Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211202316-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/01/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211170619 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-24 15:58:00 đến ngày 2022-01-04 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,673,746,703 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 175,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7510620054E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.50212401E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tính tương tự của hợp đồng xây dựng được hiểu như sau:Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 7.992.588.704 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.992.588.704 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.985.177.408 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc chỉ huy trưởng công trình của công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên);- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần kiến trúc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Có tổng thời gian tối thiểu 01 năm làm công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật phần kiến trúc của công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên);- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Có tổng thời gian tối thiểu 01 năm làm công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng của công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên);- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ sư điện hoặc điện – điện tử;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Có tổng thời gian tối thiểu 01 năm làm công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện của công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên);- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành ngành đào tạo cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Có tổng thời gian tối thiểu 01 năm làm công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật phần cấp, thoát nước của công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo điện hoặc cơ điện hoặc cơ khí hoặc phòng cháy chữa cháy;-Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy hoặc Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Phòng cháy chữa cháy;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Có tổng thời gian tối thiểu 01 năm làm công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật hệ thống PCCC của công trình dân dụng hoặc công nghiệp, cấp công trình là cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ phụ trách thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy, báo cháy của ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần sân đường nội bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc kỹ sư cầu đường hoặc đường bộ;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Có tổng thời gian tối thiểu 01 năm làm công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần sân đường nội bộ của công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên (hoặc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật) tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học và đã qua lớp bồi dưỡng về an toàn lao động;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Có tổng thời gian tối thiểu 01 năm làm công việc cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường của công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng hoặc kế toán.- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp cao đẳng;- Có tổng thời gian tối thiểu 01 năm làm công việc cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình của công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Giàn giáo, | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính: Bộ (01 bộ gồm 02 chân + 02 chéo) |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| 2-Ván khuôn (Coppha), | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính: m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 12 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn vữa (hoặc máy trộn bê tông) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 0,8 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tem kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tem kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Cần trục ô tô (hoặc ô tô có gắn cẩu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 10 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 10 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Trạm Y tế xã Đất Cuốc 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức, trong đó lĩnh vực hoạt động: (Lĩnh vực/Loại công trình/Hạng): Thi công/Dân dụng/Hạng III trở lên. - Nhà thầu độc lập (hoặc một trong các thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ đặc biệt) được phân chia phụ trách thi công hạng mục đường dây và trạm biến áp: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức, trong đó lĩnh vực hoạt động: (Lĩnh vực/Loại công trình/Hạng): Thi công/Công trình công nghiệp (Đường dây - Trạm biến áp)/Hạng III trở lên còn hiệu lực. - Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật, bản cam kết, các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ). Trường hợp liên danh dự thầu, từng thành viên trong liên danh phải kê năng lực tài chính, kèm theo tài liệu chứng minh như yêu cầu nêu trên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 175.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Bắc Tân Uyên, Địa chỉ: Khu phố 2, Thị trấn Tân Thành, huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Bắc Tân Uyên Địa chỉ: Khu phố 2, Thị trấn Tân Thành, huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. Số điện thoại: 0274.3683100 - Số Fax: 0274.3683100 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Bắc Tân Uyên Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Tân Thành, huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. Số điện thoại: 0274.3683069 - Số Fax: 0274.3683069 - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.7686611. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Bắc Tân Uyên Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Tân Thành, huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. Số điện thoại: 0274.3683069 - Số Fax: 0274.3683069 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7716 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2633 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,192 | m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0175 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0193 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,071 | m3 |
| 8 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0848 | m3 |
| 9 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,14 | m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | tấn |
| 12 | Cung cấp và lắp dựng ống inox D114, cao 2m, thép hộp 50x100, bulong D16, ống inox D90 cao 3m, ống inoxD60 cao 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3743 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,2848 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4979 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0461 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,396 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,1491 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,87 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,964 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,4 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,5618 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,8929 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,5132 | m3 |
| 13 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2039 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,3451 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,7206 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,111 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0043 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,5694 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1205 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,681 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4379 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9844 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9772 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8196 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5429 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3408 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4113 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6582 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3512 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9437 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0605 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6753 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5381 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1539 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4488 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3376 | tấn |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4961 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4961 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4779 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1438 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8618 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4303 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4656 | tấn |
| 44 | Lợp tôn sóng vuông dày 4,5 DEM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6027 | 100m2 |
| 45 | KIẾN TRÚC - Xây gạch không nung xi măng cốt liệu 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,7213 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung xi măng cốt liệu 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,3343 | m3 |
| 47 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 610,81 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic nhám 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192,7325 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic nhám 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,6 | m2 |
| 50 | Cung cấp cửa đy 4 cánh khung nhôm hệ T -1000, kính trong dày 8 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,64 | m2 |
| 51 | Cung cấp cửa đy 2 cánh khung nhôm hệ T-1000, kính trong dày 8 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,32 | m2 |
| 52 | Cung cấp cửa đy 1 cánh khung nhôm hệ T-1000, kính trong dày 8 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,55 | m2 |
| 53 | Cung cấp cửa sổ trượt 3 cánh khung nhôm hệ T-1000, kính trong dày 8 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,78 | m2 |
| 54 | Cung cấp cửa sổ trượt 2 cánh khung nhôm hệ T-1000, kính trong dày 8 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,08 | m2 |
| 55 | Cung cấp cửa đy 1 cánh khung nhôm hệ T-1000, kính mờ dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,72 | m2 |
| 56 | Cung cấp cửa sổ lật 1 cánh khung nhôm hệ T-1000, kính mờ dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m2 |
| 57 | Cung cấp cửa sổ lật 2 cánh khung nhôm hệ T-1000, kính mờ dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m2 |
| 58 | Cung cấp cửa sổ lật 4 cánh khung nhôm hệ T-1000, kính mờ dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m2 |
| 59 | Cung cấp vách kính khung nhôm hệ T-1000, kính trong dày 8 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,28 | m2 |
| 60 | Cung cấp cửa sổ trượt 4 cánh khung nhôm hệ T-1000, kính trong dày 8 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,4 | m2 |
| 61 | Cung cấp cửa đy lùa 1 cánh khung nhôm hệ T-1000, kính trong dày 8 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,72 | m2 |
| 62 | Cung cấp khung sắt (sắt hộp 20x20x1,4, sắt hộp 14x14) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,42 | m2 |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,42 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 414,91 | m2 |
| 65 | Cung cấp và lắp đặt chữ thập (mika màu đỏ, 0,75x0,75 dày 50) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 66 | Cung cấp và lắp dựng tay vịn ban công sắt vuông 1500x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6 | md |
| 67 | Cung cấp tay ram dốc vịn inox sus 304 dày 1,5mm, đuôi cá inox sus 304, D34, dày 1,5mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | md |
| 68 | Cung cấp và lắp dựng tay vịn cầu thang bằng inox sú 304 tròn D60x1,5 thanh ngang inox hộp 30x30x1,2mm, xương cá, thnah ngang inox hộp 20x20x1,2mm cách đều 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,8 | md |
| 69 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 766 | m2 |
| 70 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,7 | m2 |
| 71 | Công tác ốp đá cẩm thạch vào tường, tiết diện đá tự nhiên KT 100x200mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,385 | m2 |
| 72 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,86 | m2 |
| 73 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,685 | m2 |
| 74 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,325 | m3 |
| 75 | Xây gạch không nung xi măng cốt liệu 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,776 | m3 |
| 76 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,555 | m2 |
| 77 | Lát gạch gạch terazarro vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m2 |
| 78 | Cung cấp và lắp dựng máng xối 300x250mm' | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2 | md |
| 79 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.183,02 | m2 |
| 80 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9361 | 100m3 |
| 81 | Cung cấp đắt đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 328,361 | m3 |
| 82 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 965,464 | m2 |
| 83 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.344,025 | m2 |
| 84 | Xây gạch không nung xi măng cốt liệu 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7 | m3 |
| 85 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 263,4 | m |
| 86 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,4 | m |
| 87 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,528 | m |
| 88 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,76 | m |
| 89 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 804,194 | m2 |
| 90 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 285,72 | m2 |
| 91 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 301,62 | m2 |
| 92 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 965,464 | m2 |
| 93 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.343,425 | m2 |
| 94 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.391,544 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 965,464 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.735,57 | m2 |
| 97 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149,384 | m2 |
| 98 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149,384 | m2 |
| 99 | Lợp tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5DEM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | 100m2 |
| 100 | Lợp mái ngói 12 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,04 | 100m2 |
| 101 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167,614 | m2 |
| 102 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8216 | 100m2 |
| 103 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,803 | 100m2 |
| 104 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6692 | 10 tấn/1km |
| 105 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6692 | 10 tấn/1km |
| 106 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6692 | 10 tấn/1km |
| 107 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,3904 | 10m3/1km |
| 108 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,3904 | 10m3/1km |
| 109 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,3904 | 10m3/1km |
| C | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ, HỆ THỐNG ĐIỆN CÁC HẠNG MỤC | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao đảo 4P-200A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | MCCB 3P 125A 25kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | MCCB 3P 60A 15kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | MCCB 3P 50A 15kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 5 | MCCB 3P 40A 15kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | MCCB 3P 25A 15kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Cáp CXV 50mm2-1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 8 | Cáp CXV 16mm2-1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260 | m |
| 9 | Cáp CXV 10mm2-1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450 | m |
| 10 | Cáp CXV 6mm2-4C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 11 | Cáp CV 6mm2-1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 12 | Cáp CV 1,5mm2-1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128 | m |
| 13 | Cáp đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 14 | Cọc tiêp địa D16, L=2.4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
| 15 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 16 | Tủ điện 600x800x275mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 17 | Ông uPVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 18 | Ông uPVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 19 | Ông HDPE D85/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 20 | Ông HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,42 | 100m |
| 21 | Bộ relay chống chạm đất -EF (30A) + biến dòng bảo vệ PCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 22 | Bộ bảo vệ quá áp/thấp áp/quá dòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 23 | Bộ cắt sét 3 pha - trung tính - đất + tủ chứa 200x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 24 | Bộ relay phát hiện dòng rò +ZCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 25 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2574 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,099 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1584 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,099 | 100m3 |
| 29 | Cung cấp gạch thẻ làm dấu kt 40x80x180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 887,5 | Viên |
| 30 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1757 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1724 | 100m3 |
| 32 | Cáp CVV 6mm2-2C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182 | m |
| 33 | Cáp CV 6mm2-1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182 | m |
| 34 | Cáp CVV 1,5mm2-3C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 35 | Ông HDPE D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,78 | 100m |
| 36 | Cọc tiếp địa D16, L=2.4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 37 | Cáp đồng trần 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0888 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,216 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3423 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0306 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0753 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0064 | tấn |
| 44 | Bản mã+ bulong neo cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 45 | Đèn led 100W (gắn trụ STK) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 46 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cần đèn |
| 47 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cột |
| 48 | Lắp đặt đèn led tube 1,2m T8/18W (chiếu sáng nhà bơm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 49 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,351 | 100m3 |
| 50 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,135 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,216 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,216 | 100m3 |
| 53 | Cung cấp gạch thẻ làm dấu kt 40x80x180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.875 | Viên |
| 54 | Cáp điện thoại 5 PAIRS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | m |
| 55 | Cáp quang 2 Core | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | m |
| 56 | Ông luồn dây HDPE D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 57 | Hộp chờ đầu nối 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 58 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 59 | Cáp đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 60 | Cọc tiếp địa D16, L=2.4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
| 61 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0936 | 100m3 |
| 62 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | 100m3 |
| 63 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0576 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0576 | 100m3 |
| 65 | Cung cấp gạch thẻ làm dấu kt 40x80x180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | Viên |
| 66 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1757 | 100m3 |
| 67 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1724 | 100m3 |
| 68 | Hóa chất TERRAFILL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | kg |
| 69 | Lắp đặt kim chống sét tia tạo bán kính Rbv=50m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 70 | Cọc tiếp địa D16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 71 | Cáp đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 72 | cáp đồng bọc PVC 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 73 | Giếng khoan 25m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 74 | Ông luồn dây uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 75 | Lắp đặt hộp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 76 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 77 | Lắp đặt hộp điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 78 | Cáp điện thoại CAT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 436 | m |
| 79 | cáp mạng UTP - CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 464 | m |
| 80 | ống uPVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,58 | 100m |
| 81 | ống uPVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 82 | ổ cắm mạng 1 gang + hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 83 | Ổ cắm mạng + ổ cắm điện thoại 2 gang & hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 84 | Switch 48 potrs dùng cho mạng lan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 85 | Modem quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 86 | Hộp phối quang ODF 2 PORTS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 87 | ROUTER WIFI | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 88 | IDF 2 block terminal & chống sét lan truyền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 89 | Bộ chống sét lan truyền UTP-RJ45-24CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 90 | Bộ chống sét lan truyền KRONE - PROTECTOR 20 PAIR, PSTN 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 91 | Tủ rack loại 6U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 92 | Tổng đài điện thoại 3 trung kế -16 nhánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 93 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 94 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6 | 5 đèn |
| 95 | Cáp FR 1.5mm2-3C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 198 | m |
| 96 | Hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | hộp |
| 97 | ống luồn dây điện uPVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182 | m |
| 98 | Ông dẫn ga (LIQUID/GAS) và cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 99 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 100 | Gía đỡ cục sắt nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 101 | Ông uPVC xả nước ngưng và cách nhiệt D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 102 | Dây Cu/PVC 2.5mm2-1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 103 | Ông uPVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 104 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 105 | Đèn ốp trần D220/11W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | bộ |
| 106 | Đèn led tube 0,6m, T8/9W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 107 | Đèn led tube 1,2m, T8/18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 108 | Đèn led tube 1,2m, T8/2x18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 109 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 110 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 112 | Dimmer quạt 10A 1 gang + hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 113 | Công tắc 1 chiều 10A 1 gang + Hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 114 | Công tắc 1 chiều 10A 2 gang + Hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 115 | Công tắc 1 chiều 10A 3 gang + Hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 116 | Công tắc 2 chiều 10A 1 gang + Hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 117 | Ô cắm điện 3 chấu mặt đôi 16A-220V-2P+E (lắp âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89 | cái |
| 118 | Hộp nối âm tường 160x160 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | hộp |
| 119 | Hộp nối âm tường 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hộp |
| 120 | Tủ điện 400x600x220 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 121 | Tủ điện 6 MODULE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | hộp |
| 122 | Tủ điện 10 MODULE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 123 | Cáp điện CV 8mm2-1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168 | m |
| 124 | Cáp điện CV 6mm2-1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.468 | m |
| 125 | Cáp điện CV 4mm2-1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 386 | m |
| 126 | Cáp điện CV 2.5mm2-1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.730 | m |
| 127 | Cáp điện CV 1.5mm2-1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.296 | m |
| 128 | Ông luồn dây điện uPVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m |
| 129 | Ông luồn dây điện uPVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 592 | m |
| 130 | Ông luồn dây điện uPVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.748 | m |
| 131 | Ông luồn dây điện uPVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 132 | MCCB-3P-50A-15kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 133 | MCCB-2P-32A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 134 | MCCB-2P-25A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 135 | MCCB-2P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 136 | MCCB-1P-32A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 137 | MCCB-1P-25A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 138 | MCCB-1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 139 | MCCB-1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | cái |
| 140 | RCBO-2P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 141 | RCBO-2P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ XE | |||
| 1 | CÔNG TÁC ĐẤT - Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1647 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8892 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1437 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2874 | 100m3 |
| 5 | CÔNG TÁC BÊ TÔNG - Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,768 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6517 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2875 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,69 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,814 | m3 |
| 10 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6114 | 100m2 |
| 11 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5814 | 100m2 |
| 12 | Lợp tôn sóng vuông dày 4,5DEM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,364 | 100m2 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0581 | 100m3 |
| 14 | Kể ron nền sân bê tông đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98 | M |
| 15 | CÔNG TÁC VÁN KHUÔN - Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0608 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | 100m2 |
| 18 | CÔNG TÁC THÉP - Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1176 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1091 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0115 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0647 | tấn |
| 22 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4061 | tấn |
| 23 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4061 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,305 | m2 |
| 25 | Cung cấp lắp đặt bulong M16x600, lổ D18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 26 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1532 | 10m3/1km |
| 27 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1532 | 10m3/1km |
| 28 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1532 | 10m3/1km |
| E | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ, HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC CÁC HẠNG MỤC | |||
| 1 | CẤP NƯỚC TỔNG THỂ - Gối cống D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92 | cái |
| 2 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92 | cái |
| 3 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,195 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7176 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6137 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,98 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,5 | đoạn ống |
| 8 | Ông uPVC D114 x3.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 9 | Ông uPVC D168 x4.3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1278 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3715 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1376 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,528 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2176 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,152 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0384 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0528 | tấn |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,08 | m2 |
| 21 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,68 | m2 |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2636 | m3 |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1137 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0421 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | m3 |
| 26 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,208 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,224 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0128 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | tấn |
| 31 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,8 | m2 |
| 34 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m2 |
| 35 | CC ống cống D1200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4522 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4522 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2261 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0226 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0008 | tấn |
| 42 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 43 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3166 | 100m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,12 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,832 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,864 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0274 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0096 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | tấn |
| 50 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 51 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,02 | m3 |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,96 | m2 |
| 53 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,44 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,16 | m2 |
| 55 | Sỏi lọc, than củi lọc nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1008 | m3 |
| 56 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | 100m3 |
| 57 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | 100m3 |
| 58 | Ông uPVC D34 x3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | 100m |
| 59 | Ông uPVC D27 x3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 60 | Ông mền D27 (tưới cây) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 61 | Co uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 62 | Lơi uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 63 | Co uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 64 | Lơi uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 65 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 66 | Van khóa D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 67 | Van khóa D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 69 | Tủ điều khiển máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 70 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3557 | 100m3 |
| 71 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1368 | 100m3 |
| 72 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2189 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1368 | 100m3 |
| 74 | Cung cấp gạch thẻ làm dấu kt 40x80x180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.900 | Viên |
| 75 | VẬT TƯ CẤP NƯỚC - ống uPVC D60 x3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 76 | ống uPVC D34 x3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,78 | 100m |
| 77 | ống uPVC D27 x3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,38 | 100m |
| 78 | Van khóa D27 (tay vặn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 79 | Van khóa D60 (tay vặn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 80 | Co uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98 | cái |
| 81 | Co uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 82 | Co uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 83 | Lơi uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | cái |
| 84 | Lơi uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 85 | Lơi uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 86 | Tê giảm uPVC D60 ra D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 87 | Tê giảm uPVC D60 ra D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 88 | Nối giảm uPVC D60 ra D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 89 | Co ren trong D21 ống D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 90 | Tê ren ngoài D21 ống D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 91 | Co ren ngoài D21 ống D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 92 | Bít ren trong D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 93 | Bít ren ngoài D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 94 | Bít trơn D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 95 | Bít trơn D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 96 | Nối trơn D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 97 | Nối trơn D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 98 | VẬT TƯ THOÁT NƯỚC - ống uPVC D114x3.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,38 | 100m |
| 99 | ống uPVC D90x3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,16 | 100m |
| 100 | ống uPVC D60x3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | 100m |
| 101 | ống uPVC D42x3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 102 | ống uPVC D34x3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,46 | 100m |
| 103 | Lắp đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | bộ |
| 104 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 105 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 106 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 107 | Lắp đặt phễu thu đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 108 | Lắp đặt vòi xả sàn + sen tắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 109 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 110 | Lắp đặt chậu rửa 2 ngăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 111 | Co uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | cái |
| 112 | Co uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 113 | Co uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 114 | Co uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| 115 | Co uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 116 | Lơi uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 117 | Lơi uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 118 | Lơi uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 119 | Lơi uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| 120 | Lơi uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 121 | Tê uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 122 | Tê uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 123 | Tê uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 124 | Tê uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 125 | Tê giảm uPVC D90 ra D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 126 | Tê giảm uPVC D90 ra D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 127 | Tê giảm uPVC D114 ra D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 128 | Tê giảm uPVC D60 ra D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 129 | Nối giảm uPVC D60 ra D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 130 | Nối giảm uPVC D90 ra D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 131 | Nối giảm uPVC D90 ra D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 132 | Nối giảm uPVC D90 ra D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 133 | Nối giảm uPVC D114 ra D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 134 | Y uPVC D114 ra D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 135 | Y uPVC D114 ra D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 136 | Y uPVC D90 ra D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 137 | Bít trơn uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 138 | Bít trơn uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 139 | Bít trơn uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 140 | Bít trơn uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 141 | Bít trơn uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 142 | Bít trơn uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 143 | Bít trơn uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 144 | Bít trơn uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 145 | Bít trơn uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 146 | Bít trơn uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 147 | Ty ren D8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 148 | Bát treo ống D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 149 | Bát treo ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 150 | Bát treo ống D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 151 | Co thông tắc D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 152 | Co thông tắc D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 153 | Con thỏ D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 154 | Van khóa D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| F | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG, TRỒNG CỎ | |||
| 1 | SAN NỀN - Dọn dẹp mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,1985 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 2,3m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8332 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp đất chọn lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.340,4015 | m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7621 | 100m3 |
| 5 | NỀN SÂN BÊ TÔNG ĐÁ - Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,92 | m3 |
| 6 | Kẻ ron 2000x2000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | md |
| 7 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,592 | 100m2 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0888 | 100m3 |
| 9 | NỀN CỎ CÂY XANH TIẾP CẬN VÀ TRONG CÔNG TRÌNH - Trồng mới cỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,298 | 100m2 |
| 10 | Cung cấp đất hữu cơ trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,98 | m3 |
| 11 | SÂN ĐƯỜNG GIAO THÔNG TRONG CÔNG TRÌNH - Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,12 | m3 |
| 12 | Kẻ ron 2000x2000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.000 | md |
| 13 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,512 | 100m2 |
| 14 | VƯỜN TRỒNG CÂY THUỐC - Cung cấp đát hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,68 | m3 |
| 15 | NỀN ĐƯỜNG GIAO THÔNG TIẾP CẬN CÔNG TRÌNH - Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,7 | m3 |
| 16 | Kẻ ron 2000x2000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 215 | md |
| 17 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,07 | 100m2 |
| 18 | BÓ VỈA - Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,25 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | 100m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125 | m2 |
| 23 | MƯƠNG ĐÁ HỘC - Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,9754 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,104 | m3 |
| 25 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,96 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,552 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1194 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,267 | tấn |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 177,6 | m2 |
| 30 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,5268 | 10m3/1km |
| 31 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,5268 | 10m3/1km |
| 32 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,5268 | 10m3/1km |
| G | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO | |||
| 1 | CÔNG TÁC ĐẤT - Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,9574 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4533 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,755 | 100m3 |
| 4 | CÔNG TÁC BÊ TÔNG - Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8392 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,25 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,032 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,344 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,9964 | m3 |
| 9 | CÔNG TÁC VÁN KHUÔN - Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9028 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,814 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2688 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8254 | 100m2 |
| 13 | CÔNG TÁC CỐT THẾP - Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6685 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8485 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1497 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9868 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,357 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,33 | tấn |
| 19 | KIẾN TRÚC - Xây gạch thẻ không nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,86 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung xi măng cốt liệu 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1656 | m3 |
| 21 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,5211 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung xi măng cốt liệu 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,478 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung xi măng cốt liệu 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,7943 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 549,645 | m2 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 285,48 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 201,0715 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 549,645 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 486,5515 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.036,1965 | m2 |
| 30 | Cung cấp hàng rào bằng sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,2505 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,9793 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 5x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 184,78 | m2 |
| 33 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,034 | 10m3/1km |
| 34 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,034 | 10m3/1km |
| 35 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,034 | 10m3/1km |
| H | HẠNG MỤC: CỔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,3456 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1352 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,784 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,725 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,325 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,268 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0608 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0396 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,156 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0625 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0227 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1518 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0522 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0114 | tấn |
| 16 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,054 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung xi măng cốt liệu 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,736 | m3 |
| 18 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,7 | m2 |
| 19 | Cung cấp chữ inox màu đồng làm nổi bảng tên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt cổng lùa hệ bánh xe (sắt tráng kẽm hộp 50x100x2, sắt tránh kẽm 20x40x1,3, sắt trắng kẽm 40x40x1,4, ray sắt L=50x5, sơn tráng kẽm, sơn dầu hoàn thiện KT: dài 11m, rộng 0,72m, cao 2,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 21 | Cung cấp lắp dựng cửa Panel tole ốp 2 mặt dày 2 ly thép khuôn đặc 20x20, 12x12, 2 sắt V40x40x4 ly, sơn chống rỉ hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3 | m2 |
| 22 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,12 | m |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,99 | m3 |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt moter đẩy cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 25 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,6282 | 10m3/1km |
| I | HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | THIẾT BỊ - Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 1 pha 15; (10); (6) /0,4 kV, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 máy |
| 2 | FCO - 24KV-100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 bộ |
| 3 | LA 18kV-10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 bộ |
| 4 | Tu Trung Thế 8400/120V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Ti Trung thế 30/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | VẬT TƯ - Lắp đặt trụ BTLT 12m, lực đầu trụ 350kgf | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,864 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0496 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,924 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,884 | m3 |
| 12 | Lắp đặt neo beton 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt đà sắt L75x8-2,4m (4 cóc) nhúng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Thanh |
| 14 | Thanh chống 60x6-920mm, nhúng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Thanh |
| 15 | Lắp đặt đà Composite 2.4M + Thanh chống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Thanh |
| 16 | Gía trùm treo máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Dây đồng bọc 600V 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | 1km/1 dây |
| 18 | Đầu coss 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 bộ |
| 19 | Kéo rải cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m |
| 20 | Giếng khoan sâu 30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Sứ đứng CDĐR 660 + TY | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 sứ |
| 22 | Bộ tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 10 cọc |
| 23 | Lắp đặt splitbolt 22mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 24 | Tủ chứa điện kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 25 | Lắp đặt ống uPVC D114, PN6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 26 | Lắp đặt coude ống uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nối uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 28 | Lắp đặt collier kẹp ống uPVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 29 | Bu lông, keo, bảng tên,,, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 30 | ĐƯỜNG DÂY CÁP ĐIỆN - Cáp CXV/SE 24KV 25MM2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 1km/1 dây |
| 31 | Cáp AC 24KV 25MM2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 1km/1 dây |
| 32 | Lắp đặt sứ treo polymer 24KV và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | sứ |
| 33 | Chì FUSE link 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Sợi |
| 34 | Kẹp nhôm cơ AC 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 35 | Lắp đặt kẹp nối rẽ Cu-AL SL22(10-95/95-150) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 36 | Chụp kín MBA, LA , FCO,,, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Trạm |
| 37 | Sứ đứng 35KV (Loại pin type) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | sứ |
| 38 | Lắp đặt uclevis + sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| J | HẠNG MỤC: PCCC & HỒ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0096 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Hộp PCCC gồm: Vỏ tủ 400x600x200, 2 cuộn vòi D65x30m+ 2 lăng phun D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 6 | ống STK D76x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 7 | ống STK D114x3.6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 8 | Co STK D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 9 | Co STK D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 10 | Tê giảm STK D114 ra STK D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Tê STK D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 12 | Tủ điều khiển máy bơm PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt Van test D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Van 1 chiêu STK D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt Van 2 chiêu STK D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống mềm chống rung D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt Y lược D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt LUPE D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Mặt bích D114 + ron | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 20 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0315 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0405 | 100m3 |
| 23 | Gạch thẻ làm dấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 375 | viên |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0315 | 100m3 |
| 25 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 máy |
| 26 | PCCC TẦNG 1 - Bảng tiêu lệnh + Nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 27 | Bình chữa cháy khí CO2 - MT5 (5KG) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 28 | Bình chữa cháy bột MFZ8 - 8KG | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 29 | Kệ để bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 30 | PCCC TẦNG 2 - Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 31 | Lắp đặt Còi báo động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 5 chuông |
| 32 | Điện trở cuối nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 5 nút |
| 34 | Lắp đặt thiết bị đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7 | 10 đầu |
| 35 | Lắp đặt thiết bị đầu báo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 10 đầu |
| 36 | Cáp chuông FR 1.5mm2-2C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104 | m |
| 37 | Cáp tín hiệu FR 0.75mm2-2C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320 | m |
| 38 | ống luồn dây cáp uPVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 422 | m |
| 39 | BỂ PCCC - Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,106 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9039 | 100m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,21 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,424 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,404 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,488 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,305 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,6625 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4064 | m3 |
| 49 | Mạch ngừng Waterstop | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | md |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2906 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4997 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2285 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1472 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0387 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3356 | tấn |
| 56 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0691 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0691 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5 | m2 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8354 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,333 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0938 | 100m2 |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0976 | 100m2 |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4092 | 100m2 |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,653 | 100m2 |
| 65 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165,3 | m2 |
| 66 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,65 | m2 |
| 67 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,65 | m2 |
| 68 | Cung cấp cửa đy sắt hộp 40x80x2.0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4 | m2 |
| 69 | Cung cấp sửa sổ sắt hộp 30x60x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,04 | m2 |
| 70 | Cung cấp thang thăm bể inox 304 D34x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | m2 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,26 | m3 |
| 72 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7225 | m3 |
| 73 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3309 | m3 |
| 74 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn, kích thước gạch thạch anh 400xx400mm,, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6 | m2 |
| 76 | Lợp tôn sóng vuông dày 4,5DEM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,102 | 100m2 |
| 77 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,989 | m2 |
| 78 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,465 | m2 |
| 79 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,985 | m2 |
| 80 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,76 | m2 |
| 81 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,38 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,465 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,985 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,14 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,125 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,465 | m2 |
| 87 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | m |
| 88 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,28 | m2 |
| 89 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,28 | m2 |
| 90 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,28 | m2 |
| 91 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0785 | 10m3/1km |
| 92 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0785 | 10m3/1km |
| 93 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0785 | 10m3/1km |
| K | HẠNG MỤC: BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | BỂ - Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2159 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,806 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,311 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,068 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,05 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,748 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0095 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0164 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0063 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0343 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9936 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2495 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2495 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,475 | m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0317 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0122 | 100m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | m2 |
| 19 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,12 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,12 | m2 |
| 21 | Cung cấp cửa đy 1 cánh khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,76 | M2 |
| 22 | NHÀ - Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0147 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,162 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,196 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,248 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,572 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0184 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 30 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,848 | m3 |
| 31 | Lợp tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5DEM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | 100m2 |
| 32 | Cung cấp mang xối tole | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4 | md |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,48 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,48 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,48 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,48 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,48 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,48 | m2 |
| 39 | Mạch ngừng Waterstop | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | md |
| 40 | Di dời và lắp đặt bồn xử lý nước thải tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bồn |
| 41 | Di dời và lắp đặt hệ thống xử lý nước thải tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| L | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ THEO XÂY LẮP | |||
| 1 | ĐIỆN, NƯỚC, THÔNG TIN, CHỐNG SÉT, PCCC TỔNG THỂ - Máy bơm Diesel Q=15L/S, H=50m, P=30HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 2 | Máy bơm điện Q=15L/S H=50m, P=25HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 3 | Máy bơm nước thả chìm 3HP, Q=5m3/h, H=30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 4 | Giếng khoan D140, L=80m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | ĐIỆN, NƯỚC, THÔNG TIN, CHỐNG SÉT, ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ - Máy điều hòa không khí 1,5HP (inverter) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7510620054E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.50212401E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tính tương tự của hợp đồng xây dựng được hiểu như sau:Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 7.992.588.704 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.992.588.704 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.985.177.408 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc chỉ huy trưởng công trình của công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên);- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần kiến trúc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Có tổng thời gian tối thiểu 01 năm làm công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật phần kiến trúc của công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên);- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Có tổng thời gian tối thiểu 01 năm làm công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng của công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên);- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ sư điện hoặc điện – điện tử;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Có tổng thời gian tối thiểu 01 năm làm công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện của công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên);- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp, thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành ngành đào tạo cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Có tổng thời gian tối thiểu 01 năm làm công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật phần cấp, thoát nước của công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống PCCC | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo điện hoặc cơ điện hoặc cơ khí hoặc phòng cháy chữa cháy;-Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy hoặc Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Phòng cháy chữa cháy;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Có tổng thời gian tối thiểu 01 năm làm công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật hệ thống PCCC của công trình dân dụng hoặc công nghiệp, cấp công trình là cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ phụ trách thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy, báo cháy của ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 3 | 1 |
| 7 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần sân đường nội bộ | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc kỹ sư cầu đường hoặc đường bộ;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Có tổng thời gian tối thiểu 01 năm làm công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần sân đường nội bộ của công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên (hoặc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật) tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 3 | 1 |
| 8 | Cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học và đã qua lớp bồi dưỡng về an toàn lao động;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Có tổng thời gian tối thiểu 01 năm làm công việc cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường của công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 3 | 1 |
| 9 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng hoặc kế toán.- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp cao đẳng;- Có tổng thời gian tối thiểu 01 năm làm công việc cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình của công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Giàn giáo, | Đơn vị tính: Bộ (01 bộ gồm 02 chân + 02 chéo) | 300 |
| 2 | Ván khuôn (Coppha), | Đơn vị tính: m2 | 500 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7 kW | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5 kW | 2 |
| 5 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất ≥ 0,62 kW | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 kW | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Trọng lượng ≥ 70 kg | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1 kW | 2 |
| 9 | Máy hàn | Công suất ≥ 23 kW | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 12 Tấn | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 1 |
| 12 | Máy trộn vữa (hoặc máy trộn bê tông) | Dung tích ≥ 150 lít | 1 |
| 13 | Máy vận thăng | Sức nâng ≥ 0,8 Tấn | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | Tem kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 15 | Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ | Tem kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 16 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 17 | Cần trục ô tô (hoặc ô tô có gắn cẩu) | Sức nâng ≥ 10 Tấn | 1 |
| 18 | Máy lu bánh thép tự hành | Trọng lượng ≥ 10 Tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi