Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211276656-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng Thành Phố Việt Trì
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211276134
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-24 16:50:00 đến ngày 2022-01-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,070,477,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.71E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tương tự về quy mô công việcSố lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.700.000.000VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 25.400.000.000VNĐ.* Tương tự về bản chất và độ phức tạp + Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật + Cấp công trình: Cấp III trở lên (trường hợp có 02 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên thì được đánh giá là 01 hợp đồng tương tự)* Mô tả về hợp đồng tương tự + Có các hạng mục bê tông cốt thép, san nền, xây trát, ốp lát, cây xanh, hệ thống điện, trạm biến áp và cấp thoát nước đồng bộ.+ Có ít nhất 01 hợp đồng có hạng mục xây dựng nhà dân dụng, hạng mục nhà để xe.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng công trường 02 công trình từ cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh )
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện công nghiệp và dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng nhận qua lớp đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥0,8 m3; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥70CV. Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Chiều dài cần ≥ 37m. Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Trạm trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥90 m3/h. Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe bồn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 7 tấn trở lên; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy trộn bê tông xi măng
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥250L. Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥5kw . Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥70kg.Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 3
9-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5kw. Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng Thành Phố Việt Trì
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Nhà tiếp dân thành phố Việt Trì, Nhà để xe và các hạng mục phụ trợ
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng Thành Phố Việt Trì , địa chỉ: 1166 Đường Hùng Vương, phường Tiên cát, Thành Phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ban QLDA xây dựng công trình hạ tầng thành phố Việt Trì Địa chỉ: Số 1166, đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 0210.3843.823
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần Kiến trúc xây dựng thương mại In&Out. Công ty cổ phần xây dựng Hưng Thịnh Phú Thọ Phòng Quản lý đô thị thành phố Việt Trì Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Bảo Nam Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Việt Trì


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng Thành Phố Việt Trì , địa chỉ: 1166 Đường Hùng Vương, phường Tiên cát, Thành Phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ban QLDA xây dựng công trình hạ tầng thành phố Việt Trì Địa chỉ: Số 1166, đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 0210.3843.823


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Các file scan: - File scan Đăng ký kinh doanh/Quyết định thành lập. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp III trở lên); thi công công trình dân dụng, công nghiệp (cấp III trở lên). - Thư Bảo đảm dự thầu. - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế; Tài liệu chứng minh đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét. Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm File scan các văn bản sau: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng. Các tài liệu chứng minh về quy mô, cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt bản vẽ thi công hoặc duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư…) - Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt,… - Đăng ký (hoặc hóa đơn) và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng đối với thiết bị phải có theo quy định. - Các tài liệu về năng lực kỹ thuật và tài liệu khác có liên quan. - Hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp vật tư, vật liệu chính, hợp đồng thuê thiết bị, máy móc (trong trường hợp đi thuê, bản scan giấy phép ĐKKD của bên cung cấp). - Bản cam kết cung cấp đầy đủ vật vật liệu, thiết bị máy móc để thi công công trình. * Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, sẵn sàng xuất trình khi Bên mời thầu yêu cầu. * File Giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công, Biện pháp bảo đảm chất lượng, ATLĐ, PCCC, VSMT, Bảo hành và uy tín của nhà thầu, biểu đồ tiến độ, biểu đồ huy động nhân công máy móc thiết bị, bản vẽ minh hoạ BPTC, bản vẽ minh hoạ tổ chức mặt bằng công trường, bản vẽ khác (nếu có),... * Các file khác thuộc HSDT của nhà thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA xây dựng công trình hạ tầng thành phố Việt Trì Địa chỉ: Số 1166, đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 0210.3843.823
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Việt Trì Số 1166, đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Số điện thoại: 0210.3843.823
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia giúp việc lựa chọn nhà thầu thuộc Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Bảo Nam (Tổ 3, phố Tân Thành, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Việt Trì, Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 02103847.218
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ TIẾP DÂN
1Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9886m3
2Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2303100m2
3Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,047tấn
4Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0788tấn
5Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,7904m3
6Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9532m3
7Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,645100m2
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7756tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2526tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,6355tấn
11Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,7247m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,3509100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6725tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,2772tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3445tấn
16Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,7786m3
17Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,8258100m2
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V7,1101tấn
19Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9343m3
20Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao suMô tả kỹ thuật theo Chương V16,6m
21Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2877100m2
22Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,531tấn
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V85,1976m3
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,756m3
25Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,0729m3
26Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,2019m3
27Đắp cát sảnh + vị trí tiếp giáp nhà làm việcMô tả kỹ thuật theo Chương V19,1092m3
28Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6607m3
29Vận chuyển vữa bê tông phạm vi ≤4km (trạm trộn Vân Phú, VT, Phú Thọ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2307100m3
30Vận chuyển vữa bê tông vận chuyển 5km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2307100m3
31Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V296,0962m2
32Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V163,4745m2
33Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 800x800mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V295,8663m2
34Lát nền, sàn gạch chống trơn - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,803m2
35Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x800mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V108,368m2
36Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,3659m2
37Lát đá bậc cầu thang, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,48m2
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V620,8709m2
39Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V562,3256m2
40Trát trần, vữa XM M75, PCB40 ( trần ngoài)Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,8125m2
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 ( trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,4291m2
42Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 ( Trụ ngoài)Mô tả kỹ thuật theo Chương V73,7589m2
43đắp chân đầu cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
44Khoá vòm nhà tiếp dânMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
45Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V342,32m
46Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V314,37m
47Đắp hoa văn ở giữa 2 cửa SN4:Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,3m2
48Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.183,1965m2
49Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V183,0005m2
50Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V748,4423m2
51Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V617,7547m2
52Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,7122100m2
53Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8918100m2
54Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8918100m2
55Sản xuất lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ xingfa hệ 55, kính cường lực 8,38mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,23m2
56Sản xuất lắp đặt cửa đi một cánh mở quay, nhôm hệ xingfa hệ 55, kính cường lực 8,38mMô tả kỹ thuật theo Chương V9,636m2
57Sản xuất lắp đặt cửa sổ 1 cánh mở quay, nhôm hệ xingfa hệ 55, kính cường lực 8,38mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,955m2
58Sản xuất lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm hệ xingfa hệ 55, kính cường lực 8,38mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,43m2
59Sản xuất lắp đặt cửa sổ 4 cánh mở quay, nhôm hệ xingfa hệ 55, kính cường lực 8,38mMô tả kỹ thuật theo Chương V28,8m2
60Sản xuất lắp đặt cửa sổ 1 cánh mở hất, nhôm hệ xingfa hệ 55, kính cường lực 8,38mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m2
61Sản xuất vách kính, nhôm hệ xingfa hệ 55, kính cường lực 8,38mMô tả kỹ thuật theo Chương V16,7892m2
62Khuôn cửa đơn gỗ nhóm II ( bao gồm sơn phun hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,73m
63Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V5,731m
64Khuôn cửa kép gỗ nhóm II ( bao gồm sơn phun hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,4m
65Lắp dựng khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo Chương V26,41m
66Cửa đi gỗ nhóm IIMô tả kỹ thuật theo Chương V19,512m2
67Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V19,5121m2
68Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
69ClemonMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
70Nẹp khuôn cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V64,26m
71Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V51,2211m2
72Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V284,9266m2
73Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V41,1432m2
74Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V326,0698m2
75Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V326,0698m2
76Làm vách COMPACT dày 12mm ( bao gồm phụ kiện và nhân công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,27m2
77Lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V24,3m
78Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo Chương V6,482m2
79Giá đỡ bàn chậu rửa bằng INOXMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
80Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V11,46461m3
81Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5345m3
82Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9365m3
83Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,042100m2
84Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2396m3
85Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,646m2
86Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,2135m2
87Đánh màu tường bểMô tả kỹ thuật theo Chương V13,2135m2
88Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4896m2
89Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4416m3
90Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0637100m2
91Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0348tấn
92Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V41cấu kiện
93Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V13,3455m3
94Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,22100m
95Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,27100m
96Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,34100m
97Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
98Lắp đặt phễu thu mưa- Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
99Lắp đặt phễu thu mưa- Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
100Chóp thông hơi nhựa D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
101Lắp đặt phễu thoát sàn- Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
102Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
103Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
104Lắp đặt cong - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
105Lắp đặt Y nhựa - Đường kính 110x48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
106Lắp đặt Y nhựa - Đường kính 90x60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
107Lắp đặt Y nhựa - Đường kính 60x42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
108Lắp đặt chếch nhựa - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
109Lắp đặt chếch nhựa - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
110Lắp đặt chếch nhựa - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
111Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
112Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
113Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 90-60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
114Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 90-42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
115Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 42-34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
116Xi phông nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
117Xi phông nhựa D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
118Lắp đặt tê nhựa thông tắc - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
119Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
120Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
121Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
122Lắp đặt Măng sông - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
123Lắp đặt Măng sông - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V31cái
124Lắp đặt Măng sông - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
125Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
126Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
127Dây cấp xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
128hộp đựng lô giấyMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
129Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
130Van nhấn tiểu nam Cảm ứngMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
131Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
132Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cảm ứng tự độngMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
133Xifon chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
134Dây cấp chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
135Gương soi bằng tấm liền có mài cạnh ( bao gồm nhân công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,7784m2
136Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
137Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
138Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,52100m
139Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
140Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
141Lắp đặt Tê thu nhựa PPR đường kính 40-32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
142Lắp đặt Tê thu nhựa PPR đường kính 40-25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
143Lắp đặt Tê thu nhựa PPR đường kính 25-20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
144Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
145Lắp đặt Cút góc nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
146Lắp đặt Cút góc nhựa PPR đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
147Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 40-25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
148Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 25-20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
149Lắp đặt Măng sông nhựa PPR đường kính 25mm,Mô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
150Cút góc một đầu ren fi 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V43cái
151Rắc co PPR D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
152Rắc co PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
153Rắc co PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
154Lắp đặt van gạt - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
155Lắp đặt van hai chiều - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
156Lắp đặt van hai chiều - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
157Lắp đặt van hai chiều - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
158Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
159Van phao tự ngắt điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
160tủ điện 12-18 modulMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
161Lắp đặt các automat 3 pha MCB -3P-50AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
162Lắp đặt các automat MCB -2P-40AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
163Lắp đặt các automat MCB -2P-32AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
164Lắp đặt các automat MCB -1P-20AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
165tủ điện 12-18 modulMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
166Lắp đặt các automat 3 pha MCB -3P-50AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
167Lắp đặt các automat MCB -2P-32AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
168Lắp đặt các automat MCB -1P-20AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
169tủ điện 8-12 modulMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
170Lắp đặt các automat MCB -2P-40AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
171Lắp đặt các automat MCB -1P-20AMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
172Lắp đặt các automat MCB -1P-16AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
173Lắp đặt các automat RCBO -1P+1N-20AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
174tủ điện 6 modulMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
175Lắp đặt các automat MCB -2P-32AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
176Lắp đặt các automat MCB -1P-20AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
177Lắp đặt các automat MCB -1P-16AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
178tủ điện 6 modulMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
179Lắp đặt các automat MCB -2P-32AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
180Lắp đặt các automat MCB -1P-20AMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
181Lắp đặt các automat MCB -1P-16AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
182Lắp đặt đèn Downlight âm trần chống ẩm D140; bóng Led 12WMô tả kỹ thuật theo Chương V111bộ
183Lắp đặt đèn gắn tường bóng led 15WMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
184Lắp đặt đèn chùm loại >10 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
185Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
186Lắp đặt quạt thông hút mùi âm trần KT 250x250 -360m3/hMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
187Lắp đặt quạt đảo trần 60WMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
188Móc treo quạt đảo trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
189Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
190Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
191Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
192Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 phímMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
193Lắp đặt công tắc đảo chiều 2 phímMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
194Lắp đặt ổ cắm đôi âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
195Lắp đặt ổ cắm đôi chống nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
196Lắp đặt ổ cắm đôi âm sànMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
197Lắp đặt công tắc 20A cho bình nóng lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
198Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/X:PE/PVC4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V55m
199Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
200Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
201Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
202Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V350m
203Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.500m
204Lắp đặt dây đơn 1x 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.600m
205Rải tiếp địa Cu/PVC 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,75100m
206Rải tiếp địa Cu/PVC 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8100m
207Rải tiếp địa Cu/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2100m
208Rải tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,5100m
209Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V800m
210hộp phân dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V200hộp
211máng cáp 100x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V24m
212Phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1gói
213Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,451m3
214Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,45m3
215Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V3cọc
216Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất băng đồng trần M70Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m
217Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V100m
218Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V3,141m2
219Kẹp tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
220Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
221Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
222Quả cầu sứMô tả kỹ thuật theo Chương V3quả
223Hoá chất giảm điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V3bao
224Đo điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V3điểm
225Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
226Lắp đặt ổ cắm mạng âm sànMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
227Đầu phát Wifi 3 ăng tenMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
228Switch chia mạng planet 24PortMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
229Switch chia mạng planet 8PortMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
230Ổ cắm mạng Wall plate rj45, hạt mạng AMPMô tả kỹ thuật theo Chương V27Bộ
231Cáp mạng Cat 6EMô tả kỹ thuật theo Chương V450m
232Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V250m
233Tủ mạng FAMRACK 6U+ giá treoMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
234Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
235Lắp đặt dây cáp quang, ≤ 4 đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V4510m
236Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - CameraMô tả kỹ thuật theo Chương V41 thiết bị
237Camera Ip bán nguyệt gắn trần bán kính quét 8-25mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
238Cáp mạng Cat 6EMô tả kỹ thuật theo Chương V100m
239Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
240Lắp đặt dây cáp quang, ≤ 4 đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V1010m
241Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V3máy
242Phụ kiện lắp điều hoà âm trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
243Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3máy
244Phụ kiện lắp điều hoà treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
B NHÀ ĐỂ XE
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,1252m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V8,6468100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9126tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,2927tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4188tấn
6Ép trước cọc BTCT chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V11,7105100m
7Sản xuất cọc dẫn bằng thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1111 mối nối
9Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V2lần TN
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4688m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,1626m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 4kmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,1626m3
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V11,811m3
14Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4838100m3
15Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,4564m3
16Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,1875m3
17Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9671100m2
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0815tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,425tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6701tấn
21Bê tông giằng, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,3866m3
22Ván khuôn xà dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,6407100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,668tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V9,3122tấn
25Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V138,6112m3
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,1701100m2
27Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V17,9868tấn
28Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao suMô tả kỹ thuật theo Chương V189,78m
29Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2549100m3
30Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2549100m3/1km
31Lớp cát lót nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V64,6556m3
32Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V193,9668m3
33Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,5144tấn
34Mài mặt bê tông nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V1.293,1116m2
35Phun dung dịch chống thấm nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V2.216,8022m2
36Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn epoxyMô tả kỹ thuật theo Chương V1.263,4352m2
37Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V60,027m2
38Chặn bánh xe bằng cao suMô tả kỹ thuật theo Chương V82bộ
39Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,572m3
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,8336m2
41Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1182m3
42Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3952100m2
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0594tấn
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2097tấn
45Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,675m3
46Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,29100m2
47Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6104tấn
48Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4836tấn
49Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V84,572m3
50Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,1621100m2
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,5056tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,382tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V15,6595tấn
54Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V161,9725m3
55Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V9,5965100m2
56Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6603tấn
57Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V27,9222tấn
58Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,2795m3
59Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao suMô tả kỹ thuật theo Chương V16,6m
60bạt chống mất nước cho thang bộ ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo Chương V23,3926m2
61Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3052100m2
62Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8918tấn
63Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V69,1676m3
64Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,0957m3
65Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,8098m3
66Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,4m2
67Vận chuyển vữa bê tông, phạm vi ≤4km ( trạm trộn Vân Phú)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,304100m3
68Vận chuyển vữa bê tông, vận chuyển 5km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,304100m3
69Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V969,8746m2
70Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 800x800mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,0341m2
71Lát nền, sàn gạch chống trơn - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,99m2
72Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x800mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,69m2
73Lát đá bậc cầu thang, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V73,31m2
74Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V114,7043m2
75Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V96,1585m3
76Lát nền, sàn đá xanh thanh hóa, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V803,771m2
77Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V791,1728m2
78Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V714,495m2
79Trát trần, vữa XM M75, PCB40 ( trần trong)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.173,1977m2
80Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 ( trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V148,9723m2
81Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V566,9988m2
82Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V168m
83Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V518,438m
84Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V804,0064m2
85Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2.603,6638m2
86Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6464100m2
87Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V11,0365100m2
88Cửa cuốn khe thoáng Austdoor COMBI S50i (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,8m2
89Mô tơ cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
90Bộ lưu điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
91Hộp kỹ thuật Aluminium ngoài trời, khung thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V13,92m2
92Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo Chương V20,64m2
93Sản xuất lắp đặt cửa đi một cánh mở quay, nhôm hệ xingfa hệ 55, kính cường lực 8,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,952m2
94Sản xuất lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm hệ xingfa hệ 55, kính cường lực 8,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,61m2
95Sản xuất lắp đặt cửa sổ 1 cánh mở hất, nhôm hệ xingfa hệ 55, kính cường lực 8,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,48m2
96Sản xuất vách kính, nhôm hệ xingfa hệ 55, kính cường lực 8,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,89m2
97Sản xuất cửa đi bằng thép sơn tính điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,046m2
98BARIE FACC tự động ( xuất sứ châu âu, bao gồm phụ kiện) L=4,8mMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
99Thi công trần khung xương phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V30,0537m2
100Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V30,0537m2
101Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V30,0537m2
102Làm vách COMPACT dày 12mm ( bao gồm phụ kiện và nhân công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7m2
103Lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V29,618m
104Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7125m2
105Giá đỡ bàn chậu rửa bằng INOXMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
106Đắp đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V94,6688m3
107Cây hồng lộc cao TB 0,8-1m; đường kính tán 0,6-0,8mMô tả kỹ thuật theo Chương V35cây
108Duy trì cây cảnh tạo hình ( 3 tháng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,35100cây/năm
109Cây Cau Vua cao TB 5m đường kính tán 3-3,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V10cây
110duy trì cây bóng mát ( 3 tháng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V101cây/năm
111Cây Chuỗi Ngọc cao TB 0,6m, chiều rộng bụi 0,4m (25 cây /m2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V105m
112Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,42100m2/năm
113Cỏ Nhung NhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V150m2
114Tưới nước thảm cỏ Nhật bằng xe bồn 8m3 (Tưới đều nước trong 3 ngày đầu, các ngày tiếp theo mật độ tưới 3 ngày/lần và thời gian tưới trong 1 tháng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5100m2/lần
115Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,686tấn
116Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,686tấn
117Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3078tấn
118Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3078tấn
119sơn tính điện kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo Chương V993,8kg
120ốp gỗ vào trụ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V8,88m2
121lợp mái bằng tấm nhựa thông minh đặc ruột dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V34,65m2
122Xây đắp chân trụ + sơn màu trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V2trụ
123Bu lông chân cột D24 ( bao gồm nhân công định vị + lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
124Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,6375m3
125Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V6,6375m3
126Vận chuyển phế thải tiếp 4000mMô tả kỹ thuật theo Chương V6,6375m3
127Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,0888m3
128Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7733100m2
129Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7733100m2
130Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3009100tấn
131Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3009100tấn
132Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 14km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3009100tấn
133Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V11,46461m3
134Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5345m3
135Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9365m3
136Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,042100m2
137Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2396m3
138Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,646m2
139Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,2135m2
140Đánh màu tường bểMô tả kỹ thuật theo Chương V13,2135m2
141Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4896m2
142Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4416m3
143Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0637100m2
144Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0087tấn
145Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V41cấu kiện
146Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V13,3455m3
147Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,85100m
148Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,38100m
149Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
150Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
151Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m
152Lắp đặt phễu thu mưa- Đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
153Lắp đặt phễu thoát sàn- Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
154Lắp đặt Y nhựa - Đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
155Lắp đặt Y nhựa - Đường kính 90x42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
156Lắp đặt chếch nhựa - Đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
157Lắp đặt chếch nhựa - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
158Lắp đặt chếch nhựa - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
159Lắp đặt chếch nhựa - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
160Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
161Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
162Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 42-34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
163Xi phông nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
164Xi phông nhựa D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
165Lắp đặt tê nhựa thông tắc - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
166Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
167Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
168Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
169Lắp đặt Măng sông - Đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
170Lắp đặt Măng sông - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
171Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
172Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
173Dây cấp xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
174hộp đựng lô giấyMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
175Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
176Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cảm ứng tự độngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
177Xifon chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
178Dây cấp chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
179Gương soi bằng tấm liền có mài cạnh ( bao gồm nhân công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,756m2
180Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
181Lắp đặt bình nước nóng 30LMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
182Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,68100m
183Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
184Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
185Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
186Lắp đặt Cút góc nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
187Lắp đặt Cút góc nhựa PPR đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
188Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 40-25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
189Lắp đặt Măng sông nhựa PPR đường kính 40mm,Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
190Lắp đặt Măng sông nhựa PPR đường kính 25mm,Mô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
191Lắp đặt Măng sông nhựa PPR đường kính 20mm,Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
192Cút góc một đầu ren fi 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
193Rắc co PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
194Lắp đặt van hai chiều - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
195Vỏ tủ TĐT ( 1200x600x200) Tủ điện hợp bộ, vỏ tủ kim loại dày 2mm, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
196Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
197Lắp giá đỡ tủMô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
198Lắp đặt các automat 3 pha MCCB -3P-75AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
199Lắp đặt các automat 3 pha MCB -3P-50AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
200Lắp đặt các automat 3 pha MCB -3P-32AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
201Lắp đặt các automat MCB -2P-20AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
202Lắp đặt máy biến dòng 75/5AMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
203Lắp đặt đồng hồ Ampe 0-75AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
204Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 0-500VMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
205Bộ chuyển mạch Vol 7 vị tríMô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
206cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
207Đèn báo pha ( Xanh, đỏ, vàng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
208Vỏ tủ TĐH ( 1200x600x200) Tủ điện hợp bộ, vỏ tủ kim loại dày 2mm, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
209Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
210Lắp giá đỡ tủMô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
211Lắp đặt các automat 3 pha MCB -3P-50AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
212Lắp đặt các automat 3 pha MCB -3P-20AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
213Lắp đặt các automat MCB -2P-32AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
214Lắp đặt các automat MCB -2P-20AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
215Lắp đặt các automat MCB -1P-16AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
216cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
217Đèn báo pha ( Xanh, đỏ, vàng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
218Lắp đặt các contactor -1P-16A ( khởi động từ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
219Role timer ( hẹn giờ KTS)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
220Vỏ tủ TĐ.TG ( 800x600x200) Tủ điện hợp bộ, vỏ tủ kim loại dày 2mm, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
221Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
222Lắp giá đỡ tủMô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
223Lắp đặt các automat 3 pha MCB -3P-20AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
224Lắp đặt các automat 3 pha MCB -3P-16AMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
225Lắp đặt các contactor -3P-16A ( khởi động từ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
226cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
227Đèn báo pha ( Xanh, đỏ, vàng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
228tủ điện 8-12 modulMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
229Lắp đặt các automat MCB -2P-32AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
230Lắp đặt các automat MCB -1P-20AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
231Lắp đặt các automat MCB -1P-16AMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
232tủ điện 8-12 modulMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
233Lắp đặt các automat MCB -2P-32AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
234Lắp đặt các automat MCB -1P-20AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
235Lắp đặt các automat MCB -1P-16AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
236Lắp đặt các automat RCCB -1P+1N-20AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
237Vỏ tủ TĐ.TG ( 600x400x200) Tủ điện hợp bộ, vỏ tủ kim loại dày 2mm, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
238Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
239Lắp giá đỡ tủMô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
240Lắp đặt các automat MCB -2P-20AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
241Lắp đặt các automat MCB -1P-16AMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
242Lắp đặt các contactor -1P-16A ( khởi động từ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
243Role timer ( hẹn giờ KTS)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
244Lắp đặt đèn gắn tường bóng led 15WMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
245Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2x18w bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V53bộ
246Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
247Lắp đặt quạt thông gió gắn tường KT 200x200 -360m3/hMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
248Lắp đặt quạt thông gió hướng trục gắn tường 3600m3/h, @150PAMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
249Lắp đặt quạt đảo trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
250Móc treo quạt đảo trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
251Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
252Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
253Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
254Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 phímMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
255Lắp đặt công tắc đảo chiều 2 phímMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
256Lắp đặt ổ cắm đôi âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
257Lắp đặt ổ cắm đôi chống nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
258Lắp đặt ổ cắm đôi âm sànMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
259Lắp đặt công tắc 20A cho bình nóng lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
260Lắp đặt đèn led rọi 24W IP66Mô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
261đèn led cắm cỏ 18W IP66Mô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
262Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột 7m bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V61 cột
263Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
264Khung móng đèn cao ápMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
265Móng 6 đèn cao ápMô tả kỹ thuật theo Chương V6TT
266Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
267Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/X:PE/PVC4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m
268Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/PVC/PVC 4x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m
269Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/PVC/PVC 4x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V440m
270Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V180m
271Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V280m
272Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m
273Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V180m
274Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
275Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V500m
276Rải tiếp địa Cu/PVC 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
277Rải tiếp địa Cu/PVC 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8100m
278Rải tiếp địa Cu/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
279Rải tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5100m
280Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn D65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100 m
281Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn D32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5100 m
282Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V600m
283hộp phân dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V100hộp
284Phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1gói
285Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,941m3
286Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,94m3
287Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V3cọc
288Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất băng đồng trần M70Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
289Kẹp tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
290Hoá chất giảm điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V3bao
291Đo điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V3điểm
292Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
293Cáp mạng Cat 6EMô tả kỹ thuật theo Chương V100m
294Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V60m
295Phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1gói
296Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - CameraMô tả kỹ thuật theo Chương V111 thiết bị
297Camera Ip bán nguyệt gắn tường bán kính quét 8-25mMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
298Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - MonitorMô tả kỹ thuật theo Chương V11 thiết bị
299Màn hình ti vi 43 inchMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
300Switch chia mạng planet 24PortMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
301Bộ máy tínhMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
302Cáp mạng Cat 6EMô tả kỹ thuật theo Chương V450m
303Đầu thu ghi hình HRV 24 kênh ( tương đương ĐẦU GHI 24 KÊNH TURBO HD HIKVISION DS-7324HUHI-K4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
304Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V250m
305Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Bản điều khiển tín hiệu hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V11 thiết bị
306Lắp đặt dây cáp quang, ≤ 4 đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V4510m
307Thuê cừ larsenMô tả kỹ thuật theo Chương V96.000đ/m/ngày
308Vận chuyển cừMô tả kỹ thuật theo Chương V1.600đ/m
309Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V16100m
310Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V16100m
C CẢI TẠO SÂN HÈ, SAN NỀN
1Đào xúc đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V33,3772100m3
2Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V40,0526100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V40,0526100m3/1km
4San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V33,3772100m3
5Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V132,8m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V132,8m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V132,8m3
8Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V28,8m3
9Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m3
10Bê tông nền, M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,2m3
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,76100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,76100m2
13Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2987100tấn
14Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2987100tấn
15Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2987100tấn
16Lát nền gạch terrazzo 400x400mm,, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V400m2
17Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V10,36151m3
18Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,6168m3
19Tấm đan rãnh bằng đá KT: 300x500x60mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,78m2
20Lắp tấm bó vỉa bằng đá 18x22x100cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V58m
21Lắp tấm bó vỉa bằng đá KT 18x22x47cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,6m
22Tấm bó vỉa bằng đá KT 18x22x100cmMô tả kỹ thuật theo Chương V58m
23Tấm bó vỉa bằng đá KT 18x22x47cmMô tả kỹ thuật theo Chương V24,6m
24Tháo dỡ viên đá bó bồn 800x150x150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V80cấu kiện
25Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,435m3
26Phá dỡ nền gạch Block tự chènMô tả kỹ thuật theo Chương V16,9m2
27Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,8724m3
28Vận chuyển phế thải tiếp 4000mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,8724m3
29Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,621m3
30Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,35m3
31Lắp viên bó bồn bằng đá kt: 15x15x750mmMô tả kỹ thuật theo Chương V60m
32Viên đá bó bồn cây kích thước 15x15x750mmMô tả kỹ thuật theo Chương V60m
33Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,59131m3
34Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,256m3
35Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4754100m2
36Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3353m3
37Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0126100m3
38Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0126100m3/1km
39Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0126100m3/1km
40Lắp đặt đèn âm đất LED 24W-D300 ( đèn bổ sung)Mô tả kỹ thuật theo Chương V40bộ
41Rải cáp ngầm 0,6kv-XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7100m
42Rải cáp ngầm 0,6kv-XLPE/DSTA/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,96100m
43Rải dây tiếp địa liên hoàn M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7100m
44Hộp nối cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V37hộp
45Lắp đặt ống kim loại chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15m
46Lắp đặt ống nhựa Hdpe - Đường kính 65/50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V270m
47Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,372100m3
48Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,372100m3
49Xếp gạch 6,5x10,5x22cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,145m3
50Lưới báo hiệu rãnh cápMô tả kỹ thuật theo Chương V150m
D HẠNG MỤC PCCC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V241m3
2Đắp đất móng đường ống, cống, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V24m3
3Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,32100m
4Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
5Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
6Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
9Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
10Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
11Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép, sơn kết cấu thép khácMô tả kỹ thuật theo Chương V52,4317m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V52,43171m2
13Lắp đặt bộ tiêu lệnh, nội quy phòng cháy chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
14Lắp đặt hộp để bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
15Bình chữa cháy MFZL4Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
16Bình chữa cháy MT3Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
17Lắp đặt hộp để họng chữa cháy vách tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
18Đầu nối, dây chữa cháy D50, lăng phun D50/13Mô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
19Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,82100m
20Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo Chương V1t.gói
21Lắp đặt hộp để chuông đèn nút nhấnMô tả kỹ thuật theo Chương V6hộp
22Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,25 chuông
23Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V1,25 nút
24Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,25 đèn
25Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,810 đầu
26Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V4,410 đầu
27Lắp đặt đèn chỉ hướng thoát nạnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25 đèn
28Lắp đặt đèn chi hướng thoát nạn gắn cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,45 đèn
29Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo Chương V4,45 đèn
30Lắp đặt đèn báo phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V15 đèn
31Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
32Lắp đặt thiết bị giám sát cuối kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,310 đầu
33Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
34Lắp đặt hộp kỹ thuật 180x180x80Mô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
35Lắp đặt dây cáp tín hiệu CU/PVC/PVC 2x0,75mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V900m
36Lắp đặt dây cáp tín hiệu 2x1,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V350m
37Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12,5100m
38Lắp đặt hộp nối, phân dây ống nhựa D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V20hộp
39Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo Chương V1t.gói
40Phòng mối nền công trình xây mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V854,97211m2
41Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp khoan, bơm thuốc (12ml thuốc Lenfos 50ec/1 lít nước)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9341 lỗ khoan
42Tạo hàng rào phòng mối bên trong bằng phương pháp khoan, bơm thuốc. (12ml thuốc Lenfos 50ec/1 lít nước)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.859,81 lỗ khoan
43Đào hố phòng mối- Cấp đất III ( đào lỗ tròn đường kính 30cm, sâu 50 cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V98,6911m3
44Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V98,691m3
E TRẠM BIẾN ÁP
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V77m2
2Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V77m2
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V23,181m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1517100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0816100m3
6Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
7Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,14m3
8Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V1m3
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,361m3
11Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,04m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,033100m3
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V106,921m3
14Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1584100m3
15Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,91m3
16Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,71m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V132m2
18Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,92m3
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7871tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5655tấn
21Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,99100m
22Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
23Lắp đặt chống sét van Mô tả kỹ thuật theo Chương V13 pha
24Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V12,79m3
25Cát đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V12,79m3
26Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7831000v
27gạch chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V783viên
28Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V7,02100m2
29Lưới ni lông bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo Chương V26,1m2
30Mốc sứ báo hiệu cáp, MBHMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
31Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 140kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
32Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
33Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
34Thép làm xà mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V337,67kg
35Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,05100m
36Cáp ngầm 3 pha Cu/XLPE/PVC/ DSTA/PVC-W-12/20(24) kV–3x95Mô tả kỹ thuật theo Chương V105m
37Dây Cu/PVC 1x35Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
38Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,031km/1 dây
39Dây nhôm lõi thép bọc, AsXV95/16Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
40Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvMô tả kỹ thuật theo Chương V0,710 sứ
41Sứ đứng 24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V7sứ
42Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V2đầu cáp
43Hộp đầu cáp ngoài trời 24kV, ĐC-24/120Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
44Hộp đầu cáp Tee Plug đấu vào tủ RMU 24kV, Tee Plug -24/120Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
45Ống nhựa HDPE 190/150Mô tả kỹ thuật theo Chương V95m
46Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,95100m
47Ống thép D200Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
48Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
49Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,210 đầu cốt
50Đầu cốt đồng nhôm, Cu/Al-95Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
51Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,610 đầu cốt
52Đầu cốt đồng nhôm, Cu/Al-50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
53Cặp cáp nhôm 2 bulong, CC-95Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
54Biển báo tên cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
55Dây đay tẩm BitumMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
56Cáp ngầm 1 pha Cu/XLPE/PVC/ DSTA/PVC-0,6 kV–1x240Mô tả kỹ thuật theo Chương V763m
57Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,63100m
58Đầu cốt đồng nhôm, Cu 240Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
59Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,410 đầu cốt
60Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,436m3
61Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1307tấn
62Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0194tấn
63Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1413100m2
64Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0581100m3
65Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0312100m3
66Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,056100m3
67Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,056100m3
68Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 máy
69Lắp đặt hệ thống tụ bù trên dàn, cấp điện áp 0.4kV, 1MVARMô tả kỹ thuật theo Chương V11 hệ thống
70Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
71Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
72Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V6đầu cáp
73Đầu cáp trung thế đơn pha TEEPLUG-24kV - 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
74Đầu cáp trung thế đơn pha ELBOW-24kV - 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3đầu cáp
75Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,610 đầu cốt
76Ðầu cốt đồng nhôm, Cu/Al-95Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
77Đầu cốt đồng M95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
78Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,210 đầu cốt
79Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
80Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
81Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,810 đầu cốt
82Đầu cốt đồng M240Mô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
83Biển báo an toànMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
84Biển báo tên trạmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
85Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V561 m
86Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC-240mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V56m
87Dây đồng mềm M95Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m
88Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V151 m
89Cáp ngầm đơn pha Cu/XLPE/PVC/PVC-W-12/20(24) kV–1x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
90Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,055tấn
91Hộp chống tổn thất, HC-TTMô tả kỹ thuật theo Chương V26kg
92Chi tiết tiếp địa mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V155,85kg
93Rải dây thép địaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,410 m
94Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,410 cọc
95Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 ÷ 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V13Phần tử
96Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1 ÷ 35 (kV)Mô tả kỹ thuật theo Chương V41sợi, 1ruột
97Thí nghiệm máy biến áp, U 22 ÷ 35KV, 3pha, công suất Mô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
98Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V11 mẫu
99Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 (kV)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ (1pha)
100Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
101Thí nghiệm biến dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
102Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
103Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
104Thí nghiệm chống sét van điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
105Thí nghiệm Ampemet loại ACMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
106Thí nghiệm Vonmet loại ACMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
107Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V2sợi
108Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
F THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Cầu dao chém ngang, DN24-630AMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
2Chống sét van 24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
3Máy biến áp 560kVA-22/0,4kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1Máy
4Tủ tụ bù hạ thế 220VArMô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
5Tủ điện 400V-1000AMô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
6Tủ RMU 3 ngăn 24kV + Vỏ tủ RMUMô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
7Vỏ trạm trụ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
G NỘI THẤT NHÀ TIẾP DÂN
1Bàn họp kích thước 4,63x1,737x0,75m bằng gỗ tự nhiênMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
2Ghế gỗ tự nhiên kt 0,45x0,56x0,45mMô tả kỹ thuật theo Chương V16chiếc
3Tủ thấp gỗ tự nhiên kt 1,6x0,5x0,9mMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
4Vách gỗ tự nhiên ốp tường KT 5,61x0,05x3,1mMô tả kỹ thuật theo Chương V15m2
5Bàn họp gỗ tự nhiên KT 3,36x1,6x0,75mMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
6Ghế gỗ tự nhiên kt 0,53x0,61x0,45mMô tả kỹ thuật theo Chương V11chiếc
7Tủ thấp gỗ tự nhiên kt 1,6x0,5x0,9mMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
8Ghế gỗ tự nhiên kt 0,5x0,5x0,45mMô tả kỹ thuật theo Chương V10ghế
9bàn làm việc gỗ tự nhiên 1,2x0,6x0,75mMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
10Ghế gỗ tự nhiên KT 0,54x0,48x0,45Mô tả kỹ thuật theo Chương V6ghế
11Tủ cao gỗ tự nhiên kt 1,87x0,45x2,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
12bàn làm việc gỗ tự nhiên KT 1,8x0,9x0,75mMô tả kỹ thuật theo Chương V1chiếc
13Tủ cạnh bàn gỗ tự nhiên KT 1,2x0,38x0,75mMô tả kỹ thuật theo Chương V1chiếc
14Ghế gỗ tự nhiên KT 0,7x0,73x0,45Mô tả kỹ thuật theo Chương V1chiếc
15Tủ cao gỗ tự nhiên kt 1,8x0,45x2,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V2chiếc
16Bàn trà gỗ tự nhiên KT 0,9x0,6x0,45Mô tả kỹ thuật theo Chương V1chiếc
17SOFA dài gỗ tự nhiên dài KT 1,8x0,7x0,45mMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
18SOFA đơn gỗ tự nhiên dài KT 0,8x0,78x0,45mMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
19TAB KT 0,46x0,46x0,45mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
20bàn làm việc gỗ tự nhiên KT 1,2x0,6x0,75mMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
21Ghế gỗ tự nhiên KT 0,54x0,48x0,45mMô tả kỹ thuật theo Chương V6chiếc
22Tủ cao gỗ tự nhiên kt 1,87x0,45x2,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
23Rèm cửa 3 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V32,6m2
24Điều hoà âm trần 2 chiều 21000BTU ( tương đương Điều Hòa Âm Trần Daikin 2 Chiều Inverter 21000Btu FCF60CVM/RZA60DV2V Gas R32)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
25Điều hoà âm trần 2 chiều 24000BTU ( tương đương Điều Hòa Âm Trần Daikin 24000Btu 2 Chiều Inverter FCF71CVM/RZA71BV2VA R32)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
26Điều hoà gắn tường 2 chiều 21000 BTUMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
27Điều hoà gắn tường 2 chiều 24000 BTUMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
H CHI PHÍ THÍ NGHIỆM KIỂM TRA TRẠM BIẾN ÁP VÀ NGHIỆM THU ĐÓNG ĐIỆN CÔNG TRÌNH
1Thí nghiệm rút lõi TBAMô tả kỹ thuật theo Chương V2lõi
2Chi phí nghiệm thu đóng điện công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1cp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.71E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tương tự về quy mô công việcSố lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.700.000.000VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 25.400.000.000VNĐ.* Tương tự về bản chất và độ phức tạp + Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật + Cấp công trình: Cấp III trở lên (trường hợp có 02 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên thì được đánh giá là 01 hợp đồng tương tự)* Mô tả về hợp đồng tương tự + Có các hạng mục bê tông cốt thép, san nền, xây trát, ốp lát, cây xanh, hệ thống điện, trạm biến áp và cấp thoát nước đồng bộ.+ Có ít nhất 01 hợp đồng có hạng mục xây dựng nhà dân dụng, hạng mục nhà để xe.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng công trường 02 công trình từ cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh )53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng53
3 Kỹ sư điện 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện công nghiệp và dân dụng53
4 Kỹ sư quản lý chất lượng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng nhận qua lớp đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu ≥0,8 m3; Vận hành tốt1
2 Máy ủi Công suất ≥70CV. Vận hành tốt1
3 Xe bơm bê tông Chiều dài cần ≥ 37m. Vận hành tốt1
4 Trạm trộn bê tông Công suất ≥90 m3/h. Vận hành tốt1
5 Xe bồn bê tông Tải trọng 7 tấn trở lên; Vận hành tốt5
6 Máy trộn bê tông xi măng Công suất ≥250L. Vận hành tốt2
7 Máy cắt uốn thép Công suất ≥5kw . Vận hành tốt1
8 Đầm cóc Công suất ≥70kg.Vận hành tốt3
9 Đầm dùi Công suất ≥1,5kw. Vận hành tốt3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->