Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211279383-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/01/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Nghi Thái |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211279301 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, huyện hỗ trợ; Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-24 16:36:00 đến ngày 2022-01-07 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,653,757,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 77,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1481E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.296E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.358.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư dân dụng và công nghiệp (Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư dân dụng và công nghiệp (Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ ATLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Nghi Thái |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ phần xây lắp Xây dựng nhà học 2 tầng 8 phòng và khuôn viên trường Mầm non xã Nghi Thái, huyện Nghi Lộc 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh, huyện hỗ trợ; Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 77.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Nghi Thái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Văn Lục; SĐT: 0933543999 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nguyễn Văn Lục; SĐT: 0933543999 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nguyễn Văn Lục; SĐT: 0933543999 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | DI DỜI ĐƯỜNG ĐIỆN | |||
| 1 | Di dời đường điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| B | NHÀ HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - đất C2 (10% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4153 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9426 | m3 |
| 3 | Đào móng, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9123 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2832 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3217 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,7505 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,6317 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3905 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1096 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6636 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,904 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7254 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4296 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6249 | tấn |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1345 | m3 |
| 17 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,1126 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,5018 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3475 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,3789 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,634 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7546 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0355 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3034 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4362 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3831 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,1312 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1347 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2011 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8737 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4393 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,2625 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3263 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8954 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1789 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3246 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3928 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0563 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0082 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0887 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1629 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6182 | tấn |
| 43 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1433 | m3 |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,1907 | m3 |
| 45 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6755 | m3 |
| 46 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9568 | m3 |
| 47 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4055 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4055 | tấn |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6521 | 100m2 |
| 50 | Ke chống bão (4 cái/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.260 | cái |
| 51 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,36 | md |
| 52 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,18 | m |
| 53 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,3 | m |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 596,08 | m |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 798,241 | m2 |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.522,1985 | m2 |
| 57 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400,957 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 433,1766 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 932,63 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,536 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.979,8315 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.766,7636 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 798,241 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.948,3541 | m2 |
| 65 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,4564 | m2 |
| 66 | Chống thấm sê nô mái bằng màng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,4564 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Ceramic (Đồng Tâm hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,3944 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn gạch Granite (Đồng Tâm hoặc tương đương) KT 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 817,034 | m2 |
| 69 | Láng granitô cầu thang, bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,263 | m2 |
| 70 | Chống thấm sàn vệ sinh bằng màng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,1972 | m2 |
| 71 | SXLD lan can hành lang tay vịn bằng inox D=50mm (đã bao gồm lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,1 | md |
| 72 | SXLD lan can cầu thang bằng sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,222 | md |
| 73 | SXLD lan can cầu thang tay vịn bằng gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,222 | md |
| 74 | Trụ chính cầu thang bằng gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | SXLD cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, đã lắp đặt) kính trắng dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,48 | m2 |
| 76 | SXLD cửa đi 1 cánh mở quay , cửa nhôm (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, đã lắp đặt) kính trắng dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,96 | m2 |
| 77 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay , cửa nhôm (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, đã lắp đặt) kính trắng dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m2 |
| 78 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở trượt , cửa nhôm (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, đã lắp đặt) kính trắng dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,36 | m2 |
| 79 | SXLD cửa sổ cánh mở lật, cửa nhôm (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, đã lắp đặt) kính trắng dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,24 | m2 |
| 80 | SXLD vách kính cố định cửa nhôm (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, đã lắp đặt) kính trắng dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | m2 |
| 81 | SX hoa sắt cửa 16x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,36 | m2 |
| 82 | SXLD vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm compac (bao gồm phụ kiện đầy đủ kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,32 | m2 |
| 83 | Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,3944 | m2 |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2912 | 100m2 |
| 85 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5507 | m3 |
| 86 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3196 | 100m3 |
| 87 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1184 | 100m3 |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5732 | m3 |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3598 | m3 |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5465 | m3 |
| 91 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0497 | 100m2 |
| 92 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0757 | m3 |
| 93 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0572 | 100m2 |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2905 | tấn |
| 95 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5626 | m3 |
| 96 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0592 | 100m2 |
| 97 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1392 | tấn |
| 98 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 99 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,876 | m2 |
| 100 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,968 | m2 |
| 101 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,9476 | m2 |
| 102 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,9476 | m2 |
| 103 | Lắp đặt vỏ tử điện Sino KT: 600x400x250 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 104 | Lắp đặt tủ âm tường mặt nhựa chứa 8-12 modul Sino E4FC8/12LA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 105 | Lắp đặt các automat 3 pha 80A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 107 | Lắp đặt automat 1 pha loại 20A Sino (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 108 | Lắp đặt automat 1 pha loại 16A Sino (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 890 | m |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.490 | m |
| 113 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 980 | m |
| 114 | Lắp đặt dây đơn 1x 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310 | m |
| 115 | Lắp đặt dây đơn 1x16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.500 | m |
| 117 | Lắp công tắc điện, loại có 1 hạt trên công tắc Roman (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bảng |
| 118 | Lắp công tắc điện, loại có 2 hạt trên công tắc Roman (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bảng |
| 119 | Lắp công tắc điện xoay chiều công tắc Roman (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 120 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 121 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Romam (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 122 | Lắp đặt đèn áp trần Sino VBD1016 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 123 | Lắp đặt quạt trần Vinawin (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 124 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Sino S180+S2157 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 125 | Đế nhựa chôn tường Roman (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | cái |
| 126 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 127 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 128 | Kéo rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 129 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 130 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 131 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 132 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 133 | Đào hào tiếp địa, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,545 | m3 |
| 134 | Đắp đất hào tiếp địa bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,545 | m3 |
| 135 | Sơn xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | kg |
| 136 | Que hàn D4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | kg |
| 137 | Lắp đặt bể chứa nước bằng Inox, dung tích bể V=2m3 Tân Á (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bể |
| 138 | Lắp đặt chậu xí bệt két nước người lớn Viglacera V199(hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 139 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Viglacera (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 140 | Lắp đặt lô giấy vệ sinh viglacera(hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 141 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Viglacera (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 142 | Lắp đặt chậu bàn đá viglacera V51(hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 143 | Lắp đặt vòi chậu VG125 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 144 | Lắp đặt kệ kính H442V (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 145 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 146 | Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường Viglacera (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 147 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 148 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van D= 25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 149 | Lắp đặt van ren - Đường kính67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 150 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 151 | Máy bơm nước Wilo PW-175e, Q=1.2-5.4m3/h. H=25.8-17.5m (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 152 | Phễu thu nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 153 | Lắp đặt automat 1 pha loại 20A Sino (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt automat 1 pha loại 16A Sino (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 156 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,32 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m |
| 162 | Lắp đặt Nối thẳng hàn nhiệt PPR -D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 163 | Lắp đặt Nối thẳng hàn nhiệt PPR -D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cái |
| 164 | Lắp đặt Nối thẳng hàn nhiệt PPR -D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt Nối thẳng hàn nhiệt PPR -D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 166 | Lắp đặt Nối thẳng hàn nhiệt PPR -D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 167 | Lắp đặt Nối ren ngoài nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 168 | Lắp đặt Nối ren ngoài nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt Nối ren ngoài nhựa PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 170 | Lắp đặt nối ren trong nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 171 | Lắp đặt nối ren trong nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt nối ren trong nhựa PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 174 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 176 | Lắp đặt nút cốt trơn hàn nhiệt D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 177 | Lắp đặt nút cốt trơn hàn nhiệt D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 178 | Lắp đặt nút cốt trơn hàn nhiệt D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 179 | Lắp đặt nút cốt trơn hàn nhiệt D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 180 | Lắp đặt nút cốt trơn hàn nhiệt D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 181 | Lắp đặt nối cút ren trong nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 182 | Lắp đặt tê trơn nhựa PPR D25x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 183 | Lắp đặt tê trơn nhựa PPR D25x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 184 | Lắp đặt tê trơn nhựa PPR D32x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 185 | Lắp đặt tê trơn nhựa PPR D32x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 186 | Lắp đặt tê trơn nhựa PPR D50x63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 187 | Lắp đặt tê trơn nhựa PPR D63x63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 188 | Lắp đặt nối tê ren đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 189 | Lắp đặt tê ren nhựa PPR D25x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 190 | Lắp đặt nối côn thu nhựa PPR D25x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 191 | Lắp đặt nối côn thua nhựa PPR D32xD50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 193 | Lắp đặt nối thẳng hàn nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 194 | Lắp đặt nối ren nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 201 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 202 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 203 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 204 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 205 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 206 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 207 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 208 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 209 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 210 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 211 | Lắp đặt cút nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 212 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 213 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 214 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 215 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 216 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 217 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 218 | Lắp đặt tê nhựa PVC D42x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 219 | Lắp đặt tê nhựa PVC D42x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 220 | Lắp đặt tê nhựa PVC D42x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 221 | Lắp đặt tê nhựa PVC D42x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 222 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 223 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 224 | Lắp đặt y nhựa PVC D76x76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 225 | Lắp đặt y nhựa PVC D90x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 226 | Lắp đặt y nhựa PVC D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 227 | Lắp đặt côn thu chuyển bậc nhựa PVC D42x76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 228 | Lắp đặt côn thu chuyển bậc nhựa PVC D60x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 229 | Lắp đặt côn thu chuyển bậc nhựa PVC D76x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 230 | Lắp đặt côn thu chuyển bậc nhựa PVC D76x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 231 | Lắp đặt côn thu chuyển bậc nhựa PVC D90x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 232 | Lắp đặt nút bịa nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 233 | Lắp đặt nút bịa nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 234 | Lắp đặt nút bịa nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 235 | Lắp đặt nút bịa nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 236 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 237 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | 100m |
| 238 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 239 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 240 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 241 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 242 | Lắp đặt y nhựa PVC D90x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 243 | Phễu thu + cầu chắn rác D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 244 | Bộ đai 90 + vít + ốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | bộ |
| C | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2915 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,476 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0456 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0034 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0457 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0385 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9152 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0936 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0122 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0829 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,702 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0234 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0417 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1795 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,068 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1914 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1528 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0548 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,21 | m3 |
| 23 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,684 | m2 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,704 | m3 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,37 | m2 |
| 26 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | m |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,37 | m2 |
| 28 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,96 | m2 |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cửa cổng sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,685 | m2 |
| 30 | Sơn tĩnh điện cửa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,37 | m2 |
| 31 | Bản lề gông sắt cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 32 | Đắp chữ tên trường mầm non | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| D | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,6114 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,125 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6765 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6765 | 100m3/1km |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8382 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,824 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,376 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6144 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1301 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8184 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1376 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4998 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,0701 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 584,1024 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,264 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 376,32 | m |
| 17 | Dán gạch vỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,135 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 683,3664 | m2 |
| E | SÂN LÁT GẠCH TERRAZZO | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9803 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9803 | 100m3 |
| 3 | Mua đất tại mỏ (mỏ đất Hưng Tây cự ly vận chuyển 17km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 529,7196 | 0.0 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2972 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2972 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2972 | 100m3/1km |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4556 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4951 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,013 | m3 |
| 10 | Lát gạch sân bằng gạch terrazzo, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 990,13 | m2 |
| F | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8259 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0128 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0255 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,392 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1502 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1502 | tấn |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1874 | tấn |
| 9 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1874 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2088 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2088 | tấn |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | 100m2 |
| 13 | Máng tôn dẫn nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | md |
| 14 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | md |
| 15 | Ke chống bão (4 cái/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212 | cái |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6032 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m2 |
| G | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào mương thoát nước, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1951 | m3 |
| 2 | Đào mương thoát nước, máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4171 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1463 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2927 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,292 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,292 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây mương thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,468 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,2 | m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2398 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3063 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6704 | m3 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1481E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.296E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.358.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư dân dụng và công nghiệp (Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát) | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư dân dụng và công nghiệp (Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ ATLĐ | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải | Sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 2 | Máy đào | Sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 3 | Máy lu | Sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 4 | Máy ủi | Sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | Sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi | Sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 10 | Máy đầm bàn | Sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 11 | Máy bơm nước | Sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 12 | Máy phát điện | Sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi