Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211279009-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/01/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ HOÀI SƠN
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211278983
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-24 15:45:00 đến ngày 2022-01-03 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,375,552,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,600,000 VNĐ ((Tám mươi triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.063328E12 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.612665E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng xây lắp công trình giao thông cấp IV có tính chất kỹ thuật, quy mô tương tự gói thầu đang xét: thi công hoàn thành các hạng mục chính: thảm bê tông nhựa, sơn kẻ vạch, an toàn giao thông…) (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng và tài liệu chứng minh cấp công trình)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.765.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học xây dựng chuyên ngành cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, cầu, đường bộ – hạng III trở lên còn hiệu lực (tính đến ngày hết hiệu lực của HSDT).- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình và chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Đã là chỉ huy trưởng 02 công trình giao thông cấp IV (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng); (kèm bản sao y công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản lý chất lượng công trình (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học xây dựng chuyên ngành cầu đường hoặc HTKT- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, cầu, đường bộ – hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm công tác quản lý chất lượng công trình: 01 công trình giao thông, cầu, đường bộ cấp IV (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học xây dựng GTVT chuyên ngành cầu đường hoặc HTKT- Cán bộ này đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông, cầu, đường bộ cấp IV (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Trung cấp xây dựng trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân, thợ lành nghề
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với công việc của gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Lò nấu sơn
- Đặc điểm thiết bị YHK 3A
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 10T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị 600m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị 190CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị 130 - 140CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy xúc lật
- Đặc điểm thiết bị 1,6m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô vận tải thùng
- Đặc điểm thiết bị 2,5T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≤10T
- Số lượng tối thiểu 5
10-Thiết bị sơn kẻ vạch đường
- Đặc điểm thiết bị YHK 10A
- Số lượng tối thiểu 1
11-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu bánh hơi tự hành 16T
- Đặc điểm thiết bị 16T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Trạm trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 50÷60T/h
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ HOÀI SƠN
E-CDNT 1.2 Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
Thảm nhựa mặt đường (đoạn từ ngõ Bàn đến cầu ông Ân)
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ HOÀI SƠN , địa chỉ: Hoài Sơn- Hoài Nơn -Bình Định
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hoài Sơn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Môi trường Nam Phương (Địa chỉ: số 193 đường Tây Sơn, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. + Đơn vị thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tổng hợp Xây dựng Hoài Nhơn (Địa chỉ: phường Hoài Thanh, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định). + Đơn vị thẩm định Báo cáo KTKT: Phòng Quản lý đô thị thị xã Hoài Nhơn. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: UBND xã Hoài Sơn


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ HOÀI SƠN , địa chỉ: Hoài Sơn- Hoài Nơn -Bình Định
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hoài Sơn


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Quyết định hoặc tài liệu chứng minh năng lựa hoạt động xây dựng công trình dân dựng hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.600.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hoài Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Hoài Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Tên: UBND xã Hoài Sơn. - Địa chỉ: Thôn Túy Thạnh - xã Hoài Sơn - thị xã Hoài Nhơn - Bình Định - Số điện thoại: 0256 3866 218, Fax:
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1Vệ sinh mặt đường, sân bãi phục vụ sửa chữa - quét dọn đất mặt đường, sân bãiTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt152,1454100m2
2Vệ sinh xử lý khe co, khe dọc (5m/1khe)Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2.346,576m
3Vệ sinh xử lý khe giãn (25m/1khe)Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt586,644m
4Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung C19 bằng trạm trộn 50÷60T/hTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,009100 tấn
5Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,009100 tấn
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T(vận chuyển tiếp 5km, ĐGx5)Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,009100 tấn
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt126,5175100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt126,5175100m2
9Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn C12.5 bằng trạm trộn 50÷60T/hTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt14,6425100 tấn
10Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt14,6425100 tấn
11Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T(vận chuyển tiếp 5km, ĐGx5)Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt14,6425100 tấn
12Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt151,4132100m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt151,4132100m2
14Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt135,5m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.063328E12 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.612665E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng xây lắp công trình giao thông cấp IV có tính chất kỹ thuật, quy mô tương tự gói thầu đang xét: thi công hoàn thành các hạng mục chính: thảm bê tông nhựa, sơn kẻ vạch, an toàn giao thông…) (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng và tài liệu chứng minh cấp công trình)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.765.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học xây dựng chuyên ngành cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, cầu, đường bộ – hạng III trở lên còn hiệu lực (tính đến ngày hết hiệu lực của HSDT).- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình và chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Đã là chỉ huy trưởng 02 công trình giao thông cấp IV (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng); (kèm bản sao y công chứng).53
2 Quản lý chất lượng công trình (KCS) 1 - Tốt nghiệp Đại học xây dựng chuyên ngành cầu đường hoặc HTKT- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, cầu, đường bộ – hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm công tác quản lý chất lượng công trình: 01 công trình giao thông, cầu, đường bộ cấp IV (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng)22
3 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học xây dựng GTVT chuyên ngành cầu đường hoặc HTKT- Cán bộ này đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông, cầu, đường bộ cấp IV (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng).32
4 Đội trưởng thi công 1 Tốt nghiệp Trung cấp xây dựng trở lên.21
5 Công nhân, thợ lành nghề 15 Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với công việc của gói thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Lò nấu sơn YHK 3A1
2 Máy lu bánh thép 10T1
3 Máy nén khí diezel 600m3/h1
4 Máy phun nhựa đường 190CV1
5 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV1
6 Máy ủi 110CV1
7 Máy xúc lật 1,6m31
8 Ô tô vận tải thùng 2,5T1
9 Ô tô tự đổ ≤10T5
10 Thiết bị sơn kẻ vạch đường YHK 10A1
11 Thiết bị nấu nhựa Sử dụng tốt1
12 Máy lu bánh hơi tự hành 16T 16T1
13 Trạm trộn bê tông Công suất: 50÷60T/h1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->