Gói thầu: Gói thầu số 20- ĐTXL 2022 - ĐTRR “Đại tu các TBA Đại Từ 2, Đại Từ 3, Thịnh Liệt 3, X1 Pháp Vân, Đền lừ 1, Đền lừ 2,Đền lừ 3.”

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211277782-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hoàng Mai
Tên gói thầu Gói thầu số 20- ĐTXL 2022 - ĐTRR “Đại tu các TBA Đại Từ 2, Đại Từ 3, Thịnh Liệt 3, X1 Pháp Vân, Đền lừ 1, Đền lừ 2,Đền lừ 3.”
Số hiệu KHLCNT 20211250962
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-24 16:52:00 đến ngày 2022-01-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,072,005,397 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.11E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.216E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: hợp đồng thi công đại tu các TBA.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.450.404.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.351.212.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường: 1 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minhkhả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đócó 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7(1) trở lên: tối thiểu 15 (2) người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nư¬ớc
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 2
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 2
10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
11-Các thiết bị thí nghiệm (trọn bộ)
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
12-Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Hoàng Mai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 20- ĐTXL 2022 - ĐTRR “Đại tu các TBA Đại Từ 2, Đại Từ 3, Thịnh Liệt 3, X1 Pháp Vân, Đền lừ 1, Đền lừ 2,Đền lừ 3.”
Đại tu các TBA Đại Từ 2, Đại Từ 3, Thịnh Liệt 3, X1 Pháp Vân, Đền Lừ 1, Đền Lừ 2, Đền Lừ 3
60 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa lớn năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công Ty Điện lực Hoàng Mai. Địa chỉ: số 06, ngõ 587, đường Nguyễn Tam Trinh, Phường Yên Sở, Quận Hoàng Mai, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.22100476. Fax: 024.36413924. Hotline: 19001288.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn thiết kế và phát triển Điện lực Việt Nam. Địa chỉ: Số 532 Trần Khát Chân, Phường Phố Huế, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hoàng Mai , địa chỉ: Số 06, ngõ 587, Đường Nguyễn Tam Trinh, Phường Yên Sở, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công Ty Điện lực Hoàng Mai. Địa chỉ: số 06, ngõ 587, đường Nguyễn Tam Trinh, Phường Yên Sở, Quận Hoàng Mai, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.22100476. Fax: 024.36413924. Hotline: 19001288.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (ưu tiên nhưng không bắt buộc) + Đơn dự thầu + Thỏa thuận liên danh (nếu có) + Bảo đảm dự thầu +Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. + Cam kết kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật (nếu có) + Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất), (nếu có). + Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO900X của nhà sản xuất còn hiệu lực (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công Ty Điện lực Hoàng Mai. Địa chỉ: số 06, ngõ 587, đường Nguyễn Tam Trinh, Phường Yên Sở, Quận Hoàng Mai, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.22100476. Fax: 024.36413924. Hotline: 19001288.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Phạm Tuấn Anh – Giám Đốc Công ty Điện lực Hoàng Mai. Địa chỉ: số 06, ngõ 587, đường Nguyễn Tam Trinh, Phường Yên Sở, Quận Hoàng Mai, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.22100476. Fax: 024.36413924.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng quản lý đầu tư, Công ty Điện lực Hoàng Mai. Địa chỉ: Số 06, ngõ 587, đường Nguyễn Tam Trinh, Phường Yên Sở, Quận Hoàng Mai, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.22100476. Fax: 024.36413924.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng quản lý đầu tư, Công ty Điện lực Hoàng Mai. Địa chỉ: Số 06, ngõ 587, đường Nguyễn Tam Trinh, Phường Yên Sở, Quận Hoàng Mai, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.22100476. Fax: 024.36413924.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A VẬT LIỆU PHẦN ĐIỆN TBA ĐẠI TỪ 3
1Sứ Plug-in 24kV/250A cho máy biến áp (Bộ 3 pha)Chương 5 HSMT2Bộ
2Dầu máy biến ápChương 5 HSMT40Lít
3Gioăng cao su chịu dầu các loạiChương 5 HSMT2bộ
4Gioăng mặt máy 10x 30 mmChương 5 HSMT15m
5Keo dán gioăngChương 5 HSMT10lọ
6Giá đỡ cáp hạ áp 1 (31,67kg/bộ)Chương 5 HSMT2Bộ
7Giá đỡ tủ hạ thế tổng 630A (35,38kg/bộ)Chương 5 HSMT1Bộ
8Biển tên lộChương 5 HSMT9Cái
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35mm2-Không lớp giáp bảo vệChương 5 HSMT3m
B VẬT LIỆU PHẦN ĐIỆN TBA THỊNH LIỆT 3
1Sứ Plug-in 24kV/250A cho máy biến áp (Bộ 3 pha)Chương 5 HSMT2Bộ
2Dầu máy biến ápChương 5 HSMT40Lít
3Gioăng cao su chịu dầu các loạiChương 5 HSMT2bộ
4Gioăng mặt máy 10x 30 mmChương 5 HSMT15m
5Keo dán gioăngChương 5 HSMT10lọ
6Giá đỡ tủ hạ thế tổng 1600A (66,26kg/bộ)Chương 5 HSMT1Bộ
7Giá đỡ tủ hạ thế tổng 1000A (59,39kg/bộ)Chương 5 HSMT1Bộ
8Biển tên lộChương 5 HSMT9Cái
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35mm2-Không lớp giáp bảo vệChương 5 HSMT4m
C VẬT LIỆU PHẦN ĐIỆN TBA X1 PHÁP VÂN
1Giá đỡ cáp hạ áp 1 (31,67kg/bộ)Chương 5 HSMT2Bộ
2Giá đỡ tủ hạ thế tổng 1000A (59,39kg/bộ)Chương 5 HSMT1Bộ
3Giá đỡ tủ hạ thế tổng 630A (35,38kg/bộ)Chương 5 HSMT1Bộ
4Biển tên lộChương 5 HSMT8Cái
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35mm2-Không lớp giáp bảo vệChương 5 HSMT6,5m
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x95mm2-Không lớp giáp bảo vệChương 5 HSMT2m
D VẬT LIỆU PHẦN ĐIỆN TBA ĐỀN LỪ 1
1Giá đỡ cáp hạ áp 1 (31,67kg/bộ)Chương 5 HSMT1Bộ
2Biển tên lộChương 5 HSMT7Cái
E VẬT LIỆU PHẦN ĐIỆN TBA ĐỀN LỪ 2
1Sứ Plug-in 24kV/250A cho máy biến áp (Bộ 3 pha)Chương 5 HSMT2Bộ
2Dầu máy biến ápChương 5 HSMT40Lít
3Gioăng cao su chịu dầu các loạiChương 5 HSMT2bộ
4Gioăng mặt máy 10x 30 mmChương 5 HSMT15m
5Keo dán gioăngChương 5 HSMT10lọ
6Giá đỡ cáp trung áp (24,88kg/bộ)Chương 5 HSMT2Bộ
7Giá đỡ tủ hạ thế tổng 630A (35,38kg/bộ)Chương 5 HSMT1Bộ
8Biển tên lộChương 5 HSMT5Cái
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35mm2-Không lớp giáp bảo vệChương 5 HSMT1,5m
F VẬT LIỆU PHẦN ĐIỆN TBA ĐỀN LỪ 3
1Giá đỡ tủ hạ thế tổng 630A (35,38kg/bộ)Chương 5 HSMT1Bộ
2Biển tên lộChương 5 HSMT8Cái
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35mm2-Không lớp giáp bảo vệChương 5 HSMT1,5m
G NHÂN CÔNG PHẦN ĐIỆN -PHẦN THIẾT BỊ TBA ĐẠI TỪ 2
1Tháo dỡ, lắp lại máy biến áp 3 pha, điện áp từ 22 đến 35/0,4KV, dưới mặt đất, công suất Chương 5 HSMT2máy
H NHÂN CÔNG PHẦN ĐIỆN- PHẦN THIẾT BỊ TBA ĐẠI TỪ 3
1Lắp tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha - Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu bệt-Trong nhà (Bao gồm: MCCB 3P-630A + MCCB 3P-400A + 2MCCB 3P 250A + MCCB 3P 63A)Chương 5 HSMT1tủ
2Vệ sinh, tháo , lắp máy biến áp 3 pha, điện áp 22,35/0.4 kV, công suất 400KVAChương 5 HSMT1máy
3Rút ruột để thay gioăng thay sứ trung áp máy biến áp 3 pha, điện áp 22,35/0.4 kV, công suất 400KVAChương 5 HSMT1máy
4Thay phụ kiện máy biến áp (gioăng, thay sứ) 3 pha, điện áp 22,35/0.4 kV, công suất 400KVAChương 5 HSMT1máy
5Vệ sinh, tháo , lắp máy biến áp 3 pha, điện áp 22,35/0.4 kV, công suất 800KVAChương 5 HSMT1máy
6Rút ruột để thay gioăng thay sứ trung áp máy biến áp 3 pha, điện áp 22,35/0.4 kV, công suất 800KVAChương 5 HSMT1máy
7Thay phụ kiện máy biến áp (gioăng, thay sứ) 3 pha, điện áp 22,35/0.4 kV, công suất 800KVAChương 5 HSMT1máy
8Tháo tủ điện hạ áp xoay chiều 3 phaChương 5 HSMT1tủ
I NHÂN CÔNG PHẦN ĐIỆN- PHẦN VẬT LIỆU TBA ĐẠI TỪ 3
1Lắp đặt Giá đỡ cáp hạ áp 1 (31,67kg/bộ)Chương 5 HSMT2bộ
2Lắp đặt Giá đỡ tủ hạ thế tổng 630A (35,38kg/bộ)Chương 5 HSMT1bộ
3Lắp đặt biển, chiều cao lắp đặt Chương 5 HSMT9công/bộ
4Lắp đặt dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện Chương 5 HSMT3m
5Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương 5 HSMT0,210đầu
6Thay đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện Chương 5 HSMT2công/ 1 đầu cáp
7Tháo xà thép cột đỡ, TLChương 5 HSMT1bộ
J NHÂN CÔNG PHẦN ĐIỆN- PHẦN THIẾT BỊ TBA THỊNH LIỆT 3
1Lắp tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha - Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu bệt-Trong nhà (Bao gồm: MCCB 3P-1000A + MCCB 3P-400A + 3MCCB 3P 250A + MCCB 3P 100A)Chương 5 HSMT1tủ
2Lắp tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha - Tủ điện hạ áp 600V-1600A-Kiểu bệt-Trong nhà (Bao gồm: MCCB 3P-1600A + 2MCCB 3P-400A + 4MCCB 3P 250A + MCCB 3P 160A)Chương 5 HSMT1tủ
3Vệ sinh, tháo , lắp máy biến áp 3 pha, điện áp 22,35/0.4 kV, công suất 630KVAChương 5 HSMT1máy
4Rút ruột để thay gioăng thay sứ trung áp máy biến áp 3 pha, điện áp 22,35/0.4 kV, công suất 630KVAChương 5 HSMT1máy
5Thay phụ kiện máy biến áp (gioăng, thay sứ) 3 pha, điện áp 22,35/0.4 kV, công suất 630KVAChương 5 HSMT1máy
6Vệ sinh, tháo , lắp máy biến áp 3 pha, điện áp 22,35/0.4 kV, công suất 1000KVAChương 5 HSMT1máy
7Rút ruột để thay gioăng thay sứ trung áp máy biến áp 3 pha, điện áp 22,35/0.4 kV, công suất 1000KVAChương 5 HSMT1máy
8Thay phụ kiện máy biến áp (gioăng, thay sứ) 3 pha, điện áp 22,35/0.4 kV, công suất 1000KVAChương 5 HSMT1máy
9Tháo tủ điện hạ áp xoay chiều 3 phaChương 5 HSMT2tủ
K NHÂN CÔNG PHẦN ĐIỆN- PHẦN VẬT LIỆU TBA THỊNH LIỆT 3
1Lắp đặt Giá đỡ tủ hạ thế tổng 1600A (66,26kg/bộ)Chương 5 HSMT1bộ
2Lắp đặt Giá đỡ tủ hạ thế tổng 1000A (59,39kg/bộ)Chương 5 HSMT1bộ
3Lắp đặt biển, chiều cao lắp đặt Chương 5 HSMT9công/bộ
4Lắp đặt dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện Chương 5 HSMT4m
5Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương 5 HSMT0,410đầu
6Thay đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện Chương 5 HSMT2công/ 1 đầu cáp
L NHÂN CÔNG PHẦN ĐIỆN- PHẦN VẬT LIỆU TBA X1 PHÁP VÂN
1Lắp đặt dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện Chương 5 HSMT52,5m
2Lắp đặt Giá đỡ cáp hạ áp 1 (31,67kg/bộ)Chương 5 HSMT2bộ
3Lắp đặt Giá đỡ tủ hạ thế tổng 1000A (59,39kg/bộ)Chương 5 HSMT1bộ
4Lắp đặt Giá đỡ tủ hạ thế tổng 630A (35,38kg/bộ)Chương 5 HSMT1bộ
5Lắp đặt biển, chiều cao lắp đặt Chương 5 HSMT8công/bộ
6Lắp đặt dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện Chương 5 HSMT6,5m
7Lắp đặt dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện Chương 5 HSMT2m
8Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương 5 HSMT1,410đầu
9Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương 5 HSMT0,210đầu
10Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương 5 HSMT1,410đầu
11Tháo xà thép cột đỡ, TLChương 5 HSMT1bộ
12Tháo cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 6kg/mChương 5 HSMT0,08100 mét
M NHÂN CÔNG PHẦN ĐIỆN- PHẦN VẬT LIỆU TBA ĐỀN LỪ 1
1Lắp đặt dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện Chương 5 HSMT56m
2Lắp đặt Giá đỡ cáp hạ áp 1 (31,67kg/bộ)Chương 5 HSMT1bộ
3Lắp đặt biển, chiều cao lắp đặt Chương 5 HSMT7công/bộ
4Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương 5 HSMT1,410đầu
5Tháo cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 6kg/mChương 5 HSMT0,09100 mét
N NHÂN CÔNG PHẦN ĐIỆN- PHẦN THIẾT BỊ TBA ĐỀN LỪ 2
1Lắp tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha - Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu bệt-Trong nhà (Bao gồm: MCCB 3P-630A + MCCB 3P-400A + 2MCCB 3P 250A + MCCB 3P 63A)Chương 5 HSMT1tủ
2Vệ sinh, tháo , lắp máy biến áp 3 pha, điện áp 22,35/0.4 kV, công suất 400KVAChương 5 HSMT1máy
3Rút ruột để thay gioăng thay sứ trung áp máy biến áp 3 pha, điện áp 22,35/0.4 kV, công suất 400KVAChương 5 HSMT1máy
4Thay phụ kiện máy biến áp (gioăng, thay sứ) 3 pha, điện áp 22,35/0.4 kV, công suất 400KVAChương 5 HSMT1máy
5Vệ sinh, tháo , lắp máy biến áp 3 pha, điện áp 22,35/0.4 kV, công suất 630KVAChương 5 HSMT1máy
6Rút ruột để thay gioăng thay sứ trung áp máy biến áp 3 pha, điện áp 22,35/0.4 kV, công suất 630KVAChương 5 HSMT1máy
7Thay phụ kiện máy biến áp (gioăng, thay sứ) 3 pha, điện áp 22,35/0.4 kV, công suất 630KVAChương 5 HSMT1máy
8Tháo tủ điện hạ áp xoay chiều 3 phaChương 5 HSMT1tủ
O NHÂN CÔNG PHẦN ĐIỆN- PHẦN VẬT LIỆU TBA ĐỀN LỪ 2
1Lắp đặt Giá đỡ cáp trung áp (24,88kg/bộ)Chương 5 HSMT2bộ
2Lắp đặt Giá đỡ tủ hạ thế tổng 630A (35,38kg/bộ)Chương 5 HSMT1bộ
3Lắp đặt biển, chiều cao lắp đặt Chương 5 HSMT5công/bộ
4Lắp đặt dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện Chương 5 HSMT1,5m
5Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương 5 HSMT0,210đầu
6Thay đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện Chương 5 HSMT2công/ 1 đầu cáp
P NHÂN CÔNG PHẦN ĐIỆN- PHẦN THIẾT BỊ TBA ĐỀN LỪ 3
1Lắp tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha - Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu bệt-Trong nhà (Bao gồm: MCCB 3P-630A + MCCB 3P-400A + 2MCCB 3P 250A + MCCB 3P 63A)Chương 5 HSMT1tủ
2Tháo tủ điện hạ áp xoay chiều 3 phaChương 5 HSMT1tủ
Q NHÂN CÔNG PHẦN ĐIỆN- PHẦN VẬT LIỆU TBA ĐỀN LỪ 3
1Lắp đặt Giá đỡ tủ hạ thế tổng 630A (35,38kg/bộ)Chương 5 HSMT1bộ
2Lắp đặt biển, chiều cao lắp đặt Chương 5 HSMT8công/bộ
3Lắp đặt dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện Chương 5 HSMT1,5m
4Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương 5 HSMT0,210đầu
R VẬN CHUYỂN PHẦN ĐIỆN- PHẦN THIẾT BỊ TBA ĐẠI TỪ 3
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnChương 5 HSMT0,5ca
S VẬN CHUYỂN PHẦN ĐIỆN- PHẦN VẬT LIỆU TBA ĐẠI TỪ 3
1Xe ô tô tải thùng trọng tải 5 tấnChương 5 HSMT0,5ca
T VẬN CHUYỂN PHẦN ĐIỆN- PHẦN THIẾT BỊ TBA THỊNH LIỆT 13
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnChương 5 HSMT0,5ca
U VẬN CHUYỂN PHẦN ĐIỆN- PHẦN VẬT LIỆU TBA THỊNH LIỆT 13
1Xe ô tô tải thùng trọng tải 5 tấnChương 5 HSMT0,5ca
V VẬN CHUYỂN PHẦN ĐIỆN- PHẦN THIẾT BỊ TBA X1 PHÁP VÂN
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnChương 5 HSMT0,5ca
W VẬN CHUYỂN PHẦN ĐIỆN- PHẦN VẬT LIỆU TBA X1 PHÁP VÂN
1Xe ô tô tải thùng trọng tải 5 tấnChương 5 HSMT0,5ca
X VẬN CHUYỂN PHẦN ĐIỆN- PHẦN THIẾT BỊ TBA ĐỀN LỪ 2
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnChương 5 HSMT0,5ca
Y VẬN CHUYỂN PHẦN ĐIỆN- PHẦN VẬT LIỆU TBA ĐỀN LỪ 2
1Xe ô tô tải thùng trọng tải 5 tấnChương 5 HSMT0,5ca
Z VẬN CHUYỂN PHẦN ĐIỆN- PHẦN THIẾT BỊ TBA ĐỀN LỪ 3
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnChương 5 HSMT0,5ca
AA VẬN CHUYỂN PHẦN ĐIỆN- PHẦN VẬT LIỆU TBA ĐỀN LỪ 3
1Xe ô tô tải thùng trọng tải 5 tấnChương 5 HSMT0,5ca
AB PHẦN KIẾN TRÚC- TBA ĐẠI TỪ 2
1Căng bạt che bụi khi thi côngChương 5 HSMT190,49m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương 5 HSMT179,7844m2
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương 5 HSMT78,7107m2
4Vệ sinh bề mặt tường cột, trụChương 5 HSMT77,0504m2
5Vệ sinh bề mặt xà, dầm, trầnChương 5 HSMT33,7332m2
6Trát trần, vữa XM M100Chương 5 HSMT78,7107m2
7Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M100Chương 5 HSMT81,2734m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100Chương 5 HSMT78,7107m2
9Trát, đắp phào kép, vữa XM M100Chương 5 HSMT47,72m
10Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngChương 5 HSMT266,18381m2
11Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnChương 5 HSMT112,44391m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - sơn 3 nướcChương 5 HSMT253,17391m2
13Sơn tường ngoài nhà đã bả - sơn 3 nướcChương 5 HSMT125,52531m2
14Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngChương 5 HSMT4,6881m2
15Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5 HSMT0,0773100kg
16Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5 HSMT0,4858100kg
17Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250Chương 5 HSMT0,3898m3
18Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện Chương 5 HSMT2cái
19Đục nhám mặt bê tôngChương 5 HSMT21,0859m2
20Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250Chương 5 HSMT4,2172m3
21Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100Chương 5 HSMT21,08591m2
22Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Chương 5 HSMT21,0859m2
23Phá dỡ gạch lát trên máiChương 5 HSMT39,2196m2
24Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương 5 HSMT39,2196m2
25Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngChương 5 HSMT39,21961m2
26Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngChương 5 HSMT14,9034m3
27Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100Chương 5 HSMT39,21961m2
28Xây tường thẳng bằng gạch xây, chiều dày Chương 5 HSMT1,3757m3
29Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M100Chương 5 HSMT17,54m2
30Vận chuyển vật liệu lên cao bằng tời điện sức kéo 0.5tChương 5 HSMT3,0817m3
31Gia công xà gồ thépChương 5 HSMT0,1556tấn
32Lắp dựng xà gồ thépChương 5 HSMT0,1556tấn
33Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiChương 5 HSMT0,1556tấn
34Lợp mái tôn nhà trạmChương 5 HSMT16,76781m2
35Tôn úp nóc, úp sườnChương 5 HSMT12,25m
36Vận chuyển vật liệu lên cao bằng tời điện sức kéo 0.5t- tấm lợp các loạiChương 5 HSMT0,2412100m2
37Quét sơn chống thấm mái, tường, sênô, ô văngChương 5 HSMT38,80761m2
38Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100Chương 5 HSMT38,80761m2
39Đục lỗ thoát nước trên mái, D90Chương 5 HSMT41lỗ
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương 5 HSMT0,246100m
41Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmChương 5 HSMT16cái
42Đai ôm ống nước D90Chương 5 HSMT12cái
43Cầu chắn rác InoxChương 5 HSMT4cái
44Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương 5 HSMT20,07m2
45Ca máy nhập vật tư thu hồiChương 5 HSMT1ca
46Gia công cửa lưới thépChương 5 HSMT17,95m2
47Gia công cổng sắtChương 5 HSMT0,3117tấn
48Kéo rải dây tiếp địa trạmChương 5 HSMT34,1m
49Bu lông tiếp địaChương 5 HSMT6cái
50Vệ sinh bề mặt các kết cấu thépChương 5 HSMT11,73m2
51Sơn sắt thép - 3 nướcChương 5 HSMT47,378m2
52Lắp khóa cửaChương 5 HSMT21bộ
53Bản lề No100Chương 5 HSMT12cái
54Lắp chốt ngang, dọc cửa trạmChương 5 HSMT21bộ
55Lắp dựng khuôn cửaChương 5 HSMT15,6m cấu kiện
56Lắp dựng cửa khung sắtChương 5 HSMT22,6m2
57Đục tường chôn ống bảo hộ dây dẫnChương 5 HSMT45m
58Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương 5 HSMT45m
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2Chương 5 HSMT25m
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 mm2Chương 5 HSMT20m
61Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương 5 HSMT2bộ
62Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương 5 HSMT2cái
63Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương 5 HSMT2cái
64Lắp đặt ổ cắm đôiChương 5 HSMT2cái
65Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương 5 HSMT6hộp
66Làm mặt sàn gỗ vánChương 5 HSMT26,11m2
67Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngănChương 5 HSMT0,461m3
68Bu lôngChương 5 HSMT28cái
69Lắp dựng dàn giáo ngoàiChương 5 HSMT0,7934100m2
70Lắp dựng dàn giáo trongChương 5 HSMT0,3964100m2
71Giá đỡ bình cứu hỏaChương 5 HSMT2cái
72Bình cứu hỏa 4kgChương 5 HSMT4cái
73Biển tên trạmChương 5 HSMT1cái
74Biển tên buồngChương 5 HSMT2cái
75Hộp mica đựng nhật kýChương 5 HSMT1cái
76Biển báo máy biến ápChương 5 HSMT1cái
77Biển báo an toànChương 5 HSMT4cái
78Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương 5 HSMT19,4134m3
79Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương 5 HSMT19,4134m3
80Vận chuyển phế thải tiếp 19000m bằng ô tô - 2,5TChương 5 HSMT19,4134m3
81Bốc xếp cát các loạiChương 5 HSMT14,2537m3
82Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loạiChương 5 HSMT14,2537m3
83Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - cát các loạiChương 5 HSMT14,2537m3
84Bốc xếp đá 1x2Chương 5 HSMT4,0246m3
85Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đá 1x2Chương 5 HSMT4,0246m3
86Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - đá 1x2Chương 5 HSMT4,0246m3
87Bốc xếp xi măng đóng bao các loạiChương 5 HSMT6,356tấn
88Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loạiChương 5 HSMT6,356tấn
89Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loạiChương 5 HSMT6,356tấn
90Bốc xếp gạch xây các loạiChương 5 HSMT0,7721000v
91Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loạiChương 5 HSMT0,7721000v
92Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - gạch xây các loạiChương 5 HSMT0,7721000v
93Bốc xếp sắt thép các loạiChương 5 HSMT0,834tấn
94Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loạiChương 5 HSMT0,834tấn
95Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sắt thép các loạiChương 5 HSMT0,834tấn
AC PHẦN KIẾN TRÚC- TBA ĐẠI TỪ 3
1Căng bạt che bụi khi thi côngChương 5 HSMT197,258m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương 5 HSMT134,4277m2
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương 5 HSMT62,4911m2
4Vệ sinh bề mặt tường cột, trụChương 5 HSMT57,6119m2
5Vệ sinh bề mặt xà, dầm, trầnChương 5 HSMT26,7819m2
6Trát trần, vữa XM M100Chương 5 HSMT62,4911m2
7Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M100Chương 5 HSMT82,5773m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100Chương 5 HSMT51,8504m2
9Trát, đắp phào kép, vữa XM M100Chương 5 HSMT70,8m
10Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngChương 5 HSMT199,61261m2
11Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnChương 5 HSMT89,2731m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - sơn 3 nướcChương 5 HSMT165,3451m2
13Sơn tường ngoài nhà đã bả - sơn 3 nướcChương 5 HSMT125,54061m2
14Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngChương 5 HSMT5,2641m2
15Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5 HSMT0,092100kg
16Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5 HSMT0,586100kg
17Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250Chương 5 HSMT0,4726m3
18Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện Chương 5 HSMT2cái
19Đục nhám mặt bê tôngChương 5 HSMT42,981m2
20Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250Chương 5 HSMT6,4067m3
21Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100Chương 5 HSMT42,9811m2
22Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Chương 5 HSMT42,981m2
23Phá dỡ gạch lát trên máiChương 5 HSMT39,9312m2
24Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương 5 HSMT39,9312m2
25Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngChương 5 HSMT39,93121m2
26Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngChương 5 HSMT15,1738m3
27Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100Chương 5 HSMT39,93121m2
28Xây tường thẳng bằng gạch xây, chiều dày Chương 5 HSMT1,8318m3
29Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M100Chương 5 HSMT49,365m2
30Vận chuyển vật liệu lên cao bằng tời điện sức kéo 0.5tChương 5 HSMT4,2784m3
31Gia công xà gồ thépChương 5 HSMT0,1365tấn
32Lắp dựng xà gồ thépChương 5 HSMT0,1365tấn
33Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiChương 5 HSMT0,1365tấn
34Lợp mái tôn nhà trạmChương 5 HSMT20,2861m2
35Tôn úp nóc, úp sườnChương 5 HSMT13,23m
36Vận chuyển vật liệu lên cao bằng tời điện sức kéo 0.5t- tấm lợp các loạiChương 5 HSMT0,2823100m2
37Quét sơn chống thấm mái, tường, sênô, ô văngChương 5 HSMT38,33421m2
38Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100Chương 5 HSMT38,33421m2
39Đục lỗ thoát nước trên mái, D90Chương 5 HSMT41lỗ
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương 5 HSMT0,2100m
41Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmChương 5 HSMT16cái
42Đai ôm ống nước D90Chương 5 HSMT12cái
43Cầu chắn rác InoxChương 5 HSMT4cái
44Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương 5 HSMT17,53m2
45Ca máy nhập vật tư thu hồiChương 5 HSMT1ca
46Gia công cửa lưới thépChương 5 HSMT13,98m2
47Gia công cổng sắtChương 5 HSMT0,2893tấn
48Kéo rải dây tiếp địa trạmChương 5 HSMT34,1m
49Bu lông tiếp địaChương 5 HSMT6cái
50Vệ sinh bề mặt các kết cấu thépChương 5 HSMT17,73m2
51Sơn sắt thép - 3 nướcChương 5 HSMT44,858m2
52Lắp khóa cửaChương 5 HSMT21bộ
53Bản lề No100Chương 5 HSMT12cái
54Lắp chốt ngang, dọc cửa trạmChương 5 HSMT21bộ
55Lắp dựng khuôn cửaChương 5 HSMT8,4m cấu kiện
56Lắp dựng cửa khung sắtChương 5 HSMT19,92m2
57Đục tường chôn ống bảo hộ dây dẫnChương 5 HSMT45m
58Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương 5 HSMT45m
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2Chương 5 HSMT25m
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 mm2Chương 5 HSMT20m
61Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương 5 HSMT2bộ
62Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương 5 HSMT2cái
63Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương 5 HSMT2cái
64Lắp đặt ổ cắm đôiChương 5 HSMT2cái
65Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương 5 HSMT6hộp
66Làm mặt sàn gỗ vánChương 5 HSMT26,11m2
67Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngănChương 5 HSMT0,461m3
68Bu lôngChương 5 HSMT28cái
69Lắp dựng dàn giáo ngoàiChương 5 HSMT0,7934100m2
70Lắp dựng dàn giáo trongChương 5 HSMT0,3964100m2
71Giá đỡ bình cứu hỏaChương 5 HSMT2cái
72Bình cứu hỏa 4kgChương 5 HSMT4cái
73Biển tên trạmChương 5 HSMT1cái
74Biển tên buồngChương 5 HSMT2cái
75Hộp mica đựng nhật kýChương 5 HSMT1cái
76Biển báo máy biến ápChương 5 HSMT1cái
77Biển báo an toànChương 5 HSMT4cái
78Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương 5 HSMT19,417m3
79Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương 5 HSMT19,417m3
80Vận chuyển phế thải tiếp 19000m bằng ô tô - 2,5TChương 5 HSMT19,417m3
81Bốc xếp cát các loạiChương 5 HSMT17,2322m3
82Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loạiChương 5 HSMT17,2322m3
83Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - cát các loạiChương 5 HSMT17,2322m3
84Bốc xếp đá 1x2Chương 5 HSMT6,0098m3
85Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đá 1x2Chương 5 HSMT6,0098m3
86Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - đá 1x2Chương 5 HSMT6,0098m3
87Bốc xếp xi măng đóng bao các loạiChương 5 HSMT7,912tấn
88Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loạiChương 5 HSMT7,912tấn
89Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loạiChương 5 HSMT7,912tấn
90Bốc xếp gạch xây các loạiChương 5 HSMT1,0281000v
91Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loạiChương 5 HSMT1,0281000v
92Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - gạch xây các loạiChương 5 HSMT1,0281000v
93Bốc xếp sắt thép các loạiChương 5 HSMT0,805tấn
94Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loạiChương 5 HSMT0,805tấn
95Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sắt thép các loạiChương 5 HSMT0,805tấn
AD PHẦN KIẾN TRÚC- TBA THỊNH LIỆT 3
1Căng bạt che bụi khi thi côngChương 5 HSMT147,354m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương 5 HSMT3,8448m3
3Phá dỡ cột, trụ gạch đáChương 5 HSMT0,396m3
4Phá dỡ móng các loại, móng gạchChương 5 HSMT3,6285m3
5Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡChương 5 HSMT0,9818m3
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương 5 HSMT6,7061m3
7Bê tông lót móng, vữa BT M150Chương 5 HSMT1,27881 m3
8Xây móng bằng gạch xây, chiều dày >33cm, vữa XM M100Chương 5 HSMT5,6265m3
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương 5 HSMT4,9871m3
10Xây tường thẳng bằng gạch xây, chiều dày Chương 5 HSMT3,751m3
11Cây chống trầnChương 5 HSMT10cây
12Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépChương 5 HSMT0,6805m3
13Cắt tường để phá dỡChương 5 HSMT8,41m
14Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Chương 5 HSMT3,42m2
15Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngChương 5 HSMT15,32151m2
16Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5 HSMT0,3487100kg
17Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5 HSMT1,4714100kg
18Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250Chương 5 HSMT1,4098m3
19Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện Chương 5 HSMT1cái
20Xây tường thẳng bằng gạch xây, chiều dày Chương 5 HSMT1,6628m3
21Vận chuyển vật liệu lên cao bằng tời điện sức kéo 0.5tChương 5 HSMT2,228m3
22Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương 5 HSMT57,924m2
23Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương 5 HSMT12,645m2
24Vệ sinh bề mặt xà, dầm, trầnChương 5 HSMT5,4193m2
25Trát trần, vữa XM M100Chương 5 HSMT12,645m2
26Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M100Chương 5 HSMT127,8031m2
27Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100Chương 5 HSMT25,636m2
28Trát, đắp phào kép, vữa XM M100Chương 5 HSMT85,23m
29Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngChương 5 HSMT63,161m2
30Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnChương 5 HSMT18,06431m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - sơn 3 nướcChương 5 HSMT39,72431m2
32Sơn tường ngoài nhà đã bả - sơn 3 nướcChương 5 HSMT41,51m2
33Sơn tường nhà không bả - Sơn 3 nướcChương 5 HSMT73,48551m2
34Đục nhám mặt bê tôngChương 5 HSMT31,5603m2
35Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250Chương 5 HSMT4,92m3
36Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100Chương 5 HSMT31,56031m2
37Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Chương 5 HSMT31,5603m2
38Phá dỡ gạch lát trên máiChương 5 HSMT16,1535m2
39Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương 5 HSMT16,1535m2
40Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngChương 5 HSMT16,15351m2
41Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngChương 5 HSMT6,1383m3
42Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100Chương 5 HSMT16,15351m2
43Gia công xà gồ thépChương 5 HSMT0,136tấn
44Lắp dựng xà gồ thépChương 5 HSMT0,136tấn
45Lợp mái tôn nhà trạmChương 5 HSMT22,9861m2
46Tôn úp nóc, úp sườnChương 5 HSMT13,85m
47Vận chuyển vật liệu lên cao bằng tời điện sức kéo 0.5t- tấm lợp các loạiChương 5 HSMT0,313100m2
48Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương 5 HSMT0,12100m
49Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmChương 5 HSMT6cái
50Đai ôm ống nước D90Chương 5 HSMT6cái
51Cầu chắn rác InoxChương 5 HSMT2cái
52Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương 5 HSMT4,14m2
53Ca máy nhập vật tư thu hồiChương 5 HSMT1ca
54Gia công cửa lưới thépChương 5 HSMT3,39m2
55Gia công cổng sắtChương 5 HSMT0,3308tấn
56Kéo rải dây tiếp địa trạmChương 5 HSMT11,72m
57Bu lông tiếp địaChương 5 HSMT2cái
58Sơn sắt thép - 3 nướcChương 5 HSMT21,2976m2
59Lắp khóa cửaChương 5 HSMT21bộ
60Bản lề No100Chương 5 HSMT12cái
61Lắp chốt ngang, dọc cửa trạmChương 5 HSMT21bộ
62Lắp dựng khuôn cửaChương 5 HSMT11,4m cấu kiện
63Lắp dựng cửa khung sắtChương 5 HSMT8,64m2
64Đục tường chôn ống bảo hộ dây dẫnChương 5 HSMT20m
65Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương 5 HSMT20m
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2Chương 5 HSMT10m
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 mm2Chương 5 HSMT10m
68Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương 5 HSMT1bộ
69Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương 5 HSMT1cái
70Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương 5 HSMT1cái
71Lắp đặt ổ cắm đôiChương 5 HSMT1cái
72Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương 5 HSMT3hộp
73Lắp dựng dàn giáo ngoàiChương 5 HSMT0,5879100m2
74Giá đỡ bình cứu hỏaChương 5 HSMT1cái
75Bình cứu hỏa 4kgChương 5 HSMT2cái
76Biển tên trạmChương 5 HSMT1cái
77Biển tên buồngChương 5 HSMT1cái
78Hộp mica đựng nhật kýChương 5 HSMT1cái
79Biển báo máy biến ápChương 5 HSMT2cái
80Biển báo an toànChương 5 HSMT5cái
81Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương 5 HSMT25,2363m3
82Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương 5 HSMT25,2363m3
83Vận chuyển phế thải tiếp 19000m bằng ô tô - 2,5TChương 5 HSMT25,2363m3
84Bốc xếp cát các loạiChương 5 HSMT21,8087m3
85Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loạiChương 5 HSMT21,8087m3
86Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - cát các loạiChương 5 HSMT21,8087m3
87Bốc xếp đá 1x2Chương 5 HSMT6,7247m3
88Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đá 1x2Chương 5 HSMT6,7247m3
89Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - đá 1x2Chương 5 HSMT6,7247m3
90Bốc xếp xi măng đóng bao các loạiChương 5 HSMT7,24tấn
91Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loạiChương 5 HSMT7,24tấn
92Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loạiChương 5 HSMT7,24tấn
93Bốc xếp gạch xây các loạiChương 5 HSMT6,4891000v
94Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loạiChương 5 HSMT6,4891000v
95Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - gạch xây các loạiChương 5 HSMT6,4891000v
96Bốc xếp sắt thép các loạiChương 5 HSMT0,745tấn
97Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loạiChương 5 HSMT0,745tấn
98Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sắt thép các loạiChương 5 HSMT0,745tấn
AE PHẦN KIẾN TRÚC- TBA X1 PHÁP VÂN
1Căng bạt che bụi khi thi côngChương 5 HSMT173,031m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương 5 HSMT132,2231m2
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương 5 HSMT79,6271m2
4Vệ sinh bề mặt tường cột, trụChương 5 HSMT56,6671m2
5Vệ sinh bề mặt xà, dầm, trầnChương 5 HSMT34,1259m2
6Trát trần, vữa XM M100Chương 5 HSMT79,6271m2
7Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M100Chương 5 HSMT81,7643m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100Chương 5 HSMT42,413m2
9Trát, đắp phào kép, vữa XM M100Chương 5 HSMT61,92m
10Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngChương 5 HSMT198,23921m2
11Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnChương 5 HSMT113,7531m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - sơn 3 nướcChương 5 HSMT197,2561m2
13Sơn tường ngoài nhà đã bả - sơn 3 nướcChương 5 HSMT114,73621m2
14Đục nhám mặt bê tôngChương 5 HSMT23,529m2
15Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100Chương 5 HSMT23,5291m2
16Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Chương 5 HSMT23,529m2
17Phá dỡ gạch lát trên máiChương 5 HSMT41,3944m2
18Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương 5 HSMT41,3944m2
19Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngChương 5 HSMT41,39441m2
20Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngChương 5 HSMT15,7299m3
21Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100Chương 5 HSMT41,39441m2
22Xây tường thẳng bằng gạch xây, chiều dày Chương 5 HSMT2,9691m3
23Vận chuyển vật liệu lên cao bằng tời điện sức kéo 0.5tChương 5 HSMT4,5437m3
24Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngChương 5 HSMT6,6881m2
25Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5 HSMT0,0519100kg
26Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5 HSMT0,3111100kg
27Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250Chương 5 HSMT0,3485m3
28Gia công xà gồ thépChương 5 HSMT0,2201tấn
29Lắp dựng xà gồ thépChương 5 HSMT0,2201tấn
30Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiChương 5 HSMT0,2201tấn
31Lợp mái tôn nhà trạmChương 5 HSMT32,7181m2
32Tôn úp nóc, úp sườnChương 5 HSMT16,19m
33Vận chuyển vật liệu lên cao bằng tời điện sức kéo 0.5t- tấm lợp các loạiChương 5 HSMT0,4243100m2
34Quét sơn chống thấm mái, tường, sênô, ô văngChương 5 HSMT27,27181m2
35Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100Chương 5 HSMT27,27181m2
36Đục lỗ thoát nước trên mái, D90Chương 5 HSMT41lỗ
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương 5 HSMT0,182100m
38Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmChương 5 HSMT16cái
39Đai ôm ống nước D90Chương 5 HSMT12cái
40Cầu chắn rác InoxChương 5 HSMT4cái
41Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương 5 HSMT21,24m2
42Ca máy nhập vật tư thu hồiChương 5 HSMT1ca
43Gia công cửa lưới thépChương 5 HSMT19,35m2
44Gia công cổng sắtChương 5 HSMT0,3318tấn
45Kéo rải dây tiếp địa trạmChương 5 HSMT35,94m
46Bu lông tiếp địaChương 5 HSMT6cái
47Vệ sinh bề mặt các kết cấu thépChương 5 HSMT10,56m2
48Sơn sắt thép - 3 nướcChương 5 HSMT47,752m2
49Lắp khóa cửaChương 5 HSMT21bộ
50Bản lề No100Chương 5 HSMT12cái
51Lắp chốt ngang, dọc cửa trạmChương 5 HSMT21bộ
52Lắp dựng khuôn cửaChương 5 HSMT15,6m cấu kiện
53Lắp dựng cửa khung sắtChương 5 HSMT24m2
54Đục tường chôn ống bảo hộ dây dẫnChương 5 HSMT45m
55Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương 5 HSMT45m
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2Chương 5 HSMT25m
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 mm2Chương 5 HSMT20m
58Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương 5 HSMT2bộ
59Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương 5 HSMT2cái
60Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương 5 HSMT2cái
61Lắp đặt ổ cắm đôiChương 5 HSMT2cái
62Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương 5 HSMT6hộp
63Làm mặt sàn gỗ vánChương 5 HSMT52,21m2
64Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngănChương 5 HSMT0,921m3
65Bu lôngChương 5 HSMT56cái
66Lắp dựng dàn giáo ngoàiChương 5 HSMT0,6756100m2
67Lắp dựng dàn giáo trongChương 5 HSMT0,4441100m2
68Giá đỡ bình cứu hỏaChương 5 HSMT2cái
69Bình cứu hỏa 4kgChương 5 HSMT4cái
70Biển tên trạmChương 5 HSMT1cái
71Biển tên buồngChương 5 HSMT2cái
72Hộp mica đựng nhật kýChương 5 HSMT1cái
73Biển báo máy biến ápChương 5 HSMT2cái
74Biển báo an toànChương 5 HSMT4cái
75Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương 5 HSMT19,6136m3
76Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương 5 HSMT19,6136m3
77Vận chuyển phế thải tiếp 19000m bằng ô tô - 2,5TChương 5 HSMT19,6136m3
78Bốc xếp cát các loạiChương 5 HSMT11,1923m3
79Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loạiChương 5 HSMT11,1923m3
80Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - cát các loạiChương 5 HSMT11,1923m3
81Bốc xếp xi măng đóng bao các loạiChương 5 HSMT4,431tấn
82Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loạiChương 5 HSMT4,431tấn
83Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loạiChương 5 HSMT4,431tấn
84Bốc xếp gạch xây các loạiChương 5 HSMT1,6661000v
85Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loạiChương 5 HSMT1,6661000v
86Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - gạch xây các loạiChương 5 HSMT1,6661000v
87Bốc xếp sắt thép các loạiChương 5 HSMT0,988tấn
88Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loạiChương 5 HSMT0,988tấn
89Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sắt thép các loạiChương 5 HSMT0,988tấn
AF PHẦN KIẾN TRÚC- TBA ĐỀN LỪ 1
1Căng bạt che bụi khi thi côngChương 5 HSMT59,352m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương 5 HSMT34,5842m2
3Vệ sinh bề mặt tường cột trụChương 5 HSMT14,8218m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương 5 HSMT42,308m2
5Vệ sinh bề mặt xà dầm trầnChương 5 HSMT18,132m2
6Xây tường thẳng bằng gạch xây, chiều dày Chương 5 HSMT2,4452m3
7Vận chuyển vật liệu lên cao bằng tời điện sức kéo 0.5tChương 5 HSMT3,7366m3
8Trát trần, vữa XM M100Chương 5 HSMT42,308m2
9Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M100Chương 5 HSMT37,328m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100Chương 5 HSMT23,5109m2
11Trát, đắp phào kép, vữa XM M100Chương 5 HSMT12,08m
12Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngChương 5 HSMT49,3991m2
13Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnChương 5 HSMT60,441m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - sơn 3 nướcChương 5 HSMT94,0271m2
15Sơn tường ngoài nhà đã bả - sơn 3 nướcChương 5 HSMT15,8191m2
16Đục nhám mặt bê tôngChương 5 HSMT16,07m2
17Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100Chương 5 HSMT16,071m2
18Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Chương 5 HSMT16,07m2
19Phá dỡ gạch lát trên máiChương 5 HSMT30,4386m2
20Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương 5 HSMT30,4386m2
21Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngChương 5 HSMT30,43861m2
22Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100Chương 5 HSMT30,43861m2
23Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngChương 5 HSMT11,5667m3
24Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngChương 5 HSMT5,6641m2
25Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5 HSMT0,0599100kg
26Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5 HSMT0,3399100kg
27Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250Chương 5 HSMT0,297m3
28Gia công xà gồ thépChương 5 HSMT0,1368tấn
29Lắp dựng xà gồ thépChương 5 HSMT0,1368tấn
30Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiChương 5 HSMT0,1368tấn
31Lợp mái tôn nhà trạmChương 5 HSMT22,7481m2
32Tôn úp nóc, úp sườnChương 5 HSMT14,24m
33Vận chuyển vật liệu lên cao bằng tời điện sức kéo 0.5t- tấm lợp các loạiChương 5 HSMT0,3129100m2
34Quét sơn chống thấm mái, tường, sênô, ô văngChương 5 HSMT21,95261m2
35Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100Chương 5 HSMT21,95261m2
36Đục lỗ thoát nước trên mái, D90Chương 5 HSMT21lỗ
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương 5 HSMT0,7100m
38Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmChương 5 HSMT12cái
39Đai ôm ống nước D90Chương 5 HSMT6cái
40Cầu chắn rác InoxChương 5 HSMT2cái
41Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương 5 HSMT5,85m2
42Ca máy nhập vật tư thu hồiChương 5 HSMT1ca
43Gia công cửa lưới thépChương 5 HSMT11,96m2
44Gia công cổng sắtChương 5 HSMT0,1852tấn
45Kéo rải dây tiếp địa trạmChương 5 HSMT25,66m
46Bu lông tiếp địaChương 5 HSMT6cái
47Vệ sinh bề mặt các kết cấu thépChương 5 HSMT13,2m2
48Sơn sắt thép - 3 nướcChương 5 HSMT35,7728m2
49Lắp khóa cửaChương 5 HSMT11bộ
50Bản lề No100Chương 5 HSMT6cái
51Lắp chốt ngang, dọc cửa trạmChương 5 HSMT11bộ
52Lắp dựng khuôn cửaChương 5 HSMT8,3m cấu kiện
53Lắp dựng cửa khung sắtChương 5 HSMT14,63m2
54Đục tường chôn ống bảo hộ dây dẫnChương 5 HSMT25m
55Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương 5 HSMT25m
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2Chương 5 HSMT15m
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 mm2Chương 5 HSMT10m
58Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương 5 HSMT1bộ
59Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương 5 HSMT1cái
60Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương 5 HSMT1cái
61Lắp đặt ổ cắm đôiChương 5 HSMT1cái
62Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương 5 HSMT2hộp
63Làm mặt sàn gỗ vánChương 5 HSMT26,11m2
64Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngănChương 5 HSMT0,461m3
65Bu lôngChương 5 HSMT28cái
66Lắp dựng dàn giáo ngoàiChương 5 HSMT0,2235100m2
67Lắp dựng dàn giáo trongChương 5 HSMT0,2039100m2
68Giá đỡ bình cứu hỏaChương 5 HSMT1cái
69Bình cứu hỏa 4kgChương 5 HSMT2cái
70Biển tên trạmChương 5 HSMT1cái
71Biển tên buồngChương 5 HSMT1cái
72Hộp mica đựng nhật kýChương 5 HSMT1cái
73Biển báo máy biến ápChương 5 HSMT1cái
74Biển báo an toànChương 5 HSMT2cái
75Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương 5 HSMT13,2032m3
76Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương 5 HSMT13,2032m3
77Vận chuyển phế thải tiếp 19000m bằng ô tô - 2,5TChương 5 HSMT13,2032m3
78Bốc xếp cát các loạiChương 5 HSMT6,738m3
79Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loạiChương 5 HSMT6,738m3
80Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - cát các loạiChương 5 HSMT6,738m3
81Bốc xếp xi măng đóng bao các loạiChương 5 HSMT2,684tấn
82Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loạiChương 5 HSMT2,684tấn
83Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loạiChương 5 HSMT2,684tấn
84Bốc xếp gạch xây các loạiChương 5 HSMT1,3721000v
85Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loạiChương 5 HSMT1,3721000v
86Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - gạch xây các loạiChương 5 HSMT1,3721000v
87Bốc xếp sắt thép các loạiChương 5 HSMT0,615tấn
88Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loạiChương 5 HSMT0,615tấn
89Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sắt thép các loạiChương 5 HSMT0,615tấn
AG PHẦN KIẾN TRÚC- TBA ĐỀN LỪ 2
1Căng bạt che bụi khi thi côngChương 5 HSMT202,5815m2
2Phá dỡ cột, trụ gạch đáChương 5 HSMT0,6125m3
3Phá dỡ móng các loại, móng gạchChương 5 HSMT0,3498m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương 5 HSMT1,2936m3
5Bê tông lót móng, vữa BT M150Chương 5 HSMT0,09441 m3
6Xây móng bằng gạch xây, chiều dày >33cm, vữa XM M100Chương 5 HSMT0,4198m3
7Xây cột, trụ bằng gạch xây, vữa XM M100Chương 5 HSMT0,6125m3
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M100Chương 5 HSMT7,009m2
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương 5 HSMT0,524m3
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương 5 HSMT197,7466m2
11Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương 5 HSMT51,8714m2
12Trát trần, vữa XM M100Chương 5 HSMT51,8714m2
13Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M100Chương 5 HSMT142,2128m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100Chương 5 HSMT55,5338m2
15Trát, đắp phào kép, vữa XM M100Chương 5 HSMT65,64m
16Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngChương 5 HSMT182,64321m2
17Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnChương 5 HSMT74,1021m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - sơn 3 nướcChương 5 HSMT153,4361m2
19Sơn tường nhà không bả - Sơn 3 nướcChương 5 HSMT76,90541m2
20Sơn tường ngoài nhà đã bả - sơn 3 nướcChương 5 HSMT103,30921m2
21Đục nhám mặt bê tôngChương 5 HSMT30,5171m2
22Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250Chương 5 HSMT6,1034m3
23Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100Chương 5 HSMT30,51711m2
24Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Chương 5 HSMT30,51711m2
25Phá dỡ gạch lát trên máiChương 5 HSMT46,1524m2
26Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương 5 HSMT46,1524m2
27Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngChương 5 HSMT46,15241m2
28Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngChương 5 HSMT17,538m3
29Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100Chương 5 HSMT46,15241m2
30Xây tường thẳng bằng gạch xây, chiều dày Chương 5 HSMT2,9245m3
31Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M100Chương 5 HSMT36,7156m2
32Vận chuyển vật liệu lên cao bằng tời điện sức kéo 0.5tChương 5 HSMT5,0434m3
33Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngChương 5 HSMT6,9121m2
34Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5 HSMT0,4711100kg
35Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250Chương 5 HSMT0,3656m3
36Gia công xà gồ thépChương 5 HSMT0,2358tấn
37Lắp dựng xà gồ thépChương 5 HSMT0,2358tấn
38Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiChương 5 HSMT0,2358tấn
39Lợp mái tôn nhà trạmChương 5 HSMT26,81361m2
40Tôn úp nóc, úp sườnChương 5 HSMT17,48m
41Vận chuyển vật liệu lên cao bằng tời điện sức kéo 0.5t- tấm lợp các loạiChương 5 HSMT0,373100m2
42Quét sơn chống thấm mái, tường, sênô, ô văngChương 5 HSMT27,59881m2
43Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100Chương 5 HSMT27,59881m2
44Đục lỗ thoát nước trên mái, D90Chương 5 HSMT41lỗ
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương 5 HSMT0,2100m
46Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmChương 5 HSMT16cái
47Đai ôm ống nước D90Chương 5 HSMT12cái
48Cầu chắn rác InoxChương 5 HSMT4cái
49Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương 5 HSMT15,66m2
50Ca máy nhập vật tư thu hồiChương 5 HSMT1ca
51Gia công cửa lưới thépChương 5 HSMT12,07m2
52Gia công cổng sắtChương 5 HSMT0,3607tấn
53Kéo rải dây tiếp địa trạmChương 5 HSMT30,84m
54Bu lông tiếp địaChương 5 HSMT6cái
55Vệ sinh bề mặt các kết cấu thépChương 5 HSMT16,35m2
56Sơn sắt thép - 3 nướcChương 5 HSMT47,1772m2
57Lắp khóa cửaChương 5 HSMT21bộ
58Bản lề No100Chương 5 HSMT12cái
59Lắp chốt ngang, dọc cửa trạmChương 5 HSMT21bộ
60Lắp dựng khuôn cửaChương 5 HSMT13,1m cấu kiện
61Lắp dựng cửa khung sắtChương 5 HSMT17,19m2
62Đục tường chôn ống bảo hộ dây dẫnChương 5 HSMT35m
63Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương 5 HSMT35m
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2Chương 5 HSMT20m
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 mm2Chương 5 HSMT15m
66Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương 5 HSMT2bộ
67Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương 5 HSMT1cái
68Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương 5 HSMT1cái
69Lắp đặt ổ cắm đôiChương 5 HSMT1cái
70Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương 5 HSMT3hộp
71Làm mặt sàn gỗ vánChương 5 HSMT52,21m2
72Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngănChương 5 HSMT0,921m3
73Bu lôngChương 5 HSMT56cái
74Lắp dựng dàn giáo ngoàiChương 5 HSMT1,1294100m2
75Lắp dựng dàn giáo trongChương 5 HSMT0,492100m2
76Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmChương 5 HSMT0,492100m2
77Giá đỡ bình cứu hỏaChương 5 HSMT1cái
78Bình cứu hỏa 4kgChương 5 HSMT2cái
79Biển tên trạmChương 5 HSMT1cái
80Biển tên buồngChương 5 HSMT1cái
81Hộp mica đựng nhật kýChương 5 HSMT1cái
82Biển báo máy biến ápChương 5 HSMT2cái
83Biển báo an toànChương 5 HSMT4cái
84Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương 5 HSMT33,6088m3
85Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương 5 HSMT33,6088m3
86Vận chuyển phế thải tiếp 19000m bằng ô tô - 2,5TChương 5 HSMT33,6088m3
87Bốc xếp cát các loạiChương 5 HSMT18,6415m3
88Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loạiChương 5 HSMT18,6415m3
89Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - cát các loạiChương 5 HSMT18,6415m3
90Bốc xếp đá 1x2Chương 5 HSMT5,7395m3
91Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đá 1x2Chương 5 HSMT5,7395m3
92Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - đá 1x2Chương 5 HSMT5,7395m3
93Bốc xếp xi măng đóng bao các loạiChương 5 HSMT8,091tấn
94Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loạiChương 5 HSMT8,091tấn
95Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loạiChương 5 HSMT8,091tấn
96Bốc xếp gạch xây các loạiChương 5 HSMT2,2091000v
97Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loạiChương 5 HSMT2,2091000v
98Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - gạch xây các loạiChương 5 HSMT2,2091000v
99Bốc xếp sắt thép các loạiChương 5 HSMT0,914tấn
100Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loạiChương 5 HSMT0,914tấn
101Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sắt thép các loạiChương 5 HSMT0,914tấn
AH PHẦN KIẾN TRÚC- TBA ĐỀN LỪ 3
1Căng bạt che bụi khi thi côngChương 5 HSMT161,08m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương 5 HSMT96,2063m2
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương 5 HSMT51,2439m2
4Vệ sinh bề mặt tường cột, trụChương 5 HSMT41,2313m2
5Vệ sinh bề mặt xà, dầm, trầnChương 5 HSMT21,9617m2
6Trát trần, vữa XM M100Chương 5 HSMT51,2439m2
7Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M100Chương 5 HSMT53,7933m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100Chương 5 HSMT42,413m2
9Trát, đắp phào kép, vữa XM M100Chương 5 HSMT20,3m
10Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngChương 5 HSMT137,43761m2
11Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnChương 5 HSMT73,20561m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - sơn 3 nướcChương 5 HSMT133,79561m2
13Sơn tường ngoài nhà đã bả - sơn 3 nướcChương 5 HSMT76,84761m2
14Đục nhám mặt bê tôngChương 5 HSMT34,16m2
15Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100Chương 5 HSMT34,161m2
16Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Chương 5 HSMT34,16m2
17Phá dỡ gạch lát trên máiChương 5 HSMT44,4624m2
18Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương 5 HSMT44,4624m2
19Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngChương 5 HSMT44,46241m2
20Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngChương 5 HSMT16,8958m3
21Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100Chương 5 HSMT44,46241m2
22Xây tường thẳng bằng gạch xây, chiều dày Chương 5 HSMT3,3416m3
23Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M100Chương 5 HSMT36,4676m2
24Vận chuyển vật liệu lên cao bằng tời điện sức kéo 0.5tChương 5 HSMT5,4049m3
25Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngChương 5 HSMT6,9841m2
26Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5 HSMT0,4743100kg
27Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250Chương 5 HSMT0,3696m3
28Gia công xà gồ thépChương 5 HSMT0,2234tấn
29Lắp dựng xà gồ thépChương 5 HSMT0,2234tấn
30Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiChương 5 HSMT0,2234tấn
31Lợp mái tôn nhà trạmChương 5 HSMT35,381m2
32Tôn úp nóc, úp sườnChương 5 HSMT17,7m
33Vận chuyển vật liệu lên cao bằng tời điện sức kéo 0.5t- tấm lợp các loạiChương 5 HSMT0,46100m2
34Quét sơn chống thấm mái, tường, sênô, ô văngChương 5 HSMT26,98841m2
35Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100Chương 5 HSMT26,98841m2
36Đục lỗ thoát nước trên mái, D90Chương 5 HSMT21lỗ
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương 5 HSMT0,208100m
38Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmChương 5 HSMT16cái
39Đai ôm ống nước D90Chương 5 HSMT2cái
40Cầu chắn rác InoxChương 5 HSMT4cái
41Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương 5 HSMT11,88m2
42Ca máy nhập vật tư thu hồiChương 5 HSMT1ca
43Gia công cửa lưới thépChương 5 HSMT10,64m2
44Gia công cổng sắtChương 5 HSMT0,1917tấn
45Kéo rải dây tiếp địa trạmChương 5 HSMT30,28m
46Bu lông tiếp địaChương 5 HSMT6cái
47Vệ sinh bề mặt các kết cấu thépChương 5 HSMT9,6m2
48Gia công hàng rào lưới thépChương 5 HSMT34,6m2
49Lắp dựng hoa sắt cửaChương 5 HSMT34,6m2
50Sơn sắt thép - 3 nướcChương 5 HSMT38,3372m2
51Lắp khóa cửaChương 5 HSMT21bộ
52Bản lề No100Chương 5 HSMT12cái
53Lắp chốt ngang, dọc cửa trạmChương 5 HSMT21bộ
54Lắp dựng khuôn cửaChương 5 HSMT8,5m cấu kiện
55Lắp dựng cửa khung sắtChương 5 HSMT13,41m2
56Đục tường chôn ống bảo hộ dây dẫnChương 5 HSMT35m
57Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương 5 HSMT35m
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2Chương 5 HSMT20m
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 mm2Chương 5 HSMT15m
60Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương 5 HSMT2bộ
61Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương 5 HSMT1cái
62Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương 5 HSMT1cái
63Lắp đặt ổ cắm đôiChương 5 HSMT1cái
64Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương 5 HSMT3hộp
65Làm mặt sàn gỗ vánChương 5 HSMT52,21m2
66Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngănChương 5 HSMT0,921m3
67Bu lôngChương 5 HSMT56cái
68Lắp dựng dàn giáo ngoàiChương 5 HSMT0,9135100m2
69Lắp dựng dàn giáo trongChương 5 HSMT0,4745100m2
70Giá đỡ bình cứu hỏaChương 5 HSMT1cái
71Bình cứu hỏa 4kgChương 5 HSMT2cái
72Biển tên trạmChương 5 HSMT1cái
73Biển tên buồngChương 5 HSMT1cái
74Hộp mica đựng nhật kýChương 5 HSMT1cái
75Biển báo máy biến ápChương 5 HSMT2cái
76Biển báo an toànChương 5 HSMT4cái
77Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương 5 HSMT23,5484m3
78Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương 5 HSMT23,5484m3
79Vận chuyển phế thải tiếp 19000m bằng ô tô - 2,5TChương 5 HSMT23,5484m3
80Bốc xếp cát các loạiChương 5 HSMT11,1881m3
81Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loạiChương 5 HSMT11,1881m3
82Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - cát các loạiChương 5 HSMT11,1881m3
83Bốc xếp xi măng đóng bao các loạiChương 5 HSMT4,442tấn
84Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loạiChương 5 HSMT4,442tấn
85Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loạiChương 5 HSMT4,442tấn
86Bốc xếp gạch xây các loạiChương 5 HSMT1,8751000v
87Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loạiChương 5 HSMT1,8751000v
88Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - gạch xây các loạiChương 5 HSMT1,8751000v
89Bốc xếp sắt thép các loạiChương 5 HSMT1,181tấn
90Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loạiChương 5 HSMT1,181tấn
91Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sắt thép các loạiChương 5 HSMT1,181tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.11E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.216E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: hợp đồng thi công đại tu các TBA.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.450.404.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.351.212.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 người 1 - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minhkhả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình32
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đócó 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 15 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7(1) trở lên: tối thiểu 15 (2) người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được1
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được1
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được1
4 Máy bơm nư¬ớc Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được1
5 Máy đầm bê tông các loại Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được2
6 Máy hàn điện Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được1
7 Máy phát điện >10kVA Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được1
8 Tời kéo Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được2
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được2
10 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được1
11 Các thiết bị thí nghiệm (trọn bộ) Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được1
12 Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->