Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211273719-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/01/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng và phát triển Hùng Linh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211229128
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-24 16:02:00 đến ngày 2022-01-03 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,155,899,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 76,000,000 VNĐ ((Bảy mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.233E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.846E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.309.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.927.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựngĐáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lênKinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựngKinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học các ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Kinh nghiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kw
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0 kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1 kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,5 kw
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy xúc (đào)
- Đặc điểm thiết bị Gầu ≥ 0,5m3, kèm theo hóa đơn, giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5-9 tấn, kèm theo hóa đơn, giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
13-Bộ máy (kinh vĩ + thủy bình) hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng và phát triển Hùng Linh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Xây dựng Nhà lớp học 4 phòng và các hạng mục phụ trợ Trường mầm non xã Nhân Nghĩa (Khu Nam Xá)
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng và phát triển Hùng Linh , địa chỉ: Số 14, tổ 2, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nhân Nghĩa, địa chỉ: huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Công ty CP Tư vấn xây dựng 30-4, địa chỉ: Thị Trấn Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Lý Nhân; Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lý Nhân, địa chỉ: Thị Trấn Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng và phát triển Hùng Linh, địa chỉ: Số 14, tổ 2, phường Trần Hưng Đạo, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam - Tư vấn thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP Tư vấn xây dựng Trần Anh, địa chỉ: Tổ 11, phường Minh Khai, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng và phát triển Hùng Linh , địa chỉ: Số 14, tổ 2, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nhân Nghĩa, địa chỉ: huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là công trình sử dụng nguồn vốn khác hoặc ký với nhà đầu tư, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính xác thực của công trình và Nhà đầu tư như: Giấy phép xây dựng hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Biên bản kiểm tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do các cơ quan có thẩm quyền cấp cho dự án, công trình. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức: Thi công công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu để bên mời thầu đối chiếu khi thương thảo hợp đồng và bàn giao 01 bộ bản chụp được chứng thực của các tài liệu đó phục vụ lưu trữ hồ sơ. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận và bị xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 76.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nhân Nghĩa, địa chỉ: huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Lý Nhân
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn tỉnh Hà Nam, trong đó Chủ tịch Hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư theo quy định tại Điều 119 Nghị định 63/2014/NĐ-CP.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lý Nhân, địa chỉ: Thị Trấn Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 4 PHÒNG 2 TẦNG
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤3m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1.330,8661m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m , đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V255,958100m
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,104100m
4Phên nứaMô tả kỹ thuật theo chương V90,576m2
5Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu k = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V7,53100m3
6Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V23,178m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,776100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,869tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,655tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,754tấn
11Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V80,486m3
12Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,387100m2
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,141tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,006tấn
15Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,894m3
16Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V50,643m3
17Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,974100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,206tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,628tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,232m3
21Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,463100m3
22Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu k = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,431100m3
23Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, cát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V174,582m3
24Vận chuyển đất, phạm vi ≤5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,266100m3
25Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V29,687m3
26Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,789m3
27Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m2
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,23tấn
29Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,683m3
30Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,342m3
31Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,017tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,051tấn
34Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,43m3
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,103100m2
36Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,143tấn
37Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1,775m3
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo chương V241cấu kiện
39Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (lần 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V46,627m2
40Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 (lần 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V46,627m2
41Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,752m2
42Bả xi măng nguyên chất vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V46,627m2
43Ống thoátMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
44Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,163100m2
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,612tấn
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,135tấn
47Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,657tấn
48Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,549m3
49Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V4,1100m2
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,436tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,598tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V7,295tấn
53Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V41,242m3
54Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V7,371100m2
55Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V6,674tấn
56Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V68,458m3
57Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,575100m2
58Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,144tấn
59Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,515tấn
60Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,572m3
61Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V122,3m3
62Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,898m3
63Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,988m3
64Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,794m3
65Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,197100m2
66Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,042tấn
67Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,225tấn
68Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,086m3
69Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,579100m2
70Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,23tấn
71Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,733tấn
72Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,372m3
73Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,844tấn
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V144,1831m2
75Lợp mái che tường bằng tôn múiMô tả kỹ thuật theo chương V3,441100m2
76Vận chuyển tấm lợp các loại lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V3,441100m2
77Nắp tôn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
78Thang sắt lên mái D=18Mô tả kỹ thuật theo chương V26kg
79Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V54,385m2
80Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V19,747m2
81Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V62,548m2
82Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V55,501m2
83Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V55,501m2
84Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V144,492m2
85Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V100,8m
86Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V368m
87Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V630,264m2
88Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V354,593m2
89Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V313,204m2
90Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V40,028m2
91Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V738,954m2
92Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V46,592m2
93Ốp tường khu vệ sinh gạch 30x60Mô tả kỹ thuật theo chương V115,487m2
94Quét Sika chống thấm khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V33,746m2
95Lát nền, sàn gạch chống trơn 30x30Mô tả kỹ thuật theo chương V35,33m2
96Thi công trần Aluminium khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V34,706m2
97Ốp tường phòng học gạch 600x900Mô tả kỹ thuật theo chương V259,38m2
98Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V240,257m2
99Lát nền, sàn gạch ceramic 60x60Mô tả kỹ thuật theo chương V569,834m2
100Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V86,45410m2
101Vét soi rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V84,6md
102Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V2.514,759m2
103Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V6,365100m2
104Kẻ mạch trụ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V97,2m
105Đắp đấu đầu cộtMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
106Đắp đấu chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
107Đắp con bọ thanh chăn nắngMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
108Sản xuất cửa đi 1 cánh, 2 cánh mở quay cánh đơn 5mm PVC lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V98,28m2
109Phụ kiện cửa đi 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
110Phụ kiện cửa đi 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
111Sản xuất cửa sổ mở quay, mở hất kính đơn 5mm PVC lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V54,36m2
112Phụ kiện cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V31bộ
113Lắp dựng cửa PVC lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V152,64m2
114Vách ngăn PVC lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V63,12m2
115Lắp dựng vách kính khung nhựa trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V63,12m2
116Thép gia cường vách kínhMô tả kỹ thuật theo chương V340,5kg
117Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,811tấn
118Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V53,28m2
119Vận chuyển Cửa các loại lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V15,26410m2
120Vách ngăn cố định pano nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V29,616m2
121Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,183m3
122Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m2
123Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,844m3
124Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,107100m2
125Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,045tấn
126Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,09tấn
127Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,067tấn
128Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,111m3
129Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,279100m2
130Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,182tấn
131Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,037tấn
132Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,438m3
133Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,84m3
134Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V27,156m2
135Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V49,98m
136Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,35m2
137Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V21,925m2
138Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V65,33m2
139Tay vịn cầu thang bằng gỗMô tả kỹ thuật theo chương V10,2m
140Trụ cầu thang bằng gỗMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
141Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,259tấn
142Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V7,3441m2
143Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V11,22m2
144Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,636m3
145Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V29,753m2
146Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V29,753m2
147Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V2,16tấn
148Thép lan canMô tả kỹ thuật theo chương V2.160,1kg
149Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V74,382m2
150Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,521m3
151Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m2
152Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,272m3
153Láng granitô tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V30,962m2
154Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V76,4m
155Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,639m2
156Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V11,639m2
157Lắp đặt đèn led đôi 2x18WMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
158Lắp đặt đèn led đơn 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
159Lắp đặt đèn led ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
160Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
161Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
162Lắp đặt công tắc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
163Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
164Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
165Lắp đặt aptomat 1P ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
166Lắp đặt aptomat 1P ≤100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
167Lắp đặt dây dẫn 2x 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
168Lắp đặt dây dẫn 2x 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V210m
169Lắp đặt dây dẫn 2x 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V580m
170Cáp CU/XPLE/DSTA/PVC 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
171Cáp CU/XPLE/DSTA/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
172Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V510m
173Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
174Tủ điện tổng 450x350x150, sơn tính điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
175Tủ điện 300x250x150, sơn tính điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
176Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤100 AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
177Hộp nối âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
178Tủ bình cứu hỏaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
179Bình cứu hỏaMô tả kỹ thuật theo chương V6bình
180bảng tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
181bảng chỉ dẫn PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
182Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
183Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
184Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
185Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V135m
186Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
187Chân bật thépMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
188Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
189máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
190Lồng bảo vệ máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
191Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
192Lắp đặt xí bệt trẻ emMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
193Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
194Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
195Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
196Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
197Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
198Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
199Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
200Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
201Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
202Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
203Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
204Lắp đặt van khóa D27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
205Lắp đặt van khóa D21Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
206Van phao D21Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
207Lắp đặt van xả cạn D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
208Lắp đặt van van xả cạn D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
209Lắp đặt tê nhựa, Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
210Lắp đặt tê nhựa, Đường kính 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
211Lắp đặt cút nhựa, Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
212Lắp đặt cút nhựa, Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
213Lắp đặt van 2 chiều D27Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
214Lắp đặt van 2 chiều D21Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
215Vòi rửa tayMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
216Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
217Rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
218Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,22100m
219Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m
220Lắp đặt tê nhựa, Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
221Lắp đặt tê nhựa, Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
222Lắp đặt tê nhựa, Đường kính 60/34mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
223Lắp đặt tê nhựa, Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
224Lắp đặt cút nhựa, Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
225Lắp đặt cút nhựa, Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
226Lắp đặt côn nhựa, Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
227Lắp đặt măng sông nhựa, Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
228Lắp đặt măng sông nhựa, Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
229Lắp đặt măng sông nhựa, Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
B HÀNH LANG CẦU
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V48,351m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m , đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V22,894100m
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,087m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,232100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,143tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,335tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,465tấn
8Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,37m3
9Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,013tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,107tấn
12Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,229m3
13Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,358m3
14Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,091100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,043tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,125tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,537m3
18Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,336100m3
19Vận chuyển đất, phạm vi ≤5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,104100m3
20Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,375100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,104tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,17tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,281tấn
24Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,062m3
25Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,421100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,165tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,623tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,272m3
29Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,749100m2
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,576tấn
31Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,157m3
32Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,148100m2
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,093tấn
35Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,773m3
36Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,989m3
37Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,472m3
38Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,583m3
39Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V28,697m2
40Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V28,697m2
41Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V32,083m2
42Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V22,28m
43Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V44,56m
44Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V47,76m2
45Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V42,1m2
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V61,977m2
47Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V42,185m2
48Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,128m2
49Lát nền, sàn gạch ceramic 60x60cmMô tả kỹ thuật theo chương V20,868m2
50Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V238,236m2
51Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V0,866100m2
52Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,549tấn
53Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V21,45m2
54Kẻ mạch trụ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V24,3m
55Đắp đấu đầu cộtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
56Đắp đấu chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
57Đắp con bọ thanh chăn nắngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
58Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,1961m3
59Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,598m3
60Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96m3
61Láng granitô tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V7,56m2
62Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V21m
C NHÀ VỆ SINH
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V24,4231m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,85m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,017100m2
4Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,649m3
5Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,231m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,067tấn
7Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,797m3
8Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,169m3
9Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,109100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,023tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,175tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,271m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m2
14Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,058tấn
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,69m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo chương V101cấu kiện
17Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,643m2
18Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,643m2
19Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,507m2
20Bả xi măng nguyên chất vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V16,643m2
21Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,081100m3
22Vận chuyển đất, phạm vi ≤5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,153100m3
23Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,218m3
24Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,748m3
25Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,039100m2
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,023tấn
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,194m3
29Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,074100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,127tấn
32Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,173m3
33Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,162100m2
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,182tấn
35Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,616m3
36Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,396m3
37Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V18,228m2
38Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V18,228m2
39Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,98m2
40Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,2m2
41Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4m2
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V39,002m2
43Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V23,241m2
44Ốp tường khu vệ sinh gạch 30x60cmMô tả kỹ thuật theo chương V38,988m2
45Lát nền, sàn gạch chống trơn 30x30cmMô tả kỹ thuật theo chương V11,188m2
46Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V96,823m2
47Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V0,446100m2
48Sản xuất cửa đi 1 cánh, 2 cánh mở quay cánh đơn 5mm PVC lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V6,3m2
49Phụ kiện cửa đi 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
50Sản xuất cửa sổ mở quay, mở hất kính đơn 5mm PVC lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
51Phụ kiện cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
52Lắp dựng cửa PVC lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V8,46m2
53Vách ngăn cố định pano nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V2,88m2
54Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
55Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
56Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,12100m
57Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
58Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
59Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
60Lắp đặt bể nước Inox 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
61máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
62Lồng bảo vệ máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
63Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
64Van phaoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
65Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
66Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
67Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
68Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
69Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
70Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
71Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
72Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
73Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
74Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
75Vòi tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
76Van khóaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
77Lắp đặt phễu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
78Lắp đặt cút nhựa, Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
79Lắp đặt cút nhựa, Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
80Lắp đặt cút nhựa, Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
81Lắp đặt cút nhựa, Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
82Lắp đặt cút nhựa, Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
83Lắp đặt tê nhựa, Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
84Lắp đặt tê nhựa, Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
85Lắp đặt dây dẫn 2x 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
86Lắp đặt dây dẫn 2x 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
87Lắp đặt đèn led ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
88Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
89Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
90Lắp đặt aptomat 1P ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
91Hộp nối chôn công tắc ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
92Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V95m
D NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng băng, rộng >3m, sâu ≤3m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,4241m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024m3
3Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,041m3
4Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,97m3
5Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,034100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,079tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,563m3
9Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m3
10Vận chuyển đất, phạm vi ≤5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m3
11Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu k = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m3
12Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,71m3
13Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7m3
14Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m2
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,037tấn
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,238m3
18Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,095tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,792m3
22Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,101100m2
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,165tấn
24Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,007m3
25Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,977m3
26Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,542m3
27Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,031100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,041tấn
30Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,343m3
31Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,136tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9,7091m2
33Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,136tấn
34Lợp mái che tường bằng tôn múiMô tả kỹ thuật theo chương V0,284100m2
35Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V2,346m2
36Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,346m2
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,328m2
38Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,168m2
39Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8m2
40Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,074m2
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V34,338m2
42Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V30,818m2
43Lát nền, sàn gạch ceramic 60x60Mô tả kỹ thuật theo chương V7,904m2
44Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,045m3
45Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,045m3
46Lát nền, sàn gạch ceramic 60x60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,81m2
47Sản xuất cửa đi 1 cánh, 2 cánh mở quay cánh đơn 5mm PVC lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,96m2
48Phụ kiện cửa đi 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
49Sản xuất cửa sổ mở quay, mở hất kính đơn 5mm PVC lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,65m2
50Phụ kiện cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
51Lắp dựng cửa PVC lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V6,61m2
52Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
53Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V4,93m2
54Lắp đặt đèn led đơn 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
55Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
56Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
57Lắp đặt aptomat 1P ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
58Lắp đặt dây dẫn 2x 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V65m
59Lắp đặt dây dẫn 2x 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V26m
60Lắp đặt dây dẫn 2x 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
61Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
62Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V23m
63Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
64Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
E BỂ NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,772m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V5,259m3
3Vận chuyển đất, phạm vi ≤5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m3
4Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,8961m3
5Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,833m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,077100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,278tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,158tấn
9Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,093m3
10Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,199m3
11Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,034100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,093tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
15Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,118100m2
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,074tấn
17Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,175m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V24m2
19Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V34,262m2
20Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V34,262m2
21Bả xi măng nguyên chất vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V58,262m2
22Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,75m2
23Láng mặt trên bể, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,03m2
24Nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,033100m3
26Vận chuyển đất, phạm vi ≤5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,111100m3
F NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,8221m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,392m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,138100m2
4Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,728m3
5Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,21tấn
6Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,217tấn
7Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,199tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V36,9991m2
9Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,21tấn
10Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,217tấn
11Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,199tấn
12Lợp mái che tường bằng tôn múiMô tả kỹ thuật theo chương V0,499100m2
13Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
14Lắp đặt cút nhựa, Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Đai ốngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
16máng thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V11,5md
17Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu k = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m3
18Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,648m3
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V51,615m2
G CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,7021m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,432m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,057100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,015tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,126tấn
6Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,081m3
7Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,019100m3
8Vận chuyển đất, phạm vi ≤5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,038100m3
9Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,079100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,056tấn
12Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,436m3
13Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,027m3
14Ốp đá granit vào tường có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo chương V20,764m2
15Thép hộp làm biển cổngMô tả kỹ thuật theo chương V67,9kg
16Tôn bịt dầy 1,5 lyMô tả kỹ thuật theo chương V69,237kg
17Chữ Compoite màu vàngMô tả kỹ thuật theo chương V97chữ
18Lô gô trường mầm nonMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,264tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9,7141m2
21Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V10,8m2
22Mũi mác bằng gangMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
23Bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
24Bánh xe thépMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
25Khóa cổngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V26,483m3
27Vận chuyển đất, phạm vi ≤5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,265100m3
28Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V119,6981m3
29Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,735m3
30Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m2
31Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V37,517m3
32Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,184m3
33Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,525100m2
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,167tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,64tấn
36Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,67m3
37Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,399100m3
38Vận chuyển đất, phạm vi ≤5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,746100m3
39Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,615m3
40Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V62,175m3
41Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,126100m2
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,094tấn
43Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,338m3
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V161,795m2
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V601,69m2
46Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V31,2m2
47Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V294,52m
48Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V799,103m2
49Đắp chi tiết cộtMô tả kỹ thuật theo chương V59cái
50Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,467tấn
51Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V52,065m2
52Mũi mácMô tả kỹ thuật theo chương V229cái
H RÃNH THOÁT NƯỚC, HỐ GA, CỐNG TRÒN
1Cắt bê tông đường hiện trạng đặt cốngMô tả kỹ thuật theo chương V5,8md
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V49,3991m3
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,686m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m2
5Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,457m3
6Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,679m3
7Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,312m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m2
9Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,378tấn
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V3,946m3
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V61,704m2
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V31,8m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo chương V1251cấu kiện
14Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo chương V111 đoạn ống
15Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,165100m3
16Vận chuyển đất, phạm vi ≤5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,308100m3
17Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,957m3
18Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2m3
19Lát gạch chống trơn 40x40Mô tả kỹ thuật theo chương V20m2
20Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu k = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,489100m3
21Lớp ni lông chống mất nước XMMô tả kỹ thuật theo chương V296,7m2
22Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V29,67m3
23Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V680,9m2
24Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Terrazzo 400x400 dày 3,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V680,9m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.233E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.846E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.309.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.927.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựngĐáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lênKinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân.53
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 2 Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựngKinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân.33
3 Kỹ thuật thi công an toàn, vệ sinh lao động 1 Trình độ đại học các ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Kinh nghiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kw2
2 Đầm bàn Công suất ≥ 1,0 kw2
3 Đầm cóc Công suất ≥ 70 kg2
4 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250 lít2
5 Máy trộn vữa Công suất ≥ 80 lít2
6 Máy hàn Công suất ≥ 23 kw2
7 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,5 kw2
8 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5 kw2
9 Máy mài Công suất ≥ 1 kw2
10 Máy khoan bê tông Công suất ≥ 0,5 kw2
11 Máy xúc (đào) Gầu ≥ 0,5m3, kèm theo hóa đơn, giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực1
12 Ô tô tải tự đổ Tải trọng 5-9 tấn, kèm theo hóa đơn, giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực2
13 Bộ máy (kinh vĩ + thủy bình) hoặc máy toàn đạc Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->