Gói thầu: Thuê dịch vụ công nghệ thông tin: Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh Nghệ An giai đoạn 2021-2025, đào tạo, hướng dẫn sử dụng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211278788-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Văn phòng UBND tỉnh Nghệ An
Tên gói thầu Thuê dịch vụ công nghệ thông tin: Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh Nghệ An giai đoạn 2021-2025, đào tạo, hướng dẫn sử dụng
Số hiệu KHLCNT 20211114031
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh Nghệ An
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 50 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-24 16:32:00 đến ngày 2022-01-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,140,947,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là12.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 368.456.820VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng về cho thuê dịch vụ CNTT cấp tỉnh hoặc phần mềm hệ thống thông tin báo cáo cấp tỉnh
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.900.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Nhóm quản trị dự án
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 03 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực CNTT và đã từng làm trong lĩnh vực quản lý dự án. Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhóm giải pháp, phân tích, thiết kế
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn 03 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực CNTT, đã tham gia xây dựng giải pháp, thiết kế cho các hệ thống CNTT lớn. Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhóm lập trình và triển khai hệ thống
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn 03 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực CNTT. Có kinh nghiệm triển khai các hệ thống phần mềm nghiệp vụ cho các đơn vị sự nghiệp, cơ quan nhà nước. tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin/điện tử viễn thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhóm vận hành kỹ thuật và quản trị hệ thống
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 03 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực CNTT. Yêu cầu phải có kinh nghiệm vận hành, tiếp nhận và xử lý nhanh các sự cố các hệ thống CNTT CQNN. Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhóm tổng đài hỗ trợ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có kinh nghiệm hỗ trợ qua tổng đài tối thiểu 01 năm; có kỹ năng hướng dẫn sử dụng người dùng để tiếp nhận và giải đáp các thông tin hỗ trợ cho các cán bộ trong tỉnh
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Lãnh đạo đơn vị trực tiếp quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 05 năm kinh nghiệm quản lý chuyên môn trong lĩnh vực thiết kế, ứng dụng và triển khai dịch vụ CNTT. Tốt nghiệp đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
E-CDNT 1.1 Văn phòng UBND tỉnh Nghệ An
E-CDNT 1.2 Thuê dịch vụ công nghệ thông tin: Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh Nghệ An giai đoạn 2021-2025, đào tạo, hướng dẫn sử dụng
Cung cấp dịch vụ công nghệ thông tin: Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh Nghệ An giai đoạn 2021-2025
50 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh Nghệ An
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Văn phòng UBND tỉnh Nghệ An Địa chỉ: Số 3 - Đường Trường Thi - TP. Vinh - Nghệ An Điện thoại: 0238.3842.782;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Kế hoạch thuê dịch vụ CNTT: Hệ thống Văn phòng UBND tỉnh Nghệ An giai đoạn 2021-2025: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Hạ tầng và Dịch vụ Địa chỉ: Tầng 4, Số 1030, đường Láng, phường Láng Thượng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội. + Đơn vị Thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế: Sở Thông tin truyền thông tỉnh Nghệ An. Địa chỉ: Số 06 đường Trần Huy Liệu, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An + Đơn vị Thẩm tra, dự toán: Sở Tài chính tỉnh Nghệ An Địa chỉ: Số 64, đường Nguyễn Thị Minh Khai, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần xây dựng công trình 469 Địa chỉ : Số 172, đường Kim Liên, xã Hưng Chính, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư hạ tầng và dịch vụ, Địa chỉ: Số nhà 1030 đường Láng, phường Láng Thượng, quận Đống Đa, Tp. Hà Nội, Việt Nam


- Bên mời thầu: Văn phòng UBND tỉnh Nghệ An , địa chỉ: Số 3 đường Trường Thi, TP Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Văn phòng UBND tỉnh Nghệ An Địa chỉ: Số 3 - Đường Trường Thi - TP. Vinh - Nghệ An Điện thoại: 0238.3842.782;


E-CDNT 10.7
1. Bản sao đăng ký kinh doanh (công chứng); 2. Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 để cung cấp tài chính lành mạnh, kèm theo một trong các tài liệu như sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có). 3. Hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu, thanh lý các hợp đồng tương tự (bản sao được công chứng) đã kê khai. 4. Bản SCAN (bản gốc hoặc sao y bản chính) các văn bằng, chứng chỉ của nhân sự đề xuất. 5. Bản SCAN (bản gốc) giấy ủy quyền, thỏa thuận liên danh (nếu có) theo mẫu của E-HSMT. 6. Bản SCAN (bản gốc) thư giảm giá (nếu có) trong đó ghi rõ giảm giá cách thức giảm giá và giá dự thầu sau khi trừ đi giảm giá (đã bao gồm các loại thuế, phí). 7. Thư bảo lãnh dự thầu của tổ chức tín dụng hợp pháp hoạt động tại Việt Nam (bản gốc) 8. Bản SCAN (bản gốc) Đơn dự thầu
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu (về đại lý hoặc đại diện hoặc trụ sở ở Việt Nam) chứng minh có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. - Nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (Đối với dịch vụ đặc thù, phức tạp cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Văn phòng UBND tỉnh Nghệ An Địa chỉ: Số 3 - Đường Trường Thi - TP. Vinh - Nghệ An Điện thoại: 0238.3842.782;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đặng Thanh Tùng – Chánh Văn phòng Địa chỉ: Số 3 - Đường Trường Thi - TP. Vinh - Nghệ An Điện thoại: 0238.3842.782
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kiểm soát thủ tục hành chính Địa chỉ: Số 3 - Đường Trường Thi - TP. Vinh - Nghệ An Điện thoại: 0238.3842.782
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Văn phòng UBND tỉnh Nghệ An Địa chỉ: Số 3 - Đường Trường Thi - TP. Vinh - Nghệ An Điện thoại: 0238.3842.782
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Thuê dịch vụ CNTT: Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh Nghệ An giai đoạn 2021-2025 - Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh Nghệ An được triển khai tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; 22 sở, ban, ngành; 21 UBND cấp huyện, thị xã, thành phố và 460 xã, phường, thị trấn của tỉnh Nghệ An; Liên thông với Hệ thống thông tin báo cáo Chính phủ, Trung tâm thông tin phục vụ sự chỉ đạo, điều hành của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ và Hệ thống thông tin báo cáo của các bộ, ngành, trung ương theo đúng tinh thần Nghị định số 09/2019/NĐ-CP ngày 24/01/2019 của Chính phủ quy định về chế độ báo cáo của cơ quan hành chính nhà nước.- Quản trị, vận hành hệ thống; - Các chi phí liên quan đến dịch vụ: hạ tầng, lưu trữ… Dịch vụ 1
2 Đào tạo, hướng dẫn sử dụng Đào tạo cho tất các các đối tượng sử dụng Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh Nghệ An. Học viên 1.034
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.2E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 368.456.820VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là12.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 368.456.820VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng về cho thuê dịch vụ CNTT cấp tỉnh hoặc phần mềm hệ thống thông tin báo cáo cấp tỉnh
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.900.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Nhóm quản trị dự án 1 03 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực CNTT và đã từng làm trong lĩnh vực quản lý dự án. Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin trở lên33
2 Nhóm giải pháp, phân tích, thiết kế 3 03 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực CNTT, đã tham gia xây dựng giải pháp, thiết kế cho các hệ thống CNTT lớn. Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin trở lên33
3 Nhóm lập trình và triển khai hệ thống 3 03 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực CNTT. Có kinh nghiệm triển khai các hệ thống phần mềm nghiệp vụ cho các đơn vị sự nghiệp, cơ quan nhà nước. tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin/điện tử viễn thông.33
4 Nhóm vận hành kỹ thuật và quản trị hệ thống 2 03 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực CNTT. Yêu cầu phải có kinh nghiệm vận hành, tiếp nhận và xử lý nhanh các sự cố các hệ thống CNTT CQNN. Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin trở lên33
5 Nhóm tổng đài hỗ trợ 1 Có kinh nghiệm hỗ trợ qua tổng đài tối thiểu 01 năm; có kỹ năng hướng dẫn sử dụng người dùng để tiếp nhận và giải đáp các thông tin hỗ trợ cho các cán bộ trong tỉnh11
6 Lãnh đạo đơn vị trực tiếp quản lý 1 05 năm kinh nghiệm quản lý chuyên môn trong lĩnh vực thiết kế, ứng dụng và triển khai dịch vụ CNTT. Tốt nghiệp đại học.55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->