Gói thầu: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211279036-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/01/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Tam Hồng, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211266111 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-24 15:31:00 đến ngày 2022-01-03 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,097,117,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0645675E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.129E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.900.000.000 VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản phô tô công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng; phụ lục hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng;… Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng. Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh như chứng chỉ hành nghề hoặc tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên). Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng có số năng kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc các chuyên ngành kỹ thuật khác. Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành môi trường hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực). Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ – VSLĐ thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực). Đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Tam Hồng, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng Xây mới nhà điều hành kết hợp phòng học chuyên môn; nhà bếp ăn trường mầm non Tam Hồng (điểm Man Để) huyện Yên Lạc 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên (áp dụng đối với từng thành viên trong trường hợp nhà thầu Liên danh). - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết quý III/2021. Trường hợp nhà thầu được phép giãn nợ thuế theo quy định thì phải có tài liệu chứng minh (từng thành viên đều phải đáp ứng trong trường hợp nhà thầu liên danh). - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương II, Chương III và Chương V của E-HSMT để sẵn sàng đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu kê khai trong E-HSDT khi có yêu cầu từ Bên mời thầu (khi cần thiết). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 90 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Tam Hồng – Địa chỉ: Xã Tam Hồng, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Tam Hồng – Địa chỉ: Xã Tam Hồng, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi cần thiết. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ ĐIỀU HÀNH KẾT HỢP PHÒNG HỌC CHUYÊN MÔN | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 2 | lần TN |
| 2 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 73 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 6,2 | 100m2 |
| 4 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 12,568 | 100m |
| 5 | Đập đầu cọc | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 2,3125 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 2,7509 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 6,1835 | tấn |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1,7186 | tấn |
| 9 | Lắp đặt táp nối đầu cọc, khối lượng một cái | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1,035 | tấn |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 148 | 1 mối nối |
| 11 | Đào móng - đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1,428 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 13,9825 | m3 |
| 13 | Bê tông nền nhà, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 27,2511 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,3599 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1,1604 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1,0404 | tấn |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1,2768 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,5267 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng, M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 44,688 | m3 |
| 20 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 4,3451 | m3 |
| 21 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1,0956 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,3785 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 2,2156 | tấn |
| 24 | Bê tông dầm móng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 12,0524 | m3 |
| 25 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 54,1047 | m3 |
| 26 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,997 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,9866 | 100m3 |
| 28 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 15,7943 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 2,6192 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,4514 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1,6147 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 2,1307 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 32,7412 | m3 |
| 34 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 3,1799 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,7713 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 2,4215 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 3,1646 | tấn |
| 38 | Bê tông sàn, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 56,1172 | m3 |
| 39 | Ván khuôn sàn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 5,8157 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 5,5373 | tấn |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1,7282 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1,7282 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 241,1472 | 1m2 |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.4MM | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 4,0926 | 100m2 |
| 45 | Bê tông cầu thang, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 3,3081 | m3 |
| 46 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,33 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,2829 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,0882 | tấn |
| 49 | Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 3,9827 | m3 |
| 50 | Ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,7092 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,5016 | tấn |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 153,3275 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 4,5061 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 4,5142 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 12,793 | m3 |
| 56 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 7,2347 | m3 |
| 57 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,9072 | m3 |
| 58 | Bê tông nhẹ tôn sàn chiều dày 30cm (giá bao gồm công thợ thi công) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 7,757 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 505,421 | m2 |
| 60 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1.052,4709 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 173,19 | m2 |
| 62 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 61,908 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 47,292 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 317,99 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 581,57 | m2 |
| 66 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 59,26 | m2 |
| 67 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 27,6284 | m2 |
| 68 | Ốp tường trụ, cột , gạch 300x600mm2, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 93,528 | m2 |
| 69 | Tấm compact vệ sinh | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 18,32 | m2 |
| 70 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 24,6728 | m2 |
| 71 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 42,795 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 552,713 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 2.187,1289 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 468,3406 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm2, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 32,1368 | m2 |
| 76 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 101,56 | m |
| 77 | Lan can inoc 304 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 874,99 | kg |
| 78 | Lắp dựng lan can Inoc | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 62,263 | m2 |
| 79 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,7168 | tấn |
| 80 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 52,44 | m2 |
| 81 | Gia công thanh thép trang trí trên hiên | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,3379 | tấn |
| 82 | Lắp dựng thanh thép trang trí trên hiên | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,3379 | tấn |
| 83 | Sơn tĩnh điện các thanh thép trang trí trên hiên | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 337,9 | kg |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 107,88 | 1m2 |
| 85 | SX và LD cửa đi bằng cửa nhôm hệ, loại cửa đi 2 cánh kính trắng an toàn 6,38 ly (bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 42,12 | m2 |
| 86 | SX và LD cửa đi bằng cửa nhôm hệ, loại cửa đi 1 cánh, kính trắng an toàn 6,38 ly (bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 9,72 | m2 |
| 87 | SX và LD cửa sổ bằng cửa nhôm hệ mở trượt, kính trắng an toàn 6,38 ly (bao gồm và phụ kiện) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 52,44 | m2 |
| 88 | Cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm hệ-kính dày 6.38mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1,92 | m2 |
| 89 | Vách kính nhôm hệ-kính dày 6,38mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 7 | m2 |
| 90 | Thang sắt lên mái và nắp đạy | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 91 | Công đắp và sơn chữ " Tiên học lễ, hậu học văn" | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 3 | công |
| 92 | Đào móng - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,2245 | 100m3 |
| 93 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,0748 | 100m3 |
| 94 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 13,824 | m3 |
| 95 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 5,2022 | m3 |
| 96 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 80,76 | m2 |
| 97 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 3,0925 | m3 |
| 98 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,2479 | tấn |
| 99 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,1813 | 100m2 |
| 100 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 75 | 1cấu kiện |
| 101 | Lưới chắn rác cho hố ga | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt đèn sát trần Đèn downlight D90-20W | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 7 | bộ |
| 103 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 36 | bộ |
| 104 | Lắp đặt đèn sát trần vuông 300x300-18w | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 13 | bộ |
| 105 | Lắp đặt đèn chiếu cầu thang 18W | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 106 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 18 | cái |
| 107 | Móc treo quạt trần Ф18 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 18 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc gồm (Mặt+hạt+đế) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 8 | cái |
| 109 | Lắp đặt công tắc 1 hạt trên 1 công tắc gồm (Mặt+hạt+đế) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 17 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 53 | cái |
| 112 | Tủ điện.01 KT: 400x300x120 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1 | hộp |
| 113 | Tủ điện KT: 300x350x120 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1 | hộp |
| 114 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 19 | cái |
| 117 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 118 | Băng dính cách điện | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 20 | cuộn |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1.550 | m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1.400 | m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D27mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 350 | m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D34mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 180 | m |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn - 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1.800 | m |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn - 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 750 | m |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn - 2x4mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 350 | m |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn - 2x16mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 70 | m |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 250 | m |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn - 2x25mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 180 | m |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 150 | m |
| 130 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 11 | cọc |
| 131 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=16mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 40 | m |
| 132 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 81 | m |
| 133 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 135 | Cọc đỡ dây dẫn sét | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 15 | cọc |
| 136 | Bình sứ trang trí chân kim | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 4 | bình |
| 137 | Kẹp nối dây tiếp địa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 10 | bộ |
| 138 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 22,4 | 1m3 |
| 139 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,224 | 100m3 |
| 140 | Dây mạng lan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 250 | m |
| 141 | SWITCH 6 cổng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 142 | Mặt + hạt mạng + đế âm tường | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 23 | bộ |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 200 | m |
| 144 | Bộ phát sóng WIFI 4 râu (mỗi tầng 1 bộ) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 145 | Đinh vít + nở | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1 | túi |
| 146 | Hộp chia nhánh | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 10 | cái |
| 147 | Lắp đặt xí bệt +vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 148 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + sen | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 149 | Lắp đặt gương soi (gồm cả các thiết bị cần thiết như kệ, để xà bông) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 151 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 152 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 12 | cái |
| 153 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 154 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,18 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,04 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,4 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,2 | 100m |
| 159 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 8 | cái |
| 160 | Lắp đặt cút PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 161 | Tê PPR, D50x25mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 162 | Tê PPR, ĐK 32mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 163 | Tê PPR, ĐK 25/20mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 5 | cái |
| 164 | Tê ren trong PPR, ĐK 25/20mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 165 | Tê PPR, ĐK 20x20mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 3 | cái |
| 166 | Tê PPR ren trong, D20x20mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 167 | Cút PPR, D50mm; 90 độ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 168 | Cút PPR, D50mm; 45 độ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 169 | Cút PPR D25 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 10 | cái |
| 170 | Cút PPR D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 5 | cái |
| 171 | Cút ren trong PPR D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 5 | cái |
| 172 | Lắp đặt Rắc co PPR, D50mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 173 | Rắc co PPR D32 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 174 | Lắp đặt Côn PPR, D50x32mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt Côn PPR, D50x20mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 176 | Côn PPR D32x20 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 177 | Côn PPR D25x20 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 6 | cái |
| 178 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 32mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1 | bể |
| 180 | Ống PVC D110 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,25 | 100m |
| 181 | Ống PVC D90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,14 | 100m |
| 182 | Ống PVC D75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,15 | 100m |
| 183 | Ống PVC D60 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,09 | 100m |
| 184 | Ống PVC D42 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,07 | 100m |
| 185 | Tê PVC D110x110 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 3 | cái |
| 186 | Tê Y PVC D110x110 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 187 | Tê Y PVC D110x60 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 3 | cái |
| 188 | Tê Y cong PVC D110 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 6 | cái |
| 189 | Tê Y PVC D90x75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 5 | cái |
| 190 | Tê Y PVC D90x60 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 191 | Tê Y PVC D75x75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 192 | Tê Y PVC D75x42 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 193 | Tê Y PVC D60x60 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 3 | cái |
| 194 | Cút PVC D110 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 195 | Cút PVC D90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 3 | cái |
| 196 | Cút PVC D75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 5 | cái |
| 197 | Cút PVC D60 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 3 | cái |
| 198 | Cút PVC D42 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 199 | Cút PVC D110 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 200 | Cút PVC D90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 201 | Cút PVC D75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 5 | cái |
| 202 | Cút PVC D42 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 5 | cái |
| 203 | Côn PVC D110x75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 3 | cái |
| 204 | Côn PVC D110x60 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 205 | Côn PVC D90x60 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 206 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 207 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 208 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 75mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 209 | Giếng khoan sâu khoảng 30m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 30 | giếng |
| 210 | Máy bơm 750W để bơm lên bồn ( hoàn chỉnh cả lắp dựng và phụ kiện) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 211 | Đào móng - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,1627 | 100m3 |
| 212 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,775 | m3 |
| 213 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,0268 | 100m2 |
| 214 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,1653 | tấn |
| 215 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1,0005 | m3 |
| 216 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 4,5254 | m3 |
| 217 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,3179 | m3 |
| 218 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 4,256 | m2 |
| 219 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 24,344 | m2 |
| 220 | Đánh màu thành bể xi măng nguyên chất | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 24,344 | m2 |
| 221 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,0486 | 100m2 |
| 222 | Cố thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,0661 | tấn |
| 223 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,9962 | m3 |
| 224 | Lắp dựng tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 8 | cái |
| 225 | Xi phông sành | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 3 | cái |
| 226 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 5,4258 | m3 |
| 227 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,04 | 100m |
| B | HẠNG MỤC: HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI NHÀ BẾP ĂN | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc, cấp tải trọng nén đến 50T | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 2 | lần TN |
| 2 | Bê tông cọc, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 25,6 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 2,56 | 100m2 |
| 4 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 6,4 | 100m |
| 5 | Ép dẫn cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,48 | 100m |
| 6 | Đập đầu cọc | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,8 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1,3134 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 3,513 | tấn |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,4341 | tấn |
| 10 | Lắp đặt các loại bích đặc | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,4341 | tấn |
| 11 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 80 | 1 mối nối |
| 12 | Đào móng, dầm móng, đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1,1945 | 100m3 |
| 13 | Đào móng rãnh - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,2249 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 17,1486 | m3 |
| 15 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 20,8327 | m3 |
| 16 | Bê tông móng rãnh, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 10,786 | m3 |
| 17 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 4,224 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 2,5638 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,0665 | tấn |
| 20 | Cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1,7156 | tấn |
| 21 | Cốt thép dầm móng, đường kính | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,1757 | tấn |
| 22 | Cốt thép dầm móng, đường kính | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1,2608 | tấn |
| 23 | Bê tông móng , M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 40,5 | m3 |
| 24 | Bê tông cổ móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 3,5937 | m3 |
| 25 | Bê tông dầm móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 11,4653 | m3 |
| 26 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 61,0048 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 26,5245 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 37,64 | m2 |
| 29 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1,2529 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1,3752 | 100m3 |
| 31 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 6,0258 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cột | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1,078 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,2022 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1,0534 | tấn |
| 35 | Bản mã đầu cột | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,0378 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 10,3136 | m3 |
| 37 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,9472 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,2835 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1,3488 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,2684 | tấn |
| 41 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 12,0205 | m3 |
| 42 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1,4113 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1,0836 | tấn |
| 44 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 2,6842 | tấn |
| 45 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 2,6842 | tấn |
| 46 | Sản xuất giằng mái thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,2253 | tấn |
| 47 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,2253 | tấn |
| 48 | Sản xuất xà gồ thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,9622 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,9622 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 222,0801 | 1m2 |
| 51 | Lợp mái tôn 3 lớp chống nóng chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 2,9128 | 100m2 |
| 52 | Làm trần tôn xương thép hình tráng kẽm (bao gồm cả tôn và xương thép) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 149,9812 | m2 |
| 53 | Phào chân trần bằng nhôm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 99,03 | md |
| 54 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 3,9983 | m3 |
| 55 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,5558 | 100m2 |
| 56 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,3567 | tấn |
| 57 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 80 | 1cấu kiện |
| 58 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 10 | 1 cấu kiện |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 48,3234 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 12,3134 | m3 |
| 61 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1,8471 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 23,221 | m3 |
| 63 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x60 cm2, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 383,126 | m2 |
| 64 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 123,724 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 266,9294 | m2 |
| 66 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 53,532 | m2 |
| 67 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 50,996 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 94,72 | m2 |
| 69 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 141,13 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 320,4614 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 410,57 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 194,5055 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300 mm2, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 24,8771 | m2 |
| 74 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch kich thuoc 300x300 mm2, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 19,88 | m2 |
| 75 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 39,7031 | m2 |
| 76 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 85,8 | m |
| 77 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 60,8 | m |
| 78 | Sản xuất thanh thép hộp trang trí trên hiên | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,1177 | tấn |
| 79 | Lắp dựng thanh thép hộp trang trí trên hiên | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 3,3264 | m2 |
| 80 | Sơn tĩnh điện thanh thép hộp trang trí trên hiên | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 117,65 | kg |
| 81 | Sản xuất Lan can inox 304 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 114,14 | kg |
| 82 | Lắp dựng lan can inoc | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 7,14 | m2 |
| 83 | Gia công cửa sắt, hoa sắt đặc 12x12 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,3139 | tấn |
| 84 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 21,6 | m2 |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 43,2 | 1m2 |
| 86 | SX và LD cửa đi bằng cửa nhôm hệ, loại cửa đi 2 cánh kính trắng an toàn 6,38 ly (giá đã bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 19,44 | m2 |
| 87 | SX và LD cửa đi bằng cửa nhôm hệ, loại cửa đi 1 cánh, kính trắng an toàn 6,38 ly (giá đã bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 12,33 | m2 |
| 88 | SX và LD cửa đi bằng cửa đi bằng sắt theo thiết kế | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1,76 | m2 |
| 89 | SX và LD cửa sổ bằng cửa nhôm hệ mở trượt, kính trắng an toàn 6,38 ly (giá đã bao gồm và phụ kiện) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 22,8 | m2 |
| 90 | SX và LD cửa sổ bằng cửa nhôm hệ mở hất, kính trắng an toàn 6,38 ly (giá đã bao gồm và phụ kiện) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 2,4 | m2 |
| 91 | Tấm compact vệ sinh ( Gồm cả vật liệu lắp đặt và phụ kiện) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 9,43 | m2 |
| 92 | Bình cứu hỏa CO2 (Đặt ở khu bếp) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 6 | bình |
| 93 | Bộ tiêu lệnh, nội quy PCCC | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 94 | Giá để bình PCCC | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 95 | Sản xuất thanh thép L63x63x3 để treo quạt trần | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,1598 | tấn |
| 96 | Lắp dựng thanh thép L63x63x3 để treo quạt trần | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,1598 | tấn |
| 97 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 13,608 | 1m2 |
| 98 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ( Bóng Led) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 16 | bộ |
| 99 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng ( Bóng Led) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 100 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 3 | bộ |
| 101 | Lắp đặt các loại đèn ghim tường đui xoay Compac | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 5 | bộ |
| 102 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 14 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 8 | cái |
| 105 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 13 | cái |
| 106 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 15 | cái |
| 107 | Móc quạt trần thép F14 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 15 | Cái |
| 108 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện = 100Ampe | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 112 | Tủ điện 400x300x150 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =15mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 445 | m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 180 | m |
| 115 | Đế âm tường | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 20 | Cái |
| 116 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 8 | hộp |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10 mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 65 | m |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 150 | m |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 4mm2- 2x4mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 230 | m |
| 120 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 295 | m |
| 121 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 490 | m |
| 122 | Xà sứ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 123 | Lắp đặt xí bệt +vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 124 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 5 | bộ |
| 125 | Lắp đặt gương soi (gồm cả các thiết bị cần thiết như kệ, để xà bông) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 5 | cái |
| 126 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 127 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 128 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 6 | cái |
| 129 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 130 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,12 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,04 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,3 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,2 | 100m |
| 135 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 8 | cái |
| 136 | Lắp đặt cút PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 137 | Tê PPR, D50x25mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 138 | Tê PPR, ĐK 32mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 139 | Tê PPR, ĐK 25/20mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 5 | cái |
| 140 | Tê ren trong PPR, ĐK 25/20mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 141 | Tê PPR, ĐK 20x20mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 3 | cái |
| 142 | Tê PPR ren trong, D20x20mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 143 | Cút PPR, D50mm; 90 độ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 144 | Cút PPR, D50mm; 45 độ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 145 | Cút PPR D25 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 8 | cái |
| 146 | Cút PPR D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 5 | cái |
| 147 | Cút ren trong PPR D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 5 | cái |
| 148 | Lắp đặt Rắc co PPR, D50mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 149 | Rắc co PPR D32 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt Côn PPR, D50x32mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt Côn PPR, D50x20mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 152 | Côn PPR D32x20 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 153 | Côn PPR D25x20 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 154 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 32mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1 | bể |
| 156 | Ống PVC D110 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,2 | 100m |
| 157 | Ống PVC D90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,14 | 100m |
| 158 | Ống PVC D75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,15 | 100m |
| 159 | Ống PVC D60 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,09 | 100m |
| 160 | Ống PVC D42 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,07 | 100m |
| 161 | Tê PVC D110x110 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 3 | cái |
| 162 | Tê Y PVC D110x110 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 163 | Tê Y PVC D110x60 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 3 | cái |
| 164 | Tê Y cong PVC D110 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 6 | cái |
| 165 | Tê Y PVC D90x75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 5 | cái |
| 166 | Tê Y PVC D90x60 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 167 | Tê Y PVC D75x75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 168 | Tê Y PVC D75x42 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 169 | Tê Y PVC D60x60 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 3 | cái |
| 170 | Cút PVC D110 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 171 | Cút PVC D90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 3 | cái |
| 172 | Cút PVC D75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 5 | cái |
| 173 | Cút PVC D60 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 3 | cái |
| 174 | Cút PVC D42 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 175 | Cút PVC D110 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 176 | Cút PVC D90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 177 | Cút PVC D75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 5 | cái |
| 178 | Cút PVC D42 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 5 | cái |
| 179 | Côn PVC D110x75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 3 | cái |
| 180 | Côn PVC D110x60 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 181 | Côn PVC D90x60 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 182 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 183 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 184 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 75mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 185 | Máy bơm 750W để bơm lên bồn (hoàn chỉnh cả lắp dựng và phụ kiện) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt chậu rửa đơn inoc (gồm cả chậu và cần rửa đơn + phụ kiện khác) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 187 | Đào móng - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,1627 | 100m3 |
| 188 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,775 | m3 |
| 189 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,0268 | 100m2 |
| 190 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,1653 | tấn |
| 191 | Bê tông móng , M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1,0005 | m3 |
| 192 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 4,5254 | m3 |
| 193 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,3179 | m3 |
| 194 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 4,256 | m2 |
| 195 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 24,344 | m2 |
| 196 | Đánh màu thành bể xi măng nguyên chất | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 24,344 | m2 |
| 197 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,0486 | 100m2 |
| 198 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,0661 | tấn |
| 199 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,9962 | m3 |
| 200 | Lắp dựng tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 8 | cái |
| 201 | Xi phông sành | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 3 | cái |
| 202 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 5,4246 | m3 |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,04 | 100m |
| 204 | Đào móng, đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1,224 | 1m3 |
| 205 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,4896 | m3 |
| 206 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,7344 | m3 |
| 207 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 2,6488 | m3 |
| 208 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,847 | m3 |
| 209 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 43,65 | m2 |
| 210 | Đánh màu thành bể xi măng nguyên chất thành bể | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 9,8652 | m2 |
| 211 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,0133 | tấn |
| 212 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,0324 | tấn |
| 213 | Ván khuôn nắp bể | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,0429 | 100m2 |
| 214 | Bê tông nắp bể, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,8456 | m3 |
| 215 | Ốp tường trụ, cột - gạch 300x600 mm2, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 4,17 | m2 |
| 216 | Đổ sỏi bể lọc | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,306 | m3 |
| 217 | Đổ than hoạt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,2295 | m3 |
| 218 | Đổ cát vàng bể lọc | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,306 | m3 |
| 219 | Đổ cát mịn bể lọc | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,306 | m3 |
| 220 | Ván khoá nhựa D27 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 3 | cái |
| 221 | Tấm tôn đạy bể | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,0445 | 100m2 |
| 222 | Đào móng - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 2,176 | 1m3 |
| 223 | Bê tông móng, M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 2,176 | m3 |
| 224 | Sản xuất cột bằng thép hình tráng kẽm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,2165 | tấn |
| 225 | Lắp dựng cột thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,2165 | tấn |
| 226 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,1245 | tấn |
| 227 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,1245 | tấn |
| 228 | Sản xuất xà gồ thép tráng kẽm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,1055 | tấn |
| 229 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,1055 | tấn |
| 230 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ (3 lớp chống nóng tôn dày 0,4mm) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,392 | 100m2 |
| 231 | Máng tôn thu nước khổ 40 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 4 | md |
| 232 | Phễu thu D90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 233 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,1 | 100m |
| 234 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 4,368 | m3 |
| 235 | Lót vải bạt da dứa chống mất nước | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 36,4 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0645675E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.129E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.900.000.000 VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản phô tô công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng; phụ lục hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng;… Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng. Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh như chứng chỉ hành nghề hoặc tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên). Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng có số năng kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần xây dựng | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc các chuyên ngành kỹ thuật khác. Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần an toàn lao động | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành môi trường hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực). Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ – VSLĐ thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần thanh quyết toán | 1 | Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực). Đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 6 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 7 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 8 | Máy đào | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 11 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 12 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 13 | Máy ép cọc | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi