Gói thầu: Sửa chữa thiết bị phân tích, kiểm định của các hãng còn lại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211272790-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/01/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Kiểm định Hải quan
Tên gói thầu Sửa chữa thiết bị phân tích, kiểm định của các hãng còn lại
Số hiệu KHLCNT 20210727728
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-24 17:12:00 đến ngày 2022-01-04 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 490,543,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,350,000 VNĐ ((Bảy triệu ba trăm năm mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.35E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.47162E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng tương tự ở đây là hợp đồng cung cấp thiết bị kiểm tra, phân tích vật lý, hóa học hoặc sửa chữa hoặc bảo dưỡng hoặc cung cấp phụ kiện, vật tư cho các thiết bị kiểm tra, phân tích vật lý, hóa học).Nhà thầu cung cấp bản chụp công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng, Biên bản bàn giao, nghiệm thu, Biên bản thanh lý hợp đồng, Hóa đơn tài chính
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 343.380.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 686.760.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Sửa chữa, thay thế linh kiện, phụ kiện cho máy cất quay chân không và Hệ thống Kjeldah - Phân tích Nitơ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 01 cán bộ có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành khoa học kỹ thuật; có chứng chỉ của hãng sản xuất Buchi.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Sửa chữa, thay thế linh kiện, phụ kiện cho lò phá mẫu vi sóng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 01 cán bộ có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành khoa học kỹ thuật; có chứng chỉ của hãng sản xuất Berghof hoặc CEM
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ thực hiện bảo dưỡng, sửa chữa và thay thế vật tư cho các thiết bị còn lại
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 02 cán bộ có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành khoa học kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Cục Kiểm định Hải quan
E-CDNT 1.2 Sửa chữa thiết bị phân tích, kiểm định của các hãng còn lại
Sửa chữa các thiết bị phân tích, kiểm định của Cục Kiểm định hải quan năm 2021
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: : Cục Kiểm định hải quan Địa chỉ: 162 Nguyễn Văn Cừ, Long Biên, Hà Nội Số điện thoại: 043 8722634; Số fax: 043 8723582
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Cục Kiểm định Hải quan , địa chỉ: số 162 Nguyễn Văn Cừ, quận Long Biên, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: : Cục Kiểm định hải quan Địa chỉ: 162 Nguyễn Văn Cừ, Long Biên, Hà Nội Số điện thoại: 043 8722634; Số fax: 043 8723582


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
không áp dụng
E-CDNT 12.2
Giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí.
E-CDNT 14.3 không áp dụng
E-CDNT 15.2
không áp dụng
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.350.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: : Cục Kiểm định hải quan Địa chỉ: 162 Nguyễn Văn Cừ, Long Biên, Hà Nội Số điện thoại: 043 8722634; Số fax: 043 8723582
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Kiểm định hải quan Địa chỉ: 162 Nguyễn Văn Cừ, Long Biên, Hà Nội Số điện thoại: 043 8722634; Số fax: 043 8723582
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Kiểm định hải quan Địa chỉ: 162 Nguyễn Văn Cừ, Long Biên, Hà Nội Số điện thoại: 043 8722634; Số fax: 043 8723582
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Kiểm định hải quan Địa chỉ: 162 Nguyễn Văn Cừ, Long Biên, Hà Nội Số điện thoại: 043 8722634; Số fax: 043 8723582
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bảo dưỡng Máy cất quay chân khôngBuchi - R-215, V-8551ChiếcChi tiết theo yêu cầu tại điểm 1, Phần A, Khoản 2.2, Mục 2 Chương V E-HSMT695208
2Bảo dưỡng Tủ hút khí độcESCO - EFH-4A81ChiếcChi tiết theo yêu cầu tại điểm 2, Phần A, Khoản 2.2, Mục 2 Chương V E-HSMT757598
3Bảo dưỡng Tủ hút khí độcESCO - EFH-4A81ChiếcChi tiết theo yêu cầu tại điểm 3 , Phần A, Khoản 2.2, Mục 2 Chương V E-HSMT757597
4Bảo dưỡng Tủ hút khí độcESCO - EFA-5UDRVW-81ChiếcChi tiết theo yêu cầu tại điểm 4, Phần A, Khoản 2.2, Mục 2 Chương V E-HSMT695383
5Bảo dưỡng Tủ hút khí độcESCO - EFA-5UDRVW-81ChiếcChi tiết theo yêu cầu tại điểm 5, Phần A, Khoản 2.2, Mục 2 Chương V E-HSMT695422
6Bảo dưỡng Tủ hút khí độcESCO – EFA-5UDRVW-81ChiếcChi tiết theo yêu cầu tại điểm 6, Phần A, Khoản 2.2, Mục 2 Chương V E-HSMT695388
7Bảo dưỡng Máy cất nước 2 lầnHamilton – WSC/4D1ChiếcChi tiết theo yêu cầu tại điểm 7, Phần A, Khoản 2.2, Mục 2 Chương V E-HSMT735905
8Sửa chữa mạch cấp nguồn của thiết bị bơm hút chân không V-700 của Máy cất quay chân không - Buchi - R-2151CáiChi tiết theo yêu cầu tại điểm 1.1.1, Phần B, khoản 2.2, Mục 2 Chương V HSMT695208
9Sửa chữa mạch điều khiển công suất của bơm hút chân không V-700 của Máy cất quay chân không - Buchi - R-2151CáiChi tiết theo yêu cầu tại điểm 1.1.2, Phần B, khoản 2.2, Mục 2 Chương V HSMT695208
10Sửa chữa Bo mạch inverter của Lò phá mẫu vi sóng -Berghof – Speedwave Xpert1CáiChi tiết theo yêu cầu tại điểm 2.1, Phần B, khoản 2.2, Mục 2 Chương V HSMT851486
11Sửa chữa bo mạch IR-Sensorboard preadjusted and precalibrated của Lò phá mẫu vi sóng -Berghof – Speedwave Xpert1CáiChi tiết theo yêu cầu tại điểm 2.2, Phần B, khoản 2.2, Mục 2 Chương V HSMT851486
12Căn chỉnh tốc độ quay Rotor của lò phá mẫu vi sóng -Berghof – Speedwave Xpert1CáiChi tiết theo yêu cầu tại điểm 2.3, Phần B, khoản 2.2, Mục 2 Chương V HSMT851486
13Thay thế đèn chiếu sáng của Tủ hút khí độc -ESCO - EFH-4A81CáiChi tiết theo yêu cầu tại điểm 3.1.1, Phần B, khoản 2.2, Mục 2 Chương V HSMT757598
14Thay dây cáp của bộ nâng hạ kính chắn; Căn chỉnh cơ cấu đối trọng của bộ nâng hạ kính chắn của Tủ hút khí độc -ESCO - EFH-4A81CáiChi tiết theo yêu cầu tại điểm 3.1.2, Phần B, khoản 2.2, Mục 2 Chương V HSMT757598
15Sửa chữa hệ thống điều khiển của Tủ hút khí độc -ESCO - EFH-4A81Hệ thốngChi tiết theo yêu cầu tại điểm 3.2.1, Phần B, khoản 2.2, Mục 2 Chương V HSMT757598
16Sửa chữa hệ thống hút khí của Tủ hút khí độc -ESCO - EFH-4A81Hệ thốngChi tiết theo yêu cầu tại điểm 3.2.2, Phần B, khoản 2.2, Mục 2 Chương V HSMT757598
17Sửa chữa, hệ thống hút khí của Tủ hút khí độc ESCO – EFH-4A81Hệ thốngChi tiết theo yêu cầu tại điểm 4.1, Phần B, khoản 2.2, Mục 2 Chương V HSMT757597
18Sửa chữa hệ thống điều khiển của Tủ hút khí độc -ESCO - EFA-5UDRVW-81Hệ thốngChi tiết theo yêu cầu tại điểm 5.1.1, Phần B, khoản 2.2, Mục 2 Chương V HSMT695383
19Sửa chữa hệ thống hút khí của Tủ hút khí độc -ESCO - EFA-5UDRVW-81Hệ thốngChi tiết theo yêu cầu tại điểm 5.1.2, Phần B, khoản 2.2, Mục 2 Chương V HSMT695383
20Sửa chữa, hệ thống hút khí của Tủ hút khí độc ESCO - EFA-5UDRVW-81Hệ thốngChi tiết theo yêu cầu tại điểm 6.1, Phần B, khoản 2.2, Mục 2 Chương V HSMT695422
21Sửa chữa, hệ thống hút khí của Tủ hút khí độc ESCO - EFA-5UDRVW-81Hệ thốngChi tiết theo yêu cầu tại điểm 7.1, Phần B, khoản 2.2, Mục 2 Chương V HSMT695388
22Thay thế ắc quy cho thiết bị lưu điện -UPS RielloUPS PWN 1000, P/N: ML40UT189770008của Kính hiển vi điện tử quét SEM -Quanta 25012460F260cáiChi tiết theo yêu cầu tại điểm 8.1, Phần B, khoản 2.2, Mục 2 Chương V HSMT695658
23Thay thế van V 16A và van V 16B Leak test valve của Máy phân tích thành phần nguyên tố - Elementar - Vario Micro cube(Article No: 05 000 387)1bộChi tiết theo yêu cầu tại điểm 9.1, Phần B, khoản 2.2, Mục 2 Chương V HSMT84180
24Thay thế nắp nhôm, nắp nhựa cho ống DAP 60 -Saeling for DAP-60 (TFM) (5 chiếc/hộp) của Lò phá mẫu vi sóng -Berghof - Speedwave Xpert - SW-X5014617.01hộpChi tiết theo yêu cầu tại điểm 10.1.1, Phần B, khoản 2.2, Mục 2 Chương V HSMT735909
25Thay thế nắp nhôm, nắp nhựa cho ống DAP 60 -Rupture disc DAP-60/100 (Al) 40 bar (25 chiếc/hộp) của Lò phá mẫu vi sóng -Berghof - Speedwave Xpert - SW-X5303065.01hộpChi tiết theo yêu cầu tại điểm 10.1.2, Phần B, khoản 2.2, Mục 2 Chương V HSMT735909
26Sữa chữa mạch inveter điều khiển của lưu điện Santak. Model: Castle 6K của Máy phân tích nguyên tố (H, C, O, N, S) -Elementa - Elemental Analyze FlashSmart1cáiChi tiết theo yêu cầu tại điểm 11.1.1, Phần B, khoản 2.2, Mục 2 Chương V HSMT769290
27Sửa chữa mạch nạp ắc quy của lưu điện Santak. Model: Castle 6K của Máy phân tích nguyên tố (H, C, O, N, S) -Elementa - Elemental Analyze FlashSmart1cáiChi tiết theo yêu cầu tại điểm 11.1.2, Phần B, khoản 2.2, Mục 2 Chương V HSMT769290
28Kiểm tra hệ thống thiết bị đầu nối, đóng cắt, bảo vệ điện UPS và vệ sinh toàn bộ thiết bị lưu điện Santak. Model: Castle 6K của Máy phân tích nguyên tố (H, C, O, N, S) -Elementa - Elemental Analyze FlashSmart1cáiChi tiết theo yêu cầu tại điểm 11.1.3, Phần B, khoản 2.2, Mục 2 Chương V HSMT769290
29Sửa chữa hệ thống cấp thải nước của Máy cất nước 2 lần -Hamilton -WSC/4D1Hệ thốngChi tiết theo yêu cầu tại điểm 12.1.1, Phần B, khoản 2.2, Mục 2 Chương V HSMT735905
30Sửa chữa mạch cấp nguồn của Máy cất nước 2 lần -Hamilton -WSC/4D1CáiChi tiết theo yêu cầu tại điểm 12.1.2, Phần B, khoản 2.2, Mục 2 Chương V HSMT735905
31Thay thế thanh nhiệt silica công suất 1.5 kW, điện áp 220V, 50Hz của Máy cất nước 2 lần -Hamilton -WSC/4D2ThanhChi tiết theo yêu cầu tại điểm 12.2.1, Phần B, khoản 2.2, Mục 2 Chương V HSMT735905
32Thay thế bình đun lần 1 thủy tinh borosillica, kích thước 400x590x340 mm của Máy cất nước 2 lần -Hamilton -WSC/4D1BìnhChi tiết theo yêu cầu tại điểm 12.2.2, Phần B, khoản 2.2, Mục 2 Chương V HSMT735905
33Thay thế hệ thống các gioăng kết kín nước, kết nối các bộ phận trong thiết bị của Máy cất nước 2 lần -Hamilton -WSC/4D1Hệ thốngChi tiết theo yêu cầu tại điểm 12.2.3, Phần B, khoản 2.2, Mục 2 Chương V HSMT735905
34Thay thế van Receiving valve Y4 của Hệ thống Kjeldah - Phân tích Nitơ -Buchi - K-4390433771CáiChi tiết theo yêu cầu tại điểm 13.1, Phần B, khoản 2.2, Mục 2 Chương V HSMT736143
35Thay thế điện cực chuẩn độ đạm có tích hợp đo nhiệt độ của Hệ thống Kjeldah - Phân tích Nitơ -Buchi - K-439A7780NTC 30DIN-N1CáiChi tiết theo yêu cầu tại điểm 13.2, Phần B, khoản 2.2, Mục 2 Chương V HSMT736143
36Sửa chữa cơ cấu tự động tự ngắt nước của Máy lọc nước Deion - Merck Millipore - Direct Q5 UV1Hệ thốngChi tiết theo yêu cầu tại điểm 14.1.1, Phần B, khoản 2.2, Mục 2 Chương V HSMT735893
37Sửa chữa bộ tích nước, khắc phục tình trạng rò của Máy lọc nước Deion - Merck Millipore - Direct Q5 UV1BộChi tiết theo yêu cầu tại điểm 14.1.2, Phần B, khoản 2.2, Mục 2 Chương V HSMT735893
38Thay thế cột lọc chính của Máy lọc nước Deion - Merck Millipore - Direct Q5 UVP/N: SPR0LSIA11BộChi tiết theo yêu cầu tại điểm 14.2.1, Phần B, khoản 2.2, Mục 2 Chương V HSMT735893
39Thay thế đèn UV để tiệt trùng bước sóng 185nm của Máy lọc nước Deion - Merck Millipore - Direct Q5 UVP/N: SYN185UV11CáiChi tiết theo yêu cầu tại điểm 14.2.2, Phần B, khoản 2.2, Mục 2 Chương V HSMT735893
40Căn chỉnh chức năng hoạt động của thiết bị sau khi thay thế linh kiện, vật tư của Máy lọc nước Deion - Merck Millipore - Direct Q5 UV1CáiChi tiết theo yêu cầu tại điểm 14.2.3, Phần B, khoản 2.2, Mục 2 Chương V HSMT735893
41Thay thế tụ khởi động: 270-350uF, dòng 220-240v của Máy mài thô -Pace technologies - Penta 75001CáiChi tiết theo yêu cầu tại điểm 15.1, Phần B, khoản 2.2, Mục 2 Chương V HSMT851526
42Thay thế tụ duy trì: 20uF, dòng 220-240V của Máy mài thô -Pace technologies - Penta 75001CáiChi tiết theo yêu cầu tại điểm 15.2, Phần B, khoản 2.2, Mục 2 Chương V HSMT851526
43Thay thế bộ gioăng làm kín giữa máy và cốc chiết Soxlet của Hệ thống chiết béo tự động -Gerhardt - SOX414Gerhardt - ĐứcCat.no: 10005784CáiChi tiết theo yêu cầu tại điểm 16.1, Phần B, khoản 2.2, Mục 2 Chương V HSMT695399
44Thay thế đầu dò nhiệt độ cho lò vi sóng phá mẫu của Lò phá mẫu vi sóng -CEM - MARS6MTS 300 Temperature ProbePartP/N: 3143551CáiChi tiết theo yêu cầu tại điểm 17.1, Phần B, khoản 2.2, Mục 2 Chương V HSMT695393
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.35E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.47162E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng tương tự ở đây là hợp đồng cung cấp thiết bị kiểm tra, phân tích vật lý, hóa học hoặc sửa chữa hoặc bảo dưỡng hoặc cung cấp phụ kiện, vật tư cho các thiết bị kiểm tra, phân tích vật lý, hóa học).Nhà thầu cung cấp bản chụp công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng, Biên bản bàn giao, nghiệm thu, Biên bản thanh lý hợp đồng, Hóa đơn tài chính
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 343.380.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 686.760.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Sửa chữa, thay thế linh kiện, phụ kiện cho máy cất quay chân không và Hệ thống Kjeldah - Phân tích Nitơ 1 Tối thiểu 01 cán bộ có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành khoa học kỹ thuật; có chứng chỉ của hãng sản xuất Buchi.11
2 Sửa chữa, thay thế linh kiện, phụ kiện cho lò phá mẫu vi sóng 1 Tối thiểu 01 cán bộ có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành khoa học kỹ thuật; có chứng chỉ của hãng sản xuất Berghof hoặc CEM11
3 Cán bộ thực hiện bảo dưỡng, sửa chữa và thay thế vật tư cho các thiết bị còn lại 2 Tối thiểu 02 cán bộ có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành khoa học kỹ thuật.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->