Gói thầu: 01.XL: Nâng cấp, cải tạo phòng chụp cắt lớp vi tính CT Scanner, phòng vệ sinh cán bộ khoa xét nghiệm và sân đường nội bộ quanh nhà đại thể Trung tâm y tế huyện Thạch Hà
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211279488-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà |
| Tên gói thầu | 01.XL: Nâng cấp, cải tạo phòng chụp cắt lớp vi tính CT Scanner, phòng vệ sinh cán bộ khoa xét nghiệm và sân đường nội bộ quanh nhà đại thể Trung tâm y tế huyện Thạch Hà |
| Số hiệu KHLCNT | 20211249347 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-24 17:13:00 đến ngày 2022-01-04 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,449,708,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.174562E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.34912E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.014.796.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.029.592.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Không là cán bộ phụ trách kiêm nhiệm.- Tốt nghiệp Đại học ngành Xây dựng dân dụng công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng và công nghiệp, hạng III trở lên (còn hiệu lực).(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; chứng chỉ hành nghề; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học ngành Xây dựng dân dụng công nghiệp.(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học ngành Điện.(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kế toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành Kế toán, Tài chính.(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên; hợp đồng lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥5 tấn (Kèm theo đăng ký, kiểm định) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan chức năng đang còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 3KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,75Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà |
| E-CDNT 1.2 |
01.XL: Nâng cấp, cải tạo phòng chụp cắt lớp vi tính CT Scanner, phòng vệ sinh cán bộ khoa xét nghiệm và sân đường nội bộ quanh nhà đại thể Trung tâm y tế huyện Thạch Hà Nâng cấp, cải tạo phòng chụp cắt lớp vi tính CT Scanner, phòng vệ sinh cán bộ khoa xét nghiệm và sân đường nội bộ quanh nhà đại thể Trung tâm y tế huyện Thạch Hà 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện hỗ trợ và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy uỷ quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu trong đó có phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực. Trường hợp nhà thầu không nộp cùng E-HSDT, nếu trúng thầu nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng; - Hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh là thực hiện hoàn thành hợp đồng; - Cung cấp các bằng chứng để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các vị trí nhân sự chủ chốt nhà thầu bố trí cho gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT; - Nội dung E-HSDT về kỹ thuật và các nội dung khác của E-HSDT ngoài nội dung về năng lực và kinh nghiệm. - Các nội dung kê khai trong E-HSDT, nhà thầu có trách nhiệm làm rõ E-HSDT theo yêu cầu của bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh.
Địa chỉ: Số 83, đường Lý Tự Trọng, thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh.
Điện thoại: 02393.849.879 Fax: 02393.849.879 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh. Địa chỉ: Số 83, đường Lý Tự Trọng, thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh. Điện thoại: 02393.845.366 Fax: 02393.845.566 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh. Địa chỉ: Số 83, đường Lý Tự Trọng, thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh. Điện thoại: 02393.849.879 Fax: 02393.648.571 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Thạch Hà. Địa chỉ: Số 83, đường Lý Tự Trọng, thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh. Điện thoại: 02393.845.366 Fax: 02393.845.566 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO PHÒNG CHỤP CITI | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0912 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,6464 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,1494 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,2 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 77,686 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ thiết bị điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Công |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,4835 | 1m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,609 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,3848 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0383 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0389 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4211 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,7508 | m3 |
| 14 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56,416 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,528 | m2 |
| 16 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,24 | m2 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch Barit 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M125, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,6517 | m3 |
| 18 | Bột Barit pha trộn cùng vũa xây gạch Barit (theo tỷ lệ 60kg/m2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4.719,1091 | kg |
| 19 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 77,422 | m2 |
| 20 | Bột barite - BaS04 >70% tỷ lệ 60kg/m2 (dày 5cm bao gồm lớp vữa trát) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4.644 | kg |
| 21 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0152 | m2 |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1676 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0029 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0373 | tấn |
| 25 | Gia công xà gồ thép trần phòng chụp CT | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1719 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1719 | tấn |
| 27 | Tấm chì dày 2mm làm trần cản xạ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,6264 | m2 |
| 28 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,6464 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 133,838 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,528 | m2 |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,787 | m3 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,579 | m3 |
| 33 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,4368 | m2 |
| 34 | Gia công lắp dựng cửa chì cản xạ phòng chụp CITI | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,06 | m2 |
| 35 | Lắp kính quan sát bằng kính pha chì (0,8m*1,2m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 36 | Gia công lắp đặt cửa đi D1A phòng kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,6 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi ( dời về vị trí mới) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 39 | Đèn LED 60*60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 42 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 45 | Tủ điện 330*220*110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 46 | Cáp mạng 5E | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 47 | Hạt mạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2 (3x35+1x25) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 110 | m |
| 49 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4953 | 1m3 |
| 50 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,1441 | m3 |
| 51 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M25, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,195 | m3 |
| 52 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,3651 | m3 |
| 53 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2103 | m3 |
| 54 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,1028 | m2 |
| 55 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0336 | tấn |
| 56 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0336 | tấn |
| 57 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,154 | m2 |
| 58 | Máng gom nước Inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6 | md |
| B | CẢI TẠO PHÒNG VỆ SINH TẦNG 1 (KHOA KHÁM BỆNH) NHÀ A | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,36 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1071 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,36 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64,84 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 67,796 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,3654 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,4986 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ thiết bị điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Công |
| 12 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 133,912 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,3654 | m2 |
| 14 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương ( lấy theo diện tích tháo dỡ trần) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,4986 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | 100m |
| 17 | Tê cút các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38 | Cái |
| 18 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 21 | Két treo cho tiểu nữ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 22 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 23 | Rọ chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 24 | Gia công giá đỡ thép hộp chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0076 | tấn |
| 25 | Lắp dựng giá đỡ thép hộp chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0076 | tấn |
| 26 | Lát sàn đá hoa cương chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,567 | m2 |
| 27 | Gia công lắp dựng vách ngăn Composite phụ kiện Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8 | m2 |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 29 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 31 | Gia công lắp đựng cửa đi khung nhôm việt pháp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,36 | m2 |
| C | CẢI TẠO PHÒNG KHO THÀNH PHÒNG VỆ SINH KHOA XÉT NGHIỆM ( TẦNG 2 NHÀ A) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,24 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,156 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1584 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3126 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,715 | m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0078 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0005 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0061 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0429 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0168 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6336 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4323 | m3 |
| 13 | Rải màng chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1072 | 100m2 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3126 | m2 |
| 15 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,715 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,004 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,004 | m2 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,1mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m |
| 22 | Tê cút các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | Cái |
| 23 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | m |
| 28 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | |
| 30 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 31 | Gia công lắp đựng cửa đi khung nhôm việt pháp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,76 | m2 |
| 32 | Gia công lắp đựng cửa sổ khung nhôm việt pháp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,36 | m2 |
| 33 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| D | CẢI TẠO PHÒNG VỆ SINH TẦNG 3 (KHOA HÀNH CHÍNH) NHÀ A | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,36 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1071 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,36 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64,84 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 67,796 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,3654 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,4986 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ thiết bị điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Công |
| 12 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 133,912 | m2 |
| 13 | Rải màng chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3937 | 100m2 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,3654 | m2 |
| 15 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,4986 | m2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,1mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 19 | Tê cút các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38 | Cái |
| 20 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 22 | Bộ cảm biến tự xả nước bồn tiểu nam âm tường - Cảm biến bồn tiểu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 23 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 24 | Két treo cho tiểu nữ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 25 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 28 | Rọ chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0076 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0076 | tấn |
| 31 | Lát nền, sàn đá hoa cương tiết diện đá ≤0,16m2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,567 | m2 |
| 32 | Gia công lắp dựng vách ngăn Composite phụ kiện Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8 | m2 |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 34 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 36 | Gia công lắp đựng cửa đi khung nhôm việt pháp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,36 | m2 |
| 37 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 38 | Chi phí hút hầm vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | khoản |
| E | SÂN GẠCH TERAZO | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cây |
| 2 | Phá dỡ nền gạch block cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.190 | m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 202,3 | m3 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.190 | m2 |
| 5 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.190 | m2 |
| F | BỒN CÂY - BỒN HOA | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,2592 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,84 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,0184 | m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8711 | 1m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,714 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,87 | m3 |
| 7 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,84 | m2 |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0248 | 1m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,84 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,54 | m3 |
| 11 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,4 | m2 |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5124 | 1m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,42 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1 | m3 |
| 15 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,2 | m2 |
| 16 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8446 | 1m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,512 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,772 | m3 |
| 19 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,32 | m2 |
| 20 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9736 | 1m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,798 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,463 | m3 |
| 23 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,03 | m2 |
| 24 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5116 | 1m3 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,239 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2715 | m3 |
| 27 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,915 | m2 |
| G | ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Lớp bạt xác rắn chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 206 | cái |
| 2 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,206 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,2 | m3 |
| H | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan và vận chuyển về nơi tập kết | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Công |
| 2 | Vệ sinh đáy mương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | Công |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,912 | m3 |
| 4 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,851 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4203 | tấn |
| 6 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,6 | m2 |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 99 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.174562E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.34912E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.014.796.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.029.592.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Không là cán bộ phụ trách kiêm nhiệm.- Tốt nghiệp Đại học ngành Xây dựng dân dụng công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng và công nghiệp, hạng III trở lên (còn hiệu lực).(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; chứng chỉ hành nghề; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật hiện trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học ngành Xây dựng dân dụng công nghiệp.(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng). | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật hiện trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học ngành Điện.(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng). | 3 | 2 |
| 4 | Kế toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành Kế toán, Tài chính.(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên; hợp đồng lao động). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô tự đổ | Tải trọng ≥5 tấn (Kèm theo đăng ký, kiểm định) | 2 |
| 2 | Máy thủy bình | Có chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan chức năng đang còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 3KW | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 0,75Kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi