Gói thầu: Sơn sửa bồn nước, đường ống nước của hệ thống cứu hỏa trạm Gò Dầu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211278519-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Xí nghiệp phân phối Khí thấp áp Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Sơn sửa bồn nước, đường ống nước của hệ thống cứu hỏa trạm Gò Dầu |
| Số hiệu KHLCNT | 20211147059 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | 100%Vốn chủ sở hữu (nguồn vốn sản xuất kinh doanh) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-24 16:00:00 đến ngày 2021-12-31 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 252,657,900 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,700,000 VNĐ ((Ba triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là252.657.900(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là các hợp đồng có tính chất tương tự về công việc sau: Sơn, sửa đường ống bằng kim loại. Quy mô và số lượng hợp đồng tương tự như yêu cầu Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 176.860.530 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 530.581.590 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát an toàn, môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tốt nghiệp chuyên ngành về kỹ thuật.2.Đã thực hiện ít nhất 1 công việc trên công trình dầu khí (Cung cấp hợp đồng bản chứng thực và quyết định/ văn bản phân giao nghiệm vụ để chứng minh );3.Cam kết cung cấp các chứng chỉ trong quá trình thương thảo hợp đồng chi tiết như sau: chứng chỉ PCCC còn hiệu lực, Chứng chỉ huấn luyện ATVS-LĐ nhóm 2 còn hiệu lực theo nghị định 44/2016/NĐ-CP |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cơ khí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí.2.Có chứng chỉ đào tạo về chống ăn mòn kim loại3.Đã thực hiện ít nhất 1 công việc sơn / sửa trên công trình dầu khí (Cung cấp hợp đồng bản chứng thực và quyết định/ văn bản phân giao nghiệm vụ để chứng minh );4.Cam kết cung cấp các chứng chỉ trong quá trình thương thảo hợp đồng chi tiết như sau: chứng chỉ PCCC còn hiệu lực, Chứng chỉ huấn luyện ATVS-LĐ nhóm 3 còn hiệu lực theo nghị định 44/2016/NĐ-CP |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân sự kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | * Có tối thiểu 3 nhân sự trong đó: 1 nhân sự về điện có thẻ an toàn điện còn hiệu lực; 2 nhân sự có chứng chỉ đào tạo về chống ăn mòn.* 03 nhân dự trên đã thực hiện ít nhất 1 công việc sơn / sửa trên công trình dầu khí (Cung cấp hợp đồng bản chứng thực và quyết định/ văn bản phân giao nghiệm vụ để chứng minh ).* Cam kết cung cấp các chứng chỉ trong quá trình thương thảo hợp đồng chi tiết như sau: chứng chỉ PCCC còn hiệu lực (tất cả các nhân sự), Chứng chỉ huấn luyện ATVS-LĐ nhóm 3 còn hiệu lực theo nghị định 44/2016/NĐ-CP (tất cả các nhân sự); thẻ huấn luyện an toàn làm việc trên cao còn hiệu lực đối với nhân sự được bố trí làm việc trên cao theo quy định - Nhân sự làm việc với thiết bị áp lực: Thẻ an toàn lao động nhóm 3 cho đối tượng sử dụng vận hành thiết bị áp lực còn hiệu lực - Nhân sự lắp đặt dàn giáo : chứng chỉ đào tạo về lắp đặt dàn giáo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu : 3KW, tần số 50HZ/ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đo nồng độ khí cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại chống nổ: đo CH4, Oxy; - Có chứng chỉ kiểm định/chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Điện áp 220V - Công suất (HP) tối thiểu 1.5HP - Lưu lượng (L/ phút): 100 - Áp lực (Kg/cm): 8 - Có chứng chỉ kiểm định/chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy mài cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Thiết bị kiểm tra độ dày sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phạm vi đo lường: Từ 0 đến 1300µm; độ chính xác: ±(2,5% + 1 µm) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ổ cắm điện chống nổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có chứng chỉ kiểm định/chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Bộ giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kích thước 1700mm x 1250 mm - Có chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 8-Dây đai an toàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Xí nghiệp phân phối Khí thấp áp Vũng Tàu |
| E-CDNT 1.2 |
Sơn sửa bồn nước, đường ống nước của hệ thống cứu hỏa trạm Gò Dầu Sơn sửa bồn nước, đường ống nước của hệ thống cứu hỏa trạm Gò Dầu 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | 100%Vốn chủ sở hữu (nguồn vốn sản xuất kinh doanh) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ , năng lực kinh nghiệm yêu cầu tại chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | Không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.700.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Xí nghiệp Phân phối Khí Thấp áp Vũng Tàu, Số 61B đường 30/4, phường Thắng Nhất, TP. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, điện thoại: 02543 592369, fax: 02543 560905, email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Xí nghiệp Phân phối Khí Thấp áp Vũng Tàu, Số 61B đường 30/4, phường Thắng Nhất, TP. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, điện thoại: 02543 592369, fax: 02543 560905, email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Che chắn thiết bị như đồng hồ, cảm biến áp suất, họng súng phun bằng bạt và băng keo quấn. | Che chắn thiết bị như đồng hồ, cảm biến áp suất, họng súng phun bằng bạt và băng keo quấn. | Trọn gói | 1 | |
| 2 | Che chắn xung quanh khu vực thi công sơn đường ống cao 3m, bồn nước cứu hỏa quây kín xung quanh cao 6m và trải bạt dưới nền trong khu vực thi công để thu gom chất thải | Che chắn xung quanh khu vực thi công sơn đường ống cao 3m, bồn nước cứu hỏa quây kín xung quanh cao 6m và trải bạt dưới nền trong khu vực thi công để thu gom chất thải | Trọn gói | 1 | |
| 3 | Vận chuyển và tập kết vật tư: máy nén khí, máy phun sơn, cát phun, giàn giáo, dây đai an toàn | Vận chuyển và tập kết vật tư: máy nén khí, máy phun sơn, cát phun, giàn giáo, dây đai an toàn | Chuyến | 2 | |
| 4 | Lắp đặt 10 bộ giàn giáo | Lắp đặt 10 bộ giàn giáo (1.700mm x 1.250mm) sơn bồn nước cứu hỏa cao 5m | Trọn gói | 1 | |
| 5 | Phun cát làm sạch bề mặt bồn nước, đường ống | Phun cát làm sạch bề mặt bồn nước, đường ống đạt tiêu chuẩn Sa 2.5/St3 | m2 | 299,9 | |
| 6 | Sơn 02 lớp sơn chống rỉ dày 250 Micron | Sơn 02 lớp sơn chống rỉ dày 250 Micron bằng sơn Jotamastic 80 hoặc tương đương (tương đương là tương đương về đặc tính kỹ thuật của sơn) | m2 | 299,9 | |
| 7 | Sơn phủ lớp dày 50 Micron | - Sơn phủ lớp dày 50 Micron sơn Hardtop XP 259 hoặc tương đương (tương đương là tương đương về đặc tính kỹ thuật của sơn). -Tổng 3 lớp dày ~ 300 Micron. | m2 | 299,9 | |
| 8 | Vệ sinh khu vực hoàn trả mặt bằng | Vệ sinh khu vực hoàn trả mặt bằng | Khu vực | 1 | |
| 9 | Thu gom vận chuyển vật tư và chất thải ra khỏi công trường | Thu gom vận chuyển vật tư và chất thải ra khỏi công trường | Chuyến | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.526579E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là252.657.900(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là các hợp đồng có tính chất tương tự về công việc sau: Sơn, sửa đường ống bằng kim loại. Quy mô và số lượng hợp đồng tương tự như yêu cầu Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 176.860.530 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 530.581.590 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ giám sát an toàn, môi trường | 1 | 1. Tốt nghiệp chuyên ngành về kỹ thuật.2.Đã thực hiện ít nhất 1 công việc trên công trình dầu khí (Cung cấp hợp đồng bản chứng thực và quyết định/ văn bản phân giao nghiệm vụ để chứng minh );3.Cam kết cung cấp các chứng chỉ trong quá trình thương thảo hợp đồng chi tiết như sau: chứng chỉ PCCC còn hiệu lực, Chứng chỉ huấn luyện ATVS-LĐ nhóm 2 còn hiệu lực theo nghị định 44/2016/NĐ-CP | 3 | 1 |
| 2 | Kỹ sư cơ khí | 1 | 1. Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí.2.Có chứng chỉ đào tạo về chống ăn mòn kim loại3.Đã thực hiện ít nhất 1 công việc sơn / sửa trên công trình dầu khí (Cung cấp hợp đồng bản chứng thực và quyết định/ văn bản phân giao nghiệm vụ để chứng minh );4.Cam kết cung cấp các chứng chỉ trong quá trình thương thảo hợp đồng chi tiết như sau: chứng chỉ PCCC còn hiệu lực, Chứng chỉ huấn luyện ATVS-LĐ nhóm 3 còn hiệu lực theo nghị định 44/2016/NĐ-CP | 3 | 1 |
| 3 | Nhân sự kỹ thuật | 3 | * Có tối thiểu 3 nhân sự trong đó: 1 nhân sự về điện có thẻ an toàn điện còn hiệu lực; 2 nhân sự có chứng chỉ đào tạo về chống ăn mòn.* 03 nhân dự trên đã thực hiện ít nhất 1 công việc sơn / sửa trên công trình dầu khí (Cung cấp hợp đồng bản chứng thực và quyết định/ văn bản phân giao nghiệm vụ để chứng minh ).* Cam kết cung cấp các chứng chỉ trong quá trình thương thảo hợp đồng chi tiết như sau: chứng chỉ PCCC còn hiệu lực (tất cả các nhân sự), Chứng chỉ huấn luyện ATVS-LĐ nhóm 3 còn hiệu lực theo nghị định 44/2016/NĐ-CP (tất cả các nhân sự); thẻ huấn luyện an toàn làm việc trên cao còn hiệu lực đối với nhân sự được bố trí làm việc trên cao theo quy định - Nhân sự làm việc với thiết bị áp lực: Thẻ an toàn lao động nhóm 3 cho đối tượng sử dụng vận hành thiết bị áp lực còn hiệu lực - Nhân sự lắp đặt dàn giáo : chứng chỉ đào tạo về lắp đặt dàn giáo | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy phát điện | Công suất tối thiểu : 3KW, tần số 50HZ/ | 1 |
| 2 | Máy đo nồng độ khí cầm tay | Loại chống nổ: đo CH4, Oxy; - Có chứng chỉ kiểm định/chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy nén khí | Điện áp 220V - Công suất (HP) tối thiểu 1.5HP - Lưu lượng (L/ phút): 100 - Áp lực (Kg/cm): 8 - Có chứng chỉ kiểm định/chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy mài cầm tay | Có chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Thiết bị kiểm tra độ dày sơn | Phạm vi đo lường: Từ 0 đến 1300µm; độ chính xác: ±(2,5% + 1 µm) | 1 |
| 6 | Ổ cắm điện chống nổ | Có chứng chỉ kiểm định/chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Bộ giàn giáo | Kích thước 1700mm x 1250 mm - Có chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực | 10 |
| 8 | Dây đai an toàn | Có chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi