấp IV. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư);- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành xây dựng Giao thông/Cầu đường;- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Giao thông, cấp III) hoặc 02 công trình giao thông Cấp IV. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư);- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Điện;- Có Giấy chứng nhận Huấn luyện ATLĐ-VSLĐ;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình điện tương tự gói thầu này (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự);- Có CCHN giám sát công trình Điện còn hiệu lực- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc Cấp thoát nước;- Có Giấy chứng nhận Huấn luyện ATLĐ-VSLĐ;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông Cấp IV. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư);- Có CCHN giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc Cấp thoát nước còn hiệu lực- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành: Phụ trách công tác Trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành trắc địa;- Có chứng chỉ hành khảo sát địa hình.- Đã từng phụ trách ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông Cấp IV. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư);- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, VSMT, PCCN |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành An toàn lao động (hoặc Bảo hộ lao động);- Đã từng phụ trách công tác ATLĐ-VSMT-PCCN ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông Cấp IV. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư);- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phụ trách quản lý chất lượng, tiến độ và thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III.- Đã từng phụ trách ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông Cấp IV. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư);- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật thi công hệ thống đường, cấp thoát nước |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Giấy chứng nhận đào tạo nghề xây dựng phù hợp, bậc 3/7 trở lên;- Có CC huấn luyện ATLĐ và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ từ 3/7 trở lên chuyên ngành Điện.- Trong đó, có tối thiểu 04 người có Chứng chỉ thi công hộp nối, đầu cáp ngầm hoặc chứng nhận tập huấn về thi công đầu cáp ngầm (theo văn bản số 5628/EVN SPC-KTSX ngày 13/7/2015 của Tổng Công ty Điện lực miền Nam).- Có Giấy chứng nhận Huấn luyện ATLĐ-VSLĐ.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân vận hành xe máy công trình |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Chứng chỉ đào tạo nghề vận hành xe máy thi công;Có CC huấn luyện ATLĐ và vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy kinh vĩ (toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục ô tô (xe tải có gắn cần cẩu) ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Xe thang nâng người >= 9m | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu bánh thép ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh bánh hơi ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu rung tự hành ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy San ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ, tổng trọng lượng: ≥ 7 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy phun nhựa đường - công suất: 190 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Trạm trộn bê tông asphan - năng suất: 50 ≥ T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy nén khí diezel ≥ 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy trộn bê tông, có dung tích ≥ 250Lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 19-Máy đầm dùi, có công suất ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 20-Máy đầm bàn, có công suất ≥ 1,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 21-Máy cắt, uốn thép, có công suất ≥ 5,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 22-Máy hàn ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 23-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 24-Đồng hồ đo điện trở đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Đồng hồ đo điện trở cách điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 26-Bộ tó dựng trụ ≥ 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 27-Bộ tời dựng trụ ≥ 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 28-Kích xích lắc tay ≥ 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 29-Bộ tời máy kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 30-Máy khoan ngang định hướng qua đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cà Mau |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng đường, hệ thống thoát nước, cấp nước, bó vỉa, hố ga, di dời và lắp đặt hệ thống điện đường Trần Văn Bỉnh và đường Lê Công Nhân Nâng cấp, mở rộng tuyến đường Trần Văn Bỉnh và đường Lê Công Nhân, thành phố Cà Mau 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng: Loại công trình Giao thông, công trình điện hạng III trở lên. 3. Bản cam kết của nhà thầu về việc huy động nhân sự và thiết bị thi công dự kiến cho gói thầu, trong đó có cam kết không huy động nhân sự và thiết bị đang thực hiện gói thầu khác trùng với thời gian dự kiến thực hiện gói thầu này. Trường hợp cần thiết, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mời nhân sự phỏng vấn trực tiếp để chứng minh khả năng huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu. 4. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu (Phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng); Biên bản nghiệm thu, Biên bản thanh lý hoặc Hóa đơn GTGT. - Tài liệu chứng minh về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế kỹ thuật - dự toán/Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án); 5. Văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án đối với nhân sự hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng công trình tương tự có thể hiện tên của nhân sự. (Trong trường hợp cần thiết Khi có yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hồ sơ quản lý chất lượng công trình như: Bản vẽ hoàn công, nhật ký thi công công trình, Quyết định nhân sự đã tham gia thực hiện gói thầu gói thầu tương tự) 6. Các hồ sơ tài liệu theo quy định tại Mẫu số 03, Mẫu số 04A, Mẫu số 04B Chương IV của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Cà Mau
+ Địa chỉ: Số 77, Ngô Quyền , phường 9. Thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau Số điện thoại:
+ 02903 836516; Fax: 02903 590875
+ Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: : UBND thành phố Cà Mau; + Địa chỉ: Số 77 đường Ngô Quyền, Phường 9, thành phố Cà Mau; SĐT: (02903) 3837685 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau Tầng 3, tòa nhà UBND tỉnh Cà Mau, số 91-93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau + Số Điện thoại: +84 (0290) 3 831.332; + Số Fax: +84 (0290) 3 830.773. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. → Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG TRẦN VĂN BỈNH | |||
| 1 | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | khoản |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Xem chương V – HSMT: YCKT | 13,1467 | 100m3 |
| 3 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật không dệt (Cường độ chịu kéo đứt >=12Kn/m) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 37,2293 | 100m2 |
| 4 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 8,5016 | 100m3 |
| 5 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật gia cường (Cường độ chịu kéo đứt >=100Kn/m) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 33,5113 | 100m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Xem chương V – HSMT: YCKT | 20,8231 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Xem chương V – HSMT: YCKT | 5,3032 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 36,0779 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/h | Xem chương V – HSMT: YCKT | 6,0612 | 100tấn |
| 10 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Xem chương V – HSMT: YCKT | 6,0612 | 100tấn |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 36,0779 | 100m2 |
| 12 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang chiều dày lớp sơn 2mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 237,6 | m2 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,7617 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 61,11 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Xem chương V – HSMT: YCKT | 5,0178 | 100m2 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 94,41 | m3 |
| 17 | Cung cấp bộ trụ bảng tên đường | Xem chương V – HSMT: YCKT | 5 | trụ |
| 18 | Cung cấp bộ trụ D90, L=3,4m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4 | trụ |
| 19 | Cung cấp biển tròn cạnh 70cm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4 | cái |
| 20 | Cung cấp bảng tên đường KT (40x70)cm 2 mặt | Xem chương V – HSMT: YCKT | 10 | cái |
| 21 | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | khoản |
| 22 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Xem chương V – HSMT: YCKT | 23,7363 | 100m3 |
| 23 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 23,7363 | 100m3 |
| 24 | Đóng cừ tràm ngọn 4,2cm, L=4,7m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 154,536 | 100m |
| 25 | Đắp cát đệm đầu cừ | Xem chương V – HSMT: YCKT | 15,34 | m3 |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 15,34 | m3 |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt gối cống D600/720 vỉa hè | Xem chương V – HSMT: YCKT | 548 | 1cấu kiện |
| 28 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 274 | mối nối |
| 29 | Lắp đặt ống bê tông rung ép D600 vỉa hè bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 40 | 1 đoạn ống |
| 30 | Lắp đặt ống rung ép D600 vỉa hè bằng cần trục, đoạn ống dài 3m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 279 | 1 đoạn ống |
| 31 | Đóng cừ tràm ngọn 4,2cm, L=4,7m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 16,49 | 100m |
| 32 | Đắp cát đệm đầu cừ | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,403 | m3 |
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,403 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0928 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,151 | tấn |
| 36 | Ván khuôn móng | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0488 | 100m2 |
| 37 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3,37 | m3 |
| 38 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4 | mối nối |
| 39 | Lắp đặt ống bê tông rung ép D600 H30 bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 5 | 1 đoạn ống |
| 40 | Đóng cừ tràm ngọn 4,2cm, L=4,7m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 15,42 | 100m |
| 41 | Đắp cát đệm đầu cừ | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,312 | m3 |
| 42 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,312 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0638 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,1013 | tấn |
| 45 | Ván khuôn móng dài | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0328 | 100m2 |
| 46 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3,51 | m3 |
| 47 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1000mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2 | mối nối |
| 48 | Lắp đặt ống bê tông rung ép D1000 H30 bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | 1 đoạn ống |
| 49 | Lắp đặt ống bê tông rung ép D1000 H30 bằng cần trục, đoạn ống dài 3m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2 | 1 đoạn ống |
| 50 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2,7451 | 100m3 |
| 51 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,1545 | 100m3 |
| 52 | Đóng cừ tràm ngọn 4,2cm, L=4,7m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 129,908 | 100m |
| 53 | Đắp cát đệm đầu cừ | Xem chương V – HSMT: YCKT | 9,09 | m3 |
| 54 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 9,09 | m3 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 6,1004 | tấn |
| 56 | Ván khuôn thép | Xem chương V – HSMT: YCKT | 6,7208 | 100m2 |
| 57 | Gia công bằng thép tấm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,0837 | tấn |
| 58 | Cung cấp sắt ống STK D27 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 147,6 | m |
| 59 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 61,12 | m3 |
| 60 | Lắp đặt ống uPVC D400x23,7mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,234 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống uPVC D168x7,3mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 9,55 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống uPVC D114x3,2mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,491 | 100m |
| 63 | Lắp đặt Tê D168x7,3mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 107 | cái |
| 64 | Lắp đặt nắp chụp D114 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 213 | cái |
| 65 | Gia công, lắp đặt cốt thép bó vĩa, hố thu, ĐK ≤10mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,5245 | tấn |
| 66 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bó vĩa, hố thu, ĐK ≤18mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0979 | tấn |
| 67 | Gia công lắp đặt thép hình nắp đan hố ga | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,3679 | tấn |
| 68 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,2457 | 100m2 |
| 69 | Bê tông cọc cừ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 7,84 | m3 |
| 70 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Xem chương V – HSMT: YCKT | 86 | 1cấu kiện |
| 71 | Gia công thép tấm mạ kẽm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,3225 | tấn |
| 72 | Gia công thép V | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,1541 | tấn |
| 73 | Cung cấp bản lề | Xem chương V – HSMT: YCKT | 78 | cái |
| 74 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (Không tính vật tư) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 27,88 | 100m |
| 75 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Xem chương V – HSMT: YCKT | 27,88 | 100m |
| 76 | Khấu hao cọc thép hình (Chỉ tính vật tư) (1,17% khấu hao cho 3 tháng trong môi trường nước ngọt, 3,5% khấu hao cho 1 lần đóng nhổ) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3,8943 | tấn |
| 77 | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | khoản |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 9,7 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 220mm, dày 8,7mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,04 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 168mm, dày 7mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4,17 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ỐNG PVC D114, DÀY 5,0mm (PHỤC VỤ ĐẤU NỐI) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,04 | 100m |
| 82 | Lắp đặt TÊ GẢM PVC D220/114 x 3E | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt TÊ GIẢM PVC D168/114 x 3E | Xem chương V – HSMT: YCKT | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt TÊ GIẢM HDPE D110/63 x 3U | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn CÔN CHUYỂN PVC D220/200 EE | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt CÔN CHUYỂN PVC D168/160 EE | Xem chương V – HSMT: YCKT | 12 | cái |
| 87 | Lắp đặt CO HDPE D110/135º UU | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt BU HDPE D110 BU | Xem chương V – HSMT: YCKT | 8 | cái |
| 89 | Lắp đặt BU PVC D114 BE | Xem chương V – HSMT: YCKT | 8 | cái |
| 90 | Lắp đặt BU HDPE D63 BU | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt BU PVC D60 BE | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt MĂNG XÔNG MJ DN200 (DÙNG CHO ỐNG 220) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt MĂNG XÔNG MJ DN150 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 12 | cái |
| 94 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 8 | cái |
| 95 | Lắp đặt Van gang 2 chiều DN100 BB | Xem chương V – HSMT: YCKT | 8 | cái |
| 96 | Lắp Hộp van gang | Xem chương V – HSMT: YCKT | 8 | cái |
| 97 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,1029 | m3 |
| 98 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,072 | m3 |
| 99 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0192 | m3 |
| 100 | Lắp đặt ỐNG PVC D34, DÀY 2,0mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 5,5 | 100m |
| 101 | Lắp đặt TÊ GIẢM PVC D34/27 x 3E | Xem chương V – HSMT: YCKT | 250 | cái |
| 102 | Lắp đặt NỐI PVC D27 EE | Xem chương V – HSMT: YCKT | 250 | cái |
| 103 | Lắp đặt BÍT PVC D27 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 250 | cái |
| 104 | Lắp ĐAI KHỞI THỦY HDPE D110/34 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 20 | cái |
| 105 | Lắp đặt KHÂU RĂNG NGOÀI PVC D34 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 20 | cái |
| 106 | Lắp đặt CO PVC D34/90º EE | Xem chương V – HSMT: YCKT | 20 | cái |
| 107 | Lắp đặt BÍT PVC D34 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 20 | cái |
| 108 | Tháo dỡ đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 250 | cái |
| 109 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Xem chương V – HSMT: YCKT | 9,375 | 1m3 |
| 110 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Xem chương V – HSMT: YCKT | 9,375 | m3 |
| 111 | Lắp ĐAI KHỞI THỦY HDPE D110/27 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 250 | cái |
| 112 | Lắp NỐI RĂNG NGOÀI HDPE D25/27 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 250 | cái |
| 113 | Lắp ỐNG HDPE D25 x 2,0mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2,5 | 100 m |
| 114 | Lắp đặt CO HDPE D25/90º vặn răng | Xem chương V – HSMT: YCKT | 500 | cái |
| 115 | Lắp đặt BÍT PVC D27 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 250 | cái |
| 116 | Lắp đặt Van góc có van 1 chiều Dn15 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 250 | cái |
| 117 | Hộp TLK nhựa đúc sẵn (POLYPROPYLEN) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 250 | cái |
| 118 | Lắp đặt ỐNG PVC D27 x 1,8mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2,5 | 100m |
| 119 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 13,5 | m2 |
| 120 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3,75 | m3 |
| 121 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 37,5 | m2 |
| 122 | HỆ THỐNG ĐIỆN | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | khoản |
| 123 | Phần đường dây trung thế | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | khoản |
| 124 | 1- Phần móng | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | khoản |
| 125 | Tháo móng M12.bb | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4 | Móng |
| 126 | Móng bê tông cốt thép 14m M14.BTCn | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | Móng |
| 127 | Móng bê tông cốt thép 14m M14.BTC | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | Móng |
| 128 | Móng bê tông có cừ trụ đôi 2x14m M2x14.BTn | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | Móng |
| 129 | 2- Phần tiếp địa | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | khoản |
| 130 | Tiếp địa Cột BTLT 14m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | Bộ |
| 131 | Tiếp địa cáp ngầm trung thế | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | Bộ |
| 132 | 3- Phần cột | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | khoản |
| 133 | Hạ Cột BTLT 12m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4 | Cột |
| 134 | Cột BTLT 12m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | Cột |
| 135 | Cột BTLT 14m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | Cột |
| 136 | Cột BTLT 2x14m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | Cột |
| 137 | 4- Phần xà | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | khoản |
| 138 | Tháo xà sắt XIT2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | Bộ |
| 139 | Tháo xà sắt trụ đơn XK-2.4m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2 | Bộ |
| 140 | Xà đở góc lệch 2.4m - XIG2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | Bộ |
| 141 | Xà sắt trụ đơn XD-2.4m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2 | Bộ |
| 142 | Xà sắt kép trụ đơn XK-2.4m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | Bộ |
| 143 | Đà kép Composite XK-2.4M-CPS | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2 | Bộ |
| 144 | 5- Dây sứ và phụ kiện | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | khoản |
| 145 | a.1- Phần vật tư đường dây trên không | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | khoản |
| 146 | a1.1- Phần tháo dỡ | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | khoản |
| 147 | Tháo Cáp nhôm lõi thép bọc 24KV-ACX-50 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 171 | Mét |
| 148 | Tháo Cáp nhôm lõi thép ACKP50 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,06 | Km |
| 149 | a1.2- Phần lắp mới | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | khoản |
| 150 | Kéo Cáp nhôm lõi thép bọc 24KV-ACX-50 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 69 | Mét |
| 151 | Kéo Cáp nhôm lõi thép ACKP50 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,02 | Km |
| 152 | Cáp đồng bọc 24KV - CX 25mm2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 12 | Mét |
| 153 | Kẹp WR 279 (cỡ dây 50-70/50-70) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 5 | Cái |
| 154 | Kẹp WR 379 (cỡ dây 70-95/25-50) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 12 | Cái |
| 155 | Sứ đứng 24KV chống mặn | Xem chương V – HSMT: YCKT | 12 | Cái |
| 156 | Dây nhôm lõi cứng AV-10/40 buộc sứ đứng | Xem chương V – HSMT: YCKT | 36 | Mét |
| 157 | Chân sứ đứng | Xem chương V – HSMT: YCKT | 12 | Cây |
| 158 | Sứ treo Polyme | Xem chương V – HSMT: YCKT | 6 | Bộ |
| 159 | Móc treo | Xem chương V – HSMT: YCKT | 12 | Cái |
| 160 | Giáp níu cỡ dây bọc 50 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 6 | Cái |
| 161 | Uclevis | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4 | Cái |
| 162 | Sứ ống chỉ | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4 | Cái |
| 163 | Bảng số + bảng nguy hiểm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3 | Bộ |
| 164 | V/chuyển sứ các loại (CL | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,07 | T/Km |
| 165 | a.4 - Phần đường dây trung thế ngầm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | khoản |
| 166 | Cáp ngầm 24KV CXV/DSTA/Sehh- 3x50 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 41 | Mét |
| 167 | Cáp đồng bọc 600V- CV35 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 41 | Mét |
| 168 | Cáp đồng bọc 24KV - CX 25mm2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 18 | Mét |
| 169 | Kẹp WR 279 (cỡ dây 50-70/50-70) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 6 | Cái |
| 170 | Đầu cosse CV35 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2 | Cái |
| 171 | Đầu cosse CV50 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 6 | Cái |
| 172 | Giá kẹp đầu cáp ngầm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | Cái |
| 173 | Đầu cáp ngầm -24KV Outdoor - 50mm2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2 | Bộ |
| 174 | Ống thép tráng kẽm D141 dày 3.96mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 20 | Mét |
| 175 | Ống HDPE D130/100 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 41 | Mét |
| 176 | Cổ dê bắt ống STK D141 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 6 | Bộ |
| 177 | a.5 - Phần mương cáp ngầm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | khoản |
| 178 | Đào hào cáp ngầm đất cấp 2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 25,58 | M3 |
| 179 | Đắp đất hào cáp ngầm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 24,3 | M3 |
| 180 | Gạch thẻ làm dấu | Xem chương V – HSMT: YCKT | 520 | Viên |
| 181 | Bảng báo cáp ngầm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 10 | Cái |
| 182 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 52 | Mét |
| 183 | a.6- Phần thiết bị đường dây | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | khoản |
| 184 | FCO 24KV-200A | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3 | Cái |
| 185 | Fuse link 50K | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3 | Cái |
| 186 | Đấu nối Hotline | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | khoản |
| 187 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha - Cò lèo của FCO, LBCO, LA | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | Bộ 3 lèo |
| 188 | Thay xà lắp lệch trên trụ đường dây 3 pha - Thi công bằng sàn thao tác cách điện (Platform) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | Bộ 1 Xà |
| 189 | Thay xà lệch lắp song song (vertical) trên trụ đường dây 3 pha - Thi công lắp mới | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | Bộ 1 xà |
| 190 | Thay thế trụ đỡ đường dây 3 pha - Thi công lắp mới | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2 | Bộ 1 trụ |
| 191 | Phần đường dây Hạ thế | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | khoản |
| 192 | Phần đường dây hạ thế trục chính | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | khoản |
| 193 | 1- Phần móng | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | khoản |
| 194 | Tháo móng M8a | Xem chương V – HSMT: YCKT | 12 | Móng |
| 195 | Móng bê tông cốt thép trụ 8.5m M8.BTC | Xem chương V – HSMT: YCKT | 13 | Móng |
| 196 | Móng bê tông cốt thép trụ 2x8.5m M2x8.BTC | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2 | Móng |
| 197 | Móng bê tông cốt thép trụ 2x10.5m M2x10.BTC | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2 | Móng |
| 198 | 2- Phần tiếp địa | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | khoản |
| 199 | Tiếp địa Cột BTLT 8,4m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 6 | Bộ |
| 200 | 3- Phần cột | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | khoản |
| 201 | Hạ Cột BTLT 8.4m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 12 | Cột |
| 202 | Tháo hạ cột chiếu sáng | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4 | Cột |
| 203 | Cột BTLT 8.4m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 13 | Cột |
| 204 | Cột BTLT 2x8.4m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2 | Cột |
| 205 | Cột BTLT 2x10.5m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2 | Cột |
| 206 | 4- Dây sứ và phụ kiện hạ thế | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | khoản |
| 207 | a- Phần tháo dỡ | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | khoản |
| 208 | Tháo Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x150 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 381 | Mét |
| 209 | b- Phần lắp mới | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | khoản |
| 210 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC 3x16 (Chiếu sáng) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 454,92 | Mét |
| 211 | Cáp ngầm 1/0.6KV CXV- 3x50+1x35 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 50 | Mét |
| 212 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x150 kéo mới | Xem chương V – HSMT: YCKT | 318,24 | Mét |
| 213 | Kéo Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x150 lắp lại | Xem chương V – HSMT: YCKT | 328 | Mét |
| 214 | Rack 4 sứ | Xem chương V – HSMT: YCKT | 32 | Cái |
| 215 | Sứ ống chỉ | Xem chương V – HSMT: YCKT | 128 | Cái |
| 216 | Boulon M16x300 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 64 | Cây |
| 217 | Boulon móc M16x300 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 52 | Cây |
| 218 | Boulon móc M16x550 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | Cây |
| 219 | LĐ vuông 50x50x2.5 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 117 | Cái |
| 220 | Kẹp IPC cỡ dây 150 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 40 | Cái |
| 221 | Kẹp ngừng cáp ABC150 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 21 | Cái |
| 222 | Kẹp treo cáp ABC150 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 28 | Cái |
| 223 | Gông treo cáp quang + Phụ kiện | Xem chương V – HSMT: YCKT | 18 | Cái |
| 224 | Cần đèn D60 lắp mới | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4 | Bộ |
| 225 | Đèn LED60W lắp mới | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4 | Bộ |
| 226 | Tháo Cần đèn D60 hiện hữu | Xem chương V – HSMT: YCKT | 12 | Bộ |
| 227 | Lắp Cần đèn D60 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 12 | Bộ |
| 228 | Lắp Đèn CA150W | Xem chương V – HSMT: YCKT | 12 | Bộ |
| 229 | Tháo đèn CA150W hiện hữu | Xem chương V – HSMT: YCKT | 12 | Bộ |
| 230 | V/chuyển sứ các loại (CL | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,06 | T/Km |
| 231 | c- Phần cáp ngầm hạ thế | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | khoản |
| 232 | Cáp ngầm 1/0.6KV CXV- 3x150+1x95 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 41 | Mét |
| 233 | Đầu cosse CV95 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2 | Cái |
| 234 | Đầu cosse CV150 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3 | Cái |
| 235 | Ống HDPE D130/100 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 41 | Mét |
| 236 | Cổ dê bắt ống HDPE D130/100 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 6 | Cái |
| 237 | Phần dây nhánh khách hàng | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | khoản |
| 238 | Tháo Cáp điện kế Dk-CVV2x11 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 260 | Mét |
| 239 | Lắp Cáp điện kế Dk-CVV2x11 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 260 | Mét |
| 240 | Đai thép không rĩ + Khóa đai bắt hộp Điện kế | Xem chương V – HSMT: YCKT | 130 | Bộ |
| 241 | Dây duplex 2x11 (trã điện cho khách hàng) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 650 | Mét |
| 242 | Kẹp IPC 95/35 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 130 | Cái |
| 243 | Lắp hộp điện kế | Xem chương V – HSMT: YCKT | 65 | Hộp |
| 244 | Tháo hộp điện kế | Xem chương V – HSMT: YCKT | 65 | Hộp |
| 245 | Băng keo hạ thế | Xem chương V – HSMT: YCKT | 65 | Cuộn |
| 246 | Phần trạm phân phối 03 pha | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | khoản |
| 247 | A- Phần vật tư | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | khoản |
| 248 | Đà đơn bắt sứ trung gian : XD-2.4M | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | Bộ |
| 249 | Bộ xà đa năng XD-2.4m + Thanh chỏi | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | Bộ |
| 250 | Boulon M16x50 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2 | Cây |
| 251 | Boulon M16x300 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3 | Cây |
| 252 | LĐ vuông 50x50x2.5 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 14 | Cái |
| 253 | Sứ đứng 24KV chống mặn | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3 | Bộ |
| 254 | Chân sứ đứng | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3 | Bộ |
| 255 | Gắn đà cho trạm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,01 | Tấn |
| 256 | Đà kép bắt FCO+LA : XK-2.4M - Composite | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2 | Bộ |
| 257 | Bộ xà đa năng Composite 110x60x6 dài 2.4m + Thanh chống | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4 | Bộ |
| 258 | Boulon M16x300 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4 | Cây |
| 259 | Boulon M16x500VRS | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4 | Cây |
| 260 | LĐ vuông 50x50x2.5 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 20 | Cái |
| 261 | Gắn đà cho trạm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,02 | Tấn |
| 262 | Bộ xà bắt MBT trên trụ đôi | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | Bộ |
| 263 | Bộ đà bắt MBT trên trụ đôi 2x14m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | Bộ |
| 264 | Boulon M16x50 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2 | Bộ |
| 265 | Boulon M16x350 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4 | Bộ |
| 266 | Boulon M16x550VRS | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4 | Bộ |
| 267 | Boulon M16x650VRS | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3 | Bộ |
| 268 | Boulon M16x850VRS | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4 | Bộ |
| 269 | LĐ vuông 50x50x2.5 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 17 | Cái |
| 270 | Gắn đà cho trạm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,2 | Tấn |
| 271 | Giá chùm bắt 3 MBT 01 pha loại 3x50KVA | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | Bộ |
| 272 | Bộ xà bắt 3MBT 1 pha | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | Bộ |
| 273 | Boulon M16x300 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2 | Bộ |
| 274 | Boulon M16x50 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 6 | Bộ |
| 275 | LĐ vuông 50x50x2.5 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 8 | Cái |
| 276 | Gắn xà bắt 3MBT 1 pha | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,05 | Tấn |
| 277 | Tháo xà bắt 3MBT 1 pha | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,05 | Tấn |
| 278 | Bộ dây dẩn xuống 22KV | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | Bộ |
| 279 | Gắn Cáp đồng bọc 24KV - CX 25mm2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 21 | m |
| 280 | Tháo Gắn Cáp đồng bọc 24KV - CX 25mm2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 21 | m |
| 281 | Đầu cosse CV25 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3 | Cái |
| 282 | Kẹp WR 279 (cỡ dây 50-70/50-70) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3 | Cái |
| 283 | Băng keo trung thế | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3 | Cuộn |
| 284 | Bộ dây dẫn hạ thế 3xMBT 1pha 25KVA | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | Bộ |
| 285 | Gắn Cáp đồng bọc 600V- CV50 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 48 | m |
| 286 | Tháo Gắn Cáp đồng bọc 600V- CV50 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 48 | m |
| 287 | Gắn Cáp đồng bọc 600V- CV35 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 8 | m |
| 288 | Tháo Gắn Cáp đồng bọc 600V- CV35 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 8 | m |
| 289 | Đầu cosse CV50 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 24 | Cái |
| 290 | Đầu cosse CV35 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4 | Cái |
| 291 | Bộ dây dẫn hạ thế MBT 3pha 400KVA | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | Bộ |
| 292 | Gắn Cáp đồng bọc 600V- CV185 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 144 | m |
| 293 | Tháo Gắn Cáp đồng bọc 600V- CV185 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 144 | m |
| 294 | Gắn Cáp đồng bọc 600V- CV95 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 48 | m |
| 295 | Tháo Gắn Cáp đồng bọc 600V- CV95 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 48 | m |
| 296 | Đầu cosse CV185 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 36 | Cái |
| 297 | Đầu cosse CV95 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 12 | Cái |
| 298 | Bộ tiếp địa cho Trạm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2 | Bộ |
| 299 | Cáp đồng trần Cu25 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 24 | Kg |
| 300 | Cọc đất 16x2400 và kẹp | Xem chương V – HSMT: YCKT | 12 | Bộ |
| 301 | Ống PVC D21 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 36 | m |
| 302 | Cổ dê bắt ống PVC D21 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 18 | Cái |
| 303 | Kẹp dây CV25 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 12 | Cái |
| 304 | Rải dây tiếp địa | Xem chương V – HSMT: YCKT | 10,71 | 10m |
| 305 | Thùng Điện kế và CB | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2 | Bộ |
| 306 | Tháo Thùng CB & CB 3 pha | Xem chương V – HSMT: YCKT | 5 | Cái |
| 307 | Gắn Thùng CB & ĐK 3 pha | Xem chương V – HSMT: YCKT | 5 | Cái |
| 308 | Boulon M16x400 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4 | Cây |
| 309 | Boulon M14x50 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 8 | Cây |
| 310 | Chi phí thiết bị trạm phân phối 03 pha | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | khoản |
| 311 | A- PHẦN LẮP TRẠM | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | khoản |
| 312 | MBT 3pha 400KVA | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | Máy |
| 313 | MBT 1pha 25KVA | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3 | Máy |
| 314 | LA 18KV | Xem chương V – HSMT: YCKT | 6 | Cái |
| 315 | FCO 24KV-100A | Xem chương V – HSMT: YCKT | 6 | Cái |
| 316 | MCCB-600V-630A | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | Cái |
| 317 | MCCB-600V-160A | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | Cái |
| 318 | TI-600V-600/5A | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3 | Cái |
| 319 | Điện kế điện tử 3P - 380/220V-5A | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2 | Cái |
| 320 | B- PHẦN THÁO TRẠM | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | khoản |
| 321 | MBT 3pha 400KVA | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | Máy |
| 322 | MBT 1pha 25KVA | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3 | Máy |
| 323 | LA 18KV | Xem chương V – HSMT: YCKT | 6 | Cái |
| 324 | FCO 24KV-100A | Xem chương V – HSMT: YCKT | 6 | Cái |
| 325 | MCCB-600V-630A | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | Cái |
| 326 | MCCB-600V-160A | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | Cái |
| 327 | TI-600V-600/5A | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3 | Cái |
| 328 | Điện kế điện tử 3P - 380/220V-5A | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2 | Cái |
| 329 | Chi phí thiết bị trạm phân phối 01 pha | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | khoản |
| 330 | A- PHẦN LẮP TRẠM 1PHA | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | khoản |
| 331 | MBT 1pha 25KVA | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | Máy |
| 332 | LA 18KV | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | Cái |
| 333 | FCO 24KV-100A | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | Cái |
| 334 | Nắp chụp MBT | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | Cái |
| 335 | Nắp chụp LA | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | Cái |
| 336 | Nắp chụp FCO | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | Cái |
| 337 | TI-600V-150/5A | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | Cái |
| 338 | Điện kế điện tử 1P - 230V-5A | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | Cái |
| 339 | MCCB-600V-160A | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | Cái |
| 340 | B- PHẦN THÁO TRẠM 1PHA | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | khoản |
| 341 | MBT 1pha 25KVA | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | Máy |
| 342 | LA 18KV | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | Bộ |
| 343 | FCO 24KV-100A | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | Bộ |
| 344 | Điện kế điện tử 1P - 230V-40(100)A | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | Cái |
| 345 | MCCB-600V-160A | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | Cái |
| B | ĐƯỜNG LÊ CÔNG NHÂN | |||
| 1 | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | khoản |
| 2 | Cày xới mặt đường bê tông nhựa cũ | Xem chương V – HSMT: YCKT | 6,7514 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4,1213 | 100m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 6,7514 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/h | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,1437 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,1437 | 100tấn |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 6,7514 | 100m2 |
| 8 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng) chiều dày lớp sơn ≤2mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 14,4 | m2 |
| 9 | PHẦN BÓ VỈA, NÂNG HỐ GA | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | khoản |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 52,05 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3,3013 | 100m2 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 21,78 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0865 | tấn |
| 14 | Gia công thép tấm mạ kẽm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0992 | tấn |
| 15 | Gia công thép V | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0474 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,078 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,74 | m3 |
| 18 | Cung cấp bản lề | Xem chương V – HSMT: YCKT | 24 | cái |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Xem chương V – HSMT: YCKT | 12 | 1cấu kiện |
| 20 | Tháo dở cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Xem chương V – HSMT: YCKT | 36 | 1cấu kiện |
| 21 | Ván khuôn thép | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,1836 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,4326 | tấn |
| 23 | Gia công thép tấm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,426 | tấn |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 9,72 | m3 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Xem chương V – HSMT: YCKT | 36 | 1cấu kiện |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,65 | m3 |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,29 | m3 |
| 28 | Nạo vét bùn hố ga bằng thủ công | Xem chương V – HSMT: YCKT | 5,15 | m3 bùn |
| 29 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,2902 | tấn |
| 30 | Gia công thép tấm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,3437 | tấn |
| 31 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2,11 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3638937905E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.727787581E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự bằng 04 hoặc khác 04, Ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.364.837.689 VNĐ (Trong đó có ít nhất 04 hợp đồng thi công hệ thống điện với giá trị 808.988.975 đồng) và tổng giá trị các hợp đồng thi công tương tự là ≥ 25.459.350.756 VNĐ (Trong đó tổng giá trị hợp đồng thi công hệ thống điện là 3.235.955.898 đồng.)* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại Công trình Đường đô thị; Cấp công trình: Cấp IV- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 6.364.837.689 VNĐ); Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.364.837.689 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.459.350.756 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành xây dựng Giao thông/Cầu đường;- Có CCHN Giám sát công tác xây dựng công trình Giao thông, hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực hoặc- Đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Giao thông, cấp III) hoặc 02 công trình giao thông Cấp IV. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư);- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự . | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp | 1 | - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành xây dựng Giao thông/Cầu đường;- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Giao thông, cấp III) hoặc 02 công trình giao thông Cấp IV. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư);- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự . | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp | 2 | - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Điện;- Có Giấy chứng nhận Huấn luyện ATLĐ-VSLĐ;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình điện tương tự gói thầu này (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự);- Có CCHN giám sát công trình Điện còn hiệu lực- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự . | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp | 1 | - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc Cấp thoát nước;- Có Giấy chứng nhận Huấn luyện ATLĐ-VSLĐ;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông Cấp IV. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư);- Có CCHN giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc Cấp thoát nước còn hiệu lực- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự . | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành: Phụ trách công tác Trắc địa | 1 | - Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành trắc địa;- Có chứng chỉ hành khảo sát địa hình.- Đã từng phụ trách ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông Cấp IV. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư);- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự . | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, VSMT, PCCN | 1 | - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành An toàn lao động (hoặc Bảo hộ lao động);- Đã từng phụ trách công tác ATLĐ-VSMT-PCCN ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông Cấp IV. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư);- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự . | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phụ trách quản lý chất lượng, tiến độ và thanh quyết toán công trình | 1 | - Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III.- Đã từng phụ trách ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông Cấp IV. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư);- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự . | 3 | 3 |
| 8 | Công nhân kỹ thuật thi công hệ thống đường, cấp thoát nước | 20 | - Có Giấy chứng nhận đào tạo nghề xây dựng phù hợp, bậc 3/7 trở lên;- Có CC huấn luyện ATLĐ và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự . | 1 | 1 |
| 9 | Công nhân kỹ thuật thi công hệ thống điện | 15 | - Có Chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ từ 3/7 trở lên chuyên ngành Điện.- Trong đó, có tối thiểu 04 người có Chứng chỉ thi công hộp nối, đầu cáp ngầm hoặc chứng nhận tập huấn về thi công đầu cáp ngầm (theo văn bản số 5628/EVN SPC-KTSX ngày 13/7/2015 của Tổng Công ty Điện lực miền Nam).- Có Giấy chứng nhận Huấn luyện ATLĐ-VSLĐ.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự . | 1 | 1 |
| 10 | Công nhân vận hành xe máy công trình | 5 | - Có Chứng chỉ đào tạo nghề vận hành xe máy thi công;Có CC huấn luyện ATLĐ và vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự . | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) | 1 |
| 2 | Máy kinh vĩ (toàn đạc) | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) | 1 |
| 3 | Cần trục ô tô (xe tải có gắn cần cẩu) ≥ 5T | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) | 1 |
| 4 | Máy đào ≥ 0,5m3 | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) | 2 |
| 5 | Xe thang nâng người >= 9m | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) | 2 |
| 6 | Máy lu bánh thép ≥ 10T | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) | 1 |
| 7 | Máy lu bánh bánh hơi ≥ 16T | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) | 1 |
| 8 | Máy lu rung tự hành ≥ 25T | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) | 1 |
| 9 | Máy ủi ≥ 110CV | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) | 1 |
| 10 | Máy San ≥ 110CV | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ, tổng trọng lượng: ≥ 7 Tấn | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) | 2 |
| 12 | Máy phun nhựa đường - công suất: 190 CV | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) | 1 |
| 13 | Ô tô tưới nước 5m3 | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) | 1 |
| 14 | Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) | 1 |
| 15 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) | 1 |
| 16 | Trạm trộn bê tông asphan - năng suất: 50 ≥ T/h | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) | 1 |
| 17 | Máy nén khí diezel ≥ 600m3/h | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) | 1 |
| 18 | Máy trộn bê tông, có dung tích ≥ 250Lít | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) | 3 |
| 19 | Máy đầm dùi, có công suất ≥ 1,5KW | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) | 3 |
| 20 | Máy đầm bàn, có công suất ≥ 1,0KW | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) | 3 |
| 21 | Máy cắt, uốn thép, có công suất ≥ 5,0KW | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) | 3 |
| 22 | Máy hàn ≥ 23KW | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) | 3 |
| 23 | Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62KW | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) | 3 |
| 24 | Đồng hồ đo điện trở đất | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) | 1 |
| 25 | Đồng hồ đo điện trở cách điện | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) | 2 |
| 26 | Bộ tó dựng trụ ≥ 3 tấn | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) | 2 |
| 27 | Bộ tời dựng trụ ≥ 3 tấn | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) | 2 |
| 28 | Kích xích lắc tay ≥ 3 tấn | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) | 2 |
| 29 | Bộ tời máy kéo | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) | 1 |
| 30 | Máy khoan ngang định hướng qua đường | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi