Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm vật tư y tế, hóa chất xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch bằng phương pháp điện hóa phát quang sử dụng tại Bệnh viện Phụ sản - Nhi Đà Nẵng năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211279493-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Phụ sản -Nhi Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Mua sắm vật tư y tế, hóa chất xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch bằng phương pháp điện hóa phát quang sử dụng tại Bệnh viện Phụ sản - Nhi Đà Nẵng năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211274204 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh, nguồn thu do cơ quan Bảo hiểm xã hội thanh toán và các nguồn thu hợp pháp khác theo quy định |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-24 16:49:00 đến ngày 2022-01-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,136,953,926 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 141,370,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi mốt triệu ba trăm bảy mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8273907852E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.241086177E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.895.867.748 (3 x 9.895.867.748 = 29.687.603.244) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.895.867.748 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 29.687.603.244 Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.895.867.748 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 29.687.603.244 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau Có nhân viên kỹ thuật có mặt tại Bệnh viện trong vòng 24. kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Từ trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành, Y, dược, y sinh, Trang thiết bị y tế, điện, điện tử. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Phụ sản-Nhi Đà Nẵng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Mua sắm vật tư y tế, hóa chất xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch bằng phương pháp điện hóa phát quang sử dụng tại Bệnh viện Phụ sản - Nhi Đà Nẵng năm 2021 Mua sắm vật tư y tế,hóa chất đặc thù cho Bênh viện Phụ sản - Nhi Đà Nẵng năm 2021 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh, nguồn thu do cơ quan Bảo hiểm xã hội thanh toán và các nguồn thu hợp pháp khác theo quy định |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây 1. Tài liệu để chứng minh Nhà thầu phải là một trong các tổ chức cá nhân sau đây: a) Tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị y tế; b) Tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị y tế ủy quyền; c) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm b Khoản này ủy quyền; d) Tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu trang thiết bị y tế ủy quyền; đ) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm d Khoản này ủy quyền; e) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm đ Khoản này ủy quyền; g) Tổ chức, cá nhân đứng tên trên giấy phép nhập khẩu trang thiết bị y tế; h) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm g Khoản này ủy quyền; Việc ủy quyền phải tuân thủ quy định của pháp luật về dân sự.. 2. Nhà thầu cung cấp số phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế (đối với các trang thiết bị y tế được phân loại B, C,D). |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: 1. Tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật của sản phẩm theo yêu cầu tại phần Mô tả hàng hóa trong Bảng phạm vi cung cấp của E-HSMT 2. Số lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu phù hợp với trang thiết bị y tế đề xuất theo quy định của Nghi định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 169/2018/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2018 và Nghị định số 03/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ. 3.Tài liệu chứng minh phân nhóm trang thiết bị y tế theo quy định tại Điều 4 Thông tư 14/2020/TT-BYT, ngày 10 tháng 7 năm 2020. 4. Bảng phân loại trang thiết bị y tế. Đối với hàng hóa không phân loại trang thiết bị y tế: Không áp dụng các mục: 2,3,4 mà thay bằng tờ khai hải quan. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá chào thầu đã bao gồm thuế, phí lệ phí (nếu có) và chi phí vận chuyển đến kho của Khoa Dược Bệnh viện Phụ sản - Nhi Đà Nẵng. Theo đó, đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Hàng hóa có hạn sử dụng còn lại tối thiểu là 1/2 thời hạn sử dụng của sản phẩm tính tại thời điểm bàn giao cho Bên mời thầu. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: 1. Tài liệu để chứng minh Nhà thầu phải là một trong các tổ chức cá nhân sau đây: a) Tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị y tế; b) Tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị y tế ủy quyền; c) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm b Khoản này ủy quyền; d) Tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu trang thiết bị y tế ủy quyền; đ) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm d Khoản này ủy quyền; e) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm đ Khoản này ủy quyền; g) Tổ chức, cá nhân đứng tên trên giấy phép nhập khẩu trang thiết bị y tế; h) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm g Khoản này ủy quyền; Việc ủy quyền phải tuân thủ quy định của pháp luật về dân sự. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2]. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 141.370.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Phụ sản Nhi Đà Nẵng,
Địa chỉ 402 Lê Văn Hiến, quận Ngũ Hành Sơn, Thành phố Đà Nẵng
Điện thoại: 0236.395.7777 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân Thành phố Đà Nẵng Địa chỉ: Tầng 1-3, tòa nhà Trung tâm Hành chính, số 24 Trần Phú, Đà Nẵng Điện thoại: (84-236) 3821293 Fax: (84-236) 3825321 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Phụ sản Nhi Đà Nẵng, Địa chỉ 402 Lê Văn Hiến, quận Ngũ Hành Sơn, Thành phố Đà Nẵng Điện thoại: 0236.395.7777 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban Nhân dân Thành phố Đà Nẵng Địa chỉ: Tầng 1-3, tòa nhà Trung tâm Hành chính, số 24 Trần Phú, Đà Nẵng Điện thoại: (84-236) 3821293 Fax: (84-236) 3825321 |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hóa chất định lượng kháng thể IgG kháng vi rút Rubella. | 3.600 | Test | Bộ thuốc thử (M, R1, R2)* M Vi hạt phủ Streptavidin , 1 lọ, từ 6.5 mL: Vi hạt phủ Streptavidin 0.72 mg/mL; chất bảo quản.* R1 1 lọ, từ 10 mL: Kháng thể đơn dòng kháng IgG người đánh dấu biotin (chuột), hạt tương tự Rubella (RLP), đệm phosphate, pH 6.8; chất bảo quản.* R2 , ), 1 lọ, từ 10 mL: Phân đoạn kháng thể đơn dòng kháng Rubella đánh dấu ruthenium, E1 tái tổ hợp đánh dấu biotin, E1 tái tổ hợp đánh dấu ruthenium, đệm phosphate, pH 6.8; chất bảo quản.Cal1 Mẫu chuẩn âm tính 1; 2 lọ, mỗi lọ từ 1.0 mL: Huyết thanh người, không phản ứng với kháng thể IgG kháng Rubella; chất bảo quản.*RCal2 Mẫu chuẩn dương tính 2; 2 lọ, mỗi lọ từ 1.0 mL: Kháng thể IgG kháng Rubella khoảng 400 IU/mL trong huyết thanh người; chất bảo quản.Tối đa 100 Test/ hộpPhân nhóm trang thiết bị:3 | ||
| 2 | Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Rubella IgG | 16 | Bộ | Thuốc thử - dung dịch tham gia xét nghiệm▪Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Rubella IgG1:1 lọ, mỗi lọ chứa tối thiểu 1.0 mL huyết thanh chứngHuyết thanh người, âm tính đến dương tính yếu với kháng thể IgG kháng Rubella (khoảng 4 IU/mL); chất bảo quản.▪ Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Rubella IgG2: 1 lọ, mỗi lọ chứa tối thiểu 1.0 mL huyết thanh chứng Huyết thanh người, dương tính với kháng thể IgG kháng Rubella (khoảng 75 IU/mL); chất bảo quản.Phân nhóm trang thiết bị:3 | ||
| 3 | Hóa chất định lượng Toxo IgG | 600 | Test | Thuốc thử - dung dịch tham gia xét nghiệmBộ thuốc thử (M, R1, R2)* M Vi hạt phủ Streptavidin; 1 lọ, từ 6.5 mL: Vi hạt phủ Streptavidin 0.72 mg/mL; chất bảo quản.* R1 , 1 lọ, từ 9 mL: Kháng nguyên đặc hiệu T. gondii đánh dấu biotin (tái tổ hợp, E. coli), > 400 µg/L, đệm TRIS 50 mmol/L, pH 7.5; chất bảo quản.* R2 ; 1 lọ, từ 9 mL: Kháng nguyên đặc hiệu T. gondii (tái tổ hợp, E. coli) đánh dấu phức hợp ruthenium > 400 µg/L; đệm TRIS 50 mmol/L, pH 7.5; chất bảo quản.*Hóa chất định lượng Toxo IgG1 Mẫu chuẩn âm tính 1; 2 lọ, mỗi lọ từ 1.0 mL: Huyết thanh người, không phản ứng với kháng thể IgG kháng Toxoplasma; đệm; chất bảo quản.*Hóa chất định lượng Toxo IgG2 Mẫu chuẩn dương tính 2 , 2 lọ, mỗi lọ từ1.0 mL: Huyết thanh người, phản ứng với kháng thể IgG kháng Toxoplasma khoảng 100 IU/mL; đệm; chất bảo quản.Tối đa 100 Test/ HộpPhân nhóm trang thiết bị:1 | ||
| 4 | Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Toxo IgG | 16 | Bộ | Thuốc thử - dung dịch tham gia xét nghiệm. ▪Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Toxo IgG1: 1 lọ, mỗi lọ chứa tối thiểu 1.0 mL huyết thanh chứngHuyết thanh người, âm tính đến dương tính yếu với kháng thể IgG kháng Toxo (khoảng 1 IU/mL); chất bảo quản.▪Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Toxo IgG2: 1 lọ, mỗi lọ chứa tối thiểu 1.0 mL huyết thanh chứngHuyết thanh người, dương tính với kháng thể IgG kháng Toxo (khoảng 50 IU/mL); chất bảo quản.Phân nhóm trang thiết bị:3 | ||
| 5 | Hóa chất định tính kháng thể IgM kháng vi rút Rubella | 3.600 | Test | Thuốc thử - dung dịch tham gia xét nghiệmBộ thuốc thử (M, R1, R2)* M Vi hạt phủ Streptavidin, 1 lọ, từ 6.5 mL: Vi hạt phủ Streptavidin 0.72 mg/mL; chất bảo quản.* R1 Hóa chất định tính kháng thể IgM kháng vi rút Rubella; kháng nguyên tái tổ hợp đặc hiệu Rubella, 1 lọ, từ 10 mL: Kháng thể đơn dòng kháng IgM người đánh dấu biotin (chuột) > 500 ng/mL, các hạt tương tự Rubella (RLP) khoảng 0.1 U/mL; đệm natri phosphate pH 7.7; chất bảo quản.* R2 Hóa chất định tính kháng thể IgM kháng vi rút Rubella, 1 lọ, từ 10 mL: Kháng thể kháng Rubella đánh dấu phức hợp ruthenium > 400 ng/mL; đệm natri phosphate pH 7.7; chất bảo quản.* Hóa chất định tính kháng thể IgM kháng vi rút Rubella Cal1 Mẫu chuẩn âm tính 1, 2 lọ, mỗi lọ từ 1.0 mL: Huyết thanh người, không phản ứng với kháng thể IgM kháng Rubella; chất bảo quản.* Hóa chất định tính kháng thể IgM kháng vi rút Rubella Cal2 Mẫu chuẩn dương tính 2 ; 2 lọ, mỗi lọ từ 1.0 mL: Kháng thể IgM kháng Rubella khoảng 700 U/mL trong đệm; chất bảo quản.Tối đa 100 Test/HộpPhân nhóm trang thiết bị:3 | ||
| 6 | Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Rubella gG | 12 | Bộ | Thuốc thử - dung dịch tham gia xét nghiệm▪Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Rubella gG1: 1lọ, mỗi lọ chứa tối thiểu 1.0 mL huyết thanh chứngHuyết thanh người, âm tính với kháng thể IgM kháng Rubella; chất bảo quản.▪ Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Rubella gG2:1 lọ, mỗi lọ chứa tối thiểu 1.0 mL huyết thanh chứngHuyết thanh người, dương tính với kháng thể IgM kháng Rubella khoảng 550 U/mL ; chất bảo quản.Phân nhóm trang thiết bị:3 | ||
| 7 | Hóa chất định tính kháng thể IgM kháng Toxoplasma gondii | 700 | Test | Thuốc thử - dung dịch tham gia xét nghiệmBộ thuốc thử (M, R1, R2) * M Vi hạt phủ Streptavidin, 1 lọ, từ 6.5 mL: Vi hạt phủ Streptavidin 0.72 mg/mL; chất bảo quản.* R1 Toxoplasma 1 lọ, từ 9 mL: Kháng nguyên Toxoplasma đánh dấu phức hợp ruthenium> 1 mg/L; đệm MESb) 50 mmol/L, pH 6.0; chất bảo quản.* R2 Anti‑h‑IgM‑Ab~biotin , 1 lọ, từ 9 mL: Kháng thể đơn dòng kháng IgM người đánh dấu biotin (chuột) > 500 µg/L; đệm HEPESc) 50 mmol/L, pH 7.2; chất bảo quản. * Hóa chất định tính kháng thể IgM kháng Toxoplasma gondii Cal1 Mẫu chuẩn âm tính 1, 2 lọ, mỗi lọ từ 0.67 mL: Huyết thanh người, âm tính với kháng thể IgM kháng Toxo; chất bảo quản.* Hóa chất định tính kháng thể IgM kháng Toxoplasma gondii Cal2 Mẫu chuẩn dương tính 2 (, 2 lọ, mỗi lọ từ 0.67 mL: Kháng thể IgM kháng Toxo (người) khoảng 130 U/mL trong huyết thanh người; chất bảo quản.Tối đa 100 Test/HộpPhân nhóm trang thiết bị:3 | ||
| 8 | Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Toxo IgM | 16 | Bộ | Thuốc thử - dung dịch tham gia xét nghiệm▪ Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Toxo IgM1: 1 lọ, mỗi lọ chứa tối thiểu 0.67 mL huyết thanh chứngHuyết thanh người, âm tính với kháng thể IgM kháng Toxo; chất bảo quản.▪ Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Toxo IgM2: 1 lọ, mỗi lọ chứa tối thiểu 0.67 mL huyết thanh chứngHuyết thanh người, dương tính với kháng thể IgM kháng Toxo khoảng 125 U/mL ; chất bảo quản.Phân nhóm trang thiết bị:3 | ||
| 9 | Hóa chất định lượng kháng thể IgG kháng cytomegalovirus | 3.600 | Test | Thuốc thử - dung dịch tham gia xét nghiệmBộ thuốc thử (M, R1, R2)* M Vi hạt phủ Streptavidin , 1 lọ, từ 6.5 mL: Vi hạt phủ Streptavidin 0.72 mg/mL; chất bảo quản.* R1 CMV‑Ag~1 lọ, từ 9 mL: Kháng nguyên đặc hiệu CMV đánh dấu biotin (tái tổ hợp, E. coli), > 400 µg/L, đệm MES 50 mmol/L, pH 6.5; chất bảo quản.* R2 CMV‑Ag1 lọ, từ 9 mL: Kháng nguyên đặc hiệu CMV (tái tổ hợp, E. coli) đánh dấu phức hợp ruthenium > 400 µg/L; đệm MES 50 mmol/L, pH 6.5; chất bảo quản.* Cal1 Mẫu chuẩn âm tính 1 2 lọ, mỗi lọ từ 1.0 mL: Huyết thanh người, không phản ứng với kháng thể IgG kháng CMV; đệm; chất bảo quản.* Cal2 Mẫu chuẩn dương tính 2, 2 lọ, mỗi lọ từ 1.0 mL: Huyết thanh người, phản ứng với kháng thể IgG kháng CMV khoảng 40 U/mL; đệm; chất bảo quản.Tối đa 100 Test/HộpPhân nhóm trang thiết bị:1 | ||
| 10 | Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm CMV IgG | 24 | Bộ | Thuốc thử - dung dịch tham gia xét nghiệm▪Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm CMV IgG1: 1 lọ, mỗi lọ chứa tối thiểu 1.0 mL huyết thanh chứngHuyết thanh người, dương tính yếu với kháng thể CMV IgG (khoảng1.5 U/mL); chất bảo quản.▪ Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm CMV IgG2: 1 lọ, mỗi lọ chứa tối thiểu 1.0 mL huyết thanh chứngHuyết thanh người, dương tính với kháng thể CMV IgG (khoảng25 U/mL); chất bảo quản.Phân nhóm trang thiết bị:1 | ||
| 11 | Hóa chất định tính kháng thể IgM kháng cytomegalovirus | 3.600 | Test | Thuốc thử - dung dịch tham gia xét nghiệmBộ thuốc thử (M, R1, R2)* M Vi hạt phủ Streptavidin, 1 lọ, từ 6.5 mL: Vi hạt phủ Streptavidin từ 0.72 mg/mL; chất bảo quản.* R1 Anti-h-IgM-Ab~biotin : 1 lọ, từ 9 mL: Kháng thể đơn dòng kháng IgM người đánh dấu biotin (chuột) > 500 µg/L; đệm MES 50 mmol/L, pH 6.5; chất bảo quản.* R2 CMV-Ag~Ru(bpy), 1 lọ, từ 9 mL: Kháng nguyên đặc hiệu CMV (tái tổ hợp, E. coli) đánh dấu phức hợp ruthenium > 50 µg/L; đệm MES 50 mmol/L, pH 5.5; chấtbảo quản.* Cal1 Mẫu chuẩn âm tính 1 , 2 lọ, mỗi lọ từ 1.0 mL: Huyết thanh người, âm tính với kháng thể IgM kháng CMV; chất bảo quản.* Cal2 Mẫu chuẩn dương tính 2, 2 lọ, mỗi lọ từ 1.0 mL: Kháng thể IgM kháng CMV (huyết thanh người) trong đệm HEPES, pH 7.4; albumin bò; chất bảo quản.Tối đa 100 Test/HộpPhân nhóm trang thiết bị:3 | ||
| 12 | Hóa chất kiểm tra chất lượng CMV IgM | 24 | Bộ | Thuốc thử - dung dịch tham gia xét nghiệm▪ Hóa chất kiểm tra chất lượng CMV IgM1:1 lọ, mỗi lọ chứa tối thiểu 1.0 mL huyết thanh chứngHuyết thanh người, âm tính với kháng thể CMV IgM; chất bảo quản.▪Hóa chất kiểm tra chất lượng CMV IgM2: 1 lọ, mỗi lọ chứa tối thiểu 1.0 mL huyết thanh chứngHuyết thanh người, dương tính với kháng thể CMV IgM, đệmHEPES, pH 7.4; albumin bò; chất bảo quản.Phân nhóm trang thiết bị:3 | ||
| 13 | Hóa chất định tính kháng nguyên bề mặtviêm gan B (HBsAg) | 12.000 | Test | Thuốc thử - dung dịch tham gia xét nghiệmBộ thuốc thử (M, R1, R2)* M Vi hạt phủ streptavidin , 1 lọ, từ 6.5 mL: Vi hạt phủ streptavidin 0.72 mg/mL; chất bảo quản.* R1 1 lọ, từ 8 mL: Hai kháng thể đơn dòng đặc hiệu kháng HBsAg (chuột) > 0.5 mg/L; đệm phosphate 100 mmol/L, pH 7.5; chất bảo quản.* R2 , 1 lọ, từ 7 mL: Kháng thể đơn dòng kháng HBsAg (chuột), kháng thể đa dòng kháng HBsAg (cừu) đánh dấu phức hợp ruthenium > 1.5 mg/L; đệm phosphate 100 mmol/L, pH 8.0; chất bảo quản.Cal1 Mẫu chuẩn âm tính 1, 2 lọ mỗi lọ từ 1.3 mL: Huyết thanh người; chất bảo quản.* Cal2 Mẫu chuẩn dương tính 2; 2 lọ mỗi lọ từ 1.3 mL: HBsAg khoảng 0.5 IU/mL trong huyết thanh người; chất bảo quản.Tối đa 100 Test/HộpPhân nhóm trang thiết bị:3 | ||
| 14 | Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HBsAg | 24 | Bộ | Thuốc thử - dung dịch tham gia xét nghiệm▪ Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HBsAg1: 1 lọ, mỗi lọ chứa tối thiểu 1.3 mL huyết thanh chứngHuyết thanh người, âm tính với HBsAg; chất bảo quản.Khoảng giới hạn đích cho chỉ số ngưỡng: 0.0‑0.80▪ Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HBsAg2:1 lọ, mỗi lọ chứa tối thiểu 1.3 mL huyết thanh chứngHBsAg (người) khoảng 0.2 IU/mL trong huyết thanh người; chất bảoquản.Khoảng giới hạn đích cho chỉ số ngưỡng: 2.6‑5.0Phân nhóm trang thiết bị:1 | ||
| 15 | Hóa chất định tính kháng thể toàn phần(IgG và IgM) kháng vi rút viêm gan A (HAV) | 200 | Test | Bộ thuốc thử (M, R1, R2) M Vi hạt phủ streptavidin ; 1 lọ, từ 6.5 mL: Vi hạt phủ streptavidin 0.72 mg/mL; chất bảo quản. R1, 1 lọ, từ 10 mL: HAV Ag (canh cấy tế bào) 28 U/mL; đệm TRIS 20 mmol/L, pH 7.2; chất bảo quản.R2, 1 lọ, từ 9 mL: Kháng thể đơn dòng kháng HAV đánh dấu biotin (chuột) 0.25 µg/mL; kháng thể đơn dòng kháng HAV (chuột) đánh dấu phức hợp ruthenium 0.65 µg/mL; đệm TRIS 20 mmol/L, pH 7.2; chất bảo quản.Tối đa 100 Test/HộpPhân nhóm trang thiết bị:3 | ||
| 16 | Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti-HAV | 8 | Bộ | ▪Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti-HAV 1:1 lọ, mỗi lọ chứa tối thiểu 1.3 mL huyết thanh chứng Huyết thanh người, âm tính với kháng thể kháng HAV; chất bảo quản. ▪ Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti-HAV 2: 1lọ, mỗi lọ chứa tối thiểu 1.3 mL huyết thanh chứng Kháng thể kháng HAV (người) khoảng 110 IU/L trong huyết thanh người; chất bảo quảnPhân nhóm trang thiết bị:3 | ||
| 17 | Chất thử phát hiện kháng nguyên và kháng thể HIV | 12.000 | Test | Thuốc thử - dung dịch tham gia xét nghiệmBộ thuốc thử (M, R0, R1, R2)* M Vi hạt phủ Streptavidin , 1 lọ, từ 6.5 mL: Vi hạt phủ Streptavidin 0.72 mg/mL; chất bảo quản.* R0 Đệm MES 50 mmol/L, pH 5.5; 1.5 % Nonidet P40; chất bảo quản 1 lọ, từ 4 mL.* R1 Anti‑p24~, kháng nguyên tái tổ hợp đặc hiệu HIV‑1/‑2 (E. coli)~, peptide đặc hiệu HIV‑1/‑2~biotin (nắp xám), 1 lọ, từ 7 mL: Kháng thể đơn dòng kháng p24 đánh dấu biotin (chuột), kháng nguyên tái tổ hợp đặc hiệu HIV‑1/‑2 đánh dấu biotin (E. coli), peptide đặc hiệu HIV‑1/‑2 đánh dấu biotin > 1.3 mg/L; đệm TRIS 50 mmol/L, pH 7.5; chất bảo quản.* R2 Anti‑p24~, kháng nguyên tái tổ hợp đặc hiệu HIV‑1/‑2 (E. coli)~, peptide đặc hiệu HIV‑1/‑2, 1 lọ, từ 7 mL: Kháng thể đơn dòng kháng p24 (chuột), kháng nguyên tái tổ hợp đặc hiệu HIV‑1/‑2, peptide đặc hiệu HIV‑1/‑2 đánh dấu phức hợp ruthenium > 1.5 mg/L; đệm TRIS 50 mmol/L, pH 7.5; chất bảo quản. Cal1 Mẫu chuẩn âm tính ; 2 lọ (đông khô) để pha mỗi lọ từ 1.0 mL: Huyết thanh người, không phản ứng với kháng thể kháng HIV‑1 và kháng thể kháng HIV‑2.* Cal2 Mẫu chuẩn dương tính (nắp đen), 2 lọ (đông khô) để pha mỗi lọ từ 1.0 mL: Huyết thanh người dương tính với kháng thể kháng HIV‑1 (bất hoạt) trong huyết thanh người âm tính với kháng thể kháng HIV‑1 và kháng thể kháng HIV‑3Tối đa 100 Test/HộpPhân nhóm trang thiết bị:1 | ||
| 18 | Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HIV | 10 | Bộ | Thuốc thử - dung dịch tham gia xét nghiệm▪ Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HIV1: 1 lọ, mỗi lọ tối thiểu 2.0 mL huyết thanh chứngHuyết thanh người, âm tính với HIV (kháng nguyên và kháng thể); chất bảo quản.Giá trị đích cho chỉ số ngưỡng (COI):HIV combi PT: khoảng 0.250HIV Duo: khoảng 0.250Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HIV2: 1 lọ, mỗi lọ tối thiểu 2.0 mL huyết thanh chứngHuyết thanh người, dương tính với kháng thể kháng HIV; chất bảo quản.Giá trị đích cho chỉ số ngưỡng:HIV : khoảng 5.00HIV Duo: khoảng 5.00HIV Ag: Không có giá trị đích. Không sử dụng PC HIV2 cho xét nghiệm Elecsys HIV Ag.▪ Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HIV3: 1 lọ, mỗi lọ tối thiểu 2.0 mL huyết thanh chứngKháng nguyên HIV p24 (E. coli, rDNA) trong huyết thanh người; chất bảo quản.Giá trị đích cho chỉ số ngưỡng:HIV combi PT: khoảng 4.00HIV Duo: khoảng 10.0HIV Ag: khoảng 8.00Phân nhóm trang thiết bị:1 | ||
| 19 | Hóa chất định định tính kháng thể kháng vi rút viêm gan C (HCV) | 12.000 | Test | Thuốc thử - dung dịch tham gia xét nghiệmBộ thuốc thử (M, R1, R2)* M Vi hạt phủ Streptavidin , 1 lọ, từ 6.5 mL: Vi hạt phủ Streptavidin 0.72 mg/mL; chất bảo quản.* R1), 1 lọ, từ 18 mL: Kháng nguyên đặc hiệu HCV đánh dấu biotin, đệm HEPESb) , pH 7.4; chất bảo quản.* R2 , 1 lọ, từ 18 mL: Kháng nguyên đặc hiệu HCV đánh dấu phức hợp ruthenium ≥ 0.3 mg/L, đệm HEPES, pH 7.4; chất bảo quản.Cal1 Mẫu chuẩn âm tính 1 , 2 lọ, mỗi lọ từ 1.3 mL: Huyết thanh người, chất bảo quản.Cal2 Mẫu chuẩn dương tính 2, 2 lọ, mỗi lọ từ 1.3 mL: Huyết thanh người dương tính với kháng thể kháng HCV; chất bảo quản. Không phản ứng với HBsAg,kháng thể kháng HIV 1/2.Tối đa 100 Test/HộpPhân nhóm trang thiết bị:1 | ||
| 20 | Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm anti‑HCV | 24 | Bộ | Thuốc thử - dung dịch tham gia xét nghiệm▪ Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm anti‑HCV 1: 1 lọ, mỗi lọ chứa tối thiểu 1.3 mL huyết thanh chứngHuyết thanh người, âm tính với kháng thể kháng HCV; chất bảo quản.Khoảng giới hạn đích cho chỉ số ngưỡng: 0‑0.3▪ Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm anti‑HCV 2: 1 lọ, mỗi lọ chứa tối thiểu 1.3 mL huyết thanh chứngAnti‑HCV (người) trong huyết thanh người; chất bảo quản.Giá trị đích cho chỉ số ngưỡng:Anti‑HCV II: khoảng 4Phân nhóm trang thiết bị:1 | ||
| 21 | Hóa chất định tính kháng nguyên e củavi rút viêm gan B (HBeAg) | 1.200 | Test | Thuốc thử - dung dịch tham gia xét nghiệmBộ thuốc thử (M, R1, R2)* M Vi hạt phủ Streptavidin , 1 lọ, từ 6.5 mL: Vi hạt phủ Streptavidin 0.72 mg/mL; chất bảo quản.* R1 1 lọ, từ 12 mL: Kháng thể đơn dòng kháng HBeAg đánh dấu biotin (chuột) > 0.8 mg/L; đệm TRIS 50 mmol/L, pH 7.4; chất bảo quản.* R2 1 lọ, từ 12 mL: Kháng thể đơn dòng kháng HBeAg (chuột) đánh dấu phức hợp uthenium 0.3 mg/L; đệm TRIS 50 mmol/L, pH 7.4; chất bảo quản. Cal1 Mẫu chuẩn âm tính 1, 2 lọ, mỗi lọ từ 1.0 mL: Huyết thanh người; chất bảo quản.* Cal2 Mẫu chuẩn dương tính 2, 2 lọ, mỗi lọ từ 1.0 mL: HBeAg (E. coli, rDNA) ≥ 3.5IU/ml) trong đệm HEPESc) , pH 7.4; chất bảo quản.Tối đa 100 Test/HộpPhân nhóm trang thiết bị:1 | ||
| 22 | Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HBeAg | 16 | Bộ | Thuốc thử - dung dịch tham gia xét nghiệm▪ Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HBeAg1:1lọ, mỗi lọ chứa tối thiểu 1.3 mL huyết thanh chứngHuyết thanh người, âm tính với HBeAg; chất bảo quản.Khoảng giới hạn đích cho chỉ số ngưỡng: 0‑0.5▪ Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HBeAg2: 1 lọ, mỗi lọ chứa tối thiểu 1.3 mL huyết thanh chứngHBeAg (E. coli, rDNA) khoảng 2.5 U/mL (đơn vị Viện Paul‑Ehrlich)trong đệm HEPESa), pH 7.4; chất bảo quản.Giá trị đích cho chỉ số ngưỡng: khoảng 13Phân nhóm trang thiết bị:3 | ||
| 23 | Hóa chất định tính kháng thể IgM kháng vi rút viêm gan A | 200 | Test | Thuốc thử - dung dịch tham gia xét nghiệmBộ thuốc thử (M, R1, R2)* M Vi hạt phủ Streptavidin, 1 lọ, từ 6.5 mL: Vi hạt phủ Streptavidin 0.72 mg/mL; chất bảo quản.* R1 , 1 lọ, từ 10 mL: Kháng thể đơn dòng kháng HAV (chuột) đánh dấu phức hợp ruthenium 0.15 µg/mL; kháng thể kháng Fdy người (cừu) 0.04 mg/mL; đệm HEPESb) 50 mmol/L, pH 7.2; chất bảo quản.* R2 , 1 lọ, từ 10 mL: Kháng thể đơn dòng kháng IgM người đánh dấu biotin (chuột) 0.4 µg/mL; kháng nguyên HAV (canh cấy tế bào), 25 U/mL; đệm HEPES 50 mmol/L, pH 7.2; chất bảo quản.* Cal1 Mẫu chuẩn âm tính 1,2 lọ, mỗi lọ từ 0.67 mL: Huyết thanh người, âm tính với kháng thể IgM kháng HAV; chất bảo quản.*Cal2 Mẫu chuẩn dương tính 2 ; 2 lọ, mỗi lọ từ 0.67 mL: Kháng thể IgM kháng HAV (người) khoảng 5 U/mL trong huyết thanh người; chất bảo quản.Tối đa 100 Test/HộpPhân nhóm trang thiết bị:1 | ||
| 24 | Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti-HAV IgM | 8 | Bộ | Thuốc thử - dung dịch tham gia xét nghiệm▪ Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti-HAV IgM:1 lọ, mỗi lọ chứa tối thiểu 0.67 mL huyết thanh chứngHuyết thanh người, âm tính với kháng thể IgM kháng HAV; chất bảoquản.▪ Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti-HAV IgM2: 1 lọ, mỗi lọ chứa tối thiểu 0.67 mL huyết thanh chứngKháng thể IgM kháng HAV (người) khoảng 3 U/mLa) trong huyếtthanh người; chất bảo quản.Phân nhóm trang thiết bị:3 | ||
| 25 | Hóa chất để định tính kháng thể của người kháng kháng nguyên e của vi rút viêm gan B (HBeAg) | 100 | Test | Thuốc thử - dung dịch tham gia xét nghiệmBộ thuốc thử (M, R1, R2)* M Vi hạt phủ streptavidin, 1 lọ, từ 6.5 mL: Vi hạt phủ streptavidin 0.72 mg/mL; chất bảo quản.* R1 1 lọ, từ 12 mL: HBeAg (E. coli, rDNA) > 7 ng/mL; đệm HEPESb) 36 mmol/L, pH 7.4; chất bảo quản.* R2 ), 1 lọ,từ 12 mL: Kháng thể đơn dòng kháng HBe đánh dấu biotin (chuột) > 0.8 mg/L; kháng thể đơn dòng kháng HBe (chuột) đánh dấu phức hợp ruthenium > 0.2 mg/L; đệm HEPES 36 mmol/L,pH 7.4; chất bảo quản. * Cal1 Mẫu chuẩn âm tính 1; 2 lọ, mỗi lọ 1.0 mL: Huyết thanh người, chất bảo quản.*Cal2 Mẫu chuẩn dương tính 2, 2 lọ, mỗi lọ từ 1.0 mL: Kháng thể kháng HBe (người) khoảng 3 I‑U/mLc) trong huyết thanh người; chất bảo quản.Tối đa 100 Test/HộpPhân nhóm trang thiết bị:1 | ||
| 26 | Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti-Hbe | 8 | Bộ | Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti-Hbe1: 1 lọ, mỗi lọ chứa tối thiểu 1.3 mL huyết thanh chứng Huyết thanh người, âm tính với kháng thể kháng HBe; chất bảo quản. Khoảng giới hạn đích cho chỉ số ngưỡng: 1.2‑2.1 ▪ Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti-Hbe2: 1 lọ, mỗi lọ chứa tối thiểu 1.3 mL huyết thanh chứng Kháng thể kháng HBe (người) khoảng 0.25 IU/mL trong huyết thanh người; chất bảo quản.Phân nhóm trang thiết bị:3 | ||
| 27 | Hóa chất định lượng kháng thể của người kháng kháng nguyên bề mặt của vi rút viêm gan B (HBsAg) | 10.000 | Test | Thuốc thử - dung dịch tham gia xét nghiệmBộ thuốc thử (M, R1, R2)* M Vi hạt phủ streptavidin , 1 lọ, từ 6.5 mL: Vi hạt phủ streptavidin 0.72 mg/mL; chất bảo quản.* R1 1 lọ, từ 10 mL: HBsAg (ad/ay) người/tái tổ hợp đánh dấu biotin, > 0.5 mg/L; đệm MESb) 85 mmol/L, pH 6.5; chất bảo quản.* R2 1 lọ, từ 8 mL: HBsAg (ad/ay) người/tái tổ hợp, đánh dấu phức hợp ruthenium > 0.3 mg/L; đệm MES 85 mmol/L, pH 6.5; chất bảo quản. * Cal1 Mẫu chuẩn 1 , 2 lọ, mỗi lọ pha từ1.3 mL: Anti‑HBs (người) trong huyết thanh người; chất bảo quản.* Cal2 Mẫu chuẩn 2, 2 lọ mỗi lọ pha từ 1.3 mL: Anti‑HBs (người) trong huyết thanh người; chất bảo quản.Tối đa 100 Test/HộpPhân nhóm trang thiết bị:3 | ||
| 28 | Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti- Hbs | 24 | Bộ | Thuốc thử - dung dịch tham gia xét nghiệm▪ Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti- Hbs1: 1 lọ, mỗi lọ chứa tối thiểu 1.3 mL huyết thanh chứng Huyết thanh người, âm tính với kháng thể kháng HBs; chất bảo quản.Khoảng nồng độ đích cho kháng thể kháng HBs: ≤ 5 IU/L▪ Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti- Hbs2:1 lọ, mỗi lọ chứa tối thiểu 1.3 mL huyết thanh chứngKháng thể kháng HBs (người) khoảng 100 IU/L trong huyết thanh người; chất bảo quản.Khoảng nồng độ đích cho kháng thể kháng HBs: 60‑150 IU/LPhân nhóm trang thiết bị:1 | ||
| 29 | Hóa chất định tính kháng thể IgG và IgM kháng kháng nguyên lõi của vi rút viêm gan B | 100 | Test | Thuốc thử - dung dịch tham gia xét nghiệmBộ thuốc thử (M, R0, R1, R2):* M Vi hạt phủ Streptavidin , 1 lọ, từ 6.5 mL: Vi hạt phủ Streptavidin 0.72 mg/mL; chất bảo quản.* R0 , 1 lọ, từ 5 mL: 1,4‑dithiothreitol 110 mmol/L; đệm citrate 50 mmol/L.R1 1 lọ, từ 8 mL: HBcAg (E. coli, rDNA) > 25 ng/mL; đệm phosphate 100 mmol/L, pH 7.4; chất bảo quản.* R2 1 lọ, từ 8 mL: Kháng thể đơn dòng kháng HBc đánh dấu biotin (chuột) 700 ng/mL; kháng thể đơn dòng kháng HBc (chuột) đánh dấu phức hợp ruthenium từ 200 ng/mL; đệm phosphate 100 mmol/L, pH 7.4; chất bảo quản.*Cal1 Mẫu chuẩn âm tính 1; 2 lọ, mỗi lọ từ 1.0 mL: Huyết thanh người; chất bảo quản.* Cal2 Mẫu chuẩn dương tính 2, 2 lọ, mỗi lọ từ 1.0 mL: Kháng thể kháng HBc (người) > 8 WHO IU/mLb) trong huyết thanh người; chất bảo quản.Tối đa 100 Test/HộpPhân nhóm trang thiết bị:1 | ||
| 30 | Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti‑HBc | 8 | Bộ | Thuốc thử - dung dịch tham gia xét nghiệm▪Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti‑HBc IgM1: 1 lọ, mỗi lọ chứa tối thiểu 1.3 mL huyết thanh chứngHuyết thanh người, âm tính với kháng thể kháng HBc; chất bảoquản.Khoảng giới hạn đích cho chỉ số ngưỡng: 1.15‑3.4▪ Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti‑HBc IgM 2: 1 lọ, mỗi lọ chứa tối thiểu 1.3 mL huyết thanh chứngKháng thể kháng HBc (người) khoảng 1 U/mL trong huyết thanhngười; chất bảo quản.Phân nhóm trang thiết bị:1 | ||
| 31 | Hóa chất định tính kháng thể IgM kháng kháng nguyên lõi của vi rút viêm gan B | 100 | Test | Thuốc thử - dung dịch tham gia xét nghiệmBộ thuốc thử (M, R1, R2)* M Vi hạt phủ Streptavidin, 1 lọ, từ 6.5 mL: Vi hạt phủ Streptavidin 0.72 mg/mL; chất bảo quản.* R1, 1 lọ, từ 10 mL: Thuốc thử tiền xử lý mẫu: Kháng thể kháng Fdγ người (cừu) > 0.05 mg/mL; đệm phosphate 100 mmol/L, pH 7.4; chất bảo quản.* R2 , 1 lọ, từ 10 mL: Kháng thể đơn dòng kháng IgM người đánh dấu biotin (chuột)> 600 ng/mL; HBcAg (E. coli, rDNA), đánh dấu phức hợp ruthenium > 200 ng/mL; đệm phosphate 100 mmol/L, pH 7.4; chất bảo quản.* Cal1 Mẫu chuẩn âm tính 1 , 2 lọ, mỗi hai từ 1.0 mL: Huyết thanh người, chất bảo quản.* Cal2 Mẫu chuẩn dương tính2;, 2 lọ, mỗi lọ từ 1.0 mL: Kháng thể IgM kháng HBc (người) > 100 PEI-U/mLb)trong huyết thanh người; chất bảo quản.Tối đa 100 Test/HộpPhân nhóm trang thiết bị:1 | ||
| 32 | Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti‑HBc IgM | 8 | Bộ | Thuốc thử - dung dịch tham gia xét nghiệm▪ Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti‑HBc IgM1: 1lọ, mỗi lọ chứa tối thiểu 1.0 mL huyết thanh chứngHuyết thanh người, âm tính với kháng thể IgM kháng HBc; chất bảo quản.▪ Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti‑HBc IgM2:1 lọ mỗi lọ chứa tối thiểu 1.0 mL huyết thanh chứngKháng thể IgM kháng HBc (người) > 130 U/mL (đơn vị ViệnPaul‑Ehrlich) trong huyết thanh người; chất bảo quản.Giá trị đích cho chỉ số ngưỡng: khoảng 2.50Phân nhóm trang thiết bị:3 | ||
| 33 | Hóa chất định tính in vitro các kháng thể (bao gồm IgG) kháng vi rút Corona 2 gây hội chứng hô hấp cấp tính nặng (SARS‑CoV‑2) | 2.000 | test | M Vi hạt phủ streptavidin , 1 lọ, từ 12 mL: Vi hạt phủ streptavidin 0.72 mg/mL; chất bảo quản. R1 1 lọ từ 16 mL: Kháng nguyên tái tổ hợp đặc hiệu SARS‑CoV‑2‑(E. Coli) đánh dấu biotin | ||
| 34 | Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti-SARS-CoV-2 | 4 | Bộ | ▪ Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti-SARS-CoV-2 1: 1 lọ, mỗi lọ chứa tối thiểu 1.0 mL mẫu chứng lấy từ huyết thanh người, không phải ứng với kháng thể kháng SARS‑CoV‑2; đệm HEPESa) ; chất bảo quản. ▪Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti-SARS-CoV-2 2: 1 lọ, mỗi lọ chứa tối thiểu 1.0 mL mẫu chứng lấy từ huyết thanh người, phản ứng với kháng thể kháng SARS‑CoV‑2 ; đệm HEPES; chất bảo quản. Phân nhóm trang thiết bị:3 | ||
| 35 | Chất pha loãng mẫu kết hợp với thuốc thử xét nghiệm | 2 | Lọ | Mỗi lọ chứa một thể tích khả dụng là tối thiểu 16 mL. Thành phần: Đệm huyết thanh ngựa; chất bảo quản. Phân nhóm trang thiết bị:3 | ||
| 36 | Hóa chất định tính các kháng thể kháng Treponema pallidum (Syphilis) | 12.000 | Test | Thuốc thử - dung dịch tham gia xét nghiệmBộ thuốc thử (M, R1, R2):* M Vi hạt phủ Streptavidin, 1 lọ, từ 6.5 mL: Vi hạt phủ Streptavidin 0.72 mg/mL; chất bảo quản.* R1 , 1 lọ, từ 9 mL: Kháng nguyên tái tổ hợp đặc hiệu TP đánh dấu biotin (E. coli), 0.7 mg/L; đệm MESb) 50 mmol/L, pH 6.5; chất bảo , 1 lọ, từ 9 mL: Kháng nguyên tái tổ hợp đặc hiệu TP đánh dấu phức hợp ruthenium 0.7 mg/L, đệm MES 50 mmol/L, pH 6.5; chất bảo quản. * Syphilis Cal1 Mẫu chuẩn âm tính , 2 lọ (đông khô) để pha mỗi lọ từ 1.0 mL: Huyết thanh người, không phản ứng với kháng thể kháng TP; chất bảo quản.* Syphilis Cal2 Mẫu chuẩn dương tính, 2 lọ (đông khô) để pha mỗi lọ từ 1.0 mL: Huyết thanh người, phản ứng với kháng thể kháng TP; chất bảo quản.Tối đa 100 Test/HộpPhân nhóm trang thiết bị:1 | ||
| 37 | Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Syphilis | 6 | Bộ | Thuốc thử - dung dịch tham gia xét nghiệm▪Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Syphilis1: 1 lọ, mỗi lọ tối thiểu 2.0 mL huyết thanh chứngHuyết thanh người, âm tính với kháng thể kháng Treponema pallidum ; chất bảo quản.Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Syphilis 2: 1 lọ, mỗi lọ tối thiểu 2.0 mL huyết thanh chứngHuyết thanh người, dương tính với kháng thể kháng Treponema pallidum; chất bảo quản.Giá trị đích cho chỉ số ngưỡng: khoảng 5.00Phân nhóm trang thiết bị:1 | ||
| 38 | Hóa chất định lượng kháng nguyên bề mặt viêm gan B (HBsAg) | 100 | Test | Thuốc thử - dung dịch tham gia xét nghiệmBộ thuốc thử (M, R1, R2):* M Vi hạt phủ streptavidin, 1 lọ, từ 6.5 mL: Vi hạt phủ streptavidin 0.72 mg/mL; chất bảo quản.* R1 1 lọ, từ 8 mL: Hai kháng thể đơn dòng đặc hiệu kháng HBsAg (chuột) > 0.5 mg/L; đệm phosphate 100 mmol/L, pH 7.5; chất bảo quản.* R2 , 1 lọ, từ 7 mL: Kháng thể đơn dòng kháng HBsAg (chuột), kháng thể đa dòng kháng HBsAg (cừu) đánh dấu phức hợp ruthenium > 1.5 mg/L; đệm phosphate 100 mmol/L, pH 8.0; chất bảo quản.Cal1 Mẫu chuẩn âm tính 1 , 2 lọ mỗi lọ từ 1.3 mL: Huyết thanh người, đệm, pH 6.5; chất bảo quản.* Cal2 Mẫu chuẩn dương tính 2, 2 lọ mỗi lọ từ 1.3 mL: HBsAg khoảng 50 IU/mL trong huyết thanh người, đệm, pH 6.5; chất bảo quản.* HBSAG 2 lọ mỗi lọ từ 36 mL : Huyết thanh người âm tính với HBsAg và kháng thể kháng HBs, đệm, pH 6.5; chất bảo quản.Tối đa 100 Test/HộpPhân nhóm trang thiết bị:3 | ||
| 39 | Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HBsAg | 5 | Bộ | Thuốc thử - dung dịch tham gia xét nghiệm ▪ PC HBSAGQN1: 1 lọ, mỗi lọ chứa ít nhất 1.3 mL huyết thanh chứng HBsAg (người) trong huyết thanh người; đệm, pH 6.5; chất bảo quản. Khoảng giá trị đích định lượng: khoảng 3.75 IU/mL ▪ PC HBSAGQN2: 1 lọ, mỗi lọ chứa ít nhất 1.3 mL huyết thanh chứng HBsAg (người) trong huyết thanh người; đệm, pH 6.5; chất bảo quản. Khoảng giá trị đích định lượng: khoảng 90 IU/mL ▪ PC HBSAGQN3 (mẫu chứng pha loãng: 1 lọ, mỗi chai chứa ít nhất 1.3 mL huyết thanh chứng HBsAg (người) trong huyết thanh người; đệm, pH 6.5; chất bảo quản. Khoảng giá trị đích định lượng: khoảng 90 IU/mLPhân nhóm trang thiết bị:3 | ||
| 40 | Dung dịch rửa- Sys Wash | 42 | Hộp | Dung dịch rửa- Sys Wash, tối thiểu 500ml/HộpPhân nhóm trang thiết bị:3 | ||
| 41 | Dung dịch hệ thống dùng để rửa bộ phát hiện | 864 | Chai | Mỗi chai tối thiểu 380 mL dung dịch rửa buồng đo KOH 176 mmol/L (tương ứng với pH 13.2); chất tẩy ≤ 1 %.Phân nhóm trang thiết bị:3 | ||
| 42 | Dung dịch hệ thống để phát tín hiệu điện hóa cho máy phân tích xét nghiệm miễn dịch | 864 | Chai | Mỗi chai tối thiểu 380 mL dung dịch đệm Đệm phosphate 300 mmol/L; tripropylamine 180 mmol/L; chất tẩy ≤ 0.1 %; chất bảo quản; pH 6.8. Phân nhóm trang thiết bị:3 | ||
| 43 | Đầu côn | 2.520 | Túi | Đầu côn, mỗi túi tối thiểu 120 cái.Phân nhóm trang thiết bị:3 | ||
| 44 | Cốc đựng mẫu | 1.800 | Túi | Cốc đựng mẫu - , mỗi túi tối thiểu 60 cupPhân nhóm trang thiết bị:3 | ||
| 45 | Hóa chất định lượng γ‑glutamyltransferase (GGT) | 800 | Test | Thuốc thử - dung dịch tham gia xét nghiệm R1 TRIS: từ 492 mmol/L, pH 8.25; glycylglycine: từ 492 mmol/L; chất bảo quản; chất phụ gia R2 L‑γ‑glutamyl‑3‑carboxy‑4‑nitroanilide: từ 22.5 mmol/L; acetate: từ 10 mmol/L, pH 4.5; chất ổn định; chất bảo quản R1 vào vị trí B và R2 vào vị trí C. Tối đa 400 Tes/HộpPhân nhóm trang thiết bị:1 | ||
| 46 | Hóa chất định lượng hoạt tính xúc tác của LDH (EC 1.1.1.27; L‑lactate: NAD +oxidoreductase) | 900 | Test | Thuốc thử - dung dịch tham gia xét nghiệm R1 N‑Methyl‑D‑glucamine: từ 400 mmol/L, pH 9.4 (37 °C); lithium lactate: từ 62 mmol/L; chất ổn định SR NAD: từ 62 mmol/L; chất ổn định; chất bảo quản R1 vào vị trí B và SR vào vị trí C. Tối da 300 Test/HộpPhân nhóm trang thiết bị:1 | ||
| 47 | Hóa chất định lượng Cholesterol | 800 | Test | Thuốc thử – dung dịch tham gia xét nghiệm R1 Đệm PIPES: từ 225 mmol/L, pH 6.8; Mg2+: từ 10 mmol/L; natri cholate: từ 0.6 mmol/L; 4‑aminophenazone: ≥ 0.45 mmol/L; phenol: ≥ 12.6 mmol/L; fatty alcohol polyglycol ether: 3 %; cholesterol esterase (Pseudomonas spec.): ≥ 25 µkat/L (≥ 1.5 U/mL); cholesterol oxidase (E. coli): ≥ 7.5 µkat/L (≥ 0.45 U/mL); peroxidase (củ cải): ≥ 12.5 µkat/L (≥ 0.75 U/mL); chất ổn định; chất bảo quản. Tối đa 400 Test/HộpPhân nhóm trang thiết bị:1 | ||
| 48 | Dụng cụ chứa mẫu làm xét nghiệm khí máu điện giải | 14.000 | Cái | Bơm tiêm lấy mẫu/máu( không kim) Thành phần cấu tạo: Nhựa, Heparin sodium salt. Kích thước: 583x264x385 mmPhân nhóm trang thiết bị:3 | ||
| 49 | Hóa chất định lượng Albumin (ALB BCG) trong huyết thanh và huyết tương người | 600 | Test | Thuốc thử - dung dịch tham gia xét nghiệm R1 Đệm Citrate: từ 95 mmol/L, pH 4.1; chất bảo quản; chất ổn định R2 Đệm Citrate: từ 95 mmol/L, pH 4.1; xanh bromcresol: từ 0.66 mmol/L; chất bảo quản; chất ổn định -R1 vào vị trí B và R2 vào vị trí C. Tối thiểu 300 Test/ Hộp.Phân nhóm trang thiết bị:1 | ||
| 50 | Hóa chất định lượng albumin trong nước tiểu, huyết thanh, huyết tương và dịch não tủy người (tỷ lệ albumin CSF/huyết thanh) | 200 | Test | R1 Đệm TRIS: từ 50 mmol/L, pH 8.0; PEG: ≥ 4.2 %; EDTA: từ 2.0 mmol/L; chất bảo quản R2 Kháng thể đa dòng kháng albumin người (cừu): phụ thuộc vào độ chuẩn; đệm TRIS: từ 100 mmol/L, pH 7.2; chất bảo quản R3 Thuốc thử dùng để kiểm tra kháng nguyên dư. Albumin trong huyết thanh pha loãng (người); NaCl: từ 150 mmol/L; đệm phosphate: 50 mmol/L, pH 7.0; chất bảo quản R1 vào vị trí A, R2 vào vị trí B và R3 vào vị trí C. Tối đa 100 Test/HộpPhân nhóm trang thiết bị:1 | ||
| 51 | Hóa chất định lượng sắt huyết thanh và huyết tương người | 1.000 | Test | Thuốc thử - dung dịch tham gia xét nghiệm R1 Acid citric: từ 200 mmol/L; thiourea: từ 115 mmol/L; chất tẩy R3 Natri ascorbate: từ 150 mmol/L; FerroZine: từ 6 mmol/L; chất bảo quản R1 vào vị trí A và R3 vào vị trí B. Tối đa 200 Test/HộpPhân nhóm trang thiết bị:1 | ||
| 52 | Hóa chất định lượng Lactate | 800 | Test | Thuốc thử - dung dịch tham gia xét nghiệm R1 Hydrogen donor: từ 1.75 mmol/L; ascorbate oxidase (dưa chuột): từ 501 µkat/L; đệm; chất bảo quản R2 4‑Aminoantipyrine: từ 5 mmol/L; lactate oxidase (vi khuẩn): từ 251 µkat/L; peroxidase (củ cải): từ 401 µkat/L; đệm; chất bảo quản R1 vào vị trí B và R2 vào vị trí C. Tối đa 100 Test/Hộp.Phân nhóm trang thiết bị:1 | ||
| 53 | Hóa chất định lượng Protein toàn phần | 600 | Test | Thuốc thử - dung dịch tham gia xét nghiệm R1 Natri hydroxide: từ 400 mmol/L; kali natri tartrate: từ 89 mmol/L R2 Natri hydroxide: từ 400 mmol/L; kali natri tartrate: từ 89 mmol/L; kali iodide: từ 61 mmol/L; đồng sulfate: 24.3 mmol/L R1 vào vị trí B và R2 vào vị trí C. Tối đa 300 Test/Hộp.Phân nhóm trang thiết bị:1 | ||
| 54 | Hóa chất định lượng Amylase | 600 | Test | Thuốc thử - dung dịch tham gia xét nghiệm R1 HEPES: 52.4 mmol/L; natri chloride: 87 mmol/L; calcium chloride: 0.08 mmol/L; magnesium chloride: 12.6 mmol/L; α‑glucosidase (vi khuẩn): ≥ 66.8 µkat/L; pH 7.0 (37 °C); chất bảo quản; chất ổn định R1 HEPES: 52.4 mmol/L; ethylidene‑G7‑PNP: 22 mmol/L; pH 7.0(37 °C); chất bảo quản; chất ổn địnhR1 vào vị trí B và SR vào vị trí C.Tối đa 300 Test/HộpPhân nhóm trang thiết bị:1 | ||
| 55 | Hóa chất định lượng aspartate aminotransferase (AST) | 2.500 | Test | Thuốc thử - dung dịch tham gia xét nghiệm R1 Đệm TRIS: từ 264 mmol/L, pH 7.8 (37 °C); L‑aspartate: từ 792 mmol/L; MDH (vi sinh): ≥ 24 µkat/L; LDH (vi sinh): ≥ 48 µkat/L; albumin (bò): 0.25 %; chất bảo quản R2 NADH: ≥ 1.7 mmol/L; 2‑oxoglutarate: 94 mmol/L; chất bảo quản R1 vào vị trí A và R2 vào vị trí B và C. Tối đa 500 Test/Hộp.Phân nhóm trang thiết bị:1 | ||
| 56 | Hóa chất định lượng alanine aminotransferase (ALT) | 2.500 | Test | Thuốc thử - dung dịch tham gia xét nghiệm R1 Đệm TRIS: từ 224 mmol/L, pH 7.3 (37 °C); L‑alanine: từ 1120 mmol/L; albumin (bò): 0.25 %; LDH (vi sinh): ≥ 45 µkat/L; chất ổn định; chất bảo quản R2 2‑Oxoglutarate: từ 94 mmol/L; NADH: ≥ 1.7 mmol/L; chất phụ gia; chất bảo quản R1 vào vị trí B và R2 vào vị trí C. Tối đa 500 Test/Hộp.Phân nhóm trang thiết bị:1 | ||
| 57 | Hóa chất định lượng HbA1c | 750 | Test | Thuốc thử - dung dịch tham gia xét nghiệm R1 Thuốc thử kháng thể Đệm MESb): từ 0.025 mol/L; đệm TRISc): 0.015 mol/L, pH 6.2; kháng thể HbA1c (huyết thanh cừu): ≥ 0.5 mg/mL; chất tẩy; chất ổn định; chất bảo quản R3 Thuốc thử polyhapten Đệm MES: từ 0.025 mol/L; đệm TRIS: từ 0.015 mol/L, pH 6.2; HbA1c polyhapten: ≥ 8 µg/mL; chất tẩy; chất ổn định; chất bảo quản. Tối đa 150 Test/Hộp.Phân nhóm trang thiết bị:1 | ||
| 58 | Thuốc thử ly huyết được sử dụng để tiền pha loãng mẫu máu toàn phần (ứng dụng máu toàn phần) và pha loãng mẫu chuẩn (ứng dụng máu toàn phần và ứng dụng ly huyết) dùng cho xét nghiệm HbA1c | 5 | lọ | Thuốc thử ly huyết được sử dụng như chất pha loãng cho xét nghiệm dùng cho xét nghiệm HbA1c trên hệ thống xét nghiệ mbằng phương pháp điện hóa phát quangThuốc thử - dung dịch tham gia xét nghiệmHỗn hợp đệm nước, pH 7.25; TTAB: từ 36 g/L; đệm phosphate:từ 80 mmol/L; chất ổn định; chất bảo quảnThuốc thử vào vị trí B và C. Tối thiểu 51 ml/Hộp.Phân nhóm trang thiết bị:1 | ||
| 59 | Hóa chất chuẩn xét nghiệm HbA1c | 9 | Lọ | Thuốc thử - dung dịch tham gia xét nghiệm Thành phần phản ứng: Máu cừu ly huyết với phụ gia hóa học và nguyên liệu có nguồn gốc sinh học như đã chỉ định. Nguồn gốc các chất sinh học thêm vào như sau: Chất phân tích Nguồn gốc Hemoglobin Máu cừu HbA1c Máu người Thành phần không phản ứng: Chất bảo quản và chất ổn định, mỗi lọ tối thiểu 2mlPhân nhóm trang thiết bị:1 | ||
| 60 | Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm để kiểm tra độ đúng và độ chính xác của HbA1c | 8 | Lọ | Thuốc thử – dung dịch tham gia xét nghiệm Thành phần có hoạt tính trong mẫu chứng lỏng: Máu người ly huyết Nồng độ của các thành phần đặc hiệu cho từng lô. Giá trị đích chính xác được biểu thị dưới dạng văn bản điện tử hoặc trên tờ giá trị đính kèm, tối thiểu 1ml/lọ.Phân nhóm trang thiết bị:1 | ||
| 61 | Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm để kiểm tra độ đúng và độ chính xác của HbA1c | 8 | Lọ | Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm để kiểm tra độ đúng và độ chính xác của HbA1c là một mẫu chứng lỏng lấy từ máu người ly huyết. Nồng độ điều chỉnh của các thành phần mẫu chứng thường ở ngưỡng bệnh lý. Gồm có 4 lọ, mỗi lọ tối thiểu 1 ml.Phân nhóm trang thiết bị:1 | ||
| 62 | Hóa chất định lượng alkaline phosphatase (ALP IFCC) | 800 | Test | Thuốc thử - dung dịch tham gia xét nghiệm R1 2‑amino‑2‑methyl‑1‑propanol: từ 1.724 mol/L, pH 10.44 (30 °C); magnesium acetate: từ 3.83 mmol/L; kẽm sulfate: từ 0.766 mmol/L; N‑(2‑hydroxyethyl)‑ethylenediamine triacetic acid: 3.83 mmol/L R2 p‑nitrophenyl phosphate: từ 132.8 mmol/L, pH 8.50 (25 °C); chất bảo quản R1 vào vị trí B và R2 vào vị trí C. Tối da 200 test/HộpPhân nhóm trang thiết bị:1 | ||
| 63 | Hóa chất định lượng Bilirubin trực tiếp | 1.050 | Test | Thuốc thử - dung dịch tham gia xét nghiệm R1 Phosphoric acid: từ 85 mmol/L; HEDTA: từ 4.0 mmol/L; NaCl: 50 mmol/L; chất tẩy; pH 1.9. R2 3,5-Dichlorophenyl diazonium: từ 1.5 mmol/L; pH 1.3R1 vào vị trí B và R2 vào vị trí C. Tối đa 350 test/hộp.Phân nhóm trang thiết bị:1 | ||
| 64 | Hóa chất định lượng Bilirubin toàn phần | 750 | Test | Thuốc thử - dung dịch tham gia xét nghiệm R1 Phosphate: từ 50 mmol/L; chất tẩy; chất ổn định, pH 1.0 R2 Muối 3,5‑dichlorophenyl diazonium: ≥ 1.35 mmol/L R1 vào vị trí B và R2 vào vị trí C. Tối đa 250 test/hộp.Phân nhóm trang thiết bị:1 | ||
| 65 | Hóa chất định lượng Protein niệu và Protein dịch não tủy (TPUC) | 1.800 | Test | Thuốc thử - dung dịch tham gia xét nghiệm R1 Natri hydroxide: từ 677 mmol/L; EDTA‑Na: từ 74 mmol/L R2 Benzethonium chloride: từ 32 mmol/L R1 vào vị trí B và R2 vào vị trí C. Tối đa 150 tet/hộp.Phân nhóm trang thiết bị:1 | ||
| 66 | Dung dịch định chuẩn - Cfas Proteins | 15 | Lọ | Thuốc thử – dung dịch tham gia xét nghiệm Thành phần phản ứng: Huyết thanh người với phụ gia hóa học và nguyên liệu có nguồn gốc sinh học như đã chỉ định. Nguồn gốc các chất sinh học thêm vào như sau: Chất phân tích Nguồn gốc Ferritin người CRP người ASLO cừu Thành phần không phản ứng: Chất bảo quản và chất ổn định. tối thiểu 1ml/lọ.Phân nhóm trang thiết bị:1 | ||
| 67 | Hóa chất chuẩn xét nghiệm protein niệu, dịch não tủy, albumin niệu | 15 | Lọ | Hóa chất chuẩn xét nghiệm protein niệu, dịch não tủy, albumin niệu được dùng trong chuẩn định các phương pháp định lượngThành phần phản ứng:Đệm HEPES: từ 20 mmol/L, pH 7.5, và chất phụ gia hóa học và nguyênliệu có nguồn gốc sinh học như đã chỉ định.Thành phần không phản ứng:Chất bảo quản và chất ổn định, tối thiểu 1ml/ lọ.Phân nhóm trang thiết bị:1 | ||
| 68 | Hóa chất kiểm tra chất lượng để kiểm tra độ đúng và độ chính xác của các phương pháp nhóm protein niệu | 12 | Lọ | Precipath PUC (Proteins in Urine/CSF) được dùng trong kiểm tra chất lượng để kiểm tra độ đúng và độ chính xác của các phương pháp định lượng Thành phần phản ứng:Đệm HEPES: từ 20 mmol/L, pH 7.5, và chất phụ gia hóa học và nguyênliệu có nguồn gốc sinh học như đã chỉ định.Thành phần không phản ứng:Chất bảo quản và chất ổn định tối thiểu 3ml/ lọ. Phân nhóm trang thiết bị:1 | ||
| 69 | Hóa chất kiểm tra chất lượng để kiểm tra độ đúng và độ chính xác của các phương pháp nhóm protein niệu | 12 | Lọ | Precinorm PUC (Proteins in Urine/CSF) được dùng trong kiểm tra chất lượng để kiểm tra độ đúng và độ chính xác của các phương pháp định lượngThành phần phản ứng:Đệm HEPES: từ 20 mmol/L, pH 7.5, và chất phụ gia hóa học và nguyênliệu có nguồn gốc sinh học như đã chỉ định.Thành phần không phản ứng:Chất bảo quản và chất ổn định, mỗi lọ tối thiểu 3mlPhân nhóm trang thiết bị:1 | ||
| 70 | Hóa chất định lượng Glucose | 8.000 | Test | Thuốc thử - dung dịch tham gia xét nghiệm R1 Đệm MES: từ 5.0 mmol/L, pH 6.0; Mg2+: từ 24 mmol/L; ATP: ≥ 4.5 mmol/L; NADP: ≥ 7.0 mmol/L; chất bảo quản R2 Đệm HEPES: từ 200 mmol/L, pH 8.0; Mg2+: từ 4 mmol/L; HK (nấm men): ≥ 300 µkat/L; G‑6‑PDH (E. coli): ≥ 300 µkat/L; chất bảo quản R1 vào vị trí B và R2 vào vị trí C. Tối đa 800 test/ hộp.Phân nhóm trang thiết bị:1 | ||
| 71 | Hóa chất định lượng Urea | 1.000 | Test | Thuốc thử - dung dịch tham gia xét nghiệm R1 NaCl 9 % R2 Đệm TRIS: từ 220 mmol/L, pH 8.6; 2‑oxoglutarate: từ 73 mmol/L; NADH: từ 2.5 mmol/L; ADP: từ 6.5 mmol/L; urease (đậu): ≥ 300 μkat/L; GLDH (gan bò): ≥ 80 μkat/L; chất bảo quản; chất ổn định không phản ứng R1 vào vị trí C và R2 vào vị trí B. Tối đa 500 test/ hộp.Phân nhóm trang thiết bị:1 | ||
| 72 | Hóa chất định lượng Creatinine | 4.200 | Test | Thuốc thử - dung dịch tham gia xét nghiệm R1 Kali hydroxide: từ 900 mmol/L; phosphate: từ 135 mmol/L; pH ≥ 13.5 SR Acid picric: từ 38 mmol/L; pH 6.5; đệm không phản ứng R1 vào vị trí B và SR vào vị trí C. Tối đa 700 test/ hộp.Phân nhóm trang thiết bị:1 | ||
| 73 | Hóa chất định lượng Calci | 900 | Test | Thuốc thử - dung dịch tham gia xét nghiệm R1 CAPSO:a từ 557 mmol/L; NM‑BAPTA: từ 2 mmol/L; pH 10.0; chất hoạt động bề mặt không phản ứng; chất bảo quản R2 EDTA: từ 7.5 mmol/L; pH 7.3; chất hoạt động bề mặt không phản ứng, chất bảo quản. Tối đa 300 test/ hộp.Phân nhóm trang thiết bị:1 | ||
| 74 | Hóa chất định lượng LDL-cholesterol | 600 | Test | Thuốc thử - dung dịch tham gia xét nghiệm R1 Đệm bis‑trisb): từ 20.1 mmol/L, pH 7.0; 4‑aminoantipyrine: từ 0.98 mmol/L; ascorbate oxidase (AOD, Acremonium spec.): ≥ 66.7 μkat/L; peroxidase (tái tổ hợp từ Basidiomycetes): ≥ 166.7 μkat/L; BSA: từ 4.0 g/L; chất bảo quản R2 Đệm MOPSc): từ 20.1 mmol/L, pH 7.0; EMSE: từ 2.16 mmol/L; cholesterol esterase (chủng Pseudomonas): ≥ 33.3 μkat/L; cholesterol oxidase (tái tổ hợp từ E. coli): ≥ 31.7 μkat/L; peroxidase (tái tổ hợp từ Basidiomycetes): ≥ 333.3 μkat/L; BSA: 4.0 g/L; chất tẩy; chất bảo quản Tối đa 200 test/ hộp.Phân nhóm trang thiết bị:1 | ||
| 75 | Hóa chất định lượng HDL-cholesterol | 1.400 | Test | Thuốc thử - dung dịch tham gia xét nghiệm R1 Đệm TAPSOb): từ 62.1 mmol/L, pH 7.77; polyanion: từ 1.25 g/L; EMSE: từ 1.08 mmol/L; ascorbate oxidase (dưa chuột): ≥ 50 μkat/L; peroxidase (củ cải): ≥ 166.7 μkat/L; chất tẩy; BSA: từ 2.0 g/L; chất bảo quản R2 Đệm Bis-Trisc): từ 20.1 mmol/L, pH 6.70; cholesterol esterase (vi sinh): ≥ 7.5 μkat/L; cholesterol oxidase (E. coli tái tổ hợp): ≥ 7.17 μkat/L; cholesterol oxidase (vi sinh): ≥ 76.7 μkat/L; peroxidase (củ cải): ≥ 333 μkat/L; 4‑amino‑antipyrine: từ 1.48 mmol/L; BSA: từ 3.0 g/L; chất tẩy; chất bảo quản. Tối đa 350 test/ hộp.Phân nhóm trang thiết bị:1 | ||
| 76 | Hóa chất chuẩn xét nghiệm nhóm mỡ | 9 | Lọ | Thuốc thử – dung dịch tham gia xét nghiệm Thành phần phản ứng trong chất đông khô: Huyết thanh người với phụ gia hóa học Thành phần không phản ứng: Chất bảo quản và chất ổn định. , tối thiểu 1 ml/ lọ.Phân nhóm trang thiết bị:1 | ||
| 77 | Hóa chất định lượng Magnesium (MG) | 750 | Test | Thuốc thử - dung dịch tham gia xét nghiệm R1 Đệm TRISa /6‑aminocaproic acid: từ 500 mmol/L, pH 11.25; EGTA: từ 129 µmol/L; chất bảo quản R2 Xanh xylidyl: từ 0.28 mmol/L; chất tẩy; chất bảo quản. Tối đa 250 test/ hộp.Phân nhóm trang thiết bị:1 | ||
| 78 | Hóa chất định lượng Creatine kinase (CK) | 800 | Test | Thuốc thử - dung dịch tham gia xét nghiệm R1 Đệm Imidazole: từ123 mmol/L, pH 6.5 (37 °C); EDTA: từ 2.46 mmol/L; Mg2+: từ 12.3 mmol/L; ADP: từ 2.46 mmol/L; AMP: từ 6.14 mmol/L; diadenosine pentaphosphate: từ 19 µmol/L; NADP+ (nấm men): từ 2.46 mmol/L; N‑acetylcysteine: từ 24.6 mmol/L; HK (nấm men): ≥ 36.7 µkat/L; G6PDH (E. coli): ≥ 23.4 µkat/L; chất bảo quản; chất ổn định; chất phụ gia. R2 Đệm CAPSO*: từ 20 mmol/L, pH 8.8 (37 °C); glucose: từ 120 mmol/L; EDTA: từ 2.46 mmol/L; creatine phosphate: từ 184 mmol/L; chất bảo quản; chất ổn định.Tối đa 200 test/hộp.Phân nhóm trang thiết bị:1 | ||
| 79 | Hóa chất định lượng hoạt tính xúc tác của tiểu đơn vị creatine kinase MB (CK‑MB) | 400 | Test | Thuốc thử - dung dịch tham gia xét nghiệm R1 Đệm Imidazole: từ 123 mmol/L, pH 6.5 (37 °C); EDTA: từ 2.46 mmol/L; Mg2+: từ 12.3 mmol/L; ADP: từ 2.46 mmol/L; AMP: từ 6.14 mmol/L; diadenosine pentaphosphate: từ 19 µmol/L; NADP (nấm men): từ 2.46 mmol/L; N‑acetylcysteine: từ 24.6 mmol/L; HK (nấm men): ≥ 36.7 µkat/L; G6P‑DH (E. coli): ≥ 23.4 µkat/L; chất bảo quản; chất ổn định; chất phụ gia. R2 Đệm CAPSO*: từ 20 mmol/L, pH 8.8 (37 °C); glucose: 120 mmol/L; EDTA: từ 2.46 mmol/L; creatine phosphate: từ 184 mmol/L; 4 kháng thể đơn dòng kháng CK‑M (chuột), khả năng ức chế: > 99.6 % tối đa đến 66.8 µkat/L (4000 U/L) (37 °C) tiểu đơn vị CK‑M; chất bảo quản; chất ổn định; chất phụ gia.Tối da 100 test/ hộp.Phân nhóm trang thiết bị:1 | ||
| 80 | Hóa chất chuẩn CK‑MB | 6 | Lọ | Thành phần phản ứng trong chất đông khô:Albumin huyết thanh bò với chất phụ gia hóa học và nguyên liệu có nguồn gốc sinh học như đã chỉ định.Nguồn gốc các chất sinh học thêm vào như sau:Chất phân tích: Nguồn gốcCK‑MM - ngườiCK‑MB - người, tái tổ hợpThành phần không phản ứng:Chất ổn định tối thiểu 1 ml/ lọ.Phân nhóm trang thiết bị:1 | ||
| 81 | Hóa chất định lượng CRP | 2.500 | Test | R1 Đệm TRISa) với albumin huyết thanh bò; chất bảo quảnR2 Hạt latex phủ kháng thể kháng CRP (chuột) trong đệm glycine;globulin miễn dịch (chuột); chất bảo quảna) TRIS = Tris(hydroxymethyl)-aminomethaneR1 vào vị trí B và R2 vào vị trí C.Tối đa 250 test/ hộp.Phân nhóm trang thiết bị:3 | ||
| 82 | Hóa chất định lượng NH3 | 900 | Test | Thuốc thử - dung dịch tham gia xét nghiệm R1 Đệm BICINEa): từ 300 mmol/L, pH 8.3; GLDH (vi khuẩn): ≥ 16.7 µkat/L; chất tẩy; chất bảo quản R3 GLDH (vi khuẩn): ≥ 5.0 µkat/L; 2‑oxoglutarate: từ 78 mmol/L; NADPH: ≥ 1.3 mmol/L; chất ổn định; đệm không phản ứng. Tối đa 150 test/ hộp.Phân nhóm trang thiết bị:3 | ||
| 83 | Hóa chất chuẩn Ammonia/Ethanol/CO2 | 8 | Lọ | Thuốc thử – dung dịch tham gia xét nghiệm Thành phần phản ứng: Dung dịch đệm nước chứa ammonia, ethanol và natri bicarbonate Thành phần không phản ứng: Chất bảo quản, tối thiểu 4ml/ lọ.Phân nhóm trang thiết bị:1 | ||
| 84 | Hóa chất kiểm tra chất lượng cho mức bình thường Ammonia/Ethanol/CO2 | 10 | Lọ | Thuốc thử – dung dịch tham gia xét nghiệm Thành phần phản ứng: Dung dịch đệm nước chứa ammonia, ethanol và natri bicarbonate Thành phần không phản ứng: Chất bảo quản, tối thiểu 4 ml/ lọ.Phân nhóm trang thiết bị:1 | ||
| 85 | Hóa chất kiểm tra chất lượng cho mức bất thường NH3/ETH/CO2 | 10 | Lọ | Thuốc thử – dung dịch tham gia xét nghiệm Thành phần phản ứng: Dung dịch đệm nước chứa ammonia, ethanol và natri bicarbonate Thành phần không phản ứng: Chất bảo quản, tối thiểu 4 ml/ lọ.Phân nhóm trang thiết bị:1 | ||
| 86 | Hóa chất định lượng Prealbumin | 200 | Test | Thuốc thử - dung dịch tham gia xét nghiệm R1 Chất gia tốc Polyethylene glycol (PEG): từ 50 g/L; đệm phosphate; chất bảo quản R2 Kháng huyết thanh (thỏ) kháng prealbumin T đặc hiệu cho prealbumin người: > 0.25 g/L; đệm phosphate; chất bảo quản R1 vào vị trí B và R2 vào vị trí C. Tối đa 100 test/ hộp.Phân nhóm trang thiết bị:1 | ||
| 87 | Hóa chất định lượng Triglycerides | 750 | Test | Thuốc thử - dung dịch tham gia xét nghiệm R1 Đệm PIPES: từ 50 mmol/L, pH 6.8; Mg2+: 40 mmol/L; natri cholate: từ 0.20 mmol/L; ATP: ≥ 1.4 mmol/L; 4‑aminophenazone: ≥ 0.13 mmol/L; 4‑chlorophenol: từ 4.7 mmol/L; lipoprotein lipase (chủng Pseudomonas): ≥ 83 µkat/L; glycerol kinase (Bacillus stearothermophilus): ≥ 3 µkat/L; glycerol phosphate oxidase (E. coli): ≥ 41 µkat/L; peroxidase (củ cải): ≥ 1.6 µkat/L; chất bảo quản, chất ổn định. Tối đa 250 test/ hộp.Phân nhóm trang thiết bị:1 | ||
| 88 | Hóa chất định lượng Acid Uric | 800 | Test | Thuốc thử - dung dịch tham gia xét nghiệm R1 Đệm phosphate: từ 0.05 mol/L, pH 7.8; TOOS: từ 7 mmol/L; fatty alcohol polyglycol ether: 4.8 %; ascorbate oxidase (EC 1.10.3.3; bí dài) ≥ 83.5 µkat/L (25 °C); chất ổn định; chất bảo quản R3 Đệm phosphate: từ 0.1 mol/L, pH 7.8; kali hexacyanoferrate (II): từ 0.3 mmol/L; 4‑aminophenazone ≥ 3 mmol/L; uricase (EC 1.7.3.3; Arthrobacter protophormiae) ≥ 83.4 µkat/L (25 °C); peroxidase (POD) (EC 1.11.1.7; củ cải) ≥ 50 µkat/L (25 °C); chất ổn định; chất bảo quản R1 vào vị trí B và R3 vào vị trí C. Tối đa 400 test/ hộp.Phân nhóm trang thiết bị:1 | ||
| 89 | Hóa chất chuẩn nội, xét nghiệm điện giải Na+, K+, Cl | 5 | Lọ | Đệm HEPES: từ 10 mmol/LTriethanolamine: từ 7 mmol/LNatri chloride: từ 3.06 mmol/LNatri acetate: từ 1.45 mmol/LKali chloride: từ 0.16 mmol/LChất bảo quản tối thiểu 600 ml/ lọPhân nhóm trang thiết bị:1 | ||
| 90 | Hóa chất hòa loãng, xét nghiệm điện giải Na+, K+, Cl | 5 | Lọ | Đệm HEPES: từ 10 mmol/LTriethanolamine: từ 7 mmol/LChất bảo quản, tối thiểu 300 ml/ lọPhân nhóm trang thiết bị:3 | ||
| 91 | Hóa chất tham chiếu, xét nghiệm điện giải Na+, K+, Cl | 5 | Lọ | Từ 1 mol/L kali chloride, tối thiểu 300 ml/ lọPhân nhóm trang thiết bị:3 | ||
| 92 | Hóa chất chuẩn thấp xét nghiệm điện giải | 10 | Lọ | Thuốc thử - dung dịch tham gia xét nghiệm , mỗi lọ tối thiểu 3 mL Thành phần phản ứng: 120 mmol/L Na+ , 3 mmol/L K + , 80 mmol/L Cl. Phân nhóm trang thiết bị:1 | ||
| 93 | Hóa chất chuẩn cao xét nghiệm điện giải | 10 | Lọ | Thuốc thử – dung dịch tham gia xét nghiệm , mỗi lọ tối thiểu 3 mL Thành phần phản ứng: 160 mmol/L Na+ , 7 mmol/L K + , 120 mmol/L Cl. Phân nhóm trang thiết bị:1 | ||
| 94 | Ống chèn chuẩn | 20 | Cái | Ống chèn plastic ngăn ngừa sự bay hơi của Internal Standard, tối thiểu 20 cái/ hộp.Phân nhóm trang thiết bị:3 | ||
| 95 | Chất hoạt động bề mặt làm giảm thiểu sự tạo thành các bọt bong bóng có khả năng làm nhiễu kết quả quang phổ, dùng trong máy xét nghiệm sinh hóa | 1 | Lọ | Thuốc thử - dung dịch tham gia xét nghiệm: Chất tẩy. Chất tẩy vào vị trí B và C. Gồm 1 lọ thuốc thử tối thiểu 60 mlPhân nhóm trang thiết bị:3 | ||
| 96 | Chất hoạt động bề mặt làm giảm thiểu sự tạo thành các bọt bong bóng có khả năng làm nhiễu kết quả quang phổ, dùng trong máy xét nghiệm sinh hóa | 60 | Lọ | Thuốc thử - dung dịch tham gia xét nghiệm: Chất tẩy, mỗi lọ tối thiểu 59 ml.Phân nhóm trang thiết bị:3 | ||
| 97 | Dung dịch rửa kim hút thuốc thử và cóng phản ứng trên hệ thống phân tích sinh hóa | 1 | Lọ | Thuốc thử - dung dịch tham gia xét nghiệm: HCl từ 200 mmol/L . Gồm 1 lọ thuốc thử tối thiểu 50 mlPhân nhóm trang thiết bị:3 | ||
| 98 | Dung dịch rửa kim hút thuốc thử và cóng phản ứng trên hệ thống phân tích sinh hóa | 18 | Lọ | Thuốc thử - dung dịch tham gia xét nghiệm : NaOH từ 1 mol/L (khoảng 4 %); chất tẩy . Gồm 1 lọ thuốc thử tối thiểu 66 mlPhân nhóm trang thiết bị:3 | ||
| 99 | Hóa chất hòa loãng bệnh phẩm NaCl 9 % | 5 | Lọ | Thuốc thử - dung dịch tham gia xét nghiệm NaCl 9 %. Gồm 1 lọ thuốc thử tối thiểu 50 mlPhân nhóm trang thiết bị:3 | ||
| 100 | Hóa chất bán định lượng chỉ số lipid huyết, chỉ số tán huyết và chỉ số vàng da | 5.500 | Test | Thuốc thử - dung dịch tham gia xét nghiệm R1 Natri chloride 9 %. Tối đa 2750 test/ hộp.Phân nhóm trang thiết bị:3 | ||
| 101 | Dung dịch 1 rửa kim hút mẫu | 24 | Lọ | Thuốc thử - dung dịch tham gia xét nghiệm Dung dịch natri hydroxide từ 1 mol/L. Gồm 12 lọ thuốc thử tối thiểu 59 ml/ lọ.Phân nhóm trang thiết bị:3 | ||
| 102 | Dung dịch 2 rửa kim hút mẫu | 24 | Lọ | Thuốc thử - dung dịch tham gia xét nghiệm Đệm; chất tẩy. Gồm 12 lọ thuốc thử tối thiểu 68 ml/ lọ.Phân nhóm trang thiết bị:3 | ||
| 103 | Bóng đèn Halogen dùng cho máy phân tích sinh hóa | 8 | Cái | Bóng đèn ha-lo-gen dùng cho máy sinh hóa - từ 12V/50W . Tối thiểu 1 cái/ hộp.Phân nhóm trang thiết bị:6 | ||
| 104 | Điện cực Clo | 1 | Cái | Điện cực nhận biết và định lượng chlor Cl- có trong máu (Clelectrode), dùng cho máy khí máu điện giải . Phân nhóm trang thiết bị:1 | ||
| 105 | Điện cực Kali | 1 | Cái | Điện cực nhận biết và định lượng kali K+ có trong máu, (K electrode), dùng cho máy khí máu điện giải. Phân nhóm trang thiết bị:1 | ||
| 106 | Điện cực Natri | 1 | Cái | Điện cực nhận biết và định lượng natri Na+ có trong máu, (Na electrode), dùng cho máy khí máu điện giải Phân nhóm trang thiết bị:1 | ||
| 107 | Điện cực tham chiếu | 1 | Cái | Điện cực quy chiếu Phân nhóm trang thiết bị:3 | ||
| 108 | Khay đựng mẩu + Thuốc thử | 24 | Cái | Khay đựng mẩu + Thuốc thử - Phân nhóm trang thiết bị:3 | ||
| 109 | Dung dịch bảo dưởng điện cực | 9 | Lọ | Dung dịch bảo dưởng điện cực,, tối thiểu 12 ml/ lọ. Phân nhóm trang thiết bị:3 | ||
| 110 | Hóa chất định lượng Thyrotropin (TSH) | 4.000 | Test | Thuốc thử - dung dịch tham gia xét nghiệm . M Vi hạt phủ streptavidin , 1 lọ, từ 12 mL: Vi hạt phủ streptavidin 0.72 mg/mL; chất bảo quản. R1 , 1 lọ, từ 14 mL:Kháng thể đơn dòng kháng TSH (chuột) đánh dấu biotin2.0 mg/L; đệm phosphate 100 mmol/L, pH 7.2; chất bảo quản.R2 ), 1 lọ, từ 12 mL:Kháng thể đơn dòng kháng TSH (chuột/người) đánh dấu phứchợp ruthenium 1.5 mg/L; đệm phosphate 100 mmol/L, pH 7.2;chất bảo quản. Tối đa 200 test/ hộpPhân nhóm trang thiết bị:1 | ||
| 111 | Hóa chất chuẩn TSH | 6 | Bộ | Thuốc thử - dung dịch tham gia xét nghiệm. Gồm 2 lọ thuốc thử: ▪ TSH Cal1: 1 lọ, mỗi lọ chứa tối thiểu 1.3 mL mẫu chuẩn 1 ▪ TSH Cal2: 1 lọ, mỗi lọ chứa tối thiểu 1.3 mL mẫu chuẩn 2 Nồng độ của TSH Cal1 trong huyết thanh ngựa khoảng 0 μIU/mL; TSH Cal2 chứa khoảng 1.5 μIU/mL TSH (người) trong huyết thanh người. Phân nhóm trang thiết bị:1 | ||
| 112 | Hóa chất định lượng Thyroxine tự do (FT4) | 4.000 | Test | Thuốc thử - dung dịch tham gia xét nghiệm Bộ thuốc thử . M Vi hạt phủ streptavidin, 1 lọ, từ 12 mL: Vi hạt phủ streptavidin 0.72 mg/mL; chất bảo quản. R1 , 1 lọ, từ 18 mL: Kháng thể đa dòng kháng T4 (cừu) đánh dấu phức hợp ruthenium 75 ng/mL; đệm phosphate 100 mmol/L, pH 7.0; chất bảo quản. R2 ), 1 lọ, từ 18 mL: T4 đánh dấu biotin 2.5 ng/mL; đệm phosphate 100 mmol/L, pH 7.0; chất bảo quản. Tối đa 200 test/ hộp.Phân nhóm trang thiết bị:1 | ||
| 113 | Hóa chất chuẩn FT4 | 6 | Bộ | Thuốc thử - dung dịch tham gia xét nghiệm. Gồm 2 lọ thuốc thử: ▪ Hóa chất chuẩn FT4 Cal1: 1 lọ, mỗi lọ chứa tối thiểu 1.0 mL mẫu chuẩn 1 ▪ Hóa chất chuẩn FT4 Cal2: 1 lọ, mỗi lọ chứa tối thiểu 1.0 mL mẫu chuẩn 3.Phân nhóm trang thiết bị:1 | ||
| 114 | Hóa chất định lượng triiodothyronine toàn phần (T3) | 3.600 | Test | M Vi hạt phủ Streptavidin , 1 lọ, từ 12 mL: Vi hạt phủ Streptavidin 0.72 mg/mL; chất bảo quản. R1 1 lọ, từ 16 mL: Kháng thể đa dòng kháng T3 (cừu) đánh dấu phức hợp ruthenium 75 ng/mL; ANS 0.8 mg/mL; đệm phosphate 100 mmol/L, pH 7.4; chất bảo quản. R2 ), 1 lọ, từ 16 mL: T3 đánh dấu biotin 3 ng/mL; ANS 0.8 mg/mL; đệm phosphate 100 mmol/L, pH 7.4; chất bảo quản. Tối đa 200 test/ hộp.Phân nhóm trang thiết bị:3 | ||
| 115 | Dung dịch chuẩn T3 | 6 | Bộ | Thuốc thử - dung dịch tham gia xét nghiệm. Gồm 2 lọ thuốc thử: ▪ Dung dịch chuẩn T3 Cal1: 1 lọ, mỗi lọ tối thiểu 1.0 mL mẫu chuẩn 1 ▪ Dung dịch chuẩn T3 Cal2: 1 lọ, mỗi lọ tối thiểu 1.0 mL mẫu chuẩn 2 T3 với hai khoảng nồng độ (khoảng 1.25 nmol/L hoặc 0.8 ng/mL và khoảng 8.5 nmol/L hoặc 5.5 ng/mL) trong huyết thanh người. Phân nhóm trang thiết bị:3 | ||
| 116 | Hóa chất định lượng Thyroglobulin (TG) | 400 | Test | Bộ thuốc thử: M Vi hạt phủ Streptavidin, 1 lọ, từ 6.5 mL: Vi hạt phủ Streptavidin 0.72 mg/mL; chất bảo quản. R1 , 1 lọ, từ 9 mL: Kháng thể đơn dòng kháng Tg đánh dấu biotin (chuột) 1 mg/L; đệm Bis‑Tris 50 mmol/L, pH 6.3; chất bảo quản. R2 , 1 lọ, từ 9 mL: Kháng thể đơn dòng kháng Tg (chuột) đánh dấu phức hợp ruthenium 3.1 mg/L; đệm Bis‑Tris 50 mmol/L, pH 6.3; chất bảo quản. Tối đa 100 test/ hộp.Phân nhóm trang thiết bị:3 | ||
| 117 | Hóa chất chuẩn TG | 4 | Bộ | Hóa chất chuẩn TG là huyết thanh ngựa đông khô chứa thyroglobulin với hai khoảng nồng độ. Các lọ Hóa chất chuẩn TG có thể dùng với tất cả các lô thuốc thử. Thuốc thử - dung dịch tham gia xét nghiệm. Gồm 2 lọ thuốc thử: ▪ Cal1: 1 lọ, mỗi lọ tối thiểu 1.0 mL mẫu chuẩn 1 Cal2: 1 lọ, mỗi lọ tối thiểu 1.0 mL mẫu chuẩn 2 Thyroglobulin (người) với hai khoảng nồng độ (khoảng 0.15 ng/mL và khoảng 180 ng/mL) trong huyết thanh ngựa.Phân nhóm trang thiết bị:3 | ||
| 118 | Hóa chất đánh giá các hiệu ứng nhiễu tiềm tàng và hỗ trợ khẳng định kết quả TG tương ứng | 50 | Test | Thuốc thử Tg II confirmatory, 1 lọ pha từ 3 mL: Khoảng 350 ng/mL Tg (người) trong huyết thanh người đông khô. Xem nhãn lọ để biết nồng độ đặc hiệu cho từng lô. Tối đa 50 test/ hộp.Phân nhóm trang thiết bị:3 | ||
| 119 | Hóa chất định lượng kháng thể kháng Thyroid peroxidase (Anti-TPO) | 300 | Test | Bộ thuốc thử : M Vi hạt phủ Streptavidin, 1 lọ, từ 6.5 mL: Vi hạt phủ Streptavidin 0.72 mg/mL; chất bảo quản. R1 1 lọ, từ 9 mL: Kháng thể đa dòng kháng TPO (cừu) đánh dấu phức hợp ruthenium 1.0 mg/L; đệm TRIS 100 mmol/L, pH 7.2; chất bảo quản. R2 , 1 lọ, từ 9 mL: TPO đánh dấu biotin (tái tổ hợp) 0.15 mg/L; đệm TRIS 30 mmol/L, pH 7.0; chất bảo quản. Tối đa 100 test/ hộp.Phân nhóm trang thiết bị:1 | ||
| 120 | Hóa chất chuẩn Anti-TPO | 4 | Bộ | Thuốc thử - dung dịch tham gia xét nghiệm. Gồm 2 lọ thuốc thử:▪ Anti‑TPO Cal1: 1 lọ, mỗi lọ tối thiểu 1.5 mL mẫu chuẩn 1▪ Anti‑TPO Cal2: 1lọ, mỗi lọ tối thiểu 1.5 mL mẫu chuẩn 2Kháng thể kháng TPO (cừu) với hai khoảng nồng độ(khoảng 35 IU/mL và khoảng 350 IU/mL) trong huyết thanh người.Phân nhóm trang thiết bị:1 | ||
| 121 | Hóa chất định lượng kháng thể kháng thyroglobulin (Anti-TG) | 200 | Test | Bộ thuốc thử:M: Vi hạt phủ Streptavidin, 1 lọ, từ 12 mL: Vi hạt phủ Streptavidin 0.72 mg/mL; chất bảo quản.R1:, 1 lọ, từ 10 mL:Tg đánh dấu biotin (người) 0.200 mg/L; đệm TRIS 100 mmol/L, pH 7.0; chất bảo quản.R2: , 1 lọ, từ 10 mL: Kháng thể đơn dòng kháng Tg (người) đánh dấu phức hợpruthenium 0.620 mg/L; đệm TRIS 100 mmol/L, pH 7.0; chất bảo quản.Tối đa 100 test/ hộp.Phân nhóm trang thiết bị:1 | ||
| 122 | Hóa chất chuẩn Anti-TG | 2 | Bộ | Thuốc thử - dung dịch tham gia xét nghiệm. Gồm 2 lọ thuốc thử:▪ A‑TG Cal1: 1 lọ, mỗi lọ tối thiểu 1.5 mL mẫu chuẩn 1▪ A‑TG Cal2: 1 lọ, mỗi lọ tối thiểu 1.5 mL mẫu chuẩn 2Kháng thể kháng Tg (A‑TG Cal1: người, A‑TG Cal2: cừu) với hai khoảng nồng độ (khoảng 40 IU/mL và khoảng 3250 IU/mL) trong huyết thanh người. Phân nhóm trang thiết bị:1 | ||
| 123 | Hóa chất để kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch Anti‑TSHR, Anti‑TPO và Anti‑TG | 2 | Bộ | Thuốc thử - dung dịch tham gia xét nghiệm: Các chất trong huyết thanh người. Gồm 4 lọ thuốc thử:▪ PC THYRO1: 2 lọ, mỗi lọ tối thiểu 2.0 mL huyết thanh chứng (Kháng thể kháng TSHR: khoảng 4 IU/L; Kháng thể kháng TPO (người): khoảng 35 IU/mL; Kháng thể kháng Tg (cừu): khoảng 100 IUm/L)▪ PC THYRO2: 2 lọ, mỗi lọ tối thiểu 2.0 mL huyết thanh chứng (Kháng thể kháng TSHR: khoảng 16 IU/L; Kháng thể kháng TPO (người): khoảng 100 IU/mL; Kháng thể kháng Tg (cừu): khoảng 200 IU/mL).Phân nhóm trang thiết bị:1 | ||
| 124 | Hóa chất định lượng calcitonin | 300 | Test | Bộ thuốc thử được dán nhãn hCT. M Vi hạt phủ Streptavidin , 1 lọ, từ 6.5 mL: Vi hạt phủ Streptavidin 0.72 mg/mL; chất bảo quản. R1 , 1 lọ, từ 8 mL: Kháng thể đơn dòng kháng hCT đánh dấu biotin (chuột) 1.50 mg/L; đệm phosphate 100 mmol/L, pH 7.2; chất bảo quản. R2 , 1 lọ, từ 8 mL: Kháng thể đơn dòng kháng hCT (chuột) đánh dấu phức hợp ruthenium 1.0 mg/L; đệm phosphate 100 mmol/L, pH 7.2; chất bảo quản. Tối đa 100 test/ hộp.Phân nhóm trang thiết bị:1 | ||
| 125 | Dung dịch chuẩn Calcitonin | 4 | Bộ | Thuốc thử - dung dịch tham gia xét nghiệm. Gồm 2 lọ thuốc thử: ▪ hCT Cal1: 1lọ, mỗi lọ tối thiểu 1.0 mL mẫu chuẩn 1 ▪ hCT Cal2: 1 lọ, mỗi lọ tối thiểu 1.0 mL mẫu chuẩn 2 Calcitonin (tổng hợp) với hai khoảng nồng độ (khoảng 2.0 pg/mL hoặc 0.585 pmol/L và khoảng 500 pg/mL hoặc 146 pmol/L) trong huyết thanh ngựa.Phân nhóm trang thiết bị:1 | ||
| 126 | Hóa chất để kiểm tra chất lượng các xét nghiệm miễn dịch | 4 | Bộ | Thuốc thử - dung dịch tham gia xét nghiệm: Các chất trong huyết thanh người; chất bảo quản. Gồm 4 lọ thuốc thử:▪ PC V1: 2 lọ, mỗi lọ tối thiểu 3.0 mL huyết thanh chứng: Vitamin B12 (canh cấy tế bào): khoảng 500 pg/mL (ng/L),khoảng 369 pmol/L; Ferritin (người, gan): khoảng 150 ng/mL; Folate (tổng hợp): khoảng 3.9 ng/mL (µg/L),khoảng 8.8 nmol/L; β‑CTx (tổng hợp): khoảng 320 pg/mL, khoảng 0.320 ng/mL; Osteocalcin (tổng hợp): khoảng 20 ng/mL; Nội tiết tố tuyến cận giáp (tổng hợp): khoảng 60 pg/ml, khoảng 6.4 pmol/L; Nội tiết tố tuyến cận giáp (1‑84; tổng hợp): khoảng 45 pg/mL, khoảng 4.8 pmol/L; P1NP (người): khoảng 30 ng/mL (µg/L): 25‑hydroxyvitamin D (tổng hợp): khoảng 20 ng/ml, khoảng 50 nmol/L; Calcitonin (tổng hợp): khoảng 10 pg/m,khoảng 2.9 pmol/L▪ PC V2: 2 lọ, mỗi lọ tối thiểu 3.0 mL huyết thanh chứng: Vitamin B12 (canh cấy tế bào): khoảng 1000 pg/mL (ng/L), khoảng 738 pmol/L; Ferritin (người, gan): khoảng 1000 ng/mL; Folate (tổng hợp): khoảng 12 ng/mL (µg/L), khoảng 27.2 nmol/L; β‑CTx (tổng hợp): khoảng 750 pg/mL, khoảng 0.750 ng/mL; Osteocalcin (tổng hợp): khoảng 100 ng/mL; Nội tiết tố tuyến cận giáp (tổng hợp): khoảng 200 pg/ml, khoảng 21.2 pmol/L; Nội tiết tố tuyến cận giáp (1‑84; tổng hợp): khoảng 140 pg/mL, khoảng 14.8 pmol/L; P1NP (người): khoảng 200 ng/mL (µg/L): 25‑hydroxyvitamin D (tổng hợp): khoảng 40 ng/ml, khoảng 100 nmol/L; Calcitonin (tổng hợp): khoảng 100 pg/m, khoảng 29.3 pmol/LPhân nhóm trang thiết bị:1 | ||
| 127 | Hóa chất định lượng N‑terminal pro B‑type natriuretic peptide (NT- ProBNP) | 400 | Test | Vi hạt phủ Streptavidin ,, 1 lọ, từ 6.5 mL:Vi hạt phủ Streptavidin khoảng 0.72 mg/mL; chất bảo quản.R1; 1 lọ, từ 9 mL:Kháng thể đơn dòng kháng NT‑proBNP đánh dấu biotin (chuột)1.1 µg/mL; đệm phosphate 40 mmol/L, pH 5.8; chất bảo quản.R2 , từ 1 lọ, 9 mL:Kháng thể đơn dòng kháng NT‑proBNP (cừu) đánh dấu phứchợp ruthenium 1.1 µg/mL; đệm phosphate 40 mmol/L, pH 5.8;chất bảo quản. Tối đa 100 test/ hộp.Phân nhóm trang thiết bị:3 | ||
| 128 | Hóa chất chuẩn NT-proBNP | 6 | Bộ | Gồm 2 lọ thuốc thử:Hóa chất chuẩn NT-proBNP Cal1:1 lọ, mỗi lọ tối thiểu 1.0 mL mẫu chuẩn 1-Hóa chất chuẩn NT-proBNP Cal2:1 lọ, mỗi lọ tối thiểu 1.0 mL mẫu chuẩn 2ProBNP với hai khoảng nồng độ (khoảng 16.6 pmol/L hoặc 140 pg/mL và khoảng 320 pmol/L hoặc 2700 pg/mL) trong huyết thanh ngựa.Phân nhóm trang thiết bị:3 | ||
| 129 | Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm tim mạch | 4 | Bộ | Gồm 2 lọ thuốc thử:▪ Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm tim mạch1:1 lọ, mỗi lọ tối thiểu 2.0 mL huyết thanh chứng▪Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm tim mạch2: 1 lọ, mỗi lọ tối thiểu 2.0 mL huyết thanh chứngPhân nhóm trang thiết bị:1 | ||
| 130 | Hóa chất định lượng Troponin T siêu nhạy | 800 | Test | Vi hạt phủ Streptavidin, 1 lọ, từ 12 mL:Vi hạt phủ Streptavidin 0.72 mg/mL; chất bảo quản.R1 , 1 lọ, từ 14 mL:Kháng thể đơn dòng kháng troponin T tim đánh dấu biotin(chuột) 2.5 mg/L; đệm phosphate 100 mmol/L, pH 6.0; chất bảoquản; chất ức chế.R2 A), 1 lọ, từ 14 mL:Kháng thể đơn dòng kháng troponin T tim (chuột) đánh dấuphức hợp ruthenium 2.5 mg/L; đệm phosphate 100 mmol/L,pH 6.0; chất bảo quản. Tối đa 200 test/ hộp.Phân nhóm trang thiết bị:1 | ||
| 131 | Hóa chất chuẩn Troponin T siêu nhạy | 4 | Bộ | Gồm 2 loại thuốc thử:▪ Cal1: 1 lọ, mỗi lọ tối thiểu 1.0 mL mẫu chuẩn 1▪ Cal2: 1 lọ, mỗi lọ tối thiểu 1.0 mL mẫu chuẩn 2Troponin T (tái tổ hợp, người) với hai khoảng nồng độ (khoảng18 ng/L hoặc pg/mL và khoảng 4200 ng/L hoặc pg/mL) trong huyếtthanh người.Phân nhóm trang thiết bị:1 | ||
| 132 | Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Troponin T | 4 | Bộ | Gồm 2 loại thuốc thử:▪ Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Troponin T: 1 lọ, mỗi lọ tối thiểu 2.0 mL huyết thanh chứng▪ Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Troponin T2: 1 lọ, mỗi lọ tối thiểu 2.0 mL huyết thanh chứngTroponin T (tái tổ hợp, người) với hai khoảng nồng độ (khoảng30 ng/L hoặc pg/mL và khoảng 2500 ng/L hoặc pg/mL) và troponin I(tái tổ hợp, người) với hai khoảng nồng độ (khoảng 0.75 µg/L hoặcng/mL và khoảng 18 µg/L hoặc ng/mL) trong huyết thanh người.Phân nhóm trang thiết bị:1 | ||
| 133 | Hóa chất định lượng Procalcitonin (PCT) | 4.000 | Test | Bộ thuốc thử (M, R1, R2) M Vi hạt phủ Streptavidin ; 1 lọ, từ 6.5 mL: Vi hạt phủ Streptavidin 0.72 mg/mL; chất bảo quản.R1 , 1 lọ, từ 9 mL: Kháng thể đơn dòng kháng PCT đánh dấu biotin (chuột) 2.0 µg/mL; đệm phosphate 95 mmol/L, pH 7.5; chất bảo quản.R2 , 1 lọ, từ 9 mL: Kháng thể đơn dòng kháng PCT (chuột) đánh dấu phức hợp ruthenium 5.6 µg/mL; đệm phosphate 95 mmol/L, pH 7.5; chất bảo quản. PCT calibrator 1 ; 1 lọ (đông khô) pha 4 mL: PCT (tái tổ hợp) khoảng 0.10 ng/mL trong huyết thanh người; chất bảo quản. PCT calibrator 2 ; 1 lọ (đông khô) pha từ 4 mL: PCT (tái tổ hợp) khoảng 54 ng/mL trong huyết thanhngười; chất bảo quản. PCT 1 ; 2 lọ (đông khô) mỗi lọ pha từ 4 mL: PCT (tái tổ hợp) khoảng 0.50 ng/mL trong huyết thanhngười; chất bảo quản.l PCT 2 ;2 lọ (đông khô) mỗi lọ pha từ 4 mL: PCT (tái tổ hợp) khoảng 10 ng/mL trong huyết thanhngười; chất bảo quảnTối đa 100 test/ hộp.Phân nhóm trang thiết bị:3 | ||
| 134 | Hóa chất định lượng α1‑fetoprotein (AFP) | 1.400 | Test | Bộ thuốc thử : M Vi hạt phủ Streptavidin, 1 lọ, từ 6.5 mL: Vi hạt phủ Streptavidin 0.72 mg/mL; chất bảo quản. R1, 1 lọ, từ 10 mL: Kháng thể đơn dòng kháng AFP đánh dấu biotin (chuột) 4.5 mg/L; đệm phosphate 100 mmol/L, pH 6.0; chất bảo quản. R2), 1 lọ, từ 10 mL: Kháng thể đơn dòng kháng AFP (chuột) đánh dấu phức hợp ruthenium 12.0 mg/L; đệm phosphate 100 mmol/L, pH 6.0; chất bảo quản. Tối đa 100 test/ hộp.Phân nhóm trang thiết bị:3 | ||
| 135 | Hóa chất chuẩn AFP | 14 | Bộ | Thuốc thử - dung dịch tham gia xét nghiệm. Gồm 2 lọ thuốc thử: - AFP Cal1: 1 lọ, mỗi lọ tối thiểu 1.0 mL mẫu chuẩn 1 - AFP Cal2: 1 lọ, mỗi lọ tối thiểu 1.0 mL mẫu chuẩn 2 - AFP (người, từ canh cấy tế bào) với hai khoảng nồng độ (khoảng 5 IU/mL hoặc 6 ng/mL và khoảng 50 IU/mL hoặc 60 ng/mL) trong huyết thanh người. Phân nhóm trang thiết bị:1 | ||
| 136 | Hóa chất định lượng kháng nguyên ung thư phôi (CEA) | 1.200 | Test | Bộ thuốc thử: M Vi hạt phủ Streptavidin, 1 lọ, từ 8 mL: Vi hạt phủ Streptavidin 0.72 mg/mL; chất bảo quản. R1 , 1 lọ, từ10 mL: Kháng thể đơn dòng kháng CEA đánh dấu biotin (chuột/người) 3.0 mg/L; đệm phosphate 100 mmol/L, pH 6.0; chất bảo quản. R2 1 lọ, từ 8 mL: Kháng thể đơn dòng kháng CEA (chuột) đánh dấu phức hợp ruthenium 4.0 mg/L; đệm phosphate 100 mmol/L, pH 6.5; chất bảo quản. Tối đa 100 test/ hộp.Phân nhóm trang thiết bị:3 | ||
| 137 | Hóa chất chuẩn CEA | 24 | ml | Thuốc thử - dung dịch tham gia xét nghiệm ▪ CEA Cal1: 2 lọ, mỗi lọ chứa tối thiểu 1.0 mL mẫu chuẩn 1 ▪ CEA Cal2: 2 lọ, mỗi lọ chứa tối thiểu 1.0 mL mẫu chuẩn 2 CEA (người, từ canh cấy tế bào) với hai khoảng nồng độ (khoảng 5 ng/mL và khoảng 50 ng/mL) trong hỗn hợp đệm/protein. 1 ng/mL CEA tương ứng với 16.9 mIU/mL. Tối thiểu 4 ml/ hộp.Phân nhóm trang thiết bị:3 | ||
| 138 | Hóa chất định lượng CA 15-3 | 1.300 | Test | Thuốc thử - dung dịch tham gia xét nghiệmBộ thuốc thử: M Vi hạt phủ Streptavidin , 1 lọ, từ 6.5 mL: Vi hạt phủ Streptavidin 0.72 mg/mL; chất bảo quản. R1, 1 lọ, từ 10 mL: Kháng thể đơn dòng đánh dấu biotin (115D8; chuột) 1.75 mg/L; đệm phosphate 20 mmol/L, pH 6.0; chất bảo quản. R2 , 1 lọ, từ 10 mL: Kháng thể đơn dòng kháng CA 15-3 (DF3; chuột) đánh dấu phức hợp ruthenium 10 mg/L; đệm phosphate 100 mmol/L, pH 7.0; chất bảo quản. Tối đa 100 test/ hộp.Phân nhóm trang thiết bị:3 | ||
| 139 | Hóa chất chuẩn CA 15-3 | 12 | Bộ | Chất chuẩnCA 15‑3:là hỗn hợp huyết thanh người sẵn sàng để sử dụng chứa CA 15‑3 người với hai khoảng nồng độ. Các lọ t có thể dùng với tất cả các lô thuốc thử. Thuốc thử - dung dịch tham gia xét nghiệm, gồm 2 lọ ▪ Cal1:1 lọ, mỗi lọ chứa tối thiểu 1.0 mL mẫu chuẩn 1 ▪ Cal2: 1 lọ, mỗi lọ chứa tối thiểu 1.0 mL mẫu chuẩn 2 CA 15‑3 (người) với hai khoảng nồng độ (khoảng 15 U/mL và khoảng 100 U/mL) trong huyết thanh người. Phân nhóm trang thiết bị:3 | ||
| 140 | Hóa chất định lượng CA 19-9 | 900 | Test | Bộ thuốc thử : M Vi hạt phủ Streptavidin , 1 lọ, từ 6.5 mL: Vi hạt phủ Streptavidin 0.72 mg/mL; chất bảo quản. R1 , 1 lọ, từ 10 mL: Kháng thể đơn dòng kháng CA 19‑9 đánh dấu biotin (chuột) 3 mg/L, đệm phosphate 100 mmol/L, pH 6.5; chất bảo quản. R2, 1 lọ, từ 10 mL: Kháng thể đơn dòng kháng CA 19‑9 (chuột) đánh dấu phức hợp ruthenium 4 mg/L; đệm phosphate 100 mmol/L, pH 6.5; chất bảo quản. Tối đa 100 test/ hộp.Phân nhóm trang thiết bị:1 | ||
| 141 | Hóa chất chuẩn CA 19-9 | 12 | Bộ | CA19‑9 gồm 2 lọ thuốc thử - Cal1: 1lọ, mỗi lọ tối thiểu 1.0 mL mẫu chuẩn 1 ▪ CA19‑9 Cal2: 1 lọ, mỗi lọ tối thiểu 1.0 mL mẫu chuẩn 2 CA 19‑9 (người) với hai khoảng nồng độ (khoảng 20 U/mL và khoảng 250 U/mL) trong huyết thanh người; chất bảo quản.Phân nhóm trang thiết bị:1 | ||
| 142 | Hóa chất định lượng CA 125 | 3.000 | Test | Bộ thuốc thử : M Vi hạt phủ Streptavidin, 1 lọ, từ 6.5 mL: Vi hạt phủ Streptavidin 0.72 mg/mL; chất bảo quản. R1 , 1 lọ, từ 9 mL: Kháng thể đơn dòng kháng CA 125 đánh dấu biotin (M 11; chuột) 1 mg/L; đệm phosphate 100 mmol/L, pH 7.4; chất bảo quản. R2 ; 1 lọ, từ 9 mL: Kháng thể đơn dòng kháng CA 125 (OC 125; chuột) đánh dấu phức hợp ruthenium 1 mg/L; đệm phosphate 100 mmol/L, pH 7.4; chất bảo quản. Tối đa 100 test/ hộp.Phân nhóm trang thiết bị:1 | ||
| 143 | Hóa chất chuẩn CA 125 | 10 | Bộ | CA125 II gồm 2 lọ thuốc thử - Cal1:1 lọ, mỗi lọ tối thiểu 1.0 mL mẫu chuẩn 1 ▪ CA125 II Cal2: 1 lọ, mỗi lọ tối thiểu 1.0 mL mẫu chuẩn 2 Nồng độ của CA 125 người trong huyết thanh ngựa (CA125 II Cal1) là 0 U/mL; CA125 II Cal2 chứa khoảng 500 U/mL CA 125 người trong hỗn hợp huyết thanh người; chất bảo quản. Phân nhóm trang thiết bị:1 | ||
| 144 | Hóa chất định lượng CA 72-4 | 100 | Test | Bộ thuốc thử : M Vi hạt phủ Streptavidin, 1 lọ,từ 6.5 mL: Vi hạt phủ Streptavidin 0.72 mg/mL; chất bảo quản. R1 , 1 lọ,từ 8 mL: Kháng thể đơn dòng kháng CA 72-4 đánh dấu biotin (CC49; chuột) 1 mg/L; đệm phosphate 100 mmol/L, pH 6.8; chất bảo quản. R2 , 1 lọ, từ 8 mL: Kháng thể đơn dòng kháng CA 72-4 (B72.3; chuột) đánh dấu phức hợp ruthenium 6 mg/L; đệm phosphate 100 mmol/L, pH 6.8; chất bảo quản. Tối đa 100 test/ hộp.Phân nhóm trang thiết bị:1 | ||
| 145 | Hóa chất chuẩn CA 72-4 | 2 | Bộ | CA72‑4 gồm2 lọ : Cal1: 1 lọ, mỗi lọ tối thiểu 1.0 mL mẫu chuẩn 1 ▪ CA72‑4 Cal2: 1 lọ, mỗi lọ tối thiểu 1.0 mL mẫu chuẩn 2 CA 72‑4 (người) với hai khoảng nồng độ (khoảng 1 U/mL và khoảng 70 U/mL) trong huyết thanh người; chất bảo quản. Phân nhóm trang thiết bị:3 | ||
| 146 | Hóa chất định lượng CYFRA 21-1 | 200 | Test | Bộ thuốc thử: M Vi hạt phủ Streptavidin, 1 lọ, từ 6.5 mL: Vi hạt phủ Streptavidin 0.72 mg/mL; chất bảo quản. R1 , 1 lọ, từ 10 mL: Kháng thể đơn dòng kháng cytokeratin 19 đánh dấu biotin (KS 19.1; chuột) 1.5 mg/L; đệm phosphate 100 mmol/L, pH 7.2; chất bảo quản. R2 1 lọ, từ 10 mL: Kháng thể đơn dòng kháng cytokeratin 19 (BM 19.21; chuột) đánh dấu phức hợp ruthenium 2 mg/L; đệm phosphate 100 mmol/L, pH 7.2; chất bảo quản. Tối đa 100 test/ hộp.Phân nhóm trang thiết bị:3 | ||
| 147 | Hóa chất chuẩn CYFRA 21-1 | 2 | Bộ | ▪ CYFRA gồm 2 lọ - Cal1: 1lọ, mỗi lọ tối thiểu 1.0 mL mẫu chuẩn 1 ▪ CYFRA Cal2: 1 lọ, mỗi lọ tối thiểu 1.0 mL mẫu chuẩn 2 Cytokeratin (người, từ dòng tế bào MCF‑7) với hai khoảng nồng độ (khoảng 0 ng/mL và khoảng 50 ng/mL) trong huyết thanh người.Phân nhóm trang thiết bị:3 | ||
| 148 | Hóa chất định lượng NSE | 300 | Test | Bộ thuốc thử: M Vi hạt phủ Streptavidin , 1 lọ, từ 6.5 mL: Vi hạt phủ Streptavidin 0.72 mg/mL; chất bảo quản. R1 , 1 lọ, từ 10 mL: Kháng thể đơn dòng 18E5 kháng NSE đánh dấu biotin (chuột) 1.0 mg/L; đệm phosphate 50 mmol/L, pH 7.2; chất bảo quản. R2 ), 1 lọ, từ 10 mL: Kháng thể đơn dòng 84B10 kháng NSE (chuột) đánh dấu phức hợp ruthenium 1.0 mg/L; đệm phosphate 50 mmol/L, pH 7.2; chất bảo quảnPhân nhóm trang thiết bị:1 | ||
| 149 | Hóa chất chuẩn NSE (enzyme enolase) | 4 | Bộ | Gồm Cal1: 1 lọ, mỗi lọ tối thiểu 1.0 mL mẫu chuẩn 1 ▪ NSE Cal2:1lọ, mỗi lọ tối thiểu 1.0 mL mẫu chuẩn 2 NSE (người) với hai khoảng nồng độ (khoảng 0.5 ng/mL và khoảng 50 ng/mL) trong hỗn hợp đệm/protein (albumin huyết thanh bò), natri azide. Phân nhóm trang thiết bị:1 | ||
| 150 | Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm bộ Ung thư | 4 | Bộ | Thành phần gồm TM1: 1 lọ , mỗi lọ tối thiểu 3.0 mL huyết thanh chứng (người) TM2: 1 lọ, mỗi lọ tối thiểu 3.0 mL huyết thanh chứng (người). Phân nhóm trang thiết bị:1 | ||
| 151 | Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm ung thư phổi | 2 | Bộ | Bộ gồm: Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm ung thư phổi 1: mỗi lọ tối thiểu 3.0 mL huyết thanh chứng ▪Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm ung thư phổi2: mỗi lọ tối thiểu 3.0 mL huyết thanh chứng. Phân nhóm trang thiết bị:1 | ||
| 152 | Hóa chất định lượng HE4 | 1.000 | Test | Bộ thuốc thử : M Vi hạt phủ Streptavidin, 1 lọ, từ 6.5 mL: Vi hạt phủ Streptavidin 0.72 mg/mL; chất bảo quản. R1 A, 1 lọ, từ 10 mL: Kháng thể đơn dòng kháng HE4 đánh dấu biotin (chuột) 0.75 mg/L; đệm phosphate 100 mmol/L, pH 6.5; chất bảo quản. R2 , 1 lọ, từ 10 mL: Kháng thể đơn dòng kháng HE4 (chuột) đánh dấu phức hợp ruthenium 1.5 mg/L; đệm phosphate 100 mmol/L, pH 7.4; chất bảo quản. Tối đa 100 test/ hộp.Phân nhóm trang thiết bị:1 | ||
| 153 | Hóa chất chuẩn HE4 | 6 | Bộ | Gồm 2 lọ : -HE4 Cal1: 1 lọ, mỗi lọ tối thiểu 1.0 mL mẫu chuẩn 1 ▪ HE4 Cal2:1 lọ, mỗi lọ tối thiểu 1.0 mL mẫu chuẩn 2 HE4 (người, từ dòng tế bào OvCar‑3) ở hai khoảng nồng độ (khoảng 5 pmol/L và khoảng 200 pmol/L) trong huyết thanh ngựa; chất bảo quản. Phân nhóm trang thiết bị:1 | ||
| 154 | Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HE4 | 10 | bộ | Gồm2 lọ: Hóa chất kiểm tra HE4 1: 1 lọ, mỗi lọ tối thiểu 1.0 mL huyết thanh chứng ▪ Hóa chất kiểm tra HE4 2: 1 lọ, mỗi lọ tối thiểu 1.0 mL huyết thanh chứng HE4 (người, từ dòng tế bào OvCar‑3) ở hai khoảng nồng độ (khoảng 50 pmol/L và khoảng 400 pmol/L) trong huyết thanh người; chất bảo quản. Phân nhóm trang thiết bị:1 | ||
| 155 | Hóa chất định lượng Testosterone | 6.500 | Test | M Vi hạt phủ Streptavidin , 1 lọ, từ 6.5 mL:Vi hạt phủ Streptavidin 0.72 mg/mL, chất bảo quản.R1, 1 lọ, từ 10 mL:Kháng thể đơn dòng kháng testosterone đánh dấu biotin (cừu)40 ng/mL; thuốc thử cung cấp 2-bromoestradiol; đệm MES50 mmol/L, pH 6.0; chất bảo quản.R2 , 1 lọ, từ 9 mL:Dẫn xuất testosterone đánh dấu phức hợp ruthenium 1.5 ng/mL;đệm MES 50 mmol/L, pH 6.0; chất bảo quản. Tối đa 100 test/ hộp.Phân nhóm trang thiết bị:1 | ||
| 156 | Hóa chất chuẩn Testosterone | 8 | Bộ | Gồm2 lọ thuốc thử:Cal1: 2 lọ, mỗi lọ tối thiểu 1.0 mL mẫu chuẩn 1 Cal2: 2 lọ, mỗi lọ tối thiểu 1.0 mL mẫu chuẩn 2Testosterone (từ thực vật) với hai khoảng nồng độ (khoảng 0.4 ng/mLhoặc 40 ng/dL hoặc 1.4 nmol/L và khoảng 11.5 ng/mL hoặc1150 ng/dL hoặc 40 nmol/L) trong huyết thanh người. Phân nhóm trang thiết bị:1 | ||
| 157 | Hóa chất định lượng Estradiol | 10.500 | Test | Bộ thuốc thử:M Vi hạt phủ Streptavidin, 1 lọ, từ 6.5 mL:Vi hạt phủ Streptavidin 0.72 mg/mL; chất bảo quản.R1, 1 lọ, từ 9 mL:Hai kháng thể đơn dòng kháng estradiol đánh dấu biotin (thỏ)2.5 ng/mL và 4.5 ng/mL; mesterolone 130 ng/mL; đệm MESb)50 mmol/L, pH 6.0; chất bảo quản.R2 , 1 lọ, từ 9 mL:Dẫn xuất estradiol, đánh dấu phức hợp ruthenium 4.5 ng/mL;đệm MES 50 mmol/L, pH 6.0; chất bảo quản. Tối đa 100 test/ hộp.Phân nhóm trang thiết bị:1 | ||
| 158 | Hóa chất chuẩn Estradiol | 8 | Bộ | Gồm 2 lọ thuốc thử: Cal1: 1 lọ, mỗi lọ tối thiểu 1.0 mL mẫu chuẩn 1Cal2: 1 lọ, mỗi lọ tối thiểu 1.0 mL mẫu chuẩn 2Estradiol (tổng hợp) với hai khoảng nồng độ (khoảng 73 pmol/L hoặc20 pg/mL và khoảng 7340 pmol/L hoặc 2000 pg/mL) trong huyếtthanh người; chất bảo quản. Phân nhóm trang thiết bị:1 | ||
| 159 | Hóa chất định lượng Cortisol | 400 | Test | Bộ thuốc thử:M Vi hạt phủ Streptavidin, 1 lọ, từ 6.5 mL: Vi hạt phủ Streptavidin 0.72 mg/mL; chất bảo quản.R1 , 1 lọ, từ 10 mL: Kháng thể đơn dòng kháng cortisol đánh dấu biotin (cừu) 20 ng/mL; danazol 20 µg/mL; đệm MESb) 100 mmol/L, pH 6.0; chất bảo quản.R2 , 1 lọ, từ 10 mL: Dẫn xuất cortisol (tổng hợp), đánh dấu phức hợp ruthenium 20 ng/mL; danazol 20 µg/mL; đệm MES 100 mmol/L, pH 6.0; chất bảo quản.MES = 2-morpholino-ethane sulfonic acid. Tối đa 100 test/ hộp.Phân nhóm trang thiết bị:1 | ||
| 160 | Hóa chất chuẩn Cortisol | 4 | Bộ | Gồm2 lọ thuốc thử: Cal1: 1 lọ, mỗi lọ tối thiểu 1.0 mL mẫu chuẩn 1 ▪ Cal2: 1 lọ, mỗi lọ tối thiểu 1.0 mL mẫu chuẩn 2 Cortisol (tổng hợp) với hai khoảng nồng độ (khoảng 12.5 nmol/L hoặc 0.45 µg/dL và khoảng 1000 nmol/L hoặc 36 µg/dL) trong huyết thanh người.Phân nhóm trang thiết bị:1 | ||
| 161 | Hóa chất định lượng LH | 14.000 | Test | M Vi hạt phủ Streptavidin , 1 lọ, từ 6.5 mL:Vi hạt phủ Streptavidin 0.72 mg/mL; chất bảo quản.R1, 1 lọ, từ 10 mL:Kháng thể đơn dòng kháng LH đánh dấu biotin (chuột) 2.0 mg/L;đệm TRIS 50 mmol/L, pH 8.0; chất bảo quản.R2 , 1 lọ, từ 10 mL:Kháng thể đơn dòng kháng LH (chuột) đánh dấu phức hợpruthenium 0.3 mg/L; đệm TRIS 50 mmol/L, pH 8.0; chất bảoquản.Phân nhóm trang thiết bị:1 | ||
| 162 | Hóa chất chuẩn LH | 8 | Bộ | Gồm 2lọ thuốc thử:LH Cal1: 1 lọ, mỗi lọ tối thiểu 1.0 mL mẫu chuẩn 1▪ LH Cal2: 1 lọ, mỗi lọ tối thiểu 1.0 mL mẫu chuẩn 2LH (người) với hai khoảng nồng độ (khoảng 1 mIU/mL và khoảng45 mIU/mL) trong huyết thanh người. Phân nhóm trang thiết bị:1 | ||
| 163 | Hóa chất định lượng FSH | 11.000 | Test | M Vi hạt phủ Streptavidin, 1 lọ, từ 6.5 mL:Vi hạt phủ Streptavidin 0.72 mg/mL; chất bảo quản.R1 , 1 lọ, từ 10 mL:Kháng thể đơn dòng kháng FSH đánh dấu biotin (chuột)0.5 mg/L, đệm MES 50 mmol/L, pH 6.0; chất bảo quản.R2 , 1 lọ, từ 10 mL:Kháng thể đơn dòng kháng FSH (chuột) đánh dấu phức hợpruthenium 0.8 mg/L, đệm MES 50 mmol/L, pH 6.0; chất bảoquản. Tối đa 100 test/ hộp.Phân nhóm trang thiết bị:1 | ||
| 164 | Hóa chất chuẩn FSH | 10 | Bộ | Hóa chất chuẩn FSH là một hỗn hợp huyết thanh ngựa đông khô chứa FSH với hai khoảng nồng độ. Các lọ CalSet có thể dùng với tất cả các lô thuốc thử. Thuốc thử - dung dịch tham gia xét nghiệm.Gồm 2 lọ thuốc thử: ▪ FSH Cal1: 1 lọ, mỗi lọ tối thiểu 1.0 mL mẫu chuẩn 1 ▪ FSH Cal2: 1 lọ, mỗi lọ tối thiểu 1.0 mL mẫu chuẩn 2 FSH (người) với hai khoảng nồng độ (khoảng 1 mIU/mL và khoảng 55 mIU/mL) trong huyết thanh ngựa. Phân nhóm trang thiết bị:1 | ||
| 165 | Hóa chất định lượng Progesterone | 7.200 | Test | M Vi hạt phủ Streptavidin, 1 lọ, từ 6.5 mL: Vi hạt phủ Streptavidin 0.72 mg/mL; chất bảo quản. R1, 1 lọ, từ 10 mL:Kháng thể đơn dòng kháng progesterone đánh dấu biotin (tái tổhợp, cừu) 30 ng/mL; đệm phosphate 25 mmol/L, pH 7.0; chất bảo quản.R2 , 1 lọ, từ 9 mL:Progesterone (có nguồn gốc thực vật) kết hợp với một peptide tổng hợp đánh dấu phức hợp ruthenium, 2 ng/mL; đệm phosphate 25 mmol/L, pH 7.0; chất bảo quản. Tối đa 100 test/ hộp.Phân nhóm trang thiết bị:1 | ||
| 166 | Hóa chất chuẩn Progesterone | 8 | Bộ | Gồm 2 lọ thuốc thử: Cal1: 1 lọ, mỗi lọ tối thiểu 1.0 mL mẫu chuẩn 1▪ Cal2: 1 lọ, mỗi lọ tối thiểu 1.0 mL mẫu chuẩn 2Progesterone (từ thực vật) với hai khoảng nồng độ (khoảng 0.6 nmol/Lhoặc 0.2 ng/mL và khoảng 169 nmol/L hoặc 53 ng/mL) trong huyếtthanh người.Phân nhóm trang thiết bị:1 | ||
| 167 | Hóa chất định lượng Prolactin | 5.000 | Test | M Vi hạt phủ Streptavidin, 1 lọ, từ 6.5 mL:Vi hạt phủ Streptavidin 0.72 mg/mL; chất bảo quản.R1 , 1 lọ, từ 10 mL:Kháng thể đơn dòng kháng prolactin đánh dấu biotin (chuột)0.7 mg/L, đệm phosphate 50 mmol/L, pH 7.0; chất bảo quản.R2 , 1 lọ, từ 10 mL:Kháng thể đơn dòng kháng prolatin (chuột) đánh dấu phức hợpruthenium 0.35 mg/L; đệm phosphate 50 mmol/L, pH 7.0; chấtbảo quản. Tối đa 100 test/ hộp.Phân nhóm trang thiết bị:3 | ||
| 168 | Hóa chất chuẩn Prolactin | 8 | Bộ | Gồm 2 lọ thuốc thử:PRL Cal1: 1 lọ, mỗi lọ tối thiểu 1.0 mL mẫu chuẩn 1▪ PRL Cal2: 1 lọ, mỗi lọ tối thiểu 1.0 mL mẫu chuẩn 2Prolactin (người, tái tổ hợp, từ E. coli) với hai khoảng nồng độ(khoảng 2 μIU/mL hoặc 0.09 ng/mL và khoảng 2000 μIU/mL hoặc94 ng/mL) trong đệm huyết thanh ngựa.Phân nhóm trang thiết bị:3 | ||
| 169 | Hóa chất định lượng Insulin | 900 | Test | Bộ thuốc thử: M: Vi hạt phủ streptavidin, 1 lọ, từ 6.5 mL: Vi hạt phủ streptavidin 0.72 mg/mL; chất bảo quản. R1: Anti-insulin-Ab~biotin, 1 lọ, từ 10mL: Kháng thể đơn dòng kháng insulin đánh dấu biotin (chuột) 1 mg/L; đệm MESb) 50 mmol/L, pH 6.0; chất bảo quản. R2: Anti-insulin-Ab~Ru(bpy) , 1 lọ, từ 10mL: Kháng thể đơn dòng kháng insulin (chuột) đánh dấu phức hợp ruthenium. Tối đa 100 test/ hộp.Phân nhóm trang thiết bị:1 | ||
| 170 | Hóa chất chuẩn Insulin | 8 | Bộ | Gồm2 lọ thuốc thử:▪ INSULIN Cal1: 1 lọ, mỗi lọ tối thiểu 1.0 mL mẫu chuẩn 1▪ INSULIN Cal2: 1 lọ, mỗi lọ tối thiểu 1.0 mL mẫu chuẩn 2Insulin (người, tái tổ hợp từ nấm men) với hai khoảng nồng độ(khoảng 5 µU/mL hoặc 35 pmol/L và khoảng 300 µU/mL hoặc2080 pmol/L) trong huyết thanh bò. Phân nhóm trang thiết bị:1 | ||
| 171 | Hóa chất định lượng Ferritin | 12.000 | Test | Bộ thuốc thử:M: Vi hạt phủ Streptavidin, 1 lọ, từ 6.5 mL: Vi hạt phủ Streptavidin 0.72 mg/mL; chất bảo quản. R1:, 1 lọ, từ 10 mL: Kháng thể đơn dòng kháng ferritin đánh dấu biotin (chuột) 3.0 mg/L; đệm phosphate 100 mmol/L, pH 7.2; chất bảo quản. R2: 1 lọ, từ 10 mL: Kháng thể đơn dòng kháng ferritin (chuột) đánh dấu phức hợp ruthenium 6.0 mg/L; đệm phosphate 100 mmol/L, pH 7.2; chất bảo quản.Tối đa 100 test/ hộp.Phân nhóm trang thiết bị:1 | ||
| 172 | Hóa chất chuẩn Ferritin | 4 | Bộ | Thuốc thử - dung dịch tham gia xét nghiệm. Gồm 2 lọ thuốc thử:▪ Cal1: 1lọ, mỗi lọ chứa tối thiểu 1.0 mL mẫu chuẩn 1 ▪ Cal2: 1 lọ, mỗi lọ chứa tối thiểu 1.0 mL mẫu chuẩn 2 Ferritin (người, gan) với hai khoảng nồng độ (khoảng 10 µg/L hoặc ng/mL và khoảng 300 µg/L hoặc ng/mL) trong huyết thanh người. .Phân nhóm trang thiết bị:1 | ||
| 173 | Hóa chất định lượng C-Peptide | 200 | Test | M Vi hạ phủ streptavidin, 1 lọ, từ 6.5 mL: Vi hạt phủ streptavidin 0.72 mg/mL; chất bảo quản.R1 Anti-C-peptide-Ab~biotin, 1lọ, từ 9 mL: Kháng thể đơn dòng kháng C‑peptide đánh dấu biotin (chuột)1 mg/L, đệm phosphate 50 mmol/L, pH 6.0; chất bảo quản.R2 Anti-C-peptide-Ab~Ru(bpy) , 1 lọ, từ 9mL: Kháng thể đơn dòng kháng C‑peptide (chuột) đánh dấu phức hợp ruthenium 0.4 mg/L; đệm phosphate 50 mmol/L, pH 6.0; chất bảo quản.Tối đa 100 test/ hộp.Phân nhóm trang thiết bị:1 | ||
| 174 | Hóa chất chuẩn C-Peptide | 2 | Bộ | Gồm 2 lọ thuốc thử:▪ CPEPTID Cal1: 1 lọ, mỗi lọ tối thiểu 1.0 mL mẫu chuẩn 1 ▪ CPEPTID Cal2:1lọ, mỗi lọ tối thiểu 1.0 mL mẫu chuẩn 2 C‑peptide (tổng hợp) với hai khoảng nồng độ (khoảng 0.167 nmol/L hoặc 0.5 ng/mL và khoảng 6.67 nmol/L hoặc 20 ng/mL) trong huyết thanh ngựa.Phân nhóm trang thiết bị:1 | ||
| 175 | Hóa chất định lượng ACTH | 500 | Test | M: Vi hạt phủ Streptavidin 1 lọ, từ 6.5 mL: Vi hạt phủ Streptavidin 0.72 mg/mL; chất bảo quản. R1: , 1 lọ, từ 8 mL: Kháng thể đơn dòng kháng ACTH đánh dấu biotin (chuột) 0.3 mg/L; đệm MESb) 50 mmol/L, pH 6.2; chất bảo quản. R2: , 1 lọ, từ 8 mL: Kháng thể đơn dòng kháng ACTH (chuột) đánh dấu phức hợp ruthenium 0.3 mg/L; đệm MES 50 mmol/L, pH 6.2; chất bảo quản.a) Tris(2,2'-bipyridyl)ruthenium(II)-complex (Ru(bpy) ) b) MES = 2-morpholino-ethane sulfonic acid.Tối đa 100 test/ hộp.Phân nhóm trang thiết bị:1 | ||
| 176 | Hóa chất chuẩn ACTH | 4 | Bộ | Thuốc thử - dung dịch tham gia xét nghiệm. Gồm 2 lọ thuốc thử:ACTH Cal1: 1 lọ, mỗi lọ tối thiểu 1.0 mL mẫu chuẩn 1▪ ACTH Cal2: 1 lọ, mỗi lọ tối thiểu 1.0 mL mẫu chuẩn 2ACTH (tổng hợp) với hai khoảng nồng độ (khoảng 15 pg/mL vàkhoảng 120 pg/mL) trong huyết thanh ngựa.Phân nhóm trang thiết bị:1 | ||
| 177 | Hóa chất định lượng HCG + β | 28.000 | Test | M Vi hạt phủ Streptavidin, 1 lọ, từ 6.5 mL:Vi hạt phủ Streptavidin 0.72 mg/mL; chất bảo quản.R1 , 1 lọ, từ 9 mL:Kháng thể đơn dòng kháng hCG đánh dấu biotin (chuột)2.6 mg/L; đệm phosphate 40 mmol/L, pH 7.5; chất bảo quản.R2 1 lọ, từ 10 mL: Kháng thể đơn dòng kháng hCG (chuột) đánh dấu phức hợp ruthenium 4.6 mg/L; đệm phosphate 40 mmol/L, pH 6.5; chấtbảo quản.Tối đa 100 test/ hộp.Phân nhóm trang thiết bị:3 | ||
| 178 | Hóa chất chuẩn HCG+β | 10 | Bộ | Gồm 2 lọ thuốc thử:HCG+β Cal1: 1 lọ, mỗi lọ tối thiểu 1.0 mL mẫu chuẩn 1▪ HCG+β Cal2:1 lọ, mỗi lọ tối thiểu 1.0 mL mẫu chuẩn 2Kích tố sinh dục màng đệm của người (từ nước tiểu) với hai khoảngnồng độ (khoảng 1.5 mIU/mL và khoảng 2000 mIU/mL) trong đệmhuyết thanh người. Tối thiểu 4 ml/ hộp.Phân nhóm trang thiết bị:3 | ||
| 179 | Hóa chất định lượng IgM | 1.200 | Test | R1 Đệm TRIS: khoảng 20 mmol/L, khoảng pH 8.0; NaCl: 200 mmol/L; polyethylene glycol: 3.6 %; chất bảo quản; chất ổn địnhR2 Kháng thể kháng IgM người (dê): phụ thuộc vào độ chuẩn; đệm TRIS: khoảng 20 mmol/L, khoảng pH 8.0; NaCl: khoảng 150 mmol/L; chất bảo quảnR1 vào vị trí B và R2 vào vị trí C.Tối đa 150 test/ hộp.Phân nhóm trang thiết bị:1 | ||
| 180 | Hóa chất định lượng IgA | 1.200 | Test | R1 Đệm TRIS: khoảng 20 mmol/L, pH 8.0; NaCl: khoảng 200 mmol/L; polyethylene glycol: khoảng 3.6 %; chất bảo quản; chất ổn địnhR2 Kháng thể kháng IgA người (dê): phụ thuộc vào độ chuẩn; đệm TRIS: khoảng 20 mmol/L, pH 8.0; NaCl: khoảng 150 mmol/L; chất bảo quảnR1 vào vị trí B và R2 vào vị trí CTối đa 150 test/ hộp.Phân nhóm trang thiết bị:1 | ||
| 181 | Hóa chất định lượng IGG | 1.200 | Test | R1 Đệm TRIS: khoảng 20 mmol/L, pH 8.0; NaCl: khoảng 200 mmol/L; polyethylene glycol: khoảng 3.6 %; chất bảo quản; chất ổn địnhR2 Kháng thể kháng IgG người (dê): phụ thuộc vào độ chuẩn; đệm TRIS: khoảng 20 mmol/L, pH 8.0; NaCl: khoảng 150 mmol/L; chất bảo quảnR1 vào vị trí B và R2 vào vị trí CPhân nhóm trang thiết bị:1 | ||
| 182 | Hóa chất định lượng Folate | 200 | Test | Bộ thuốc thử (M, R1, R2) và thuốc thử tiền xử lý (PT1, PT2) : Thuốc thử tiền xử lý 1, 1 lọ, từ 4 mL: Natri 2-mercaptoethanesulfonate (MESNA) 40 g/L, pH 5.5.Thuốc thử tiền xử lý 2 , 1 lọ, từ 5 mL: Natri hydroxide 25 g/L.M: Vi hạt phủ Streptavidin , 1 lọ, từ 6.5 mL: Vi hạt phủ Streptavidin 0.72 mg/mL; chất bảo quản.R1: , 1 lọ, từ 9 mL: Protein gắn kết folate đánh dấu ruthenium 75 µg/L; albumin huyết thanh người (chất ổn định); Đệm borate/phosphate/citrat: Folate~biotin , 1 lọ, từ 8 mL: Folate đánh dấu biotin 17 µg/L; biotin 120 µg/L; huyết thanh người (chất ổn định); đệm borate 100 mmol/L, pH 9.0; chất bảo quản.Tối đa 100 test/ hộp.Phân nhóm trang thiết bị:1 | ||
| 183 | Hóa chất chuẩn Folate | 2 | Bộ | Gồm 2 lọ thuốc thử:Cal1: 1 lọ, mỗi lọ tối thiểu 1.0 mL mẫu chuẩn 1 III Cal2:1 lọ, mỗi lọ tối thiểu 1.0 mL mẫu chuẩn 2Folate với hai khoảng nồng độ ( | ||
| 184 | Hóa chất định lượng vancomycin | 1.500 | Test | R1 Vancomycin liên hợp; đệm piperazine‑N,N'‑bis(2‑ethanesulfonic acid) (PIPES), khoảng pH 7.2;chất bảo quản; chất ổn địnhR2 Kháng thể kháng vancomycin (đơn dòng từ chuột); vi hạt latex; đệm 3‑(N‑morpholino)propane sulfonic acid (MOPS), khoảng pH 7.2; chất ổn định R1 vào vị trí A và R2 vào vị trí C. Tối đa 100 test/ hộp.Phân nhóm trang thiết bị:1 | ||
| 185 | Hóa chất định lượng amikacin | 225 | Test | R1 Kháng thể kháng amikacin (đơn dòng từ chuột) và vật liệu có nguồn gốc từ người trong đệm với chất bảo quảnR2 Dẫn xuất amikacin liên hợp vi hạt, vật liệu có nguồn gốc từngười, và chất bảo quảnR1 vào vị trí A và R2 vào vị trí B. Tối đa 75 test/ hộp.Phân nhóm trang thiết bị:1 | ||
| 186 | Hóa chất chuẩn TDM | 12 | Lọ | Thành phần phản ứng:Huyết thanh người với thuốc điều trị được thêm vàoThành phần không phản ứng:Chất bảo quản và chất ổn định. Gồm 6 lọ thuốc thử, tối thiểu 5ml/lọ.Phân nhóm trang thiết bị:1 | ||
| 187 | Hóa chất chuẩn TDM I | 3 | Bộ | Thành phần phản ứng:Huyết thanh người với phụ gia hóa học (thuốc điều trị)Thành phần không phản ứng:Chất bảo quản và chất ổn định. Gồm 2 lọ: - A-F: 1 lọ chứa tối thiểu 5ml/lọ, Dil: 1 lọ, chứa tối thiểu 10ml/lọPhân nhóm trang thiết bị:1 | ||
| 188 | Hóa chất chuẩn TDM II | 2 | Bộ | Thành phần phản ứng:Huyết thanh người với phụ gia hóa học (thuốc điều trị).Thành phần không phản ứng:Chất bảo quản và chất ổn định. Gồm 2 lọ: - A-F: 1 lọ chứa tối thiểu 5ml/lọ, Dil: 1 lọ, chứa tối thiểu 10ml/lọPhân nhóm trang thiết bị:1 | ||
| 189 | Hóa chất định lượng globulin miễn dịch E | 900 | Test | Bộ thuốc thử được dán nhãn IGE II. M: Vi hạt phủ Streptavidin 1 lọ, từ 6.5 mL: Vi hạt phủ Streptavidin 0.72 mg/mL; chất bảo quản. R1:, 1 lọ, từ 10 mL: Kháng thể đơn dòng kháng IgE đánh dấu biotin (chuột) 2.5 mg/L, đệm phosphate 85 mmol/L, pH 6.5; chất bảo quản. R2: , 1 lọ, từ 10 mL: Kháng thể đơn dòng kháng IgE (chuột) đánh dấu phức hợp ruthenium 5.5Tối đa 100 test/ hộp.Phân nhóm trang thiết bị:1 | ||
| 190 | Hóa chất chuẩn IgE II | 4 | Bộ | ▪ IGE Cal1: 1lọ, mỗi lọ chứa tối thiểu 1.0 mL mẫu chuẩn 1▪ IGE Cal2: 1 lọ, mỗi lọ chứa tối thiểu 1.0 mL mẫu chuẩn 2IgE (người) với hai khoảng nồng độ (khoảng 1 IU/mL hoặc 2.4 ng/mLvà khoảng 100 IU/mL hoặc 240 ng/mL) trong huyết thanh ngựa; chấtbảo quản. Phân nhóm trang thiết bị:1 | ||
| 191 | Hóa chất định lượng Free HCGbeta | 2.500 | Test | M Vi hạt phủ streptavidin 1 lọ, từ 6.5 mL:Vi hạt phủ streptavidin 0.72 mg/mL; chất bảo quản.R1 , 1 lọ, từ 9 mL:Kháng thể đơn dòng kháng βhCG (chuột) đánh dấu biotin3.5 mg/L; đệm phosphate 40 mmol/L, pH 6.8; chất bảo quản.R2 , 1 lọ, từ 10 mL:Kháng thể đơn dòng kháng βhCG tự do (chuột) đánh dấu phứchợp ruthenium 1.6 mg/L; đệm phosphate 40 mmol/L, pH 7.0;chất bảo quản.Tối đa 100 test/ hộp.Phân nhóm trang thiết bị:3 | ||
| 192 | Hóa chất chuẩn Free HCGbeta | 10 | Bộ | free βhCG Cal1: 1lọ, mỗi lọ tối thiểu 1.0 mL mẫu chuẩn 1▪ free βhCG Cal2:1 lọ, mỗi lọ tối thiểu 1.0 mL mẫu chuẩn 2Free βhCG (tái tổ hợp, biểu hiện ở tế bào HEKa)) với hai khoảng nồngđộ (khoảng 1 IU/L và khoảng 64 IU/L) trong huyết thanh người.Máy phân tích cobas e 801: Giá trị chuẩn định chính xác đặc hiệu chotừng lô được mã hóa trên mã vạch điện tử và có sẵn thông quacobas link.Tất cả máy phân tích: Giá trị chuẩn định chính xác đặc hiệu cho từnglô được mã hóa thành mã vạch cũng như in trên tờ giá trị mẫu chuẩnđính kèm (hoặc dưới dạng văn bản điện tử. Phân nhóm trang thiết bị:3 | ||
| 193 | Hóa chất định lượng PAPP-A | 2.500 | Test | M Vi hạt phủ streptavidin , 1 lọ, từ 6.5 mL:Vi hạt phủ streptavidin 0.72 mg/mL; chất bảo quản.R1 Anti‑PAPP‑A-Ab~biotin , 1 lọ, từ 9 mL:Kháng thể đơn dòng kháng PAPP‑A (chuột) đánh dấu biotin2.0 mg/L; đệm TRIS 50 mmol/L, pH 7.0; chất bảo quản. R2 Anti‑PAPP‑A-Ab~Ru(bpy) , 1 lọ, từ 9 mL:Kháng thể đơn dòng kháng PAPP‑A (chuột) đánh dấu phức hợpruthenium 1.0 mg/L; đệm phosphate 50 mmol/L, pH 7.4; chấtbảo quản. Tối đa 100 test/ hộp.Phân nhóm trang thiết bị:3 | ||
| 194 | Hóa chất chuẩn PAPP-A | 8 | Bộ | PAPP‑A Cal1: 1 lọ, mỗi lọ tối thiểu 1.0 mL mẫu chuẩn 1▪ PAPP‑A Cal2: 1 lọ, mỗi lọ tối thiểu 1.0 mL mẫu chuẩn 2PAPP‑A (từ nhau thai người) với hai khoảng nồng độ (khoảng75 mIU/L và khoảng 2500 mIU/L) trong huyết thanh người. Tối thiểu 4 ml/ hộp. Phân nhóm trang thiết bị:3 | ||
| 195 | Dung dịch rửa SCCS | 4 | Lọ | NaOH khoảng 3 mol/L (khoảng 12 %); dung dịch natri hypochlorite ( | ||
| 196 | Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm PAPP-A, free beta hCG | 24 | Bộ | PC MC1:1 lọ, mỗi lọ tối thiểu 2.0 mL huyết thanh chứng▪ PC MC2: 1 lọ, mỗi lọ tối thiểu 2.0 mL huyết thanh chứng▪ PC MC3: 1 lọ, mỗi lọ tối thiểu 2.0 mL huyết thanh chứngCác chất trong huyết thanh ngườiPC MC1 PC MC2 PC MC3 Đơn vịfree βhCG khoảng 15 khoảng 50 khoảng 100 IU/LPAPP‑A khoảng 5000 khoảng 2500 khoảng 250 mIU/LTối thiểu 12 ml/ hộp.Phân nhóm trang thiết bị:3 | ||
| 197 | Hóa chất định lượng Anti-CCP | 200 | Test | Bộ thuốc thử (M, R1, R2):M Vi hạt phủ Streptavidin, 1 lọ, từ 6.5 mL: Vi hạt phủ Streptavidin 0.72 mg/mL; chất bảo quản.R1 , 1 lọ, từ 9 mL: Peptide citrulline hóa dạng vòng đánh dấu biotin (tổng hợp)khoảng 1.1 µg/mL; đệm phosphate 100 mmol/L, pH 5.0; chất bảo quản.R2, 1 lọ, từ 10 mL: Kháng thể đơn dòng kháng IgG người đánh dấu ruthenium (chuột) 0.75 µg/mL; đệm phosphate 100 mmol/L, pH 6.0; chất bảo quản.A‑CCP Cal1 Mẫu chuẩn Anti‑CCP 1 , 2 lọ (đông khô) để pha mỗi lọ từ 1.0 mL: Kháng thể kháng CCP (người) khoảng 20 U/mL trong huyết thanh người.A‑CCP Cal2 Mẫu chuẩn Anti‑CCP 2; 2 lọ (đông khô) để pha mỗi lọ từ 1.0 mL: Kháng thể kháng CCP (người) khoảng 200 U/mL trong huyết thanh người.Mẫu chuẩn: Giá trị chuẩn định chính xác đặc hiệu cho từng lô được mã hóa trên nhãn mã vạch của thuốc thử đặc hiệu cho xét nghiệm.Tối đa 100 test/ hộp.Phân nhóm trang thiết bị:1 | ||
| 198 | Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti-CCP | 2 | Bộ | Thuốc thử - dung dịch tham gia xét nghiệm▪CCP1: 1 lọ tối thiểu 2.0 mL huyết thanh chứng Kháng thể kháng CCP (người), khoảng 20 U/mL trong huyết thanh người.CCP2:1lọ, tối thiểu 2.0 mL huyết thanh chứng Kháng thể kháng CCP (người), khoảng 100 U/mL trong huyết thanh người.Phân nhóm trang thiết bị:1 | ||
| 199 | Hóa chất định lượng Interleukin‑6 (IL6) | 300 | Test | Bộ thuốc thử được dán nhãn IL6. M Vi hạt phủ Streptavidin , 1 lọ, từ 6.5 mL: Vi hạt phủ Streptavidin 0.72 mg/mL; chất bảo quản. R1 , 1 lọ, từ 9 mL: Kháng thể đơn dòng kháng IL‑6 đánh dấu biotin (chuột) 0.9 µg/mL; đệm phosphate 95 mmol/L, pH 7.3; chất bảo quản. R2, 1 lọ, từ 9 mL: Kháng thể đơn dòng kháng IL‑6 (chuột) đánh dấu phức hợp ruthenium1.5 µg/mL; đệm phosphate 95 mmol/L, pH 7.3; chất bảo quản. Tối đa 100 test/ hộp.Phân nhóm trang thiết bị:1 | ||
| 200 | Hóa chất chuẩn IL6 | 4 | Bộ | Gồm 2 lọ thuốc thử: ▪ IL‑6 Cal1: , mỗi lọ tối thiểu 2.0 mL mẫu chuẩn 1 ▪ IL‑6 Cal2: , mỗi lọ tối thiểu 2.0 mL mẫu chuẩn 2 IL‑6 (người, tái tổ hợp) với hai khoảng nồng độ (khoảng 18 pg/mL và khoảng 700 pg/mL) trong huyết thanh ngựa. Phân nhóm trang thiết bị:1 | ||
| 201 | Hóa chất định lượng sFlt‑1 | 500 | Test | M Vi hạt phủ Streptavidin , 1 lọ, từ 6.5 mL:Vi hạt phủ Streptavidin 0.72 mg/mL; chất bảo quản. R1; 1 lọ, từ 9 mL:Kháng thể đơn dòng kháng sFlt‑1 đánh dấu biotin (chuột)0.5 mg/L; đệm phosphate 100 mmol/L, pH 7.2; chất bảo quản. R2 , 1 lọ, từ 9 mL:Kháng thể đơn dòng kháng sFlt‑1 (chuột) đánh dấu phức hợpruthenium 1.0 mg/L; đệm phosphate 100 mmol/L, pH 7.2; chấtbảo quản. Tối đa 100 test/ hộp.Phân nhóm trang thiết bị:1 | ||
| 202 | Hóa chất chuẩn sFlt‑1 | 6 | Bộ | Gồm 2 lọ thuốc thử: ▪ sFlt‑1 Cal1: mỗi lọ tối thiểu 1.0 mL mẫu chuẩn 1▪ sFlt‑1 Cal2: mỗi lọ tối thiểu 1.0 mL mẫu chuẩn 2sFlt‑1 (phân đoạn, người, tái tổ hợp) với hai khoảng nồng độ (khoảng0 pg/mL và khoảng 15000 pg/mL) trong đệm huyết thanh ngựa.Phân nhóm trang thiết bị:1 | ||
| 203 | Hóa chất định lượng PIGF | 500 | Test | M Vi hạt phủ Streptavidin ; 1 lọ, từ 6.5 mL:Vi hạt phủ Streptavidin 0.72 mg/mL; chất bảo quản.R1;1 lọ, từ 8 mL:Kháng thể đơn dòng kháng PlGF đánh dấu biotin (chuột)0.6 mg/L; đệm phosphate 50 mmol/L, pH 6.0; chất bảo quản. R2 ; 1 lọ, từ 8 mL:Kháng thể đơn dòng kháng PlGF (chuột) đánh dấu phức hợpruthenium 4.0 mg/L; đệm phosphate 50 mmol/L, pH 6.0; chấtbảo quản. Tối đa 100 test/ hộp.Phân nhóm trang thiết bị:1 | ||
| 204 | Hóa chất chuẩn PIGF | 6 | Bộ | Gồm2 lọ thuốc thử: PlGF Cal1: mỗi lọ tối thiểu 1.0 mL mẫu chuẩn 1▪ PlGF Cal2: mỗi lọ tối thiểu 1.0 mL mẫu chuẩn 2PlGF-1 (mutein, người, tái tổ hợp, từ E. coli) với hai khoảng nồng độ(khoảng 5 pg/mL và khoảng 1200 pg/mL) trong đệm huyết thanhngựa. Phân nhóm trang thiết bị:1 | ||
| 205 | Hóa chất nội kiểm chuẩn Multimarker | 12 | Bộ | Thuốc thử - dung dịch tham gia xét nghiệm: Chất trong huyết thanhngựa. Gồm2 lọ thuốc thử: ▪ PC MM1: mỗi lọ tối thiểu 2.0 mL huyết thanh chứng: ACTH (tổng hợp); khoảng 50 pg/mL, khoảng 11pmol/L; C‑Peptide (tổng hợp): khoảng 2ng/mL, khoảng 0.667nmol/L; hGH (tái tổ hợp, từE. coli): khoảng 1ng/mL; Insulin (người, tái tổ hợp, từ nấm men): khoảng 25μU/mL, khoảng 174pmol/L; IL‑6 (người, tái tổ hợp): khoảng 40pg/mL; PlGF (người, tái tổ hợp, từ E. coli): khoảng 100 pg/mL; sFlt (phân đoạn, người, tái tổ hợp): khoảng 100 pg/mL▪ PC MM2: mỗi lọ tối thiểu 2.0 mL huyết thanh chứng: ACTH (tổng hợp); khoảng 1000pg/mL, khoảng 220 pmol/L; C‑Peptide (tổng hợp): khoảng 10ng/mL, khoảng 3.33 nmol/L; hGH (tái tổ hợp, từ E. coli): khoảng 10 ng/mL; Insulin (người, tái tổ hợp, từ nấm men): khoảng 80 μU/mL, khoảng 556 pmol/L; IL‑6 (người, tái tổ hợp): khoảng 250 pg/mL; PlGF (người, tái tổ hợp, từ E. coli) khoảng 1000 pg/mL; sFlt (phân đoạn, người, tái tổ hợp): khoảng 1000 pg/mLPhân nhóm trang thiết bị:1 | ||
| 206 | Hóa chất định lượng nội tiết tố tăngtrưởng ở người hGH | 500 | Test | Bộ thuốc thử:M: Vi hạt phủ Streptavidin , 1 lọ, từ 6.5 mL: Vi hạt phủ Streptavidin 0.72 mg/mL; chất bảo quản.R1: , 1 lọ, từ 8 mL: Kháng thể đơn dòng kháng hGH đánh dấu biotin (chuột)1.1 mg/L; đệm phosphate 100 mmol/L, pH 7.2; chất bảo quản.R2 , 1 lọ, từ 8 mL:Kháng thể đa dòng kháng hGH (cừu) đánh dấu phức hợp ruthenium 2.4 mg/L; đệm phosphate 100 mmol/L, pH 7.2; chất bảo quản. Tối đa 100 test/ hộp.Phân nhóm trang thiết bị:1 | ||
| 207 | Hóa chất chuẩn hGH | 8 | Bộ | Gồm 4 lọ thuốc thử: ▪ hGH Cal1: 2 lọ, mỗi lọ tối thiểu 1.0 mL mẫu chuẩn 1▪ hGH Cal2: 2 lọ, mỗi lọ tối thiểu 1.0 mL mẫu chuẩn 2hGH (peptide tái tổ hợp) với hai khoảng nồng độ (khoảng 0 ng/mLhoặc 0 pg/mL và khoảng 10 ng/ml hoặc 10000 pg / ml) trong huyết thanh người, chất bảo quản.Phân nhóm trang thiết bị:1 | ||
| 208 | Hóa chất định lượng PTH | 1.000 | Test | M Vi hạt phủ Streptavidin , 1 lọ, từ 6.5 mL:Vi hạt phủ Streptavidin 0.72 mg/mL; chất bảo quản. R1 , 1 lọ, từ 7 mL:Kháng thể đơn dòng kháng PTH đánh dấu biotin (chuột)2.3 mg/L; đệm phosphate 100 mmol/L, pH 7.0; chất bảo quản. R2 , 1 lọ, từ 7 mL:Kháng thể đơn dòng kháng PTH (chuột) đánh dấu phức hợpruthenium 2.0 mg/L; đệm phosphate 100 mmol/L, pH 7.0; chấtbảo quản. Tối đa 100 test/ hộp.Phân nhóm trang thiết bị:1 | ||
| 209 | Dung dịch chuẩn PTH | 8 | Bộ | Gồm 2 lọ thuốc thử: PTH Cal1: mỗi lọ tối thiểu 1.0 mL mẫu chuẩn 1▪ PTH Cal2: mỗi lọ tối thiểu 1.0 mL mẫu chuẩn 2PTH (peptide tổng hợp, người) với hai khoảng nồng độ (khoảng1 pmol/L hoặc 10 pg/mL và khoảng 466 pmol/L hoặc 4400 pg/mL)trong huyết thanh người; chất bảo quản. Phân nhóm trang thiết bị:1 | ||
| 210 | Hóa chất định lượng CK-MB | 500 | Test | Bộ thuốc thử: M Vi hạt phủ Streptavidin, 1 lọ, từ 6.5 mL: Vi hạt phủ Streptavidin 0.72 mg/mL; chất bảo quản. R1 , 1 lọ, từ 9 mL: Kháng thể đơn dòng kháng CK‑MB đánh dấu biotin (chuột) 1.2 mg/L; đệm phosphate 100 mmol/L, pH 7.0; chất bảo quản. Tối đa 100 test/ hộp.Phân nhóm trang thiết bị:1 | ||
| 211 | Hóa chất chuẩn CK-MB | 8 | Bộ | Gồm 2 lọ thuốc thử: ▪ CK‑MB Cal1:, mỗi lọ tối thiểu 1.0 mL mẫu chuẩn 1 ▪ CK‑MB Cal2: mỗi lọ tối thiểu 1.0 mL mẫu chuẩn 2 CK‑MB (người) với hai khoảng nồng độ (khoảng 1.5 ng/mL và khoảng 25 ng/mL) trong huyết thanh người.Phân nhóm trang thiết bị:1 | ||
| 212 | Hóa chất định lượng Vitamin D | 900 | Test | Bộ thuốc thử (M, R1, R2) và thuốc thử tiền xử lý (PT1, PT2): Thuốc thử tiền xử lý 1 , 1 lọ, từ 4 mL:Dithiothreitol 1 g/L, pH 5.5. Thuốc thử tiền xử lý 2, 1 lọ, từ 4 mL:Natri hydroxide 55 g/L.M Vi hạt phủ Streptavidin 1 lọ, từ 6.5 mL:Vi hạt phủ Streptavidin 0.72 mg/mL; chất bảo quản.R1 , 1 lọ, từ 9 mL:Protein gắn kết vitamin D đánh dấu ruthenium 150 μg/L; đệmbis‑tris propane 200 mmol/L; albumin (người) 25 g/L; pH 7.5;chất bảo quản.R2, 1 lọ, từ 8.5 mL:Vitamin D (25‑OH) đánh dấu biotin 14 μg/L; đệm bis‑trispropane 200 mmol/L; pH 8.6; chất bảo quản.Tối đa 100 test/ hộp.Phân nhóm trang thiết bị:1 | ||
| 213 | Hóa chất chuẩn Vitamin D | 8 | Bộ | Gồm2 lọ thuốc thử: Cal1:, mỗi lọ tối thiểu 1.0 mL mẫu chuẩn 1L Cal2: , mỗi lọ tối thiểu 1.0 mL mẫu chuẩn 225‑OH vitamin D3 với hai khoảng nồng độ (khoảng 3 ng/mL hoặc7.5 nmol/L và khoảng 45 ng/mL hoặc 113 nmol/L) trong huyết thanhngười; chất bảo quản. Phân nhóm trang thiết bị:1 | ||
| 214 | Hóa chất định lượng AMH | 1.000 | Test | M Vi hạt phủ Streptavidin, 1 lọ, từ 6.5 mL:Vi hạt phủ Streptavidin 0.72 mg/mL; chất bảo quản.R1 , 1 lọ, từ 8 mL:Kháng thể đơn dòng kháng AMH đánh dấu biotin (chuột) 1.0 mg/L, đệm phosphate 50 mmol/L, pH 7.5; chất bảo quản.R2, 1 lọ, từ 8 mL:Kháng thể đơn dòng kháng AMH (chuột) đánh dấu phức hợp ruthenium 1.0 mg/L, đệm phosphate 50 mmol/L, pH 7.5; chất bảo quảnTối đa 100 test/ hộp.Phân nhóm trang thiết bị:3 | ||
| 215 | Hóa chất chuẩn AMH | 4 | Bộ | Gồm 2 lọ thuốc thử: AMH Cal1: mỗi lọ tối thiểu 1.0 mL mẫu chuẩn 1▪ AMH Cal2: , mỗi lọ tối thiểu 1.0 mL mẫu chuẩn 2AMH với hai khoảng nồng độ (khoảng 0.04 ng/mL hoặc 0.28 pmol/Lvà khoảng 8 ng/mL hoặc 60 pmol/L) trong huyết thanh ngựa, chất bảo quản.Máy phân tích cobas e 801: Giá trị chuẩn định chính xác đặc hiệu cho từng lô được mã hóa trên mã vạch điện tử và có sẵn thông quacobas link.Tất cả máy phân tích: Giá trị chuẩn định chính xác đặc hiệu cho từng lô được mã hóa thành mã vạch cũng như in trên tờ giá trị mẫu chuẩnđính kèm (hoặc dưới dạng văn bản điện tử).Phân nhóm trang thiết bị:3 | ||
| 216 | Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm AMH | 4 | Bộ | Gồm 2 lọ thuốc thử: PC AMH 1:, mỗi lọ tối thiểu 2.0 mL huyết thanh chứng▪ PC AMH 2: mỗi lọ tối thiểu 2.0 mL huyết thanh chứngAMH với hai khoảng nồng độ (khoảng 1 ng/mL hoặc 7 pmol/L vàkhoảng 5 ng/mL hoặc 35 pmol/L) trong huyết thanh ngựa, chất bảoquản. Phân nhóm trang thiết bị:3 | ||
| 217 | Hóa chất định lượng vitamin B12 | 200 | Test | Bộ thuốc thử (M, R1, R2) và thuốc thử tiền xử lý (PT1, PT2) :PT1 Thuốc thử tiền xử lý 1, 1 lọ, từ 4ml: Dithiothreitol 1.028 g/L; chất ổn định, pH 5.5.PT2 Thuốc thử tiền xử lý 2, 1 lọ, từ 4 mL: Natri hydroxide 40 g/L; natri cyanide 2.205 g/L.M Vi hạt phủ Streptavidin, 1 lọ, 6.5 mL: Vi hạt phủ Streptavidin 0.72 mg/mL; chất bảo quản.R1 Intrinsic factor~Ru(bpy) , 1 lọ, từ 10 mL: Yếu tố nội tại đánh dấu ruthenium tái tổ hợp từ heo 4 µg/L; cobinamide dicyanide 15 µg/L; chất ổn định; albumin huyết thanh người; đệm phosphate, pH 5.5; chất bảo quản.R2 Vitamin B12~biotin, 1 lọ, từ 8.5 mL: Vitamin B12 đánh dấu biotin 25 µg/L; biotin 3 µg/L; đệm phosphate, pH 7.0; chất bảo quản.Tối đa 100 test/ hộp.Phân nhóm trang thiết bị:1 | ||
| 218 | Hóa chất chuẩn vitamin B12 | 2 | Bộ | Gồm 2 lọ thuốc thử: ▪ Cal1: mỗi lọ tối thiểu 1.0 mL mẫu chuẩn 1 Cal2: mỗi lọ tối thiểu 1.0 mL mẫu chuẩn 2 Vitamin B12 với hai khoảng nồng độ (khoảng 185 pmol/L hoặc 250 pg/mL và khoảng 1107 pmol/L hoặc 1500 pg/mL) trong huyết thanh người; chất bảo quản. Phân nhóm trang thiết bị:1 | ||
| 219 | Hóa chất định lượng Dehydroepiandrosterone sulfate (DHEA‑S) | 200 | Test | Bộ thuốc thử : M Vi hạt phủ Streptavidin , 1 lọ, từ 6.5 mL: Vi hạt phủ Streptavidin 0.72 mg/mL; chất bảo quản. R1 , 1 lọ, từ 9 mL: Kháng thể đa dòng kháng DHEA‑S đánh dấu biotin (thỏ) 450 ng/mL; đệm phosphate 100 mmol/L, pH 6.8; chất bảo quản. R2 , 1 lọ, từ 9 mL: Dẫn xuất DHEA‑S (tổng hợp) đánh dấu phức hợp ruthenium 0.32 ng/mL; đệm phosphate 100 mmol/L, pH 6.8; chất bảo quản. Tối đa 100 test/ hộp.Phân nhóm trang thiết bị:3 | ||
| 220 | Hóa chất chuẩn DHEA‑S | 2 | Bộ | CHất chuẩn DHEA‑S là huyết thanh người tinh chế đông khô chứa DHEA‑S với hai khoảng nồng độ. Các lọ hóa chất chuẩn có thể dùng với tất cả các lô thuốc thử. Thuốc thử - dung dịch tham gia xét nghiệm. Gồm 2lọ thuốc thử: . Cal1: , mỗi lọ tối thiểu 1.0 mL mẫu chuẩn 1 ▪ DHEASCal2: , mỗi lọ tối thiểu 1.0 mL mẫu chuẩn 2 DHEA‑S (tổng hợp) với hai khoảng nồng độ (khoảng 0.14 µmol/L hoặc 5 µg/dL và khoảng 20 µmol/L hoặc 750 µg/dL) trong huyết thanh người tinh chế.Phân nhóm trang thiết bị:3 | ||
| 221 | Hóa chất định lượng globulin gắn kết nội tiết tố sinh dục (SHBG) | 800 | Test | Thuốc thử - dung dịch tham gia xét nghiệm M Vi hạt phủ Streptavidin , 1 lọ, từ 6.5 mL: Vi hạt phủ Streptavidin 0.72 mg/mL; chất bảo quản. R1 , 1 lọ, từ 10 mL: Kháng thể đơn dòng kháng SHBG đánh dấu biotin (chuột) 1.25 mg/L; đệm phosphate 100 mmol/L, pH 7.2; chất bảo quản. R2 , 1 lọ, từ 10 mL: Kháng thể đơn dòng kháng SHBG (chuột) đánh dấu phức hợp ruthenium 1.25 mg/L; đệm phosphate 100 mmol/L, pH 7.2; chất bảo quản.Phân nhóm trang thiết bị:3 | ||
| 222 | Hóa chất chuẩn SHBG | 10 | Bộ | Chất chuẩn SHBG là huyết thanh ngựa (SHBG Cal1) và huyết thanh người đông khô (SHBG Cal2). Các lọ có thể dùng với tất cả các lô thuốc thử. Thuốc thử - dung dịch tham gia xét nghiệm. Gồm 2lọ thuốc thử: ▪ SHBG Cal1:, mỗi lọ tối thiểu 1.0 mL mẫu chuẩn 1 ▪ SHBG Cal2: mỗi lọ tối thiểu 1.0 mL mẫu chuẩn 2 Nồng độ của SHBG Cal1 khoảng 0 nmol/L; SHBG Cal2 chứa khoảng 40 nmol/L SHBG người trong huyết thanh người. Phân nhóm trang thiết bị:3 | ||
| 223 | Cóng đựng mẫu phẩm Sample Cup | 6 | Hộp | Cốc chứa mẫu được sử dụng cho mẫu, chất hiệu chuẩn và chứng. Quy cách đóng gói: 5000 cái/ hộp.Phân nhóm trang thiết bị: | ||
| 224 | Nước rửa điện cực (ISE Cleaning Solution / Sysclean) | 15 | Lọ | Dung dịch natri hydroxide: từ 3 mol/L với dung dịch natri hypochlorite | ||
| 225 | Dung dịch kiểm chứng PreciControl Universal | 4 | Bộ | Gồm 2 lọ thuốc thử:▪ PC U1: để pha tối thiểu 2 x 3.0 mL huyết thanh chứng (người) ▪ PC U2: để pha tối thiểu 2 x 3.0 mL huyết thanh chứng (người).Phân nhóm trang thiết bị:1 | ||
| 226 | Dung dịch pha loãng Diluent Universal | 160 | Lọ | Mỗi lọ chứa một thể tích khả dụng là tối thiểu 16 mL Thành phần: Hỗn hợp protein; chất bảo quản ≤ 0.1 %. Phân nhóm trang thiết bị:3 | ||
| 227 | Hóa chất định lượng Myoglobin | 200 | Test | M Vi hạt phủ Streptavidin, 1 lọ, từ 6.5 mL:Vi hạt phủ Streptavidin 0.72 mg/mL; chất bảo quản.R1, 1 lọ, từ 10 mL:Kháng thể đơn dòng kháng myoglobin đánh dấu biotin (chuột)1.75 mg/L; đệm phosphate 85 mmol/L, pH 6.5; natri azide | ||
| 228 | Hóa chất chuẩn Myoglobin | 2 | Bộ | Bộ gồm 2lọ thuốc thử:▪ Cal1: mỗi lọ chứa tối thiểu 1.0 mL mẫu chuẩn 1▪ Cal2:, mỗi lọ chứa tối thiểu 1.0 mL mẫu chuẩn 2Myoglobin (người) với hai khoảng nồng độ (khoảng 35 ng/mL vàkhoảng 1200 ng/mL) trong hỗn hợp đệm/protein lỏng (albumin huyếtthanh bò). Phân nhóm trang thiết bị:3 | ||
| 229 | Chất thử miễn dịch B-CrossLaps | 100 | Test | Bộ thuốc thử: M Vi hạt phủ Streptavidin , 1 lọ, từ 6.5 mL: Vi hạt phủ Streptavidin 0.72 mg/mL; chất bảo quản. R1 , 1 lọ, từ 10 mL: Kháng thể đơn dòng kháng β‑CrossLaps đánh dấu biotin (chuột) 2.5 mg/L; đệm phosphate 100 mmol/L, pH 7.2; chất bảo quản. R2 , 1 lọ, từ 8 mL: Kháng thể đơn dòng kháng β‑CrossLaps (chuột) đánh dấu phức hợp ruthenium 2.4 mg/L; đệm phosphate 100 mmol/L, pH 7.2; chất bảo quảnTối đa 100 test/ hộp.Phân nhóm trang thiết bị:1 | ||
| 230 | Dung dịch chuẩn B-CrossLaps | 2 | Bộ | Gồm 2 lọ thuốc thử: Cal1: mỗi lọ chứa tối thiểu 1.0 mL mẫu chuẩn 1 Cal2: , mỗi lọ chứa tối thiểu 1.0 mL mẫu chuẩn 2β-CTx (peptide tổng hợp) với hai khoảng nồng độ (khoảng 0.05 ng/mLhoặc 50 pg/mL và khoảng 2.0 ng/mL hoặc 2000 pg/mL) trong huyếtthanh ngựa. Phân nhóm trang thiết bị:1 | ||
| 231 | Đầu côn và cóng xét nghiệm Tip/Cup và túi đựng rác thải | 30 | Hộp | Cốc phản ứng và đầu côn dùng một lần cho bệnh nhân, Calib và QC. Kích thước: 698x230x395 mm. Hộp bao gồm: 8 x 6 Combirack (à 84 tips/cups) 2 x 4 Wasteliner MNHÓM 4Phân nhóm trang thiết bị:4 | ||
| 232 | Hóa chất rửa có tính kiềm cho cóng phản ứng NaOH-D/Basic Wash | 20 | Chai | Dung dịch natri hydroxide từ 1 mol/L, từ 4 %; chất tẩy. mỗi chai tối thiểu 1,8 lít.Phân nhóm trang thiết bị:4 | ||
| 233 | Dung dịch rửa cho máy phân tích miễn dịch | 300 | Chai | Chai tối thiểu 2L/chai dung dịch rửa buồng đo KOH từ 176 mmol/L (tương ứng với pH 13.2); chất tẩy ≤ 1 %. Phân nhóm trang thiết bị:4 | ||
| 234 | Hóa chất rửa có tính acid cho cóng phản ứng Cell Wash Solution II/Acid Wash | 10 | Chai | Acid citric monohydrate: từ 310 mmol/L; đệm; chất tẩy. mỗi chai tối thiểu 1,8 lít.Phân nhóm trang thiết bị:4 | ||
| 235 | Dung dịch hệ thống ProCell M | 300 | Chai | Tối thiểu 2 L/ chai dung dịch đệm Đệm phosphate từ 300 mmol/L; tripropylamine từ 180 mmol/L; chất tẩy ≤ 0.1 %; chất bảo quản; pH 6.8. Phân nhóm trang thiết bị:3 | ||
| 236 | Dung dịch hệ thống PreClean M | 500 | Chai | Thuốc thử - dung dịch tham gia xét nghiệm chứa tối thiểu 600 mL dung dịch rửa hỗn hợp phản ứng Đệm phosphate từ 10 mmol/L; natri chloride từ 20 mmol/L; chất tẩy ≤ 0.1 %; chất bảo quản; pH 7.0. Phân nhóm trang thiết bị:3 | ||
| 237 | Dung dịch rửa kim | 48 | Chai | Thuốc thử - dung dịch tham gia xét nghiệm chứa tối thiểu 70 mL dung dịch rửa kim thuốc thử KOH 176 mmol/L (tương ứng với pH 13.2); chất tẩy ≤ 1 %. Phân nhóm trang thiết bị:3 | ||
| 238 | Hóa chất thử làm loãng Diluent | 16 | Lọ | Mỗi lọ chứa một thể tích khả dụng tối thiểu 16 mL. Thành phần: Đệm huyết thanh ngựa; chất bảo quản. Phân nhóm trang thiết bị:3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8273907852E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.241086177E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.895.867.748 (3 x 9.895.867.748 = 29.687.603.244) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.895.867.748 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 29.687.603.244 Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.895.867.748 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 29.687.603.244 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau Có nhân viên kỹ thuật có mặt tại Bệnh viện trong vòng 24. kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân viên kỹ thuật | 2 | Từ trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành, Y, dược, y sinh, Trang thiết bị y tế, điện, điện tử. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi