Gói thầu: Gói thầu số 20- ĐTXL 2022 - ĐTRR “Đại tu các TBA Đại Từ 2, Đại Từ 3, Thịnh Liệt 3, X1 Pháp Vân, Đền lừ 1, Đền lừ 2,Đền lừ 3.”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211277782-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hoàng Mai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 20- ĐTXL 2022 - ĐTRR “Đại tu các TBA Đại Từ 2, Đại Từ 3, Thịnh Liệt 3, X1 Pháp Vân, Đền lừ 1, Đền lừ 2,Đền lừ 3.” |
| Số hiệu KHLCNT | 20211250962 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-24 16:52:00 đến ngày 2022-01-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,072,005,397 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.11E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.216E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: hợp đồng thi công đại tu các TBA.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.450.404.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.351.212.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: 1 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minhkhả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đócó 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7(1) trở lên: tối thiểu 15 (2) người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nư¬ớc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Các thiết bị thí nghiệm (trọn bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Hoàng Mai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 20- ĐTXL 2022 - ĐTRR “Đại tu các TBA Đại Từ 2, Đại Từ 3, Thịnh Liệt 3, X1 Pháp Vân, Đền lừ 1, Đền lừ 2,Đền lừ 3.” Đại tu các TBA Đại Từ 2, Đại Từ 3, Thịnh Liệt 3, X1 Pháp Vân, Đền Lừ 1, Đền Lừ 2, Đền Lừ 3 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (ưu tiên nhưng không bắt buộc) + Đơn dự thầu + Thỏa thuận liên danh (nếu có) + Bảo đảm dự thầu +Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. + Cam kết kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật (nếu có) + Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất), (nếu có). + Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO900X của nhà sản xuất còn hiệu lực (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công Ty Điện lực Hoàng Mai. Địa chỉ: số 06, ngõ 587, đường Nguyễn Tam Trinh, Phường Yên Sở, Quận Hoàng Mai, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.22100476. Fax: 024.36413924. Hotline: 19001288. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Phạm Tuấn Anh – Giám Đốc Công ty Điện lực Hoàng Mai. Địa chỉ: số 06, ngõ 587, đường Nguyễn Tam Trinh, Phường Yên Sở, Quận Hoàng Mai, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.22100476. Fax: 024.36413924. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng quản lý đầu tư, Công ty Điện lực Hoàng Mai. Địa chỉ: Số 06, ngõ 587, đường Nguyễn Tam Trinh, Phường Yên Sở, Quận Hoàng Mai, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.22100476. Fax: 024.36413924. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng quản lý đầu tư, Công ty Điện lực Hoàng Mai. Địa chỉ: Số 06, ngõ 587, đường Nguyễn Tam Trinh, Phường Yên Sở, Quận Hoàng Mai, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.22100476. Fax: 024.36413924. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | VẬT LIỆU PHẦN ĐIỆN TBA ĐẠI TỪ 3 | |||
| 1 | Sứ Plug-in 24kV/250A cho máy biến áp (Bộ 3 pha) | Chương 5 HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Dầu máy biến áp | Chương 5 HSMT | 40 | Lít |
| 3 | Gioăng cao su chịu dầu các loại | Chương 5 HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Gioăng mặt máy 10x 30 mm | Chương 5 HSMT | 15 | m |
| 5 | Keo dán gioăng | Chương 5 HSMT | 10 | lọ |
| 6 | Giá đỡ cáp hạ áp 1 (31,67kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Giá đỡ tủ hạ thế tổng 630A (35,38kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Biển tên lộ | Chương 5 HSMT | 9 | Cái |
| 9 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Chương 5 HSMT | 3 | m |
| B | VẬT LIỆU PHẦN ĐIỆN TBA THỊNH LIỆT 3 | |||
| 1 | Sứ Plug-in 24kV/250A cho máy biến áp (Bộ 3 pha) | Chương 5 HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Dầu máy biến áp | Chương 5 HSMT | 40 | Lít |
| 3 | Gioăng cao su chịu dầu các loại | Chương 5 HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Gioăng mặt máy 10x 30 mm | Chương 5 HSMT | 15 | m |
| 5 | Keo dán gioăng | Chương 5 HSMT | 10 | lọ |
| 6 | Giá đỡ tủ hạ thế tổng 1600A (66,26kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Giá đỡ tủ hạ thế tổng 1000A (59,39kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Biển tên lộ | Chương 5 HSMT | 9 | Cái |
| 9 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Chương 5 HSMT | 4 | m |
| C | VẬT LIỆU PHẦN ĐIỆN TBA X1 PHÁP VÂN | |||
| 1 | Giá đỡ cáp hạ áp 1 (31,67kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Giá đỡ tủ hạ thế tổng 1000A (59,39kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Giá đỡ tủ hạ thế tổng 630A (35,38kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Biển tên lộ | Chương 5 HSMT | 8 | Cái |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Chương 5 HSMT | 6,5 | m |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x95mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Chương 5 HSMT | 2 | m |
| D | VẬT LIỆU PHẦN ĐIỆN TBA ĐỀN LỪ 1 | |||
| 1 | Giá đỡ cáp hạ áp 1 (31,67kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Biển tên lộ | Chương 5 HSMT | 7 | Cái |
| E | VẬT LIỆU PHẦN ĐIỆN TBA ĐỀN LỪ 2 | |||
| 1 | Sứ Plug-in 24kV/250A cho máy biến áp (Bộ 3 pha) | Chương 5 HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Dầu máy biến áp | Chương 5 HSMT | 40 | Lít |
| 3 | Gioăng cao su chịu dầu các loại | Chương 5 HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Gioăng mặt máy 10x 30 mm | Chương 5 HSMT | 15 | m |
| 5 | Keo dán gioăng | Chương 5 HSMT | 10 | lọ |
| 6 | Giá đỡ cáp trung áp (24,88kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Giá đỡ tủ hạ thế tổng 630A (35,38kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Biển tên lộ | Chương 5 HSMT | 5 | Cái |
| 9 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Chương 5 HSMT | 1,5 | m |
| F | VẬT LIỆU PHẦN ĐIỆN TBA ĐỀN LỪ 3 | |||
| 1 | Giá đỡ tủ hạ thế tổng 630A (35,38kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Biển tên lộ | Chương 5 HSMT | 8 | Cái |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Chương 5 HSMT | 1,5 | m |
| G | NHÂN CÔNG PHẦN ĐIỆN -PHẦN THIẾT BỊ TBA ĐẠI TỪ 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp lại máy biến áp 3 pha, điện áp từ 22 đến 35/0,4KV, dưới mặt đất, công suất | Chương 5 HSMT | 2 | máy |
| H | NHÂN CÔNG PHẦN ĐIỆN- PHẦN THIẾT BỊ TBA ĐẠI TỪ 3 | |||
| 1 | Lắp tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha - Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu bệt-Trong nhà (Bao gồm: MCCB 3P-630A + MCCB 3P-400A + 2MCCB 3P 250A + MCCB 3P 63A) | Chương 5 HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Vệ sinh, tháo , lắp máy biến áp 3 pha, điện áp 22,35/0.4 kV, công suất 400KVA | Chương 5 HSMT | 1 | máy |
| 3 | Rút ruột để thay gioăng thay sứ trung áp máy biến áp 3 pha, điện áp 22,35/0.4 kV, công suất 400KVA | Chương 5 HSMT | 1 | máy |
| 4 | Thay phụ kiện máy biến áp (gioăng, thay sứ) 3 pha, điện áp 22,35/0.4 kV, công suất 400KVA | Chương 5 HSMT | 1 | máy |
| 5 | Vệ sinh, tháo , lắp máy biến áp 3 pha, điện áp 22,35/0.4 kV, công suất 800KVA | Chương 5 HSMT | 1 | máy |
| 6 | Rút ruột để thay gioăng thay sứ trung áp máy biến áp 3 pha, điện áp 22,35/0.4 kV, công suất 800KVA | Chương 5 HSMT | 1 | máy |
| 7 | Thay phụ kiện máy biến áp (gioăng, thay sứ) 3 pha, điện áp 22,35/0.4 kV, công suất 800KVA | Chương 5 HSMT | 1 | máy |
| 8 | Tháo tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | Chương 5 HSMT | 1 | tủ |
| I | NHÂN CÔNG PHẦN ĐIỆN- PHẦN VẬT LIỆU TBA ĐẠI TỪ 3 | |||
| 1 | Lắp đặt Giá đỡ cáp hạ áp 1 (31,67kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Giá đỡ tủ hạ thế tổng 630A (35,38kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt biển, chiều cao lắp đặt | Chương 5 HSMT | 9 | công/bộ |
| 4 | Lắp đặt dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | Chương 5 HSMT | 3 | m |
| 5 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương 5 HSMT | 0,2 | 10đầu |
| 6 | Thay đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện | Chương 5 HSMT | 2 | công/ 1 đầu cáp |
| 7 | Tháo xà thép cột đỡ, TL | Chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| J | NHÂN CÔNG PHẦN ĐIỆN- PHẦN THIẾT BỊ TBA THỊNH LIỆT 3 | |||
| 1 | Lắp tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha - Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu bệt-Trong nhà (Bao gồm: MCCB 3P-1000A + MCCB 3P-400A + 3MCCB 3P 250A + MCCB 3P 100A) | Chương 5 HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha - Tủ điện hạ áp 600V-1600A-Kiểu bệt-Trong nhà (Bao gồm: MCCB 3P-1600A + 2MCCB 3P-400A + 4MCCB 3P 250A + MCCB 3P 160A) | Chương 5 HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Vệ sinh, tháo , lắp máy biến áp 3 pha, điện áp 22,35/0.4 kV, công suất 630KVA | Chương 5 HSMT | 1 | máy |
| 4 | Rút ruột để thay gioăng thay sứ trung áp máy biến áp 3 pha, điện áp 22,35/0.4 kV, công suất 630KVA | Chương 5 HSMT | 1 | máy |
| 5 | Thay phụ kiện máy biến áp (gioăng, thay sứ) 3 pha, điện áp 22,35/0.4 kV, công suất 630KVA | Chương 5 HSMT | 1 | máy |
| 6 | Vệ sinh, tháo , lắp máy biến áp 3 pha, điện áp 22,35/0.4 kV, công suất 1000KVA | Chương 5 HSMT | 1 | máy |
| 7 | Rút ruột để thay gioăng thay sứ trung áp máy biến áp 3 pha, điện áp 22,35/0.4 kV, công suất 1000KVA | Chương 5 HSMT | 1 | máy |
| 8 | Thay phụ kiện máy biến áp (gioăng, thay sứ) 3 pha, điện áp 22,35/0.4 kV, công suất 1000KVA | Chương 5 HSMT | 1 | máy |
| 9 | Tháo tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | Chương 5 HSMT | 2 | tủ |
| K | NHÂN CÔNG PHẦN ĐIỆN- PHẦN VẬT LIỆU TBA THỊNH LIỆT 3 | |||
| 1 | Lắp đặt Giá đỡ tủ hạ thế tổng 1600A (66,26kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Giá đỡ tủ hạ thế tổng 1000A (59,39kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt biển, chiều cao lắp đặt | Chương 5 HSMT | 9 | công/bộ |
| 4 | Lắp đặt dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | Chương 5 HSMT | 4 | m |
| 5 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương 5 HSMT | 0,4 | 10đầu |
| 6 | Thay đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện | Chương 5 HSMT | 2 | công/ 1 đầu cáp |
| L | NHÂN CÔNG PHẦN ĐIỆN- PHẦN VẬT LIỆU TBA X1 PHÁP VÂN | |||
| 1 | Lắp đặt dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | Chương 5 HSMT | 52,5 | m |
| 2 | Lắp đặt Giá đỡ cáp hạ áp 1 (31,67kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Giá đỡ tủ hạ thế tổng 1000A (59,39kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Giá đỡ tủ hạ thế tổng 630A (35,38kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt biển, chiều cao lắp đặt | Chương 5 HSMT | 8 | công/bộ |
| 6 | Lắp đặt dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | Chương 5 HSMT | 6,5 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | Chương 5 HSMT | 2 | m |
| 8 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương 5 HSMT | 1,4 | 10đầu |
| 9 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương 5 HSMT | 0,2 | 10đầu |
| 10 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương 5 HSMT | 1,4 | 10đầu |
| 11 | Tháo xà thép cột đỡ, TL | Chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Tháo cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 6kg/m | Chương 5 HSMT | 0,08 | 100 mét |
| M | NHÂN CÔNG PHẦN ĐIỆN- PHẦN VẬT LIỆU TBA ĐỀN LỪ 1 | |||
| 1 | Lắp đặt dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | Chương 5 HSMT | 56 | m |
| 2 | Lắp đặt Giá đỡ cáp hạ áp 1 (31,67kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt biển, chiều cao lắp đặt | Chương 5 HSMT | 7 | công/bộ |
| 4 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương 5 HSMT | 1,4 | 10đầu |
| 5 | Tháo cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 6kg/m | Chương 5 HSMT | 0,09 | 100 mét |
| N | NHÂN CÔNG PHẦN ĐIỆN- PHẦN THIẾT BỊ TBA ĐỀN LỪ 2 | |||
| 1 | Lắp tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha - Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu bệt-Trong nhà (Bao gồm: MCCB 3P-630A + MCCB 3P-400A + 2MCCB 3P 250A + MCCB 3P 63A) | Chương 5 HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Vệ sinh, tháo , lắp máy biến áp 3 pha, điện áp 22,35/0.4 kV, công suất 400KVA | Chương 5 HSMT | 1 | máy |
| 3 | Rút ruột để thay gioăng thay sứ trung áp máy biến áp 3 pha, điện áp 22,35/0.4 kV, công suất 400KVA | Chương 5 HSMT | 1 | máy |
| 4 | Thay phụ kiện máy biến áp (gioăng, thay sứ) 3 pha, điện áp 22,35/0.4 kV, công suất 400KVA | Chương 5 HSMT | 1 | máy |
| 5 | Vệ sinh, tháo , lắp máy biến áp 3 pha, điện áp 22,35/0.4 kV, công suất 630KVA | Chương 5 HSMT | 1 | máy |
| 6 | Rút ruột để thay gioăng thay sứ trung áp máy biến áp 3 pha, điện áp 22,35/0.4 kV, công suất 630KVA | Chương 5 HSMT | 1 | máy |
| 7 | Thay phụ kiện máy biến áp (gioăng, thay sứ) 3 pha, điện áp 22,35/0.4 kV, công suất 630KVA | Chương 5 HSMT | 1 | máy |
| 8 | Tháo tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | Chương 5 HSMT | 1 | tủ |
| O | NHÂN CÔNG PHẦN ĐIỆN- PHẦN VẬT LIỆU TBA ĐỀN LỪ 2 | |||
| 1 | Lắp đặt Giá đỡ cáp trung áp (24,88kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Giá đỡ tủ hạ thế tổng 630A (35,38kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt biển, chiều cao lắp đặt | Chương 5 HSMT | 5 | công/bộ |
| 4 | Lắp đặt dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | Chương 5 HSMT | 1,5 | m |
| 5 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương 5 HSMT | 0,2 | 10đầu |
| 6 | Thay đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện | Chương 5 HSMT | 2 | công/ 1 đầu cáp |
| P | NHÂN CÔNG PHẦN ĐIỆN- PHẦN THIẾT BỊ TBA ĐỀN LỪ 3 | |||
| 1 | Lắp tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha - Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu bệt-Trong nhà (Bao gồm: MCCB 3P-630A + MCCB 3P-400A + 2MCCB 3P 250A + MCCB 3P 63A) | Chương 5 HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Tháo tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | Chương 5 HSMT | 1 | tủ |
| Q | NHÂN CÔNG PHẦN ĐIỆN- PHẦN VẬT LIỆU TBA ĐỀN LỪ 3 | |||
| 1 | Lắp đặt Giá đỡ tủ hạ thế tổng 630A (35,38kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt biển, chiều cao lắp đặt | Chương 5 HSMT | 8 | công/bộ |
| 3 | Lắp đặt dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | Chương 5 HSMT | 1,5 | m |
| 4 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương 5 HSMT | 0,2 | 10đầu |
| R | VẬN CHUYỂN PHẦN ĐIỆN- PHẦN THIẾT BỊ TBA ĐẠI TỪ 3 | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Chương 5 HSMT | 0,5 | ca |
| S | VẬN CHUYỂN PHẦN ĐIỆN- PHẦN VẬT LIỆU TBA ĐẠI TỪ 3 | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng trọng tải 5 tấn | Chương 5 HSMT | 0,5 | ca |
| T | VẬN CHUYỂN PHẦN ĐIỆN- PHẦN THIẾT BỊ TBA THỊNH LIỆT 13 | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Chương 5 HSMT | 0,5 | ca |
| U | VẬN CHUYỂN PHẦN ĐIỆN- PHẦN VẬT LIỆU TBA THỊNH LIỆT 13 | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng trọng tải 5 tấn | Chương 5 HSMT | 0,5 | ca |
| V | VẬN CHUYỂN PHẦN ĐIỆN- PHẦN THIẾT BỊ TBA X1 PHÁP VÂN | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Chương 5 HSMT | 0,5 | ca |
| W | VẬN CHUYỂN PHẦN ĐIỆN- PHẦN VẬT LIỆU TBA X1 PHÁP VÂN | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng trọng tải 5 tấn | Chương 5 HSMT | 0,5 | ca |
| X | VẬN CHUYỂN PHẦN ĐIỆN- PHẦN THIẾT BỊ TBA ĐỀN LỪ 2 | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Chương 5 HSMT | 0,5 | ca |
| Y | VẬN CHUYỂN PHẦN ĐIỆN- PHẦN VẬT LIỆU TBA ĐỀN LỪ 2 | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng trọng tải 5 tấn | Chương 5 HSMT | 0,5 | ca |
| Z | VẬN CHUYỂN PHẦN ĐIỆN- PHẦN THIẾT BỊ TBA ĐỀN LỪ 3 | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Chương 5 HSMT | 0,5 | ca |
| AA | VẬN CHUYỂN PHẦN ĐIỆN- PHẦN VẬT LIỆU TBA ĐỀN LỪ 3 | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng trọng tải 5 tấn | Chương 5 HSMT | 0,5 | ca |
| AB | PHẦN KIẾN TRÚC- TBA ĐẠI TỪ 2 | |||
| 1 | Căng bạt che bụi khi thi công | Chương 5 HSMT | 190,49 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương 5 HSMT | 179,7844 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương 5 HSMT | 78,7107 | m2 |
| 4 | Vệ sinh bề mặt tường cột, trụ | Chương 5 HSMT | 77,0504 | m2 |
| 5 | Vệ sinh bề mặt xà, dầm, trần | Chương 5 HSMT | 33,7332 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM M100 | Chương 5 HSMT | 78,7107 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 | Chương 5 HSMT | 81,2734 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 | Chương 5 HSMT | 78,7107 | m2 |
| 9 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M100 | Chương 5 HSMT | 47,72 | m |
| 10 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương 5 HSMT | 266,1838 | 1m2 |
| 11 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chương 5 HSMT | 112,4439 | 1m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - sơn 3 nước | Chương 5 HSMT | 253,1739 | 1m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - sơn 3 nước | Chương 5 HSMT | 125,5253 | 1m2 |
| 14 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Chương 5 HSMT | 4,688 | 1m2 |
| 15 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5 HSMT | 0,0773 | 100kg |
| 16 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5 HSMT | 0,4858 | 100kg |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250 | Chương 5 HSMT | 0,3898 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện | Chương 5 HSMT | 2 | cái |
| 19 | Đục nhám mặt bê tông | Chương 5 HSMT | 21,0859 | m2 |
| 20 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250 | Chương 5 HSMT | 4,2172 | m3 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Chương 5 HSMT | 21,0859 | 1m2 |
| 22 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Chương 5 HSMT | 21,0859 | m2 |
| 23 | Phá dỡ gạch lát trên mái | Chương 5 HSMT | 39,2196 | m2 |
| 24 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương 5 HSMT | 39,2196 | m2 |
| 25 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Chương 5 HSMT | 39,2196 | 1m2 |
| 26 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương 5 HSMT | 14,9034 | m3 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Chương 5 HSMT | 39,2196 | 1m2 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch xây, chiều dày | Chương 5 HSMT | 1,3757 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 | Chương 5 HSMT | 17,54 | m2 |
| 30 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng tời điện sức kéo 0.5t | Chương 5 HSMT | 3,0817 | m3 |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Chương 5 HSMT | 0,1556 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương 5 HSMT | 0,1556 | tấn |
| 33 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Chương 5 HSMT | 0,1556 | tấn |
| 34 | Lợp mái tôn nhà trạm | Chương 5 HSMT | 16,7678 | 1m2 |
| 35 | Tôn úp nóc, úp sườn | Chương 5 HSMT | 12,25 | m |
| 36 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng tời điện sức kéo 0.5t- tấm lợp các loại | Chương 5 HSMT | 0,2412 | 100m2 |
| 37 | Quét sơn chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương 5 HSMT | 38,8076 | 1m2 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Chương 5 HSMT | 38,8076 | 1m2 |
| 39 | Đục lỗ thoát nước trên mái, D90 | Chương 5 HSMT | 4 | 1lỗ |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương 5 HSMT | 0,246 | 100m |
| 41 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương 5 HSMT | 16 | cái |
| 42 | Đai ôm ống nước D90 | Chương 5 HSMT | 12 | cái |
| 43 | Cầu chắn rác Inox | Chương 5 HSMT | 4 | cái |
| 44 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương 5 HSMT | 20,07 | m2 |
| 45 | Ca máy nhập vật tư thu hồi | Chương 5 HSMT | 1 | ca |
| 46 | Gia công cửa lưới thép | Chương 5 HSMT | 17,95 | m2 |
| 47 | Gia công cổng sắt | Chương 5 HSMT | 0,3117 | tấn |
| 48 | Kéo rải dây tiếp địa trạm | Chương 5 HSMT | 34,1 | m |
| 49 | Bu lông tiếp địa | Chương 5 HSMT | 6 | cái |
| 50 | Vệ sinh bề mặt các kết cấu thép | Chương 5 HSMT | 11,73 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép - 3 nước | Chương 5 HSMT | 47,378 | m2 |
| 52 | Lắp khóa cửa | Chương 5 HSMT | 2 | 1bộ |
| 53 | Bản lề No100 | Chương 5 HSMT | 12 | cái |
| 54 | Lắp chốt ngang, dọc cửa trạm | Chương 5 HSMT | 2 | 1bộ |
| 55 | Lắp dựng khuôn cửa | Chương 5 HSMT | 15,6 | m cấu kiện |
| 56 | Lắp dựng cửa khung sắt | Chương 5 HSMT | 22,6 | m2 |
| 57 | Đục tường chôn ống bảo hộ dây dẫn | Chương 5 HSMT | 45 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương 5 HSMT | 45 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2 | Chương 5 HSMT | 25 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 mm2 | Chương 5 HSMT | 20 | m |
| 61 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương 5 HSMT | 2 | bộ |
| 62 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương 5 HSMT | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương 5 HSMT | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương 5 HSMT | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương 5 HSMT | 6 | hộp |
| 66 | Làm mặt sàn gỗ ván | Chương 5 HSMT | 26,1 | 1m2 |
| 67 | Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngăn | Chương 5 HSMT | 0,46 | 1m3 |
| 68 | Bu lông | Chương 5 HSMT | 28 | cái |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Chương 5 HSMT | 0,7934 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo trong | Chương 5 HSMT | 0,3964 | 100m2 |
| 71 | Giá đỡ bình cứu hỏa | Chương 5 HSMT | 2 | cái |
| 72 | Bình cứu hỏa 4kg | Chương 5 HSMT | 4 | cái |
| 73 | Biển tên trạm | Chương 5 HSMT | 1 | cái |
| 74 | Biển tên buồng | Chương 5 HSMT | 2 | cái |
| 75 | Hộp mica đựng nhật ký | Chương 5 HSMT | 1 | cái |
| 76 | Biển báo máy biến áp | Chương 5 HSMT | 1 | cái |
| 77 | Biển báo an toàn | Chương 5 HSMT | 4 | cái |
| 78 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương 5 HSMT | 19,4134 | m3 |
| 79 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương 5 HSMT | 19,4134 | m3 |
| 80 | Vận chuyển phế thải tiếp 19000m bằng ô tô - 2,5T | Chương 5 HSMT | 19,4134 | m3 |
| 81 | Bốc xếp cát các loại | Chương 5 HSMT | 14,2537 | m3 |
| 82 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại | Chương 5 HSMT | 14,2537 | m3 |
| 83 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - cát các loại | Chương 5 HSMT | 14,2537 | m3 |
| 84 | Bốc xếp đá 1x2 | Chương 5 HSMT | 4,0246 | m3 |
| 85 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đá 1x2 | Chương 5 HSMT | 4,0246 | m3 |
| 86 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - đá 1x2 | Chương 5 HSMT | 4,0246 | m3 |
| 87 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Chương 5 HSMT | 6,356 | tấn |
| 88 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Chương 5 HSMT | 6,356 | tấn |
| 89 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | Chương 5 HSMT | 6,356 | tấn |
| 90 | Bốc xếp gạch xây các loại | Chương 5 HSMT | 0,772 | 1000v |
| 91 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại | Chương 5 HSMT | 0,772 | 1000v |
| 92 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - gạch xây các loại | Chương 5 HSMT | 0,772 | 1000v |
| 93 | Bốc xếp sắt thép các loại | Chương 5 HSMT | 0,834 | tấn |
| 94 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Chương 5 HSMT | 0,834 | tấn |
| 95 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sắt thép các loại | Chương 5 HSMT | 0,834 | tấn |
| AC | PHẦN KIẾN TRÚC- TBA ĐẠI TỪ 3 | |||
| 1 | Căng bạt che bụi khi thi công | Chương 5 HSMT | 197,258 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương 5 HSMT | 134,4277 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương 5 HSMT | 62,4911 | m2 |
| 4 | Vệ sinh bề mặt tường cột, trụ | Chương 5 HSMT | 57,6119 | m2 |
| 5 | Vệ sinh bề mặt xà, dầm, trần | Chương 5 HSMT | 26,7819 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM M100 | Chương 5 HSMT | 62,4911 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 | Chương 5 HSMT | 82,5773 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 | Chương 5 HSMT | 51,8504 | m2 |
| 9 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M100 | Chương 5 HSMT | 70,8 | m |
| 10 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương 5 HSMT | 199,6126 | 1m2 |
| 11 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chương 5 HSMT | 89,273 | 1m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - sơn 3 nước | Chương 5 HSMT | 165,345 | 1m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - sơn 3 nước | Chương 5 HSMT | 125,5406 | 1m2 |
| 14 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Chương 5 HSMT | 5,264 | 1m2 |
| 15 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5 HSMT | 0,092 | 100kg |
| 16 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5 HSMT | 0,586 | 100kg |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250 | Chương 5 HSMT | 0,4726 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện | Chương 5 HSMT | 2 | cái |
| 19 | Đục nhám mặt bê tông | Chương 5 HSMT | 42,981 | m2 |
| 20 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250 | Chương 5 HSMT | 6,4067 | m3 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Chương 5 HSMT | 42,981 | 1m2 |
| 22 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Chương 5 HSMT | 42,981 | m2 |
| 23 | Phá dỡ gạch lát trên mái | Chương 5 HSMT | 39,9312 | m2 |
| 24 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương 5 HSMT | 39,9312 | m2 |
| 25 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Chương 5 HSMT | 39,9312 | 1m2 |
| 26 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương 5 HSMT | 15,1738 | m3 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Chương 5 HSMT | 39,9312 | 1m2 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch xây, chiều dày | Chương 5 HSMT | 1,8318 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 | Chương 5 HSMT | 49,365 | m2 |
| 30 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng tời điện sức kéo 0.5t | Chương 5 HSMT | 4,2784 | m3 |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Chương 5 HSMT | 0,1365 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương 5 HSMT | 0,1365 | tấn |
| 33 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Chương 5 HSMT | 0,1365 | tấn |
| 34 | Lợp mái tôn nhà trạm | Chương 5 HSMT | 20,286 | 1m2 |
| 35 | Tôn úp nóc, úp sườn | Chương 5 HSMT | 13,23 | m |
| 36 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng tời điện sức kéo 0.5t- tấm lợp các loại | Chương 5 HSMT | 0,2823 | 100m2 |
| 37 | Quét sơn chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương 5 HSMT | 38,3342 | 1m2 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Chương 5 HSMT | 38,3342 | 1m2 |
| 39 | Đục lỗ thoát nước trên mái, D90 | Chương 5 HSMT | 4 | 1lỗ |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương 5 HSMT | 0,2 | 100m |
| 41 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương 5 HSMT | 16 | cái |
| 42 | Đai ôm ống nước D90 | Chương 5 HSMT | 12 | cái |
| 43 | Cầu chắn rác Inox | Chương 5 HSMT | 4 | cái |
| 44 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương 5 HSMT | 17,53 | m2 |
| 45 | Ca máy nhập vật tư thu hồi | Chương 5 HSMT | 1 | ca |
| 46 | Gia công cửa lưới thép | Chương 5 HSMT | 13,98 | m2 |
| 47 | Gia công cổng sắt | Chương 5 HSMT | 0,2893 | tấn |
| 48 | Kéo rải dây tiếp địa trạm | Chương 5 HSMT | 34,1 | m |
| 49 | Bu lông tiếp địa | Chương 5 HSMT | 6 | cái |
| 50 | Vệ sinh bề mặt các kết cấu thép | Chương 5 HSMT | 17,73 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép - 3 nước | Chương 5 HSMT | 44,858 | m2 |
| 52 | Lắp khóa cửa | Chương 5 HSMT | 2 | 1bộ |
| 53 | Bản lề No100 | Chương 5 HSMT | 12 | cái |
| 54 | Lắp chốt ngang, dọc cửa trạm | Chương 5 HSMT | 2 | 1bộ |
| 55 | Lắp dựng khuôn cửa | Chương 5 HSMT | 8,4 | m cấu kiện |
| 56 | Lắp dựng cửa khung sắt | Chương 5 HSMT | 19,92 | m2 |
| 57 | Đục tường chôn ống bảo hộ dây dẫn | Chương 5 HSMT | 45 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương 5 HSMT | 45 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2 | Chương 5 HSMT | 25 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 mm2 | Chương 5 HSMT | 20 | m |
| 61 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương 5 HSMT | 2 | bộ |
| 62 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương 5 HSMT | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương 5 HSMT | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương 5 HSMT | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương 5 HSMT | 6 | hộp |
| 66 | Làm mặt sàn gỗ ván | Chương 5 HSMT | 26,1 | 1m2 |
| 67 | Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngăn | Chương 5 HSMT | 0,46 | 1m3 |
| 68 | Bu lông | Chương 5 HSMT | 28 | cái |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Chương 5 HSMT | 0,7934 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo trong | Chương 5 HSMT | 0,3964 | 100m2 |
| 71 | Giá đỡ bình cứu hỏa | Chương 5 HSMT | 2 | cái |
| 72 | Bình cứu hỏa 4kg | Chương 5 HSMT | 4 | cái |
| 73 | Biển tên trạm | Chương 5 HSMT | 1 | cái |
| 74 | Biển tên buồng | Chương 5 HSMT | 2 | cái |
| 75 | Hộp mica đựng nhật ký | Chương 5 HSMT | 1 | cái |
| 76 | Biển báo máy biến áp | Chương 5 HSMT | 1 | cái |
| 77 | Biển báo an toàn | Chương 5 HSMT | 4 | cái |
| 78 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương 5 HSMT | 19,417 | m3 |
| 79 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương 5 HSMT | 19,417 | m3 |
| 80 | Vận chuyển phế thải tiếp 19000m bằng ô tô - 2,5T | Chương 5 HSMT | 19,417 | m3 |
| 81 | Bốc xếp cát các loại | Chương 5 HSMT | 17,2322 | m3 |
| 82 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại | Chương 5 HSMT | 17,2322 | m3 |
| 83 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - cát các loại | Chương 5 HSMT | 17,2322 | m3 |
| 84 | Bốc xếp đá 1x2 | Chương 5 HSMT | 6,0098 | m3 |
| 85 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đá 1x2 | Chương 5 HSMT | 6,0098 | m3 |
| 86 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - đá 1x2 | Chương 5 HSMT | 6,0098 | m3 |
| 87 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Chương 5 HSMT | 7,912 | tấn |
| 88 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Chương 5 HSMT | 7,912 | tấn |
| 89 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | Chương 5 HSMT | 7,912 | tấn |
| 90 | Bốc xếp gạch xây các loại | Chương 5 HSMT | 1,028 | 1000v |
| 91 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại | Chương 5 HSMT | 1,028 | 1000v |
| 92 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - gạch xây các loại | Chương 5 HSMT | 1,028 | 1000v |
| 93 | Bốc xếp sắt thép các loại | Chương 5 HSMT | 0,805 | tấn |
| 94 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Chương 5 HSMT | 0,805 | tấn |
| 95 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sắt thép các loại | Chương 5 HSMT | 0,805 | tấn |
| AD | PHẦN KIẾN TRÚC- TBA THỊNH LIỆT 3 | |||
| 1 | Căng bạt che bụi khi thi công | Chương 5 HSMT | 147,354 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương 5 HSMT | 3,8448 | m3 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Chương 5 HSMT | 0,396 | m3 |
| 4 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Chương 5 HSMT | 3,6285 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương 5 HSMT | 0,9818 | m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương 5 HSMT | 6,7061 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, vữa BT M150 | Chương 5 HSMT | 1,2788 | 1 m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch xây, chiều dày >33cm, vữa XM M100 | Chương 5 HSMT | 5,6265 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương 5 HSMT | 4,9871 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch xây, chiều dày | Chương 5 HSMT | 3,751 | m3 |
| 11 | Cây chống trần | Chương 5 HSMT | 10 | cây |
| 12 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Chương 5 HSMT | 0,6805 | m3 |
| 13 | Cắt tường để phá dỡ | Chương 5 HSMT | 8,4 | 1m |
| 14 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Chương 5 HSMT | 3,42 | m2 |
| 15 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Chương 5 HSMT | 15,3215 | 1m2 |
| 16 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5 HSMT | 0,3487 | 100kg |
| 17 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5 HSMT | 1,4714 | 100kg |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250 | Chương 5 HSMT | 1,4098 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện | Chương 5 HSMT | 1 | cái |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch xây, chiều dày | Chương 5 HSMT | 1,6628 | m3 |
| 21 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng tời điện sức kéo 0.5t | Chương 5 HSMT | 2,228 | m3 |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương 5 HSMT | 57,924 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương 5 HSMT | 12,645 | m2 |
| 24 | Vệ sinh bề mặt xà, dầm, trần | Chương 5 HSMT | 5,4193 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM M100 | Chương 5 HSMT | 12,645 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 | Chương 5 HSMT | 127,8031 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 | Chương 5 HSMT | 25,636 | m2 |
| 28 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M100 | Chương 5 HSMT | 85,23 | m |
| 29 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương 5 HSMT | 63,16 | 1m2 |
| 30 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chương 5 HSMT | 18,0643 | 1m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - sơn 3 nước | Chương 5 HSMT | 39,7243 | 1m2 |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - sơn 3 nước | Chương 5 HSMT | 41,5 | 1m2 |
| 33 | Sơn tường nhà không bả - Sơn 3 nước | Chương 5 HSMT | 73,4855 | 1m2 |
| 34 | Đục nhám mặt bê tông | Chương 5 HSMT | 31,5603 | m2 |
| 35 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250 | Chương 5 HSMT | 4,92 | m3 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Chương 5 HSMT | 31,5603 | 1m2 |
| 37 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Chương 5 HSMT | 31,5603 | m2 |
| 38 | Phá dỡ gạch lát trên mái | Chương 5 HSMT | 16,1535 | m2 |
| 39 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương 5 HSMT | 16,1535 | m2 |
| 40 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Chương 5 HSMT | 16,1535 | 1m2 |
| 41 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương 5 HSMT | 6,1383 | m3 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Chương 5 HSMT | 16,1535 | 1m2 |
| 43 | Gia công xà gồ thép | Chương 5 HSMT | 0,136 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương 5 HSMT | 0,136 | tấn |
| 45 | Lợp mái tôn nhà trạm | Chương 5 HSMT | 22,986 | 1m2 |
| 46 | Tôn úp nóc, úp sườn | Chương 5 HSMT | 13,85 | m |
| 47 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng tời điện sức kéo 0.5t- tấm lợp các loại | Chương 5 HSMT | 0,313 | 100m2 |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương 5 HSMT | 0,12 | 100m |
| 49 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương 5 HSMT | 6 | cái |
| 50 | Đai ôm ống nước D90 | Chương 5 HSMT | 6 | cái |
| 51 | Cầu chắn rác Inox | Chương 5 HSMT | 2 | cái |
| 52 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương 5 HSMT | 4,14 | m2 |
| 53 | Ca máy nhập vật tư thu hồi | Chương 5 HSMT | 1 | ca |
| 54 | Gia công cửa lưới thép | Chương 5 HSMT | 3,39 | m2 |
| 55 | Gia công cổng sắt | Chương 5 HSMT | 0,3308 | tấn |
| 56 | Kéo rải dây tiếp địa trạm | Chương 5 HSMT | 11,72 | m |
| 57 | Bu lông tiếp địa | Chương 5 HSMT | 2 | cái |
| 58 | Sơn sắt thép - 3 nước | Chương 5 HSMT | 21,2976 | m2 |
| 59 | Lắp khóa cửa | Chương 5 HSMT | 2 | 1bộ |
| 60 | Bản lề No100 | Chương 5 HSMT | 12 | cái |
| 61 | Lắp chốt ngang, dọc cửa trạm | Chương 5 HSMT | 2 | 1bộ |
| 62 | Lắp dựng khuôn cửa | Chương 5 HSMT | 11,4 | m cấu kiện |
| 63 | Lắp dựng cửa khung sắt | Chương 5 HSMT | 8,64 | m2 |
| 64 | Đục tường chôn ống bảo hộ dây dẫn | Chương 5 HSMT | 20 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương 5 HSMT | 20 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2 | Chương 5 HSMT | 10 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 mm2 | Chương 5 HSMT | 10 | m |
| 68 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 69 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương 5 HSMT | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương 5 HSMT | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương 5 HSMT | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương 5 HSMT | 3 | hộp |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Chương 5 HSMT | 0,5879 | 100m2 |
| 74 | Giá đỡ bình cứu hỏa | Chương 5 HSMT | 1 | cái |
| 75 | Bình cứu hỏa 4kg | Chương 5 HSMT | 2 | cái |
| 76 | Biển tên trạm | Chương 5 HSMT | 1 | cái |
| 77 | Biển tên buồng | Chương 5 HSMT | 1 | cái |
| 78 | Hộp mica đựng nhật ký | Chương 5 HSMT | 1 | cái |
| 79 | Biển báo máy biến áp | Chương 5 HSMT | 2 | cái |
| 80 | Biển báo an toàn | Chương 5 HSMT | 5 | cái |
| 81 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương 5 HSMT | 25,2363 | m3 |
| 82 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương 5 HSMT | 25,2363 | m3 |
| 83 | Vận chuyển phế thải tiếp 19000m bằng ô tô - 2,5T | Chương 5 HSMT | 25,2363 | m3 |
| 84 | Bốc xếp cát các loại | Chương 5 HSMT | 21,8087 | m3 |
| 85 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại | Chương 5 HSMT | 21,8087 | m3 |
| 86 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - cát các loại | Chương 5 HSMT | 21,8087 | m3 |
| 87 | Bốc xếp đá 1x2 | Chương 5 HSMT | 6,7247 | m3 |
| 88 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đá 1x2 | Chương 5 HSMT | 6,7247 | m3 |
| 89 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - đá 1x2 | Chương 5 HSMT | 6,7247 | m3 |
| 90 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Chương 5 HSMT | 7,24 | tấn |
| 91 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Chương 5 HSMT | 7,24 | tấn |
| 92 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | Chương 5 HSMT | 7,24 | tấn |
| 93 | Bốc xếp gạch xây các loại | Chương 5 HSMT | 6,489 | 1000v |
| 94 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại | Chương 5 HSMT | 6,489 | 1000v |
| 95 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - gạch xây các loại | Chương 5 HSMT | 6,489 | 1000v |
| 96 | Bốc xếp sắt thép các loại | Chương 5 HSMT | 0,745 | tấn |
| 97 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Chương 5 HSMT | 0,745 | tấn |
| 98 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sắt thép các loại | Chương 5 HSMT | 0,745 | tấn |
| AE | PHẦN KIẾN TRÚC- TBA X1 PHÁP VÂN | |||
| 1 | Căng bạt che bụi khi thi công | Chương 5 HSMT | 173,031 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương 5 HSMT | 132,2231 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương 5 HSMT | 79,6271 | m2 |
| 4 | Vệ sinh bề mặt tường cột, trụ | Chương 5 HSMT | 56,6671 | m2 |
| 5 | Vệ sinh bề mặt xà, dầm, trần | Chương 5 HSMT | 34,1259 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM M100 | Chương 5 HSMT | 79,6271 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 | Chương 5 HSMT | 81,7643 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 | Chương 5 HSMT | 42,413 | m2 |
| 9 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M100 | Chương 5 HSMT | 61,92 | m |
| 10 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương 5 HSMT | 198,2392 | 1m2 |
| 11 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chương 5 HSMT | 113,753 | 1m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - sơn 3 nước | Chương 5 HSMT | 197,256 | 1m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - sơn 3 nước | Chương 5 HSMT | 114,7362 | 1m2 |
| 14 | Đục nhám mặt bê tông | Chương 5 HSMT | 23,529 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Chương 5 HSMT | 23,529 | 1m2 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Chương 5 HSMT | 23,529 | m2 |
| 17 | Phá dỡ gạch lát trên mái | Chương 5 HSMT | 41,3944 | m2 |
| 18 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương 5 HSMT | 41,3944 | m2 |
| 19 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Chương 5 HSMT | 41,3944 | 1m2 |
| 20 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương 5 HSMT | 15,7299 | m3 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Chương 5 HSMT | 41,3944 | 1m2 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch xây, chiều dày | Chương 5 HSMT | 2,9691 | m3 |
| 23 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng tời điện sức kéo 0.5t | Chương 5 HSMT | 4,5437 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Chương 5 HSMT | 6,688 | 1m2 |
| 25 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5 HSMT | 0,0519 | 100kg |
| 26 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5 HSMT | 0,3111 | 100kg |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250 | Chương 5 HSMT | 0,3485 | m3 |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Chương 5 HSMT | 0,2201 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương 5 HSMT | 0,2201 | tấn |
| 30 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Chương 5 HSMT | 0,2201 | tấn |
| 31 | Lợp mái tôn nhà trạm | Chương 5 HSMT | 32,718 | 1m2 |
| 32 | Tôn úp nóc, úp sườn | Chương 5 HSMT | 16,19 | m |
| 33 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng tời điện sức kéo 0.5t- tấm lợp các loại | Chương 5 HSMT | 0,4243 | 100m2 |
| 34 | Quét sơn chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương 5 HSMT | 27,2718 | 1m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Chương 5 HSMT | 27,2718 | 1m2 |
| 36 | Đục lỗ thoát nước trên mái, D90 | Chương 5 HSMT | 4 | 1lỗ |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương 5 HSMT | 0,182 | 100m |
| 38 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương 5 HSMT | 16 | cái |
| 39 | Đai ôm ống nước D90 | Chương 5 HSMT | 12 | cái |
| 40 | Cầu chắn rác Inox | Chương 5 HSMT | 4 | cái |
| 41 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương 5 HSMT | 21,24 | m2 |
| 42 | Ca máy nhập vật tư thu hồi | Chương 5 HSMT | 1 | ca |
| 43 | Gia công cửa lưới thép | Chương 5 HSMT | 19,35 | m2 |
| 44 | Gia công cổng sắt | Chương 5 HSMT | 0,3318 | tấn |
| 45 | Kéo rải dây tiếp địa trạm | Chương 5 HSMT | 35,94 | m |
| 46 | Bu lông tiếp địa | Chương 5 HSMT | 6 | cái |
| 47 | Vệ sinh bề mặt các kết cấu thép | Chương 5 HSMT | 10,56 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép - 3 nước | Chương 5 HSMT | 47,752 | m2 |
| 49 | Lắp khóa cửa | Chương 5 HSMT | 2 | 1bộ |
| 50 | Bản lề No100 | Chương 5 HSMT | 12 | cái |
| 51 | Lắp chốt ngang, dọc cửa trạm | Chương 5 HSMT | 2 | 1bộ |
| 52 | Lắp dựng khuôn cửa | Chương 5 HSMT | 15,6 | m cấu kiện |
| 53 | Lắp dựng cửa khung sắt | Chương 5 HSMT | 24 | m2 |
| 54 | Đục tường chôn ống bảo hộ dây dẫn | Chương 5 HSMT | 45 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương 5 HSMT | 45 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2 | Chương 5 HSMT | 25 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 mm2 | Chương 5 HSMT | 20 | m |
| 58 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương 5 HSMT | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương 5 HSMT | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương 5 HSMT | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương 5 HSMT | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương 5 HSMT | 6 | hộp |
| 63 | Làm mặt sàn gỗ ván | Chương 5 HSMT | 52,2 | 1m2 |
| 64 | Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngăn | Chương 5 HSMT | 0,92 | 1m3 |
| 65 | Bu lông | Chương 5 HSMT | 56 | cái |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Chương 5 HSMT | 0,6756 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo trong | Chương 5 HSMT | 0,4441 | 100m2 |
| 68 | Giá đỡ bình cứu hỏa | Chương 5 HSMT | 2 | cái |
| 69 | Bình cứu hỏa 4kg | Chương 5 HSMT | 4 | cái |
| 70 | Biển tên trạm | Chương 5 HSMT | 1 | cái |
| 71 | Biển tên buồng | Chương 5 HSMT | 2 | cái |
| 72 | Hộp mica đựng nhật ký | Chương 5 HSMT | 1 | cái |
| 73 | Biển báo máy biến áp | Chương 5 HSMT | 2 | cái |
| 74 | Biển báo an toàn | Chương 5 HSMT | 4 | cái |
| 75 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương 5 HSMT | 19,6136 | m3 |
| 76 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương 5 HSMT | 19,6136 | m3 |
| 77 | Vận chuyển phế thải tiếp 19000m bằng ô tô - 2,5T | Chương 5 HSMT | 19,6136 | m3 |
| 78 | Bốc xếp cát các loại | Chương 5 HSMT | 11,1923 | m3 |
| 79 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại | Chương 5 HSMT | 11,1923 | m3 |
| 80 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - cát các loại | Chương 5 HSMT | 11,1923 | m3 |
| 81 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Chương 5 HSMT | 4,431 | tấn |
| 82 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Chương 5 HSMT | 4,431 | tấn |
| 83 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | Chương 5 HSMT | 4,431 | tấn |
| 84 | Bốc xếp gạch xây các loại | Chương 5 HSMT | 1,666 | 1000v |
| 85 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại | Chương 5 HSMT | 1,666 | 1000v |
| 86 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - gạch xây các loại | Chương 5 HSMT | 1,666 | 1000v |
| 87 | Bốc xếp sắt thép các loại | Chương 5 HSMT | 0,988 | tấn |
| 88 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Chương 5 HSMT | 0,988 | tấn |
| 89 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sắt thép các loại | Chương 5 HSMT | 0,988 | tấn |
| AF | PHẦN KIẾN TRÚC- TBA ĐỀN LỪ 1 | |||
| 1 | Căng bạt che bụi khi thi công | Chương 5 HSMT | 59,352 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương 5 HSMT | 34,5842 | m2 |
| 3 | Vệ sinh bề mặt tường cột trụ | Chương 5 HSMT | 14,8218 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương 5 HSMT | 42,308 | m2 |
| 5 | Vệ sinh bề mặt xà dầm trần | Chương 5 HSMT | 18,132 | m2 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch xây, chiều dày | Chương 5 HSMT | 2,4452 | m3 |
| 7 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng tời điện sức kéo 0.5t | Chương 5 HSMT | 3,7366 | m3 |
| 8 | Trát trần, vữa XM M100 | Chương 5 HSMT | 42,308 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 | Chương 5 HSMT | 37,328 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 | Chương 5 HSMT | 23,5109 | m2 |
| 11 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M100 | Chương 5 HSMT | 12,08 | m |
| 12 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương 5 HSMT | 49,399 | 1m2 |
| 13 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chương 5 HSMT | 60,44 | 1m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - sơn 3 nước | Chương 5 HSMT | 94,027 | 1m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - sơn 3 nước | Chương 5 HSMT | 15,819 | 1m2 |
| 16 | Đục nhám mặt bê tông | Chương 5 HSMT | 16,07 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Chương 5 HSMT | 16,07 | 1m2 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Chương 5 HSMT | 16,07 | m2 |
| 19 | Phá dỡ gạch lát trên mái | Chương 5 HSMT | 30,4386 | m2 |
| 20 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương 5 HSMT | 30,4386 | m2 |
| 21 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Chương 5 HSMT | 30,4386 | 1m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Chương 5 HSMT | 30,4386 | 1m2 |
| 23 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương 5 HSMT | 11,5667 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Chương 5 HSMT | 5,664 | 1m2 |
| 25 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5 HSMT | 0,0599 | 100kg |
| 26 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5 HSMT | 0,3399 | 100kg |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250 | Chương 5 HSMT | 0,297 | m3 |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Chương 5 HSMT | 0,1368 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương 5 HSMT | 0,1368 | tấn |
| 30 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Chương 5 HSMT | 0,1368 | tấn |
| 31 | Lợp mái tôn nhà trạm | Chương 5 HSMT | 22,748 | 1m2 |
| 32 | Tôn úp nóc, úp sườn | Chương 5 HSMT | 14,24 | m |
| 33 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng tời điện sức kéo 0.5t- tấm lợp các loại | Chương 5 HSMT | 0,3129 | 100m2 |
| 34 | Quét sơn chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương 5 HSMT | 21,9526 | 1m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Chương 5 HSMT | 21,9526 | 1m2 |
| 36 | Đục lỗ thoát nước trên mái, D90 | Chương 5 HSMT | 2 | 1lỗ |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương 5 HSMT | 0,7 | 100m |
| 38 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương 5 HSMT | 12 | cái |
| 39 | Đai ôm ống nước D90 | Chương 5 HSMT | 6 | cái |
| 40 | Cầu chắn rác Inox | Chương 5 HSMT | 2 | cái |
| 41 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương 5 HSMT | 5,85 | m2 |
| 42 | Ca máy nhập vật tư thu hồi | Chương 5 HSMT | 1 | ca |
| 43 | Gia công cửa lưới thép | Chương 5 HSMT | 11,96 | m2 |
| 44 | Gia công cổng sắt | Chương 5 HSMT | 0,1852 | tấn |
| 45 | Kéo rải dây tiếp địa trạm | Chương 5 HSMT | 25,66 | m |
| 46 | Bu lông tiếp địa | Chương 5 HSMT | 6 | cái |
| 47 | Vệ sinh bề mặt các kết cấu thép | Chương 5 HSMT | 13,2 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép - 3 nước | Chương 5 HSMT | 35,7728 | m2 |
| 49 | Lắp khóa cửa | Chương 5 HSMT | 1 | 1bộ |
| 50 | Bản lề No100 | Chương 5 HSMT | 6 | cái |
| 51 | Lắp chốt ngang, dọc cửa trạm | Chương 5 HSMT | 1 | 1bộ |
| 52 | Lắp dựng khuôn cửa | Chương 5 HSMT | 8,3 | m cấu kiện |
| 53 | Lắp dựng cửa khung sắt | Chương 5 HSMT | 14,63 | m2 |
| 54 | Đục tường chôn ống bảo hộ dây dẫn | Chương 5 HSMT | 25 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương 5 HSMT | 25 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2 | Chương 5 HSMT | 15 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 mm2 | Chương 5 HSMT | 10 | m |
| 58 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương 5 HSMT | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương 5 HSMT | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương 5 HSMT | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương 5 HSMT | 2 | hộp |
| 63 | Làm mặt sàn gỗ ván | Chương 5 HSMT | 26,1 | 1m2 |
| 64 | Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngăn | Chương 5 HSMT | 0,46 | 1m3 |
| 65 | Bu lông | Chương 5 HSMT | 28 | cái |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Chương 5 HSMT | 0,2235 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo trong | Chương 5 HSMT | 0,2039 | 100m2 |
| 68 | Giá đỡ bình cứu hỏa | Chương 5 HSMT | 1 | cái |
| 69 | Bình cứu hỏa 4kg | Chương 5 HSMT | 2 | cái |
| 70 | Biển tên trạm | Chương 5 HSMT | 1 | cái |
| 71 | Biển tên buồng | Chương 5 HSMT | 1 | cái |
| 72 | Hộp mica đựng nhật ký | Chương 5 HSMT | 1 | cái |
| 73 | Biển báo máy biến áp | Chương 5 HSMT | 1 | cái |
| 74 | Biển báo an toàn | Chương 5 HSMT | 2 | cái |
| 75 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương 5 HSMT | 13,2032 | m3 |
| 76 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương 5 HSMT | 13,2032 | m3 |
| 77 | Vận chuyển phế thải tiếp 19000m bằng ô tô - 2,5T | Chương 5 HSMT | 13,2032 | m3 |
| 78 | Bốc xếp cát các loại | Chương 5 HSMT | 6,738 | m3 |
| 79 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại | Chương 5 HSMT | 6,738 | m3 |
| 80 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - cát các loại | Chương 5 HSMT | 6,738 | m3 |
| 81 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Chương 5 HSMT | 2,684 | tấn |
| 82 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Chương 5 HSMT | 2,684 | tấn |
| 83 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | Chương 5 HSMT | 2,684 | tấn |
| 84 | Bốc xếp gạch xây các loại | Chương 5 HSMT | 1,372 | 1000v |
| 85 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại | Chương 5 HSMT | 1,372 | 1000v |
| 86 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - gạch xây các loại | Chương 5 HSMT | 1,372 | 1000v |
| 87 | Bốc xếp sắt thép các loại | Chương 5 HSMT | 0,615 | tấn |
| 88 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Chương 5 HSMT | 0,615 | tấn |
| 89 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sắt thép các loại | Chương 5 HSMT | 0,615 | tấn |
| AG | PHẦN KIẾN TRÚC- TBA ĐỀN LỪ 2 | |||
| 1 | Căng bạt che bụi khi thi công | Chương 5 HSMT | 202,5815 | m2 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Chương 5 HSMT | 0,6125 | m3 |
| 3 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Chương 5 HSMT | 0,3498 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương 5 HSMT | 1,2936 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, vữa BT M150 | Chương 5 HSMT | 0,0944 | 1 m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch xây, chiều dày >33cm, vữa XM M100 | Chương 5 HSMT | 0,4198 | m3 |
| 7 | Xây cột, trụ bằng gạch xây, vữa XM M100 | Chương 5 HSMT | 0,6125 | m3 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 | Chương 5 HSMT | 7,009 | m2 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương 5 HSMT | 0,524 | m3 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương 5 HSMT | 197,7466 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương 5 HSMT | 51,8714 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM M100 | Chương 5 HSMT | 51,8714 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 | Chương 5 HSMT | 142,2128 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 | Chương 5 HSMT | 55,5338 | m2 |
| 15 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M100 | Chương 5 HSMT | 65,64 | m |
| 16 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương 5 HSMT | 182,6432 | 1m2 |
| 17 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chương 5 HSMT | 74,102 | 1m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - sơn 3 nước | Chương 5 HSMT | 153,436 | 1m2 |
| 19 | Sơn tường nhà không bả - Sơn 3 nước | Chương 5 HSMT | 76,9054 | 1m2 |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - sơn 3 nước | Chương 5 HSMT | 103,3092 | 1m2 |
| 21 | Đục nhám mặt bê tông | Chương 5 HSMT | 30,5171 | m2 |
| 22 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250 | Chương 5 HSMT | 6,1034 | m3 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Chương 5 HSMT | 30,5171 | 1m2 |
| 24 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Chương 5 HSMT | 30,5171 | 1m2 |
| 25 | Phá dỡ gạch lát trên mái | Chương 5 HSMT | 46,1524 | m2 |
| 26 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương 5 HSMT | 46,1524 | m2 |
| 27 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Chương 5 HSMT | 46,1524 | 1m2 |
| 28 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương 5 HSMT | 17,538 | m3 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Chương 5 HSMT | 46,1524 | 1m2 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch xây, chiều dày | Chương 5 HSMT | 2,9245 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 | Chương 5 HSMT | 36,7156 | m2 |
| 32 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng tời điện sức kéo 0.5t | Chương 5 HSMT | 5,0434 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Chương 5 HSMT | 6,912 | 1m2 |
| 34 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5 HSMT | 0,4711 | 100kg |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250 | Chương 5 HSMT | 0,3656 | m3 |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Chương 5 HSMT | 0,2358 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương 5 HSMT | 0,2358 | tấn |
| 38 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Chương 5 HSMT | 0,2358 | tấn |
| 39 | Lợp mái tôn nhà trạm | Chương 5 HSMT | 26,8136 | 1m2 |
| 40 | Tôn úp nóc, úp sườn | Chương 5 HSMT | 17,48 | m |
| 41 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng tời điện sức kéo 0.5t- tấm lợp các loại | Chương 5 HSMT | 0,373 | 100m2 |
| 42 | Quét sơn chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương 5 HSMT | 27,5988 | 1m2 |
| 43 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Chương 5 HSMT | 27,5988 | 1m2 |
| 44 | Đục lỗ thoát nước trên mái, D90 | Chương 5 HSMT | 4 | 1lỗ |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương 5 HSMT | 0,2 | 100m |
| 46 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương 5 HSMT | 16 | cái |
| 47 | Đai ôm ống nước D90 | Chương 5 HSMT | 12 | cái |
| 48 | Cầu chắn rác Inox | Chương 5 HSMT | 4 | cái |
| 49 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương 5 HSMT | 15,66 | m2 |
| 50 | Ca máy nhập vật tư thu hồi | Chương 5 HSMT | 1 | ca |
| 51 | Gia công cửa lưới thép | Chương 5 HSMT | 12,07 | m2 |
| 52 | Gia công cổng sắt | Chương 5 HSMT | 0,3607 | tấn |
| 53 | Kéo rải dây tiếp địa trạm | Chương 5 HSMT | 30,84 | m |
| 54 | Bu lông tiếp địa | Chương 5 HSMT | 6 | cái |
| 55 | Vệ sinh bề mặt các kết cấu thép | Chương 5 HSMT | 16,35 | m2 |
| 56 | Sơn sắt thép - 3 nước | Chương 5 HSMT | 47,1772 | m2 |
| 57 | Lắp khóa cửa | Chương 5 HSMT | 2 | 1bộ |
| 58 | Bản lề No100 | Chương 5 HSMT | 12 | cái |
| 59 | Lắp chốt ngang, dọc cửa trạm | Chương 5 HSMT | 2 | 1bộ |
| 60 | Lắp dựng khuôn cửa | Chương 5 HSMT | 13,1 | m cấu kiện |
| 61 | Lắp dựng cửa khung sắt | Chương 5 HSMT | 17,19 | m2 |
| 62 | Đục tường chôn ống bảo hộ dây dẫn | Chương 5 HSMT | 35 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương 5 HSMT | 35 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2 | Chương 5 HSMT | 20 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 mm2 | Chương 5 HSMT | 15 | m |
| 66 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương 5 HSMT | 2 | bộ |
| 67 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương 5 HSMT | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương 5 HSMT | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương 5 HSMT | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương 5 HSMT | 3 | hộp |
| 71 | Làm mặt sàn gỗ ván | Chương 5 HSMT | 52,2 | 1m2 |
| 72 | Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngăn | Chương 5 HSMT | 0,92 | 1m3 |
| 73 | Bu lông | Chương 5 HSMT | 56 | cái |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Chương 5 HSMT | 1,1294 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo trong | Chương 5 HSMT | 0,492 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Chương 5 HSMT | 0,492 | 100m2 |
| 77 | Giá đỡ bình cứu hỏa | Chương 5 HSMT | 1 | cái |
| 78 | Bình cứu hỏa 4kg | Chương 5 HSMT | 2 | cái |
| 79 | Biển tên trạm | Chương 5 HSMT | 1 | cái |
| 80 | Biển tên buồng | Chương 5 HSMT | 1 | cái |
| 81 | Hộp mica đựng nhật ký | Chương 5 HSMT | 1 | cái |
| 82 | Biển báo máy biến áp | Chương 5 HSMT | 2 | cái |
| 83 | Biển báo an toàn | Chương 5 HSMT | 4 | cái |
| 84 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương 5 HSMT | 33,6088 | m3 |
| 85 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương 5 HSMT | 33,6088 | m3 |
| 86 | Vận chuyển phế thải tiếp 19000m bằng ô tô - 2,5T | Chương 5 HSMT | 33,6088 | m3 |
| 87 | Bốc xếp cát các loại | Chương 5 HSMT | 18,6415 | m3 |
| 88 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại | Chương 5 HSMT | 18,6415 | m3 |
| 89 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - cát các loại | Chương 5 HSMT | 18,6415 | m3 |
| 90 | Bốc xếp đá 1x2 | Chương 5 HSMT | 5,7395 | m3 |
| 91 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đá 1x2 | Chương 5 HSMT | 5,7395 | m3 |
| 92 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - đá 1x2 | Chương 5 HSMT | 5,7395 | m3 |
| 93 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Chương 5 HSMT | 8,091 | tấn |
| 94 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Chương 5 HSMT | 8,091 | tấn |
| 95 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | Chương 5 HSMT | 8,091 | tấn |
| 96 | Bốc xếp gạch xây các loại | Chương 5 HSMT | 2,209 | 1000v |
| 97 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại | Chương 5 HSMT | 2,209 | 1000v |
| 98 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - gạch xây các loại | Chương 5 HSMT | 2,209 | 1000v |
| 99 | Bốc xếp sắt thép các loại | Chương 5 HSMT | 0,914 | tấn |
| 100 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Chương 5 HSMT | 0,914 | tấn |
| 101 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sắt thép các loại | Chương 5 HSMT | 0,914 | tấn |
| AH | PHẦN KIẾN TRÚC- TBA ĐỀN LỪ 3 | |||
| 1 | Căng bạt che bụi khi thi công | Chương 5 HSMT | 161,08 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương 5 HSMT | 96,2063 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương 5 HSMT | 51,2439 | m2 |
| 4 | Vệ sinh bề mặt tường cột, trụ | Chương 5 HSMT | 41,2313 | m2 |
| 5 | Vệ sinh bề mặt xà, dầm, trần | Chương 5 HSMT | 21,9617 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM M100 | Chương 5 HSMT | 51,2439 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 | Chương 5 HSMT | 53,7933 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 | Chương 5 HSMT | 42,413 | m2 |
| 9 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M100 | Chương 5 HSMT | 20,3 | m |
| 10 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương 5 HSMT | 137,4376 | 1m2 |
| 11 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chương 5 HSMT | 73,2056 | 1m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - sơn 3 nước | Chương 5 HSMT | 133,7956 | 1m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - sơn 3 nước | Chương 5 HSMT | 76,8476 | 1m2 |
| 14 | Đục nhám mặt bê tông | Chương 5 HSMT | 34,16 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Chương 5 HSMT | 34,16 | 1m2 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Chương 5 HSMT | 34,16 | m2 |
| 17 | Phá dỡ gạch lát trên mái | Chương 5 HSMT | 44,4624 | m2 |
| 18 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương 5 HSMT | 44,4624 | m2 |
| 19 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Chương 5 HSMT | 44,4624 | 1m2 |
| 20 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương 5 HSMT | 16,8958 | m3 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Chương 5 HSMT | 44,4624 | 1m2 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch xây, chiều dày | Chương 5 HSMT | 3,3416 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 | Chương 5 HSMT | 36,4676 | m2 |
| 24 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng tời điện sức kéo 0.5t | Chương 5 HSMT | 5,4049 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Chương 5 HSMT | 6,984 | 1m2 |
| 26 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5 HSMT | 0,4743 | 100kg |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250 | Chương 5 HSMT | 0,3696 | m3 |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Chương 5 HSMT | 0,2234 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương 5 HSMT | 0,2234 | tấn |
| 30 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Chương 5 HSMT | 0,2234 | tấn |
| 31 | Lợp mái tôn nhà trạm | Chương 5 HSMT | 35,38 | 1m2 |
| 32 | Tôn úp nóc, úp sườn | Chương 5 HSMT | 17,7 | m |
| 33 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng tời điện sức kéo 0.5t- tấm lợp các loại | Chương 5 HSMT | 0,46 | 100m2 |
| 34 | Quét sơn chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương 5 HSMT | 26,9884 | 1m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Chương 5 HSMT | 26,9884 | 1m2 |
| 36 | Đục lỗ thoát nước trên mái, D90 | Chương 5 HSMT | 2 | 1lỗ |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương 5 HSMT | 0,208 | 100m |
| 38 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương 5 HSMT | 16 | cái |
| 39 | Đai ôm ống nước D90 | Chương 5 HSMT | 2 | cái |
| 40 | Cầu chắn rác Inox | Chương 5 HSMT | 4 | cái |
| 41 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương 5 HSMT | 11,88 | m2 |
| 42 | Ca máy nhập vật tư thu hồi | Chương 5 HSMT | 1 | ca |
| 43 | Gia công cửa lưới thép | Chương 5 HSMT | 10,64 | m2 |
| 44 | Gia công cổng sắt | Chương 5 HSMT | 0,1917 | tấn |
| 45 | Kéo rải dây tiếp địa trạm | Chương 5 HSMT | 30,28 | m |
| 46 | Bu lông tiếp địa | Chương 5 HSMT | 6 | cái |
| 47 | Vệ sinh bề mặt các kết cấu thép | Chương 5 HSMT | 9,6 | m2 |
| 48 | Gia công hàng rào lưới thép | Chương 5 HSMT | 34,6 | m2 |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương 5 HSMT | 34,6 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép - 3 nước | Chương 5 HSMT | 38,3372 | m2 |
| 51 | Lắp khóa cửa | Chương 5 HSMT | 2 | 1bộ |
| 52 | Bản lề No100 | Chương 5 HSMT | 12 | cái |
| 53 | Lắp chốt ngang, dọc cửa trạm | Chương 5 HSMT | 2 | 1bộ |
| 54 | Lắp dựng khuôn cửa | Chương 5 HSMT | 8,5 | m cấu kiện |
| 55 | Lắp dựng cửa khung sắt | Chương 5 HSMT | 13,41 | m2 |
| 56 | Đục tường chôn ống bảo hộ dây dẫn | Chương 5 HSMT | 35 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương 5 HSMT | 35 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2 | Chương 5 HSMT | 20 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 mm2 | Chương 5 HSMT | 15 | m |
| 60 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương 5 HSMT | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương 5 HSMT | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương 5 HSMT | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương 5 HSMT | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương 5 HSMT | 3 | hộp |
| 65 | Làm mặt sàn gỗ ván | Chương 5 HSMT | 52,2 | 1m2 |
| 66 | Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngăn | Chương 5 HSMT | 0,92 | 1m3 |
| 67 | Bu lông | Chương 5 HSMT | 56 | cái |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Chương 5 HSMT | 0,9135 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo trong | Chương 5 HSMT | 0,4745 | 100m2 |
| 70 | Giá đỡ bình cứu hỏa | Chương 5 HSMT | 1 | cái |
| 71 | Bình cứu hỏa 4kg | Chương 5 HSMT | 2 | cái |
| 72 | Biển tên trạm | Chương 5 HSMT | 1 | cái |
| 73 | Biển tên buồng | Chương 5 HSMT | 1 | cái |
| 74 | Hộp mica đựng nhật ký | Chương 5 HSMT | 1 | cái |
| 75 | Biển báo máy biến áp | Chương 5 HSMT | 2 | cái |
| 76 | Biển báo an toàn | Chương 5 HSMT | 4 | cái |
| 77 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương 5 HSMT | 23,5484 | m3 |
| 78 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương 5 HSMT | 23,5484 | m3 |
| 79 | Vận chuyển phế thải tiếp 19000m bằng ô tô - 2,5T | Chương 5 HSMT | 23,5484 | m3 |
| 80 | Bốc xếp cát các loại | Chương 5 HSMT | 11,1881 | m3 |
| 81 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại | Chương 5 HSMT | 11,1881 | m3 |
| 82 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - cát các loại | Chương 5 HSMT | 11,1881 | m3 |
| 83 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Chương 5 HSMT | 4,442 | tấn |
| 84 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Chương 5 HSMT | 4,442 | tấn |
| 85 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | Chương 5 HSMT | 4,442 | tấn |
| 86 | Bốc xếp gạch xây các loại | Chương 5 HSMT | 1,875 | 1000v |
| 87 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại | Chương 5 HSMT | 1,875 | 1000v |
| 88 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - gạch xây các loại | Chương 5 HSMT | 1,875 | 1000v |
| 89 | Bốc xếp sắt thép các loại | Chương 5 HSMT | 1,181 | tấn |
| 90 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Chương 5 HSMT | 1,181 | tấn |
| 91 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sắt thép các loại | Chương 5 HSMT | 1,181 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.11E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.216E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: hợp đồng thi công đại tu các TBA.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.450.404.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.351.212.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: 1 người | 1 | - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minhkhả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đócó 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 15 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7(1) trở lên: tối thiểu 15 (2) người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được | 1 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được | 1 |
| 4 | Máy bơm nư¬ớc | Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được | 1 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được | 1 |
| 8 | Tời kéo | Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được | 2 |
| 9 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được | 2 |
| 10 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được | 1 |
| 11 | Các thiết bị thí nghiệm (trọn bộ) | Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được | 1 |
| 12 | Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | Tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi