Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211272359-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/01/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG THANH BÌNH
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211247323
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa định kỳ kết cấu hạ tầng hàng không do Nhà nước đầu tư, quản lý năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-24 16:26:00 đến ngày 2022-01-04 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,288,024,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.932E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.586E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về tính chất, quy mô công việc: có thi công hạng mục hàng rào tại các sân bay tại Việt Nam.- Tương tự về điều kiện hiện trường thi công: có thi công công trình trong khu bay tại các sân bay tại Việt Nam
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Đã đảm nhiệm chức danh chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình cấp IV trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây lắp công trình dân dụng.- Văn bản xác nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường công trình đã đảm nhận (Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng công trường và có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác đảm bảo để chứng minh);(có tài liệu bản gốc hoặc bản chụp chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp tại hiện trường.
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.(có tài liệu bản gốc hoặc bản chụp chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Có danh sách chi tiết kèm theo: họ tên, chuyên môn có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5 kW (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1.5kW (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng 25T (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1.5kW (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kW (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy mài cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất 2.5kW (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5.5kvW (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 7T (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG THANH BÌNH
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa hàng rào lưới kẽm gai khu bay- Cảng hàng không Đồng Hới
180 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa định kỳ kết cấu hạ tầng hàng không do Nhà nước đầu tư, quản lý năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG THANH BÌNH , địa chỉ: Đường Đào Duy Từ, Phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Cảng hàng không Đồng Hới – Chi nhánh Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam -CTCP, Địa chỉ: Cảng hàng không Đồng Hới, xã Lộc Ninh, Thành phố Đồng Hới, Tỉnh Quảng Bình, Điện thoại: (0232)3 810 878; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Thanh Bình, địa chỉ: Đào Duy Từ, phường Ba Đồn, TX. Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Thanh Bình , địa chỉ: Đào Duy Từ, phường Ba Đồn, TX. Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ BCKTKT, thiết kế, dự toán: Trung tâm kiểm định chất lượng công trình. Địa chỉ: 59 Lý Thường Kiệt, tp Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Thanh Bình, địa chỉ: Đào Duy Từ, phường Ba Đồn, TX. Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Phong An. Địa chỉ: Phường Hải Thành, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG THANH BÌNH , địa chỉ: Đường Đào Duy Từ, Phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Cảng hàng không Đồng Hới – Chi nhánh Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam -CTCP, Địa chỉ: Cảng hàng không Đồng Hới, xã Lộc Ninh, Thành phố Đồng Hới, Tỉnh Quảng Bình, Điện thoại: (0232)3 810 878; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Thanh Bình, địa chỉ: Đào Duy Từ, phường Ba Đồn, TX. Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức về thi công xây lắp công trình xây dựng dân dụng. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp còn hiệu lực; - Cam kết bảo hành công trình; - Bảo đảm dự thầu. - Bản gốc hồ sơ chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Bản sao các hợp đồng tương tự; - Báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc báo cáo tài chính nộp cho cơ quan thuế theo quy định của pháp luật trong 03 năm 2018, 2019,2020 (Báo cáo tài chính do nhà thầu cung cấp phải đầy đủ, trọn bộ không chấp nhận trường hợp trích lục báo cáo và phải có xác nhận nộp Báo cáo tài chính của cơ quan thuế), tuân thủ các điều kiện sau: + Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh. + Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. + Các báo cáo tài chính từng năm phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp một trong các tài liệu sau đây: ● Tờ khai tự quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; ● Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; (nếu có); ● Báo cáo kiểm toán (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Cảng hàng không Đồng Hới – Chi nhánh Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam -CTCP, Địa chỉ: Cảng hàng không Đồng Hới, xã Lộc Ninh, Thành phố Đồng Hới, Tỉnh Quảng Bình, Điện thoại: (0232)3 810 878; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Thanh Bình, địa chỉ: Đào Duy Từ, phường Ba Đồn, TX. Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Thành Nam Giám đốc Cảng hàng không Đồng Hới, xã Lộc Ninh, Thành phố Đồng Hới, Tỉnh Quảng Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Võ Anh Tuấn - Giám đốc Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Thanh Bình-ĐT: 0912.518383.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây lắp
1Phá dỡ hàng rào dây thép gaiMô tả kỹ thuật theo chương V4.398,495m2
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V29,3301m3
3Vận chuyển đất, đá, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2933100m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V319,906m3
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V540,146m3
6Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,7432100m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V40,5884m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,5296100m2
9Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,0042tấn
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V82,4928m3
11Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹMô tả kỹ thuật theo chương V87,9095m3
12Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V783,471m3
13Lấp đất hố móng bằng 1/3 đất đàoMô tả kỹ thuật theo chương V286,684m3
14Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,7337100m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V6,8996100m2
16Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,1058tấn
17Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V8,3391tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V137,992m3
19Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,1351tấn
20Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V10,441tấn
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V24,3717100m2
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V215,5667m3
23Sản xuất lắp dựng hệ khung V40x40x4 và V30x30x3 mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V21,5837tấn
24Gia công hàng rào thép fi 8 mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V16,8645tấn
25Sản xuất lắp dựng hàng rào dây thép gai hình dao dày 3lyMô tả kỹ thuật theo chương V4.711,7995kg
26Lắp dựng hàng rào thép gai cũ vào lại vị trí cũMô tả kỹ thuật theo chương V1TB
27Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V34,498100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.932E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.586E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về tính chất, quy mô công việc: có thi công hạng mục hàng rào tại các sân bay tại Việt Nam.- Tương tự về điều kiện hiện trường thi công: có thi công công trình trong khu bay tại các sân bay tại Việt Nam
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình. 1 - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Đã đảm nhiệm chức danh chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình cấp IV trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây lắp công trình dân dụng.- Văn bản xác nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường công trình đã đảm nhận (Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng công trường và có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác đảm bảo để chứng minh);(có tài liệu bản gốc hoặc bản chụp chứng minh).55
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp tại hiện trường. 2 - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.(có tài liệu bản gốc hoặc bản chụp chứng minh).22
3 Đội ngũ công nhân 20 - Có danh sách chi tiết kèm theo: họ tên, chuyên môn có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép Công suất 5 kW (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu)1
2 Máy khoan bê tông Công suất 1.5kW (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu)1
3 Cần trục Sức nâng 25T (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu)1
4 Đầm dùi Công suất 1.5kW (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu)2
5 Máy hàn Công suất ≥ 23 kW (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu)2
6 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu)2
7 Máy mài cầm tay Công suất 2.5kW (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu)1
8 Máy phát điện Công suất 5.5kvW (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu)1
9 Ô tô tự đổ Tải trọng 7T (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->