Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211279383-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/01/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Nghi Thái
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211279301
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, huyện hỗ trợ; Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-24 16:36:00 đến ngày 2022-01-07 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,653,757,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 77,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1481E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.296E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.358.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư dân dụng và công nghiệp (Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư dân dụng và công nghiệp (Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ ATLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Nghi Thái
E-CDNT 1.2 Toàn bộ phần xây lắp
Xây dựng nhà học 2 tầng 8 phòng và khuôn viên trường Mầm non xã Nghi Thái, huyện Nghi Lộc
10 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, huyện hỗ trợ; Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Nghi Thái , địa chỉ: Xã Nghi Thái, huyện Nghi Lộc
- Chủ đầu tư: UBND xã Nghi Thái
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập BCKTKT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Minh Trí; + Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Nghi Lộc; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Nam Thái; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Nghi Lộc


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Nghi Thái , địa chỉ: Xã Nghi Thái, huyện Nghi Lộc
- Chủ đầu tư: UBND xã Nghi Thái


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 77.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Nghi Thái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Văn Lục; SĐT: 0933543999
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nguyễn Văn Lục; SĐT: 0933543999
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nguyễn Văn Lục; SĐT: 0933543999
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A DI DỜI ĐƯỜNG ĐIỆN
1Di dời đường điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
B NHÀ HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - đất C2 (10% thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,4153m3
2Đào móng băng, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V15,9426m3
3Đào móng, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9123100m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2832100m2
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,3217100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V25,7505m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V41,6317m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,3905100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1096tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6636tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,904tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,7254m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,4296100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,264tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6249tấn
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V14,1345m3
17Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V118,1126m3
18Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V49,5018m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3475100m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V42,3789m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V41,634m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V18,7546m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V3,0355100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3034tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4362tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3831tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V55,1312m3
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V5,1347100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2011tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8737tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,4393tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V93,2625m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V9,3263100m2
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V14,8954tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1789m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3246100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3928tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0563tấn
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0082m3
40Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,0887100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1629tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6182tấn
43Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V23,1433m3
44Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V236,1907m3
45Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6755m3
46Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V13,9568m3
47Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,4055tấn
48Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,4055tấn
49Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V5,6521100m2
50Ke chống bão (4 cái/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.260cái
51Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V73,36md
52Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V137,18m
53Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,3m
54Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V596,08m
55Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V798,241m2
56Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1.522,1985m2
57Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V400,957m2
58Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V433,1766m2
59Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V932,63m2
60Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V247,536m2
61Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.979,8315m2
62Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.766,7636m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V798,241m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.948,3541m2
65Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V71,4564m2
66Chống thấm sê nô mái bằng màng chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V71,4564m2
67Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Ceramic (Đồng Tâm hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V76,3944m2
68Lát nền, sàn gạch Granite (Đồng Tâm hoặc tương đương) KT 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V817,034m2
69Láng granitô cầu thang, bậc cấpMô tả kỹ thuật theo chương V45,263m2
70Chống thấm sàn vệ sinh bằng màng chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V38,1972m2
71SXLD lan can hành lang tay vịn bằng inox D=50mm (đã bao gồm lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V53,1md
72SXLD lan can cầu thang bằng sắt hộpMô tả kỹ thuật theo chương V9,222md
73SXLD lan can cầu thang tay vịn bằng gỗMô tả kỹ thuật theo chương V9,222md
74Trụ chính cầu thang bằng gỗMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
75SXLD cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, đã lắp đặt) kính trắng dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V60,48m2
76SXLD cửa đi 1 cánh mở quay , cửa nhôm (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, đã lắp đặt) kính trắng dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V36,96m2
77SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay , cửa nhôm (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, đã lắp đặt) kính trắng dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,52m2
78SXLD cửa sổ 2 cánh mở trượt , cửa nhôm (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, đã lắp đặt) kính trắng dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V27,36m2
79SXLD cửa sổ cánh mở lật, cửa nhôm (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, đã lắp đặt) kính trắng dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V48,24m2
80SXLD vách kính cố định cửa nhôm (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, đã lắp đặt) kính trắng dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V20,16m2
81SX hoa sắt cửa 16x16Mô tả kỹ thuật theo chương V81,36m2
82SXLD vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm compac (bao gồm phụ kiện đầy đủ kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V40,32m2
83Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V76,3944m2
84Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V10,2912100m2
85Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5507m3
86Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3196100m3
87Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1184100m3
88Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5732m3
89Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3598m3
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5465m3
91Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0497100m2
92Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,0757m3
93Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0572100m2
94Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2905tấn
95Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5626m3
96Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0592100m2
97Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1392tấn
98Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
99Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,876m2
100Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V121,968m2
101Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V70,9476m2
102Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V70,9476m2
103Lắp đặt vỏ tử điện Sino KT: 600x400x250 (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
104Lắp đặt tủ âm tường mặt nhựa chứa 8-12 modul Sino E4FC8/12LAMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
105Lắp đặt các automat 3 pha 80AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
106Lắp đặt các automat 1 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
107Lắp đặt automat 1 pha loại 20A Sino (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
108Lắp đặt automat 1 pha loại 16A Sino (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
109Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
110Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
111Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V890m
112Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.490m
113Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V980m
114Lắp đặt dây đơn 1x 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V310m
115Lắp đặt dây đơn 1x16 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
116Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V2.500m
117Lắp công tắc điện, loại có 1 hạt trên công tắc Roman (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V16bảng
118Lắp công tắc điện, loại có 2 hạt trên công tắc Roman (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V18bảng
119Lắp công tắc điện xoay chiều công tắc Roman (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
120Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V64cái
121Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Romam (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
122Lắp đặt đèn áp trần Sino VBD1016 (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
123Lắp đặt quạt trần Vinawin (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
124Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Sino S180+S2157 (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V20hộp
125Đế nhựa chôn tường Roman (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V106cái
126Gia công kim thu sét, dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
127Lắp đặt kim thu sét, dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
128Kéo rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V38m
129Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
130Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V14m
131Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngMô tả kỹ thuật theo chương V7cọc
132Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V7cọc
133Đào hào tiếp địa, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V13,545m3
134Đắp đất hào tiếp địa bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V13,545m3
135Sơn xịtMô tả kỹ thuật theo chương V4kg
136Que hàn D4Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5kg
137Lắp đặt bể chứa nước bằng Inox, dung tích bể V=2m3 Tân Á (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bể
138Lắp đặt chậu xí bệt két nước người lớn Viglacera V199(hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
139Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Viglacera (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
140Lắp đặt lô giấy vệ sinh viglacera(hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
141Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Viglacera (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
142Lắp đặt chậu bàn đá viglacera V51(hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
143Lắp đặt vòi chậu VG125 (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
144Lắp đặt kệ kính H442V (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
145Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
146Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường Viglacera (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
147Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
148Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van D= 25 mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
149Lắp đặt van ren - Đường kính67mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
150Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
151Máy bơm nước Wilo PW-175e, Q=1.2-5.4m3/h. H=25.8-17.5m (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
152Phễu thu nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
153Lắp đặt automat 1 pha loại 20A Sino (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
154Lắp đặt automat 1 pha loại 16A Sino (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
155Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
156Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
157Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
158Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,32100m
159Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
160Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
161Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,68100m
162Lắp đặt Nối thẳng hàn nhiệt PPR -D25Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
163Lắp đặt Nối thẳng hàn nhiệt PPR -D32Mô tả kỹ thuật theo chương V65cái
164Lắp đặt Nối thẳng hàn nhiệt PPR -D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
165Lắp đặt Nối thẳng hàn nhiệt PPR -D50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
166Lắp đặt Nối thẳng hàn nhiệt PPR -D63Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
167Lắp đặt Nối ren ngoài nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
168Lắp đặt Nối ren ngoài nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
169Lắp đặt Nối ren ngoài nhựa PPR D63Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
170Lắp đặt nối ren trong nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
171Lắp đặt nối ren trong nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
172Lắp đặt nối ren trong nhựa PPR D63Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
173Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
174Lắp đặt rắc co nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
175Lắp đặt rắc co nhựa PPR D63Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
176Lắp đặt nút cốt trơn hàn nhiệt D25Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
177Lắp đặt nút cốt trơn hàn nhiệt D32Mô tả kỹ thuật theo chương V62cái
178Lắp đặt nút cốt trơn hàn nhiệt D40Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
179Lắp đặt nút cốt trơn hàn nhiệt D50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
180Lắp đặt nút cốt trơn hàn nhiệt D63Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
181Lắp đặt nối cút ren trong nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
182Lắp đặt tê trơn nhựa PPR D25x32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
183Lắp đặt tê trơn nhựa PPR D25x32Mô tả kỹ thuật theo chương V64cái
184Lắp đặt tê trơn nhựa PPR D32x32Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
185Lắp đặt tê trơn nhựa PPR D32x50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
186Lắp đặt tê trơn nhựa PPR D50x63Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
187Lắp đặt tê trơn nhựa PPR D63x63Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
188Lắp đặt nối tê ren đồngMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
189Lắp đặt tê ren nhựa PPR D25x25Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
190Lắp đặt nối côn thu nhựa PPR D25x32Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
191Lắp đặt nối côn thua nhựa PPR D32xD50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
192Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
193Lắp đặt nối thẳng hàn nhựa PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
194Lắp đặt nối ren nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
195Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
196Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
197Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
198Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
199Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,68100m
200Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
201Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
202Lắp đặt măng sông nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
203Lắp đặt măng sông nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
204Lắp đặt măng sông nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
205Lắp đặt măng sông nhựa PVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
206Lắp đặt măng sông nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
207Lắp đặt măng sông nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
208Lắp đặt cút nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
209Lắp đặt cút nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
210Lắp đặt cút nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
211Lắp đặt cút nhựa PVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
212Lắp đặt cút nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
213Lắp đặt cút nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
214Lắp đặt chếch nhựa PVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V70cái
215Lắp đặt chếch nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
216Lắp đặt chếch nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
217Lắp đặt tê nhựa PVC D34x42Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
218Lắp đặt tê nhựa PVC D42x42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
219Lắp đặt tê nhựa PVC D42x60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
220Lắp đặt tê nhựa PVC D42x90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
221Lắp đặt tê nhựa PVC D42x110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
222Lắp đặt tê nhựa PVC D90x90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
223Lắp đặt tê nhựa PVC D110x110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
224Lắp đặt y nhựa PVC D76x76Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
225Lắp đặt y nhựa PVC D90x90Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
226Lắp đặt y nhựa PVC D110x110Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
227Lắp đặt côn thu chuyển bậc nhựa PVC D42x76Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
228Lắp đặt côn thu chuyển bậc nhựa PVC D60x110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
229Lắp đặt côn thu chuyển bậc nhựa PVC D76x90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
230Lắp đặt côn thu chuyển bậc nhựa PVC D76x110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
231Lắp đặt côn thu chuyển bậc nhựa PVC D90x110Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
232Lắp đặt nút bịa nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
233Lắp đặt nút bịa nhựa PVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
234Lắp đặt nút bịa nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
235Lắp đặt nút bịa nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
236Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
237Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,04100m
238Lắp đặt măng sông nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
239Lắp đặt cút nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
240Lắp đặt chếch nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
241Lắp đặt tê nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
242Lắp đặt y nhựa PVC D90x90Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
243Phễu thu + cầu chắn rác D100Mô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
244Bộ đai 90 + vít + ốcMô tả kỹ thuật theo chương V56bộ
C CỔNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2915m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,031100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,476m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0456100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0034tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0457tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0385tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9152m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0936100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0122tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0829tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,702m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,085100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0234tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0417tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1795tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,068m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1914100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1528tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0548tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,21m3
23Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V20,684m2
24Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,704m3
25Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,37m2
26Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,4m
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V23,37m2
28Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V24,96m2
29Sản xuất lắp dựng cửa cổng sắt hộpMô tả kỹ thuật theo chương V11,685m2
30Sơn tĩnh điện cửa cổngMô tả kỹ thuật theo chương V23,37m2
31Bản lề gông sắt cổngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
32Đắp chữ tên trường mầm nonMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
D HÀNG RÀO
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V23,6114m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,125100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6765100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,6765100m3/1km
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8382100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,824m3
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V101,376m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6144100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1301tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8184tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,1376m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V11,4998m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V45,0701m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V584,1024m2
15Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V99,264m2
16Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V376,32m
17Dán gạch vỉMô tả kỹ thuật theo chương V14,135m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V683,3664m2
E SÂN LÁT GẠCH TERRAZZO
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,9803100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9803100m3
3Mua đất tại mỏ (mỏ đất Hưng Tây cự ly vận chuyển 17km)Mô tả kỹ thuật theo chương V529,71960.0
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2972100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2972100m3/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,2972100m3/1km
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4556100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4951100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V99,013m3
10Lát gạch sân bằng gạch terrazzo, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V990,13m2
F NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8259m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0128100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0255100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,392m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6m3
6Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1502tấn
7Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1502tấn
8Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1874tấn
9Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1874tấn
10Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2088tấn
11Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2088tấn
12Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,53100m2
13Máng tôn dẫn nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V20md
14Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V10md
15Ke chống bão (4 cái/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V212cái
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V21,6032m2
17Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V50m2
G MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào mương thoát nước, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1951m3
2Đào mương thoát nước, máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4171100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1463100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2927100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,292m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,292m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây mương thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,468m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V88,2m2
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2398100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3063tấn
11Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6704m3
12Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V74cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1481E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.296E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.358.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư dân dụng và công nghiệp (Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát)51
2 Kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư dân dụng và công nghiệp (Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học)31
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ ATLĐ31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải Sẵn sàng huy động cho công trình2
2 Máy đào Sẵn sàng huy động cho công trình1
3 Máy lu Sẵn sàng huy động cho công trình1
4 Máy ủi Sẵn sàng huy động cho công trình1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Sẵn sàng huy động cho công trình1
6 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Sẵn sàng huy động cho công trình1
7 Máy cắt uốn thép Sẵn sàng huy động cho công trình1
8 Máy hàn điện Sẵn sàng huy động cho công trình1
9 Máy đầm dùi Sẵn sàng huy động cho công trình1
10 Máy đầm bàn Sẵn sàng huy động cho công trình1
11 Máy bơm nước Sẵn sàng huy động cho công trình1
12 Máy phát điện Sẵn sàng huy động cho công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->