Gói thầu: Mua sắm lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211279533-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/01/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TACO
Tên gói thầu Mua sắm lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211279257
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ và ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-24 16:49:00 đến ngày 2022-01-04 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,737,855,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.106E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.316.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.948.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Phụ tùng luôn có sẵn tại Việt Nam- Cam kết luôn có sản phẩm thay thế trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu từ Bên mời thầu- Cam kết luôn có linh kiện, vật tư thay thế trong suốt quá trình sử dụng của sản phẩm.- Thư hỗ trợ kỹ thuật và cam kết bảo hành của Nhà sản xuất hoặc giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử; Điện tử viễn thông, Công nghệ thông tin. Có bảng kê lý lịch chuyên môn và kê khai kinh nghiệm, có tài liệu chứng minh tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc quyết định bổ nhiệm kèm theo hợp đồng). Đã đảm nhận công việc phụ trách kỹ thuật ≥ 03 gói thầu tương tự, có kèm theo hợp đồng để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Danh sách công nhân kèm theo hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện gói thầu; Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với gói thầu đang xét như lĩnh vực điện, điện tử, điện tử viễn thông, công nghệ thông tin
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TACO
E-CDNT 1.2 Mua sắm lắp đặt thiết bị
Mua sắm hệ thống trang thiết bị nhà văn hóa thôn và nhà văn hóa xã Hợp Lý, huyện Lý Nhân
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách cấp trên hỗ trợ và ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: UBND xã Hợp Lý - Xã Hợp Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển AZ Việt Nam - Số 7, ngõ 31 Yên Hòa, Cầu giấy, Hà Nội


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TACO , địa chỉ: Số nhà 19 tổ 10, phường Quan Hoa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Hợp Lý - Xã Hợp Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Nhà thầu cung cấp đầy đủ bản chính hoặc bản sao công chứng các báo cáo kiểm toán báo cáo tài chính (đối với công ty, doanh nghiệp, HTX), hoặc văn bản có xác nhận của cơ quan Thuế (đối với hộ kinh doanh) thể hiện doanh thu hoạt động kinh doanh; năng lực tài chính của đơn vị trong 03 năm 2018, 2019, 2020; - Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính; - Bản chụp chứng nhận ISO 9001:2015 trong lĩnh vực sản xuất, cung cấp, lắp đặt thiết bị điện tử, âm thanh, ánh sáng, phát thanh truyền hình (Tài liệu cung cấp là bản sao phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định); - Catalog của hàng hóa chào thầu, CO, CQ (đối với hàng hóa nhập khẩu) hoặc chứng chỉ xuất xưởng đối với hàng hóa sản xuất trong nước; bản cam kết bảo hành của hãng hoặc đại diện ủy quyền của hãng (không bao gồm vật tư phụ phục vụ lắp đặt) hoặc giấy tờ khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Catalog của hàng hóa chào thầu, CO, CQ (đối với hàng hóa nhập khẩu) hoặc chứng chỉ xuất xưởng đối với hàng hóa sản xuất trong nước; bản cam kết bảo hành của hãng hoặc đại diện ủy quyền của hãng (không bao gồm vật tư phụ phục vụ lắp đặt) hoặc giấy tờ khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, nhưng tối thiểu là 5 năm.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Hợp Lý - Xã Hợp Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: UBND huyện Lý Nhân - Thị trấn Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Hợp Lý - Xã Hợp Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lý Nhân - Thị trấn Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Loa toàn dải treo tường4ChiếcTheo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
2Cục đẩy công suất cho hệ thống loa toàn dải treo tường1ChiếcTheo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
3Dây cáp loa chuyên dụng 2x1.5 Ø.7.0mm200MétTheo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
4Jack female12ChiếcTheo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
5Jack male12ChiếcTheo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
6Jack neutrick12ChiếcTheo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
7Bàn điều khiển ánh sáng DMX1ChiếcTheo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
8Bộ chia tín hiệu DMX1ChiếcTheo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
9Đèn par led 54x3W Đổi màu12ChiếcTheo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
10Đèn par led 54x3W ánh sáng trắng ấm (Vàng nắng)12ChiếcTheo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
11Máy khói 3000W2ChiếcTheo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
12Nước khói thơm, can 5 lít2CanTheo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
13Hệ khung treo đèn1BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
14Dây cáp điện 2x2.5mm200MétTheo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
15Dây tín hiệu200MétTheo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
16Jac tín hiệu30ChiếcTheo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
17Phụ kiện thi công lắp đặt + Cùm treo đèn1BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
18Máy Quay Phim2cáiTheo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
19Chân máy2cáiTheo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
20Bộ pin sạc2bộTheo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
21Túi đựng chân2cáiTheo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
22Thẻ nhớ ghi cho Camera2cáiTheo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
23Túi đựng máy quay2cáiTheo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
24Switcher dành cho live stream với những tính năng cao cấp1bộTheo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
25Bộ ghi HD chuyên nghiệp1bộTheo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
26Thẻ nhớ ghi lưu trữ2cáiTheo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
27Tủ Rack di động1cáiTheo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
28Bộ Chia HDMI 1-41bộTheo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
29Bộ Chia HDMI 1-21bộTheo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
30Cáp HDMI (2m)6sợiTheo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
31Cáp HDMI (10m)2sợiTheo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
32Cáp HDMI (20m)1sợiTheo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
33Cáp HDMI (30m)1sợiTheo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
34Smart Tivi HD4K 65 inch2cáiTheo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
35Giá treo tivi di động2cáiTheo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
36Màn hình hiển thị hình ảnh1chiếcTheo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
37Bộ capture tín hiệu Video HDMI/SDI Livestream USB 3.01bộTheo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
38Máy tính laptop trình chiếu1ChiếcTheo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
39Phần mềm trình chiếu1hệ thốngTheo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
40Phần mềm trình chiếu1GóiTheo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
41Thanh nguồn4thanhTheo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
42Vật tư phụ khi triển khai lắp đặt: dây thít, ốc vít…1bộTheo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
43Chi phí thi công lắp đặt và hướng dẫn sử dụng1góiTheo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
44Module LED P4 , 160x320mm18,4m2Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
45Bộ xử lý hình ảnh - Led video processor1BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
46Card phát tín hiệu - Sending Cards2BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
47Card thu tín hiệu - Receiving cards27BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
48Nguồn 5V60A45BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
49Dây điện 3 pha50mTheo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
50Dây mạng nối tín hiệu điều khiển150mTheo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
51Hệ thống khung cố định và backgroud viền và ốp Aluminum Alcorest18,4GóiTheo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
52Điều hòa tủ đứng 48000BTU8bộTheo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
53Ống đồng 6x0.7 kèm bảo ôn30mTheo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
54Ống đồng 10x0.7 kèm bảo ôn75mTheo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
55Ống đồng 12 x0.7kèm bảo ôn15mTheo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
56Ống đồng 19x0.8 kèm bảo ôn60mTheo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
57Cút đồng 1948cáiTheo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
58Nước ngưng D2115mTheo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
59Nước ngưng D2720mTheo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
60Nước ngưng D3415mTheo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
61Dây tín hiệu 3x1.5100mTheo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
62Dây nguồn 2x2.530mTheo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
63Dây nguồn 4x2.5220mTheo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
64Ruột gà D21130mTheo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
65Ghen cứng D21154mTheo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
66Ghen hộp 100x6042mTheo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
67Attomat 100A 3pha1cáiTheo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
68Attomat 32A 3pha6cáiTheo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
69Attomat 20A 1pha4cáiTheo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
70Tủ điện 30x40 + phụ kiện tủ1cáiTheo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
71Chân giá giàn lạnh4bộTheo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
72Chân giá giàn nóng loại nhỏ2bộTheo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
73Chân giá giàn nóng loại to6bộTheo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
74Nito2chaiTheo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
75Oxy1chaiTheo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
76Cẩu giàn nóng1lượtTheo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
77Vật tư phụ: Đai treo,vít, nở, keo, băng dính1bộTheo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
78Vận chuyển và thi công lắp đặt thiét bị1GóiTheo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
79Thảm trải sàn120m2Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
80Phông sân khấu + Cờ xếp + Sao vàng, búa liềm (Rèm sóng, rèm cánh gà vải)1BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
81Bục tượng bác + Tượng Bác1BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
82Bục phát biểu1ChiếcTheo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
83Bàn sân khấu (Đoàn chàn tịch )3ChiếcTheo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
84Bàn thư ký1ChiếcTheo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
85Ghế đoàn chủ tịch + thư ký,7ChiếcTheo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
86Bàn đại biểu hội trường,12ChiếcTheo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
87Ghế đại biểu hội trường,300ChiếcTheo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
88Khẩu hiệu đảng cộng sản Kích thước 5500 x 6501ChiếcTheo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
89Khẩu hiệu di chúc, Kích thước 1100 x 15002ChiếcTheo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
90Khẩu hiệu hai bên hội trường Kích thước 7500 x 8002ChiếcTheo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
91Rèm cửa sổ11BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
92Bàn đón tiếp đại biểu3ChiếcTheo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
93Cấu kiện trang âm150m2Theo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
94Loa hộ treo tường4ChiếcTheo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
95Âm ly mixer 650W cho loa hành lang1ChiếcTheo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
96Bộ micro không dây cầm tay1BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
97Dây cáp loa 2x0.75 Ø.5.5mm100MétTheo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
98Gói phụ kiện1GóiTheo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
99Tủ đựng thiết bị1ChiếcTheo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
100Nhân công lắp đặt và hướng dẫn sử dụng1GóiTheo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
101Loa toàn dải full đơn14BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
102Âm ly kèm mixer cho hệ thống loa toàn dải7ChiếcTheo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
103Bộ micro không dây7BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
104Đầu DVD7CáiTheo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
105Micro có dây cầm tay14CáiTheo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
106Chân Micro để bàn7CáiTheo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
107Chân Micro đứng7CáiTheo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
108Ghế hội trường490cáiTheo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
109Bàn hội trường42cáiTheo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
110Tivi 55inch7cáiTheo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
111Vận chuyển,7góiTheo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
112Lắp đặt hoàn chỉnh7góiTheo mô tả tại Mục 2 Chương V của HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.106E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.316.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.948.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Phụ tùng luôn có sẵn tại Việt Nam- Cam kết luôn có sản phẩm thay thế trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu từ Bên mời thầu- Cam kết luôn có linh kiện, vật tư thay thế trong suốt quá trình sử dụng của sản phẩm.- Thư hỗ trợ kỹ thuật và cam kết bảo hành của Nhà sản xuất hoặc giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật 3 Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử; Điện tử viễn thông, Công nghệ thông tin. Có bảng kê lý lịch chuyên môn và kê khai kinh nghiệm, có tài liệu chứng minh tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc quyết định bổ nhiệm kèm theo hợp đồng). Đã đảm nhận công việc phụ trách kỹ thuật ≥ 03 gói thầu tương tự, có kèm theo hợp đồng để chứng minh.33
2 Công nhân kỹ thuật 2 Danh sách công nhân kèm theo hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện gói thầu; Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với gói thầu đang xét như lĩnh vực điện, điện tử, điện tử viễn thông, công nghệ thông tin22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->