Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211276181-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/01/2022 15:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thành Đông Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211274211
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, nguồn vốn hỗ trợ cấp trên và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-24 15:03:00 đến ngày 2022-01-03 15:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,611,746,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1417619E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2835238E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu: - Có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND (có Phần Móng xử lý nền móng bằng đóng cọc tre, đệm cát vàng đáy móng, Phần thân Khung chịu lực BTCT kèm theo Phụ lục giá hợp đồng để chứng minh);- Đối với công trình đã hoàn thành: Phô tô công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hợp đồng kinh tế; biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng có xác nhận của Các bên liên quan;- Đối với công trình chưa hoàn thành: Phô tô công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hợp đồng kinh tế; biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng có xác nhận của Các bên liên quan)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng công trình hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (chứng minh bằng bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu (kèm theo chứng chỉ).- Yêu cầu công tác: Là nhân sự của nhà thầu (chứng minh bằng hợp đồng lao động); Trường hợp là nhân sự huy động ngoài thì nhân sự đó phải có cam kết phục vụ toàn thời gian để thi công xây dựng công trình (chứng minh bằng bản cam kết).(Đính kèm E-HSDT tài liệu được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp (chứng minh bằng bằng tốt nghiệp đại học).- Yêu cầu công tác: Là nhân sự của nhà thầu (chứng minh bằng hợp đồng lao động); Trường hợp là nhân sự huy động ngoài thì nhân sự đó phải có cam kết phục vụ toàn thời gian để thi công xây dựng công trình (chứng minh bằng bản cam kết).(Đính kèm E-HSDT tài liệu được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư kinh tế xây dựng (chứng minh bằng bằng tốt nghiệp đại học).- Yêu cầu công tác: Là nhân sự của nhà thầu (chứng minh bằng hợp đồng lao động); Trường hợp là nhân sự huy động ngoài thì nhân sự đó phải có cam kết phục vụ toàn thời gian để thi công xây dựng công trình (chứng minh bằng bản cam kết).(Đính kèm E-HSDT tài liệu được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công nề hoàn thiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Đã qua đào tạo học nghề (chứng thực bằng chứng chỉ nghề kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công cốp pha
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Đã qua đào tạo học nghề (chứng thực bằng chứng chỉ nghề kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công Hàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Đã qua đào tạo học nghề (chứng thực bằng chứng chỉ nghề kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công lắp dựng giàn giáo
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Đã qua đào tạo học nghề (chứng thực bằng chứng chỉ nghề kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công bê tông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Đã qua đào tạo học nghề (chứng thực bằng chứng chỉ nghề kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công cốt thép
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Đã qua đào tạo học nghề (chứng thực bằng chứng chỉ nghề kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công điện dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Đã qua đào tạo học nghề (chứng thực bằng chứng chỉ nghề kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Đã qua đào tạo học nghề (chứng thực bằng chứng chỉ nghề kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu: có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo tài tiệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào (xúc)
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu: có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo tài tiệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu: có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo tài tiệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu: có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo tài tiệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu: Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực; Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thành Đông Hải Dương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình
Nhà hiệu bộ và các phòng chức năng 3 tầng Trường Tiểu học Lương Điền
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã, nguồn vốn hỗ trợ cấp trên và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thành Đông Hải Dương , địa chỉ: Số 245 đường Nguyễn Lương Bằng, phường Thanh Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: UBND xã Lương Điền. Địa chỉ: Xã Lương Điền, huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương. ĐT: 02203.789.320. Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thành Đông - Hải Dương
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần phát triển xây dựng và thương mại Minh Dương 998. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Hồng Phát. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thành Đông - Hải Dương. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và kiểm định Trường An.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thành Đông Hải Dương , địa chỉ: Số 245 đường Nguyễn Lương Bằng, phường Thanh Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: UBND xã Lương Điền. Địa chỉ: Xã Lương Điền, huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương. ĐT: 02203.789.320. Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thành Đông - Hải Dương


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Phô tô công chứng hoặc chứng thực hợp pháp các tài liệu sau đây: - Giấy đăng ký kinh doanh; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức hoặc quyết định của cấp thẩm quyền chuyên ngành về xây dựng cho phép được hành nghề của tổ chức theo thông tư số 17/2016/TT-BXD ngày 30/06/2016; - Văn bản xác nhận của Cơ quan thuế hoặc kiểm toán về các số liệu tài chính trong Báo cáo tài chính 03 năm (năm 2018, 2019, 2020).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Lương Điền. Địa chỉ: Xã Lương Điền, huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương. ĐT: 02203.789.320. Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thành Đông - Hải Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Lương Điền. Địa chỉ: Xã Lương Điền, huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương. ĐT: 02203.789.320.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: -
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
-
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14,7594100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT163,9931m3
3Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT299,625100m
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,947100m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3848100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT39,2413m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,3065100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,6294tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,2096tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,9332tấn
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT170,6728m3
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4455100m2
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,0709m3
14Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,11m3
15Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT36,5064m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,6572100m2
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10,5218m3
18Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,214100m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,214100m3
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,4392100m3
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT37,4504m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12,1853100m3
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12,1853100m3/1km
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,9097tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3308tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,8982tấn
27Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,6405100m2
28Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11,5075m3
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,5465100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,6954tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,042tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,8356tấn
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT21,0367m3
34Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT76,0579m3
35Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,6258m3
36Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14,5509m3
37Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2485100m2
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0964tấn
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1582tấn
40Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,7706m3
41Ván khuôn gỗ sàn máiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,1247100m2
42Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,8454tấn
43Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT41,3993m3
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4312tấn
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,8982tấn
46Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,3139100m2
47Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,2419m3
48Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,4781100m2
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,6447tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,314tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,919tấn
52Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT21,6435m3
53Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT62,4662m3
54Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,1493m3
55Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18,7569m3
56Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2454100m2
57Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0924tấn
58Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1573tấn
59Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,749m3
60Ván khuôn gỗ sàn máiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,0732100m2
61Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,2927tấn
62Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT52,6631m3
63Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4312tấn
64Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3826tấn
65Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,3574tấn
66Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,3139100m2
67Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,2419m3
68Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,2137100m2
69Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4997tấn
70Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,9969tấn
71Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,384tấn
72Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT17,6294m3
73Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT60,5529m3
74Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,38m3
75Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18,5368m3
76Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2409100m2
77Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0964tấn
78Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1582tấn
79Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,8235m3
80Ván khuôn gỗ sàn máiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,9616100m2
81Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,2711tấn
82Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT52,6555m3
83Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12,9539m3
84Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT20,8201m3
85Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0324tấn
86Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2985tấn
87Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2647100m2
88Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,5987m3
89Gia công xà gồ thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,32tấn
90Lắp dựng xà gồ thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,32tấn
91Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,77100m2
92Lắp đặt tôn up nóc bản rộng 300 dày 0,4lyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT62m
93Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT315,1104m2
94Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT229,6m
95Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT92,6028m2
96Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT315,1104m2
97Mua +lắp đặt hoàn chỉnh chữ Alu biển hiệuQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
98Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,3441m3
99Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,344m3
100Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,9168m3
101Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14,9565m2
102Láng granitô tam cấpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14,9565m2
103Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,9914m2
104Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT38,35m
105Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,31m2
106Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,31m2
107Ván khuôn gỗ cầu thang thườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,7619100m2
108Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,7458tấn
109Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3876tấn
110Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1672m3
111Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,2902m3
112Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,8711m3
113Lắp dựng Lan can inox hoàn thiệnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT199,18kg
114Lắp đặt vít inoxQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT116cái
115Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT28,4172m2
116Trát trần, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT48,6552m2
117Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT55,9884m2
118Láng granitô cầu thangQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT55,9884m2
119Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT95,1m
120Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT77,0724m2
121Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,60671m3
122Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,48831m3
123Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3638100m3
124Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,112m3
125Nilong chống mất nước xi măngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT63m2
126Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,3m3
127Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,847m3
128Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT77,8573m2
129Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT28,8672m2
130Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4516tấn
131Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,187100m2
132Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,472m3
133Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT961 cấu kiện
134Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14,035m3
135Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3144100m3
136Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3144100m3/1km
137Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3516100m3
138Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,628m3
139Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0937100m2
140Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2641tấn
141Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1048tấn
142Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,7679m3
143Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,5313m3
144Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0154tấn
145Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0813tấn
146Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0567100m2
147Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,6234m3
148Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT43,123m2
149Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,8795m2
150Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1443tấn
151Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,078100m2
152Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,4016m3
153Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT161 cấu kiện
154Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,732m3
155Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2543100m3
156Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2543100m3/1km
157Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT552,2904m2
158Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT469,425m2
159Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT193,9537m2
160Trát vẩy tường, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,992m2
161Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT30,954m2
162Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT80,9552m2
163Trát trần, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT313,5242m2
164Trát lót dày 2cm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT63,624m2
165Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT63,624m2
166Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT126,336m2
167Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT138,92m
168Vét chỉ lõmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT78,48m
169Sản xuất + lắp đặt cửa đi, cửa TPWindow cánh mở quay, kinh trắng Việt Nhật 5 lyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT26,73m2
170Sản xuất + lắp đặt cửa sổ, cửa TPWindow 2 cánh mở quay, kinh trắng Việt Nhật 5 lyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT30,96m2
171Sản xuất + lắp đặt vách kính TPWindow, kinh trắng Việt Nhật 5 lyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT32,98m2
172Sản xuất, lắp đặt cửa và vách Compact 18mm hoàn chỉnhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT26,31m2
173Sản xuất, lắp đặt, sơn hoàn thiện hoa sắt cửa sổ, sắt vuông đặc 12x12mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT458,58kg
174Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT292,258m2
175Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 150x600mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT21,084m2
176Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT24,5506m2
177Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT66,696m2
178Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT80,4m2
179Ốp tường trụ, cột đá rốiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT78,4m2
180Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT863,9044m2
181Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT777,1981m2
182Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT160,048m2
183Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT484,334m2
184Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT188,9266m2
185Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11,812m2
186Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT91,8242m2
187Trát trần, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT309,945m2
188Trát gờ chỉ, vữa XM M25, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT110,4m
189Vét gờ chỉ lõmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT37,68m
190Sản xuất + lắp đặt cửa đi, cửa TPWindow cánh mở quay, kinh trắng Việt Nhật 5 lyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT28,26m2
191Sản xuất + lắp đặt cửa sổ, cửa TPWindow 2 cánh mở quay, kinh trắng Việt Nhật 5 lyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT29,52m2
192Sản xuất + lắp đặt vách kính TPWindow, kinh trắng Việt Nhật 5 lyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT17,42m2
193Sản xuất, lắp đặt cửa và vách Compact 18mm hoàn chỉnhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT26,31m2
194Sản xuất, lắp đặt, sơn hoàn thiện hoa sắt cửa sổ, sắt vuông đặc 12x12mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT438,66kg
195Bê tông nhẹ phòng vệ sinhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,4177m3
196Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT33,6708m2
197Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT281,3516m2
198Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18,807m2
199Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT32,759m2
200Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT87,162m2
201Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT886,1032m2
202Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT360,7866m2
203Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT150,6464m2
204Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT473,9378m2
205Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT201,68m2
206Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13,034m2
207Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT73,0064m2
208Trát trần, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT413,6566m2
209Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT113m
210Trát gờ chỉ lõm vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT37,68m
211Đắp vữa xi măng M75 chi tiết mặt trước (dầm chắn trục A)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3công
212Sản xuất + lắp đặt cửa đi, cửa TPWindow cánh mở quay, kinh trắng Việt Nhật 5 lyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT26,46m2
213Sản xuất + lắp đặt cửa sổ, cửa TPWindow 2 cánh mở quay, kinh trắng Việt Nhật 5 lyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT30,96m2
214Sản xuất + lắp đặt vách kính TPWindow, kinh trắng Việt Nhật 5 lyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT19,42m2
215Sản xuất, lắp đặt cửa và vách Compact 18mm hoàn chỉnhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT26,31m2
216Sản xuất, lắp đặt, sơn hoàn thiện hoa sắt cửa sổ, sắt vuông đặc 12x12mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT458,58kg
217Bê tông nhẹ phòng vệ sinhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,3481m3
218Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT25,3924m2
219Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT290,9896m2
220Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18,807m2
221Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT24,5506m2
222Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT66,696m2
223Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT960,6008m2
224Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT365,3604m2
225Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,3756100m2
226Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT82,93310m2
227Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT66,6639tấn
228Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT24,9m3
229Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,378tấn
230Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT178,8158m3
231Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT130,68m3
232Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,143tấn
233Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,6525100m2
234Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT17,83510m2
B PHẦN ĐIỆN, NƯỚC, CHỐNG SÉT, CHỮA CHÁY
1Xà đón cáp 1 sứ L50.50.5-0,3MQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
2Lắp đặt cáp ruột đồng Cu/pvc 2x10mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT100m
3Hộp điện kim loại. KT 400x300x150, đặt âm tường (Tủ điện tổng)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
4Lắp đặt các automat 1 pha 100AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
5Lắp đặt các automat 1 pha 40AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
6Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT280m
7Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT700m
8Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT69hộp
9Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT560m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT320m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT740m
12Lắp đặt các automat 1 pha 10AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT61cái
13Lắp đặt công tắc 3 hạtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
14Lắp đặt công tắc 2 hạtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT21cái
15Lắp đặt công tắc 1 hạtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT34cái
16Lắp đặt công tắc xoay chiềuQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
17Mặt chứa automatQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT65cái
18Mặt công tắc 1 lỗ, 2 lỗ, 3 lỗQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT63cái
19Lắp đặt quạt trầnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT40cái
20Móc treo quạt trần D14x300Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT40cái
21Lắp đặt quạt treo tườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
22Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6bộ
23Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT64bộ
24Lắp đặt đèn trang trí âm trần, bóng compac 20WQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT21bộ
25Lắp đặt ổ cắm đôiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT61cái
26Đế âm chìm tườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT80cái
27Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2,5mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5cọc
28Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT110m
29Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT54m
30Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5cái
31Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5cái
32Quả sứ chân kim thu sétQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5cái
33Bật đỡ dây dẫn thu sét D10Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT55cai
34Đo tiếp địaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5điểm
35Sơn chống rỉQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3kg
36Xi măng PC30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT50kg
37Cát vàngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,5m3
38Đào xúc đất bằng thủ công - Cấp đất IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT32,41m3
39Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT32,4m3
40Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,04100m
41Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10cái
42Lắp đặt rọ chắn rác D110Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10cái
43Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT24cái
44Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1100m
45Đai giữ ống + vítQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT90cái
46Lắp đặt chậu rửa 1 vòiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14bộ
47Lắp đặt vòi chậu rửaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14bộ
48Xi phông Inax A-325PSQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14đ/bộ
49Lắp đặt gương soiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14cái
50Lắp đặt hộp đựng xà phòngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT19cái
51Lắp đặt vòi rửa, vòi đồngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7bộ
52Lắp đặt bể nước Inox 3m3Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bể
53Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,8100m
54Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,64100m
55Lắp đặt van phao D32Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
56Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
57Lắp đặt van ren - Đường kính 21mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT58cái
58Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12cái
59Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT58cái
60Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7cái
61Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT57cái
62Lắp đặt đầu nối ren trong D25-1/2"Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT65cái
63Lắp đặt máy bơm nước đẩy cao Panasonic GP-350JA 350wQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1chiếc
64Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14cái
65Lắp đặt xí bệtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT19bộ
66Vòi xịt Inax CFV-102AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT19đ/bộ
67Lắp đặt chậu tiểu namQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6bộ
68Van xả tiểu nam Viglacera VGHX05Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6bộ
69Xi phông Viglacera VGSP4Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6bộ
70Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,95100m
71Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,83100m
72Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1100m
73Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/34mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT21cái
74Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18cái
75Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT22cái
76Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT25cái
77Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT21cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1417619E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2835238E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu: - Có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND (có Phần Móng xử lý nền móng bằng đóng cọc tre, đệm cát vàng đáy móng, Phần thân Khung chịu lực BTCT kèm theo Phụ lục giá hợp đồng để chứng minh);- Đối với công trình đã hoàn thành: Phô tô công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hợp đồng kinh tế; biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng có xác nhận của Các bên liên quan;- Đối với công trình chưa hoàn thành: Phô tô công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hợp đồng kinh tế; biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng có xác nhận của Các bên liên quan)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng công trình hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (chứng minh bằng bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu (kèm theo chứng chỉ).- Yêu cầu công tác: Là nhân sự của nhà thầu (chứng minh bằng hợp đồng lao động); Trường hợp là nhân sự huy động ngoài thì nhân sự đó phải có cam kết phục vụ toàn thời gian để thi công xây dựng công trình (chứng minh bằng bản cam kết).(Đính kèm E-HSDT tài liệu được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp (chứng minh bằng bằng tốt nghiệp đại học).- Yêu cầu công tác: Là nhân sự của nhà thầu (chứng minh bằng hợp đồng lao động); Trường hợp là nhân sự huy động ngoài thì nhân sự đó phải có cam kết phục vụ toàn thời gian để thi công xây dựng công trình (chứng minh bằng bản cam kết).(Đính kèm E-HSDT tài liệu được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp)33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác thanh quyết toán công trình 1 Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư kinh tế xây dựng (chứng minh bằng bằng tốt nghiệp đại học).- Yêu cầu công tác: Là nhân sự của nhà thầu (chứng minh bằng hợp đồng lao động); Trường hợp là nhân sự huy động ngoài thì nhân sự đó phải có cam kết phục vụ toàn thời gian để thi công xây dựng công trình (chứng minh bằng bản cam kết).(Đính kèm E-HSDT tài liệu được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp)33
4 Đội trưởng thi công nề hoàn thiện 1 Yêu cầu: Đã qua đào tạo học nghề (chứng thực bằng chứng chỉ nghề kèm theo)11
5 Đội trưởng thi công cốp pha 1 Yêu cầu: Đã qua đào tạo học nghề (chứng thực bằng chứng chỉ nghề kèm theo)11
6 Đội trưởng thi công Hàn 1 Yêu cầu: Đã qua đào tạo học nghề (chứng thực bằng chứng chỉ nghề kèm theo)11
7 Đội trưởng thi công lắp dựng giàn giáo 1 Yêu cầu: Đã qua đào tạo học nghề (chứng thực bằng chứng chỉ nghề kèm theo)11
8 Đội trưởng thi công bê tông 1 Yêu cầu: Đã qua đào tạo học nghề (chứng thực bằng chứng chỉ nghề kèm theo)11
9 Đội trưởng thi công cốt thép 1 Yêu cầu: Đã qua đào tạo học nghề (chứng thực bằng chứng chỉ nghề kèm theo)11
10 Đội trưởng thi công điện dân dụng 1 Yêu cầu: Đã qua đào tạo học nghề (chứng thực bằng chứng chỉ nghề kèm theo)11
11 Đội trưởng thi công cấp thoát nước 1 Yêu cầu: Đã qua đào tạo học nghề (chứng thực bằng chứng chỉ nghề kèm theo)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Yêu cầu: có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo tài tiệu chứng minh1
2 Máy đào (xúc) Yêu cầu: có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo tài tiệu chứng minh1
3 Máy lu Yêu cầu: có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo tài tiệu chứng minh1
4 Máy ủi Yêu cầu: có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo tài tiệu chứng minh1
5 Máy đầm bàn Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo1
6 Máy trộn bê tông Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo1
7 Máy trộn vữa Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo1
8 Máy hàn Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo1
9 Máy đầm dùi Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo1
10 Máy cắt uốn cốt thép Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo1
11 Máy cắt gạch đá Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo1
12 Máy khoan Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo1
13 Máy mài Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo1
14 Máy đầm cóc Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo1
15 Máy phát điện Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo1
16 Máy thuỷ bình Yêu cầu: Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực; Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->