Gói thầu: Gói thầu XD-01: Thi công xây dựng, cải tạo, sửa chữa các hạng mục: Xưởng sấy gỗ; Xưởng cưa gỗ (Phần mở rộng); Mái che lối đi 1; Mái che lối đi 2; Nhà ăn tập thể; Nhà ở tập thể; Nhà vệ sinh số 1; Nhà vệ sinh số 2; Nhà chỉ huy; Kho thành phẩm (Cải tạo từ nhà xưởng); Xưởng cưa gỗ và tẩm gỗ (Cải tạo từ nhà xưởng chính); Nhà làm việc; Nhà ở tập thể + khu vệ sinh; Sân bê tông; Nâng cấp hệ thống điện + thí nghiệm máy biến áp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211264199-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/01/2022 17:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TỔNG CÔNG TY 15 |
| Tên gói thầu | Gói thầu XD-01: Thi công xây dựng, cải tạo, sửa chữa các hạng mục: Xưởng sấy gỗ; Xưởng cưa gỗ (Phần mở rộng); Mái che lối đi 1; Mái che lối đi 2; Nhà ăn tập thể; Nhà ở tập thể; Nhà vệ sinh số 1; Nhà vệ sinh số 2; Nhà chỉ huy; Kho thành phẩm (Cải tạo từ nhà xưởng); Xưởng cưa gỗ và tẩm gỗ (Cải tạo từ nhà xưởng chính); Nhà làm việc; Nhà ở tập thể + khu vệ sinh; Sân bê tông; Nâng cấp hệ thống điện + thí nghiệm máy biến áp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211216958 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư XDCB của TCT 15 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-24 17:05:00 đến ngày 2022-01-03 17:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,366,585,369 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.005E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.360.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng (Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng công trình tương tự; Có tối thiểu 05 năm liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng; Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình công nghiệp cấp III, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Biên bản nghiệm thu hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư về việc đã đã làm chỉ huy trưởng công trình.). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ thuật công trình (trình độ trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên; Đã làm ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV, có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; Có tối thiểu 02 năm liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng, có tài liệu về công trình tương tự đã thự hiện: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình…). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-+ Máy kinh vĩ: | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-+ Máy thuỷ bình: | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-+ Máy đào đất dung tích >=0 5m3: | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-+ Ôtô tự đổ >=7 tấn: | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-+ Máy trộn bê tông >=80lít: | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 6-+ Máy cắt thép: | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-+ Máy duỗi thép: | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-+ Máy cắt gạch: | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-+ Máy đầm dùi điện: | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-+ Máy đầm bàn: | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-+ Máy hàn điện công suất 3,5Kw: | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-+ Máy đầm cóc: | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-+ Cây chống thép: | |
| - Đặc điểm thiết bị | cây |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 14-+ Giàn giáo thép: | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 15-+ Xe cút kít: | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 16-+ Máy đào 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-+ Cần cẩu bánh hơi 30 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-+ máy nén khí diezel 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 19-+ Cần cẩu 05 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-+ máy đo điện trở 1 chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-+ máy đo điện trở tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-+ máy đo điện trở tiếp xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-+ Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-+ Bộ tiếp địa di động | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-+ Thiết bị ra dây lấy độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TỔNG CÔNG TY 15 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XD-01: Thi công xây dựng, cải tạo, sửa chữa các hạng mục: Xưởng sấy gỗ; Xưởng cưa gỗ (Phần mở rộng); Mái che lối đi 1; Mái che lối đi 2; Nhà ăn tập thể; Nhà ở tập thể; Nhà vệ sinh số 1; Nhà vệ sinh số 2; Nhà chỉ huy; Kho thành phẩm (Cải tạo từ nhà xưởng); Xưởng cưa gỗ và tẩm gỗ (Cải tạo từ nhà xưởng chính); Nhà làm việc; Nhà ở tập thể + khu vệ sinh; Sân bê tông; Nâng cấp hệ thống điện + thí nghiệm máy biến áp Dự án Tổ chức lại Nhà máy chế biến cà phê thành Phân xưởng chế biến gỗ cao su 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư XDCB của TCT 15 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 135.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Tổng Công ty 15
Địa chỉ: Phường Yên Thế, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai
Điện thoại: 0269. 3865186 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tên: Tổng Giám đốc Tổng Công ty 15 Địa chỉ: Phường Yên Thế, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai Điện thoại: 0269. 3865186 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tên: Công ty TNHH MTV Tổng Công ty 15 Địa chỉ: Phường Yên Thế, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai Điện thoại: 0383 194025 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tên: Công ty TNHH MTV Tổng Công ty 15 Địa chỉ: Phường Yên Thế, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai Điện thoại: 0383 194025 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Chà nhám tường hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327,436 | m2 |
| 2 | Sơn Pu cửa hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,63 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,044 | 1m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,392 | 1m2 |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,64 | m2 |
| 6 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,64 | 1m2 |
| 7 | Sika latex TH trộn vào vữa láng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,64 | lít |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,64 | 1m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,099 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (tính luân chuyển 50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | 100m2 |
| B | CẢI TẠO NHÀ Ở TẬP THỂ + NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Chà nhám tường hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 554,456 | m2 |
| 2 | Sơn Pu cửa hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,354 | m2 |
| 3 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302,71 | 1m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,746 | 1m2 |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,44 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,44 | 1m2 |
| 7 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,44 | 1m2 |
| 8 | Sika latex TH trộn vào vữa láng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,44 | lít |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,339 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (tính luân chuyển 50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,473 | 100m2 |
| C | NHÀ CHỈ HUY | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,043 | m3 |
| 3 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,763 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,771 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Đã bao gồm ván khuôn và cây chống | 4,123 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,321 | tấn |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,275 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,229 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,368 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Đã bao gồm ván khuôn và cây chống | 3,822 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Đã bao gồm ván khuôn và cây chống | 2,885 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Đã bao gồm ván khuôn và cây chống | 3,038 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,341 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | tấn |
| 19 | Trát móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,345 | m2 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,785 | m2 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267,837 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,25 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,488 | m2 |
| 24 | Trát mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,962 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,9 | m |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 379,926 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286,875 | m2 |
| 28 | Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,032 | 100m2 |
| 29 | Xà gồ C100x50x2 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,5 | m |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | tấn |
| 31 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,289 | tấn |
| 32 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,167 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,458 | m2 |
| 34 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,289 | tấn |
| 35 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,167 | tấn |
| 36 | Dầm trần thép hộp 30x60x1.4 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,5 | m |
| 37 | Lắp dựng dầm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,476 | tấn |
| 38 | Trần tôn dày 0.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,509 | 100m2 |
| 39 | Nẹp nhựa đóng trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,48 | m |
| 40 | Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất nền nhà bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,263 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,281 | 100m3 |
| 43 | Đất đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,1 | m3 |
| 44 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,391 | m3 |
| 45 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,266 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,164 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,791 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,029 | m2 |
| 49 | Cung cấp cửa đi 2 cánh nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,336 | m2 |
| 50 | Cung cấp cửa đi 1 cánh nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,292 | m2 |
| 51 | Cung cấp cửa sổ 2 cánh nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,372 | m2 |
| 52 | Cung cấp cửa sổ 1 cánh nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m2 |
| 53 | Cung cấp khung bảo vệ inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,372 | m2 |
| 54 | Lắp dựng khung inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,372 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,024 | m2 cấu kiện |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,924 | m2 |
| 57 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,884 | m2 |
| 58 | Sika latex TH trộn vào vữa láng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,884 | lít |
| 59 | Bulong M16x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 60 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 61 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,991 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Đã bao gồm ván khuôn và cây chống | 0,48 | m3 |
| 63 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,692 | m2 |
| 64 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 65 | Thép hộp 30x60x1.4 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,62 | m |
| 66 | Thép hộp 30x30x1.2 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,14 | m |
| 67 | Thép hộp 20x20x1 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m |
| 68 | Bulong M14x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 69 | Bulong M12x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 70 | Bulong M12x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 71 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | tấn |
| 72 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 73 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,251 | tấn |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,532 | m2 |
| 75 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 76 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | tấn |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,251 | tấn |
| 78 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 79 | Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,235 | 100m2 |
| 80 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,209 | m3 |
| 81 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m3 |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m3 |
| 83 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,674 | m3 |
| 84 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,72 | m2 |
| 85 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,72 | m2 |
| 86 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,88 | m2 |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Đã bao gồm ván khuôn và cây chống | 0,104 | m3 |
| 88 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Đã bao gồm ván khuôn và cây chống | 0,73 | m3 |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 91 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | tấn |
| 92 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 93 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m3 |
| 94 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 95 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led bulb 30W+đuôi đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 96 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led bulb 18W+đuôi đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 97 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 101 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 102 | Lắp đặt mặt nạ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 103 | Lắp đặt đế âm tường chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 104 | Lắp đặt hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 105 | Đôminô nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | thanh |
| 106 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 108 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272 | m |
| 109 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột LV-ABC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 111 | Tủ điện Sino vỏ nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186 | m |
| 113 | Kẹp ngưng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 114 | Bulong móc M16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt van chặn tay nhựa, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt cửa đồng tay nhựa, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt van xả 1 chiều bằng đồng, đường kính van 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 123 | Lắp đặt cút nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 124 | Lắp đặt cút ren trong PP-R nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt tê nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 130 | Lắp đặt cút nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt nối giảm nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đường kính nối giảm 32/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối giảm 90/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 135 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 136 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt giá treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt giá móc đồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m |
| 143 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 144 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 146 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,988 | m3 |
| 147 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,676 | m3 |
| 148 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,5 | m3 |
| 149 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Đã bao gồm ván khuôn và cây chống | 2,151 | m3 |
| 150 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Đã bao gồm ván khuôn và cây chống | 0,676 | m3 |
| 151 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Đã bao gồm ván khuôn và cây chống | 0,81 | m3 |
| 152 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Đã bao gồm ván khuôn và cây chống | 0,269 | m3 |
| 153 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 154 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | tấn |
| 155 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 156 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | tấn |
| 157 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 158 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 159 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,191 | 100m3 |
| 160 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,299 | m3 |
| 161 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m2 |
| 162 | Bulong M20x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 163 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,039 | tấn |
| 164 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | tấn |
| 165 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,345 | m2 |
| 166 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,123 | tấn |
| 167 | Đắp cát rãnh chôn ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7 | m3 |
| 168 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | 100m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m |
| 170 | Lắp đặt van đồng, đường kính van 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính rắc co 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 173 | Lắp đặt lơi thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính lơi 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 174 | Lắp đặt nối gai ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 175 | Lắp đặt cà rá nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 176 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,59 | 100m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 100m |
| 180 | Lắp đặt van cửa đồng tay nhựa, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 181 | Lắp đặt van cửa đồng tay nhựa, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 182 | Lắp đặt van cửa đồng tay nhựa, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| D | CẢI TẠO KHO THÀNH PHẨM | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | 100m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,594 | m3 |
| 3 | Bê tông nền, vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,594 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ mái bằng thủ công (tính 10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296,584 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ thưng tôn bằng thủ công (tính 10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,64 | m2 |
| 6 | Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,032 | 100m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ thưng tôn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ, gia công lại chi tiết cửa đẩy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,44 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,88 | 1m2 |
| 12 | Gia công gọng đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | tấn |
| 13 | Bulong M16x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 14 | Lắp cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cần đèn |
| 15 | Lắp đèn chiếu sáng 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 16 | Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm ba chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt mặt nạ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 22 | Đôminô nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | thanh |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 596 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 690 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột LV-ABC 3x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 28 | Đầu cốt CU-AL 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Kẹp răng 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 31 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 32 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| E | XƯỞNG CƯA GỖ, TẨM GỖ (PHẦN CẢI TẠO) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,27 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,691 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,158 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,513 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m3 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m3 |
| 9 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,961 | m3 |
| 10 | Bê tông nền, vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,803 | m3 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6 | m2 |
| 12 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6 | 1m2 |
| 13 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20)cm, chiều dày >10cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,966 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,25 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,25 | 1m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,52 | 1m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,125 | 1m2 |
| 18 | Tháo dỡ vách tôn hiện trạng (tính tháo 15%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,95 | m2 |
| 19 | Lợp mái bằng tôn mái mạ màu dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,49 | 100m2 |
| F | XƯỞNG CƯA GỖ, TẨM GỖ (PHẦN MỞ RỘNG) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,057 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,938 | m3 |
| 3 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,15 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,708 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Đã bao gồm ván khuôn và cây chống | 20,853 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Đã bao gồm ván khuôn và cây chống | 10,016 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,543 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,917 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,183 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,128 | tấn |
| 12 | Đắp đất móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,844 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,063 | 100m3 |
| 14 | Đất đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,3 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,137 | 100m3 |
| 16 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,933 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,666 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,5 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,19 | m2 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5 | m2 |
| 21 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,19 | m2 |
| 22 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,117 | tấn |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,97 | tấn |
| 24 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,073 | tấn |
| 25 | Bulong M18x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| 26 | Bulong M18x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| 27 | Bulong M18x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 28 | Bulong M16x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 29 | Bulong M12x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.044 | cái |
| 30 | Tăng đơ D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 31 | Bulong xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | cái |
| 32 | Cáp giằng D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248 | m |
| 33 | Xà gồ thép C150x50x2 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.189 | m |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 462,824 | m2 |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,704 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,117 | tấn |
| 37 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,97 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,704 | tấn |
| 39 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,073 | tấn |
| 40 | Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,143 | 100m2 |
| 41 | Gia công gọng đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | tấn |
| 42 | Bulong M16x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | cái |
| 43 | Lắp cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cần đèn |
| 44 | Lắp đèn chiếu sáng 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 45 | Lắp đặt các MCCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt các MCCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt các MCCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 48 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.079 | m |
| 49 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 50 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 52 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 53 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| G | XƯỞNG SẤY GỖ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,789 | 100m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,038 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Đã bao gồm ván khuôn và cây chống | 61,72 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,93 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Đã bao gồm ván khuôn và cây chống | 52,48 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,451 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,306 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,823 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,568 | tấn |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,76 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.014,32 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,92 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.055 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.041,24 | m2 |
| 15 | Đắp đất móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,681 | 100m3 |
| 16 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,917 | tấn |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,191 | tấn |
| 18 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,579 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,679 | tấn |
| 20 | Xà gồ thép C150x50x2 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.774 | m |
| 21 | Xà gồ thép C100x50x2 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272 | m |
| 22 | Thép hộp 60x120x2 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.080 | m |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.006,704 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,917 | tấn |
| 25 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,191 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,679 | tấn |
| 27 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,579 | tấn |
| 28 | Bulong M16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | cái |
| 29 | Bulong M18x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 560 | cái |
| 30 | Bulong M16x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | cái |
| 31 | Bulong M12x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.976 | cái |
| 32 | Cáp D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 797,6 | m |
| 33 | Ốc xiết cáp, ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 536 | cái |
| 34 | Tăng đơ D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | cái |
| 35 | Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,44 | 100m2 |
| 36 | Lợp mái che bằng tôn cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | 100m2 |
| 37 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,24 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,24 | m3 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.082,4 | m2 |
| 40 | Gia công gọng đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | tấn |
| 41 | Bulong M16x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 42 | Lắp cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cần đèn |
| 43 | Lắp đèn chiếu sáng 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 44 | Lắp đặt các MCCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt các MCCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 396 | m |
| 47 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 49 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 50 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| H | MÁI CHE LỐI ĐI 1 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Đã bao gồm ván khuôn và cây chống | 1,12 | m3 |
| 4 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,421 | tấn |
| 5 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | tấn |
| 6 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,798 | tấn |
| 7 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,261 | tấn |
| 8 | Thép hộp 30x30x1.2 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,84 | m |
| 9 | Thép hộp 30x60x1.4 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,86 | m |
| 10 | Thép hộp 40x80x1.4 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309,6 | m |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,543 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,421 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,798 | tấn |
| 15 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,261 | tấn |
| 16 | Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,059 | 100m2 |
| 17 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m3 |
| 19 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | 1m |
| I | MÁI CHE LỐI ĐI 2 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,07 | m3 |
| 3 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,638 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Đã bao gồm ván khuôn và cây chống | 1,12 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,22 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Đã bao gồm ván khuôn và cây chống | 0,184 | m3 |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | tấn |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,588 | tấn |
| 10 | Thép hộp 30x60x1.4 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 669,72 | m |
| 11 | Thép hộp 50x100x1.4 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,2 | m |
| 12 | Xà gồ thép hộp 40x80x1.4 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 357,6 | m |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,575 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,588 | tấn |
| 17 | Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,378 | 100m2 |
| 18 | Thưng tôn vách mạ màu dày 0.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,79 | 100m2 |
| 19 | Tôn vách lấy sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | 100m |
| 21 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,92 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4 | m3 |
| 23 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | 1m |
| J | NHÀ ĂN TẬP THỂ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,363 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0562 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,7508 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Đã bao gồm ván khuôn và cây chống | 8,4902 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Đã bao gồm ván khuôn và cây chống | 5,2743 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Đã bao gồm ván khuôn và cây chống | 0,63 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3514 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5451 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3074 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0426 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0247 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,728 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3941 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2276 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x14x19), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,7753 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x14x19), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7116 | m3 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,5492 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,497 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,2 | m2 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,528 | m2 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,0931 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,5232 | m2 |
| 23 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,9496 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,88 | m |
| 26 | Đắp ú thành máng rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,936 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5 | m2 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4042 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1395 | 100m3 |
| 31 | Đắt mua đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,95 | m3 |
| 32 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3549 | m3 |
| 33 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,9264 | m2 |
| 34 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,147 | m2 |
| 35 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,0407 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309,2382 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,8887 | m2 |
| 38 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,2 | m2 |
| 39 | Trần đóng tôn dày 0.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9576 | 100m2 |
| 40 | Nẹp nhựa đóng trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,7 | m |
| 41 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1944 | tấn |
| 42 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1944 | tấn |
| 43 | SX xà gồ thép hộp 30x60x1.4 (dầm trần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301,28 | m |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5775 | tấn |
| 45 | SX xà gồ thép C50x100x5x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,75 | m |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8712 | tấn |
| 47 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1265 | tấn |
| 48 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1265 | tấn |
| 49 | Bu lông D16 L=400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,021 | m2 |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5738 | 100m2 |
| 52 | SX cửa đi cửa thép hộp kính trắng dày 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,7 | m2 |
| 53 | Sản xuất hoa cửa sổ sắt hộp KT 16x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,76 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,7 | m2 cấu kiện |
| 55 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,76 | m2 |
| 56 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | m3 |
| 57 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2486 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x14x19), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7536 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Đã bao gồm ván khuôn và cây chống | 0,1539 | m3 |
| 60 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0107 | tấn |
| 61 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 62 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | m3 |
| 63 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED bán nguyệt 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 64 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn LED Buld 30W + chui đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 65 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 66 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 68 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 71 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 72 | Lắp đặt các MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Mặt nạ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 74 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | hộp |
| 75 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 76 | Đôminô nối dây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | thanh |
| 77 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 78 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 79 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột LV-ABC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 82 | Kẹp ngưng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 83 | Bulong moc 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 84 | Cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt van PP-R, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt van đồng đường kính van =16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 93 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 94 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 96 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt nối giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| K | NHÀ Ở TẬP THỂ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3636 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0302 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,9595 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Đã bao gồm ván khuôn và cây chống | 8,27 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Đã bao gồm ván khuôn và cây chống | 4,7968 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2874 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7774 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4228 | tấn |
| 9 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,368 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4194 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x14x19), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,0482 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x14x19), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1758 | m3 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,674 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,416 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,3358 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8013 | m2 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,4754 | m2 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,9636 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,596 | m2 |
| 20 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,5428 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,84 | m |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,08 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,444 | m2 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2613 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,986 | 100m3 |
| 26 | Đắt mua đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,6 | m3 |
| 27 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7625 | m3 |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,3004 | m2 |
| 29 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,787 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 363,7772 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,7724 | m2 |
| 32 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8013 | m2 |
| 33 | Tôn đóng trần dày 0.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4605 | 100m2 |
| 34 | Nẹp nhựa đóng trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,62 | m |
| 35 | SX xà gồ thép hộp 30x60x1.4 (dầm trần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,5 | m |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4974 | tấn |
| 37 | SX xà gồ thép C50x100x5x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245 | m |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7769 | tấn |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0786 | 100m2 |
| 40 | SX cửa đi cửa thép hộp kính trắng dày 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,75 | m2 |
| 41 | Sản xuất hoa cửa sổ sắt hộp KT 16x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,75 | m2 cấu kiện |
| 43 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 44 | Cầu chắn giác D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 47 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED bán nguyêt 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 49 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn LED buld 30W + chui đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 51 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | tủ |
| 52 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 54 | Lắp đặt các MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt các MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 56 | Mặt nạ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 57 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | hộp |
| 58 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 59 | Đôminô nối dây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | thanh |
| 60 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 61 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 62 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 63 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 65 | Kẹp ngưng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Bulong moc 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| L | NHÀ VỆ SINH SỐ 1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1266 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,896 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,158 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8268 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Đã bao gồm ván khuôn và cây chống | 0,108 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Đã bao gồm ván khuôn và cây chống | 2,8036 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Đã bao gồm ván khuôn và cây chống | 0,4826 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0957 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3005 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0265 | tấn |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x14x19), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2747 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x14x19), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1945 | m3 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,6396 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,315 | m2 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,469 | m2 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,712 | m2 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,016 | m2 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2432 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1336 | 100m3 |
| 20 | Đất đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3624 | m3 |
| 21 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1112 | m3 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,3592 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 24 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,76 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,469 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,728 | m2 |
| 27 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,315 | m2 |
| 28 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0438 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0438 | tấn |
| 30 | Thép hộp 30x60x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,992 | m |
| 31 | Xà gồ, thép C100x50x5x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,4 | m |
| 32 | Thép hộp 30x30x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,031 | m |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép (dầm trần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0517 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2739 | tấn |
| 35 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0883 | tấn |
| 36 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0883 | tấn |
| 37 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0309 | tấn |
| 38 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0309 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0216 | m2 |
| 40 | SX cửa đi cửa thép hộp kính trắng dày 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 cấu kiện |
| 42 | Gạch hoa gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1518 | 100m2 |
| 44 | Nẹp nhựa đóng viền trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,64 | m |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7019 | 100m2 |
| 46 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2992 | 100m3 |
| 47 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4972 | m3 |
| 48 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 49 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Đã bao gồm ván khuôn và cây chống | 1,76 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x14x19), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3392 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Đã bao gồm ván khuôn và cây chống | 0,192 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Đã bao gồm ván khuôn và cây chống | 1,5749 | m3 |
| 54 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1455 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0056 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0319 | tấn |
| 57 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m3 |
| 58 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,44 | m2 |
| 59 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,76 | m2 |
| 60 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cấu kiện |
| 61 | Lắp đặt van PP-R, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt van đồng PP-R, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi đồng D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m |
| 69 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm (ren trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 75 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 76 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/20mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 82 | Lắp đặt nối giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/20mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/20mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 85 | Lắp đặt chậu tiểu nam + nút nhấn INAX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 86 | Lắp đặt chậu xí bệt INAX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 87 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh INAX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 88 | Vách ngăn tiểu INAX P-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt hộp đựng INAX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen INAX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 91 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn LED budl 18W + chui đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 92 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 93 | Mặt nạ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 94 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 95 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | m |
| 97 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| M | NHÀ VỆ SINH SỐ 2 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1229 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0614 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0462 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Đã bao gồm ván khuôn và cây chống | 3,9434 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Đã bao gồm ván khuôn và cây chống | 0,403 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Đã bao gồm ván khuôn và cây chống | 0,2856 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0601 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3864 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1038 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1176 | tấn |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x14x19), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,492 | m3 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,412 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1075 | m2 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,1212 | m2 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,5955 | m2 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,178 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7758 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,03 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5696 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2448 | m2 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | 100m3 |
| 22 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0072 | m3 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,0872 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,1212 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,5793 | m2 |
| 26 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1075 | m2 |
| 27 | Xà gồ, thép hộp 30x60x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,5 | m |
| 28 | Xà gồ, thép C100x50x5x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,6 | m |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1006 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1541 | tấn |
| 31 | SX cửa đi cửa thép hộp kính trắng dày 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 cấu kiện |
| 33 | Gạch hoa gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 34 | Tôn đóng trần dày 0.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2239 | 100m2 |
| 35 | Nẹp nhựa đóng viền trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,96 | m |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,387 | 100m2 |
| 37 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2816 | 100m3 |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4972 | m3 |
| 39 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 40 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Đã bao gồm ván khuôn và cây chống | 1,76 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x14x19), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3392 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Đã bao gồm ván khuôn và cây chống | 0,192 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Đã bao gồm ván khuôn và cây chống | 1,5749 | m3 |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1455 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0056 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0319 | tấn |
| 48 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m3 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,44 | m2 |
| 50 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,76 | m2 |
| 51 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cấu kiện |
| 52 | Lắp đặt van PP-R, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt van đồng PP-R, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi đồng D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | 100m |
| 60 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm (ren trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 66 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 67 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/20mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 73 | Lắp đặt nối giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/20mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/20mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 76 | Lắp đặt chậu tiểu nam + nút nhấn INAX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 77 | Lắp đặt chậu xí bệt INAX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 78 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh INAX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 79 | Gía móc đồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 80 | Vách ngăn tiểu INAX P-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh INAX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen INAX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 84 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn LED budl 18W + chui đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 85 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 86 | Mặt nạ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 87 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 88 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 90 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| N | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2709 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x14x19), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1821 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,903 | m2 |
| 4 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,903 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,12 | m2 |
| 6 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4296 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3907 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8149 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8092 | 100m3 |
| 10 | Đất đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,92 | m3 |
| O | ĐƯỜNG DÂY 0.4KV | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,348 | m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,29 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,806 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Đã bao gồm ván khuôn và cây chống | 3,277 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | tấn |
| 6 | Đào rãnh tiếp địa RL-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,056 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | 100m3 |
| 9 | Cung cấp thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300,282 | kg |
| 10 | Bulong M16x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Bulong M16x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 12 | Bulong M16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 13 | Bulong M16x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Dây tiếp địa AV35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 15 | Đầu cốt đồng nhôm M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 16 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Đầu cốt đồng M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Đầu cốt đồng M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 19 | Đầu cốt đồng M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Đầu cốt đồng - nhôm M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 21 | Lắp dựng tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,668 | 100kg |
| 22 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10 cọc |
| 23 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cột |
| 24 | Cột BTLT 10m; PC.I-10-190-5.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cột |
| 25 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 bộ |
| 26 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 10 đầu cốt |
| 27 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 10 đầu cốt |
| 28 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 10 đầu cốt |
| 29 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 10 đầu cốt |
| 30 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | km/dây |
| 31 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | km/dây |
| 32 | Rải dây đồng tiết diện dây 3x150+1x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 1km/1 dây |
| 33 | Rải dây đồng tiết diện dây 3x95+1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | 1km/1 dây |
| 34 | Cáp vặn xoắn hạ thế LV-ABC 4x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.020 | m |
| 35 | Cáp vặn xoắn hạ thế LV-ABC 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 36 | Cáp đồng bọc 0.6/1kV/Cu/Xlpe/Pvc 3x150+1x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 37 | Cáp đồng bọc 0.6/1kV/Cu/Xlpe/Pvc 3x95+1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | m |
| 38 | Máng cáp KT 300x100x1.5mm có nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 105/80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | 100m |
| 40 | Lắp đặt kẹp treo cáp vặn xoắn LV-ABC 4x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 41 | Lắp đặt kẹp treo cáp vặn xoắn LV-ABC 4x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 bộ |
| 42 | Lắp đặt kẹp ngưng cáp vặn xoắn LV-ABC 4x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 bộ |
| 43 | Lắp đặt kẹp ngưng cáp vặn xoắn LV-ABC 4x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | 1 bộ |
| 44 | Lắp đặt giá móc cáp LV-ABC 4x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1 bộ |
| 45 | Lắp đặt giá móc cáp LV-ABC 4x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1 bộ |
| 46 | Kẹp treo cáp vặn xoắn LV-ABC 4x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 47 | Kẹp treo cáp vặn xoắn LV-ABC 4x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 48 | Kẹp ngưng cáp vặn xoắn LV-ABC 4x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 49 | Kẹp ngưng cáp vặn xoắn LV-ABC 4x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 50 | Giá móc cáp LV-ABC 4x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 51 | Giá móc cáp LV-ABC 4x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 52 | Bulong móc M16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 53 | Đai thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 54 | Khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 55 | Nắp bịt đầu cáp 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 56 | Nắp bịt đầu cáp 150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt tủ điện phân phối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 tủ |
| 58 | Tủ điện phân phối trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 59 | Lắp đặt tủ điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 60 | Lắp tủ tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 61 | Tủ điện hạ thế trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 62 | Tủ tụ bù 320KVAr trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 63 | Bảng tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 66 | Lắp đặt dây đồng, tiết diện dây 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 m |
| 67 | Lắp đặt dây đồng, tiết diện dây 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | 1 m |
| 68 | Cáp đống bọc trung thế 12.7/24kV; CXV-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 69 | Cáp đồng bọc 0.6/1kV Cu/Xlpe/Pvc 3x240+1x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m |
| 70 | Dây đồng bọc 20/10 CV-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 71 | Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cái |
| 72 | Sứ đứng 24kV loại Pinepost + ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 73 | Đầu cốt ép đồng Cu-240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 74 | Đầu cốt ép đồng Cu-120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 75 | Đầu cốt ép đồng Cu-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 76 | Đầu cốt ép đồng Cu-35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 77 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 78 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 79 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 10 đầu cốt |
| 80 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 81 | Mũ nhựa chụp sứ cao thế MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 82 | Mũ nhựa chụp sứ hạ thế MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 83 | Nắp chụp FCO cực trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 84 | Nắp chụp FCO cực dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt máy biến áp 630kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 86 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi 24kV Polyme | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 87 | Cầu chì tự rơi 24kV Polyme | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 88 | Dây chảy 25k | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | sợi |
| 89 | Lắp đặt chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 91 | Chống sét van LA-18KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 92 | Chống sét van hạ thế 0.4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 93 | Thí nghiệm máy biến áp: 3kv - 15kv, máy biến áp 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 94 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 95 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 96 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | tụ |
| 97 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | sợi |
| 98 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 99 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 100 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 101 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 102 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.005E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.360.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Chỉ huy trưởng (Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng công trình tương tự; Có tối thiểu 05 năm liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng; Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình công nghiệp cấp III, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Biên bản nghiệm thu hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư về việc đã đã làm chỉ huy trưởng công trình.). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật công trình | 2 | Kỹ thuật công trình (trình độ trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên; Đã làm ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV, có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; Có tối thiểu 02 năm liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng, có tài liệu về công trình tương tự đã thự hiện: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình…). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | + Máy kinh vĩ: | cái | 2 |
| 2 | + Máy thuỷ bình: | cái | 2 |
| 3 | + Máy đào đất dung tích >=0 5m3: | cái | 2 |
| 4 | + Ôtô tự đổ >=7 tấn: | cái | 2 |
| 5 | + Máy trộn bê tông >=80lít: | cái | 6 |
| 6 | + Máy cắt thép: | cái | 4 |
| 7 | + Máy duỗi thép: | cái | 4 |
| 8 | + Máy cắt gạch: | cái | 2 |
| 9 | + Máy đầm dùi điện: | cái | 2 |
| 10 | + Máy đầm bàn: | cái | 2 |
| 11 | + Máy hàn điện công suất 3,5Kw: | cái | 2 |
| 12 | + Máy đầm cóc: | cái | 2 |
| 13 | + Cây chống thép: | cây | 200 |
| 14 | + Giàn giáo thép: | bộ | 200 |
| 15 | + Xe cút kít: | cái | 20 |
| 16 | + Máy đào 1,25m3 | cái | 1 |
| 17 | + Cần cẩu bánh hơi 30 tấn | cái | 2 |
| 18 | + máy nén khí diezel 360m3/h | cái | 4 |
| 19 | + Cần cẩu 05 tấn | cái | 1 |
| 20 | + máy đo điện trở 1 chiều | cái | 1 |
| 21 | + máy đo điện trở tiếp địa | cái | 1 |
| 22 | + máy đo điện trở tiếp xúc | cái | 1 |
| 23 | + Máy ép đầu cốt | cái | 1 |
| 24 | + Bộ tiếp địa di động | bộ | 1 |
| 25 | + Thiết bị ra dây lấy độ võng | bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi