Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211267836-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/01/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211170658 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-24 16:06:00 đến ngày 2022-01-04 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,696,857,705 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 175,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7545286557E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.509057311E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tính tương tự của hợp đồng xây dựng được hiểu như sau:Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 8.108.338.674 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.108.338.674 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.216.677.348 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc chỉ huy trưởng công trình của công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên);- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần kiến trúc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Có tổng thời gian tối thiểu 01 năm làm công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật phần kiến trúc của công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên);- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). - Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Có tổng thời gian tối thiểu 01 năm làm công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng của công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên);- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ sư điện hoặc điện – điện tử;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). - Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Có tổng thời gian tối thiểu 01 năm làm công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện của công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên);- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành ngành đào tạo cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). - Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Có tổng thời gian tối thiểu 01 năm làm công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật phần cấp, thoát nước của công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo điện hoặc cơ điện hoặc cơ khí hoặc phòng cháy chữa cháy;-Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy hoặc Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Phòng cháy chữa cháy;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). - Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Có tổng thời gian tối thiểu 01 năm làm công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật hệ thống PCCC của công trình dân dụng hoặc công nghiệp, cấp công trình là cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ phụ trách thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy, báo cháy của ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần sân đường nội bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc kỹ sư cầu đường hoặc đường bộ; - Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). - Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Có tổng thời gian tối thiểu 01 năm làm công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần sân đường nội bộ của công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên (hoặc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật) tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học và đã qua lớp bồi dưỡng về an toàn lao động;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Có tổng thời gian tối thiểu 01 năm làm công việc cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường của công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên). - Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng hoặc kế toán.- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp cao đẳng;- Có tổng thời gian tối thiểu 01 năm làm công việc cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình của công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính: Bộ (01 bộ gồm 02 chân + 02 chéo) |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| 2-Ván khuôn (Coppha) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính: m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥12 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn vữa (hoặc máy trộn bê tông) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 0,8 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tem kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tem kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Cần trục ô tô (hoặc ô tô có gắn cẩu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 10 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Trạm Y tế xã Bình Mỹ 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức, trong đó lĩnh vực hoạt động: (Lĩnh vực/Loại công trình/Hạng): Thi công/Dân dụng/Hạng III trở lên. - Nhà thầu độc lập (hoặc một trong các thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ đặc biệt) được phân chia phụ trách thi công hạng mục đường dây và trạm biến áp: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức, trong đó lĩnh vực hoạt động: (Lĩnh vực/Loại công trình/Hạng): Thi công/Công trình công nghiệp (Đường dây - Trạm biến áp)/Hạng III trở lên còn hiệu lực. - Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật, bản cam kết, các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ). Trường hợp liên danh dự thầu, từng thành viên trong liên danh phải kê năng lực tài chính, kèm theo tài liệu chứng minh như yêu cầu nêu trên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 175.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Bắc Tân Uyên, Địa chỉ: Khu phố 2, Thị trấn Tân Thành, huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Bắc Tân Uyên Địa chỉ: Khu phố 2, Thị trấn Tân Thành, huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. Số điện thoại: 0274.3683100 - Số Fax: 0274.3683100 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Bắc Tân Uyên Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Tân Thành, huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. Số điện thoại: 0274.3683069 - Số Fax: 0274.3683069 - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.7686611. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Bắc Tân Uyên Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Tân Thành, huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. Số điện thoại: 0274.3683069 - Số Fax: 0274.3683069 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | CÔNG TÁC ĐẤT - Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,248 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,96 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,112 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,967 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,655 | 100m3 |
| 6 | CÔNG TÁC VÁN KHUÔN - Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,339 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,768 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,526 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,35 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,554 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,592 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,133 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,457 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,549 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,817 | 100m2 |
| 16 | CÔNG TÁC THÉP - Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,754 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,421 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,531 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,159 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,956 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,729 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,862 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,92 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,558 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,065 | tấn |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,844 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,844 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 456,276 | m2 |
| 30 | CÔNG TÁC BÊ TÔNG - Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,874 | m3 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,82 | m3 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,302 | m3 |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,157 | m3 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,584 | m3 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,761 | m3 |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,096 | m3 |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,556 | m3 |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,265 | m3 |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,998 | m3 |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,197 | m3 |
| 41 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,028 | 100m2 |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,348 | m3 |
| 43 | KIẾN TRÚC - Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,882 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,243 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,039 | m3 |
| 46 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,395 | m3 |
| 47 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,213 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 798,361 | m2 |
| 49 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.027,555 | m2 |
| 50 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | m2 |
| 51 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | 100m3 |
| 52 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | 100m3 |
| 53 | Công tác ốp đá tự nhiên vào tường, tiết diện đá tự nhiên KT 100x200mm vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,381 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 718,66 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic nhám 300x300mm vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,26 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 211,36 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.190,945 | m2 |
| 58 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,2 | m2 |
| 59 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,064 | m2 |
| 60 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,08 | m2 |
| 61 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,555 | m2 |
| 62 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,905 | 100m3 |
| 63 | Cung cấp đất đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 254,05 | m3 |
| 64 | Cung cấp tay ram dốc vịn inox sus 304 dày 1,5mm, đuôi cá inox sus 304, D34, dày 1,5mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | md |
| 65 | Cung cấp và lắp dựng tay vịn cầu thang bằng inox sú 304 tròn D60x1,5 thanh ngang inox hộp 30x30x1,2mm, xương cá, thnah ngang inox hộp 20x20x1,2mm cách đều 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,3 | md |
| 66 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ T -1000, kính trong dày 8 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,95 | m2 |
| 67 | Cung cấp cửa đy 1 cánh khung nhôm hệ T-1000, kính mờ dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,72 | m2 |
| 68 | Cung cấp cửa sổ trượt 2 cánh khung nhôm hệ T-1000, kính trong dày 8 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,2 | m2 |
| 69 | Cung cấp cửa sổ lật khung nhôm hệ T-1000, kính mờ dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m2 |
| 70 | Lắp dựng hoa sắt cửa (sắt hộp 20x20x1,4, sắt hộp 14x14) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,76 | m2 |
| 71 | Vách kính khung nhôm hệ T-1000, kính trong dày 8 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,16 | m2 |
| 72 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,16 | m2 |
| 73 | Cung cấp và lắp đặt chữ thập (mika màu đỏ, 0,75x0,75 dày 50) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 74 | Gia công lam thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,106 | tấn |
| 75 | Lắp dựng lam thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,106 | tấn |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,8 | m2 |
| 77 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 234,2 | m |
| 78 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 986,2 | m |
| 79 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | m |
| 80 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204,48 | m2 |
| 81 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 304,36 | m2 |
| 82 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 395,6 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.067,191 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 780,014 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 904,8 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 780,014 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.797,041 | m2 |
| 88 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,8 | m2 |
| 89 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 228,9 | m2 |
| 90 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,04 | m2 |
| 91 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 817,81 | m2 |
| 92 | Lợp mái tole mạ màu dày 4.5 dem có lớp PU cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,603 | 100m2 |
| 93 | Lợp mái ngói 12 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,293 | 100m2 |
| 94 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,621 | 100m2 |
| 95 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,035 | 10m3/1km |
| 96 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,035 | 10m3/1km |
| 97 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,035 | 10m3/1km |
| 98 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,921 | 10 tấn/1km |
| 99 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,921 | 10 tấn/1km |
| 100 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,921 | 10 tấn/1km |
| B | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ, HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | THÔNG TIN LIÊN LẠC TỔNG THỂ - Cáp điện thoại 5 PAIRS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | m |
| 2 | Cáp quang 2 CORE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | m |
| 3 | Hộp chờ đầu nối 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 4 | ống luồn dây uPVC D40x3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | m |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | 100m3 |
| 8 | Gạch thẻ làm dấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 750 | viên |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,086 | 100m3 |
| 10 | Cáp đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 11 | Cọc tiếp địa Ø16 L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
| 12 | Mối Hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 13 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 14 | CÁP ĐIỆN TỔNG THỂ - Bộ Relay chống chạm đất -EF 0-50A (30A) + biến dòng bảo vệ PCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Bộ bảo vệ quá áp/thấp áp/quá dòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Bộ cắt sét 3 pha - trung tính- đất + tủ chứa 200x300x1150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Bộ Relay phát hiên dòng rò -EF 0-50A (5A) (3A) + ZCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 18 | MCCB 3P 125A 25KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | MCCB 3P 60A 15KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | MCCB 3P 50A 15KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 21 | MCCB 3P 40A 15KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | MCCB 3P 25A 15KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Cáp CXV 50mm2-1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 340 | m |
| 24 | Cáp CXV 16mm2-1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 580 | m |
| 25 | Cáp CXV 10mm2-1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135 | m |
| 26 | Cáp CV 6mm2-1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 27 | Cáp CVV 6mm2-4C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 28 | Cáp CV 1.5mm2-1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128 | m |
| 29 | Cáp đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 30 | Cọc tiếp địa Ø16 L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
| 31 | Mối Hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 32 | Tủ điện 600x800x275 (Tủ MTS) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 33 | Ống nhựa PVC Ø16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 34 | Ống nhựa PVC Ø32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 35 | Ống nhựa HDPE 85/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,85 | 100m |
| 36 | Ống nhựa HDPE 50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,45 | 100m |
| 37 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,225 | 100m3 |
| 38 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,086 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,086 | 100m3 |
| 40 | Gạch thẻ làm dấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.200 | viên |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,139 | 100m3 |
| 42 | ĐIỆN CHIẾU SÁNG TỔNG THỂ - Đèn led 100w gắn trụ STK + cần đèn STK D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 43 | Lắp đặt thân trụ đèn STK cao 7m + mặt bích mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 44 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,145 | m3 |
| 45 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,216 | m3 |
| 46 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,385 | m3 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 48 | Lắp đặt bu lông neo M20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 49 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,328 | 100m3 |
| 50 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,126 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,126 | 100m3 |
| 52 | Gạch thẻ làm dấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.750 | viên |
| 53 | Cáp CVV 6mm2-2C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168 | m |
| 54 | Cáp CV 6mm2-1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168 | m |
| 55 | Cáp CVV 1.5mm2-3C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 56 | Ống HDPE D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 100m |
| 57 | Cọc tiếp địa Ø16 L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 58 | Cáp đồng trần 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 59 | Mối Hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | lô |
| 60 | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG - Đèn ốp trần D220/11W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | bộ |
| 61 | Đèn led tube 0,6m T8/9W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 62 | Đèn led tube 1,2m T8/18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 63 | Đèn led tube 1,2m T8/2x18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 64 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1.4m 75W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 65 | Lắp đặt quạt treo tường 55W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 66 | Quạt hút âm tương 250x250 45W, Q=250m3/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 67 | Dimer quạt 10A 1 Gang + hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 68 | Công tắc 1 chiều 10A 1 gang + hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 69 | Công tắc 1 chiều 10A 2 gang + hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 70 | Công tắc 1 chiều 10A 3 gang + hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 71 | Công tắc 2 chiều 10A 1 gang + hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 72 | ổ cắm điện 3 chấu mặt đôi 16A-220V-2P+E (lắp âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89 | cái |
| 73 | Hộp nối âm tường 160x160 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | hộp |
| 74 | Hộp nối âm tường 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hộp |
| 75 | Tủ điện 400x600x220mm - phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 76 | Tủ điện 6 MODULE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | hộp |
| 77 | Tủ điện 10 MODULE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 78 | Cáp điện 8mm2- 1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168 | m |
| 79 | Cáp điện 6mm2- 1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.468 | m |
| 80 | Cáp điện 4mm2- 1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 386 | m |
| 81 | Cáp điện 2,5mm2- 1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.730 | m |
| 82 | Cáp điện 1,5mm2- 1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.296 | m |
| 83 | Ống luồn dây điện nhựa PVC Ø32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m |
| 84 | Ống luồn dây điện nhựa PVC Ø25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 592 | m |
| 85 | Ống luồn dây điện nhựa uPVC Ø20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.748 | m |
| 86 | Ống luồn dây điện nhựa PVC Ø20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 87 | MCCB-3P-50A-15KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 88 | MCB-2P-32A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 89 | MCB-2P-25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 90 | MCB-2P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 91 | MCB-1P-32A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 92 | MCB-1P-25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 93 | MCB-1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 94 | MCB-1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | cái |
| 95 | RCBO 2P 16A 6KA -30mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 96 | RCBO 2P 10A 6KA -30mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 97 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 98 | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ - Lắp đặt máy điều hoà không khí loại treo tường 2 mảng sử sụng inverter 1.5HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | máy |
| 99 | Ông dẫn ga (LIQUID/GAS) và cách nhiệt D6.35/12.7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 100 | ống PVC xả nước ngưng và cách nhiệt D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 101 | Dây Cu/PVC 2.5mm2-1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 102 | Ông uPVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 103 | Gía đỡ cục sắt nóng (Sắt V50x50x5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 104 | Phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 105 | HỆ THỐNG ĐIỆN THOẠI - MẠNG - Cáp điện thoại CAT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 436 | m |
| 106 | Cáp mạng UTP-CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 464 | m |
| 107 | Ông uPVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 458 | m |
| 108 | Ông uPVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 109 | Ổ cắm mạng 1 GANG | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 110 | Ổ cắm điện thoại 2 GANG | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 111 | Hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | hộp |
| 112 | Switch 48 Potrs dùng cho mạng lan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 113 | MODEM QUANG | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 114 | HỘP PHỐI QUAN ODF 2 PORTS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 115 | ROUTER | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 116 | IDF có 2 block terminal & chống sét lan truyền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 117 | Bộ chống sét lan truyền UTP RJ45 IEC 24CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 118 | Bộ chống sét lan truyền KRONE PROTECTOR 20PAIR, PSTN 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 119 | Tủ Rack loại 6U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 120 | Tổng đài điện thoại 3 Trung Kế - 16 Nhánh và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 121 | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT - Kim chống sét tia đạo bán kính Rbv = 50m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | kim |
| 122 | Cọc tiếp địa Ø16 L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 123 | Cáp đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 124 | Cáp đồng bọc PVC 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 125 | Lắp đặt giếng khoan 25m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt ống luồn dây uPVC d27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 127 | Hộp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 128 | Mối Hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 129 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 130 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 131 | HỆ THỐNG ĐÈN THOÁT HIỂM - Lắp đặt đèn thoát hiểm sự cố có bộ sạc 1 hướng Barterry 2AH-10W & ổ cắm 2P-10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 132 | Lắp đặt đèn sự cố có bộ sạc & Barterry 2AH-30W và ổ cắm 2P-10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6 | 5 đèn |
| 133 | Lắp đặt dây cáp FR 1.5mm2-3c | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 198 | m |
| 134 | Hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | hộp |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện Upvc Ø20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182 | m |
| C | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ, HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC CÁC HẠNG MỤC | |||
| 1 | CẤP NƯỚC TỔNG THỂ - Ông uPVC D34x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,26 | 100m |
| 2 | Ông uPVC D27x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 3 | Ông mềm D27 (tưới cây) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 4 | Co uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 5 | Lơi uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 6 | Co uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 7 | Lơi uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 8 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Van khóa D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 10 | Van khóa D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt máy bơm nước thả trìm 3P-3HP Q=5m3/h -H=30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 12 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 13 | Giếng khoan Ø 140, L=80m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Tủ điều khiển máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 15 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,339 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,131 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,131 | 100m3 |
| 18 | Gạch thẻ làm dấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.813 | viên |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,208 | 100m3 |
| 20 | THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ - Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,328 | 100m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,44 | m3 |
| 22 | Lắp đặt gối cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124 | cái |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,187 | 100m3 |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | đoạn ống |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156 | đoạn ống |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,42 | 100m3 |
| 27 | MƯƠNG + ĐAN ĐÁ HỘC - Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,926 | m3 |
| 28 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,623 | 100m3 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,496 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,42 | m3 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,248 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,079 | tấn |
| 34 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,663 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | cái |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,4 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,4 | m2 |
| 38 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,8 | m2 |
| 39 | HỐ GA - Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,119 | m3 |
| 40 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,432 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,221 | 100m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,113 | 100m2 |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,102 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,136 | 100m2 |
| 45 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,616 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,613 | m3 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,248 | m2 |
| 48 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,76 | m2 |
| 49 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,19 | m3 |
| 50 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,077 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 53 | HẦM TỰ HOẠI - Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,302 | 100m3 |
| 54 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,16 | m3 |
| 55 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,832 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,044 | m3 |
| 57 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,52 | m2 |
| 58 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,12 | m2 |
| 59 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,48 | m2 |
| 60 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,992 | m3 |
| 61 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 63 | Sỏi lọc, than củi lọc nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 64 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | 100m3 |
| 65 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | 100m3 |
| 66 | GIẾNG THĂM - Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,442 | m3 |
| 67 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,171 | 100m3 |
| 68 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,288 | m3 |
| 69 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,288 | m3 |
| 70 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | đoạn ống |
| 71 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,628 | m3 |
| 72 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | 100m2 |
| 73 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 75 | VẬT TƯ CẤP NƯỚC LẠNH - Ông uPVC D60x3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 76 | Ông uPVC D34x2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,78 | 100m |
| 77 | Ông uPVC D27x1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,38 | 100m |
| 78 | Van khóa D27 (tay vặn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 79 | Van khóa D60 (tay vặn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 80 | Co uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98 | cái |
| 81 | Co uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 82 | Co uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 83 | Lơi uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | cái |
| 84 | Lơi uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 85 | Lơi uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 86 | Tê giảm uPVC D60 ra D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 87 | Tê giảm uPVC D60 ra D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 88 | Nối giảm uPVC D60 ra D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 89 | Co ren trong uPVC D21 ống D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 90 | Tê ren ngoài uPVC D21 ống D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 91 | Co ren ngoài uPVC D21 ống D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 92 | Bít ren trong D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 93 | Bít ren ngoài D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 94 | Bít trơn D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 95 | Bít trơn D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 96 | Nối trơn D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 97 | Nối trơn D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 98 | VẬT TƯ THOÁT NƯỚC LẠNH - ống uPVC D114x3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,38 | 100m |
| 99 | ống uPVC D90x2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,16 | 100m |
| 100 | ống uPVC D60x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | 100m |
| 101 | ống uPVC D42x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 102 | ống uPVC D34x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,46 | 100m |
| 103 | Lắp đặt Lavabo vệ sinh khuyết tật + bộ xã | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 104 | Lắp đặt Lavabo - bộ xã | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 105 | Lắp đặt chậu xí bệt vệ sinh khuyết tật - vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 106 | Lắp đặt chậu xí bệt - vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 107 | Lắp đặt phễu thu đường kính 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 108 | Lắp đặt vòi xả sàn - sen tắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 109 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | bộ |
| 110 | Lắp đặt chậu tiểu nam - bộ xã | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 111 | Lắp đặt chậu rửa 2 ngăn -bộ xã | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 112 | Co uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | cái |
| 113 | Co uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 114 | Co uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 115 | Co uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| 116 | Co uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 117 | Lơi uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 118 | Lơi uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 119 | Lơi uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 120 | Lơi uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| 121 | Lơi uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 122 | Tê uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 123 | Tê uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 124 | Tê uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 125 | Tê uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 126 | Tê giam uPVC D90 ra D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 127 | Tê giam uPVC D90 ra D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 128 | Tê giam uPVC D114 ra D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 129 | Tê giam uPVC D60 ra D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 130 | Nối giam uPVC D60 ra D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 131 | Nối giam uPVC D90 ra D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 132 | Nối giam uPVC D90 ra D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 133 | Nối giam uPVC D90 ra D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 134 | Nối giam uPVC D114 ra D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 135 | Y uPVC D114 ra D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 136 | Y uPVC D114 ra D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 137 | Y uPVC D90 ra D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 138 | Bít trơn uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 139 | Bít trơn uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 140 | Bít trơn uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 141 | Bít trơn uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 142 | Bít trơn uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 143 | Nối trơn uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 144 | Nối trơn uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 145 | Nối trơn uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 146 | Nối trơn uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 147 | Nối trơn uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 148 | Ty ren D8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 149 | Bát treo ống D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 150 | Bát treo ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 151 | Bát treo ống D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 152 | Co thông tắc D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 153 | Co thông tắc D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 154 | Con thỏ D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 155 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 156 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 157 | Van khóa D34 (tay vặn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 158 | HẦM THẤM - Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,68 | 100m3 |
| 159 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,262 | 100m3 |
| 160 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,408 | m3 |
| 161 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,166 | 100m2 |
| 162 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | tấn |
| 163 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,145 | tấn |
| 164 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,828 | m3 |
| 165 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | 100m2 |
| 166 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,236 | tấn |
| 167 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,304 | m3 |
| 168 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,412 | 100m2 |
| 169 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,068 | tấn |
| 170 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,463 | tấn |
| 171 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,528 | m3 |
| 172 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày 2m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,74 | m3 |
| 173 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,875 | m3 |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | 100m |
| 175 | Lắp đặt nắp đan inox sus 304 dày 1mm hàn mặt trên + bản lề mốc khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt thang inox 304 + bản mã + bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 177 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,552 | 10m3/1km |
| 178 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,552 | 10m3/1km |
| 179 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,552 | 10m3/1km |
| D | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG, TRỒNG CỎ | |||
| 1 | SAN NỀN - Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,819 | 100m2 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,701 | 100m3 |
| 3 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp lớp đất chọn lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.197,853 | m3 |
| 5 | NỀN SÂN - Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày >25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,92 | m3 |
| 6 | Kẻ ron nền sân bê tông đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,2 | md |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,089 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,089 | 100m3 |
| 9 | NỀN ĐƯỜNG GIAO THÔNG BÊ TÔNG ĐÁ - Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày >25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,187 | m3 |
| 10 | Kẻ ron nền sân bê tông đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 326 | md |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,978 | 100m3 |
| 12 | NỀN CỎ CÂY XANH TIẾP CẬN CÔNG TRÌNH - Trồng mới cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,438 | 100m2 |
| 13 | Cung cấp lớp đất hữu cơ trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,377 | m3 |
| 14 | VƯỜN CÂY THUỐC - Cung cấp lớp đất hữu cơ trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | m3 |
| 15 | TƯỜNG GẠCH-ĐÁ HỘC CHẮN ĐẤT - Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,18 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,2 | m2 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,321 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,892 | m2 |
| 19 | BÓ VĨA - Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,144 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,54 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,08 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,908 | 100m2 |
| 23 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,25 | 10m3/1km |
| 24 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,25 | 10m3/1km |
| 25 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,25 | 10m3/1km |
| E | HẠNG MỤC: CỔNG - HÀNG RÀO | |||
| 1 | HÀNG RÀO - Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,831 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,183 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,95 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,184 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,5 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,434 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,547 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,998 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,408 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,635 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,631 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,355 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,005 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,318 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,349 | tấn |
| 16 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,259 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,468 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,171 | m3 |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,957 | m3 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 212,802 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 773,338 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 302,715 | m2 |
| 23 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,4 | m |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,2 | m |
| 25 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch chỉ 50x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,04 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 676,298 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 515,517 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.191,815 | m2 |
| 29 | Lắp dựng bông sắt hàng rào bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,308 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,308 | m2 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,371 | 100m3 |
| 32 | HẠNG MỤC CỔNG - Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,346 | m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,139 | 100m3 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,784 | m3 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,725 | m3 |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,325 | m3 |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | m3 |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,268 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,156 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,152 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | tấn |
| 47 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,054 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,736 | m3 |
| 49 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,7 | m2 |
| 50 | Cung cấp chữ inox màu đồng làm nổi bảng tên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt cổng lùa hệ bánh xe (sắt tráng kẽm hộp 50x100x2, sắt tránh kẽm 20x40x1,3, sắt trắng kẽm 40x40x1,4, ray sắt L=50x5, sơn tráng kẽm, sơn dầu hoàn thiện KT: dài 11m, rộng 0,72m, cao 2,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 52 | Cung cấp lắp dựng cửa Panel tole ốp 2 mặt dày 2 ly thép khuôn đặc 20x20, 12x12, 2 sắt V40x40x4 ly, sơn chống rỉ hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3 | m2 |
| 53 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,12 | m |
| 54 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,99 | m3 |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt moter cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 56 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,132 | 10m3/1km |
| 57 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,132 | 10m3/1km |
| 58 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,132 | 10m3/1km |
| F | HẠNG MỤC: BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI - Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,244 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,311 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,138 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,122 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,715 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,532 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,78 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,673 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,8 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,32 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,12 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,12 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,48 | m2 |
| 18 | NHÀ XỬ LÝ NƯỚC THẢI - Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100m2 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,081 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,134 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | tấn |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,572 | m3 |
| 29 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,101 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,101 | tấn |
| 31 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | tấn |
| 33 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | tấn |
| 34 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | tấn |
| 35 | Lợp mái tole mạ màu có lớp cách nhiệt dày 4.5 dem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,158 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng máng xối tole | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4 | md |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | 100m |
| 38 | Lợp vách tole bao che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,071 | 100m2 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,569 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,12 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,12 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,12 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,12 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,12 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,12 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,76 | m2 |
| 47 | Di dời và lắp đặt hệ thống xử lý nước thải tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 48 | Di dời và lắp đặt bồn xử lý nước thải tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bồn |
| G | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY VÀ BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | TỔNG THỂ - Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Hộp PCCC gồm: Vỏ tủ 1350x1050x450, 2 cuộn vòi D65x30m+ 2 lăng phun D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 6 | ống STK D76x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 7 | ống STK D114x3.6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,82 | 100m |
| 8 | Co STK D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 9 | Co STK D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 10 | Tê giảm STK D114 ra STK D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Tê STK D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 12 | Tủ điều khiển máy bơm PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt máy bơm DIESEIL Q=15L/S H=50m -P=30HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 14 | Lắp đặt máy bơm điện Q=15L/S H=50-P=25HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 15 | Lắp đặt Van test D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Van 1 chiêu STK D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt Van 2 chiêu STK D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống mềm chống rung D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt Y lược D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt LUPE D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Mặt bích D114 + ron | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 22 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,163 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,071 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,092 | 100m3 |
| 25 | Gạch thẻ làm dấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 850 | viên |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,092 | 100m3 |
| 27 | VẬT TƯ - Bảng tiêu lệnh + Nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 28 | Bình chữa cháy khí CO2 - MT5 (5KG) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 29 | Bình chữa cháy bột MFZ8 - 8KG | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 30 | Kệ để bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 31 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trung tâm |
| 32 | Lắp đặt Còi báo động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 5 chuông |
| 33 | Điện trở cuối nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 5 nút |
| 35 | Lắp đặt thiết bị đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | 10 đầu |
| 36 | Lắp đặt thiết bị đầu báo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 10 đầu |
| 37 | Cáp chuông FR 1.5mm2-2C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104 | m |
| 38 | Cáp tín hiệu FR 0.75mm2-2C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320 | m |
| 39 | ống luồn dây cáp uPVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 422 | m |
| 40 | BỂ PCCC - Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,106 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,904 | 100m3 |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,21 | m3 |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8 | m3 |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,424 | m3 |
| 45 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,404 | m3 |
| 46 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,488 | m3 |
| 47 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,305 | m3 |
| 48 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày >45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,663 | m3 |
| 49 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,406 | m3 |
| 50 | Mạch ngừng Waterstop | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | md |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,219 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,704 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,281 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,605 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,188 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,147 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,336 | tấn |
| 60 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,069 | tấn |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,069 | tấn |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5 | m2 |
| 63 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,836 | 100m2 |
| 64 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,333 | 100m2 |
| 65 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,093 | 100m2 |
| 66 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,098 | 100m2 |
| 67 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,41 | 100m2 |
| 68 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,653 | 100m2 |
| 69 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165,3 | m2 |
| 70 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,65 | m2 |
| 71 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,65 | m2 |
| 72 | Cung cấp cửa đy sắt hộp 40x80x2.0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4 | m2 |
| 73 | Cung cấp sửa sổ sắt hộp 30x60x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,04 | m2 |
| 74 | Cung cấp thang thăm bể inox 304 D34x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | m2 |
| 75 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,26 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,723 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,331 | m3 |
| 78 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6 | m2 |
| 79 | Lát nền gạch thạch anh 400x400mm vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6 | m2 |
| 80 | Lợp mái tole mạ màu có lớp cách nhiệt dày 4.5 dem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,102 | 100m2 |
| 81 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,989 | m2 |
| 82 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,465 | m2 |
| 83 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,985 | m2 |
| 84 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,76 | m2 |
| 85 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,38 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,465 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,985 | m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,14 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,125 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,465 | m2 |
| 91 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | m |
| 92 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,28 | m2 |
| 93 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,28 | m2 |
| 94 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,28 | m2 |
| 95 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,284 | 10m3/1km |
| 96 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,284 | 10m3/1km |
| 97 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,284 | 10m3/1km |
| H | HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | THIẾT BỊ - Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 1 pha 15; (10); (6) /0,4 kV, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 máy |
| 2 | FCO - 24KV-100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 bộ |
| 3 | LA 18kV-10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 bộ |
| 4 | Tu Trung Thế 8400/120V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Ti Trung thế 30/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | VẬT TƯ - Lắp đặt trụ BTLT 12m, lực đầu trụ 350kgf | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,864 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,924 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,884 | m3 |
| 12 | Lắp đặt neo beton 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt đà sắt L75x8-2,4m (4 cóc) nhúng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Thanh |
| 14 | Thanh chống 60x6-920mm, nhúng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Thanh |
| 15 | Lắp đặt đà Composite 2.4M + Thanh chống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Thanh |
| 16 | Gía trùm treo máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Dây đồng bọc 600V 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m |
| 18 | Đầu coss 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 bộ |
| 19 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng D8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m |
| 20 | Giếng khoan sâu 30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Sứ đứng CDĐR 660 + TY | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 sứ |
| 22 | Bộ tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 23 | Lắp đặt splitbolt 22mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 24 | Tủ chứa điện kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 25 | Lắp đặt ống uPVC D114, PN6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 26 | Lắp đặt coude ống uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nối uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 28 | Lắp đặt collier kẹp ống uPVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 29 | Bu lông, keo, bảng tên,,, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 30 | ĐƯỜNG DÂY CÁP ĐIỆN - Cáp CXV/SE 24KV 25MM2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 31 | Cáp AC 24KV 25MM2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 32 | Lắp đặt sứ treo polymer 24KV và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | sứ |
| 33 | Chì FUSE link 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Sợi |
| 34 | Kẹp nhôm cơ AC 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 35 | Lắp đặt kẹp nối rẽ Cu-AL SL22(10-95/95-150) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 36 | Chụp kín MBA, LA, FCO,,, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Trạm |
| 37 | Sứ đứng 35KV (Loại pin type) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | sứ |
| 38 | Lắp đặt uclevis + sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7545286557E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.509057311E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tính tương tự của hợp đồng xây dựng được hiểu như sau:Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 8.108.338.674 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.108.338.674 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.216.677.348 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc chỉ huy trưởng công trình của công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên);- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần kiến trúc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Có tổng thời gian tối thiểu 01 năm làm công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật phần kiến trúc của công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên);- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). - Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Có tổng thời gian tối thiểu 01 năm làm công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng của công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên);- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ sư điện hoặc điện – điện tử;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). - Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Có tổng thời gian tối thiểu 01 năm làm công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện của công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên);- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp, thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành ngành đào tạo cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). - Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Có tổng thời gian tối thiểu 01 năm làm công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật phần cấp, thoát nước của công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống PCCC | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo điện hoặc cơ điện hoặc cơ khí hoặc phòng cháy chữa cháy;-Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy hoặc Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Phòng cháy chữa cháy;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). - Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Có tổng thời gian tối thiểu 01 năm làm công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật hệ thống PCCC của công trình dân dụng hoặc công nghiệp, cấp công trình là cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ phụ trách thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy, báo cháy của ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 3 | 1 |
| 7 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần sân đường nội bộ | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc kỹ sư cầu đường hoặc đường bộ; - Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). - Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Có tổng thời gian tối thiểu 01 năm làm công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần sân đường nội bộ của công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên (hoặc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật) tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 3 | 1 |
| 8 | Cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học và đã qua lớp bồi dưỡng về an toàn lao động;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Có tổng thời gian tối thiểu 01 năm làm công việc cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường của công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên). - Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 3 | 1 |
| 9 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng hoặc kế toán.- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp cao đẳng;- Có tổng thời gian tối thiểu 01 năm làm công việc cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình của công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Giàn giáo | Đơn vị tính: Bộ (01 bộ gồm 02 chân + 02 chéo) | 300 |
| 2 | Ván khuôn (Coppha) | Đơn vị tính: m2 | 500 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7 kW | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5 kW | 2 |
| 5 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất ≥0,62 kW | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 kW | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Trọng lượng ≥ 70 kg | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1 kW | 2 |
| 9 | Máy hàn | Công suất ≥ 23 kW | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥12 Tấn | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 12 | Máy trộn vữa (hoặc máy trộn bê tông) | Dung tích ≥ 150 lít | 1 |
| 13 | Máy vận thăng | Sức nâng ≥ 0,8 Tấn | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | Tem kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 15 | Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ | Tem kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 16 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 17 | Cần trục ô tô (hoặc ô tô có gắn cẩu) | Sức nâng ≥ 10 tấn | 1 |
| 18 | Máy lu bánh thép tự hành | Trọng lượng ≥ 10 Tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi