Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211202316-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/01/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211170619
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-24 15:58:00 đến ngày 2022-01-04 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,673,746,703 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 175,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7510620054E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.50212401E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tính tương tự của hợp đồng xây dựng được hiểu như sau:Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 7.992.588.704 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.992.588.704 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.985.177.408 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc chỉ huy trưởng công trình của công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên);- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần kiến trúc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Có tổng thời gian tối thiểu 01 năm làm công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật phần kiến trúc của công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên);- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Có tổng thời gian tối thiểu 01 năm làm công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng của công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên);- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ sư điện hoặc điện – điện tử;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Có tổng thời gian tối thiểu 01 năm làm công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện của công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên);- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành ngành đào tạo cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Có tổng thời gian tối thiểu 01 năm làm công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật phần cấp, thoát nước của công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo điện hoặc cơ điện hoặc cơ khí hoặc phòng cháy chữa cháy;-Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy hoặc Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Phòng cháy chữa cháy;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Có tổng thời gian tối thiểu 01 năm làm công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật hệ thống PCCC của công trình dân dụng hoặc công nghiệp, cấp công trình là cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ phụ trách thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy, báo cháy của ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần sân đường nội bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc kỹ sư cầu đường hoặc đường bộ;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Có tổng thời gian tối thiểu 01 năm làm công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần sân đường nội bộ của công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên (hoặc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật) tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học và đã qua lớp bồi dưỡng về an toàn lao động;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Có tổng thời gian tối thiểu 01 năm làm công việc cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường của công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng hoặc kế toán.- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp cao đẳng;- Có tổng thời gian tối thiểu 01 năm làm công việc cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình của công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Giàn giáo,
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính: Bộ (01 bộ gồm 02 chân + 02 chéo)
- Số lượng tối thiểu 300
2-Ván khuôn (Coppha),
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính: m2
- Số lượng tối thiểu 500
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 12 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn vữa (hoặc máy trộn bê tông)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 0,8 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Tem kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Tem kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
17-Cần trục ô tô (hoặc ô tô có gắn cẩu)
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 10 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 10 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Trạm Y tế xã Đất Cuốc
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh , địa chỉ: 31/1B Quốc lộ 13 (cũ), Phường Hiệp Bình Phước, Quận Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Bắc Tân Uyên, Địa chỉ: Khu phố 2, Thị trấn Tân Thành, huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn thiết kế & đầu tư xây dựng Phú Thành – Địa chỉ: 82 Đường TCH 03, Khu phố 10, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh; Công ty TNHH Thiết kế đầu tư xây dựng Phú Thịnh – Địa chỉ: 74 Trương Thị Ngào, Khu phố 4, Phường Trung Mỹ Tây, Quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh; + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán xây dựng: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Đinh Hoàng – Địa chỉ: Số 61 đường T1, Phường Tây Thạnh, Quận Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh - Địa chỉ: Số 31/1B Quốc lộ 13 (cũ), phường Hiệp Bình Phước, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Quản lý Xây dựng Sài Gòn - Địa chỉ: Số 2, đường số 9, khu phố 5, phường Hiệp Bình Phước, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh , địa chỉ: 31/1B Quốc lộ 13 (cũ), Phường Hiệp Bình Phước, Quận Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Bắc Tân Uyên, Địa chỉ: Khu phố 2, Thị trấn Tân Thành, huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức, trong đó lĩnh vực hoạt động: (Lĩnh vực/Loại công trình/Hạng): Thi công/Dân dụng/Hạng III trở lên. - Nhà thầu độc lập (hoặc một trong các thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ đặc biệt) được phân chia phụ trách thi công hạng mục đường dây và trạm biến áp: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức, trong đó lĩnh vực hoạt động: (Lĩnh vực/Loại công trình/Hạng): Thi công/Công trình công nghiệp (Đường dây - Trạm biến áp)/Hạng III trở lên còn hiệu lực. - Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật, bản cam kết, các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ). Trường hợp liên danh dự thầu, từng thành viên trong liên danh phải kê năng lực tài chính, kèm theo tài liệu chứng minh như yêu cầu nêu trên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 175.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Bắc Tân Uyên, Địa chỉ: Khu phố 2, Thị trấn Tân Thành, huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Bắc Tân Uyên Địa chỉ: Khu phố 2, Thị trấn Tân Thành, huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. Số điện thoại: 0274.3683100 - Số Fax: 0274.3683100
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Bắc Tân Uyên Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Tân Thành, huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. Số điện thoại: 0274.3683069 - Số Fax: 0274.3683069 - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.7686611.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Bắc Tân Uyên Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Tân Thành, huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. Số điện thoại: 0274.3683069 - Số Fax: 0274.3683069
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CỘT CỜ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7716m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2633m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,192m3
4Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0175100m2
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0193100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0192100m2
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,071m3
8Xây gạch thẻ không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0848m3
9Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,14m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,03tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,05tấn
12Cung cấp và lắp dựng ống inox D114, cao 2m, thép hộp 50x100, bulong D16, ống inox D90 cao 3m, ống inoxD60 cao 2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
B HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ CHÍNH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,3743100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,2848m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4979100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0461100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,396m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V79,1491m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,87m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,964m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,4m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,5618m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,8929m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,5132m3
13Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V6,2039100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,3451m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,7206m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,111m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0043100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,5694m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1205100m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,681100m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4379100m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9844100m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9772100m2
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,8196100m2
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V4,5429100m2
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3408100m2
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4113100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6582tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,3512tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9437tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0605tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6753tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5381tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,1539tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4488tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,3376tấn
37Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V6,4961tấn
38Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V6,4961tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,4779tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1438tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8618tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4303tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4656tấn
44Lợp tôn sóng vuông dày 4,5 DEMMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6027100m2
45KIẾN TRÚC - Xây gạch không nung xi măng cốt liệu 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V126,7213m3
46Xây gạch không nung xi măng cốt liệu 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V103,3343m3
47Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V610,81m2
48Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic nhám 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V192,7325m2
49Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic nhám 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,6m2
50Cung cấp cửa đy 4 cánh khung nhôm hệ T -1000, kính trong dày 8 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V16,64m2
51Cung cấp cửa đy 2 cánh khung nhôm hệ T-1000, kính trong dày 8 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V60,32m2
52Cung cấp cửa đy 1 cánh khung nhôm hệ T-1000, kính trong dày 8 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V39,55m2
53Cung cấp cửa sổ trượt 3 cánh khung nhôm hệ T-1000, kính trong dày 8 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V39,78m2
54Cung cấp cửa sổ trượt 2 cánh khung nhôm hệ T-1000, kính trong dày 8 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V55,08m2
55Cung cấp cửa đy 1 cánh khung nhôm hệ T-1000, kính mờ dày 5 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V27,72m2
56Cung cấp cửa sổ lật 1 cánh khung nhôm hệ T-1000, kính mờ dày 5 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m2
57Cung cấp cửa sổ lật 2 cánh khung nhôm hệ T-1000, kính mờ dày 5 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m2
58Cung cấp cửa sổ lật 4 cánh khung nhôm hệ T-1000, kính mờ dày 5 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m2
59Cung cấp vách kính khung nhôm hệ T-1000, kính trong dày 8 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V14,28m2
60Cung cấp cửa sổ trượt 4 cánh khung nhôm hệ T-1000, kính trong dày 8 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V20,4m2
61Cung cấp cửa đy lùa 1 cánh khung nhôm hệ T-1000, kính trong dày 8 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V5,72m2
62Cung cấp khung sắt (sắt hộp 20x20x1,4, sắt hộp 14x14)Mô tả kỹ thuật theo Chương V129,42m2
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V129,42m2
64Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V414,91m2
65Cung cấp và lắp đặt chữ thập (mika màu đỏ, 0,75x0,75 dày 50)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
66Cung cấp và lắp dựng tay vịn ban công sắt vuông 1500x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,6md
67Cung cấp tay ram dốc vịn inox sus 304 dày 1,5mm, đuôi cá inox sus 304, D34, dày 1,5mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12md
68Cung cấp và lắp dựng tay vịn cầu thang bằng inox sú 304 tròn D60x1,5 thanh ngang inox hộp 30x30x1,2mm, xương cá, thnah ngang inox hộp 20x20x1,2mm cách đều 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V19,8md
69Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V766m2
70Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V127,7m2
71Công tác ốp đá cẩm thạch vào tường, tiết diện đá tự nhiên KT 100x200mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,385m2
72Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,86m2
73Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,685m2
74Xây gạch thẻ không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,325m3
75Xây gạch không nung xi măng cốt liệu 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,776m3
76Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,555m2
77Lát gạch gạch terazarro vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,2m2
78Cung cấp và lắp dựng máng xối 300x250mm'Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,2md
79Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.183,02m2
80Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9361100m3
81Cung cấp đắt đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V328,361m3
82Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V965,464m2
83Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.344,025m2
84Xây gạch không nung xi măng cốt liệu 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,7m3
85Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V263,4m
86Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V126,4m
87Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V133,528m
88Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V161,76m
89Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V804,194m2
90Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V285,72m2
91Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V301,62m2
92Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V965,464m2
93Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo Chương V1.343,425m2
94Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V1.391,544m2
95Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V965,464m2
96Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2.735,57m2
97Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V149,384m2
98Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V149,384m2
99Lợp tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5DEMMô tả kỹ thuật theo Chương V0,52100m2
100Lợp mái ngói 12 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,04100m2
101Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V167,614m2
102Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,8216100m2
103Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V8,803100m2
104Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,669210 tấn/1km
105Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,669210 tấn/1km
106Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,669210 tấn/1km
107Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,390410m3/1km
108Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,390410m3/1km
109Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,390410m3/1km
C HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ, HỆ THỐNG ĐIỆN CÁC HẠNG MỤC
1Lắp đặt cầu dao đảo 4P-200AMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
2MCCB 3P 125A 25kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
3MCCB 3P 60A 15kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4MCCB 3P 50A 15kAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
5MCCB 3P 40A 15kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6MCCB 3P 25A 15kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Cáp CXV 50mm2-1CMô tả kỹ thuật theo Chương V100m
8Cáp CXV 16mm2-1CMô tả kỹ thuật theo Chương V260m
9Cáp CXV 10mm2-1CMô tả kỹ thuật theo Chương V450m
10Cáp CXV 6mm2-4CMô tả kỹ thuật theo Chương V10m
11Cáp CV 6mm2-1CMô tả kỹ thuật theo Chương V10m
12Cáp CV 1,5mm2-1CMô tả kỹ thuật theo Chương V128m
13Cáp đồng trần 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V18m
14Cọc tiêp địa D16, L=2.4mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cọc
15Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V1
16Tủ điện 600x800x275mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
17Ông uPVC D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
18Ông uPVC D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
19Ông HDPE D85/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,25100m
20Ông HDPE D50/40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,42100m
21Bộ relay chống chạm đất -EF (30A) + biến dòng bảo vệ PCTMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
22Bộ bảo vệ quá áp/thấp áp/quá dòngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
23Bộ cắt sét 3 pha - trung tính - đất + tủ chứa 200x300x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
24Bộ relay phát hiện dòng rò +ZCTMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
25Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2574100m3
26Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,099100m3
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1584100m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,099100m3
29Cung cấp gạch thẻ làm dấu kt 40x80x180Mô tả kỹ thuật theo Chương V887,5Viên
30Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1757100m3
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1724100m3
32Cáp CVV 6mm2-2CMô tả kỹ thuật theo Chương V182m
33Cáp CV 6mm2-1CMô tả kỹ thuật theo Chương V182m
34Cáp CVV 1,5mm2-3CMô tả kỹ thuật theo Chương V60m
35Ông HDPE D40/32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,78100m
36Cọc tiếp địa D16, L=2.4mMô tả kỹ thuật theo Chương V6cọc
37Cáp đồng trần 16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
38Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0888m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,216m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3423m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0306100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0753tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0064tấn
44Bản mã+ bulong neo cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
45Đèn led 100W (gắn trụ STK)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
46Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cần đèn
47Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cột
48Lắp đặt đèn led tube 1,2m T8/18W (chiếu sáng nhà bơm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
49Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,351100m3
50Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,135100m3
51Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,216100m3
52Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,216100m3
53Cung cấp gạch thẻ làm dấu kt 40x80x180Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.875Viên
54Cáp điện thoại 5 PAIRSMô tả kỹ thuật theo Chương V44m
55Cáp quang 2 CoreMô tả kỹ thuật theo Chương V44m
56Ông luồn dây HDPE D40/32Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
57Hộp chờ đầu nối 200x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
58Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V1
59Cáp đồng trần 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
60Cọc tiếp địa D16, L=2.4mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cọc
61Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0936100m3
62Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,036100m3
63Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0576100m3
64Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0576100m3
65Cung cấp gạch thẻ làm dấu kt 40x80x180Mô tả kỹ thuật theo Chương V500Viên
66Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1757100m3
67Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1724100m3
68Hóa chất TERRAFILLMô tả kỹ thuật theo Chương V60kg
69Lắp đặt kim chống sét tia tạo bán kính Rbv=50mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
70Cọc tiếp địa D16, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cọc
71Cáp đồng trần 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
72cáp đồng bọc PVC 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
73Giếng khoan 25mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
74Ông luồn dây uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
75Lắp đặt hộp kiểm traMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
76Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V1
77Lắp đặt hộp điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
78Cáp điện thoại CAT3Mô tả kỹ thuật theo Chương V436m
79cáp mạng UTP - CAT6Mô tả kỹ thuật theo Chương V464m
80ống uPVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,58100m
81ống uPVC D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
82ổ cắm mạng 1 gang + hộp âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
83Ổ cắm mạng + ổ cắm điện thoại 2 gang & hộp âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
84Switch 48 potrs dùng cho mạng lanMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
85Modem quangMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
86Hộp phối quang ODF 2 PORTSMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
87ROUTER WIFIMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
88IDF 2 block terminal & chống sét lan truyềnMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
89Bộ chống sét lan truyền UTP-RJ45-24CAT6Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
90Bộ chống sét lan truyền KRONE - PROTECTOR 20 PAIR, PSTN 10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
91Tủ rack loại 6UMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
92Tổng đài điện thoại 3 trung kế -16 nhánhMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
93Lắp đặt đèn thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,85 đèn
94Lắp đặt đèn thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,65 đèn
95Cáp FR 1.5mm2-3CMô tả kỹ thuật theo Chương V198m
96Hộp nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V20hộp
97ống luồn dây điện uPVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V182m
98Ông dẫn ga (LIQUID/GAS) và cách nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
99Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
100Gía đỡ cục sắt nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
101Ông uPVC xả nước ngưng và cách nhiệt D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
102Dây Cu/PVC 2.5mm2-1CMô tả kỹ thuật theo Chương V90m
103Ông uPVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
104Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
105Đèn ốp trần D220/11WMô tả kỹ thuật theo Chương V33bộ
106Đèn led tube 0,6m, T8/9WMô tả kỹ thuật theo Chương V13bộ
107Đèn led tube 1,2m, T8/18WMô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
108Đèn led tube 1,2m, T8/2x18WMô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
109Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
110Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
111Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
112Dimmer quạt 10A 1 gang + hộp âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
113Công tắc 1 chiều 10A 1 gang + Hộp âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
114Công tắc 1 chiều 10A 2 gang + Hộp âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
115Công tắc 1 chiều 10A 3 gang + Hộp âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
116Công tắc 2 chiều 10A 1 gang + Hộp âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
117Ô cắm điện 3 chấu mặt đôi 16A-220V-2P+E (lắp âm tường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V89cái
118Hộp nối âm tường 160x160Mô tả kỹ thuật theo Chương V32hộp
119Hộp nối âm tường 200x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V10hộp
120Tủ điện 400x600x220Mô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
121Tủ điện 6 MODULEMô tả kỹ thuật theo Chương V19hộp
122Tủ điện 10 MODULEMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
123Cáp điện CV 8mm2-1CMô tả kỹ thuật theo Chương V168m
124Cáp điện CV 6mm2-1CMô tả kỹ thuật theo Chương V1.468m
125Cáp điện CV 4mm2-1CMô tả kỹ thuật theo Chương V386m
126Cáp điện CV 2.5mm2-1CMô tả kỹ thuật theo Chương V2.730m
127Cáp điện CV 1.5mm2-1CMô tả kỹ thuật theo Chương V4.296m
128Ông luồn dây điện uPVC D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V48m
129Ông luồn dây điện uPVC D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V592m
130Ông luồn dây điện uPVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.748m
131Ông luồn dây điện uPVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V300m
132MCCB-3P-50A-15kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
133MCCB-2P-32A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
134MCCB-2P-25A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
135MCCB-2P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
136MCCB-1P-32A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
137MCCB-1P-25A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
138MCCB-1P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
139MCCB-1P-10A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V41cái
140RCBO-2P-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
141RCBO-2P-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
D HẠNG MỤC: NHÀ XE
1CÔNG TÁC ĐẤT - Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1647100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8892m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1437100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2874100m3
5CÔNG TÁC BÊ TÔNG - Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,768m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6517m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2875m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,69m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,814m3
10Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6114100m2
11Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5814100m2
12Lợp tôn sóng vuông dày 4,5DEMMô tả kỹ thuật theo Chương V0,364100m2
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0581100m3
14Kể ron nền sân bê tông đáMô tả kỹ thuật theo Chương V98M
15CÔNG TÁC VÁN KHUÔN - Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0608100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,046100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,054100m2
18CÔNG TÁC THÉP - Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1176tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1091tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0115tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0647tấn
22Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4061tấn
23Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4061tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V20,305m2
25Cung cấp lắp đặt bulong M16x600, lổ D18Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
26Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,153210m3/1km
27Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,153210m3/1km
28Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,153210m3/1km
E HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ, HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC CÁC HẠNG MỤC
1CẤP NƯỚC TỔNG THỂ - Gối cống D300Mô tả kỹ thuật theo Chương V92cái
2Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V92cái
3Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V30,195m3
4Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7176100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6137100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,98m3
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30,5đoạn ống
8Ông uPVC D114 x3.8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,32100m
9Ông uPVC D168 x4.3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,1278m3
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3715100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1376100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,528m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,2176m3
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,84m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,152100m2
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0384100m2
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0528tấn
19Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
20Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,08m2
21Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,68m2
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2636m3
23Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1137100m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0421100m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,08m3
26Xây gạch thẻ không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,208m3
27Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,224m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,48100m2
29Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0128100m2
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,022tấn
31Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
32Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,4m2
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,8m2
34Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m2
35CC ống cống D1200Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m
36Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4522m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4522m3
39Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2261m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0226100m2
41Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0008tấn
42Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
43Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3166100m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,12m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,832m3
46Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,864m3
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0274100m2
48Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0096100m2
49Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3tấn
50Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
51Xây gạch thẻ không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,02m3
52Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,96m2
53Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,44m2
54Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,16m2
55Sỏi lọc, than củi lọc nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1008m3
56Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,001100m3
57Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,001100m3
58Ông uPVC D34 x3.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4100m
59Ông uPVC D27 x3.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
60Ông mền D27 (tưới cây)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
61Co uPVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
62Lơi uPVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
63Co uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
64Lơi uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
65Van phao điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
66Van khóa D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
67Van khóa D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
68Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
69Tủ điều khiển máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
70Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3557100m3
71Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1368100m3
72Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2189100m3
73Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1368100m3
74Cung cấp gạch thẻ làm dấu kt 40x80x180Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.900Viên
75VẬT TƯ CẤP NƯỚC - ống uPVC D60 x3.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
76ống uPVC D34 x3.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,78100m
77ống uPVC D27 x3.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,38100m
78Van khóa D27 (tay vặn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
79Van khóa D60 (tay vặn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
80Co uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V98cái
81Co uPVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
82Co uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
83Lơi uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V63cái
84Lơi uPVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
85Lơi uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
86Tê giảm uPVC D60 ra D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
87Tê giảm uPVC D60 ra D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
88Nối giảm uPVC D60 ra D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
89Co ren trong D21 ống D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
90Tê ren ngoài D21 ống D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
91Co ren ngoài D21 ống D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
92Bít ren trong D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V34cái
93Bít ren ngoài D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
94Bít trơn D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
95Bít trơn D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
96Nối trơn D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
97Nối trơn D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
98VẬT TƯ THOÁT NƯỚC - ống uPVC D114x3.8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,38100m
99ống uPVC D90x3.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,16100m
100ống uPVC D60x3.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,44100m
101ống uPVC D42x3.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8100m
102ống uPVC D34x3.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,46100m
103Lắp đặt lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V23bộ
104Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V23cái
105Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
106Lắp đặt vòi xịtMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
107Lắp đặt phễu thu đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
108Lắp đặt vòi xả sàn + sen tắmMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
109Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
110Lắp đặt chậu rửa 2 ngănMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
111Co uPVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V66cái
112Co uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
113Co uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
114Co uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V80cái
115Co uPVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
116Lơi uPVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V38cái
117Lơi uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
118Lơi uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
119Lơi uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V52cái
120Lơi uPVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
121Tê uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
122Tê uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
123Tê uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
124Tê uPVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
125Tê giảm uPVC D90 ra D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
126Tê giảm uPVC D90 ra D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
127Tê giảm uPVC D114 ra D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
128Tê giảm uPVC D60 ra D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
129Nối giảm uPVC D60 ra D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
130Nối giảm uPVC D90 ra D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
131Nối giảm uPVC D90 ra D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
132Nối giảm uPVC D90 ra D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
133Nối giảm uPVC D114 ra D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
134Y uPVC D114 ra D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
135Y uPVC D114 ra D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
136Y uPVC D90 ra D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
137Bít trơn uPVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
138Bít trơn uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
139Bít trơn uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
140Bít trơn uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
141Bít trơn uPVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
142Bít trơn uPVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
143Bít trơn uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
144Bít trơn uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
145Bít trơn uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
146Bít trơn uPVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
147Ty ren D8Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
148Bát treo ống D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
149Bát treo ống D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
150Bát treo ống D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
151Co thông tắc D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
152Co thông tắc D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
153Con thỏ D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
154Van khóa D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
F HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG, TRỒNG CỎ
1SAN NỀN - Dọn dẹp mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V27,1985100m2
2Đào xúc đất bằng máy đào 2,3m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8332100m3
3Cung cấp đất chọn lọcMô tả kỹ thuật theo Chương V1.340,4015m3
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,7621100m3
5NỀN SÂN BÊ TÔNG ĐÁ - Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,92m3
6Kẻ ron 2000x2000Mô tả kỹ thuật theo Chương V90md
7Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,592100m2
8Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0888100m3
9NỀN CỎ CÂY XANH TIẾP CẬN VÀ TRONG CÔNG TRÌNH - Trồng mới cỏMô tả kỹ thuật theo Chương V11,298100m2
10Cung cấp đất hữu cơ trồng cỏMô tả kỹ thuật theo Chương V112,98m3
11SÂN ĐƯỜNG GIAO THÔNG TRONG CÔNG TRÌNH - Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V75,12m3
12Kẻ ron 2000x2000Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.000md
13Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,512100m2
14VƯỜN TRỒNG CÂY THUỐC - Cung cấp đát hữu cơMô tả kỹ thuật theo Chương V10,68m3
15NỀN ĐƯỜNG GIAO THÔNG TIẾP CẬN CÔNG TRÌNH - Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,7m3
16Kẻ ron 2000x2000Mô tả kỹ thuật theo Chương V215md
17Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,07100m2
18BÓ VỈA - Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,25m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,5m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5100m2
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V125m2
23MƯƠNG ĐÁ HỘC - Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V108,9754m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,104m3
25Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,96m3
26Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,552m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1194100m2
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,267tấn
29Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V177,6m2
30Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,526810m3/1km
31Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,526810m3/1km
32Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,526810m3/1km
G HẠNG MỤC: HÀNG RÀO
1CÔNG TÁC ĐẤT - Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,9574m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4533100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,755100m3
4CÔNG TÁC BÊ TÔNG - Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,8392m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,25m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,032m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,344m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,9964m3
9CÔNG TÁC VÁN KHUÔN - Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9028100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,814100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2688100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8254100m2
13CÔNG TÁC CỐT THẾP - Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6685tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8485tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1497tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9868tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,357tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,33tấn
19KIẾN TRÚC - Xây gạch thẻ không nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,86m3
20Xây gạch không nung xi măng cốt liệu 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,1656m3
21Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V94,5211m3
22Xây gạch không nung xi măng cốt liệu 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,478m3
23Xây gạch không nung xi măng cốt liệu 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,7943m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V549,645m2
25Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V285,48m2
26Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V201,0715m2
27Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V549,645m2
28Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V486,5515m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.036,1965m2
30Cung cấp hàng rào bằng sắt hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V79,2505m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V79,9793m2
32Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 5x20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V184,78m2
33Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,03410m3/1km
34Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,03410m3/1km
35Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,03410m3/1km
H HẠNG MỤC: CỔNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,3456m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1352100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,784m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,725m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,325m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,65m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,268m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0608100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0396100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,156100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0625tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0227tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1518tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0522tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0114tấn
16Xây gạch thẻ không nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,054m3
17Xây gạch không nung xi măng cốt liệu 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,736m3
18Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo Chương V24,7m2
19Cung cấp chữ inox màu đồng làm nổi bảng tênMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
20Cung cấp và lắp đặt cổng lùa hệ bánh xe (sắt tráng kẽm hộp 50x100x2, sắt tránh kẽm 20x40x1,3, sắt trắng kẽm 40x40x1,4, ray sắt L=50x5, sơn tráng kẽm, sơn dầu hoàn thiện KT: dài 11m, rộng 0,72m, cao 2,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
21Cung cấp lắp dựng cửa Panel tole ốp 2 mặt dày 2 ly thép khuôn đặc 20x20, 12x12, 2 sắt V40x40x4 ly, sơn chống rỉ hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3m2
22Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,12m
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,99m3
24Cung cấp và lắp đặt moter đẩy cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
25Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,628210m3/1km
I HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP
1THIẾT BỊ - Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 1 pha 15; (10); (6) /0,4 kV, Mô tả kỹ thuật theo Chương V31 máy
2FCO - 24KV-100AMô tả kỹ thuật theo Chương V31 bộ
3LA 18kV-10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V31 bộ
4Tu Trung Thế 8400/120VMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
5Ti Trung thế 30/5AMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
6Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7VẬT TƯ - Lắp đặt trụ BTLT 12m, lực đầu trụ 350kgfMô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,864m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0496100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,924m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,884m3
12Lắp đặt neo beton 1.2mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
13Lắp đặt đà sắt L75x8-2,4m (4 cóc) nhúng kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V4Thanh
14Thanh chống 60x6-920mm, nhúng kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V8Thanh
15Lắp đặt đà Composite 2.4M + Thanh chốngMô tả kỹ thuật theo Chương V2Thanh
16Gía trùm treo máy biến ápMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
17Dây đồng bọc 600V 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0321km/1 dây
18Đầu coss 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V41 bộ
19Kéo rải cáp đồng trần 25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V42m
20Giếng khoan sâu 30mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
21Sứ đứng CDĐR 660 + TYMô tả kỹ thuật theo Chương V0,610 sứ
22Bộ tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,110 cọc
23Lắp đặt splitbolt 22mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
24Tủ chứa điện kếMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
25Lắp đặt ống uPVC D114, PN6Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
26Lắp đặt coude ống uPVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
27Lắp đặt ống nối uPVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
28Lắp đặt collier kẹp ống uPVCMô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
29Bu lông, keo, bảng tên,,,Mô tả kỹ thuật theo Chương V1
30ĐƯỜNG DÂY CÁP ĐIỆN - Cáp CXV/SE 24KV 25MM2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,121km/1 dây
31Cáp AC 24KV 25MM2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,041km/1 dây
32Lắp đặt sứ treo polymer 24KV và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V6sứ
33Chì FUSE link 40AMô tả kỹ thuật theo Chương V3Sợi
34Kẹp nhôm cơ AC 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
35Lắp đặt kẹp nối rẽ Cu-AL SL22(10-95/95-150)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
36Chụp kín MBA, LA , FCO,,,Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Trạm
37Sứ đứng 35KV (Loại pin type)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6sứ
38Lắp đặt uclevis + sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
J HẠNG MỤC: PCCC & HỒ NƯỚC NGẦM
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,064m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,096m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0096100m2
4Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
5Hộp PCCC gồm: Vỏ tủ 400x600x200, 2 cuộn vòi D65x30m+ 2 lăng phun D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
6ống STK D76x2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m
7ống STK D114x3.6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
8Co STK D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
9Co STK D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
10Tê giảm STK D114 ra STK D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
11Tê STK D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
12Tủ điều khiển máy bơm PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
13Lắp đặt Van test D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
14Lắp đặt Van 1 chiêu STK D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
15Lắp đặt Van 2 chiêu STK D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
16Lắp đặt ống mềm chống rung D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
17Lắp đặt Y lược D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
18Lắp đặt LUPE D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
19Mặt bích D114 + ronMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
20Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,072100m3
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0315100m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0405100m3
23Gạch thẻ làm dấuMô tả kỹ thuật theo Chương V375viên
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0315100m3
25Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V21 máy
26PCCC TẦNG 1 - Bảng tiêu lệnh + Nội quy PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
27Bình chữa cháy khí CO2 - MT5 (5KG)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
28Bình chữa cháy bột MFZ8 - 8KGMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
29Kệ để bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
30PCCC TẦNG 2 - Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 trung tâm
31Lắp đặt Còi báo độngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,85 chuông
32Điện trở cuối nguồnMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
33Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,85 nút
34Lắp đặt thiết bị đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,710 đầu
35Lắp đặt thiết bị đầu báo nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,110 đầu
36Cáp chuông FR 1.5mm2-2CMô tả kỹ thuật theo Chương V104m
37Cáp tín hiệu FR 0.75mm2-2CMô tả kỹ thuật theo Chương V320m
38ống luồn dây cáp uPVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V422m
39BỂ PCCC - Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,106100m3
40Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9039100m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,21m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,8m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,424m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,404m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,488m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,305m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,6625m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4064m3
49Mạch ngừng WaterstopMô tả kỹ thuật theo Chương V29md
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2906tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4997tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2285tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1472tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0387tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3356tấn
56Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0691tấn
57Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0691tấn
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5m2
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8354100m2
60Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,333100m2
61Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0938100m2
62Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0976100m2
63Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4092100m2
64Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,653100m2
65Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V165,3m2
66Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V127,65m2
67Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V127,65m2
68Cung cấp cửa đy sắt hộp 40x80x2.0Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4m2
69Cung cấp sửa sổ sắt hộp 30x60x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,04m2
70Cung cấp thang thăm bể inox 304 D34x1,4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4m2
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,26m3
72Xây gạch thẻ không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,7225m3
73Xây gạch thẻ không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3309m3
74Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V12,6m2
75Lát nền, sàn, kích thước gạch thạch anh 400xx400mm,, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,6m2
76Lợp tôn sóng vuông dày 4,5DEMMô tả kỹ thuật theo Chương V0,102100m2
77Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,989m2
78Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,465m2
79Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,985m2
80Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,76m2
81Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,38m2
82Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V39,465m2
83Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V34,985m2
84Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V19,14m2
85Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V54,125m2
86Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V39,465m2
87Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,4m
88Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,28m2
89Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,28m2
90Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,28m2
91Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,078510m3/1km
92Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,078510m3/1km
93Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,078510m3/1km
K HẠNG MỤC: BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1BỂ - Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2159100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,806100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,311m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,068m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,05m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,748m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0095tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0164tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0063tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0343tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9936tấn
12Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2495tấn
13Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2495tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V12,475m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,54100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0317100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0122100m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V54m2
19Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,12m2
20Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,12m2
21Cung cấp cửa đy 1 cánh khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,76M2
22NHÀ - Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0147100m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,162m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,196m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,06m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,248m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,572m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0184100m2
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,012100m2
30Xây gạch thẻ không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,848m3
31Lợp tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5DEMMô tả kỹ thuật theo Chương V0,33100m2
32Cung cấp mang xối toleMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4md
33Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,48m2
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,48m2
35Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V18,48m2
36Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V18,48m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V18,48m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V18,48m2
39Mạch ngừng WaterstopMô tả kỹ thuật theo Chương V16md
40Di dời và lắp đặt bồn xử lý nước thải tận dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V3Bồn
41Di dời và lắp đặt hệ thống xử lý nước thải tận dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
L HẠNG MỤC: THIẾT BỊ THEO XÂY LẮP
1ĐIỆN, NƯỚC, THÔNG TIN, CHỐNG SÉT, PCCC TỔNG THỂ - Máy bơm Diesel Q=15L/S, H=50m, P=30HPMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
2Máy bơm điện Q=15L/S H=50m, P=25HPMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
3Máy bơm nước thả chìm 3HP, Q=5m3/h, H=30mMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
4Giếng khoan D140, L=80mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5ĐIỆN, NƯỚC, THÔNG TIN, CHỐNG SÉT, ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ - Máy điều hòa không khí 1,5HP (inverter)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7510620054E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.50212401E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tính tương tự của hợp đồng xây dựng được hiểu như sau:Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 7.992.588.704 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.992.588.704 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.985.177.408 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc chỉ huy trưởng công trình của công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên);- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.32
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần kiến trúc 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Có tổng thời gian tối thiểu 01 năm làm công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật phần kiến trúc của công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên);- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.31
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Có tổng thời gian tối thiểu 01 năm làm công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng của công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên);- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.31
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ sư điện hoặc điện – điện tử;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Có tổng thời gian tối thiểu 01 năm làm công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện của công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên);- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.31
5 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp, thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành ngành đào tạo cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Có tổng thời gian tối thiểu 01 năm làm công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật phần cấp, thoát nước của công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.31
6 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống PCCC 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo điện hoặc cơ điện hoặc cơ khí hoặc phòng cháy chữa cháy;-Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy hoặc Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Phòng cháy chữa cháy;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Có tổng thời gian tối thiểu 01 năm làm công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật hệ thống PCCC của công trình dân dụng hoặc công nghiệp, cấp công trình là cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ phụ trách thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy, báo cháy của ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.31
7 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần sân đường nội bộ 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc kỹ sư cầu đường hoặc đường bộ;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Có tổng thời gian tối thiểu 01 năm làm công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần sân đường nội bộ của công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên (hoặc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật) tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.31
8 Cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học và đã qua lớp bồi dưỡng về an toàn lao động;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Có tổng thời gian tối thiểu 01 năm làm công việc cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường của công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.31
9 Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng hoặc kế toán.- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp cao đẳng;- Có tổng thời gian tối thiểu 01 năm làm công việc cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình của công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Giàn giáo, Đơn vị tính: Bộ (01 bộ gồm 02 chân + 02 chéo)300
2 Ván khuôn (Coppha), Đơn vị tính: m2500
3 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7 kW2
4 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5 kW2
5 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất ≥ 0,62 kW2
6 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kW2
7 Máy đầm cóc Trọng lượng ≥ 70 kg2
8 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1 kW2
9 Máy hàn Công suất ≥ 23 kW2
10 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 12 Tấn2
11 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít1
12 Máy trộn vữa (hoặc máy trộn bê tông) Dung tích ≥ 150 lít1
13 Máy vận thăng Sức nâng ≥ 0,8 Tấn1
14 Máy thủy bình Tem kiểm định còn hiệu lực1
15 Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ Tem kiểm định còn hiệu lực1
16 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8 m31
17 Cần trục ô tô (hoặc ô tô có gắn cẩu) Sức nâng ≥ 10 Tấn1
18 Máy lu bánh thép tự hành Trọng lượng ≥ 10 Tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->