Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211248282-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/01/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211248265
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Đồng Hới
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 390 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-24 17:03:00 đến ngày 2022-01-03 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,515,350,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.11E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.460.745.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng DD&CN hạng III trở lên, còn hiệu lực;+ Có chứng nhận huấn luyện/chứng chỉ đào tạo huấn luyện ATLĐ&VSMT và PCCC còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.+ Căn cước Công dân hoặc CMND;+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư. (Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ hồ sơ gốc để đối chiếu sau khi được bên mời thầu đánh giá là đạt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách công tác kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu;+ Có chứng nhận huấn luyện/chứng chỉ đào tạo huấn luyện ATLĐ&VSMT và PCCC còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách kỹ thuật xây dựng công trình ít nhất là 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.+ Căn cước Công dân hoặc CMND;+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư. (Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ hồ sơ gốc để đối chiếu sau khi được bên mời thầu đánh giá là đạt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách công tác kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu;- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện ít nhất là 01 công trình tương tự- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.+ Căn cước Công dân hoặc CMND;+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư. (Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ hồ sơ gốc để đối chiếu sau khi được bên mời thầu đánh giá là đạt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách công tác kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu;- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước ít nhất là 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.+ Căn cước Công dân hoặc CMND;+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư. (Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ hồ sơ gốc để đối chiếu sau khi được bên mời thầu đánh giá là đạt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động và phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát PCCC hoặc hành nghề thi công về PCCC hoặc tối thiểu đã hoàn thành chương trình Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH theo Nghị định số 79/2014/NĐ-CP của Chính phủ hoặc Nghị định số 136/2020/NĐ-CP của Chính phủ và Chứng nhận lớp huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh môi trường.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách công tác PCCC, ATLĐ, vệ sinh môi trường của ít nhất là 01 công trình tương tự ;.- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân;+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư.(Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ hồ sơ gốc để đối chiếu sau khi được bên mời thầu đánh giá là đạt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Lưu lượng khí >=900L/phút
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >=80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe ben tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng >= 5T- Phải có giấy chứng nhận đăng ký; giấy chứng nhận ATKT&BVMT Xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu >=0,5m3 (có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1.5kW
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1kW
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 450W
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 5,5HP
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất >=23KW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị công suất >=20KVA
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt gỗ
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo khối nhà lớp học bộ môn 2 tầng 4 phòng, hàng rào, sân, nhà vệ sinh Trường THCS Hải Đình
390 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Đồng Hới
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới , địa chỉ: 88 Phạm Văn Đồng, phường Đức Ninh Đông, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới, địa chỉ: 88 Phạm Văn Đồng, phường Đức Ninh Đông, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình + Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thành phố Đồng Hới. Địa chỉ: Số 88 đường Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0232.3822091/Fax:0232.3820888.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hòa Bình + Thẩm thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT thành phố Đồng Hới. + Lập E-HSMT: Công ty Cổ phần DNA. + Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Đồng Hới. + Đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ thành phố Đồng Hới.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới , địa chỉ: 88 Phạm Văn Đồng, phường Đức Ninh Đông, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới, địa chỉ: 88 Phạm Văn Đồng, phường Đức Ninh Đông, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình + Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thành phố Đồng Hới. Địa chỉ: Số 88 đường Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0232.3822091/Fax:0232.3820888.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Xác nhận của cơ quan thuế về việc không nợ đọng thuế đến hết ngày 30/11/2021
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới, địa chỉ: 88 Phạm Văn Đồng, phường Đức Ninh Đông, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình + Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thành phố Đồng Hới. Địa chỉ: Số 88 đường Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0232.3822091/Fax:0232.3820888.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới, địa chỉ: 88 Phạm Văn Đồng, phường Đức Ninh Đông, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình + Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thành phố Đồng Hới. Địa chỉ: Số 88 đường Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0232.3822091/Fax:0232.3820888.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Hoàng Ngọc Đan. Chủ tịch UBND thành phố Đồng Hới - Số 88 đường Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0232.3822091/ Fax:0232.3820888.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TC-KH thành phố Đồng Hới. Địa chỉ: Số 88 đường Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0232.3827324.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: HÀNG RÀO
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật67,977m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,618m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T (cự ly 7km)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật76,595m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 7,0TTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật76,595m3
5Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật62,5163m3
6Lót cát tưới nước đầm kỹTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,9204m3
7Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật35,6896m3
8Xây chèn móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,4387m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,211m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,93m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật20,8388m3
12Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I (cự ly 7km)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật41,6775m3
13Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp ITheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật41,6775m3
14Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất ITheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật41,6775m3
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,901m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,4375m3
17Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật29,35m2
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật70,928m2
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật49,4315m2
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.312,1kg
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật491,58kg
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật941,3kg
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,4626m3
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật25,6688m3
25Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,5732m3
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật454,4028m2
27Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.094,972m
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật454,4028m2
29Gia công Hàng rào thép hộpTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật250,4515kg
30Lắp dựng hàng rào thép hộp mạ kẽmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,92m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật26,58721m2
B HẠNG MỤC: NHÀ BỘ MÔN
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (phá 30% diện tích)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,1841m2
2Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,6841m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 7,0T (cự ly 7km)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,6841m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 7,0TTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,6841m3
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà (NCx0,7)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật21,4294m2
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,1841m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật30,6135m2
8Phá dỡ nền gạchTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật548,8148m2
9Phá dỡ gạch chân tườngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật36,016m2
10Phá dỡ nền - Nền láng granito cầu thang, bậc cấpTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật53,497m2
11Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật32,1164m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 7,0T (cự ly 7km)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật32,1164m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 7,0TTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật32,1164m3
14Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật24,5622m2
15Lát gạch bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật28,9348m2
16Lát nền, sàn - Tiết diện gạch granit 600x600mm vữa XM M75, PCB40Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật578,0148m2
17Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 120x600mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật30,816m2
18Nhân công tháo dỡ, lắp đặt lại vách alu trục 2 tầng 2 khoán gọnTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1gói
19Tháo dỡ cửa bằng thủ công (thay mới cửa)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật101,88m2
20Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật211,2m
21Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật68,4m2
22Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính (tận dụng vật liệu)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,68m2
23Thay roăng vách kínhTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,68m2
24Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5m3
25Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 7,0T (cự ly 7km)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5m3
26Vận chuyển phế thải tiếp 6kmm bằng ô tô - 7,0TTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5m3
27Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,112m3
28Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật46,464m2
29Lắp dựng cửa đi 2 cánh bằng cửa nhôm xingfa hoặc tương đương, kính an toàn 6,38mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật32,4m2
30Lắp dựng cửa sổ bằng cửa nhôm xingfa hoặc tương đương, kính an toàn 6,38mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật69,48m2
31Lắp dựng hoa sắt cửa inox 14x14x1,5mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật68,4m2
32Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà (NCx0,7)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật639,193m2
33Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà (NCx0,7)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật356,4758m2
34Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột tường trong nhà (NCx0,7)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật691,318m2
35Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần tường trong nhà (NCx0,7)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật485,909m2
36Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tường ngoài nhàTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,96m2
37Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tường trong nhàTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật21,381m2
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,96m2
39Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật21,381m2
40Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5901m3
41Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 7,0T (cự ly 7km)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5901m3
42Vận chuyển phế thải tiếp 6kmm bằng ô tô - 7,0TTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5901m3
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.013,6288m2
44Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.245,072m2
45Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật790,659m2
46Nhân công vệ sinh công nghiệp toàn nhà (khoán gọn)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1gói
47Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,68m2
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,68m2
49Nhân công dọn rác, đất trên máiTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2Công
50Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật134,845m2
51Vệ sinh bề mặt bê tôngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật134,845m2
52Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật134,845m2
53Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật134,845m2
54Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật134,845m2
55Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,8969m3
56Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 7,0T (cự ly 7km)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,8969m3
57Vận chuyển phế thải tiếp 6kmm bằng ô tô - 7,0TTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,8969m3
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,48m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật113,5204kg
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7699m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T (cự ly 7km)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7699m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 6kmm bằng ô tô - 7,0TTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7699m3
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,648m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,108m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,288m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,216m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,744m2
11Lắp đặt ống thép mạ kẽm D90 dày 3,96mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,9m
12Bu lông móng M12X400 Có chụp nhựaTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật12bộ
13Cung cấp bản mãTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật24,49kg
14Gia công xà gồ thépTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật68,75kg
15Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật68,75kg
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,57161m2
17Lợp mái tôn Việt Ý hoặc tương đương dày 0,45mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật19,2738m2
18Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2mTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,9m2
19Tháo dỡ bệ xíTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật12bộ
20Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh vòi xịtTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật12bộ
21Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh hộp đựng giấyTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật12bộ
22Tháo dỡ chậu rửaTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật8bộ
23Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh gương soiTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật8bộ
24Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh giá treo khănTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật8bộ
25Tháo dỡ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm (NCx0,5)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật120m
26Tháo dỡ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm (NCx0,5)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật38m
27Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh van khóaTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật10bộ
28Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh Tê 27Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật12bộ
29Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh Cút 27Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật18bộ
30Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh Côn thu 27x34Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật14bộ
31Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh Nối góc 27 -90 độTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật16bộ
32Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh Nối góc 27 -45 độTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật10bộ
33Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật26,82m2
34Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,0151m3
35Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6784m3
36Phá dỡ nền gạch vệ sinhTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật50,6105m2
37Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật90,936m2
38Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật19,2708m3
39Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 7,0T (cự ly 7km)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật19,2708m3
40Vận chuyển phế thải tiếp 6kmm bằng ô tô - 7,0TTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật19,2708m3
41Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,7838m3
42Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch chống trơn 300x300mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật53,8208m2
43Đục tẩy bề mặt tườngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật135,232m2
44Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch vệ sinh 300x600Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật135,232m2
45Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,545m2
46Lát gạch granito 400x400Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,958m2
47Cung cấp lắp đặt trần thả 600x600Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật53,8208m2
48Cung cấp vách ngăn tấm composite dày 12mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật52,783m2
49Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà (NCx0,7)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật112,96m2
50Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà (NCx0,7)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật45,4696m2
51Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,464m2
52Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn DULUXTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật162,8936m2
53Lắp dựng cửa đi kính an toàn 6,38mm khung nhôm Xingfa hoặc tương đươngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,32m2
54Lắp dựng cửa sổ kính an toàn 6,38mm khung nhôm Xingfa hoặc tương đươngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,64m2
55Lắp dựng hoa sắt cửa inox 14x14x1,5mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,64m2
56Nhân công dọn rác, đất trên máiTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Công
57Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật41,76m2
58Vệ sinh bề mặt bê tôngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật41,76m2
59Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật41,76m2
60Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật41,76m2
61Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật41,76m2
62Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0352m3
63Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 7,0T (cự ly 7km)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0352m3
64Vận chuyển phế thải tiếp 6kmm bằng ô tô - 7,0TTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0352m3
65Vệ sinh lớp rêu móc gạch chống nóngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật66,792m2
66Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (15 % diện tích)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,5242m2
67Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,5242m2
68Cung cấp bàn đá đỡ lavabo, khung đỡ inox 304, mặt đá granit Tự nhiên kích thước (2,21x0,7) khoán gọnTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2Bộ
69Hút bể phốtTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2chuyến
70Lắp đặt xí bệtTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật9bộ
71Lắp đặt vòi xịt xíTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật9bộ
72Lắp đặt hộp đựng giấyTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật9cái
73Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
74Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
75Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
76Lắp đặt gương soiTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
77Lắp đặt giá treo khănTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
78Lắp đặt van phao bơm tự độngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
79Lắp đặt van xã kiệt D34Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
80Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bể
81LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 27 dày 3mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật140m
82LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 34 dày 3mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật25m
83Lắp đặt van khóa D27Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
84Lắp đặt Tê 27Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật24cái
85Lắp đặt Cút 27Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật16cái
86Lắp đặt Côn thu 27x34Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật14cái
87Lắp đặt nối góc 27- 90độTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật16cái
88Lắp đặt nối góc 27- 45độTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
89LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 49 dày 3,5mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật60m
90LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 90 dày 3,5mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật90m
91Lắp đặt Cút D49Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật24cái
92Lắp đặt Cút D90Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật18cái
93Lắp đặt Tê D49Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật22cái
94Lắp đặt tê D90Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật18cái
95Lắp đặt tê D90x49Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
96Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật9cái
97Lắp đặt côn PVC D90x49Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật16cái
98Lắp đặt van khóa D90Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật16cái
99Lắp đặt van khóa D49Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật14cái
100Lắp đặt côn thu D90x49Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật14cái
101Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x6mm2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật30m
102Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật20m
103Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật100m
104LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật150m
105Lắp đặt loại đèn LED ốp trần Philip hoặc tương đương kích thước 377x68 20WTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật7bộ
106Lắp đặt công tắc 10A, 2 chiều (đế + mặt+ hạt)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
107LĐ Aptomat loại 1 cực, 20AmpeTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
108Lắp đặt hộp điện âm tường cửa trong suốt chứa 2CbTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1hộp
D HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG, BỒN HOA, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II (Đất phong hóa)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật363,154m3
2Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II (cự ly 7km)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật363,154m3
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IITheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật363,154m3
4Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IITheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật363,154m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,327m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T (cự ly 7km)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,327m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 7,0TTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,327m3
8Lót bạt xọcTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3.764,81m2
9Bê tông nền, máy bơm bê tông, M150, đá 1x2 (NCx0,45)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật376,481m3
10Lát gạch xi măng granito 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3.764,81m2
11Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IITheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật61,236m3
12Lót cát tưới nước đầm kỹTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,309m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,309m3
14Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật69,727m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật63m2
16Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật213,92m2
17Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật29,925m3
18Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I (cự ly 7km)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật29,925m3
19Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp ITheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật29,925m3
20Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp ITheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật29,925m3
21Trồng cây Bàng Đài Loan- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7mTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật28cây
22Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máyTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật281cây/90 ngày
23Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IITheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật52,1577m3
24Lót cát tưới nước đầm kỹTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2964m3
25Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB30Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,3644m3
26Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật18,1909m3
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,3859m3
28Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II (cự ly 7km)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật34,7718m3
29Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IITheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật34,7718m3
30Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IITheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật34,7718m3
31Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật221,552m2
32Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,4177m3
33Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mươngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật85,62m2
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật33,67kg
35Cung cấp Tấm đan Hố ga bằng tấm chắn rác Composite mua sẳn KT 530x960mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật7Bộ
36Gia công thép rãnh thoát nướcTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.746,28kg
37Lắp dựng thép rãnh thoát nướcTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.746,28kg
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật167,93731m2
39Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤15cmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật20,4m
40Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8033m3
41Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IITheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,295m3
42Lắp đặt ống nhựa HDPE 280mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,2m
43Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,041m3
44Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8033m3
45Lát gạch granito 400x400mm vữa XM M75, PCB40Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,9233m2
46Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I (cự ly 7km)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,254m3
47Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,254m3
48Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp ITheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,254m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.11E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.460.745.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng DD&CN hạng III trở lên, còn hiệu lực;+ Có chứng nhận huấn luyện/chứng chỉ đào tạo huấn luyện ATLĐ&VSMT và PCCC còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.+ Căn cước Công dân hoặc CMND;+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư. (Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ hồ sơ gốc để đối chiếu sau khi được bên mời thầu đánh giá là đạt)33
2 Cán bộ Phụ trách công tác kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu;+ Có chứng nhận huấn luyện/chứng chỉ đào tạo huấn luyện ATLĐ&VSMT và PCCC còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách kỹ thuật xây dựng công trình ít nhất là 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.+ Căn cước Công dân hoặc CMND;+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư. (Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ hồ sơ gốc để đối chiếu sau khi được bên mời thầu đánh giá là đạt)33
3 Cán bộ Phụ trách công tác kỹ thuật thi công phần điện 1 - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu;- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện ít nhất là 01 công trình tương tự- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.+ Căn cước Công dân hoặc CMND;+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư. (Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ hồ sơ gốc để đối chiếu sau khi được bên mời thầu đánh giá là đạt)33
4 Cán bộ Phụ trách công tác kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu;- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước ít nhất là 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.+ Căn cước Công dân hoặc CMND;+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư. (Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ hồ sơ gốc để đối chiếu sau khi được bên mời thầu đánh giá là đạt)33
5 Cán bộ phụ trách An toàn lao động và phòng cháy chữa cháy 1 + Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát PCCC hoặc hành nghề thi công về PCCC hoặc tối thiểu đã hoàn thành chương trình Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH theo Nghị định số 79/2014/NĐ-CP của Chính phủ hoặc Nghị định số 136/2020/NĐ-CP của Chính phủ và Chứng nhận lớp huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh môi trường.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách công tác PCCC, ATLĐ, vệ sinh môi trường của ít nhất là 01 công trình tương tự ;.- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân;+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư.(Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ hồ sơ gốc để đối chiếu sau khi được bên mời thầu đánh giá là đạt)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén Còn sử dụng tốt2
2 Máy nén khí Lưu lượng khí >=900L/phút1
3 Máy trộn vữa Dung tích >=80 lít1
4 Xe ben tự đổ tải trọng >= 5T- Phải có giấy chứng nhận đăng ký; giấy chứng nhận ATKT&BVMT Xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng3
5 Máy đào Dung tích gầu >=0,5m3 (có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng)1
6 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
7 Máy trộn bê tông Dung tích >=250 lít2
8 Máy đầm dùi Công suất >= 1.5kW3
9 Máy đầm bàn Công suất >= 1kW3
10 Máy cắt gạch đá Công suất >= 1kW2
11 Máy khoan cầm tay Công suất >= 450W2
12 Máy đầm cóc Công suất >= 5,5HP3
13 Máy hàn công suất >=23KW2
14 Máy phát điện công suất >=20KVA1
15 Máy cắt gỗ Công suất >= 1kW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->