Gói thầu: Thi công công trình sửa chữa mái và hệ thống thoát nước mái lò hơi số 2
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211247021-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - Công ty cổ phần - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Thi công công trình sửa chữa mái và hệ thống thoát nước mái lò hơi số 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211246469 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất kinh doanh năm 2021-2022 của PVP Ha Tinh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-24 15:25:00 đến ngày 2022-01-03 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,770,438,620 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu cung cấp bản gốc/ bản sao có chứng thực các tài liệu:- Văn bằng tốt nghiệp đại học, chuyên ngành: Dân dụng/ Công nghiệp- Hợp đồng lao động với Nhà thầu;- Chứng chỉ hành nghề giám sát;- Tài liệu chứng minh đã tham gia chỉ huy trưởng công trình có tính chất và quy mô tương tự (quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu cung cấp bản gốc/ bản sao có chứng thực các tài liệu:- Văn bằng tốt nghiệp đại học, chuyên ngành: Dân dụng/ công nghiệp;- Hợp đồng lao động với Nhà thầu;- Chứng chỉ hành nghề giám sát |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chứng nhận/ chứng chỉ hoàn thành huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy gia nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ - trọng tải tối thiểu 7,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Giáo treo Gondola | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - Công ty cổ phần - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công công trình sửa chữa mái và hệ thống thoát nước mái lò hơi số 2 Sửa chữa mái và hệ thống thoát nước mái lò hơi số 2 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sản xuất kinh doanh năm 2021-2022 của PVP Ha Tinh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản sao công chứng giấy phép đăng ký kinh doanh; - Bản sao công chứng Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực: Dân dụng/ công nghiệp - Nhà thầu cung cấp bảng chiết tính đính kèm bảng tổng hợp chào giá. - Các tài liệu liên quan khác |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - Công ty cổ phần - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh, xóm Hải Phong, xã Kỳ Lợi, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh. ĐT: 02393 716 789 Fax: 02393 716 699 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh, xóm Hải Phong, xã Kỳ Lợi, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh. ĐT: 02393 716 789 Fax: 02393 716 699 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh, xóm Hải Phong, xã Kỳ Lợi, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh. ĐT: 02393 716 789 Fax: 02393 716 699 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch vật tư, Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh, xóm Hải Phong, xã Kỳ Lợi, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh. ĐT: 02393 716 789 Fax: 02393 716 699 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ thép tấm dày 2ly | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 170,4 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn cũ | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 4.145,23 | m2 |
| 3 | tháo dỡ máng nước và các kết cấu trên mái. | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 808 | m |
| 4 | Tháo dỡ đường ống thoát nước mái PVC D150 cũ hư hỏng | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 8,7102 | 100m |
| B | VẬN CHUYỂN PHẾ LIỆU TỚI BÃI TẬP KẾT PHẾ THÃI | |||
| 1 | Thuê giáo treo Gondola phục vụ vận chuyển phế liệu xuống và vận chuyển vật tư lên mái cao(thời gian thi công 3 tháng) | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 3 | tháng |
| 2 | Tháo lắp giáo treo Gondola | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 2 | lần |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 152,177 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 152,177 | m3 |
| 5 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 152,177 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 152,177 | m3 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 152,177 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 152,177 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 152,177 | m3 |
| C | THAY MỚI | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu lên cao - vật liệu các loại | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 48,7883 | 100m2 |
| 2 | Lợp mái bằng tôn lợp liên kết bằng vít, mạ nhôm kẽm - AC11 - 0,47mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 41,4523 | 100m2 |
| 3 | Thay mới máng nước inox 304 dày 0.8ly, khổ 800mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 140 | m |
| 4 | Thay mới tôn úp nóc bằng dày 0.47ly khổ 600mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 69,6 | m |
| 5 | Thay mới tôn diềm úp đầu tường chắn dày 0.47ly khổ 1200mm(400x400x400mm) | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 407 | m |
| 6 | Thay mới tôn diềm úp chân tường chắn dày 0.47ly khổ 600mm(300x300mm) | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 267,6 | m |
| 7 | Ke chống bão | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 16.580,92 | cái |
| 8 | Súng bơm keo Silicone | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 9 | Bắn keo chống thấm bằng | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 125 | hộp |
| 10 | Quả cầu chắn rác bằng inox 304 DN160 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 170,4 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 170,4 | m2 |
| 13 | Lắp đặt lại tấm thép lối đi trên mái | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 1,704 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, PN8 đường kính ống 160mm chiều dày 7,7mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 8,7102 | 100m |
| 15 | Chếch 45 độ HDPE | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 16 | Lắp đai giữ ống, Cùm U Inox 304 DN150-160-M12 (bao gồm: tán, long đền) | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 436 | bộ |
| 17 | Thuê giáo treo Gondola phục vụ thi công đường ống trên cao(thời gian thi công 3 tháng) | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 3 | tháng |
| 18 | Tháo lắp giáo treo Gondola | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 12 | lần |
| 19 | vận chuyển giáo treo Gondola đi - về (Bao gồm vận chuyển cả dàn giáo dùng để vận chuyển vật liệu và dàn giáo phục vụ thi công) | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 2 | chuyến |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 11,25 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Nhà thầu cung cấp bản gốc/ bản sao có chứng thực các tài liệu:- Văn bằng tốt nghiệp đại học, chuyên ngành: Dân dụng/ Công nghiệp- Hợp đồng lao động với Nhà thầu;- Chứng chỉ hành nghề giám sát;- Tài liệu chứng minh đã tham gia chỉ huy trưởng công trình có tính chất và quy mô tương tự (quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Nhà thầu cung cấp bản gốc/ bản sao có chứng thực các tài liệu:- Văn bằng tốt nghiệp đại học, chuyên ngành: Dân dụng/ công nghiệp;- Hợp đồng lao động với Nhà thầu;- Chứng chỉ hành nghề giám sát | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường | 1 | Chứng nhận/ chứng chỉ hoàn thành huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy gia nhiệt | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ - trọng tải tối thiểu 7,0 T | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Giáo treo Gondola | Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi