Gói thầu: Di chuyển hệ thống viễn thông tin học từ trụ sở cũ về trụ sở mới và đấu nối tuyến cáp viễn thông từ đường QL32 về trụ sở mới và mua sắn và lắp đặt thiết bị thông tin liên lạc (thiết bị điện nhẹ)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211262476-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Văn hóa Xã hội Thành Phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Di chuyển hệ thống viễn thông tin học từ trụ sở cũ về trụ sở mới và đấu nối tuyến cáp viễn thông từ đường QL32 về trụ sở mới và mua sắn và lắp đặt thiết bị thông tin liên lạc (thiết bị điện nhẹ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20190121653 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-18 20:37:00 đến ngày 2021-12-29 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,763,783,867 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.61E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.21E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng có hạng mục thi công hệ thống viễn thông và cung cấp, lắp đặt thiết bị vào công trình Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.218.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.436.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện tử hoặc Viễn thôngKèm theo:(1) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu(2) Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tinKèm theo:(1) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;(2) Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc tương tựKèm theo:(1) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;(2) Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên;Kèm theo:(1) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;(2) Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Văn hóa Xã hội Thành Phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Di chuyển hệ thống viễn thông tin học từ trụ sở cũ về trụ sở mới và đấu nối tuyến cáp viễn thông từ đường QL32 về trụ sở mới và mua sắn và lắp đặt thiết bị thông tin liên lạc (thiết bị điện nhẹ) Xây dựng trụ sở làm việc Công an quận Bắc Từ Liêm 50 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền; - Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. b) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Đối với các hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải kèm các tài liệu để chứng minh như: bản chụp có chứng thực HĐ kinh tế; biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc biên bản quyết toán công trình đối với các gói thầu đã hoàn thành; hợp đồng hoàn thành 80% (hoàn thành phần lớn) cung cấp bản chụp hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu khối lượng giá trị. c) Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: + Các hàng hóa chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; sản xuất trong vòng 01 năm trở lại đây. + Các hàng hóa cung cấp phải có catalogue, tài liệu kỹ thuật để chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. + Hàng hóa phải nêu tên, chủng loại, xuất xứ; ký mã hiệu, nhãn mác sản phẩm, năm sản xuất, Hãng sản xuất. d) Các tài liệu khác theo yêu cầu của E – HSMT và điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Văn hóa - Xã hội Thành phố Hà Nội - Địa chỉ: Tầng 2, Lô E Khu đô thị mới Yên Hòa, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội, Địa chỉ: 79A, Đinh Tiên Hoàng, Phường Lý Thái Tổ, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội; SĐT:(84-24) 38 253 536 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Số 16 Cát Linh, Đống Đa, Hà Nội. SĐT: 024 3825 6637 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Số 16 Cát Linh, Đống Đa, Hà Nội. SĐT: 024 3825 6637 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THIẾT BỊ - Nhà làm việc 5 tầng | |||
| 1 | Tủ Rack 42U | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Tủ |
| 2 | Tủ Rack 27U | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | Tủ |
| 3 | Thiết bị cắt lọc sét nguồn điện cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Patch Panel 24 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | Bộ |
| 5 | SWITCH 24 Port | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | Bộ |
| 6 | Switch L2 24 Port | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | Bộ |
| 7 | Bộ chia tín hiệu 1:12 Port | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | Bộ |
| 8 | Đầu ghi kĩ thuật số 16 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 9 | Ổ cứng lưu trữ 8TB | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 10 | SWITCH 24 Port | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| B | Nhà tiếp dân (Phần mạng, truyền hình, điện thoại) | |||
| 1 | Tủ Rack 27U | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 2 | Switch L2 24 Port | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 3 | Path Panel 24 Port | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 4 | SWITCH 24 Port | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 5 | Tủ cáp điện thoại 50 đôi chống sét+phiến đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 6 | Bộ chia tín hiệu 1:12 Port | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| C | Nhà đa năng | |||
| 1 | Switch L2 24 Port | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 2 | Path Panel 24 Port | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 3 | Bộ chia tín hiệu 1:12 Port | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| D | Nhà tạm giam | |||
| 1 | Bộ chia tín hiệu 1:12 Port | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 2 | Camera bán cầu kiểu cố định | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25 | bộ |
| 3 | Nguồn 12V2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25 | bộ |
| 4 | SWITCH 24 Port | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| E | THÁO DỠ DI CHUYỂN VÀ LẮP ĐẶT HỆ THỐNG VTTH | |||
| 1 | Tháo dỡ, di chuyển Camera hệ thống GSAN | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | thiết bị |
| 2 | Tháo dỡ, di chuyển hệ thống Tổng đài nội bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tổng đài |
| 3 | Tháo dỡ, di chuyển thiết bị Hội nghị truyền hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 1 thiết bị |
| 4 | Tháo dỡ, di chuyển thiết bị bộ đàm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | thiết bị |
| 5 | Tháo dỡ, di chuyển máy tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | thiết bị |
| 6 | Tháo dỡ, di chuyển Switch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | thiết bị |
| 7 | Tháo dỡ, di chuyển máy điện thoại bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25 | thiết bị |
| 8 | Tháo dỡ, di chuyển bộ lưu điện UPS 6KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ, di chuyển tủ Rack 42U | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 10 | Tháo dỡ, di chuyển thiết bị cắt lọc sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | thiết bị |
| 11 | Tháo dỡ, di chuyển thiết bị điều hòa 24000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | máy |
| 12 | Lắp đặt Camera hệ thống GSAN | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | thiết bị |
| 13 | Lắp đặt hệ thống Tổng đài nội bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tổng đài |
| 14 | Nạp số liệu, cài đặt phần điều khiển tổng đài. Loại tổng đài độc lập | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tổng đài |
| 15 | Lắp đặt thiết bị Hội nghị truyền hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 1 thiết bị |
| 16 | Lắp đặt thiết bị bộ đàm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | thiết bị |
| 17 | Lắp đặt máy tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | thiết bị |
| 18 | Lắp đặt thiết bị Switch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | thiết bị |
| 19 | Cài đặt thiết bị Switch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | 1 thiết bị |
| 20 | Lắp đặt thiết bị cắt lọc sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | thiết bị |
| 21 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 6KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt tủ Rack 42U | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 23 | Ra, kéo, căng hãm dây thuê bao 2x0.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5 | km cáp |
| 24 | Bấm đầu RJ11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 200 | 1 đầu |
| 25 | kéo dây line cho điện thoại các phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,176 | km cáp |
| 26 | Lắp đặt hộp nối dây line | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25 | hộp cáp |
| 27 | Lắp đăt máy điện thoại bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25 | thiết bị |
| 28 | Đấu nối dây nhảy quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | đầu dây |
| 29 | Lắp đặt dây cáp đồng CAT 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 33,1 | 10m |
| 30 | Bấm đầu RJ 45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 200 | 1 đầu |
| 31 | Lắp đặt ổ Lioa 6 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 32 | Lắp đặt dây nguồn 2x6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | 10 m |
| 33 | Lắp đặt điều hòa treo tường 24000BTU kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| F | BỔ SUNG ĐẤU NỐI CHO HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 315 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 47,25 | m3 |
| 3 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 43 | 100m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 0,8m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,2685 | m3 |
| 5 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1161 | 100m2 |
| 6 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 154,6157 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6535 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6535 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6535 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,4777 | 100m3 |
| 11 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC nong một đầu D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | 100 m ống |
| 12 | Lắp ống thép dẫn cáp thông tin, đường kính ống D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 47,25 | m3 |
| 14 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 180 | m2 |
| 15 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch blog, chiều dày 3,0cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 135 | m2 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0228 | 100m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,02 | 100m3 |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1226 | 100m2 |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1269 | 100m2 |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1269 | 100m2 |
| 21 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1269 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2328 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4048 | 100m2 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,1748 | m3 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,3068 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,2672 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2932 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0616 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0594 | m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0079 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0075 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22 | cái |
| 33 | Gia công hệ khung ganivo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1062 | tấn |
| 34 | Lắp dựng kết cấu thép hệ hệ khung ganivo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1062 | tấn |
| 35 | Ra, kéo, cáp quang 24FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | 1km cáp |
| 36 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| G | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp đặt tủ rack 42U | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ rack 27U | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt thiết bị cắt sét và lọc sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 1 thiết bị |
| 4 | Lắp đặt Switch 24 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | Chiếc |
| 5 | Cài đặt switch 24 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | 1 thiết bị |
| 6 | Patch pannel 24 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Switch L2 24 port+2SFP | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | thiết bị |
| 8 | Cài đặt Switch L2 24 port+2SFP | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | 1 thiết bị |
| 9 | Lắp đặt bộ khuếch đại 1/12 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | 1 thiết bị |
| 10 | Lắp đặt đầu ghi hình 16 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 11 | Lắp đặt ổ cứng chuyên dụng 8TB | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | 1 thiết bị |
| 12 | Lắp đặt Switch 24 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | thiết bị |
| 13 | Cài đặt switch 24 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 1 thiết bị |
| H | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ - Nhà tiếp dân | |||
| 1 | Lắp đặt tủ rack 27U | Mô tả kỹ thuật theo chương IV và bản vẽ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt Switch L2 24 port+2SFP | Mô tả kỹ thuật theo chương IV và bản vẽ thiết kế | 1 | thiết bị |
| 3 | Cài đặt Switch L2 24 port+2SFP | Mô tả kỹ thuật theo chương IV và bản vẽ thiết kế | 1 | 1 thiết bị |
| 4 | Patch pannel 24 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Switch 24 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV và bản vẽ thiết kế | 1 | thiết bị |
| 6 | Cài đặt Switch 24 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV và bản vẽ thiết kế | 1 | 1 thiết bị |
| 7 | Lắp đặt tủ MDF 50 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương IV và bản vẽ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 8 | Lắp đặt bộ khuếch đại 1/12 port | Mô tả kỹ thuật theo chương IV và bản vẽ thiết kế | 2 | 1 thiết bị |
| I | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ - Nhà đa năng | |||
| 1 | Lắp đặt Switch L2 24 port+2SFP | Mô tả kỹ thuật theo chương IV và bản vẽ thiết kế | 1 | thiết bị |
| 2 | Cài đặt Switch L2 24 port+2SFP | Mô tả kỹ thuật theo chương IV và bản vẽ thiết kế | 1 | 1 thiết bị |
| 3 | Patch pannel 24 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bộ khuếch đại 1/12 port | Mô tả kỹ thuật theo chương IV và bản vẽ thiết kế | 2 | 1 thiết bị |
| J | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ - Nhà tạm giam | |||
| 1 | Lắp đặt bộ khuếch đại 1/12 port | Mô tả kỹ thuật theo chương IV và bản vẽ thiết kế | 2 | 1 thiết bị |
| 2 | Lắp đặt Camera bán cầu kiểu cố định | Mô tả kỹ thuật theo chương IV và bản vẽ thiết kế | 25 | 1 thiết bị |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.61E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.21E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng có hạng mục thi công hệ thống viễn thông và cung cấp, lắp đặt thiết bị vào công trình Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.218.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.436.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện tử hoặc Viễn thôngKèm theo:(1) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu(2) Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tinKèm theo:(1) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;(2) Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư xây dựng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc tương tựKèm theo:(1) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;(2) Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ quản lý an toàn | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên;Kèm theo:(1) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;(2) Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi