Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211278872-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211278818 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kiến thiết thị chính |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-24 15:41:00 đến ngày 2022-01-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,184,563,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.27E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.55E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hạng mục công việc xây lắp có tính chất tương tự bao gồm:- Tương tự về quy mô công việc: Có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị xây dựng tối thiểu 1.520.000.000 đồng..- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật; Có các hạng mục thi công chính là: Đắp đất san nền; mặt đường bê tông xi măng; lát nền gạch bê tông; trồng, bảo dưỡng cây xanh và điện chiếu sáng.2. Để chứng minh hợp đồng tương tự nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau (bản gốc hoặc bản công chứng):- Hợp đồng và các phụ lục kèm theo để chứng minh công việc tương tự;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng (đạt giá trị 80% trở lên) được chủ đầu tư xác nhận và hóa đơn kèm theo.Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp các bản gốc để xác minh, đối chiếu Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.520.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.560.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường (Bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (bản photo có chứng thực). Đã từng là chỉ huy trưởng 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật có giá trị ≥ 1,5 tỷ đồng; Có các hạng mục thi công chính là san nền; mặt đường bê tông xi măng; lát nền gạch bê tông; trồng, bảo dưỡng cây xanh và điện chiếu sáng (Có xác nhận của CĐT hoặc có tên trong BBNT bàn giao kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng (Bằng tốt nghiệp đại học bản photo có công chứng). Đã từng là kỹ thuật 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật có giá trị ≥ 1,5 tỷ đồng; Có các hạng mục thi công: san nền; mặt đường bê tông xi măng; lát nền gạch bê tông; trồng, bảo dưỡng cây xanh (Có xác nhận của CĐT hoặc có tên trong BBNT bàn giao kèm theo);- 01 Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện (Bằng tốt nghiệp bản photo có công chứng). Đã từng là kỹ thuật 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục thi công điện chiếu sáng có giá trị ≥ 0,3 tỷ (Có xác nhận của CĐT hoặc có tên trong BBNT bàn giao kèm theo); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng, huấn luyện an toàn lao động. (bản photo có công chứng) Đã từng là cán bộ phụ trách oan toàn cho 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật có giá trị ≥ 1,5 tỷ đồng; Có các hạng mục thi công chính là san nền; mặt đường bê tông xi măng; lát nền gạch bê tông; trồng, bảo dưỡng cây xanh và điện chiếu sáng (Có xác nhận của CĐT hoặc có tên trong BBNT bàn giao kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng nhận hoặc chứng chỉ trong lĩnh vực trồng và chăm sóc cây xanh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải có gắn trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải ≥3,5T; cẩu Tải ≥3,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW(1,5HP hoặc 3CV) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥100CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Xe thang hoặc xe nâng hoặc Ô tô tải có gắn cần cẩu và rổ nâng người làm việc trên cao | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 12m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu (hoặc máy đầm đất) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 9 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào (máy đục) có gắn đầu búa thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,7m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý các dự án đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Bãi đổ xe tại khu vực trung tâm nước sạch (cũ) phường Hòa Hương 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kiến thiết thị chính |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy phép đăng ký kinh doanh: Nhà thầu là doanh nghiệp thi công công trình hạ tầng kỹ thuật. - Bản cam kết các loại vật liệu đưa vào công trình (nhà thầu chỉ được áp dụng một chủng loại vật tư để cam kết dự thầu không được mang theo cụm từ tương đương) . - Các hợp đồng tương tự. - Giấy chứng nhận đăng ký các thiết bị theo hồ sơ mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý các dự án Đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Tam Kỳ. Địa chỉ: Số 70 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch thành phố Tam Kỳ. Địa chỉ: Số 70 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý các dự án Đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ. Địa chỉ: Số 101 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3851782; Fax: 0235.3851782. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Thi công xây dựng | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 364,42 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần nhựa | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 318,176 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ (xà gồ, cầu phông, ni tô) bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,408 | m3 |
| 5 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,032 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 101,997 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền vữa xi măng, gạch các loại | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 522,362 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,805 | m3 |
| 9 | Phá dỡ móng đá các loại | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 33,8 | m3 |
| 10 | Đào xúc đất thải đi đổ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 274,2 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đất thải, xô bồ đi đổ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 488,4 | m3 |
| 12 | Đào san đất mặt bằng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 54,8 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền đường, mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.049,4 | m3 |
| 14 | Đất đồi san nền | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.185,823 | m3 |
| 15 | Đào móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 38,1 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,715 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,281 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông tường chắn, đá 2x4, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,81 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,908 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,606 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,023 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,11 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,35 | tấn |
| 24 | Ván khuôn khuôn móng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,1 | m2 |
| 25 | Ván khuôn tường thẳng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 45,4 | m2 |
| 26 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,1 | m2 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.514,6 | m3 |
| 28 | Đào đất móng băng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,381 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,254 | m3 |
| 30 | Xây móng gạch thẻ chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,904 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,552 | m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,605 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 148,878 | m2 |
| 34 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 35,375 | m2 |
| 35 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.480,3 | m2 |
| 36 | Đổ bê tông mặt đường đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 139,466 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 193,93 | m3 |
| 38 | Lắp đặt bó vỉa bê tông giả đá mác 250, kích thước 100x30x13cm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 66 | Cái |
| 39 | Lắp đặt hố trồng cây bê tông giả đá mác 250, kích thước 140x10x20cm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 104 | Cái |
| 40 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.939,3 | m2 |
| 41 | Lát gạch bê tông tính năng cao Granitod, kích thước 60x30x3cm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.676,5 | m2 |
| 42 | Lát gạch Terrazzo 40x40x3cm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 262,8 | m2 |
| 43 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 64,14 | m2 |
| 44 | Đào rãnh đường ống, đường cáp | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,604 | m3 |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 195,6 | m |
| 46 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,427 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cột đèn bác giác cao 8m; cần đôi | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cột |
| 48 | Lắp dựng cột đèn bác giác cao 8m; cần đơn | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cột |
| 49 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Cadivi 2x2,5mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 102 | m |
| 50 | Rải cáp ngầm CVV/DSTA 3x16 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 195,6 | m |
| 51 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 52 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần M10 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 195,6 | m |
| 53 | Lắp bảng điện cửa cột | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | bảng |
| 54 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | đầu cáp |
| 55 | Lắp đặt đèn led 120w; nhiệt độ màu 5000k; (Nikkon hoặc tương đương) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 56 | Đóng giếng khoang | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 57 | Máy bơm điện 1.5kw | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 58 | Đào thay đất hố trồng cây | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,28 | m3 |
| 59 | Đắp đất màu trồng cây | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 177,085 | m3 |
| 60 | Trồng cây Sưa, cao 3,0-3,5m, đk gốc 10-12cm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | cây |
| 61 | Trồng cụm hoa giấy nhiều màu cao 0,4-0,5m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,7 | m2 |
| 62 | Trồng cây trúc cần câu (bụi từ 3-4 thân) cao (0,8 - 1)m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 206 | Bụi |
| 63 | Trồng cây đường viền Ắc ó cao 0,25m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,32 | m2 |
| 64 | Trồng cỏ lá gừng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 673,368 | m2 |
| 65 | Bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ 01 tháng sau khi trồng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,2539 | 100m2/ tháng |
| 66 | Bảo dưỡng cây xanh 01 tháng sau khi trồng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | Cây/30 ngày |
| 67 | Lắp đặt tấm bê tông tổ ong tính năng cao dày 6cm trong hố trồng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 25,65 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.27E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.55E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hạng mục công việc xây lắp có tính chất tương tự bao gồm:- Tương tự về quy mô công việc: Có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị xây dựng tối thiểu 1.520.000.000 đồng..- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật; Có các hạng mục thi công chính là: Đắp đất san nền; mặt đường bê tông xi măng; lát nền gạch bê tông; trồng, bảo dưỡng cây xanh và điện chiếu sáng.2. Để chứng minh hợp đồng tương tự nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau (bản gốc hoặc bản công chứng):- Hợp đồng và các phụ lục kèm theo để chứng minh công việc tương tự;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng (đạt giá trị 80% trở lên) được chủ đầu tư xác nhận và hóa đơn kèm theo.Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp các bản gốc để xác minh, đối chiếu Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.520.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.560.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường (Bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (bản photo có chứng thực). Đã từng là chỉ huy trưởng 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật có giá trị ≥ 1,5 tỷ đồng; Có các hạng mục thi công chính là san nền; mặt đường bê tông xi măng; lát nền gạch bê tông; trồng, bảo dưỡng cây xanh và điện chiếu sáng (Có xác nhận của CĐT hoặc có tên trong BBNT bàn giao kèm theo) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng (Bằng tốt nghiệp đại học bản photo có công chứng). Đã từng là kỹ thuật 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật có giá trị ≥ 1,5 tỷ đồng; Có các hạng mục thi công: san nền; mặt đường bê tông xi măng; lát nền gạch bê tông; trồng, bảo dưỡng cây xanh (Có xác nhận của CĐT hoặc có tên trong BBNT bàn giao kèm theo);- 01 Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện (Bằng tốt nghiệp bản photo có công chứng). Đã từng là kỹ thuật 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục thi công điện chiếu sáng có giá trị ≥ 0,3 tỷ (Có xác nhận của CĐT hoặc có tên trong BBNT bàn giao kèm theo); | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng, huấn luyện an toàn lao động. (bản photo có công chứng) Đã từng là cán bộ phụ trách oan toàn cho 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật có giá trị ≥ 1,5 tỷ đồng; Có các hạng mục thi công chính là san nền; mặt đường bê tông xi măng; lát nền gạch bê tông; trồng, bảo dưỡng cây xanh và điện chiếu sáng (Có xác nhận của CĐT hoặc có tên trong BBNT bàn giao kèm theo) | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 5 | Có chứng nhận hoặc chứng chỉ trong lĩnh vực trồng và chăm sóc cây xanh | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải có gắn trục ô tô | Tải ≥3,5T; cẩu Tải ≥3,5T | 1 |
| 2 | Máy bơm nước | ≥ 1,5KW(1,5HP hoặc 3CV) | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥5kW | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | ≥1kW | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | ≥70kg | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | ≥1,5kW | 1 |
| 7 | Máy đào bánh lốp | ≥0,8m3 | 1 |
| 8 | Máy ủi | ≥100CV | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông 250 lít | ≥250 lít | 2 |
| 10 | Xe thang hoặc xe nâng hoặc Ô tô tải có gắn cần cẩu và rổ nâng người làm việc trên cao | ≥ 12m | 1 |
| 11 | Máy lu (hoặc máy đầm đất) | ≥ 9 tấn | 1 |
| 12 | Máy đào (máy đục) có gắn đầu búa thủy lực | ≥0,7m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi