Gói thầu: Cải tạo sửa chữa nhà điều hành 2 tầng, khán đài, tường rào mặt trước khu bể bơi
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211279102-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao Hà Nội |
| Tên gói thầu | Cải tạo sửa chữa nhà điều hành 2 tầng, khán đài, tường rào mặt trước khu bể bơi |
| Số hiệu KHLCNT | 20211250371 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp bù học phí sư phạm |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-24 16:55:00 đến ngày 2021-12-31 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 426,103,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.35801E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 296.707.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥593.414.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III trở lên(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc hoặc bản chứng thực để đối chiếu khi được mời vào thương thảo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai thực hiện gói thầu: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Kiến trúc hoặc kỹ sư xây dựng(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc hoặc bản chứng thực để đối chiếu khi được mời vào thương thảo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường và phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: kỹ thuật công trình xây dựng đã được huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường và phòng cháy chữa cháy có tài liệu chứng minh.(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc hoặc bản chứng thực để đối chiếu khi được mời vào thương thảo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trà tường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lưỡi trà tường bang lưỡi đá và giấy giáp đánh các vị trí theo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≤ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo sửa chữa nhà điều hành 2 tầng, khán đài, tường rào mặt trước khu bể bơi Cải tạo sửa chữa nhà điều hành 2 tầng, khán đài, tường rào mặt trước khu bể bơi 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách cấp bù học phí sư phạm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao Hà Nội
Địa chỉ: Xã Phụng Châu - Huyện Chương Mỹ - TP. Hà Nội
ĐT 02433866058 , Fax: 02433866058 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông : Nguyễn Duy Quyết - Hiệu Trưởng Địa chỉ: Xã Phụng Châu - Huyện Chương Mỹ - TP. Hà Nội ĐT 02433866058 , Fax: 02433866058 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ô: Đặng Thế Hoàng - Cv Phòng QT - TB ĐT 02433867894 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng KH - TC ĐT: 02433867150 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO SỬA CHỮA KHU NHÀ 2 TẦNG ĐIÈU HÀNH KHU BỂ BƠI | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường ( Tính 40% diện tích tường sơn lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 471,058 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt cột trụ, trần tường( Tính 40% diện tích sơn lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 995,712 | m2 |
| 3 | Phá dỡ Nền gạch cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,58 | m2 |
| 4 | Bốc xếp Vận chuyển các loại phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,925 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - vận chuyển các loại phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,925 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,925 | đ/m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 9 km bằng ô tô - 2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,925 | đ/m3 |
| 8 | Trát vữa xi măng cát vàng vào kết cấu bê tông - trát vữa xi măng cát vàng tường, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 471,058 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,11 | m2 |
| 10 | Bả bằng matít vào tường (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.415,3354 | m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.415,3354 | m2 |
| 12 | Quét SIKA chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316,2975 | m2 |
| 13 | Xử lý khe lún chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tb |
| 14 | Đục khe nứt trần seno tầng 2, xung quanh ống nước để xử lý chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 15 | Quét nước xi măng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,706 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,95 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4 | m2 |
| 18 | Láng nền seno tầng 2 tạo dốc vữa xi măng cát M100 dầy 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,3895 | m2 |
| 19 | Ốp gạch đỏ chân móng và cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,96 | m2 |
| 20 | Dán lại ngói mái ( tận dụng ngói cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m2 |
| 21 | Dọn vệ sinh xung quanh nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| B | KHU KHÁN ĐÀI | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt cột trụ, trần tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,9425 | m2 |
| 2 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,9425 | m2 |
| C | HẠNG MỤC 3: KHU TỔ CHỨC CÁN BỘ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt cột trụ, trần tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,4975 | m2 |
| 2 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,4975 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.35801E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 296.707.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥593.414.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | Trình độ chuyên môn: Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III trở lên(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc hoặc bản chứng thực để đối chiếu khi được mời vào thương thảo) | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ triển khai thực hiện gói thầu: | 1 | Trình độ chuyên môn: Kiến trúc hoặc kỹ sư xây dựng(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc hoặc bản chứng thực để đối chiếu khi được mời vào thương thảo | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường và phòng cháy chữa cháy | 1 | Trình độ chuyên môn: kỹ thuật công trình xây dựng đã được huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường và phòng cháy chữa cháy có tài liệu chứng minh.(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc hoặc bản chứng thực để đối chiếu khi được mời vào thương thảo) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trà tường | Lưỡi trà tường bang lưỡi đá và giấy giáp đánh các vị trí theo yêu cầu | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≤ 5 tấn | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch các loại | 1,7kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi