Gói thầu: Thi công xây dựng trạm biến áp và tuyến đường dây

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211226194-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội
Tên gói thầu Thi công xây dựng trạm biến áp và tuyến đường dây
Số hiệu KHLCNT 20210911604
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp của chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-24 15:02:00 đến ngày 2022-01-17 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 93,294,861,269 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,798,845,000 VNĐ ((Hai tỷ bảy trăm chín mươi tám triệu tám trăm bốn mươi lăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.39942292E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7988458381E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng trong đó có một trong các phần việc xây dựng, cung cấp, lắp đặt trạm biến áp, tuyến đường dây có tối thiểu 01 máy biến áp công suất ≥ 2.500kVA . Giá trị Hợp đồng tương tự được tính bằng tổng giá trị phần việc xây dựng, cung cấp, lắp đặt trạm biến áp, tuyến đường dây.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 65.306.403.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư thuộc các chuyên ngành điện (như hệ thống điện, tự động hóa, thiết bị điện, kỹ thuật điện,...)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình phù hợp hoặc đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 01 công trình thi công xây lắp trạm biến áp, tuyến đường dây mà trong đó có máy biến áp công suất ≥2.500kVA.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
E-CDNT 1.1 Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng trạm biến áp và tuyến đường dây
Trung tâm kỹ thuật Viettel Hòa Lạc
210 Ngày
E-CDNT 3 Vốn góp của chủ sở hữu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội , địa chỉ: Lô D26, khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Tập đoàn Công nghiệp - Viễn Thông Quân đội; Địa chỉ: Lô D26 Khu đô thị mới Cầu Giấy - Phường Yên Hòa - Quận Cầu Giấy TP Hà Nội; Điện thoại: (024) 62556789, Fax: (024) 62996789
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán (trạm biến áp): Công ty Cổ phần phát triển Năng lượng Việt Nam Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Viện Khoa học Công nghệ Xây dựng


- Bên mời thầu: Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội , địa chỉ: Lô D26, khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Tập đoàn Công nghiệp - Viễn Thông Quân đội; Địa chỉ: Lô D26 Khu đô thị mới Cầu Giấy - Phường Yên Hòa - Quận Cầu Giấy TP Hà Nội; Điện thoại: (024) 62556789, Fax: (024) 62996789


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.798.845.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 35 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tập đoàn Công nghiệp - Viễn Thông Quân đội; Địa chỉ: Lô D26 Khu đô thị mới Cầu Giấy - Phường Yên Hòa - Quận Cầu Giấy TP Hà Nội; Điện thoại: (024) 62556789, Fax: (024) 62996789
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Lê Đăng Dũng, Tập đoàn Công nghiệp - Viễn Thông Quân đội; Địa chỉ: Lô D26 Khu đô thị mới Cầu Giấy - Phường Yên Hòa - Quận Cầu Giấy TP Hà Nội; Điện thoại: (024) 62556789, Fax: (024) 62996789
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Đầu tư - Xây dựng, Tập đoàn Công nghiệp - Viễn Thông Quân đội; Địa chỉ: Lô D26 Khu đô thị mới Cầu Giấy - Phường Yên Hòa - Quận Cầu Giấy TP Hà Nội; Điện thoại: (024) 62556789, Fax: (024) 62996789
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông: Nguyễn Hải Chung, Phòng Giám sát - Quyết toán, Ban Đầu tư - Xây dựng. Tập đoàn Công nghiệp - Viễn Thông Quân đội; Địa chỉ: Lô D26 Khu đô thị mới Cầu Giấy - Phường Yên Hòa - Quận Cầu Giấy TP Hà Nội; Điện thoại: 0983100801
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần cáp ngầm trung thế
1Cung cấp và lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-(3x240mm2)Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo187m
2Cung cấp và lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D230/175 luồn cápTheo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,72100m
3Bảo vệ cáp ngầm bằng gạch chỉTheo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,5751000 viên
4Bảo vệ cáp ngầm bằng băng báo cápTheo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo87,5m2
5Cung cấp và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV-3x240mm2Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo11 đầu cáp (3 pha)
6Cung cấp và lắp đặt dây tiếp địa đồng, M35Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo20m
7Cung cấp và lắp đặt đầu cốt đồng M35Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8đầu
8Cung cấp và lắp đặt đầu cáp T- plug 24kV-3x240mm2Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo11 đầu cáp (3 pha)
9Cung cấp và lắp đặt đầu cáp T-plug 24kV-3x95mm2Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo81 đầu cáp (3 pha)
10Cung cấp và lắp đặt đầu cáp trong nhà 24kV-3x95 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo81 đầu cáp (3 pha)
11Cung cấp và lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 24kV-1x95mm2Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo650m
12Cung cấp và lắp đặt Cu/PVC M240Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo50m
13Cung cấp và lắp đặt đầu cốt đồng M240Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo20đầu cốt
14Cung cấp và lắp đặt biển tên trạm, biển an toànTheo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo171 bộ
15Cung cấp và lắp đặt tủ tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo111 tủ
16Cung cấp và lắp đặt cọc tiếp địa dài L=2,5mTheo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo20cọc
17Cung cấp và lắp đặt dây tiếp địa (đồng trần) M120Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo175m
18Cung cấp và lắp đặt dây Cu/PVC M240Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo200m
19Cung cấp và lắp đặt dây Cu/PVC M95Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo300m
20Cung cấp và lắp đặt dây Cu/PVC M50Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo40m
21Cung cấp và lắp đặt dây Cu/PVC M25Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo100m
22Cung cấp và lắp đặt đầu cốt đồng M240Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo38đầu cốt
23Cung cấp và lắp đặt đầu cốt đồng M95Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo24đầu cốt
24Cung cấp và lắp đặt đầu đồng M50Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo16đầu cốt
25Cung cấp và lắp đặt đầu đồng M25Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo50đầu cốt
26Đào mương chôn cáp, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo75m3
27Đắp cát hào cáp, độ chặt yêu cầu K=0,95 (bao gồm vật liệu cát đắp)Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,27100m3
28Đắp đất mương chôn cáp (tận dụng đất đào)Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,48m3
29Vận chuyển đất thừa đổ điTheo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,27100m3
30Đào móng hố ga, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6,949m3
31Đắp đất móng hố ga (tận dụng đất đào)Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,481m3
32Bê tông lót móng hố ga, đá 4x6, B7.5Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,017m3
33Bê tông hố ga, đá 1x2, B15Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,514m3
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6,456m2
35Sản xuất, gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,123100m2
36Bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, B15Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,109m3
37Sản xuất, gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,058tấn
38Sản xuất, gia công, lắp dựng, tháo dỡ tấm đan hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,012100m2
39Sản xuất, gia công, lắp dựng thép L70x4,5Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo41,551kg
40Sản xuất, gia công, lắp dựng thang trèoTheo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,9kg
41Lắp đặt tấm đan hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3cái
42Đào mương chôn cáp hệ thống tiếp địa trạm biến áp, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo56m3
43Lấp đất hố móng mương chôn cáp tiếp địa trạm biến áp (tận dụng đất đào)Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo56m3
44Bê tông bệ máy trạm biến áp, đá 1x2, B 15Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4,86m3
45Sản xuất, gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bệ máy trạm biến ápTheo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,101100m2
B Dàn tủ trung thế -13 Ngăn - MV LINE No.1, 24kV - 630A - 20kA/3s
1Cung cấp và lắp đặt ngăn lộ đến, modules máy cắt 24kV - 630A - 20kA/3s, tiếp điểm trong chân không cách điện SF6, đồng hồ áp lực khí SF6, bao gồm các thiết bị chính:
+ Motor 220VAC, cuộn đóng, cuộn cắt, tiếp điểm phụ
+ Relay 50/51, 50/51N, 49, ATS)
+ Tích hợp -sensor
+ Phụ kiện ghép nối.
Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2ngăn tủ
2Cung cấp và lắp đặt ngăn phân đoạn, modules máy cắt 24kV - 630A - 20kA/3s, tiếp điểm trong chân không cách điện SF6, đồng hồ áp lực khí SF6, bao gồm các thiết bị chính:+ Motor 220VAC , Cuộn đóng, cuộn cắt, tiếp điểm phụ + Relay (50/51, 50/51N, 49, ATS)+ Tích hợp -sensor + Phụ kiện ghép nốiTheo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1ngăn tủ
3Cung cấp và lắp đặt ngăn đo đếm, M modules 24kV - 630A- 20kA/3s, bao gồm các thiết bị chính:+ 03 CTs + 03 VTs + Công tơ đo đếm do điện lực cấp+ Phụ kiện ghép nốiTheo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2ngăn tủ
4Cung cấp và lắp đặt ngăn lộ MBA, modules máy cắt 24kV - 630A - 20kA/3s, tiếp điểm trong chân không cách điện SF6, đồng hồ áp lực khí SF6, bao gồm các thiết bị chính:+ Cuộn cắt, tay thao tác, + Relay (50/51, 50/51N, 49, 46)+ CTs 50-100/5A or 100-200/5A+ Phụ kiện ghép nốiTheo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8ngăn tủ
C Tủ trung thế RMU 24kV (Ghép nối vào dãy tủ hiện có của Điện lực)
1Cung cấp và lắp đặt tủ trung thế RMU 24kV loại 01 ngăn máy cắt 630A 20kA/3s, RelayTheo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1tủ
D Máy biến áp (không bao gồm vỏ máy biến áp)
1Cung cấp và lắp đặt máy biến áp khô 5000kVA-22/0,4kVTheo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2máy
2Cung cấp và lắp đặt máy biến áp khô 4000kVA-22/0,4kVTheo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2máy
3Cung cấp và lắp đặt biến áp khô 2500kVA-22/0,4kVTheo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4máy
E Tủ hạ thế
1Cung cấp và lắp đặt tủ LV3.1.1 (bao gồm chi phí xử lý thanh cái đấu nối với Busway theo hồ sơ thiết kế).Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1tủ
2Cung cấp và lắp đặt tủ tụ bù CAP3.1.1Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1tủ
3Cung cấp và lắp đặt tủ LV3.1.2 (bao gồm chi phí xử lý thanh cái đấu nối với Busway theo hồ sơ thiết kế).Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1tủ
4Cung cấp và lắp đặt tủ tụ bù CAP3.1.2Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1tủ
5Cung cấp và lắp đặt tủ LV3.2.1 (bao gồm chi phí xử lý thanh cái đấu nối với Busway theo hồ sơ thiết kế).Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1tủ
6Cung cấp và lắp đặt tủ tụ bù CAP3.2.1Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1tủ
7Cung cấp và lắp đặt tủ LV3.2.2 (bao gồm chi phí xử lý thanh cái đấu nối với Busway theo hồ sơ thiết kế).Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1tủ
8Cung cấp và lắp đặt tủ tụ bù CAP3.2.2Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1tủ
9Cung cấp và lắp đặt tủ LV5.1 (bao gồm chi phí xử lý thanh cái đấu nối với Busway theo hồ sơ thiết kế).Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1tủ
10Cung cấp và lắp đặt tủ tụ bù CAP 5.1.1Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1tủ
11Cung cấp và lắp đặt tủ LV5.2 (bao gồm chi phí xử lý thanh cái đấu nối với Busway theo hồ sơ thiết kế).Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1tủ
12Cung cấp và lắp đặt tủ tụ bù CAP 5.2.2Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1tủ
13Cung cấp và lắp đặt tủ LV7.2.1 (bao gồm chi phí xử lý thanh cái đấu nối với Busway theo hồ sơ thiết kế).Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1tủ
14Cung cấp và lắp đặt tủ tụ bù CAP 7.2.1.1.Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1tủ
15Cung cấp và lắp đặt tủ tụ bù CAP 7.2.1.2.Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1tủ
16Cung cấp và lắp đặt tủ LV7.2.2 (bao gồm chi phí xử lý thanh cái đấu nối với Busway theo hồ sơ thiết kế).Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1tủ
17Cung cấp và lắp đặt tủ tụ bù CAP 7.2.2.1.Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1tủ
18Cung cấp và lắp đặt tủ tụ bù CAP 7.2.2.2.Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1tủ
19Cung cấp và lắp đặt bộ lưu điện UPS 10kVATheo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1bộ
F Busway
1Cung cấp và lắp đặt thanh dẫn đồng 6300A 3P+100%N+50%E (loại 3 pha 5 thanh) - bao gồm các phụ kiện lắp đặt: đầu nối Busway vào MBA/tủ hạ thế, bộ chuyển hướng, bộ nối các thanh dẫn, nối mềm, kẹp thanh dẫn, giá đỡ lò xo, ty treo, …)Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo80mét
2Cung cấp và lắp đặt thanh dẫn đồng 4000A 3P+100%N+50%E (loại 3 pha 5 thanh) - bao gồm các phụ kiện lắp đặt: đầu nối Busway vào MBA/tủ hạ thế, bộ chuyển hướng, bộ nối các thanh dẫn, nối mềm, kẹp thanh dẫn, giá đỡ lò xo, ty treo, …)Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo220mét
G Thí nghiệm
1Thí nghiệm cáp lực điện áp U > 1÷35KV (cáp từ điểm đấu đến TBA)Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1sợi
2Thí nghiệm biến dòng điện thuộc ngăn đo đếm, loại biến dòng U22÷35KVTheo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6cái
3Thí nghiệm biến điện áp cảm ứng U22÷35KV, 3 pha (thuộc ngăn đo đếm)Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2bộ
4Thí nghiệm máy cắt 3 pha, điện áp U≤ 35KVTheo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo11bộ
5Thí nghiệm rơ le bảo vệ thuộc các ngăn máy cắtTheo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo11bộ
6Thí nghiệm máy biến áp 3 pha, U22÷35KV, S>1MVATheo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8máy
7Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp U≤35KVTheo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1hệ thống
8Thí nghiệm cáp lực điện áp U>1÷35KV (từ tủ trung thế sang MBA)Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo24sợi
9Thí nghiệm thanh cái, điện áp U≤35KVTheo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo101 phân đoạn
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.39942292E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7988458381E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng trong đó có một trong các phần việc xây dựng, cung cấp, lắp đặt trạm biến áp, tuyến đường dây có tối thiểu 01 máy biến áp công suất ≥ 2.500kVA . Giá trị Hợp đồng tương tự được tính bằng tổng giá trị phần việc xây dựng, cung cấp, lắp đặt trạm biến áp, tuyến đường dây.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 65.306.403.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư thuộc các chuyên ngành điện (như hệ thống điện, tự động hóa, thiết bị điện, kỹ thuật điện,...)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình phù hợp hoặc đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 01 công trình thi công xây lắp trạm biến áp, tuyến đường dây mà trong đó có máy biến áp công suất ≥2.500kVA.75
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->