Gói thầu: Mua vật tư vật liệu hàng hóa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211278747-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/12/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho K826/Cục Quân khí |
| Tên gói thầu | Mua vật tư vật liệu hàng hóa |
| Số hiệu KHLCNT | 20211267927 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nghiệp vụ ngành kỹ thuật năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-24 16:59:00 đến ngày 2021-12-29 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 199,921,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Kho K826/Cục Quân khí |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư vật liệu hàng hóa Mua vật tư vật liệu hàng hóa 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nghiệp vụ ngành kỹ thuật năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giẻ lau 100% Cotton | 1.350 | Kg | Giẻ lau phải là giẻ 100% cotton, có kích thước từ 50x50cm trở lên, không bị mục, nát, không bị dầu mỡ và phải được giặt kỹ phơi khô hoặc vải mộc 100% cotton | ||
| 2 | Tre cây | 180 | Cây | Loại tre già, thẳng, không sâu,mắt thưa đường kính và chiều dài bắt buộc D90-110 dài 17-19 mét | ||
| 3 | Pin đèn R20 | 82 | Đôi | Loại R20 | ||
| 4 | Chổi tre | 140 | Cái | Chổi dài 70cm, phần cán được nịt bằng mây đảm bảo chắc chắn | ||
| 5 | Chổi đót | 220 | Cái | Đót phải khô, dai, phần cán được nịt bằng mây đảm bảo chắc chắn | ||
| 6 | Thang nhôm gấp 5 mét | 2 | Cái | Loại khóa sập tự động, 7 bậc mỗi bên, chiều cao chữ A 2,5m, chiều cao duỗi thẳng 5 m, trọng lượng 15,9 kg, tải trọng 200 kg, độ dày của nhôm dày 3,8mm | ||
| 7 | Cuốc bàn | 10 | Cái | Cán được làm bằng tre gai đặc, chiều dài cán 1m | ||
| 8 | Dao quắm | 10 | Cái | Chất liệu thép được làm từ nhíp xe, cán bằng tre gai đặc, thẳng, khâu cán được làm bằng đồng | ||
| 9 | Xẻng pháo binh | 10 | Cái | Cán được làm bằng tre gai đặc, chiều dài cán 1,2m | ||
| 10 | Chổi quét sơn 6cm | 200 | Cái | Chất liệu lông heo thuộc trắng, cán nhựa vàng, đầu bọc thiếc kiểu phẳng 60%, chiều rộng chổi 6cm | ||
| 11 | Đinh 3 - 5 cm | 260 | Kg | Đinh 5 phân đen loại 490cái/kg = 100 kg; đinh 4 phân loại trắng 950 cái/ kg = 80 kg; đinh 3 phân loại trắng 1.300 cái/kg=80 kg | ||
| 12 | Vít gỗ 4x20 | 15.000 | Cái | Loại vít trắng 780 cái/kg | ||
| 13 | Vít gỗ 4x30 | 10.000 | Cái | Loại vít trắng 650 cái/kg | ||
| 14 | Gỗ thông xẻ thành phẩm | 7 | m3 | Yêu cầu : Gỗ xẻ vuông thành, không sâu mọt, không có giác, không cong vênh, gỗ được ngâm tẩm thuốc chống mối mọt và được sấy khô. | ||
| 15 | Túi PE (150*120)mm | 2 | Kg | Loại 150*120 mm | ||
| 16 | Bút bi | 30 | Cái | Tương đương TL027 | ||
| 17 | Phấn viên không bụi | 200 | Viên | Loại 10 viên/hộp không bụi | ||
| 18 | Hồ dán 30ml | 40 | Lọ | Loại 30ml | ||
| 19 | Giấy than | 2 | Gam | Loại A4, mầu xanh | ||
| 20 | Chổi quét sơn 4cm | 100 | Cái | Chất liệu lông heo thuộc trắng, cán nhựa vàng, đầu bọc thiếc kiểu phẳng 60%, chiều rộng chổi 4cm | ||
| 21 | Dung môi pha sơn | 30 | Lít | Loại xăng thơm | ||
| 22 | Dao rọc giấy innoc SDI 0423 | 10 | Cái | Loại cỡ lớn, kèm hộp 5 lưỡi | ||
| 23 | Máy mài cầm tay 710W | 1 | Bộ | Loại 710W, bảo hành 12 tháng, kèm theo hộp đựng và các dung cụ đi kèm theo quy định. | ||
| 24 | Giấy ráp vải A180 | 100 | md | Giấy nhám vải khổ rộng 120mm, độ hạt # 180 | ||
| 25 | Giấy ráp vải A150 | 100 | md | Giấy nhám vải khổ rộng 120mm, độ hạt # 150 | ||
| 26 | Giấy ráp vải A100 | 100 | md | Giấy nhám vải khổ rộng 120mm, độ hạt # 100 | ||
| 27 | Giấy ráp vải A60 | 100 | md | Giấy nhám vải khổ rộng 120mm, độ hạt # 60 | ||
| 28 | Găng tay cao su | 3 | Đôi | Chiều dài 39cm, không mùi hôi | ||
| 29 | Chiều dài 39cm, không mùi hôi | 3 | Gam | Gateway 53g/m2, khổ A4, loại 250 tờ /hộp | ||
| 30 | Thanh gạt mực loại | 3 | Thanh | Loại dài 1 mét, lưỡi cao su rộng 5cm, dày 2 cm | ||
| 31 | Củi bó khô | 1.500 | Kg | Củi khô bó thành từng bó, chiều dài bó 50cm, được xít đai thép, trong lượng bó 20 kg/bó | ||
| 32 | Đèn 2 pin | 7 | Cái | Vỏ bằng thép không gỉ, pha sang trắng | ||
| 33 | Ghim dắt 28mm/100pcs | 10 | Hộp | Loại 28mm/100pcs | ||
| 34 | Sổ A4 loại 320 trang | 10 | Quyển | Loại 320 trang, độ trắng 92-95 IOS, định lượng 58-60gam/m2 | ||
| 35 | Bút viết bảng | 10 | Cái | Loại mực mầu đen, bề rộng nét viết 2.5mm | ||
| 36 | Giấy in A4 loại 70g/m2 | 2 | Gam | loại 70g/m2 | ||
| 37 | Băng dính trắng | 2 | Cuộn | Loại cuộn 200 yard trong | ||
| 38 | Mực máy in Flexoffic140g | 5 | Lọ | Loại 40g/lọ | ||
| 39 | Cát xây trát | 130 | m3 | Mô đun độ lớn 1đến 2,5; khối lượng thể tích xốp (kg/m3)>=1300; lượng hạt nhỏ hơn 0,14mm(%) | ||
| 40 | Cát vàng bê tông | 120 | m3 | Mô đun độ lớn 2,5 đến 3,3; khối lượng thể tích xốp (kg/m3)>=1400; lượng hạt nhỏ hơn 0,14mm(%) | ||
| 41 | Đá 1x2 cm | 60 | m3 | Kích thước: 10mm x 20mm, đá vôi xanh, sạch,không lẫn bột đá và được rửa sạch | ||
| 42 | Đá 4x6 cm | 15 | m3 | Kích thước: 40mm x 60mm, đá vôi xanh, sạch | ||
| 43 | Vôi cục | 1.140 | Kg | Loại vôi nung, chín đều | ||
| 44 | Gỗ ván, gỗ đà nẹp | 3 | m3 | Loại ván 1 tấm (Dài 3,0, rộng 0,3, dày 0,02) mét =60 tấm; (Dài 2,8 rộng 0,25, dày 0,02) mét = 60 tấm; (Dài2,5 rộng 0,2, dày 0,02) mét = 62 tấm; (Dài 1,8 rộng 0,2, dày 0,02) mét = 50 tấm; - Loại gỗ xẻ thanh (Dài 0,5 rộng 0,06, dày 0,06) mét = 50 thanh; (Dài 1,4 rộng 0,06, dày 0,06) mét = 58 thanh. Yêu cầu: Ván gỗ keo, khô, xẻ vuông thành, đúng kích thước, không cong vênh - Loại ván chiều rộng ghép 2 tấm (Dài 0,860* rộng 0,430, dày 0,023) mét = 100 tấm; (Dài 0,660* rộng 0,670, dày 0,023) mét =230 tấm; - Loại gỗ xẻ thanh (Dài 0,595* rộng 0,065, dày 0,028) mét = 100 thanh; (Dài 0,33* rộng 0,055, dày 0,025) mét = 90 thanh; (Dài 0,33* rộng 0,035, dày 0,025) mét = 97 thanh; |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi