Gói thầu: Gói thầu số 01: Sơn mới nhà làm việc Ban nội chính, các phòng thuộc Văn phòng Tỉnh ủy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211276626-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG SƠN HẢI NAM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Sơn mới nhà làm việc Ban nội chính, các phòng thuộc Văn phòng Tỉnh ủy |
| Số hiệu KHLCNT | 20211275251 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn dự phòng và chi khác năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-24 16:24:00 đến ngày 2021-12-31 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,150,816,504 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.45E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong vòng 03 năm trở lại đây, tính từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu, là công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VNĐ có tính chất tương tự gói thầu đang xét và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.600.000.000 VNĐ.Tài liệu đính kèm E-HSDT là bản scan từ bản gốc hoặc bản chứng thực sao y bản chính các tài liệu sau:a. Hợp đồng đã thực hiện hoàn thành: Hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.b. Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc: Hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn hoàn thành và bảng giá trị khối lượng giai đoạn hoàn thành.c. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh: Văn bản thỏa thuận liên danh.d. Với các hợp đồng mà nhà thầu với tư cách nhà thầu phụ: Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư (kèm tài liệu chứng minh).e. Các tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.f. Trường hợp vốn ngoài ngân sách: giấy chứng nhận đầu tư, giấy phép xây dựng, quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt thiết kế + dự toán (có khối lượng chi tiết kèm theo) và bản vẽ hoàn công. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp;- Đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.- Đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét là công trình dân dụng cấp III, có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng và tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự gồm: có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo hợp đồng thi công liên quan đến công trình do chủ đầu tư xác nhận.(Tất cả đều kèm theo tài liệu chứng minh chứng thực bản sao đúng với bản chính). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét là công trình dân dụng cấp III trở lên, có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng là cán bộ kỹ thuật và tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự gồm: có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo hợp đồng thi công liên quan đến công trình do chủ đầu tư xác nhận.(Tất cả đều kèm theo tài liệu chứng minh chứng thực bản sao đúng với bản chính). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành phù hợp, chứng chỉ kỹ sư định giá.- Đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét, là công trình dân dụng cấp III trở lên, có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng là cán bộ phụ trách thanh quyết toán và tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự gồm: có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo hợp đồng thi công liên quan đến công trình do chủ đầu tư xác nhận.(Tất cả đều kèm theo tài liệu chứng minh chứng thực bản sao đúng với bản chính). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy nén khí diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Dàn giáo (500 cặp, có chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG SƠN HẢI NAM |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Sơn mới nhà làm việc Ban nội chính, các phòng thuộc Văn phòng Tỉnh ủy sơn mới Nhà làm việc ban nội chính, các phòng thuộc Văn phòng Tỉnh ủy; mua sắm bàn ghế nhà ăn và sửa chữa sân nền, làm mới nhà xe Nhà công vụ Tỉnh ủy 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn dự phòng và chi khác năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh với ngành nghề phù hợp với tính chất của gói thầu. - Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng phù hợp với tính chất gói thầu. - Tài liệu chứng minh số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm không quá 100 người thỏa điều kiện là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc cấp siêu nhỏ theo quy định (căn cứ theo Nghị định số: 80/2021/NĐ-CP). - Giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), biện pháp thi công và các file scan tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, hợp đồng thi công, nhân sự, thiết bị). Tài liệu được chứng thực sao y bản chính. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Văn phòng Tỉnh ủy Kiên Giang, địa chỉ số 645, Nguyễn Trung Trực, phường An Hòa, Tp Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV XD Sơn Hải Nam, số 262 Quang Trung, phường Vĩnh Quang, Tp Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang, địa chỉ: số 09 – đường Mậu Thân – thành phố Rạch Giá – tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0297.3862037 – Fax: 0297.3962223. 2. Báo đấu thầu: Điện thoại: 0243.7686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SƠN MỚI NHÀ LÀM VIỆC BAN NỘI CHÍNH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | 323,684 | m2 | |
| 2 | Đục tẩy mặt tường, tính 5% DT tường ngoài | 17,036 | m2 | |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 17,036 | m2 | |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 340,72 | m2 | |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 340,72 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | 856,0574 | m2 | |
| 7 | Đục tẩy mặt tường, tính 2% DT tường trong | 17,4706 | m2 | |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 17,4706 | m2 | |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 873,528 | m2 | |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 873,528 | m2 | |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần, 30% DT trần sảnh | 10,44 | m2 | |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 10,44 | m2 | |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 34,8 | m2 | |
| 14 | Tháo dỡ trần | 24,52 | m2 | |
| 15 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 24,52 | m2 | |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 24,52 | m2 | |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 24,52 | m2 | |
| 18 | Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, đục cột, dầm, tường | 0,006 | m3 | |
| 19 | Trám sikagrout gia cố | 0,006 | m3 | |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 4,8936 | m2 | |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 0,2 | m2 | |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 5,0936 | m2 | |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 5,0936 | m2 | |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | 283,195 | m2 | |
| 25 | Đục tẩy mặt tường, tính 5% DT tường ngoài | 14,905 | m2 | |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 14,905 | m2 | |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 298,1 | m2 | |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 298,1 | m2 | |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | 794,4275 | m2 | |
| 30 | Đục tẩy mặt tường, tính 2% DT tường trong | 15,8885 | m2 | |
| 31 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 15,8885 | m2 | |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 810,316 | m2 | |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 810,316 | m2 | |
| 34 | Tháo dỡ trần | 24,52 | m2 | |
| 35 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 24,52 | m2 | |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 24,52 | m2 | |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 24,52 | m2 | |
| 38 | Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, đục cột, dầm, tường | 0,012 | m3 | |
| 39 | Trám sikagrout gia cố | 0,012 | m3 | |
| 40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 0,4 | m2 | |
| 41 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 13,2872 | m2 | |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 13,6872 | m2 | |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 13,6872 | m2 | |
| 44 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | 14,5714 | m2 | |
| 45 | Đục tẩy bề mặt tường, tính 5% diện tích thành sê nô | 0,7286 | m2 | |
| 46 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | 0,7286 | m2 | |
| 47 | Bả bằng bột bả vào thành sê nô | 15,3 | m2 | |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 15,3 | m2 | |
| 49 | Vệ sinh sê nô | 28 | m2 | |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng - sơn Polyme | 28 | m2 | |
| 51 | Trải lưới thủy tinh chống thấm - HM04 + HM08 | 28 | m2 | |
| 52 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | 28 | m2 | |
| 53 | Bắn keo silicon khung kính | 75,2 | m | |
| 54 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | 275,462 | m2 | |
| 55 | Đục tẩy mặt tường, tính 5% DT tường ngoài | 14,498 | m2 | |
| 56 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 14,498 | m2 | |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 289,96 | m2 | |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 289,96 | m2 | |
| 59 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | 784,2748 | m2 | |
| 60 | Đục tẩy mặt tường, tính 2% DT tường trong | 16,0056 | m2 | |
| 61 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 16,0056 | m2 | |
| 62 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 800,2804 | m2 | |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 800,2804 | m2 | |
| 64 | Tháo dỡ trần | 24,52 | m2 | |
| 65 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 24,52 | m2 | |
| 66 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 24,52 | m2 | |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 24,52 | m2 | |
| 68 | Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, đục cột, dầm, tường | 0,012 | m3 | |
| 69 | Trám sikagrout gia cố | 0,012 | m3 | |
| 70 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 0,4 | m2 | |
| 71 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 13,2872 | m2 | |
| 72 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 13,6872 | m2 | |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 13,6872 | m2 | |
| 74 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | 286,862 | m2 | |
| 75 | Đục tẩy mặt tường, tính 5% DT tường ngoài | 15,098 | m2 | |
| 76 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 15,098 | m2 | |
| 77 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 301,96 | m2 | |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 301,96 | m2 | |
| 79 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | 754,7533 | m2 | |
| 80 | Đục tẩy mặt tường, tính 2% DT tường trong | 15,4031 | m2 | |
| 81 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 15,4031 | m2 | |
| 82 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 770,1564 | m2 | |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 770,1564 | m2 | |
| 84 | Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, đục cột, dầm, tường | 0,012 | m3 | |
| 85 | Trám sikagrout gia cố | 0,012 | m3 | |
| 86 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 0,4 | m2 | |
| 87 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 13,2872 | m2 | |
| 88 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 13,6872 | m2 | |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 13,6872 | m2 | |
| 90 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | 336,262 | m2 | |
| 91 | Đục tẩy mặt tường, tính 5% DT tường ngoài | 17,698 | m2 | |
| 92 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 17,698 | m2 | |
| 93 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 353,96 | m2 | |
| 94 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 353,96 | m2 | |
| 95 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | 388,9081 | m2 | |
| 96 | Đục tẩy mặt tường, tính 2% DT tường trong | 7,3859 | m2 | |
| 97 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 7,3859 | m2 | |
| 98 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 396,294 | m2 | |
| 99 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 396,294 | m2 | |
| 100 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 175,899 | m2 | |
| 101 | Đục tẩy bề mặt dầm, trần bê tông, tính 15% DT trần | 31,041 | m2 | |
| 102 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | 31,041 | m2 | |
| 103 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 206,94 | m2 | |
| 104 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 206,94 | m2 | |
| 105 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - sê nô mái | 122,4 | m2 | |
| 106 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 122,4 | m2 | |
| 107 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 122,4 | m2 | |
| 108 | Vệ sinh sê nô | 64 | m2 | |
| 109 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng - sơn Polyme | 64 | m2 | |
| 110 | Trải lưới thủy tinh chống thấm - HM04 + HM08 | 64 | m2 | |
| 111 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | 64 | m2 | |
| 112 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | 23,085 | 100m2 | |
| 113 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 17,0562 | 100m2 | |
| 114 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | 17,0562 | 100m2 | |
| B | HẠNG MỤC: CÁC PHÒNG THUỘC VĂN PHÒNG TỈNH ỦY | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 32,48 | m2 | |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 16,24 | m2 | |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 16,24 | m2 | |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 16,24 | m2 | |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 16,24 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ trần thạch cao | 11,02 | m2 | |
| 7 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 11,02 | m2 | |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 11,02 | m2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | 15,955 | m2 | |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 15,955 | m2 | |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 15,955 | m2 | |
| 12 | Vệ sinh đáy sê nô | 8,25 | m2 | |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng - sơn Polyme | 8,25 | m2 | |
| 14 | Trải lưới thủy tinh chống thấm - HM04 + HM08 | 8,25 | m2 | |
| 15 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 8,25 | m2 | |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | 18,645 | m2 | |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | 18,645 | m2 | |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 18,645 | m2 | |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 17,68 | m2 | |
| 20 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 17,68 | m2 | |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 17,68 | m2 | |
| 22 | Vệ sinh sàn mái, đáy sê nô | 24,904 | m2 | |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng - sơn Polyme | 24,904 | m2 | |
| 24 | Trải lưới thủy tinh chống thấm - HM04 + HM08 | 24,904 | m2 | |
| 25 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 24,904 | m2 | |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 23,3 | m2 | |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 23,3 | m2 | |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 23,3 | m2 | |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | 17,7 | m2 | |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 17,7 | m2 | |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 17,7 | m2 | |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | 29,85 | m2 | |
| 33 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà | 29,85 | m2 | |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 29,85 | m2 | |
| 35 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 4,96 | m2 | |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 4,96 | m2 | |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 4,96 | m2 | |
| 38 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | 17,12 | m2 | |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 17,12 | m2 | |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 17,12 | m2 | |
| 41 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | 12,16 | m2 | |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 12,16 | m2 | |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 12,16 | m2 | |
| C | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy lạnh 2 cục 2HP | 4 | Máy | |
| 2 | Xí bệt 2 khối | 4 | Bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.45E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong vòng 03 năm trở lại đây, tính từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu, là công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VNĐ có tính chất tương tự gói thầu đang xét và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.600.000.000 VNĐ.Tài liệu đính kèm E-HSDT là bản scan từ bản gốc hoặc bản chứng thực sao y bản chính các tài liệu sau:a. Hợp đồng đã thực hiện hoàn thành: Hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.b. Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc: Hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn hoàn thành và bảng giá trị khối lượng giai đoạn hoàn thành.c. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh: Văn bản thỏa thuận liên danh.d. Với các hợp đồng mà nhà thầu với tư cách nhà thầu phụ: Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư (kèm tài liệu chứng minh).e. Các tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.f. Trường hợp vốn ngoài ngân sách: giấy chứng nhận đầu tư, giấy phép xây dựng, quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt thiết kế + dự toán (có khối lượng chi tiết kèm theo) và bản vẽ hoàn công. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp;- Đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.- Đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét là công trình dân dụng cấp III, có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng và tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự gồm: có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo hợp đồng thi công liên quan đến công trình do chủ đầu tư xác nhận.(Tất cả đều kèm theo tài liệu chứng minh chứng thực bản sao đúng với bản chính). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét là công trình dân dụng cấp III trở lên, có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng là cán bộ kỹ thuật và tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự gồm: có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo hợp đồng thi công liên quan đến công trình do chủ đầu tư xác nhận.(Tất cả đều kèm theo tài liệu chứng minh chứng thực bản sao đúng với bản chính). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành phù hợp, chứng chỉ kỹ sư định giá.- Đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét, là công trình dân dụng cấp III trở lên, có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng là cán bộ phụ trách thanh quyết toán và tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự gồm: có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo hợp đồng thi công liên quan đến công trình do chủ đầu tư xác nhận.(Tất cả đều kèm theo tài liệu chứng minh chứng thực bản sao đúng với bản chính). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | - | 1 |
| 2 | Máy nén khí diezel | - | 1 |
| 3 | Máy cắt thép | - | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | - | 1 |
| 5 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | - | 1 |
| 6 | Dàn giáo (500 cặp, có chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn thiết bị còn hiệu lực) | - | 500 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi