Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211278965-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Kim Hải
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211278898
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 23 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-24 15:56:00 đến ngày 2022-01-05 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,039,965,913 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.944321E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.57386E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy uốn cắt thép có công suất ≥5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông có dung tích thùng trộn ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy trộn vữa có dung tích thùng trộn ≥150L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn có công suất ≥10Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm bàn có công suất ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch đá ≥1,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào có dung tích gầu ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
10-Lu bánh thép có trọng lượng ≤10T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
12-Lu bánh lốp có trọng lượng ≥8T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần cẩu có sức nâng ≥6T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tưới nước có thể tích chứa nước ≥5m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Kim Hải
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Thi công xây dựng
Cải tạo, nâng cấp sân vận động trung tâm xã Kim Hải huyện Kim Sơn tỉnh Ninh Bình
23 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Kim Hải , địa chỉ: Xóm 2, xã Kim Hải, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Kim Hải; Địa chỉ: Xã Kim Hải, huyện Kim Sơn, Tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập tư vấn khảo sát, lập Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại dịch vụ Minh Anh; Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mại Hưng Thành


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Kim Hải , địa chỉ: Xóm 2, xã Kim Hải, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Kim Hải; Địa chỉ: Xã Kim Hải, huyện Kim Sơn, Tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 được kiểm toán độc lập hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2020
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Kim Hải; Địa chỉ: Xã Kim Hải, huyện Kim Sơn, Tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Kim Hải; Địa chỉ: Xã Kim Hải, huyện Kim Sơn, Tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mại Hưng Thành; Địa chỉ: Số 04, Ngõ 469, Đường Lê Thái Tổ, Phường Nam Thành, Thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình. + Địa chỉ: Số 15, đường Lê Hồng Phong, phường Vân Giang, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. + Điện thoại: 0229 3871 156
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN, SÂN, VỈA HÈ
1Đào san đất, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK22,9541100m3
2Vận chuyển đất, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK22,9541100m3
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK44,5995100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu của HSTK2,8244100m3
5Đệm cát hạt trung tạo phẳngTheo yêu cầu của HSTK84,732m3
6Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK282,44m3
7Cắt khe 1x4 của sânTheo yêu cầu của HSTK72,5210m
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo yêu cầu của HSTK12,8100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu của HSTK12,8100m2
10Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK325,5m2
11Sơn kẻ phân tuyếnTheo yêu cầu của HSTK66m2
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu của HSTK0,2185100m3
13Đệm cát hạt trung tạo phẳngTheo yêu cầu của HSTK6,105m3
14Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK3,7m3
15Lát gạch sân vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK160,9m2
16Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK3m3
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu của HSTK0,355100m2
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu của HSTK50cấu kiện
B HẠNG MỤC: SÂN KHẤU
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,8128100m3
2Đào đất móng băng, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK9,031m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu của HSTK0,301100m3
4Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo yêu cầu của HSTK6,5656100m
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK6,5945m3
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát vàng, mác 100Theo yêu cầu của HSTK68,914m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0575tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,3334tấn
9Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,3168100m2
10Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK4,752m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0081tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0789tấn
13Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của HSTK0,0924100m2
14Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu của HSTK0,5082m3
15Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK13,3848m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK2,314m3
17Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK69,5712m3
18Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK0,049m3
19Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK1,05m3
20Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của HSTK0,084100m2
21Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK0,4821100m3
22Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK10,345m3
23Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK97,632m2
24Lát gạch bằng gạch lá dừa, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK8,72m2
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK163,7025m2
26Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK22,45m
27Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK44,9m
28Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK137,574m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK163,7025m2
30Gia công cột và hệ thanh pano bằng thép mạ kẽmTheo yêu cầu của HSTK0,3153tấn
31Lắp dựng cột và hệ thanh pano bằng thép mạ kẽmTheo yêu cầu của HSTK0,3153tấn
C HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1Đóng cọc tre, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK8,9388100m
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK2,0919m3
3Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo yêu cầu của HSTK5,5021m3
4Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK3,8561m3
5Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK1,6209m3
6Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,1473100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0486tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,234tấn
9Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK0,0869100m3
10Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu của HSTK2,0204m3
11Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK13,758m3
12Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK3,4403m3
13Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK0,6545m3
14Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,0716100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0768tấn
16Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK1,2751m3
17Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,1159100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0402tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,1989tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK3,8252m3
21Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,3825100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,4069tấn
23Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 100Theo yêu cầu của HSTK35,52m2
24Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK35,52m2
25Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK0,3764m3
26Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,6333m3
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK88,2954m2
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK28,8879m2
29Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK38,25m2
30Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK23,7778m2
31Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK67,2894m2
32Mua cửa đi mở quay nhôm Xingfa, trên kính dưới pano kính dày 6,38mmTheo yêu cầu của HSTK11,28m2
33Mua bản lề cửa, bản lề 3DTheo yêu cầu của HSTK18cái
34Mua bản lề chữ ATheo yêu cầu của HSTK10bộ
35Mua phụ kiện Kinlong cửa điTheo yêu cầu của HSTK6bộ
36Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu của HSTK11,28m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK88,44m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK79,17m2
39Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo yêu cầu của HSTK8bộ
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu của HSTK20m
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu của HSTK30m
42Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeTheo yêu cầu của HSTK1cái
43Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu của HSTK2cái
44Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu của HSTK3cái
45Mua +lắp đặt tủ điện âm tường 6 modunTheo yêu cầu của HSTK1cái
46Băng dính PVCTheo yêu cầu của HSTK3cuộn
47Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 18mmTheo yêu cầu của HSTK50m
48Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mmTheo yêu cầu của HSTK0,45100m
49Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mmTheo yêu cầu của HSTK0,15100m
50Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo yêu cầu của HSTK1cái
51Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmTheo yêu cầu của HSTK1cái
52Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
53Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mmTheo yêu cầu của HSTK10cái
54Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mmTheo yêu cầu của HSTK6cái
55Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32-25mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
56Lắp đặt Zacco ren trong D25mmTheo yêu cầu của HSTK15cái
57Lắp đặt Zacco ren trong D32mmTheo yêu cầu của HSTK4cái
58Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
59Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmTheo yêu cầu của HSTK14cái
60Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32-25mm,Theo yêu cầu của HSTK4cái
61Mua + lắp đặt rọ đồngTheo yêu cầu của HSTK1cái
62Mua + lắp đặt máy bơm nướcTheo yêu cầu của HSTK1cái
63Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmTheo yêu cầu của HSTK0,2100m
64Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu của HSTK0,15100m
65Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 8m, đường kính ống 63mmTheo yêu cầu của HSTK0,16100m
66Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 8m, đường kính ống 42mmTheo yêu cầu của HSTK0,1100m
67Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 110mmTheo yêu cầu của HSTK10cái
68Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 90mmTheo yêu cầu của HSTK8cái
69Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 60mmTheo yêu cầu của HSTK20cái
70Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 42mmTheo yêu cầu của HSTK12cái
71Lắp đặt côn nhựa miệng bát, đường kính côn 60-42mmTheo yêu cầu của HSTK20cái
72Lắp đặt côn nhựa miệng bát, đường kính côn 90-60mmTheo yêu cầu của HSTK8cái
73Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính cút 60mmTheo yêu cầu của HSTK20cái
74Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính tê 60-42 mmTheo yêu cầu của HSTK8cái
75Mua và lắp đặt ống kiểm tra D110Theo yêu cầu của HSTK2cái
76Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo yêu cầu của HSTK7cái
77Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu của HSTK1bộ
78Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu của HSTK4bộ
79Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu của HSTK4cái
80Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu của HSTK4bộ
81Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu của HSTK4bộ
82Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo yêu cầu của HSTK1bể
83Mua và lắp đặt chốp hơiTheo yêu cầu của HSTK2cái
84Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK0,365m3
85Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK0,3128m3
86Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của HSTK0,0186100m2
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0265tấn
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0478tấn
89Xây gạch không nung 2 lỗ đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo yêu cầu của HSTK0,8162m3
90Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu của HSTK0,238m3
91Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của HSTK0,0174100m2
92Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu của HSTK0,0237tấn
93Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK9,438m2
94Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK8,138m2
95Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK1,61m2
96Đánh bóng thành bểTheo yêu cầu của HSTK9,438m2
97Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu của HSTK5cấu kiện
D HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK2,4795100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK0,8265100m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK31,2005m3
4Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu của HSTK26,4866m3
5Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK30,349m3
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK279,14m2
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK124,44m2
8Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu của HSTK21,7757m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu của HSTK1,2321tấn
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của HSTK1,2008100m2
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo yêu cầu của HSTK351cái
12Mua và trồng cây xanh khuôn viênTheo yêu cầu của HSTK10CÂY
13Di chuyển cây xanh trồng vào sânTheo yêu cầu của HSTK14cây
14Duy trì cây bóng mát mới trồngTheo yêu cầu của HSTK241 cây/năm
15Quét vôi gốc cây, cây loại 2Theo yêu cầu của HSTK241 cây
E HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO
1Đào móng cột, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK3,6668m3
2Đào xúc đất, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,0855100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu của HSTK0,0407100m3
4Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo yêu cầu của HSTK2,12100m
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK0,53m3
6Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu của HSTK0,9196m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0167tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,1023tấn
9Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của HSTK0,1672100m2
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK2,6776m3
11Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK3,0948m3
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK25,616m2
13Gia công cổng sắtTheo yêu cầu của HSTK0,2909tấn
14Gia công lắp dựng tôn bịt khungTheo yêu cầu của HSTK3,62m2
15Mũi mác gang đúc, bánh xeTheo yêu cầu của HSTK11bộ
16Làm khung, biển hiệu cổng vào (khung sắt mạ kẽm), Cắt dán chữ phản quangTheo yêu cầu của HSTK5,088m2
17Lắp đặt cửa thép, cổng thépTheo yêu cầu của HSTK0,2909tấn
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK25,616m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK14,7m2
20Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK2,68100m3
21Đào móng băng, sâu Theo yêu cầu của HSTK29,7772m3
22Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK0,9926100m3
23Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo yêu cầu của HSTK209,0938100m
24Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK33,455m3
25Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK54,6441m3
26Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát vàng, mác 100Theo yêu cầu của HSTK335,3764m3
27Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaTheo yêu cầu của HSTK25,9971m2
28Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK11m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,3062tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo yêu cầu của HSTK1,578tấn
31Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK1100m2
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK27,5299m3
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK43,3347m3
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK507,008m2
35Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu của HSTK7,4235tấn
36Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu của HSTK307,93m2
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK307,93m2
38Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK311,58m2
39Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK902,7m
40Vét chỉ trát lóm tạo hình thân cộtTheo yêu cầu của HSTK846m
41Trát vẩy tường chống vang, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK158,032m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK818,588m2
F HẠNG MỤC: KHÁN ĐÀI
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,1152100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK0,0384100m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK6,0903m3
4Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK29,0506m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK56,4m2
6Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu của HSTK2,6687100m3
7Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK9,72m3
8Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK0,6442m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của HSTK0,3089100m2
10Lát bậc tam cấp, gạch chống trơn 500x500 vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK78,75m2
11Ốp gạch cổ bậc, gạch 300x600, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK54m2
G HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK6,6m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK0,644m3
3Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của HSTK0,2476100m2
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK6,084m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo yêu cầu của HSTK62,2m3
6Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK0,622100m3
7Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Theo yêu cầu của HSTK6cần đèn
8Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo yêu cầu của HSTK6cột
9Lắp choá đèn ở độ cao Theo yêu cầu của HSTK6bộ
10Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây 2x6mmTheo yêu cầu của HSTK0,75100m
11Gia công, lắp dựng bộ Khung móng cột thép M24x300x300x675 cho cột thép 9m, mạ phần ren:Theo yêu cầu của HSTK6BỘ
12Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmTheo yêu cầu của HSTK3,11100m
13Dây đồng trần M10 nối tiếp địa liên hoàn:Theo yêu cầu của HSTK3,11M
14Băng báo hiệu cáp 0,15mTheo yêu cầu của HSTK311M
15Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo yêu cầu của HSTK14đầu cáp
16Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu của HSTK6bảng
17Attomat tại bảng điệnTheo yêu cầu của HSTK60.0
18Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo yêu cầu của HSTK7bộ
19Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmTheo yêu cầu của HSTK1bộ
20Rải cáp ngầm PVC 4 ruột 3x16+1x10Theo yêu cầu của HSTK0,5100m
21Rải cáp ngầm PVC 3 ruột 3x10Theo yêu cầu của HSTK0,51100m
22Rải cáp ngầm nối các cột, dây 2x6Theo yêu cầu của HSTK2,6100m
23Làm đầu cáp khôTheo yêu cầu của HSTK15đầu cáp
24Lắp giá đỡ tủ điệnTheo yêu cầu của HSTK1bộ
25Mua + lắp đặt tủ điện chiếu sáng ( bao gồm thiết bị trong tủ)Theo yêu cầu của HSTK1bộ
26Mua + lắp đặt tủ điện cho sân khấu( bao gồm thiết bị trong tủ)Theo yêu cầu của HSTK1bộ
27Thí nghiệm tiếp địa:Theo yêu cầu của HSTK1bộ
H HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo yêu cầu của HSTK3,19100m
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK1,276m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,1862tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0657tấn
5Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK0,0623100m2
6Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK11,8162m3
7Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo yêu cầu của HSTK3,6687m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0286tấn
9Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,0277100m2
10Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK0,2862m3
11Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK0,975m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0891tấn
13Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,0801100m2
14Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100Theo yêu cầu của HSTK6,7134m2
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK27,253m2
16Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu của HSTK27,253m2
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK22,1m2
18Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK9,95m2
19Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK6,7134m2
20Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu của HSTK27,253m2
21Khoan giếng sâu 60-70mTheo yêu cầu của HSTK1HT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.944321E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.57386E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng22
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy uốn cắt thép có công suất ≥5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
2 Máy trộn bê tông có dung tích thùng trộn ≥250L Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo3
3 Máy trộn vữa có dung tích thùng trộn ≥150L Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
4 Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
5 Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
6 Máy hàn có công suất ≥10Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
7 Đầm bàn có công suất ≥1Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
8 Máy cắt gạch đá ≥1,7Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
9 Máy đào có dung tích gầu ≥0,8m3 Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
10 Lu bánh thép có trọng lượng ≤10T Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
11 Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo3
12 Lu bánh lốp có trọng lượng ≥8T Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
13 Cần cẩu có sức nâng ≥6T Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
14 Máy rải bê tông nhựa Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
15 Ô tô tưới nước có thể tích chứa nước ≥5m3 Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->