Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211248282-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/01/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211248265 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Đồng Hới |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 390 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-24 17:03:00 đến ngày 2022-01-03 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,515,350,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.11E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.460.745.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng DD&CN hạng III trở lên, còn hiệu lực;+ Có chứng nhận huấn luyện/chứng chỉ đào tạo huấn luyện ATLĐ&VSMT và PCCC còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.+ Căn cước Công dân hoặc CMND;+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư. (Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ hồ sơ gốc để đối chiếu sau khi được bên mời thầu đánh giá là đạt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách công tác kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu;+ Có chứng nhận huấn luyện/chứng chỉ đào tạo huấn luyện ATLĐ&VSMT và PCCC còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách kỹ thuật xây dựng công trình ít nhất là 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.+ Căn cước Công dân hoặc CMND;+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư. (Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ hồ sơ gốc để đối chiếu sau khi được bên mời thầu đánh giá là đạt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách công tác kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu;- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện ít nhất là 01 công trình tương tự- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.+ Căn cước Công dân hoặc CMND;+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư. (Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ hồ sơ gốc để đối chiếu sau khi được bên mời thầu đánh giá là đạt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách công tác kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu;- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước ít nhất là 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.+ Căn cước Công dân hoặc CMND;+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư. (Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ hồ sơ gốc để đối chiếu sau khi được bên mời thầu đánh giá là đạt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động và phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát PCCC hoặc hành nghề thi công về PCCC hoặc tối thiểu đã hoàn thành chương trình Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH theo Nghị định số 79/2014/NĐ-CP của Chính phủ hoặc Nghị định số 136/2020/NĐ-CP của Chính phủ và Chứng nhận lớp huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh môi trường.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách công tác PCCC, ATLĐ, vệ sinh môi trường của ít nhất là 01 công trình tương tự ;.- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân;+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư.(Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ hồ sơ gốc để đối chiếu sau khi được bên mời thầu đánh giá là đạt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lưu lượng khí >=900L/phút |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >=80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe ben tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng >= 5T- Phải có giấy chứng nhận đăng ký; giấy chứng nhận ATKT&BVMT Xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu >=0,5m3 (có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1.5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 450W |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 5,5HP |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=20KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cắt gỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo khối nhà lớp học bộ môn 2 tầng 4 phòng, hàng rào, sân, nhà vệ sinh Trường THCS Hải Đình 390 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Đồng Hới |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Xác nhận của cơ quan thuế về việc không nợ đọng thuế đến hết ngày 30/11/2021 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới, địa chỉ: 88 Phạm Văn Đồng, phường Đức Ninh Đông, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
+ Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thành phố Đồng Hới. Địa chỉ: Số 88 đường Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0232.3822091/Fax:0232.3820888. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới, địa chỉ: 88 Phạm Văn Đồng, phường Đức Ninh Đông, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình + Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thành phố Đồng Hới. Địa chỉ: Số 88 đường Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0232.3822091/Fax:0232.3820888. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Hoàng Ngọc Đan. Chủ tịch UBND thành phố Đồng Hới - Số 88 đường Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0232.3822091/ Fax:0232.3820888. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TC-KH thành phố Đồng Hới. Địa chỉ: Số 88 đường Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0232.3827324. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 67,977 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,618 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T (cự ly 7km) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 76,595 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 76,595 | m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 62,5163 | m3 |
| 6 | Lót cát tưới nước đầm kỹ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,9204 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,6896 | m3 |
| 8 | Xây chèn móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,4387 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,211 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,93 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,8388 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I (cự ly 7km) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41,6775 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41,6775 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41,6775 | m3 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,901 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,4375 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,35 | m2 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 70,928 | m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 49,4315 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.312,1 | kg |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 491,58 | kg |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 941,3 | kg |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,4626 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,6688 | m3 |
| 25 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,5732 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 454,4028 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.094,972 | m |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 454,4028 | m2 |
| 29 | Gia công Hàng rào thép hộp | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 250,4515 | kg |
| 30 | Lắp dựng hàng rào thép hộp mạ kẽm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,92 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,5872 | 1m2 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ BỘ MÔN | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (phá 30% diện tích) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,1841 | m2 |
| 2 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,6841 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 7,0T (cự ly 7km) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,6841 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,6841 | m3 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà (NCx0,7) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,4294 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,1841 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,6135 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 548,8148 | m2 |
| 9 | Phá dỡ gạch chân tường | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36,016 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền - Nền láng granito cầu thang, bậc cấp | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 53,497 | m2 |
| 11 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,1164 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 7,0T (cự ly 7km) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,1164 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,1164 | m3 |
| 14 | Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,5622 | m2 |
| 15 | Lát gạch bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,9348 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch granit 600x600mm vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 578,0148 | m2 |
| 17 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 120x600mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,816 | m2 |
| 18 | Nhân công tháo dỡ, lắp đặt lại vách alu trục 2 tầng 2 khoán gọn | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | gói |
| 19 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (thay mới cửa) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 101,88 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 211,2 | m |
| 21 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 68,4 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính (tận dụng vật liệu) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,68 | m2 |
| 23 | Thay roăng vách kính | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,68 | m2 |
| 24 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 7,0T (cự ly 7km) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải tiếp 6kmm bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 27 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,112 | m3 |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46,464 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh bằng cửa nhôm xingfa hoặc tương đương, kính an toàn 6,38mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,4 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa sổ bằng cửa nhôm xingfa hoặc tương đương, kính an toàn 6,38mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 69,48 | m2 |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt cửa inox 14x14x1,5mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 68,4 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà (NCx0,7) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 639,193 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà (NCx0,7) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 356,4758 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột tường trong nhà (NCx0,7) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 691,318 | m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần tường trong nhà (NCx0,7) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 485,909 | m2 |
| 36 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tường ngoài nhà | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,96 | m2 |
| 37 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tường trong nhà | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,381 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,96 | m2 |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,381 | m2 |
| 40 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5901 | m3 |
| 41 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 7,0T (cự ly 7km) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5901 | m3 |
| 42 | Vận chuyển phế thải tiếp 6kmm bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5901 | m3 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.013,6288 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.245,072 | m2 |
| 45 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 790,659 | m2 |
| 46 | Nhân công vệ sinh công nghiệp toàn nhà (khoán gọn) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | gói |
| 47 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,68 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,68 | m2 |
| 49 | Nhân công dọn rác, đất trên mái | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Công |
| 50 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 134,845 | m2 |
| 51 | Vệ sinh bề mặt bê tông | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 134,845 | m2 |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 134,845 | m2 |
| 53 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 134,845 | m2 |
| 54 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 134,845 | m2 |
| 55 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,8969 | m3 |
| 56 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 7,0T (cự ly 7km) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,8969 | m3 |
| 57 | Vận chuyển phế thải tiếp 6kmm bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,8969 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,48 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 113,5204 | kg |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7699 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T (cự ly 7km) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7699 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 6kmm bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7699 | m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,648 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,108 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,288 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,216 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,744 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D90 dày 3,96mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,9 | m |
| 12 | Bu lông móng M12X400 Có chụp nhựa | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 13 | Cung cấp bản mã | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,49 | kg |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 68,75 | kg |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 68,75 | kg |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,5716 | 1m2 |
| 17 | Lợp mái tôn Việt Ý hoặc tương đương dày 0,45mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,2738 | m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2m | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,9 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ bệ xí | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh vòi xịt | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh hộp đựng giấy | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh gương soi | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh giá treo khăn | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm (NCx0,5) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 26 | Tháo dỡ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm (NCx0,5) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38 | m |
| 27 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh van khóa | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 28 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh Tê 27 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 29 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh Cút 27 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 30 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh Côn thu 27x34 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 31 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh Nối góc 27 -90 độ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 32 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh Nối góc 27 -45 độ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 33 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,82 | m2 |
| 34 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,0151 | m3 |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6784 | m3 |
| 36 | Phá dỡ nền gạch vệ sinh | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50,6105 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 90,936 | m2 |
| 38 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,2708 | m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 7,0T (cự ly 7km) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,2708 | m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải tiếp 6kmm bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,2708 | m3 |
| 41 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,7838 | m3 |
| 42 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch chống trơn 300x300mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 53,8208 | m2 |
| 43 | Đục tẩy bề mặt tường | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 135,232 | m2 |
| 44 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch vệ sinh 300x600 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 135,232 | m2 |
| 45 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,545 | m2 |
| 46 | Lát gạch granito 400x400 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,958 | m2 |
| 47 | Cung cấp lắp đặt trần thả 600x600 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 53,8208 | m2 |
| 48 | Cung cấp vách ngăn tấm composite dày 12mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52,783 | m2 |
| 49 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà (NCx0,7) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 112,96 | m2 |
| 50 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà (NCx0,7) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45,4696 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,464 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn DULUX | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 162,8936 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa đi kính an toàn 6,38mm khung nhôm Xingfa hoặc tương đương | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,32 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa sổ kính an toàn 6,38mm khung nhôm Xingfa hoặc tương đương | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,64 | m2 |
| 55 | Lắp dựng hoa sắt cửa inox 14x14x1,5mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,64 | m2 |
| 56 | Nhân công dọn rác, đất trên mái | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Công |
| 57 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41,76 | m2 |
| 58 | Vệ sinh bề mặt bê tông | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41,76 | m2 |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41,76 | m2 |
| 60 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41,76 | m2 |
| 61 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41,76 | m2 |
| 62 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0352 | m3 |
| 63 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 7,0T (cự ly 7km) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0352 | m3 |
| 64 | Vận chuyển phế thải tiếp 6kmm bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0352 | m3 |
| 65 | Vệ sinh lớp rêu móc gạch chống nóng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 66,792 | m2 |
| 66 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (15 % diện tích) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,5242 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,5242 | m2 |
| 68 | Cung cấp bàn đá đỡ lavabo, khung đỡ inox 304, mặt đá granit Tự nhiên kích thước (2,21x0,7) khoán gọn | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 69 | Hút bể phốt | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | chuyến |
| 70 | Lắp đặt xí bệt | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 71 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 72 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 73 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 74 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 75 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 76 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt giá treo khăn | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt van phao bơm tự động | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt van xã kiệt D34 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 81 | LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 27 dày 3mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 140 | m |
| 82 | LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 34 dày 3mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 83 | Lắp đặt van khóa D27 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt Tê 27 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 85 | Lắp đặt Cút 27 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 86 | Lắp đặt Côn thu 27x34 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 87 | Lắp đặt nối góc 27- 90độ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 88 | Lắp đặt nối góc 27- 45độ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 89 | LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 49 dày 3,5mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 90 | LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 90 dày 3,5mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 90 | m |
| 91 | Lắp đặt Cút D49 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 92 | Lắp đặt Cút D90 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 93 | Lắp đặt Tê D49 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê D90 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê D90x49 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 96 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 97 | Lắp đặt côn PVC D90x49 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 98 | Lắp đặt van khóa D90 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 99 | Lắp đặt van khóa D49 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 100 | Lắp đặt côn thu D90x49 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x6mm2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 104 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 105 | Lắp đặt loại đèn LED ốp trần Philip hoặc tương đương kích thước 377x68 20W | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 106 | Lắp đặt công tắc 10A, 2 chiều (đế + mặt+ hạt) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 107 | LĐ Aptomat loại 1 cực, 20Ampe | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt hộp điện âm tường cửa trong suốt chứa 2Cb | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| D | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG, BỒN HOA, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II (Đất phong hóa) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 363,154 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II (cự ly 7km) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 363,154 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 363,154 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 363,154 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,327 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T (cự ly 7km) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,327 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,327 | m3 |
| 8 | Lót bạt xọc | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3.764,81 | m2 |
| 9 | Bê tông nền, máy bơm bê tông, M150, đá 1x2 (NCx0,45) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 376,481 | m3 |
| 10 | Lát gạch xi măng granito 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3.764,81 | m2 |
| 11 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 61,236 | m3 |
| 12 | Lót cát tưới nước đầm kỹ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,309 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,309 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 69,727 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 63 | m2 |
| 16 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 213,92 | m2 |
| 17 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,925 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I (cự ly 7km) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,925 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,925 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,925 | m3 |
| 21 | Trồng cây Bàng Đài Loan- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cây |
| 22 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máy | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28 | 1cây/90 ngày |
| 23 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52,1577 | m3 |
| 24 | Lót cát tưới nước đầm kỹ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2964 | m3 |
| 25 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,3644 | m3 |
| 26 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,1909 | m3 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,3859 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II (cự ly 7km) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,7718 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,7718 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,7718 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 221,552 | m2 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,4177 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 85,62 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,67 | kg |
| 35 | Cung cấp Tấm đan Hố ga bằng tấm chắn rác Composite mua sẳn KT 530x960mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 36 | Gia công thép rãnh thoát nước | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.746,28 | kg |
| 37 | Lắp dựng thép rãnh thoát nước | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.746,28 | kg |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 167,9373 | 1m2 |
| 39 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤15cm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,4 | m |
| 40 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8033 | m3 |
| 41 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,295 | m3 |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 280mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,2 | m |
| 43 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,041 | m3 |
| 44 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8033 | m3 |
| 45 | Lát gạch granito 400x400mm vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,9233 | m2 |
| 46 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I (cự ly 7km) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,254 | m3 |
| 47 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,254 | m3 |
| 48 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,254 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.11E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.460.745.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng DD&CN hạng III trở lên, còn hiệu lực;+ Có chứng nhận huấn luyện/chứng chỉ đào tạo huấn luyện ATLĐ&VSMT và PCCC còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.+ Căn cước Công dân hoặc CMND;+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư. (Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ hồ sơ gốc để đối chiếu sau khi được bên mời thầu đánh giá là đạt) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ Phụ trách công tác kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu;+ Có chứng nhận huấn luyện/chứng chỉ đào tạo huấn luyện ATLĐ&VSMT và PCCC còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách kỹ thuật xây dựng công trình ít nhất là 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.+ Căn cước Công dân hoặc CMND;+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư. (Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ hồ sơ gốc để đối chiếu sau khi được bên mời thầu đánh giá là đạt) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ Phụ trách công tác kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu;- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện ít nhất là 01 công trình tương tự- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.+ Căn cước Công dân hoặc CMND;+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư. (Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ hồ sơ gốc để đối chiếu sau khi được bên mời thầu đánh giá là đạt) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ Phụ trách công tác kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu;- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước ít nhất là 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.+ Căn cước Công dân hoặc CMND;+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư. (Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ hồ sơ gốc để đối chiếu sau khi được bên mời thầu đánh giá là đạt) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động và phòng cháy chữa cháy | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát PCCC hoặc hành nghề thi công về PCCC hoặc tối thiểu đã hoàn thành chương trình Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH theo Nghị định số 79/2014/NĐ-CP của Chính phủ hoặc Nghị định số 136/2020/NĐ-CP của Chính phủ và Chứng nhận lớp huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh môi trường.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách công tác PCCC, ATLĐ, vệ sinh môi trường của ít nhất là 01 công trình tương tự ;.- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân;+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư.(Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ hồ sơ gốc để đối chiếu sau khi được bên mời thầu đánh giá là đạt) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn khí nén | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy nén khí | Lưu lượng khí >=900L/phút | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | Dung tích >=80 lít | 1 |
| 4 | Xe ben tự đổ | tải trọng >= 5T- Phải có giấy chứng nhận đăng ký; giấy chứng nhận ATKT&BVMT Xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng | 3 |
| 5 | Máy đào | Dung tích gầu >=0,5m3 (có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng) | 1 |
| 6 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Dung tích >=250 lít | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | Công suất >= 1.5kW | 3 |
| 9 | Máy đầm bàn | Công suất >= 1kW | 3 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | Công suất >= 1kW | 2 |
| 11 | Máy khoan cầm tay | Công suất >= 450W | 2 |
| 12 | Máy đầm cóc | Công suất >= 5,5HP | 3 |
| 13 | Máy hàn | công suất >=23KW | 2 |
| 14 | Máy phát điện | công suất >=20KVA | 1 |
| 15 | Máy cắt gỗ | Công suất >= 1kW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi