Gói thầu: Thiết bị Xây mới thay thế khối lớp học trường mầm non Vành Khuyên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200858678-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Sơn Trà |
| Tên gói thầu | Thiết bị Xây mới thay thế khối lớp học trường mầm non Vành Khuyên |
| Số hiệu KHLCNT | 20200150699 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Đà Nẵng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-24 08:48:00 đến ngày 2020-09-03 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 797,455,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bàn ghế hội trường | 26 | bộ | - Năm sản xuất: 2019 trở về sau - Gỗ tự nhiên (gỗ nhóm IV) (1 bàn, 02 ghế) - Kích thước: + Bàn giáo viên: W1400 x D600 x H750 (mm) + Ghế giáo viên:W450 x D450 x H1(450) x H900 (mm) - Mặt bàn, mặt ghế gỗ tự nhiên nguyên tấm - Hàng gia công | ||
| 2 | Máy chiếu gần | 1 | cái | - Năm sản xuất: 2019 trở về sau - Loại máy chiếu: kỹ thuật số cự ly gần chuyên dùng cho lớp học và kết hợp Bảng tương tác. - Công nghệ xử lý ánh sáng số: DLP hổ trợ đọc định dạng 3D Shutter 3D, Side-by-side - Chíp xử lý ánh sáng: Chip DMD 0,55” - Độ phân giải thực: WXGA (1280*800) - Video tương thích: 1920x1080 Max - Cường độ chiếu sáng: 4.000 ANSI Lumens - Đĩa màu: Đĩa 6 màu (RYWCBG), Công nghệ BrilliantColor:tm: giúp tái tạo màu sắc trung thực. - Tốc độ quay đĩa màu: 2X; Màu hiển thị: 1.07 tỷ màu; Hỗ trợ 28 ngôn ngữ khác nhau; Tỷ số tương phản: 13,000 : 1; Thấu kính: F=2.6, f=6.9; Tỷ lệ chiếu: 0.61 (100”@1.2m); Kích thước hình ảnh chiếu 30 - 300 inch; Kích thước hình ảnh chiếu chuẩn 60 - 120 inch; Khoảng cách chiếu thích hợp 0.4 - 3.7m; Tỷ lệ phóng hình (zoom): Fixed - Tỷ lệ khung hình: chuẩn 4:3 (5 tỷ lệ khung hình khác nhau); Chỉnh méo hình: Theo chiều dọc ±40/ Auto/ manual; Bóng đèn: 260W, Tuổi thọ 6000hours; Tương thích với video: SDTV(NTSC,PAL,SECAM,480i.576i)ED/HDTV(480P,576P,720P,1080i,1080P); Tần số quét: ngang: 15K~102KHz; Tần số quét dọc: 23~120KHz; Cổng kết nối vào: VGA x 2, HDMI x 1, Audio 3.5mm x 1, MIC in x 1 - Cổng tín hiệu ra: Audio out 3.5mm x 1, VGA x 1 - Cổng điều khiển: Cổng điều khiển: RS-232 x 1, Mini-USB-B x 1 - Kích thước (W x D x H): 327 x 248 x 137mm - Trọng lượng: 3 Kg - Điện nguồn: AC 110 - 240 V, 50/60Hz - Công suất hoạt động 310W, chế độ nghĩ Standby | ||
| 3 | Bàn ghế gỗ mầm non: 01 bàn + 02 ghế tựa rời | 40 | bộ | - Năm sản xuất: 2019 trở về sau - Chất liệu: Mặt bàn, mặt ghế, thanh bàn ghế làm bằng gỗ nhóm 4 (xoan đào, chò,....). Mặt bàn, ghế, tựa lưng ghế bằng gỗ tự nhiên ghép sấy, sơn phủ PU - Kích thước bàn: D900xR480xC500 (mm) - Kích thước ghế: Mặt ghế 260x260(mm), tựa ghế 280x180(mm), lên đỉnh tựa là 520 (mm). - Kiểu dáng: ghế đơn học sinh mầm non, có lưng tựa, 04 chân. - Hàng gia công | ||
| 4 | Tủ hồ sơ | 3 | cái | - Năm sản xuất: 2019 trở về sau + Chất liệu: Gỗ tự nhiên nhóm IV + Thông số kỹ thuật: có ngăn tủ, có khóa, có bánh xe đẩy. + Kích thước: 0,45x2,0x2,0 (m) | ||
| 5 | Máy điều hòa | 5 | cái | - Máy điều hòa: 2 chiều – 18000BTU - Năm sản xuất: 2019 trở về sau - Model: FW18HBC2-2A1N/FL18HBC-2A1B (Hoặc tương đương) - Hãng Fujiaire (Hoặc tương đương) | ||
| 6 | Bàn chế biến thực phẩm | 2 | cái | - Năm sản xuất: 2019 trở về sau - Kích thước: 2400x1500x850 (mm) - Chất liệu: chất liệu inox 304. Có song thẳng để dụng cụ (Khoảng cách giữa các song 70 (mm) | ||
| 7 | Tủ cơm | 1 | cái | - Năm sản xuất: 2019 trở về sau - Vật liệu: inox 304. Kích thước: 1200x750x1240 (mm) - Số khay: 12 khay - Được cắt gấp bằng máy thủy lực. Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng oxi hóa. Dễ dàng vệ sinh sau khi nấu. Bộ đốt gas công nghiệp, van gas đánh lửa manheto. Có đồng hồ hiển thị nhiệt độ tủ cơm trong quá trình nấu | ||
| 8 | Bếp nấu (02 họng) | 2 | cái | - Năm sản xuất: 2019 trở về sau - Vật liệu bằng inox 304. Khung sườn bệ bếp bằng thép hình 30x30x2 inox 304. Bề mặt chung quanh bọc tôn inox 304 dày 1mm. Phía trên tạo hình 02 vị trí lắp đặt vừa khít với 02 bếp ga công nghiệp. Khoảng cách tâm giữa hai bếp ga ít nhất 0,8 (m). Cơ cấu cấp ga và manheto khởi động bếp được thiết kế bên dưới bề mặt bếp nhằm đảm bảo an toàn và tiện lợi trong việc lau chùi vệ sinh bếp. Kích thước phủ bì bếp: 0,6x1x1,45 (m) | ||
| 9 | Tủ lạnh 605 lít Inverter | 1 | cái | - Năm sản xuất: 2019 trở về sau - Số cửa: 04 cửa - Model: FX688VG-BK (Hoặc tương đương) - Hãng sản xuất: Sharp (Hoặc tương đương) | ||
| 10 | Thang tời thức ăn | 1 | bộ | - Năm sản xuất: 2019 trở về sau; - Loại thang: Thang tải thực phẩm có đối trọng. - Tải trọng: 150kg. - Số điểm dừng: U/O (1,2,3). - Tốc độ: 15 mét / phút. - Máy kéo: Mitsubishi – Nhật Bản (hoặc tương đương), 3 phase 50Hz 380V. - Số lần khởi động cho phép: 180 lần / phút. - Phanh điện từ chuyên dụng đồng bộ. - Cáp kéo: 02 sợi d8 chuyên dụng. - Điều khiển: Điều khiển bằng vi xử lý (Microprocesser). Điều khiển trung gian Relay IDEC - Nhật. Điều khiển động lực: VVVF-FUJI Nhật (hoặc tương đương). - Hệ thống bảo vệ: Aptomat - cầu chì: - Kích thước cabin: 700x800x900 (mm) loại 02 ngăn (có thêm 01 ngăn có thể tháo rời) bằng inox. - Khung thép định hình. Cửa tầng 2 cánh bằng inox mở lên xuống. - Công tắc hành trình an toàn cho cửa. - Nút bẩm đèn LED có hiển thị số. Thông báo thang đang hoạt động bằng bằng Led 7 thanh. - Ray cho cabin và đối trọng: Tôn cuốn 5K chuyên dụng cho thang máy. | ||
| 11 | Bơm cấp nước dân dụng | 1 | cái | - Năm sản xuất: 2019 trở về sau - Côngsuất (HP-W): 2HP/1500W - Lưu lượng nước: (0,6 - 6,6) (m3/giờ) - Cột áp: 61 (m)– 34 (m) - Model: CAB 200 (Hoặc tương đương) - Hãng sản xuất Pentax (Hoặc tương đương) | ||
| 12 | Bơm chữa cháy động cơ điện | 1 | cái | - Năm sản xuất: 2019 trở về sau - Công suất(Hp-Kw): 30 HP/22Kw - Điện áp: 380V - Cột áp (m) ≥ 50 m - Lưu lượng (m3/h) ≥ 50 m3/h - Model: CM50-250 A (Hoặc tương đương) - Hãng sản xuất Pentax (Hoặc tương đương) | ||
| 13 | Bơm chữa cháy động cơ diesel | 1 | cái | Động cơ: - Năm sản xuất: 2019 trở về sau - Công suất: 35Kw/3000rpm - Model độngcơ: VD4N.35 - Hãng sản xuất: Versar-Singapore (Hoặc tương đương) Guồng bơm: - Model: CA 50-250A - Hãng sản xuất: Pentax (Hoặc tương đương) - Bồn Chứa Nhiên Liệu : 40lít - Tiêu Hao Nhiên Liệu: 10lít/h - Ác Quy: 12v - Vòng Tua: 2900v/p - Kích Thước ( DxRxC ): 1425x700x970 - Trọng Lượng: 410kg - Chiều cao hút tối đa: 8 (m) - Lắp ráp thành bộ trên sơn tĩnh điện tại Việt Nam - Năm sản xuất: 2019 trở về sau | ||
| 14 | Màn hình hiển thị 55 in | 2 | cái | -Màn hình LCD 55 inches, ETV 5500, hãng sản xuất Inno (hoặc tương đương), công nghệ Led hiển thị cho lớp học - Năm sản xuất: 2019 trở về sau - Chức năng chống chói: Hoạt động tốt trong điều kiện ánh sáng mặt trời trực tiếp - Chức năng anti-light: Ngăn chặn sự xuông cấp gây ra trong quá trình hoạt động thời gian dài - Phần mềm Robotel Smartclass+ V4.3 giúp giáo viên biên soạn bài giảng, bài tập đa phương tiện một cách dễ dàng và là nền tảng mở rộng cho phòng học thông minh trong tương lai. THÔNG SỐ MÀN HÌNH HIỂN THỊ - Kích thước màn hình: LED 55”; Thương hiệu đèn LED: LG (hoặc tương đương); Vùng hoạt động: 1209(H)x680(V); Độ phân giải: 4K 3840 x 2160; Độ lớn điểm ảnh Pixel Pitch: 0.372 x 0.372 (mm); Loại đèn nền: LED nền trực tiếp; Tỷ lệ khung hình: 16:9; Độ tương phản: 1200:1; Màu sắc hiển thị: 1.07 tỷ màu; Độ sáng: 350cd/m2; Góc nhìn: 178o Bề mặt màn hình: Kính cường lực chống lóa với độ dày 4 (mm) và độ cứng 7 Mohs; Chuẩn màu: NTSC M/ N, PAL BG/ DK/ I / H, SECAM L/L - Các định dạng đa phương tiện: MPEG1, MPEG2, MPEG4,H264, RM, R MVB, MOV; Phát nội dung từ USB: Video, audi o, picture; Cổng giao tiếp: USB 2.0 HID (plug & play); Tuổi thọ màn hình: 60,000 giờ ( thông số chi tiết tại Mục 2, chương V -E-HSMT) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi