Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211278965-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Kim Hải |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211278898 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 23 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-24 15:56:00 đến ngày 2022-01-05 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,039,965,913 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.944321E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.57386E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công công trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy uốn cắt thép có công suất ≥5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông có dung tích thùng trộn ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy trộn vữa có dung tích thùng trộn ≥150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn có công suất ≥10Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm bàn có công suất ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch đá ≥1,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào có dung tích gầu ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Lu bánh thép có trọng lượng ≤10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Lu bánh lốp có trọng lượng ≥8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần cẩu có sức nâng ≥6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tưới nước có thể tích chứa nước ≥5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Kim Hải |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Thi công xây dựng Cải tạo, nâng cấp sân vận động trung tâm xã Kim Hải huyện Kim Sơn tỉnh Ninh Bình 23 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 được kiểm toán độc lập hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2020 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Kim Hải; Địa chỉ: Xã Kim Hải, huyện Kim Sơn, Tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Kim Hải; Địa chỉ: Xã Kim Hải, huyện Kim Sơn, Tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mại Hưng Thành; Địa chỉ: Số 04, Ngõ 469, Đường Lê Thái Tổ, Phường Nam Thành, Thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình. + Địa chỉ: Số 15, đường Lê Hồng Phong, phường Vân Giang, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. + Điện thoại: 0229 3871 156 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN, SÂN, VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 22,9541 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 22,9541 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 44,5995 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu của HSTK | 2,8244 | 100m3 |
| 5 | Đệm cát hạt trung tạo phẳng | Theo yêu cầu của HSTK | 84,732 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 282,44 | m3 |
| 7 | Cắt khe 1x4 của sân | Theo yêu cầu của HSTK | 72,52 | 10m |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu của HSTK | 12,8 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu của HSTK | 12,8 | 100m2 |
| 10 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 325,5 | m2 |
| 11 | Sơn kẻ phân tuyến | Theo yêu cầu của HSTK | 66 | m2 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2185 | 100m3 |
| 13 | Đệm cát hạt trung tạo phẳng | Theo yêu cầu của HSTK | 6,105 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,7 | m3 |
| 15 | Lát gạch sân vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 160,9 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu của HSTK | 0,355 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của HSTK | 50 | cấu kiện |
| B | HẠNG MỤC: SÂN KHẤU | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8128 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 9,031 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,301 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo yêu cầu của HSTK | 6,5656 | 100m |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 6,5945 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát vàng, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 68,914 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0575 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3334 | tấn |
| 9 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3168 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,752 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0081 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0789 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0924 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5082 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 13,3848 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 2,314 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 69,5712 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,049 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 1,05 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSTK | 0,084 | 100m2 |
| 21 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4821 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 10,345 | m3 |
| 23 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 97,632 | m2 |
| 24 | Lát gạch bằng gạch lá dừa, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 8,72 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 163,7025 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 22,45 | m |
| 27 | Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 44,9 | m |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 137,574 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 163,7025 | m2 |
| 30 | Gia công cột và hệ thanh pano bằng thép mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3153 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cột và hệ thanh pano bằng thép mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3153 | tấn |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đóng cọc tre, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 8,9388 | 100m |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 2,0919 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,5021 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 3,8561 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,6209 | m3 |
| 6 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1473 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0486 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,234 | tấn |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0869 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,0204 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 13,758 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 3,4403 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6545 | m3 |
| 14 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0716 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0768 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,2751 | m3 |
| 17 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1159 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0402 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1989 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,8252 | m3 |
| 21 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3825 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4069 | tấn |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 35,52 | m2 |
| 24 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 35,52 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3764 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6333 | m3 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 88,2954 | m2 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 28,8879 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 38,25 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 23,7778 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 67,2894 | m2 |
| 32 | Mua cửa đi mở quay nhôm Xingfa, trên kính dưới pano kính dày 6,38mm | Theo yêu cầu của HSTK | 11,28 | m2 |
| 33 | Mua bản lề cửa, bản lề 3D | Theo yêu cầu của HSTK | 18 | cái |
| 34 | Mua bản lề chữ A | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | bộ |
| 35 | Mua phụ kiện Kinlong cửa đi | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | bộ |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK | 11,28 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 88,44 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 79,17 | m2 |
| 39 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | bộ |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 30 | m |
| 42 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 45 | Mua +lắp đặt tủ điện âm tường 6 modun | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 46 | Băng dính PVC | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cuộn |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 50 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,45 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,15 | 100m |
| 50 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32-25mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt Zacco ren trong D25mm | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | cái |
| 57 | Lắp đặt Zacco ren trong D32mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Theo yêu cầu của HSTK | 14 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32-25mm, | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 61 | Mua + lắp đặt rọ đồng | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 62 | Mua + lắp đặt máy bơm nước | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,15 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 8m, đường kính ống 63mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,16 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 8m, đường kính ống 42mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1 | 100m |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 60mm | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 42mm | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, đường kính côn 60-42mm | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, đường kính côn 90-60mm | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính cút 60mm | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính tê 60-42 mm | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 75 | Mua và lắp đặt ống kiểm tra D110 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu của HSTK | 7 | cái |
| 77 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 78 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | bộ |
| 79 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | bộ |
| 81 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | bộ |
| 82 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bể |
| 83 | Mua và lắp đặt chốp hơi | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 84 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,365 | m3 |
| 85 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3128 | m3 |
| 86 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0186 | 100m2 |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0265 | tấn |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0478 | tấn |
| 89 | Xây gạch không nung 2 lỗ đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8162 | m3 |
| 90 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu của HSTK | 0,238 | m3 |
| 91 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0174 | 100m2 |
| 92 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0237 | tấn |
| 93 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 9,438 | m2 |
| 94 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 8,138 | m2 |
| 95 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,61 | m2 |
| 96 | Đánh bóng thành bể | Theo yêu cầu của HSTK | 9,438 | m2 |
| 97 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cấu kiện |
| D | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 2,4795 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8265 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 31,2005 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK | 26,4866 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 30,349 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 279,14 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 124,44 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu của HSTK | 21,7757 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của HSTK | 1,2321 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSTK | 1,2008 | 100m2 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo yêu cầu của HSTK | 351 | cái |
| 12 | Mua và trồng cây xanh khuôn viên | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | CÂY |
| 13 | Di chuyển cây xanh trồng vào sân | Theo yêu cầu của HSTK | 14 | cây |
| 14 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Theo yêu cầu của HSTK | 24 | 1 cây/năm |
| 15 | Quét vôi gốc cây, cây loại 2 | Theo yêu cầu của HSTK | 24 | 1 cây |
| E | HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 3,6668 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0855 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0407 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo yêu cầu của HSTK | 2,12 | 100m |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,53 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của HSTK | 0,9196 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0167 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1023 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1672 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 2,6776 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 3,0948 | m3 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 25,616 | m2 |
| 13 | Gia công cổng sắt | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2909 | tấn |
| 14 | Gia công lắp dựng tôn bịt khung | Theo yêu cầu của HSTK | 3,62 | m2 |
| 15 | Mũi mác gang đúc, bánh xe | Theo yêu cầu của HSTK | 11 | bộ |
| 16 | Làm khung, biển hiệu cổng vào (khung sắt mạ kẽm), Cắt dán chữ phản quang | Theo yêu cầu của HSTK | 5,088 | m2 |
| 17 | Lắp đặt cửa thép, cổng thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2909 | tấn |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 25,616 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 14,7 | m2 |
| 20 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 2,68 | 100m3 |
| 21 | Đào móng băng, sâu | Theo yêu cầu của HSTK | 29,7772 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,9926 | 100m3 |
| 23 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo yêu cầu của HSTK | 209,0938 | 100m |
| 24 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 33,455 | m3 |
| 25 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 54,6441 | m3 |
| 26 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát vàng, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 335,3764 | m3 |
| 27 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Theo yêu cầu của HSTK | 25,9971 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 11 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3062 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo yêu cầu của HSTK | 1,578 | tấn |
| 31 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | 100m2 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 27,5299 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 43,3347 | m3 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 507,008 | m2 |
| 35 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu của HSTK | 7,4235 | tấn |
| 36 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 307,93 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 307,93 | m2 |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 311,58 | m2 |
| 39 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 902,7 | m |
| 40 | Vét chỉ trát lóm tạo hình thân cột | Theo yêu cầu của HSTK | 846 | m |
| 41 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 158,032 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 818,588 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: KHÁN ĐÀI | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1152 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0384 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 6,0903 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 29,0506 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 56,4 | m2 |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,6687 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 9,72 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6442 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3089 | 100m2 |
| 10 | Lát bậc tam cấp, gạch chống trơn 500x500 vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 78,75 | m2 |
| 11 | Ốp gạch cổ bậc, gạch 300x600, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 54 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 6,6 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,644 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2476 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 6,084 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 62,2 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,622 | 100m3 |
| 7 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cần đèn |
| 8 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cột |
| 9 | Lắp choá đèn ở độ cao | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | bộ |
| 10 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây 2x6mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,75 | 100m |
| 11 | Gia công, lắp dựng bộ Khung móng cột thép M24x300x300x675 cho cột thép 9m, mạ phần ren: | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | BỘ |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Theo yêu cầu của HSTK | 3,11 | 100m |
| 13 | Dây đồng trần M10 nối tiếp địa liên hoàn: | Theo yêu cầu của HSTK | 3,11 | M |
| 14 | Băng báo hiệu cáp 0,15m | Theo yêu cầu của HSTK | 311 | M |
| 15 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo yêu cầu của HSTK | 14 | đầu cáp |
| 16 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | bảng |
| 17 | Attomat tại bảng điện | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | 0.0 |
| 18 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu của HSTK | 7 | bộ |
| 19 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 20 | Rải cáp ngầm PVC 4 ruột 3x16+1x10 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5 | 100m |
| 21 | Rải cáp ngầm PVC 3 ruột 3x10 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,51 | 100m |
| 22 | Rải cáp ngầm nối các cột, dây 2x6 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,6 | 100m |
| 23 | Làm đầu cáp khô | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | đầu cáp |
| 24 | Lắp giá đỡ tủ điện | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 25 | Mua + lắp đặt tủ điện chiếu sáng ( bao gồm thiết bị trong tủ) | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 26 | Mua + lắp đặt tủ điện cho sân khấu( bao gồm thiết bị trong tủ) | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 27 | Thí nghiệm tiếp địa: | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| H | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo yêu cầu của HSTK | 3,19 | 100m |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 1,276 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1862 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0657 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0623 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 11,8162 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,6687 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0286 | tấn |
| 9 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0277 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2862 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,975 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0891 | tấn |
| 13 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0801 | 100m2 |
| 14 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 6,7134 | m2 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 27,253 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu của HSTK | 27,253 | m2 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 22,1 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 9,95 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 6,7134 | m2 |
| 20 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu của HSTK | 27,253 | m2 |
| 21 | Khoan giếng sâu 60-70m | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | HT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.944321E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.57386E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công công trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy uốn cắt thép có công suất ≥5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông có dung tích thùng trộn ≥250L | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 3 |
| 3 | Máy trộn vữa có dung tích thùng trộn ≥150L | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 4 | Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 5 | Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 6 | Máy hàn có công suất ≥10Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 7 | Đầm bàn có công suất ≥1Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch đá ≥1,7Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 9 | Máy đào có dung tích gầu ≥0,8m3 | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 10 | Lu bánh thép có trọng lượng ≤10T | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 3 |
| 12 | Lu bánh lốp có trọng lượng ≥8T | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 13 | Cần cẩu có sức nâng ≥6T | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 14 | Máy rải bê tông nhựa | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 15 | Ô tô tưới nước có thể tích chứa nước ≥5m3 | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi