Gói thầu: 01.XL: Nâng cấp, cải tạo phòng chụp cắt lớp vi tính CT Scanner, phòng vệ sinh cán bộ khoa xét nghiệm và sân đường nội bộ quanh nhà đại thể Trung tâm y tế huyện Thạch Hà

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211279488-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà
Tên gói thầu 01.XL: Nâng cấp, cải tạo phòng chụp cắt lớp vi tính CT Scanner, phòng vệ sinh cán bộ khoa xét nghiệm và sân đường nội bộ quanh nhà đại thể Trung tâm y tế huyện Thạch Hà
Số hiệu KHLCNT 20211249347
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-24 17:13:00 đến ngày 2022-01-04 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,449,708,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.174562E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.34912E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.014.796.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.029.592.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Không là cán bộ phụ trách kiêm nhiệm.- Tốt nghiệp Đại học ngành Xây dựng dân dụng công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng và công nghiệp, hạng III trở lên (còn hiệu lực).(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; chứng chỉ hành nghề; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học ngành Xây dựng dân dụng công nghiệp.(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học ngành Điện.(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kế toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành Kế toán, Tài chính.(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên; hợp đồng lao động).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥5 tấn (Kèm theo đăng ký, kiểm định)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan chức năng đang còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 3KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,75Kw
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà
E-CDNT 1.2 01.XL: Nâng cấp, cải tạo phòng chụp cắt lớp vi tính CT Scanner, phòng vệ sinh cán bộ khoa xét nghiệm và sân đường nội bộ quanh nhà đại thể Trung tâm y tế huyện Thạch Hà
Nâng cấp, cải tạo phòng chụp cắt lớp vi tính CT Scanner, phòng vệ sinh cán bộ khoa xét nghiệm và sân đường nội bộ quanh nhà đại thể Trung tâm y tế huyện Thạch Hà
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện hỗ trợ và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà , địa chỉ: Số 83 đường Lý Tự Trọng - Thị trấn Thạch Hà - huyện Thạch Hà - tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh. Địa chỉ: Số 83, đường Lý Tự Trọng, thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh. Điện thoại: 02393.849.879 Fax: 02393.849.879
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần công nghệ xây dựng Thiên Sơn, địa chỉ: Nhà ông Nguyễn Mạnh Cường, khối 5, thị trấn Xuân An, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, thẩm tra dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thạch Hà, địa chỉ: số 83 đường Lý Tự Trọng, thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh. + Đơn vị lập, thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh, địa chỉ: số 83 đường Lý Tự Trọng, thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh. + Đơn vị đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh, địa chỉ: số 83 đường Lý Tự Trọng, thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà , địa chỉ: Số 83 đường Lý Tự Trọng - Thị trấn Thạch Hà - huyện Thạch Hà - tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh. Địa chỉ: Số 83, đường Lý Tự Trọng, thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh. Điện thoại: 02393.849.879 Fax: 02393.849.879


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy uỷ quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu trong đó có phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực. Trường hợp nhà thầu không nộp cùng E-HSDT, nếu trúng thầu nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng; - Hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh là thực hiện hoàn thành hợp đồng; - Cung cấp các bằng chứng để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các vị trí nhân sự chủ chốt nhà thầu bố trí cho gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT; - Nội dung E-HSDT về kỹ thuật và các nội dung khác của E-HSDT ngoài nội dung về năng lực và kinh nghiệm. - Các nội dung kê khai trong E-HSDT, nhà thầu có trách nhiệm làm rõ E-HSDT theo yêu cầu của bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh. Địa chỉ: Số 83, đường Lý Tự Trọng, thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh. Điện thoại: 02393.849.879 Fax: 02393.849.879
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh. Địa chỉ: Số 83, đường Lý Tự Trọng, thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh. Điện thoại: 02393.845.366 Fax: 02393.845.566
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh. Địa chỉ: Số 83, đường Lý Tự Trọng, thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh. Điện thoại: 02393.849.879 Fax: 02393.648.571
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Thạch Hà. Địa chỉ: Số 83, đường Lý Tự Trọng, thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh. Điện thoại: 02393.845.366 Fax: 02393.845.566
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO PHÒNG CHỤP CITI
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0912m3
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt39,6464m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,1494m3
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,2m2
5Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt77,686m2
6Tháo dỡ thiết bị điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3Công
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,48351m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,609m3
9Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,3848m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0383100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0389tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4211m3
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,7508m3
14Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt56,416m2
15Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40,528m2
16Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,24m2
17Xây tường thẳng bằng gạch Barit 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M125, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,6517m3
18Bột Barit pha trộn cùng vũa xây gạch Barit (theo tỷ lệ 60kg/m2)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4.719,1091kg
19Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt77,422m2
20Bột barite - BaS04 >70% tỷ lệ 60kg/m2 (dày 5cm bao gồm lớp vữa trát)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4.644kg
21Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0152m2
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1676m3
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0029tấn
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0373tấn
25Gia công xà gồ thép trần phòng chụp CTTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1719tấn
26Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1719tấn
27Tấm chì dày 2mm làm trần cản xạTheo hồ sơ thiết kế được duyệt41,6264m2
28Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt39,6464m2
29Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt133,838m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt40,528m2
31Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,787m3
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,579m3
33Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt55,4368m2
34Gia công lắp dựng cửa chì cản xạ phòng chụp CITITheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,06m2
35Lắp kính quan sát bằng kính pha chì (0,8m*1,2m)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
36Gia công lắp đặt cửa đi D1A phòng kỹ thuậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,6m2
37Tháo dỡ chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
38Lắp đặt chậu rửa 2 vòi ( dời về vị trí mới)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
39Đèn LED 60*60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6Bộ
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40m
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50m
42Lắp đặt ổ cắm baTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
43Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
44Lắp đặt các automat 3 pha ≤100ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
45Tủ điện 330*220*110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Cái
46Cáp mạng 5ETheo hồ sơ thiết kế được duyệt40m
47Hạt mạngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Cái
48Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2 (3x35+1x25)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt110m
49Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,49531m3
50Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,1441m3
51Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M25, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,195m3
52Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,3651m3
53Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2103m3
54Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,1028m2
55Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0336tấn
56Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0336tấn
57Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,154m2
58Máng gom nước InoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,6md
B CẢI TẠO PHÒNG VỆ SINH TẦNG 1 (KHOA KHÁM BỆNH) NHÀ A
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,36m2
2Tháo dỡ bệ xíTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
3Tháo dỡ chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
4Tháo dỡ chậu tiểuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1071m3
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,36m2
7Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt64,84m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt67,796m2
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt39,3654m2
10Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18,4986m2
11Tháo dỡ thiết bị điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2Công
12Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt133,912m2
13Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt39,3654m2
14Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương ( lấy theo diện tích tháo dỡ trần)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,4986m2
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3100m
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,03100m
17Tê cút các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt38Cái
18Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
19Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
20Lắp đặt chậu tiểu nữTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
21Két treo cho tiểu nữTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2Cái
22Lắp đặt chậu rửa 2 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
23Rọ chắn rácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4Cái
24Gia công giá đỡ thép hộp chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0076tấn
25Lắp dựng giá đỡ thép hộp chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0076tấn
26Lát sàn đá hoa cương chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,567m2
27Gia công lắp dựng vách ngăn Composite phụ kiện Inox 304Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,8m2
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30m
29Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
30Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
31Gia công lắp đựng cửa đi khung nhôm việt phápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,36m2
C CẢI TẠO PHÒNG KHO THÀNH PHÒNG VỆ SINH KHOA XÉT NGHIỆM ( TẦNG 2 NHÀ A)
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,24m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,156m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1584m3
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,3126m2
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15,715m2
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0078100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0005tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0061tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0429m3
10Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0168m3
11Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6336m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4323m3
13Rải màng chống thấmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1072100m2
14Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,3126m2
15Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,715m2
16Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,004m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,004m2
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1100m
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2100m
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1100m
21Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,1mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,05100m
22Tê cút các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30Cái
23Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
24Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
25Lắp đặt chậu rửa 2 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
26Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương senTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt35m
28Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
29Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1
30Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
31Gia công lắp đựng cửa đi khung nhôm việt phápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,76m2
32Gia công lắp đựng cửa sổ khung nhôm việt phápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,36m2
33Lắp đặt thùng đun nước nóng thườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
34Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
D CẢI TẠO PHÒNG VỆ SINH TẦNG 3 (KHOA HÀNH CHÍNH) NHÀ A
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,36m2
2Tháo dỡ bệ xíTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
3Tháo dỡ chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
4Tháo dỡ chậu tiểuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1071m3
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,36m2
7Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt64,84m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt67,796m2
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt39,3654m2
10Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18,4986m2
11Tháo dỡ thiết bị điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2Công
12Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt133,912m2
13Rải màng chống thấmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3937100m2
14Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt39,3654m2
15Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18,4986m2
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3100m
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,03100m
18Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,1mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1100m
19Tê cút các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt38Cái
20Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
21Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
22Bộ cảm biến tự xả nước bồn tiểu nam âm tường - Cảm biến bồn tiểuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
23Lắp đặt chậu tiểu nữTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
24Két treo cho tiểu nữTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2Cái
25Lắp đặt chậu rửa 2 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
26Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương senTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
27Lắp đặt thùng đun nước nóng thườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
28Rọ chắn rácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4Cái
29Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0076tấn
30Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0076tấn
31Lát nền, sàn đá hoa cương tiết diện đá ≤0,16m2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,567m2
32Gia công lắp dựng vách ngăn Composite phụ kiện Inox 304Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,8m2
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30m
34Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
35Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
36Gia công lắp đựng cửa đi khung nhôm việt phápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,36m2
37Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
38Chi phí hút hầm vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1khoản
E SÂN GẠCH TERAZO
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cây
2Phá dỡ nền gạch block cũTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.190m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt202,3m3
4Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.190m2
5Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.190m2
F BỒN CÂY - BỒN HOA
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt38,25921m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,84m3
3Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,0184m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,87111m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,714m3
6Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,87m3
7Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,84m2
8Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,02481m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,84m3
10Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,54m3
11Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,4m2
12Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,51241m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,42m3
14Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1m3
15Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,2m2
16Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,84461m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,512m3
18Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,772m3
19Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,32m2
20Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,97361m3
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,798m3
22Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,463m3
23Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,03m2
24Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,51161m3
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,239m3
26Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,2715m3
27Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,915m2
G ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1Lớp bạt xác rắn chống mất nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt206cái
2Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,206100m2
3Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt41,2m3
H MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Tháo dỡ tấm đan và vận chuyển về nơi tập kếtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3Công
2Vệ sinh đáy mươngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10Công
3Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,912m3
4Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,851m3
5Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4203tấn
6Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt49,6m2
7Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt99cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.174562E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.34912E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.014.796.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.029.592.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Không là cán bộ phụ trách kiêm nhiệm.- Tốt nghiệp Đại học ngành Xây dựng dân dụng công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng và công nghiệp, hạng III trở lên (còn hiệu lực).(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; chứng chỉ hành nghề; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng).53
2 Kỹ thuật hiện trường 1 - Tốt nghiệp Đại học ngành Xây dựng dân dụng công nghiệp.(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng).32
3 Kỹ thuật hiện trường 1 - Tốt nghiệp Đại học ngành Điện.(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng).32
4 Kế toán công trình 1 - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành Kế toán, Tài chính.(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên; hợp đồng lao động).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô tự đổ Tải trọng ≥5 tấn (Kèm theo đăng ký, kiểm định)2
2 Máy thủy bình Có chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan chức năng đang còn hiệu lực1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
4 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 3KW1
5 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 0,75Kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->