Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211278807-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/01/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Linh Sơn, thành phố Thái Nguyên
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211276850
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố, nguồn xi măng và nguồn huy động đối ứng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-24 16:33:00 đến ngày 2022-01-04 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,381,851,731 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.01E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành ngành giao thông. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành ngành giao thông, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình đại học trở lên; Có chứng nhận tập huấn về an toàn lao động. Đã trực tiếp phụ trách An toàn lao động 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tài chính, đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào xúc
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 09 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80,0 lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Linh Sơn, thành phố Thái Nguyên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình
Đường giao thông nông thôn xã Linh Sơn năm 2020
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố, nguồn xi măng và nguồn huy động đối ứng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Linh Sơn, thành phố Thái Nguyên , địa chỉ: Xóm Làng Phan, xã Linh Sơn, thành phố Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: UBND xã Linh Sơn thành phố Thái Nguyên; Địa chỉ: Xã Linh Sơn, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 0988496159 (CT).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Nhà thầu tư vấn Khảo sát, lập thiết kế + dự toán xây dựng công trình: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Thái Nguyên. + Tư vấn lập, đánh giá E-E - HSMT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng BHT Thái Nguyên. Địa chỉ: Số nhà 38, tổ 13, phường Tân Lập, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: Tổ 19, phường Tân Thịnh, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên;


- Bên mời thầu: UBND xã Linh Sơn, thành phố Thái Nguyên , địa chỉ: Xóm Làng Phan, xã Linh Sơn, thành phố Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: UBND xã Linh Sơn thành phố Thái Nguyên; Địa chỉ: Xã Linh Sơn, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 0988496159 (CT).


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông, hạng III trở lên. - Bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh. Kèm theo giấy tờ chứng minh loại và cấp công trình tương tự.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Linh Sơn thành phố Thái Nguyên; Địa chỉ: Xã Linh Sơn, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 0988496159 (CT).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Thái Nguyên. Địa chỉ: Số 10 đường Nguyễn Du - phường Trưng Vương - TP Thái Nguyên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Thái Nguyên. + Địa chỉ: Số 10 đường Nguyễn Du - phường Trưng Vương - TP Thái Nguyên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Thái Nguyên. + Địa chỉ: Số 10 đường Nguyễn Du - phường Trưng Vương - TP Thái Nguyên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÓM AO LÀNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4396100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4396100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,4552100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4552100m3
5Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,9264100m3
6Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5239100m3
7Đào rãnh độ sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7575m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0666100m3
9Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2646100m3
10Đào khuôn đường độ sâu >30 cm, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,088m3
11Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,5367100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5231100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,8777100m3
14Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V7,314100m2
15Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,3957100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V149,65m3
17Cắt khe co mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V18,6610m
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9805100m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,83100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9805100m3
21Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V95,75m3
22Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V95,26m3
23Làm ống thoát nước thân kè D100Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
24Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,343100m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2442100m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0671100m3
27Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V1,1m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3162100m2
29Đổ bê tông móng đầu cống + hố thu, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,86m3
30Đổ bê tông tường đầu, tường cánh + gia cố hạ lưu cống đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,03m3
31Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 0,75 mMô tả kỹ thuật theo chương V51ống
32Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D750 mmMô tả kỹ thuật theo chương V51đoạn
B XÓM THANH CHỬ - NHÁNH ÔNG THÁI
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2014100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2014100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,8405100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8405100m3
5Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7743100m3
6Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2348100m3
7Đào rãnh độ sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V1,236m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1116100m3
9Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1201100m3
10Đào khuôn đường độ sâu >30 cm, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,8935m3
11Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9298100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0002100m3
13Mua đất để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V250,1819m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,7161100m3
15Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V5,9675100m2
16Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7761100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V109,31m3
18Cắt khe co mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V15,07510m
19Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,722100m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3952100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2754100m3
22Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V3,03m3
23Bê tông móng cống + hố thu, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V11,82m3
24Bê tông tường đầu + Tường cánh + thân cống đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,38m3
25Ván thân cống, Từng cánh, tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,4793100m2
26Bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,28m3
27Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1363tấn
28Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
29Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,1028100m2
30Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,38m3
31Cốt thép tấm đan đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0467tấn
32Cốt thép tấm đan đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2246tấn
33Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,105100m2
34Bê tông mối nốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,11m3
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V101cấu kiện
36Lớp phủ tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V1,02m3
C XÓM THANH CHỬ - NHÁNH ÔNG HƯƠNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,7829100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7829100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,8388100m3
4Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3707100m3
5Đào rãnh độ sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V1,951m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3902100m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4141100m3
8Đào khuôn đường độ sâu >30 cm, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,249m3
9Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,8073100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0788100m3
11Mua đất để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V474,0059m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V1,1468100m3
13Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V9,5565100m2
14Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1759100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V173,29m3
16Cắt khe co mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V23,7610m
D XÓM THANH CHỬ - NHÁNH ÔNG TÂM
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4454100m3
2Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3991100m3
3Đào rãnh độ sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1005m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0113100m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2142100m3
6Đào khuôn đường độ sâu >30 cm, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,9685m3
7Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,134100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8044100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,606100m3
10Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V5,0502100m2
11Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,606100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V90,9m3
13Cắt khe co mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V12,62610m
E XÓM THANH CHỬ - NHÁNH ÔNG TIẾN
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0502100m3
2Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0652100m3
3Đào rãnh độ sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V0,343m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0044100m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0841100m3
6Đào khuôn đường độ sâu >30 cm, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,5055m3
7Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,286100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3199100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1746100m3
10Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V1,455100m2
11Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1746100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V26,19m3
13Cắt khe co mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,63810m
F XÓM NGỌC LÂM - NHÁNH ÔNG THẮNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1662100m3
2Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0244100m3
3Đào rãnh độ sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1285m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0195100m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3696100m3
6Đào khuôn đường độ sâu >30 cm, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,7505m3
7Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,0926100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9023100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,6836100m3
10Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V5,6968100m2
11Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7202100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V102,54m3
13Cắt khe co mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V14,98210m
G XÓM CÂY THỊ - NHÁNH ÔNG TIẾN
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1338100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1338100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3823100m3
4Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1112100m3
5Đào rãnh độ sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5855m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0783100m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4873100m3
8Đào khuôn đường độ sâu >30 cm, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,4065m3
9Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4572100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9807100m3
11Mua đất để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V78,8428m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,337100m3
13Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V2,808100m2
14Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3888100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V50,54m3
16Cắt khe co mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V13,6810m
17Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1484100m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0935100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0427100m3
20Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,43m3
21Bê tông móng cống + hố thu, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5m3
22Bê tông tường đầu + Tường cánh + thân cống đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,69m3
23Ván thân cống, Từng cánh, tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,2397100m2
24Bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,14m3
25Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0682tấn
26Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0035tấn
27Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,0514100m2
28Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,92m3
29Cốt thép tấm đan đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0201tấn
30Cốt thép tấm đan đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0898tấn
31Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0456100m2
32Bê tông mối nốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,06m3
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V51cấu kiện
34Lớp phủ tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,43m3
H XÓM CÂY THỊ - NHÁNH ÔNG HÙNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,5111100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5111100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1329100m3
4Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1617100m3
5Đào rãnh độ sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V0,851m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0025100m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0469100m3
8Đào khuôn đường độ sâu >30 cm, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,8775m3
9Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3567100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6228100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1565100m3
12Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V1,3043100m2
13Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1892100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V23,48m3
15Cắt khe co mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V6,30710m
I XÓM CÂY THỊ - NHÁNH ÔNG KHẢI
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,5947100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5947100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2642100m3
4Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0953100m3
5Đào rãnh độ sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5015m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0814100m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5466100m3
8Đào khuôn đường độ sâu >30 cm, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,808m3
9Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3435100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7261100m3
11Mua đất để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V111,354m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3355100m3
13Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V2,796100m2
14Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3808100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V50,33m3
16Cắt khe co mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V12,69310m
J XÓM CÂY THỊ - NHÁNH ÔNG TẦN
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5886100m3
2Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2738100m3
3Đào rãnh độ sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V1,441m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0632100m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2008100m3
6Đào khuôn đường độ sâu >30 cm, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,7915m3
7Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7204100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2068100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3515100m3
10Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V2,9292100m2
11Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4104100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V52,73m3
13Cắt khe co mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V13,6810m
K XÓM BẾN ĐÒ - NHÁNH ÔNG DẠO
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0353100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0353100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,8199100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8199100m3
5Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,613100m3
6Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1562100m3
7Đào rãnh độ sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V0,822m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1073100m3
9Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0379100m3
10Đào khuôn đường độ sâu >30 cm, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,3995m3
11Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4559100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2573100m3
13Mua đất để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V116,6776m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,6389100m3
15Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V5,324100m2
16Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5314100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V95,83m3
18Cắt khe co mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V8,85610m
19Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1484100m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0935100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0427100m3
22Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,43m3
23Bê tông móng cống + hố thu, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3m3
24Bê tông tường đầu + Tường cánh + thân cống đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,16m3
25Ván thân cống, Từng cánh, tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,2397100m2
26Bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,14m3
27Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0682tấn
28Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0035tấn
29Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,0514100m2
30Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,92m3
31Cốt thép tấm đan đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0201tấn
32Cốt thép tấm đan đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0898tấn
33Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0456100m2
34Bê tông mối nốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,06m3
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V51cấu kiện
36Lớp phủ tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,43m3
L XÓM BẾN ĐÒ - NHÁNH ÔNG QUYỀN
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0649100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0649100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,2794100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2794100m3
5Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1866100m3
6Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1368100m3
7Đào rãnh độ sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1815100m3
9Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4484100m3
10Đào khuôn đường độ sâu >30 cm, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,8105m3
11Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,724100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0927100m3
13Mua đất để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V300,9057m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5833100m3
15Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V4,8612100m2
16Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0225100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V101,11m3
18Cắt khe co mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V10,7410m
19Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1312100m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0935100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0255100m3
22Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,43m3
23Bê tông móng cống + hố thu, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3m3
24Bê tông tường đầu + Tường cánh + thân cống đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,69m3
25Ván thân cống, Từng cánh, tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,2397100m2
26Bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,14m3
27Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0682tấn
28Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0035tấn
29Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,0514100m2
30Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,92m3
31Cốt thép tấm đan đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0201tấn
32Cốt thép tấm đan đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0898tấn
33Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0456100m2
34Bê tông mối nốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,06m3
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V51cấu kiện
36Lớp phủ tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,43m3
M XÓM BẾN ĐÒ - NHÁNH ÔNG CƯƠNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2313100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2313100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,2683100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2683100m3
5Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0651100m3
6Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,043100m3
7Đào rãnh độ sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2265m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2401100m3
9Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7114100m3
10Đào khuôn đường độ sâu >30 cm, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,6335m3
11Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3104100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4371100m3
13Mua đất để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V78,4995m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2835100m3
15Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V2,3628100m2
16Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2835100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V42,53m3
18Cắt khe co mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,72610m
N XÓM CÂY SƠN - NHÁNH CHUNG NHÀ ÔNG TƯ, ÔNG THỢ
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0293100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0293100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,2363100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2363100m3
5Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m3
6Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0186100m3
7Đào rãnh độ sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V0,098m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0335100m3
9Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6357100m3
10Đào khuôn đường độ sâu >30 cm, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,061m3
11Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2016100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2448100m3
13Mua đất để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V51,1396m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,094100m3
15Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,783100m2
16Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,094100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V14,9m3
18Cắt khe co mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,4810m
19Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1886100m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1285100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0434100m3
22Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V1,1m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4967100m2
24Đổ bê tông móng đầu cống , đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,42m3
25Đổ bê tông tường đầu, tường cánh + gia cố hạ lưu cống đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,06m3
26Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 0,75 mMô tả kỹ thuật theo chương V51ống
27Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D750 mmMô tả kỹ thuật theo chương V51đoạn
O XÓM CÂY SƠN - NHÁNH BÀ HỒNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,5967100m3
2Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3475100m3
3Đào rãnh độ sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V1,829m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0287100m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5456100m3
6Đào khuôn đường độ sâu >30 cm, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,088m3
7Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7767100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1311100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5094100m3
10Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V4,245100m2
11Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5094100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V76,41m3
13Cắt khe co mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V18,86710m
P XÓM CÂY SƠN - NHÁNH ÔNG MINH
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2611100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2611100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,3069100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3069100m3
5Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,2482100m3
6Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3124100m3
7Đào rãnh độ sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V1,644m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0769100m3
9Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4617100m3
10Đào khuôn đường độ sâu >30 cm, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,553m3
11Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6751100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,549100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4368100m3
14Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V3,6396100m2
15Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4838100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V65,51m3
17Cắt khe co mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V17,9210m
Q XÓM CÂY SƠN - NHÁNH ÔNG THỌ
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0416100m3
2Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1302100m3
3Đào rãnh độ sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V0,685m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,003100m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0573100m3
6Đào khuôn đường độ sâu >30 cm, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,9755m3
7Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9453100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4923100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3916100m3
10Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V3,2634100m2
11Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2806100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V58,74m3
13Cắt khe co mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V10,39310m
R XÓM CÂY SƠN - NHÁNH ÔNG TƯ
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,9787100m3
2Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1504100m3
3Đào rãnh độ sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7915m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0889100m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,689100m3
6Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,8643100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8643100m3
8Đào khuôn đường độ sâu >30 cm, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,024m3
9Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5746100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7328100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3977100m3
12Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V3,3138100m2
13Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4337100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V59,65m3
15Cắt khe co mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1610m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.01E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành ngành giao thông. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).75
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 Là kỹ sư chuyên ngành ngành giao thông, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động 1 Có trình đại học trở lên; Có chứng nhận tập huấn về an toàn lao động. Đã trực tiếp phụ trách An toàn lao động 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).53
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tài chính, đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào xúc ≤ 0,8m31
2 Ô tô tải tự đổ ≥ 5 Tấn2
3 Máy lu ≥ 09 Tấn1
4 Máy đầm cóc ≥ 80 kg1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250,0 lít1
6 Máy trộn vữa ≥ 80,0 lít1
7 Máy hàn ≥ 23 kW2
8 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 kW1
9 Máy đầm bàn ≥ 1 kW1
10 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->