Gói thầu: Gói DVCI Chỉnh trang đô thị phục vụ lễ, tết năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211278417-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/01/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng An Phương |
| Tên gói thầu | Gói DVCI Chỉnh trang đô thị phục vụ lễ, tết năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211278365 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-24 17:12:00 đến ngày 2022-01-03 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,431,772,903 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 66,000,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.431.772.903(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.107.943.225VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 5năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.102.241.032 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.204.482.064 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng của cá nhân theo quy định (trình độ đại học trở lên), có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng hạ tầng kỹ thuật, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 Dự án cấp IV); và không đảm nhận công việc chỉ huy trưởng Công trình nào khác trong thời gian thi công Dự án |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (thi công trực tiếp): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành Xây dựng.- |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (thi công trực tiếp): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành chuyên ngành Lâm nghiệp hoặc cảnh quan đô thị |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật chủ yếu: |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - ít nhất 05 người, có chứng chỉ nghề về chuyên ngành xây dựng phù hợp công việc đảm nhận, có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động – VSLĐ- |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật chủ yếu: |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | ít nhất 05 người, có chứng chỉ nghề trồng và chăm sóc cây cảnh, có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động – VSLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm nước động cơ điện – công suất 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước động cơ điện – công suất 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe bồn tưới – dung tích 5m3 trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe bồn tưới – dung tích 5m3 trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tự đổ - trọng tải : 5Tấn trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ - trọng tải : 5Tấn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe cần cẩu: có trọng lượng 3 Tấn trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cần cẩu: có trọng lượng 3 Tấn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng An Phương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói DVCI Chỉnh trang đô thị phục vụ lễ, tết năm 2022 Gói DVCI Chỉnh trang đô thị phục vụ lễ, tết năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Thực hiện đầy đủ các biểu mẫu cần thiết được quy định trong Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu (E-HSMT). |
| E-CDNT 15.2 | Bản gốc HSDT - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp - Bảo đảm dự thầu - Báo cáo tài chính cho 3 năm gần đây nhất (2018, 2019, 2020), văn bản xác nhận không nợ đọng thuế đến Quý III năm 2021 (Bản sao y chứng thực). - Hợp đồng tương tự và tài liệu chứng minh đã hoàn thành hợp đồng) (Bản sao y chứng thực). - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu (theo yêu cầu Biểu mẫu 03). - Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự, thiết bị đáp ứng yêu cầu của gói thầu. - Tài liệu khác cần thiết khi Chủ đầu tư yêu cầu ….. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 66.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Xuyên Mộc
Địa chỉ: QL55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn – Xây dựng An Phương; Điện thoại: 02543.829530
Địa chỉ Số 9 Phan Bá Vành, khu phố 5, phường Long Tâm, TP. Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Xuyên Mộc; 151 QL55, TT. Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Điện thoại: 0254 3771 667 - -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn – Xây dựng An Phương; Số 9 Phan Bá Vành, khu phố 5, phường Long Tâm, Tp. Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Điện thoại: 0254 3829530; Fax: 0254 3829539 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng báo đấu thầu: 0243 7686611 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CHỈNH TRANG ĐÔ THỊ HẰNG NĂM /SỬA CHỮA VỈA HÈ: Phá dỡ nền gạch vỉa hè hiện hữu | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | m2 | 600 | |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | m3 | 60 | |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (gạch tận dụng) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | m2 | 500 | |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (gạch mua mới) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | m2 | 100 | |
| 5 | Vận chuyển gạch thừa ra khỏi công trình bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 100m3 | 0,05 | |
| 6 | QUÉT VÔI, SƠN TƯỜNG VÀ SƠN SẮT THÉP TRONG CÔNG VIÊN:Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại bằng thủ công | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | m2 | 200 | |
| 7 | Quét vôi toàn bộ bó vỉa bồn cây, mái dốc lề đường | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | m2 | 16.512 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn tường | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | m2 | 500 | |
| 9 | Sơn tường khu vực công viên bờ Hồ, 1 nước lót, 1 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | m2 | 500 | |
| 10 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | m2 | 200 | |
| 11 | SỬA CHỮA VÀ MUA VẬT DỤNG TRONG CÔNG VIÊN BỜ HỒ: Hút hầm cầu và giấy vệ sinh | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | lần | 8 | |
| 12 | Sửa chữa bảo trì các thiết bị thể dục thể thao (tạm tính dựa theo hóa đơn thực tế) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | lần | 1 | |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt ghế xích đu trong công viên | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | bộ | 5 | |
| 14 | TRỒNG MỚI VÀ DUY TRÌ THẢM HOA TRONG CÔNG VIÊN BỜ HỒ/ TRỒNG HOA CÔNG VIÊN: Trồng hoa công viên loại giỏ (Ngọc Hân) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 100m2 | 25,36 | |
| 15 | Trồng hoa công viên loại giỏ (Hồng Mai) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 100m2 | 11,175 | |
| 16 | Trồng hoa công viên loại giỏ (Kim Đồng) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 100m2 | 13 | |
| 17 | Duy trì bồn cảnh lá mầu, không hàng rào | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 100m2/năm | 37,151 | |
| 18 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước giếng bơm điện (3 tháng) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 100m2/tháng | 148,605 | |
| 19 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện 1,5kW, đối với đô thị vùng III. | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 100m2/lần | 7.925,6 | |
| 20 | KHUNG GIÀN HOA MAI XANH: Đào đất móng khung giàn trồng hoa mai xanh, đất cấp II | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | m3 | 15,66 | |
| 21 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | m3 | 0,18 | |
| 22 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | m3 | 1,08 | |
| 23 | Lắp dựng khung giàn trồng hoa mai xanh | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | tấn | 0,873 | |
| 24 | Gia công, cung cấp thép tròn mạ kẽm D76x2 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | md | 101,6 | |
| 25 | Gia công, cung cấp thép tròn mạ kẽm D34x1.8 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | md | 351 | |
| 26 | Lắp dựng lưới nhựa trồng cây | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | m2 | 274,32 | |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | m2 | 61,719 | |
| 28 | Trồng cây hoa mai xanh | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | cây | 20 | |
| 29 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước giếng bơm điện | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | cây/90 ngày | 20 | |
| 30 | TRỒNG BỔ SUNG VÀ DUY TRÌ CÂY XANH, THẢM CỎ TRONG TRUNG TÂM VĂN HÓA TT - TDTT/ PHẦN XÂY DỰNG: Đào đá mi và xà bần dày trung bình 15cm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | m3 | 285,174 | |
| 31 | Đào đất hố trồng cây | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | m3 | 4,802 | |
| 32 | Đắp đất hố trồng cây | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | m3 | 4,802 | |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 100m3 | 2,9 | |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 100m3/km | 2,9 | |
| 35 | Đắp đất trồng cây (Cung cấp đất màu trồng cây dày 15cm, chỉ tính vật tư) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | m3 | 284,782 | |
| 36 | PHẦN CÂY XANH: Trồng cỏ lá gừng | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 100m2 | 19,012 | |
| 37 | Trồng cây Cẩm lai h=3-3,5m, đk=12-12cm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | cây | 14 | |
| 38 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước giếng bơm điện (trong 3 tháng) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 100m2/tháng | 57,036 | |
| 39 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện 1,5kW, đối với đô thị vùng III. | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 100m2/lần | 3.041,92 | |
| 40 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước giếng bơm điện | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | cây/90 ngày | 14 | |
| 41 | Duy trì cây bóng mát mới trồng, dùng cây chống D30, H = 2,5-3m (NC*9 tháng) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 cây/ năm | 14 | |
| 42 | BỘ CHỮ XUYÊN MỘC LAKE: Lắp dựng hệ khung dàn bằng thép hộp mạ kẽm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | tấn | 1,849 | |
| 43 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 50x100x1.8 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | md | 212,12 | |
| 44 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 50x50x1.6 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | md | 146,2 | |
| 45 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 40x40x1.6 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | md | 319 | |
| 46 | Ốp tấm Cemboard | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | m2 | 226,4 | |
| 47 | Gia công cung cấp lắp đặt bộ chữ ''XUYÊN MỘC LAKE'' (Bao gồm NC lắp đặt, khung sắt 30x30x1.4 uốn theo chữ, bề mặt ốp thép tấm dày 2ly, sơn dầu, chạy đèn LED viền mặt ngoài ) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | m2 | 61,6 | |
| 48 | Ốp nhựa composite giả gỗ bộ chữ "XUYÊN MỘC LAKE" | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | m2 | 226,4 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.431772903E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.107.943.225VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.431.772.903(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.107.943.225VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 5năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.102.241.032 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.204.482.064 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng của cá nhân theo quy định (trình độ đại học trở lên), có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng hạ tầng kỹ thuật, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 Dự án cấp IV); và không đảm nhận công việc chỉ huy trưởng Công trình nào khác trong thời gian thi công Dự án | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật (thi công trực tiếp): | 1 | có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành Xây dựng.- | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật (thi công trực tiếp): | 1 | có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành chuyên ngành Lâm nghiệp hoặc cảnh quan đô thị | 2 | 1 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật chủ yếu: | 5 | - ít nhất 05 người, có chứng chỉ nghề về chuyên ngành xây dựng phù hợp công việc đảm nhận, có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động – VSLĐ- | 1 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật chủ yếu: | 5 | ít nhất 05 người, có chứng chỉ nghề trồng và chăm sóc cây cảnh, có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động – VSLĐ | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm nước động cơ điện – công suất 1,5kW | Máy bơm nước động cơ điện – công suất 1,5kW | 1 |
| 2 | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | 1 |
| 4 | Xe bồn tưới – dung tích 5m3 trở lên | Xe bồn tưới – dung tích 5m3 trở lên | 2 |
| 5 | Ô tô tự đổ - trọng tải : 5Tấn trở lên | Ô tô tự đổ - trọng tải : 5Tấn trở lên | 1 |
| 6 | Xe cần cẩu: có trọng lượng 3 Tấn trở lên | Xe cần cẩu: có trọng lượng 3 Tấn trở lên | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi