Gói thầu: Gói thầu số 05: Mua sắm và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200863391-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quốc Oai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Mua sắm và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20190656919 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và ngân sách Thành phố hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-22 09:00:00 đến ngày 2020-08-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,531,010,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Cỏ nhân tạo | 200 | m2 | Chiều cao sợi cỏ: Kim cương gân, có tơ / 40 mm Khoảng cách hàng cỏ: 5/8 inch Số mũi khâu/m: 13 Số sợi/cụm: 8 Trọng lượng sợi (Dtex): 8000 Số lớp đế: 3 | Phòng Vận động vui chơi tầng 1 | |
| 2 | Bộ vách leo núi mẫu ngựa | 1 | Bộ | Kích thước: D240xC240cm Khung sắt, định hình bằng gỗ thông cao cấp tráng phủ nhựa composite, được gắn kết các mấu leo núi giúp trẻ bám và leo trèo vận động an toàn | Thiết bị khu vui chơi liên hoàn | |
| 3 | Nhà leo trèo cầu trượt bể bóng mái kép | 1 | Bộ | Nhà leo trèo cầu trượt mái kép làm bằng nhựa PP chất lượng cao. Kích thước: D385 x R165 x C190cm. | Thiết bị khu vui chơi liên hoàn | |
| 4 | Bộ vách leo núi bánh răng | 1 | Bộ | Kích thước: D500xC240cm Khung sắt, định hình bằng gỗ thông cao cấp tráng phủ nhựa composite, được gắn kết các tấm ghép hình bánh răng làm bằng chất liệu nhựa. kích thước mỗi tấm là Ø45x7,5cm. Vách được ghép từ nhiều tấm lại với nhau. Trên vách có khoét các lỗ để bám và leo núi. | Thiết bị khu vui chơi liên hoàn | |
| 5 | Cầu thăng bằng vận động thể chất liên hoàn | 1 | Bộ | Cầu thăng bằng vận động thể chất liên hoàn gồm 2 cụm vận động giúp cho trẻ rèn luyện kỹ năng đi thăng bằng. 1 cụm làm bằng các ống thép các bậc dao động gắn trên ống làm bằng nhựa, đầu ống và chân ống thép gắn với khung thép bằng đầu xích. Cụm thứ 2 có cầu làm băng gỗ, cầu được nối với khung bằng xích sắt, mỗi cụm đều có sàn lên bằng gỗ. Toàn bộ khung, sàn được làm bằng chất liệu gỗ đã được tẩm sấy, xử lý chống mối mọt, chịu được thời tiết ngoài trời. Kích thước: Dài 600 x Rộng 100 x Cao 200cm. | Thiết bị khu vui chơi liên hoàn | |
| 6 | Bộ khuếch đại âm thanh không dây Soundplus | 4 | bộ | Bộ khuếch đại âm thanh không dây (mic đi kèm: 01 mic không dây cầm tay) Khả năng kết nối mic 1 mic có dây. / 1 mic không dây.Công suất ra RMS 50Watt, Thời gian hoạt động của pin 3 ~ 4 giờ (Tuỳ thuộc vào mức độ công suất hoạt động).Âm lượng Điều chỉnh âm lượng mic không dây, mic có dây, nguồn âm thanh ra Full range Dynamic Bộ sạc pin SMPS AC100~240V / DC 15-16V/1.5A UL/CE/CSA//TÜV Pin Công nghệ ABMR (Giám sát và phục hồi pin tự động): Liên tục giám sát pin và tự động tắt nguồn điện khi điện áp pin tụt xuống mức nguy hiểm, nguồn sẽ phục hồi khi cắm sạc. | Thiết bị khu vui chơi liên hoàn | |
| 7 | Giá/ kệ 3 tầng | 40 | cái | Giá để đồ chơi làm bằng gỗ thông, sơn phủ bóng. Kích thước: D120 x S30 x C60cm. | Cơ sở vật chất cho phòng học Montessori | |
| 8 | Bàn học sinh | 60 | cái | Bàn chữ nhật gỗ thông chân gỗ vuông được làm bằng gỗ thông tẩm sấy chống mối mọt, sơn phủ PU bóng. Kích thước: D90 x R48 x C48cm.Chân gỗ vuông góc | Cơ sở vật chất cho phòng học Montessori | |
| 9 | Bàn giáo viên, ghế giáo viên | 4 | Bộ | Gồm: 01 bàn + 01 ghế Bàn chữ nhật gỗ thông chân gỗ vuông được làm bằng gỗ thông tẩm sấy chống mối mọt, sơn phủ PU bóng. Kích thước: D90 x R48 x C55cm.Chân gỗ vuông góc Ghế gỗ thông mặt cười cao 35cm | Cơ sở vật chất cho phòng học Montessori | |
| 10 | Ghế học sinh | 120 | cái | Ghế gỗ thông, KT: 30*28*28cm | Cơ sở vật chất cho phòng học Montessori | |
| 11 | Ống đựng thảm | 8 | cái | Bằng gôc thông, cao 70 x 25x25cm | Cơ sở vật chất cho phòng học Montessori | |
| 12 | Thảm cotton loại lớn (70 cm x 107cm) | 72 | cái | KT 70 cm x 107cm | Cơ sở vật chất cho phòng học Montessori | |
| 13 | Khay gỗ loại 1 (46,5x23,5 cm) | 40 | cái | Khay gỗ loại 1 (40x30 cm) | Cơ sở vật chất cho phòng học Montessori | |
| 14 | SMART TIVI SAMSUNG 4K 55 INCH | 4 | Chiếc | Loại tiviSmart Tivi, Tivi Ultra HD Kích thước màn hình55 inch Độ phân giải4K Ultra HD (3840 x 2160px) Kết nối Kết nối InternetWifi, Cổng LAN Cổng AVCổng Component, Cổng Composite Cổng HDMI3 cổng Cổng USB2 cổng Cổng VGAKhông Cổng xuất âm thanhCổng Optical (Digital Audio Out) Tích hợp đầu thu kỹ thuật sốDVB-T2 | Cơ sở vật chất cho phòng học Montessori | |
| 15 | Kệ chứa khung vải ( 6 khung vải) | 4 | Bộ | Một kệ để được 6 khung vải các loại Chất liệu: gỗ thông | Lĩnh vực Thực hành cuộc sống | |
| 16 | May cúc áo / áo xâu khuy | 4 | Bộ | Có các khuy áo bằng nhựa và sợi dây đường kính phù hợp xỏ vào các lỗ khuy Chất liệu: gỗ+ dây dù | Lĩnh vực Thực hành cuộc sống | |
| 17 | Tập xỏ lỗ hình phô mai | 4 | Bộ | Một khối xây dựng hình bánh pho mát. Con chuột màu xám được nối với một đầu của quả dưa hấu bằng một sợi dây màu trắng. Con chuột có thể chui qua lỗ nhỏ trên khối xây dựng. | Lĩnh vực Thực hành cuộc sống | |
| 18 | Tập xỏ lỗ hình dưa hấu | 4 | Bộ | Một khối xây dựng có hình quả dưa hấu. Con bọ xanh được nối với một đầu của quả dưa hấu bằng một sợi chỉ trắng. Bọ có thể chui qua lỗ nhỏ trên khối xây. | Lĩnh vực Thực hành cuộc sống | |
| 19 | Tập xỏ lỗ hình quả lê | 4 | Bộ | Một khối xây dựng mô hình quả lê, con bọ xanh được nối với một đầu của quả dưa hấu bằng một sợi chỉ trắng và con bọ có thể chui qua lỗ nhỏ trên khối xây dựng. | Lĩnh vực Thực hành cuộc sống | |
| 20 | Tập xỏ lỗ hình quả táo | 4 | Bộ | Một khối xây dựng mô hình quả táo tròn, con bọ xanh được nối với một đầu của quả dưa hấu bằng một sợi chỉ trắng và con bọ có thể chui qua lỗ nhỏ trên khối xây dựng. | Lĩnh vực Thực hành cuộc sống | |
| 21 | Tập sâu lỗ trái cây loại nhỏ | 4 | Bộ | Một khối xây dựng mô hình, con bọ xanh được nối với một đầu của quả dưa hấu bằng một sợi chỉ trắng và con bọ có thể chui qua lỗ nhỏ trên khối xây dựng. | Lĩnh vực Thực hành cuộc sống | |
| 22 | Xếp khối hạt theo mô hình MS032 | 4 | Bộ | Hộp gỗ đựng đồ có nắp, 4 thanh gỗ đầu tròn, 3 bảng điều khiển, 29 khối hình học, chất liệu: gỗ bích , gỗ dán | Lĩnh vực Thực hành cuộc sống | |
| 23 | Bộ tập thắt dây giày 1 | 4 | Bộ | Một chiếc giày gỗ và một sợi dây | Lĩnh vực Thực hành cuộc sống | |
| 24 | Bộ tập thắt dây giày 2 | 4 | Bộ | Một tấm đáy bằng gỗ, ba dây giầy | Lĩnh vực Thực hành cuộc sống | |
| 25 | Bộ đóng mở ốc vít 1 | 4 | Bộ | Một đế gỗ, 5 vít + bu lông. Chất liệu: gỗ bích + hợp kim + nhựa | Lĩnh vực Thực hành cuộc sống | |
| 26 | Bộ đóng mở ốc vít 2 MS033 | 4 | Bộ | Một đế gỗ, 7 vít + bu lông. Chất liệu: gỗ Bích + hợp kim | Lĩnh vực Thực hành cuộc sống | |
| 27 | Bộ đóng mở ốc vít 3 MS037 | 4 | Bộ | Một đế gỗ, 7 vít + bu lông. Chất liệu: gỗ bích + hợp kim | Lĩnh vực Thực hành cuộc sống | |
| 28 | Latches, Hooks, Locks and keys 1 Bộ khóa cửa 1 | 4 | Bộ | Hình hộp chữ nhật có ổ khóa xung quanh hộp. Khóa kéo đẩy. Khóa chốt uốn, khóa bu lông, khóa treo. Khóa móc. Khóa xích, khóa nhanh, khóa nhanh và cửa không khóa. Chất liệu: gỗ dán+ hợp kim | Lĩnh vực Thực hành cuộc sống | |
| 29 | Latches, Hooks, Locks and Keys 2 Bộ khóa cửa 2 | 4 | Bộ | Có 1 tấm gỗ phía dưới, và 5 ổ khóa khác nhau được lắp đặt phụ kiện phần cứng và lá sen, có thanh đỡ phía sau tấm gỗ, tấm gỗ có thể nghiêng trên mặt bàn theo 3 chiều thuận tiện cho trẻ hoạt động. Chất liệu: gỗ + hợp kim | Lĩnh vực Thực hành cuộc sống | |
| 30 | Latches, Hooks, Locks and Keys 3 Bộ khóa cửa 3 | 4 | Bộ | Sáu ngăn khóa các loại: xanh dương, trắng, cam, vàng, xanh lá, đỏ, +6 loại ô đầu vào có khóa, Chất liệu: gỗ ép+ hợp kim. | Lĩnh vực Thực hành cuộc sống | |
| 31 | Bộ 5 cốc 25ml, 50ml, 100ml, 150 ml, 250ml | 4 | Bộ | Gồm 01 khay nhựa và 05 cái cốc nhựa có chia ml | Lĩnh vực Thực hành cuộc sống | |
| 32 | Tập gắp bi 1 | 4 | Bộ | Gồm 01 khay nhựa 2 bát sứ trắng 01 gắp bi bằng Inox và các viên bi hình cầu | Lĩnh vực Thực hành cuộc sống | |
| 33 | Tập xúc hạt 2 | 4 | Bộ | Gồm 01 khay nhựa 02 bát thủy tinh 01 thìa và các hạt bằng nhựa | Lĩnh vực Thực hành cuộc sống | |
| 34 | Tập dùng thìa | 4 | Bộ | Gồm 04 bát nhựa và 4 thìa nhựa tương đương | Lĩnh vực Thực hành cuộc sống | |
| 35 | Tập rót nước bằng bình | 4 | Bộ | Gồm 01 khay nhựa + 01 bình nhựa + 04 cốc nhựa có quai và 01 khăn lau bằng mút | Lĩnh vực Thực hành cuộc sống | |
| 36 | Tập quét dọn | 4 | Bộ | Một cây chổi nhỏ với tay cầm ngắn, một chiếc hót rác có kích thước tương ứng cây chổi có khay đi kèm | Lĩnh vực Thực hành cuộc sống | |
| 37 | Chổi quét | 4 | Bộ | Một cây chổi nhỏ với tay cầm ngắn, một chiếc hót rác có kích thước tương ứng cây chổi | Lĩnh vực Thực hành cuộc sống | |
| 38 | Bộ tập sử dụng dao | 4 | Bộ | Gồm các loại quả bằng gỗ + 01 dao gồ + 01 thớt gỗđược sơn màu tươi sáng | Lĩnh vực Thực hành cuộc sống | |
| 39 | Hộp hoa quả | 4 | Bộ | Gồm 01 hộp nhựa có quai và có nắp bên trong có các loại quả bẳng gỗ hoặc nhựa được sơn màu tươi sáng | Lĩnh vực Thực hành cuộc sống | |
| 40 | Bộ tập dùng nạo quả 1 | 4 | Bộ | Gồm 01 khay nhựa và 01 nạo hoa quả | Lĩnh vực Thực hành cuộc sống | |
| 41 | Tập rót nước bằng phễu ( khay nhựa ) | 4 | Bộ | Gồm 01 khay nhựa và 3 phều nhựa Chất liệu: nhựa | Lĩnh vực Thực hành cuộc sống | |
| 42 | Bộ tập sử dụng bàn chải | 4 | Bộ | Gồm 01 khay nhựa và 01 bàn chải nhựa Chất liệu: nhựa | Lĩnh vực Thực hành cuộc sống | |
| 43 | Biển báo giao thông (40 biển) | 4 | Bộ | Gồm 01 hộp gỗ có nắp và các loại biển báo giao thông bằng gỗ Chất liệu: gỗ bích | Lĩnh vực Thực hành cuộc sống | |
| 44 | Biển báo giao thông | 4 | Bộ | Gồm các loại biển báo giao Chất liệu: gỗ bích thông bằng gỗ sơn màu | Lĩnh vực Thực hành cuộc sống | |
| 45 | Bộ thả vòng | 4 | Bộ | Năm thanh gỗ có gắn các quả bóng gỗ màu, nối với nhau bằng vít gỗ ở phía dưới, 5 hình khối tương ứng với các quả bóng gỗ màu, và 5 sợi dây gai có hình trụ, có thể tháo rời. | Lĩnh vực Thực hành cuộc sống | |
| 46 | Phân biệt cấu trúc vải trắng | 4 | Bộ | Gồm 01 hộp gỗ và các mảnh vải màu trắng Chất liệu: gỗ ép+ vải | Lĩnh vực Thực hành cuộc sống | |
| 47 | Bộ khối trụ có núm nhỏ (5 núm) | 4 | Bộ | Bốn nhóm hình trụ bằng gỗ, mỗi nhóm có 5 hình trụ có nút kẹp, kích thước của chúng phải phù hợp với kích thước của ổ cắm tương ứng. Không có sơn trong lỗ tròn của đế. Chất liệu: gỗ Bích | Lĩnh vực cảm quan (giác quan) | |
| 48 | Các khối trụ không núm | 4 | Bộ | Mười sáu hình tròn theo thứ tự sắp xếp khác nhau, hiệu quả tốt hơn khi sử dụng cùng với các hình trụ màu. Chất liệu: giấy | Lĩnh vực cảm quan (giác quan) | |
| 49 | Thẻ hình các khối trụ không núm MS005 | 4 | Bộ | Bốn hộp, mỗi hộp chứa mười hình trụ như một nhóm, các hình trụ tương ứng với bốn nhóm hình trụ có núm: màu đỏ (tương ứng với cùng chiều cao), màu vàng (tương ứng với tỷ lệ thuận) và màu xanh lá cây (tương ứng với tỷ lệ nghịch) ), màu xanh lam (tương ứng với cùng đường kính) chất liệu: gỗ Bích | Lĩnh vực cảm quan (giác quan) | |
| 50 | Bảng màu 1 | 4 | Bộ | Mỗi mẫu có 2 thẻ ( màu đỏ, vàng và xanh lam); Màu đựng trong hộp gỗ. Chất liệu: gỗ Bích | Lĩnh vực cảm quan (giác quan) | |
| 51 | Bảng màu 4 | 4 | Bộ | Gồm 01 hộp gỗ có nắp và các thanh gỗ được sơn các màu đậm nhạt tăng dần Chất liệu: gỗ ép + nhựa | Lĩnh vực cảm quan (giác quan) | |
| 52 | Thẻ bảng màu | 4 | Bộ | Sáu mươi ba màu tương ứng với bảng màu số 3, chất liệu: giấy | Lĩnh vực cảm quan (giác quan) | |
| 53 | Bảng màu sắc | 4 | Bộ | Các con ky có màu sắc khác nhau tương ứng với các thanh màu khác nhau, phần mở rộng của thẻ màu, 16 con ky màu và 4 tấm màu phẳng. Mỗi nhóm có 4 màu tăng dần từ đậm đến nhạt. Đỏ, vàng, xanh dương, xanh lá cây. | Lĩnh vực cảm quan (giác quan) | |
| 54 | Ống cảm quan xúc giác | 4 | Bộ | Gồm 01 khay gỗ có khoét các lỗ để vừa 07 lọ bằng gỗ Chất liệu: gỗ bích | Lĩnh vực cảm quan (giác quan) | |
| 55 | Khay hình học cơ bản | 4 | Bộ | Có một khung gỗ, và 3 bảng đồ họa cơ bản với tay cầm tròn, tròn, vuông và tam giác đều được đặt trong khung. Chất liệu: gỗ bích, gỗ ép. | Lĩnh vực cảm quan (giác quan) | |
| 56 | Thẻ dùng cho ngăn kéo hình học | 4 | Bộ | thẻ cứng hỗ trợ tủ hình học. Chất liệu: giấy | Lĩnh vực cảm quan (giác quan) | |
| 57 | Tủ 6 ngăn đựng thẻ | 4 | Cái | Một tủ lưu trữ thẻ trên tầng 6 được sử dụng để lưu trữ thẻ. Chất liệu: gỗ ép | Lĩnh vực cảm quan (giác quan) | |
| 58 | Thang nâu mini | 4 | Bộ | Mười hình khối trụ thang màu nâu Chất liệu: gỗ bích | Lĩnh vực cảm quan (giác quan) | |
| 59 | Thẻ hình thang nâu | 4 | Bộ | Mười thẻ giấy, hình ảnh và thang màu nâu hoàn thành giống nhau, tốt hơn là sử dụng thang màu nâu cùng nhau. Chất liệu: giấy | Lĩnh vực cảm quan (giác quan) | |
| 60 | Tháp hồng mini | 4 | Bộ | Mười hình lập phương màu hồng, ba kích thước thay đổi đồng thời, kích thước của chúng tăng liên tục dưới dạng hình lập phương trong đại số | Lĩnh vực cảm quan (giác quan) | |
| 61 | Kệ tháp hồng | 4 | Bộ | Một giá bằng gỗ. Chất liệu: Gỗ bích + ván ép. | Lĩnh vực cảm quan (giác quan) | |
| 62 | Thẻ tháp hồng | 4 | Bộ | Mười thẻ giấy, đồ họa hoàn toàn phù hợp với tháp hồng, hiệu quả tốt hơn khi sử dụng cùng với tháp hồng. Chất liệu: giấy | Lĩnh vực cảm quan (giác quan) | |
| 63 | Hộp âm thanh | 4 | Bộ | Hai hộp gỗ, trong đó có một hộp nắp đỏ và hộp còn lại nắp xanh, thùng đựng đầy các vật liệu khác nhau Qua sự thay đổi của vật và lượng trong thùng, khi lắc, mỗi hình trụ Trải nghiệm tạo ra âm thanh với các cường độ (âm lượng) khác nhau, tạo thành sự thay đổi âm thanh dần dần, từ to đến nhỏ. Chất liệu: gỗ bích | Lĩnh vực cảm quan (giác quan) | |
| 64 | Lọ phân biệt mùi | 4 | Bộ | Hai đế gỗ, 12 hình trụ rỗng bằng gỗ, 12 miếng đệm đục lỗ phù hợp, 12 nắp đậy bằng gỗ (chai rỗng, vật có mùi cần tự chuẩn bị) chất liệu: gỗ dán | Lĩnh vực cảm quan (giác quan) | |
| 65 | Bộ phân biệt nhiệt độ | 4 | Bộ | Gồm 01 hộp gỗ có nắp có ngăn chứa các lọ bẳng kim loại Chất liệu: gỗ bích + hợp kim | Lĩnh vực cảm quan (giác quan) | |
| 66 | Bộ lọ phân biệt mùi QT | 4 | Bộ | Gồm 01 khay gỗ có khoét các lỗ để vừa 08 lọ thủy tinh trong có chứa các mùi khác nhau Chất liệu: gỗ bích + thủy tinh | Lĩnh vực cảm quan (giác quan) | |
| 67 | Chai nếm A | 4 | Bộ | Một đế gỗ với bốn cặp chai nhỏ giọt: (dung dịch do bạn cung cấp), một cặp chứa dung dịch mặn (muối), một cặp chứa dung dịch ngọt (đường hoặc mật ong) và một cặp chứa dung dịch chua ( Chanh hoặc giấm), một cặp dung dịch có chứa chất đắng (mướp đắng). Chất liệu: gỗ bích + Glass. | Lĩnh vực cảm quan (giác quan) | |
| 68 | Bảng xúc giác | 4 | Bộ | Hộp gỗ; Năm cặp ván vuông: mỗi cặp ván có độ dày giấy nhám khác nhau, Ba tấm ván dài có độ nhám khác nhau Chất liệu: gỗ ép+ giấy nhám | Lĩnh vực cảm quan (giác quan) | |
| 69 | Bảng xúc giác dài | 4 | Bộ | Hộp gỗ và 3 tấm ván có độ nhám khác nhau Chất liệu: gỗ ép + cát | Lĩnh vực cảm quan (giác quan) | |
| 70 | Các thanh phân biệt nhiệt độ A | 4 | Bộ | Một hộp gỗ có chia ô: hai tấm hình chữ nhật làm bằng gỗ; hai tấm hình chữ nhật bằng sắt; hai tấm hình chữ nhật bằng nỉ; hai tấm hình chữ nhật bằng đá; Chất liệu: gỗ nguyên tấm + đá + nhôm tấm + nỉ. | Lĩnh vực cảm quan (giác quan) | |
| 71 | Chuông giai điệu 8 chiếc A | 4 | Bộ | Gồm 8 chuông có 8 màu khác nhau chất liệu: gỗ + hợp kim | Lĩnh vực cảm quan (giác quan) | |
| 72 | Thang nâu phân hủy | 4 | Bộ | Một hộp gỗ lưu trữ. 20 hình khối 10 * 1 * 1cm. Chất liệu: gỗ bích | Lĩnh vực cảm quan (giác quan) | |
| 73 | Bộ thăng bằng bằng chân | 4 | Bộ | Gồm 01 tấm gỗ hình tròn bên trên có in hình đôi bàn chân | Lĩnh vực cảm quan (giác quan) | |
| 74 | Bộ các khối hình học màu xanh | 4 | Bộ | Mười hình khối không đều, được cắt thành các hình khối khác nhau, hiểu khái niệm về thể tích, Chất liệu: gỗ nguyên khối | Lĩnh vực cảm quan (giác quan) | |
| 75 | Bộ các khối hình học | 4 | Bộ | Mười hình dạng hình học ba chiều: hình cầu, hình lập phương, hình nón, hình trụ, hình lập phương, hình lăng trụ tam giác, hình chóp có đáy là hình vuông (hình chóp bậc hai), hình elip, hình bầu dục, hình chóp có đáy là tam giác (hình chóp tam giác). Ba đế vuông bằng gỗ. Chất liệu: gỗ bích + ván ép | Lĩnh vực cảm quan (giác quan) | |
| 76 | Hộp đựng thẻ của các khối hình học | 4 | Bộ | Lưu trữ một hộp gỗ đựng các hình chiếu Chất liệu: gỗ bích + ván ép. | Lĩnh vực cảm quan (giác quan) | |
| 77 | Bộ tam giác xây dựng | 4 | Bộ | Năm hộp tam giác (hộp chữ nhật màu xanh, hộp chữ nhật màu, hộp lục giác lớn, hộp lục giác nhỏ, hộp tam giác) Chất liệu: gỗ bích + MDF. | Lĩnh vực cảm quan (giác quan) | |
| 78 | Bảng trọng lương A | 4 | Bộ | Hộp gỗ lưu trữ ba ngăn, 21 tấm gỗ hình chữ nhật (những tấm gỗ này có màu sắc tự nhiên khác nhau và có trọng lượng chênh lệch khoảng 10 gram) Chất liệu: gỗ nguyên khối. | Lĩnh vực cảm quan (giác quan) | |
| 79 | Bộ hình học cơ bản | 4 | Bộ | Gồm khay và các hình học bằng gỗ Chất liệu: ván ép | Lĩnh vực cảm quan (giác quan) | |
| 80 | Trò chơi 3 màu | 4 | Bộ | Gỗ trượt thành một khung xương. Có các thanh cuộn màu đỏ, vàng và xanh lá cây ở mặt trước của bản trượt và mặt sau có màu trắng đồng nhất, cho biết 12 thẻ gỗ. Chất liệu: ván ép + gỗ bích | Lĩnh vực cảm quan (giác quan) | |
| 81 | Trò chơi ngón tay | 4 | Bộ | Gồm 01 khay gỗ chia làm 9 ngăn, bên trên khoét các lỗ, có núm gỗ chất liệu: gỗ ép | Lĩnh vực cảm quan (giác quan) | |
| 82 | Kệ để thẻ hình học | 4 | Bộ | Bằng gỗ, gồm 3 ngăn Chất liệu: gỗ bích + gỗ ép | Lĩnh vực cảm quan (giác quan) | |
| 83 | Hộp thả hình trụ tròn | 4 | Bộ | Một hộp gỗ với một cánh cửa nhỏ có thể mở được và một khối xây dựng hình trụ. Chất liệu: ván ép + gỗ bích | Lĩnh vực cảm quan (giác quan) | |
| 84 | Hộp thả hình trụ chữ nhật | 4 | Bộ | Một hộp gỗ với một cánh cửa nhỏ có thể mở được và một khối xây dựng hình trụ chữ nhật. Chất liệu: ván ép + gỗ bích | Lĩnh vực cảm quan (giác quan) | |
| 85 | Hộp thả hình lập phương | 4 | Bộ | Một hộp gỗ với một cánh cửa nhỏ có thể mở được và một khối xây dựng hình vuông. Chất liệu: ván ép + gỗ bích | Lĩnh vực cảm quan (giác quan) | |
| 86 | Xiên các khối lập phương | 4 | Bộ | Một tấm đế với các dải gỗ dọc, ba viên gạch tròn có lỗ, chất liệu: ván ép + gỗ bích | Lĩnh vực cảm quan (giác quan) | |
| 87 | Xiên các khối trụ | 4 | Bộ | Một tấm đế với các dải gỗ dọc, ba viên gạch tròn có lỗ, chất liệu: ván ép + gỗ bích | Lĩnh vực cảm quan (giác quan) | |
| 88 | Hình tròn to | 4 | Bộ | Một tấm đáy hình tròn và một khối hình tròn lớn có tay cầm. Chất liệu: ván ép + gỗ Bích | Lĩnh vực cảm quan (giác quan) | |
| 89 | Hình tròn nhỏ | 4 | Bộ | Một tấm đáy hình tròn và một khối hình tròn nhỏ có tay cầm. Chất liệu: ván ép + gỗ Bích | Lĩnh vực cảm quan (giác quan) | |
| 90 | Hình vuông | 4 | Bộ | Một tấm đáy hình vuông và một khối hình vuông có tay cầm. Chất liệu: ván ép + gỗ Bích | Lĩnh vực cảm quan (giác quan) | |
| 91 | Hình tam giác | 4 | Bộ | Một tấm đáy hình tam giác và một khối hình tam giác có tay cầm. Chất liệu: ván ép + gỗ Bích | Lĩnh vực cảm quan (giác quan) | |
| 92 | Bộ khuy tròn | 4 | Bộ | Hình tròn có đường kính 3 cm, 20 đỏ, 20 trắng, 20 xanh lục, 20 vàng và 20 xanh dương, tổng cộng là 100. | Lĩnh vực cảm quan (giác quan) | |
| 93 | Bộ thăng bằng mặt trăng | 4 | Bộ | Gồm 01 hình mặt trăng bằng gỗ và các khối trụ tròn bằng gỗ, nhiều màu Chất liệu: gỗ khối | Lĩnh vực cảm quan (giác quan) | |
| 94 | Các khối trụ | 4 | Bộ | Một bảng gỗ, gồm ba bộ hình học là hình lập phương màu xanh, hình tam giác đổi màu và hình trụ màu đỏ. Chất liệu: gỗ Bích + gỗ dán | Lĩnh vực cảm quan (giác quan) | |
| 95 | Bộ tập luồn con rắn | 4 | Bộ | Một cái có tấm đáy với một sợi dây uốn cong như một con rắn, và một viên gạch có lỗ. Chất liệu: ván ép + gỗ bích | Lĩnh vực cảm quan (giác quan) | |
| 96 | Thanh học chữ số và tên chữ số | 4 | Bộ | Một hộp đáy bằng gỗ, hai bộ thanh số 1-10, mặt sau được viết bằng tiếng Anh. Chất liệu: gỗ | Lĩnh vực Toán | |
| 97 | Đồng hồ gỗ 1 | 4 | Bộ | Đồng hồ, bộ số tròn 1-12: 1, 2, 4, 5, 7, 8, 10, 11 màu xanh lam, 3, 6, 9, 12 màu đỏ và có thể tách rời mặt số. Các con trỏ màu đỏ và xanh lam có thể được di chuyển. Chất liệu: gỗ dán | Lĩnh vực Toán | |
| 98 | Đồng hồ gỗ 2 | 4 | Bộ | Đồng hồ, bộ số tròn 1-12, 1, 2, 4, 5, 7, 8, 10, 11 màu xanh lam, 3, 6, 9, 12 màu đỏ và có thể tách rời mặt số. Các con trỏ màu đỏ và xanh lam có thể được di chuyển. Chất liệu: gỗ dán | Lĩnh vực Toán | |
| 99 | Khối nhị thức | 4 | Bộ | Một hộp có tám hình lăng trụ nhỏ trong đó có phương trình (a + b) 3 = a3 + 3a2b + 3ab2 + b3, và nắp hộp trình bày mô hình dưới dạng một mặt phẳng. Chất liệu: gỗ Bích + gỗ ép | Lĩnh vực Toán | |
| 100 | Khối tam thức | 4 | Bộ | Một hộp có 27 lăng kính nhỏ, trình bày phương trình (a + b + c) 3 = a3 + 3a2b + 3a2c + b3 + 3ab2 + 3b2c + c3 + 3ac2 + 3bc2 + 6abc Bìa hộp trình bày hoa văn ở dạng phẳng | Lĩnh vực Toán | |
| 101 | Nhân 2 khối lập phương | 4 | Bộ | Nó bao gồm 7 khối gỗ để trau dồi khái niệm về 2 lần, nhận biết quan hệ bội đơn giản và giới thiệu khái niệm hình vuông. Chất liệu: gỗ bích | Lĩnh vực Toán | |
| 102 | Khung hạt gỗ | 4 | Bộ | Gồm 01 khung gỗ có chân có chứa các hạt gỗ Chất liệu: gỗ bích+ gỗ khối | Lĩnh vực Toán | |
| 103 | Khung hạt cườm nhỏ | 4 | Bộ | Gồm 01 khung gỗ có chân có chứa các hạt gỗ Chất liệu: gỗ bích+ nhựa | Lĩnh vực Toán | |
| 104 | Bộ thẻ số | 4 | Bộ | Có hộp bằng gỗ có nắp trong có các thẻ in chữ số từ 1- 10 Chất liệu: gỗ bích + ván ép | Lĩnh vực Toán | |
| 105 | Bộ ghép số 1-9 | 4 | Bộ | Có hộp bằng gỗ có nắp trong có các thẻ in chữ số từ 1- 9. Mỗi số được chia thành các mảnh tưởng ứng Chất liệu: gỗ bích + ván ép | Lĩnh vực Toán | |
| 106 | Hộp số cát B | 4 | Bộ | Có hộp bằng gỗ và 10 thẻ số bằng gỗ chữ số được in nổi bằng cát Chất liệu: gỗ bích + MDF | Lĩnh vực Toán | |
| 107 | Bộ ghép số | 4 | Bộ | Bảng số 1-10 và một bộ bảng gỗ chấm bi tương ứng, hộp đựng đồ không có nắp, chất liệu: gỗ bích+ váp ép | Lĩnh vực Toán | |
| 108 | Bộ 45 que tính | 4 | Bộ | Có hộp bằng gỗ và các thanh gỗ Chất Liệu: Gỗ bích | Lĩnh vực Toán | |
| 109 | Hộp trục số mini | 4 | Bộ | Hai hộp gỗ lớn, mỗi ngăn chia thành 5 ngăn bằng nhau, trên bảng có in các số 0-4, 5-9 màu đen, hộp gỗ chứa 45 cọc tiêu. Chất liệu: gỗ | Lĩnh vực Toán | |
| 110 | 45 chuỗi 10 | 4 | Bộ | Gồm 01 hộp gỗ có nắp và 45 chuỗi hạt, mỗi chuỗi có 10 hạt nhựa Chất liệu: gỗ bích, nhựa và hợp kim | Lĩnh vực Toán | |
| 111 | Bộ hạt cườm từ 1 đến 1000 | 4 | Bộ | Gồm các khay gỗ và các hạt nhựa từ 1 đến 1000 Chất liệu: nhựa + hợp kim + gỗ bích | Lĩnh vực Toán | |
| 112 | 10 khối 100 bằng gỗ | 4 | Bộ | Gồm 10 khối bằng gỗ, trên mỗi khối thể hiện 100 đơn vị | Lĩnh vực Toán | |
| 113 | Hộp hạt dùng cho thẻ học toán 2 | 4 | Bộ | Gồm 01 hộp gỗ được chia làm 02 ngăn, mỗi ngăn có các chuỗi hạt bằng nhựa | Lĩnh vực Toán | |
| 114 | Bảng 100 nguyên bản | 4 | Bộ | Màu nền xanh: 1-100 biển số liền nhau, 100 thẻ số nhỏ: thẻ nhỏ in 1-100, kích thước có thể điền vào ô vuông trên biển số, có in hộp gỗ đựng số. Chất liệu: gỗ bích+ váp ép | Lĩnh vực Toán | |
| 115 | Bảng 100 | 4 | Bộ | Bằng bìa, trên có in các chữ số lần lượt từ 1 đến 100 Chất liệu: giấy | Lĩnh vực Toán | |
| 116 | Bộ số từ 1-1000 bằng gỗ loại nhỏ | 4 | Bộ | Hộp bằng gỗ, có các thẻ số bằng gỗ Chất liệu: ván ép + gỗ bích | Lĩnh vực Toán | |
| 117 | Bộ số từ 1-3000 bằng gỗ loại nhỏ | 4 | Bộ | Hộp bằng gỗ, có các thẻ số bằng gỗ Chất liệu: ván ép + gỗ bích | Lĩnh vực Toán | |
| 118 | Bộ số 1-9000 bằng gỗ loại nhỏ ( hộp dài 24 cm) | 4 | Bộ | Hộp bằng gỗ, có các thẻ số bằng gỗ Chất liệu: ván ép + gỗ bích | Lĩnh vực Toán | |
| 119 | Trò chơi tem số B | 4 | Bộ | Hộ bằng gỗ chia nhiều ngăn có chứa các tem gỗ các màu bên trên có in các chữ số | Lĩnh vực Toán | |
| 120 | Bảng cộng trừ | 4 | Bộ | Một tấm đáy bằng gỗ, một hộp màu xanh đỏ. Chất liệu: gỗ bích + mdf | Lĩnh vực Toán | |
| 121 | Bảng trừ | 4 | Bộ | Một tấm đáy bằng gỗ, một hộp màu xanh đỏ. Chất liệu: gỗ bích + mdf | Lĩnh vực Toán | |
| 122 | Bảng nhân chia (hạt gỗ) | 4 | Bộ | Có 2 bảng: 1 bảng nhân và 1 bảng chia có hộp đi kèm Chất liệu: gỗ ép | Lĩnh vực Toán | |
| 123 | Bảng nhân ( hạt nhựa ) | 4 | Bộ | Gồm 1 bảng nhân và một hộp gỗ đi kèm Chẩt liệu: gỗ ép+ nhựa | Lĩnh vực Toán | |
| 124 | Bảng trừ ( 3bảng ) | 4 | Bộ | Gồm 3 bảng và một hộp đựng các phép trừ cơ bản Chất liệu: ván ép | Lĩnh vực Toán | |
| 125 | Bảng cộng (gồm 6 bảng) | 4 | Bộ | Gồm 6 bảng và một hộp đựng các phép cộng cơ bản Chất liệu: ván ép | Lĩnh vực Toán | |
| 126 | Bảng nhân ( gồm 5 bảng) | 4 | Bộ | Gồm 5 bảng và một hộp đựng các phép nhân cơ bản Chất liệu: ván ép | Lĩnh vực Toán | |
| 127 | Bảng chia (gồm 2 bảng) | 4 | Bộ | Gồm 2 bảng và một hộp đựng các phép chia cơ bản Chất liệu: ván ép | Lĩnh vực Toán | |
| 128 | Cân thằng bằng tính toán | 4 | Bộ | Bằng gỗ, phía trên thanh thăng bằng có in các chữ số và có các que gỗ + các hạt gỗ có lỗ Chất liệu: gỗ bích | Lĩnh vực Toán | |
| 129 | Cân thăng bằng | 4 | Bộ | Bằng gỗ, đĩa cân bằng chất liệu nhựa hoặc kim loại, có các quả cân bằng gỗ chia làm 2 màu Chất liệu: gỗ bích + hợp kim | Lĩnh vực Toán | |
| 130 | Trò chơi ngân hàng (bằng nhựa) - 9000 | 4 | Bộ | Gồm khay gỗ và có các thẻ chữ bằng bìa + các chuỗi hạt nhựa được kết dính với nhau | Lĩnh vực Toán | |
| 131 | Trò chơi ngân hàng (bằng nhựa) - 2000 | 4 | Bộ | Gồm khay gỗ và có các thẻ chữ bằng bìa + các chuỗi hạt nhựa được kết dính với nhau | Lĩnh vực Toán | |
| 132 | Trò chơi ngân hàng nhỏ | 4 | Bộ | Gồm khay gỗ và có các thẻ chữ bằng bìa + các chuỗi hạt nhựa được kết dính với nhau | Lĩnh vực Toán | |
| 133 | Trò chơi ngân hàng | 4 | Bộ | Gồm khay gỗ và có các thẻ chữ bằng bìa và các số bằng gỗ | Lĩnh vực Toán | |
| 134 | Gậy số học | 4 | Bộ | Mười que gỗ, cùng kích thước với que đỏ, que ngắn nhất màu đỏ, tượng trưng cho "1": que thứ hai dài gấp đôi que thứ nhất-que đỏ và nửa xanh. Que thứ ba có chiều dài gấp ba lần chiều dài của que thứ nhất, được chia thành ba phần bằng nhau, màu đỏ xanh đỏ xen kẽ. Các thanh còn lại được chia đều thành các phần màu xanh đỏ xen kẽ theo cách tương tự. Các phần bằng nhau trên thanh hiển thị số được đại diện bởi thanh. Chất liệu: MDF. | Lĩnh vực Toán | |
| 135 | Giá để gậy học toán | 4 | Bộ | Bằng gỗ sơn phủ bóng | Lĩnh vực Toán | |
| 136 | Gậy số mini ( 2 bộ 1 hộp) | 4 | hộp | Bằng gỗ, sơn màu | Lĩnh vực Toán | |
| 137 | Gậy số | 4 | Bộ | Bằng gỗ, sơn màu | Lĩnh vực Toán | |
| 138 | Các thanh hạt màu xám | 4 | Bộ | Hộp đựng đồ bằng gỗ 9 ngăn, 1-9 hạt xám và đen Chất liệu: gỗ + nhựa | Lĩnh vực Toán | |
| 139 | Các thanh hạt màu | 4 | Bộ | Hộp đựng đồ bằng gỗ 9 ngăn, 1-9 hạt màu Chất liệu: gỗ + nhựa | Lĩnh vực Toán | |
| 140 | Trò chơi con rắn, kết hợp chuỗi hạt | 4 | Bộ | Một khay hình chữ nhật, bốn hộp gỗ, 23 hạt vàng trong hộp vàng, 1 bộ 1-9 hạt đen và trắng trong hộp đen trắng, 5 bộ 1-9 hạt màu trong hộp xanh và 1-9 hạt xám và xám trong hộp màu xám 5 Bộ. Chất liệu:gỗ bích+ Acrylic, | Lĩnh vực Toán | |
| 141 | Bảng ghép số mini | 4 | Bộ | gồm 4 thang lắp ghép và 10 số rời để lắp vào bảng Chất liệu: gỗ | Lĩnh vực Toán | |
| 142 | Bộ lắp Ghép 100 khối | 4 | Bộ | chuỗi hạt bao gồm một trăm hạt, các hạt được cố định thành chuỗi bằng dây đồng, chất liệu: dây đồng + hạt acrylic | Lĩnh vực Toán | |
| 143 | Tấm bình phương | 4 | Tấm | Chuỗi hạt bao gồm một trăm hạt, các hạt được cố định thành chuỗi bằng dây đồng, chất liệu: dây đồng + hạt acrylic | Lĩnh vực Toán | |
| 144 | Tấm 100 gỗ | 4 | Tấm | Miếng gỗ 100 có hình 100 chấm tròn Chất liệu: gỗ khối | Lĩnh vực Toán | |
| 145 | Khối lập phương (khối 1000) - 8cm | 4 | Hình | khôi gỗ 1000 có mỗi mặt 100 chấm tròn Chất liệu: gỗ khối | Lĩnh vực Toán | |
| 146 | Tấm 100 (7 cm) | 4 | Tấm | Gồm các hạt bằng nhựa liên kết với nhau | Lĩnh vực Toán | |
| 147 | Tấm 100 (8 cm) | 4 | Tấm | Gồm các hạt bằng nhựa liên kết với nhau | Lĩnh vực Toán | |
| 148 | Khối lập phương (khối 1000) - dài 8 cm | 4 | Bộ | Gồm các hạt bằng nhựa liên kết với nhau | Lĩnh vực Toán | |
| 149 | Khối lập phương (khối 1000) - dài 7 cm | 4 | Hình | Gồm các hạt bằng nhựa liên kết với nhau | Lĩnh vực Toán | |
| 150 | Lập phương của 10 | 4 | Bộ | Gồm các hạt bằng nhựa liên kết với nhau | Lĩnh vực Toán | |
| 151 | Hạt đen trắng từ 1 đến 10 | 4 | Bộ | Giá hạt đen trắng từ 0-10 Chất liệu : gỗ | Lĩnh vực Toán | |
| 152 | Khay dựng 9 hạt | 4 | Bộ | Có 9 rãnh ở mặt trước, có thể chứa hạt, và một rãnh ở mặt sau. Chất liệu: gỗ Bích | Lĩnh vực Toán | |
| 153 | Khay dựng chuỗi hạt màu | 4 | Cái | Một đế gỗ có thể chứa một bộ từ 1-10 hạt nhiều màu sắc. Chất liệu: gỗ | Lĩnh vực Toán | |
| 154 | Chuỗi hạt màu từ một đến 9 | 4 | Bộ | Một bộ gồm 1-9 hạt màu, 1 là màu đỏ, 2 là màu xanh lá cây và 3 là màu hồng. 4 màu cam, 5 màu xanh lam nhạt, 6 màu tím, 7 màu trắng, 8 màu nâu, 9 màu xanh đậm, chất liệu: acrylic + dây đồng | Lĩnh vực Toán | |
| 155 | Chuỗi hạt màu từ một đến 9 kèm khay | 4 | Bộ | Một đế gỗ có thể chứa một bộ từ 1-10 hạt nhiều màu sắc. Chất liệu: gỗ + hợp kim + nhựa | Lĩnh vực Toán | |
| 156 | Tháp bình phương 1 | 4 | Bộ | 1-10 hạt hình vuông màu mỗi hạt. Chất liệu: Acrylic | Lĩnh vực Toán | |
| 157 | Bộ thẻ giấy 1-10 | 4 | Bộ | 0-10 thẻ giấy mỗi thẻ, chất liệu: giấy | Lĩnh vực Toán | |
| 158 | Bộ thẻ phép tính | 4 | Bộ | Cộng, trừ, nhân, chia, bằng, lớn hơn và nhỏ hơn mỗi thẻ Chất liệu: giấy | Lĩnh vực Toán | |
| 159 | Thẻ 1-90000 bằng giấy nhỏ | 4 | Bộ | Thẻ giấy kỹ thuật số 1-9000, 26x5cm cho hàng nghìn, 19,5x5cm cho hàng trăm, 13x5cm cho hàng chục và 6,5x5cm. Chất liệu: giấy. | Lĩnh vực Toán | |
| 160 | Thẻ 1-90000 bằng giấy to | 4 | Bộ | Thẻ giấy kỹ thuật số 1-9000, chữ số hàng nghìn 32x8cm, chữ số hàng trăm 24x8cm, chữ số hàng chục 8x16cm và chữ số hàng đơn vị 8x8cm. Chất liệu: giấy. | Lĩnh vực Toán | |
| 161 | Thẻ học số có chấm tròn | 4 | Bộ | 1-10 số và chấm tròn Chất liệu: giấy | Lĩnh vực Toán | |
| 162 | Giá treo các chuỗi hạt màu từ 1 đến 9 | 4 | Bộ | Một đế gỗ, một khung móc số 1-9, bộ số 1-9 kèm hộp gỗ Chất liệu: gỗ ép | Lĩnh vực Toán | |
| 163 | Bảng nhân từ 1-10 | 4 | Bộ | Bảng đếm số có màu nền đỏ từ 1 đến 10, 100 thẻ số nhỏ: in từ 1-100 thẻ nhỏ, kích thước có thể điền vào ô vuông trên bảng số, có hộp gỗ riêng đựng. Chất liệu: gỗ | Lĩnh vực Toán | |
| 164 | Bộ con ki phân số mini | 4 | Bộ | Gồm 04 con kị bằng gỗ | Lĩnh vực Toán | |
| 165 | Khối lập phương màu từ 1-10 | 4 | Bộ | Gồm các hạt bằng nhựa liên kết với nhau thành nhiều khối | Lĩnh vực Toán | |
| 166 | Tấm hình màu từ 1-10 | 4 | Bộ | Gồm các hạt bằng nhựa liên kết với nhau thành nhiều khối | Lĩnh vực Toán | |
| 167 | Giá lập phương | 4 | Bộ | Tủ một hạt . Một bộ hoàn chỉnh gồm 1-10 hạt khối và hạt vuông. Chất liệu: Gỗ thông + nhựa + hợp kim | Lĩnh vực Toán | |
| 168 | Bộ các thanh đếm | 4 | Bộ | Gồm các thanh nhựa có KT khách nhau được sơn màu | Lĩnh vực Toán | |
| 169 | Thước đo cm | 4 | Bộ | Có 5 thanh số màu trắng và 5 thanh số màu xám. Các số 1-100 được in trên đầu các thanh số. Các số bên dưới phải đồng nhất từ 1-10. Chất liệu: Nhựa | Lĩnh vực Toán | |
| 170 | Bảng tính toán | 4 | Bộ | Được in với tấm đáy bằng gỗ lưới màu đỏ, xanh lam và xanh lục, 100000000, 10000000, 1000000, 100000, 10000, 1000, 100, 10, 1 được in theo chiều ngang và 1, 10, 100, 1000 được in theo chiều dọc. | Lĩnh vực Toán | |
| 171 | Trò chơi tam giác | 4 | Bộ | Gồm các hình tam giác bằng gỗ sơn màu chất liệu: MDF | Lĩnh vực Toán | |
| 172 | Khay vuông xếp hình | 4 | Bộ | Gồm khay bằng gỗ chứa các hình bằng gỗ được sơn màu Chất liệu : gỗ bích + MDF | Lĩnh vực Toán | |
| 173 | Bộ phân số hình tam giác | 4 | Bộ | Gồm khay bằng gỗ chứa các hình bằng gỗ được sơn màu | Lĩnh vực Toán | |
| 174 | Bảng phân số hình học 4 ( Các viên gạch nhiều màu sắc có hình dạng khác nhau) | 4 | Bộ | Gồm khay bằng gỗ chứa các hình bằng gỗ được sơn màu | Lĩnh vực Toán | |
| 175 | Chuỗi hình bất quy tắc | 4 | Bộ | Một đế gỗ và 17 miềng 1/4 hình tròn: 4 xanh lục, 4 xanh dương, 4 đỏ, 5 vàng. Chất liệu: gỗ dán | Lĩnh vực Toán | |
| 176 | Bảng phân số hình học 3 | 4 | Bộ | Có một đế gỗ, 9 nhóm khối hình học, khối trụ, khối lăng trụ tứ giác đều, khối lăng trụ lục giác đều được chia thành hai và ba khối trụ bằng nhau, khối lăng trụ tứ giác đều và khối lăng trụ lục giác, tổng cộng có 18 miếng. Chất liệu: gỗ bích + ván ép | Lĩnh vực Toán | |
| 177 | Bộ thập phân tam giác | 4 | Bộ | Có 4 khung bằng gỗ màu xanh lá cây, và các hình tam giác màu đỏ có chuôi được cắt thành 1/2, 1/3, 1/4 và 1, có thể lắp vào khung màu xanh lá cây để tạo thành hình tam giác | Lĩnh vực Toán | |
| 178 | Bộ thập phân hình vuông | 4 | Bộ | Có 9 khung gỗ màu xanh lá cây, và hình vuông màu đỏ với chuôi được cắt thành 1/2, 1/4, 1/8, 1/16 và 1, có thể lắp vào khung màu xanh lá cây để tạo thành hình vuông. | Lĩnh vực Toán | |
| 179 | Bộ thập phân hình tròn | 4 | Bộ | Có 10 khung gỗ màu xanh lá cây, và hình tròn màu đỏ có đường xoắn được cắt đều từ một đến mười phần bằng nhau, có thể lắp vào khung màu xanh lá cây để tạo thành hình tròn. | Lĩnh vực Toán | |
| 180 | Bậc thanh 4 hình học | 4 | Bộ | Gồm một bảng, 4 lăng trụ vuông, 4 lăng trụ tam giác, 4 hình trụ tròn, 4 lăng trụ chữ nhật Chất liệu: gỗ đặc + gỗ dán | Lĩnh vực Toán | |
| 181 | Bảng tính học đếm | 4 | Bộ | Đế gỗ in số 1-5, có 5 chốt cao thấp khác nhau, các hạt màu đỏ, vàng, lam, lục, cam với 5 màu khác nhau. Chất liệu: gỗ bích | Lĩnh vực Toán | |
| 182 | 10 Hạt vàng | 4 | Hạt | 10 hạt tròn có lỗ tròn ở tâm hạt. Chất liệu: Acrylic | Lĩnh vực Toán | |
| 183 | 100 hạt vàng | 4 | Bộ | 100 hạt tròn có lỗ tròn ở tâm hạt. Chất liệu: Acrylic | Lĩnh vực Toán | |
| 184 | Chuỗi hạt vàng 10 hạt 1 chuỗi | 4 | Chuỗi | 10 hạt vàng. Chất liệu: Acrylic + Dây thép | Lĩnh vực Toán | |
| 185 | Chuỗi 100 hạt | 4 | Bộ | 100 hạt vàng. Chất liệu: Acrylic + Dây thép | Lĩnh vực Toán | |
| 186 | Chuỗi hạt vàng | 4 | Chuỗi | 10 hạt kim . Chất liệu: Acrylic + Dây đồng | Lĩnh vực Toán | |
| 187 | Chuỗi bình phương ( giá treo chuỗi hạt màu) | 4 | Bộ | Một giá gỗ có 10 móc. Chất liệu: Gỗ bích | Lĩnh vực Toán | |
| 188 | 9 Hạt màu kim | 4 | Hạt | 9 hạt tròn có lỗ tròn ở tâm hạt. Chất liệu: Acrylic | Lĩnh vực Toán | |
| 189 | 45 hạt kim | 4 | Bộ | 45 hạt tròn có lỗ tròn ở tâm hạt. Chất liệu: Acrylic | Lĩnh vực Toán | |
| 190 | 9 chuỗi hạt kim | 4 | Bộ | 9 chuỗi 10 hạt kim. Chất liệu: Acrylic + Dây đồng | Lĩnh vực Toán | |
| 191 | 11 hộp màu dựng bút chì | 4 | Bộ | 11 trụ gỗ với các màu (đỏ, vàng, xanh dương, xanh lá, tím, cam, đen, trắng, hồng, xám, màu cà phê) để đựng bút chì màu. Chất liệu: gỗ | Lĩnh vực Ngôn ngữ | |
| 192 | Gía để bút | 4 | Cái | Một kệ gỗ thông có các rãnh ở mặt trước để đựng bút. Chất liệu: gỗ Thông | Lĩnh vực Ngôn ngữ | |
| 193 | Khay để giấy | 4 | Cái | Một hộp gỗ để đựng giấy. Chất liệu: gỗ Thông | Lĩnh vực Ngôn ngữ | |
| 194 | Khay hình kim loại ( có 2 mã) | 4 | Bộ | 2 đế gỗ, 10 bộ hình học, bao gồm khung màu đỏ và hình nút màu xanh. Chất liệu: Sắt | Lĩnh vực Ngôn ngữ | |
| 195 | Khay tập viết chữ cát | 4 | Bộ | Một khay có gạt và 500g cát. Chất liệu: gỗ | Lĩnh vực Ngôn ngữ | |
| 196 | Bảng âm đôi tiếng Anh in | 4 | Bộ | Hộp gỗ gồm nhiều âm đôi Chấ liệu: gỗ bích + MDF | Lĩnh vực Ngôn ngữ | |
| 197 | Bảng chữ cái | 4 | Bộ | Hộp gỗ 26 ô, có thể chứa 26 chữ cái, bộ mô hình chữ cái màu xanh, chất liệu: gỗ dán. | Lĩnh vực Ngôn ngữ | |
| 198 | Bảng chữ cái in hoa và thường | 4 | Bộ | Có 2 hộp gỗ và một bộ thẻ giấy gồm 26 chữ cái. Chất liệu: gỗ Bích + giấy | Lĩnh vực Ngôn ngữ | |
| 199 | Hộp xúc xắc chữ cái | 4 | Bộ | Một hộp gỗ và 52 khối chữ dùng để nhận biết chữ hoa và chữ thường của 26 chữ cái. Việc di chuyển các khối chữ cái có thể dùng để bính âm và luyện chữ. Chất liệu: gỗ Bích | Lĩnh vực Ngôn ngữ | |
| 200 | Bộ chữ cái in và thường | 4 | Bộ | Hai hộp gỗ: mỗi hộp gồm 26 thẻ chữ; 1 hộp chữ in thường màu đỏ và 1 hộp chữ in hoa màu xanh. Chất liệu: gỗ Bích+ MDF | Lĩnh vực Ngôn ngữ | |
| 201 | Bộ các dấu ngữ pháp | 4 | Bộ | Mô tả: Một đế gỗ, một quả bóng tròn bằng gỗ màu đỏ và một hình tam giác màu đen. Chất liệu: gỗ bích | Lĩnh vực Ngôn ngữ | |
| 202 | Quả địa cầu màu | 4 | Bộ | Mô tả: một quả bóng acrylic, đường kính quả bóng là 16,5cm, một đế gỗ, một cột inox. Chất liệu: gỗ bích + Acrylic, | Lĩnh vực Địa lý | |
| 203 | Quả địa cầu cát | 4 | Bộ | Mô tả: một quả bóng acrylic, đường kính quả bóng là 16,5cm, một đế gỗ, một cột inox. Chất liệu: gỗ bích + Acrylic, | Lĩnh vực Địa lý | |
| 204 | Thẻ các hình thái của đất và nước | 4 | Bộ | Một hộp lưu trữ, 10 tấm bản đồ địa hình, màu xanh là đại dương và số là đất. Chất liệu: Beech + MDF | Lĩnh vực Địa lý | |
| 205 | Bản đồ thế giới và cờ các nước | 4 | Bộ | Mô tả: 36 lá cờ nhỏ của các nước (mẫu cờ tự dính trên lá cờ nhựa); mặt trước bảng xanh là phiên bản hoạt động (bản đồ phân bố toàn cầu, mỗi nước có một lỗ nhỏ ở vị trí thủ đô để cắm cờ nhỏ), mặt sau là quốc gia tương ứng của lá cờ Tên và mẫu (bảng kiểm soát lỗi). Chất liệu: gỗ Bích+ MDF. | Lĩnh vực Địa lý | |
| 206 | Bộ cờ các quốc gia | 4 | Bộ | Một hộp đựng bằng gỗ có nắp, 37 đế hình bán nguyệt màu đỏ và 37 lá cờ Tổ quốc.Chất liệu: gỗ Bích | Lĩnh vực Địa lý | |
| 207 | Nhận biết quốc kỳ các nước bằng Domino | 4 | Bộ | Một hộp gỗ đựng 40 lá cờ các nước trên thế giới, mỗi lá cờ có 2 chiếc. Tên quốc gia được in ở mặt sau | Lĩnh vực Địa lý | |
| 208 | Bản đồ giấy các loại | 4 | tờ | Dùng để hướng dẫn lắp ghép 1 trong các bản đồ phía dưới Chất liệu: giấy | Lĩnh vực Địa lý | |
| 209 | Bản đồ thế giới | 4 | Cái | Một mảnh sàn, xếp hình thế giới, có thể tách ra khỏi tấm đáy. Chất liệu: MDF | Lĩnh vực Địa lý | |
| 210 | Bản đồ Châu Á | 4 | Cái | Một mảnh sàn, xếp hình Châu Á, có thể tách ra khỏi tấm đáy. Chất liệu: MDF | Lĩnh vực Địa lý | |
| 211 | Bản đồ châu Âu | 4 | Cái | Một mảnh sàn, xếp hình Châu Âu, có thể tách ra khỏi tấm đáy. Chất liệu: MDF | Lĩnh vực Địa lý | |
| 212 | Bản đồ châu Úc | 4 | Cái | Một mảnh sàn, xếp hình Châu Úc, có thể tách ra khỏi tấm đáy. Chất liệu: MDF | Lĩnh vực Địa lý | |
| 213 | Bản đồ Nam Mỹ | 4 | Cái | Một mảnh sàn, xếp hình Nam Mỹ, có thể tách ra khỏi tấm đáy. Chất liệu: MDF | Lĩnh vực Địa lý | |
| 214 | Châu phi | 4 | Cái | Một mảnh sàn, xếp hình Châu Phi, có thể tách ra khỏi tấm đáy. Chất liệu: MDF | Lĩnh vực Địa lý |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi