Gói thầu: Mua sắm thiết bị, doanh cụ bổ sung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200855687-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Tư Vấn Xây Dựng Thương Mại Lê Nguyên |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị, doanh cụ bổ sung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200549992 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-19 18:15:00 đến ngày 2020-08-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,732,607,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Giường gỗ 1,2m (mẫu doanh trại) | 100 | cái | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | ||
| 2 | Giường sắt 2 tầng | 35 | bộ | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | ||
| 3 | Phản giường | 70 | cái | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | ||
| 4 | Bàn trợ lý 0,75x0,75x1,4m (mẫu doanh trại) | 15 | cái | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | ||
| 5 | Ghế tựa gỗ 0,4x0,42x1,08m (mẫu doanh trại) | 65 | cái | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | ||
| 6 | Tủ áo 2 cánh bằng sắt | 55 | cái | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | ||
| 7 | Tủ áo 2 cánh bằng gỗ (tủ áo sĩ quan) | 5 | cái | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | ||
| 8 | Tủ tài liệu 2 cánh bằng sắt | 20 | cái | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | ||
| 9 | Kệ tivi | 10 | cái | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | ||
| 10 | Tủ sách phòng Hồ Chí Minh | 2 | cái | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | ||
| 11 | Sơ đồ chỉ dẫn doanh trại, biển tên nhà | 1 | bộ | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | ||
| 12 | Bàn ăn | 30 | cái | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | ||
| 13 | Ghế không tựa | 100 | cái | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | ||
| 14 | Bảng biển | 1 | cái | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | ||
| 15 | Dàn tạ đa năng | 1 | Bộ | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | ||
| 16 | Máy kéo xô | 1 | Máy | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | ||
| 17 | Máy tập bụng | 1 | Máy | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | ||
| 18 | Máy tập vai tạ khối | 1 | Máy | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | ||
| 19 | Ghế đẩy ngực ngang elip | 1 | Bộ | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | ||
| 20 | Máy bơm nước M | 1 | Cái | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | ||
| 21 | Hệ thống thiết bị lọc và đèn UV | 1 | HT | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | ||
| 22 | Bồn inox 2000L và chân inox cao 1.2m | 1 | Cái | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | ||
| 23 | Vật tư điện nước cho lắp đặt | 1 | HT | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | ||
| 24 | Chi phí kiểm nghiệm nước qua lọc | 1 | Lần | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | ||
| 25 | Máy bơm nước M | 1 | Cái | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | ||
| 26 | Hệ thống thiết bị lọc và đèn UV | 1 | HT | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | ||
| 27 | Khay inox và 4 vòi lấy nước uống | 1 | Cái | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | ||
| 28 | Vật tư điện nước cho lắp đặt | 1 | HT | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | ||
| 29 | Chi phí kiểm nghiệm nước qua lọc | 1 | Lần | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | ||
| 30 | Máy bơm nước M | 3 | Cái | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | ||
| 31 | Hệ thống thiết bị lọc và đèn UV | 3 | HT | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | ||
| 32 | Khay inox và 2 vòi lấy nước uống | 3 | Cái | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | ||
| 33 | Vật tư điện nước cho lắp đặt | 3 | HT | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | ||
| 34 | Chi phí kiểm nghiệm nước qua lọc | 3 | Lần | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | ||
| 35 | Bộ 2 bình xử lý lọc than và làm mềm | 1 | Bộ | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | ||
| 36 | Máy lọc nước uống tinh khiết 3 vòi: Nóng–Lạnh– Nguội. | 1 | Cái | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | ||
| 37 | Vật tư điện nước cho lắp đặt | 1 | HT | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | ||
| 38 | Chi phí kiểm nghiệm nước qua lọc | 1 | Lần | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi