Gói thầu: Gói thầu số MS-01: Mua sắm trang thiết bị công nghệ xưởng gồm hệ thống phòng phun bi và phòng phun sơn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200863851-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2020 08:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Xưởng 41/Cục Kỹ thuật/Quân khu 4 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số MS-01: Mua sắm trang thiết bị công nghệ xưởng gồm hệ thống phòng phun bi và phòng phun sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20200841598 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách ĐTCN nguồn vốn BĐKT |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-21 18:03:00 đến ngày 2020-08-31 08:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,259,853,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 63,000,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | I. Hệ thống thiết bị phòng phun bi 1. Thiết bị phun bi | Model: SD-VBS-01 | 1 | Bộ | Gồm các thiết bị: - Bộ phận phun bi: 01 bộ ; - Bộ phận hút chân không: 01 bộ; - Bộ phân tách tạp chất: 01 bộ; - Bộ lọc bụi trong bi: 01 bộ; - Bộ giảm âm: 01 bộ; - Bộ làm sạch túi lọc: 01 bộ; - Bộ phận chứa bi: 01 bộ; - Phụ kiện đồng bộ; - Bộ lọc khí: 01 bộ; - Bảo hộ chuyên dụng (có bộ làm mát khí): 01 bộ; - Tủ điểu khiển trung tâm: Gồm 2 phần, phần động lực và phần điện tử, điều khiển từ xa; - Phễu thu hồi bi: 01 bộ (1000x1000x1000mm); - Hãng sản xuất: Shindong Brator hoặc tương đương; - Xuất xứ: Hàn Quốc hoặc các nước Châu Á hoặc Châu Âu; - Năm sản xuất: 2020 | Xem chi tiết về thông số kỹ thuật của thiết bị tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật và yêu cầu kỹ thuật |
| 2 | Bi để thiết bị phun sản phẩm | Model S-280 & G-40 | 5 | Tấn | Thông số kỹ thuật Loai bi S-280 + Kích thước: 0.7 mm (2,5ton); + Độ cứng: 40-51 HRC; + Thành phần hóa học: C: 0.8 - 1.2%, Si, Mn: 0.6 - 0.8%, P&S: | Xem chi tiết về thông số kỹ thuật của thiết bị tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật và yêu cầu kỹ thuật |
| 3 | Hệ thống khí nén | 1 | Chiếc | - Lọc khí đồng bộ; - Công năng: sử dụng cho phun bi hoặc phun sơn; * Phụ kiện đồng bộ gồm: a) Máy nén khí trục vít: 01 bộ; - Model: SSD-100A hoặc tương đương; - Công suất: 100HP/75KW; - Lưu lượng: 12,7 m3/phút; - Áp suất làm việc: 8bar/0,8MPA; - Kiểu khởi động: Sao/tam giác; - Nguồn điện yêu cầu: 380V/50HZ/3PHASE; - Độ ồn: 72dB(A); - Thiết kế nhiệt đới hóa: Máy được thiết kế nhiệt đới hóa; - Trọng lượng: 1820kg; - Kích thước: 204×125×170cm; b) Thiết bị sấy khí nén: 01 bộ; - Model: SS-15AC hoặc tương đương - Lưu lượng khí: 15m3/phút; - Nhiệt độ đường vào: | Xem chi tiết về thông số kỹ thuật của thiết bị tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật và yêu cầu kỹ thuật | |
| 4 | II. Thiết bị phòng phun sơn (xem hình ảnh bố trí thiết bị đi kèm) | Mã hiệu (45:1) | 1 | Bộ | Gồm các thiết bị - Ống phun sơn (3/8”): 10m; - Súng phun sơn: 01 bộ; - Bép phun sơn: 01 bộ; - Màng lọc bụi sơn: 04 bộ; - Bộ xung thiết kế ống gió: 01 bộ; - Cửa hút thiết bị xử lý bụi sơn: 01 bộ; - Đầu phun sơn: 01 đầu; - Công suất sơn: 20 ~ 30m2/hr; - Bộ phận xử lý độ ẩm: xử lý ẩm trong quá trình sơn: + Công suất hút ẩm: 900m3/hr; + Khả năng xử lý ẩm: 150lit/ngày; + Giới hạn độ ẩm làm việc: dưới 75% - Xuất xứ: Hàn Quốc hoặc các nước trong khu vực Châu Á hoặc Châu Âu - Năm sản xuất: 2020 | Xem chi tiết về thông số kỹ thuật của thiết bị tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật và yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ mô phỏng thiết bị kèm theo |
| 5 | III. Thiết bị xử lý môi trường | Model: SDDC-150 | 1 | Cụm | - Công suất hút: 9000m3/hr/250mmAq; - Tổng công suất điện: 15hp x 380V x 50Hz; - Công suất mô tơ chính:15HPx380Vx50Hz; - Bơm khí turbo: 9000m3/giờ; - Vòng quay mô tơ: 1450 vòng/phút; - Áp lực hút: 250mmAq; - Phin lọc: 72 bộ (Ø135 x 2400L); - Xương túi lọc: 72 bộ ( Ø130 x 2400L); - Venturi: 72 bộ (Ø135); - Độ thấm thấu: 17 ~ 25 CC/Cm2/Sec; - Chất liệu túi lọc: Ployester100%,chống thấm chống bết; - Phương pháp làm sạch túi lọc: Xung khí tự động; - Van xung điện từ: 25mm; - Phễu hút, lọc khí đầu vào: 500x600mm; - Điều khiển: Đồng bộ với thiết bị phun bi; - Đồng hộ chênh áp: 0~300mmAq. - Hãng sản xuất: Shindong Brator hoặc tương đương; - Xuất xứ: Hàn Quốc hoặc các nước trong khu vực Châu Á hoặc Châu Âu; - Năm sản xuất: 2020 | Xem chi tiết về thông số kỹ thuật của thiết bị tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật và yêu cầu kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi