Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211278807-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/01/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Linh Sơn, thành phố Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211276850 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố, nguồn xi măng và nguồn huy động đối ứng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-24 16:33:00 đến ngày 2022-01-04 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,381,851,731 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.01E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành ngành giao thông. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành ngành giao thông, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình đại học trở lên; Có chứng nhận tập huấn về an toàn lao động. Đã trực tiếp phụ trách An toàn lao động 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tài chính, đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 09 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Linh Sơn, thành phố Thái Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình Đường giao thông nông thôn xã Linh Sơn năm 2020 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố, nguồn xi măng và nguồn huy động đối ứng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông, hạng III trở lên. - Bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh. Kèm theo giấy tờ chứng minh loại và cấp công trình tương tự. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Linh Sơn thành phố Thái Nguyên; Địa chỉ: Xã Linh Sơn, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 0988496159 (CT). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Thái Nguyên. Địa chỉ: Số 10 đường Nguyễn Du - phường Trưng Vương - TP Thái Nguyên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Thái Nguyên. + Địa chỉ: Số 10 đường Nguyễn Du - phường Trưng Vương - TP Thái Nguyên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Thái Nguyên. + Địa chỉ: Số 10 đường Nguyễn Du - phường Trưng Vương - TP Thái Nguyên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÓM AO LÀNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4396 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4396 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4552 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4552 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9264 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5239 | 100m3 |
| 7 | Đào rãnh độ sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7575 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0666 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2646 | 100m3 |
| 10 | Đào khuôn đường độ sâu >30 cm, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,088 | m3 |
| 11 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5367 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5231 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8777 | 100m3 |
| 14 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,314 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3957 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,65 | m3 |
| 17 | Cắt khe co mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,66 | 10m |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9805 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,83 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9805 | 100m3 |
| 21 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,75 | m3 |
| 22 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,26 | m3 |
| 23 | Làm ống thoát nước thân kè D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 24 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,343 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2442 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0671 | 100m3 |
| 27 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3162 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông móng đầu cống + hố thu, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,86 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông tường đầu, tường cánh + gia cố hạ lưu cống đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,03 | m3 |
| 31 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 0,75 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1ống |
| 32 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D750 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1đoạn |
| B | XÓM THANH CHỬ - NHÁNH ÔNG THÁI | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2014 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2014 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8405 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8405 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7743 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2348 | 100m3 |
| 7 | Đào rãnh độ sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,236 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1116 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1201 | 100m3 |
| 10 | Đào khuôn đường độ sâu >30 cm, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8935 | m3 |
| 11 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9298 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0002 | 100m3 |
| 13 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,1819 | m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7161 | 100m3 |
| 15 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9675 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7761 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,31 | m3 |
| 18 | Cắt khe co mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,075 | 10m |
| 19 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,722 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3952 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2754 | 100m3 |
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,03 | m3 |
| 23 | Bê tông móng cống + hố thu, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,82 | m3 |
| 24 | Bê tông tường đầu + Tường cánh + thân cống đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,38 | m3 |
| 25 | Ván thân cống, Từng cánh, tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4793 | 100m2 |
| 26 | Bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | m3 |
| 27 | Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1363 | tấn |
| 28 | Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 29 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1028 | 100m2 |
| 30 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,38 | m3 |
| 31 | Cốt thép tấm đan đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0467 | tấn |
| 32 | Cốt thép tấm đan đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2246 | tấn |
| 33 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m2 |
| 34 | Bê tông mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | m3 |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1cấu kiện |
| 36 | Lớp phủ tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | m3 |
| C | XÓM THANH CHỬ - NHÁNH ÔNG HƯƠNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7829 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7829 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8388 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3707 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh độ sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,951 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3902 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4141 | 100m3 |
| 8 | Đào khuôn đường độ sâu >30 cm, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,249 | m3 |
| 9 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8073 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0788 | 100m3 |
| 11 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 474,0059 | m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1468 | 100m3 |
| 13 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5565 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1759 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,29 | m3 |
| 16 | Cắt khe co mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,76 | 10m |
| D | XÓM THANH CHỬ - NHÁNH ÔNG TÂM | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4454 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3991 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh độ sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1005 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0113 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2142 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn đường độ sâu >30 cm, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9685 | m3 |
| 7 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,134 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8044 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,606 | 100m3 |
| 10 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0502 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,606 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,9 | m3 |
| 13 | Cắt khe co mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,626 | 10m |
| E | XÓM THANH CHỬ - NHÁNH ÔNG TIẾN | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0502 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0652 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh độ sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,343 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0044 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0841 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn đường độ sâu >30 cm, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5055 | m3 |
| 7 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,286 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3199 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1746 | 100m3 |
| 10 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,455 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1746 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,19 | m3 |
| 13 | Cắt khe co mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,638 | 10m |
| F | XÓM NGỌC LÂM - NHÁNH ÔNG THẮNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1662 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0244 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh độ sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1285 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0195 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3696 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn đường độ sâu >30 cm, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7505 | m3 |
| 7 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0926 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9023 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6836 | 100m3 |
| 10 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6968 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7202 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,54 | m3 |
| 13 | Cắt khe co mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,982 | 10m |
| G | XÓM CÂY THỊ - NHÁNH ÔNG TIẾN | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1338 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1338 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3823 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1112 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh độ sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5855 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0783 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4873 | 100m3 |
| 8 | Đào khuôn đường độ sâu >30 cm, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4065 | m3 |
| 9 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4572 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9807 | 100m3 |
| 11 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,8428 | m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,337 | 100m3 |
| 13 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,808 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3888 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,54 | m3 |
| 16 | Cắt khe co mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,68 | 10m |
| 17 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1484 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0935 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0427 | 100m3 |
| 20 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,43 | m3 |
| 21 | Bê tông móng cống + hố thu, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m3 |
| 22 | Bê tông tường đầu + Tường cánh + thân cống đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,69 | m3 |
| 23 | Ván thân cống, Từng cánh, tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2397 | 100m2 |
| 24 | Bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | m3 |
| 25 | Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0682 | tấn |
| 26 | Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0035 | tấn |
| 27 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0514 | 100m2 |
| 28 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | m3 |
| 29 | Cốt thép tấm đan đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0201 | tấn |
| 30 | Cốt thép tấm đan đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0898 | tấn |
| 31 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0456 | 100m2 |
| 32 | Bê tông mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 34 | Lớp phủ tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | m3 |
| H | XÓM CÂY THỊ - NHÁNH ÔNG HÙNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5111 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5111 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1329 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1617 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh độ sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,851 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0025 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0469 | 100m3 |
| 8 | Đào khuôn đường độ sâu >30 cm, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8775 | m3 |
| 9 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3567 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6228 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1565 | 100m3 |
| 12 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3043 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1892 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,48 | m3 |
| 15 | Cắt khe co mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,307 | 10m |
| I | XÓM CÂY THỊ - NHÁNH ÔNG KHẢI | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5947 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5947 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2642 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0953 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh độ sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5015 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0814 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5466 | 100m3 |
| 8 | Đào khuôn đường độ sâu >30 cm, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,808 | m3 |
| 9 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3435 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7261 | 100m3 |
| 11 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,354 | m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3355 | 100m3 |
| 13 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,796 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3808 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,33 | m3 |
| 16 | Cắt khe co mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,693 | 10m |
| J | XÓM CÂY THỊ - NHÁNH ÔNG TẦN | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5886 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2738 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh độ sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,441 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0632 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2008 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn đường độ sâu >30 cm, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7915 | m3 |
| 7 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7204 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2068 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3515 | 100m3 |
| 10 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9292 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4104 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,73 | m3 |
| 13 | Cắt khe co mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,68 | 10m |
| K | XÓM BẾN ĐÒ - NHÁNH ÔNG DẠO | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0353 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0353 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8199 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8199 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,613 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1562 | 100m3 |
| 7 | Đào rãnh độ sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,822 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1073 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0379 | 100m3 |
| 10 | Đào khuôn đường độ sâu >30 cm, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3995 | m3 |
| 11 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4559 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2573 | 100m3 |
| 13 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,6776 | m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6389 | 100m3 |
| 15 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,324 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5314 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,83 | m3 |
| 18 | Cắt khe co mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,856 | 10m |
| 19 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1484 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0935 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0427 | 100m3 |
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,43 | m3 |
| 23 | Bê tông móng cống + hố thu, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 24 | Bê tông tường đầu + Tường cánh + thân cống đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,16 | m3 |
| 25 | Ván thân cống, Từng cánh, tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2397 | 100m2 |
| 26 | Bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | m3 |
| 27 | Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0682 | tấn |
| 28 | Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0035 | tấn |
| 29 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0514 | 100m2 |
| 30 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | m3 |
| 31 | Cốt thép tấm đan đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0201 | tấn |
| 32 | Cốt thép tấm đan đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0898 | tấn |
| 33 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0456 | 100m2 |
| 34 | Bê tông mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 36 | Lớp phủ tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | m3 |
| L | XÓM BẾN ĐÒ - NHÁNH ÔNG QUYỀN | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0649 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0649 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2794 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2794 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1866 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1368 | 100m3 |
| 7 | Đào rãnh độ sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1815 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4484 | 100m3 |
| 10 | Đào khuôn đường độ sâu >30 cm, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8105 | m3 |
| 11 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,724 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0927 | 100m3 |
| 13 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300,9057 | m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5833 | 100m3 |
| 15 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8612 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0225 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,11 | m3 |
| 18 | Cắt khe co mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,74 | 10m |
| 19 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1312 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0935 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0255 | 100m3 |
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,43 | m3 |
| 23 | Bê tông móng cống + hố thu, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 24 | Bê tông tường đầu + Tường cánh + thân cống đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,69 | m3 |
| 25 | Ván thân cống, Từng cánh, tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2397 | 100m2 |
| 26 | Bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | m3 |
| 27 | Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0682 | tấn |
| 28 | Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0035 | tấn |
| 29 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0514 | 100m2 |
| 30 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | m3 |
| 31 | Cốt thép tấm đan đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0201 | tấn |
| 32 | Cốt thép tấm đan đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0898 | tấn |
| 33 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0456 | 100m2 |
| 34 | Bê tông mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 36 | Lớp phủ tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | m3 |
| M | XÓM BẾN ĐÒ - NHÁNH ÔNG CƯƠNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2313 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2313 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2683 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2683 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0651 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m3 |
| 7 | Đào rãnh độ sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2265 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2401 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7114 | 100m3 |
| 10 | Đào khuôn đường độ sâu >30 cm, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6335 | m3 |
| 11 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3104 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4371 | 100m3 |
| 13 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,4995 | m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2835 | 100m3 |
| 15 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3628 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2835 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,53 | m3 |
| 18 | Cắt khe co mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,726 | 10m |
| N | XÓM CÂY SƠN - NHÁNH CHUNG NHÀ ÔNG TƯ, ÔNG THỢ | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0293 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0293 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2363 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2363 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0186 | 100m3 |
| 7 | Đào rãnh độ sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0335 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6357 | 100m3 |
| 10 | Đào khuôn đường độ sâu >30 cm, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,061 | m3 |
| 11 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2016 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2448 | 100m3 |
| 13 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,1396 | m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | 100m3 |
| 15 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,783 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9 | m3 |
| 18 | Cắt khe co mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,48 | 10m |
| 19 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1886 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1285 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0434 | 100m3 |
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4967 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông móng đầu cống , đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,42 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông tường đầu, tường cánh + gia cố hạ lưu cống đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,06 | m3 |
| 26 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 0,75 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1ống |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D750 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1đoạn |
| O | XÓM CÂY SƠN - NHÁNH BÀ HỒNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5967 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3475 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh độ sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,829 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0287 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5456 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn đường độ sâu >30 cm, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,088 | m3 |
| 7 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7767 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1311 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5094 | 100m3 |
| 10 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,245 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5094 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,41 | m3 |
| 13 | Cắt khe co mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,867 | 10m |
| P | XÓM CÂY SƠN - NHÁNH ÔNG MINH | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2611 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2611 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3069 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3069 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2482 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3124 | 100m3 |
| 7 | Đào rãnh độ sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,644 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0769 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4617 | 100m3 |
| 10 | Đào khuôn đường độ sâu >30 cm, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,553 | m3 |
| 11 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6751 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,549 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4368 | 100m3 |
| 14 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6396 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4838 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,51 | m3 |
| 17 | Cắt khe co mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,92 | 10m |
| Q | XÓM CÂY SƠN - NHÁNH ÔNG THỌ | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0416 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1302 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh độ sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,685 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0573 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn đường độ sâu >30 cm, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9755 | m3 |
| 7 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9453 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4923 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3916 | 100m3 |
| 10 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2634 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2806 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,74 | m3 |
| 13 | Cắt khe co mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,393 | 10m |
| R | XÓM CÂY SƠN - NHÁNH ÔNG TƯ | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9787 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1504 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh độ sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7915 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0889 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,689 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8643 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8643 | 100m3 |
| 8 | Đào khuôn đường độ sâu >30 cm, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,024 | m3 |
| 9 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5746 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7328 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3977 | 100m3 |
| 12 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3138 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4337 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,65 | m3 |
| 15 | Cắt khe co mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 10m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.01E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành ngành giao thông. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành ngành giao thông, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động | 1 | Có trình đại học trở lên; Có chứng nhận tập huấn về an toàn lao động. Đã trực tiếp phụ trách An toàn lao động 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tài chính, đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào xúc | ≤ 0,8m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ | ≥ 5 Tấn | 2 |
| 3 | Máy lu | ≥ 09 Tấn | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | ≥ 80 kg | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≥ 250,0 lít | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | ≥ 80,0 lít | 1 |
| 7 | Máy hàn | ≥ 23 kW | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥ 5 kW | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn | ≥ 1 kW | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5 kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi