Gói thầu: Gói thầu TB-02: Cung cấp, lắp đặt hệ thống điện nhẹ; hệ thống quản lý bãi đỗ xe, biển báo; âm thanh ánh sáng phòng đa năng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211279872-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/01/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Nhà ở công vụ Cơ quan Tổng cục Chính trị |
| Tên gói thầu | Gói thầu TB-02: Cung cấp, lắp đặt hệ thống điện nhẹ; hệ thống quản lý bãi đỗ xe, biển báo; âm thanh ánh sáng phòng đa năng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210853954 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-24 17:29:00 đến ngày 2022-01-14 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,859,418,490 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.17E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống điện nhẹ và cung cấp thiết bị âm thanh hoặc 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống điện nhẹ có giá trị tối thiểu 2,92 tỷ đồng và 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị âm thanh có giá trị tối thiểu 2,58 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.500.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có cam kết cung cấp dịch vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế, vật tư tiêu hao và các dịch vụ sau bán hàng khác đối với thiết bị nhà thầu cung cấp. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện/điện tử/hệ thống điện/tự động hóa/cơ điện.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng II trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình thi công hạng mục điện nhẹ công trình dân dụng cấp II trở lên.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ khi có bằng đại học (01 năm tương đương 12 tháng).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được thể hiện ở số năm tối thiểu nhân sự thực hiện các công việc tương tự hoặc số hợp đồng tối thiểu trong các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công điện nhẹ |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện/điện tử/hệ thống điện/tự động hóa/cơ điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình thi công hạng mục điện nhẹ công trình dân dụng cấp II trở lên.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ khi có bằng đại học (01 năm tương đương 12 tháng).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được thể hiện ở số năm tối thiểu nhân sự thực hiện các công việc tương tự hoặc số hợp đồng tối thiểu trong các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công âm thanh, ánh sáng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện/điện tử/hệ thống điện/tự động hóa/cơ điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình về thi công âm thanh, ánh sáng.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ khi có bằng đại học (01 năm tương đương 12 tháng).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được thể hiện ở số năm tối thiểu nhân sự thực hiện các công việc tương tự hoặc số hợp đồng tối thiểu trong các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động hoặc tốt nghiệp đại học về ngành kỹ thuật và có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm cán bộ phụ trách an toàn lao động tham gia tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ khi có bằng đại học (01 năm tương đương 12 tháng).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được thể hiện ở số năm tối thiểu nhân sự thực hiện các công việc tương tự hoặc số hợp đồng tối thiểu trong các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Nhà ở công vụ Cơ quan Tổng cục Chính trị |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu TB-02: Cung cấp, lắp đặt hệ thống điện nhẹ; hệ thống quản lý bãi đỗ xe, biển báo; âm thanh ánh sáng phòng đa năng Nhà ở công vụ cơ quan Tổng cục chính trị tại 21 Lý Nam Đế, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về thi công lắp đặt thiết bị công trình hạng II do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn, tính năng, thông số kỹ thuật, giải pháp kỹ thuật, trong đó: Có cam kết của nhà thầu về việc hàng hóa đề nghị cung cấp có xuất xứ rõ ràng, được sản xuất đồng bộ, mới 100%. Nhà thầu phải cung cấp Catalogue của hãng sản xuất. Tài liệu mô tả thông số, tính năng kỹ thuật thể hiện đầy đủ các thông số kỹ thuật của vật tư, thiết bị chính do hãng sản xuất phát hành (kèm theo bản dịch Tiếng Việt); Tài liệu hướng dẫn sử dụng và bảo trì; Hợp đồng nguyên tắc ký giữa Nhà thầu và hãng sản xuất/đại lý phân phối hoặc cam kết của hãng sản xuất/đại lý phân phối về việc cung cấp vật tư, thiết bị cho gói thầu; Thông tin cơ sở bảo hành, điều kiện và thời gian bảo hành. Đối với hàng nhập khẩu: Có cam kết của nhà thầu về việc sẽ cung cấp các tài liệu chứng minh nguồn gốc hàng hóa như Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ), Tờ khai hải quan, Vận đơn, Hóa đơn thương mại, … nếu được trao hợp đồng. Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác mọi văn bản, thông tin trong HSDT của mình và cam kết chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật. |
| E-CDNT 12.2 | Bảo đảm thuận tiện cho việc đánh giá, so sánh và xếp hạng E-HSDT. Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | tối thiểu 5 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu có cam kết cung cấp dịch vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế, vật tư tiêu hao và các dịch vụ sau bán hàng. - Nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với thiết bị chính cung cấp cho gói thầu. - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với thiết bị chính cung cấp cho gói thầu thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với thiết bị chính cung cấp cho gói thầu. - Nhà thầu được trao hợp đồng khi có tài liệu chứng minh đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm đóng thầu do cơ quan có thẩm quyền xác nhận. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng cục chính trị (địa chỉ: số 61 Cửa Đông, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại tá Lê Quang Tư, số 14 Lý Nam Đế, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thiếu tá Hoàng Minh Thảo, số 14 Lý Nam Đế, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội, SĐT: 0984601975. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào đất xây bể cáp 2 đan hè, kích thước: 02 bể x (1530x930x900) mm | Nhà thầu đề xuất | 3,33 | m3 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 2 | Đào đất rãnh cáp tuyến 2 ống nhựa : | Nhà thầu đề xuất | 5,653 | m3 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Nhà thầu đề xuất | 0,1 | 100m | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 4 | Lấp đất hoàn trả mặt bằng (70% đất đào) | Nhà thầu đề xuất | 2,45 | m3 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 5 | Xây bể cáp bể 1 đan hè | Nhà thầu đề xuất | 2 | bể | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 6 | Sản xuất khung bể 1 đan hè | Nhà thầu đề xuất | 2 | bể | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 7 | Sản xuất chân khung bể 1 đan | Nhà thầu đề xuất | 2 | bể | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể cáp 1 đan | Nhà thầu đề xuất | 2 | bể | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 9 | Lắp đặt ống dẫn cáp loại f110 | Nhà thầu đề xuất | 0,2 | 100 m | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 10 | Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp: (15x0,5x0,3)m3 | Nhà thầu đề xuất | 1,5 | m3 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 11 | Lắp đặt máng cáp 200x100x1,5 | Nhà thầu đề xuất | 92,2 | 10m | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 12 | Lắp đặt thang cáp 300x100x1,5 | Nhà thầu đề xuất | 3,2 | 10m | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 13 | Lắp đặt Tủ kỹ thuật 300x400x150 | Nhà thầu đề xuất | 72 | hộp | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 14 | Lắp đặt ống SP D20 âm tường | Nhà thầu đề xuất | 950 | m | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 15 | Lắp đặt hộp nối cáp âm tường 100x100x50 | Nhà thầu đề xuất | 95 | hộp | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 16 | Lắp đặt đế âm, mặt 1 hoặc 2 lỗ | Nhà thầu đề xuất | 95 | hộp | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 17 | Lắp đặt cáp M10 (nối đất cho hộp cáp) | Nhà thầu đề xuất | 10 | m | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại, mạng máy tính RJ45 | Nhà thầu đề xuất | 190 | cái | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 19 | Lắp đặt cáp nguồn PVC2x2,5 | Nhà thầu đề xuất | 285 | m | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm điện cấp cho máy tính | Nhà thầu đề xuất | 95 | cái | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 21 | Lắp đặt hạt nối máy tính RJ45 | Nhà thầu đề xuất | 190 | 1 đầu | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm nối máy tính RJ45 âm tường | Nhà thầu đề xuất | 95 | 1 ổ cắm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 23 | Thanh trung chuyển (Patch panel) | Nhà thầu đề xuất | 12 | cái | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 24 | Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch panel) | Nhà thầu đề xuất | 12 | 1 Patch panel | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 25 | cáp quang 2Fo | Nhà thầu đề xuất | 2.520 | m | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 26 | Ra kéo cáp quang 2Fo | Nhà thầu đề xuất | 252 | 10m | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 27 | cáp quang 12Fo | Nhà thầu đề xuất | 560 | m | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 28 | Ra kéo cáp quang 12Fo | Nhà thầu đề xuất | 56 | 10m | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 29 | Hàn nối cáp quang tại ODF 12 port | Nhà thầu đề xuất | 6 | bộ ODF | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 30 | Hàn nối cáp quang tại ODF 48 port | Nhà thầu đề xuất | 2 | bộ ODF | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 31 | cáp mạng UTP cat6e | Nhà thầu đề xuất | 9.840 | M | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 32 | Lắp đặt cáp mạng UTP cat6e | Nhà thầu đề xuất | 984 | 10m | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 33 | Lắp đặt khung giá thiết bị 19 inch - 20U (lắp tại phòng kỹ thuật) | Nhà thầu đề xuất | 7 | 1 tủ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 34 | Lắp đặt khung giá thiết bị 19 inch - 42U (lắp tại phòng trung tâm/tầng 1) | Nhà thầu đề xuất | 1 | 1 tủ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 35 | Lắp đặt ống SP f20 | Nhà thầu đề xuất | 1.912 | m | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 36 | Lắp đặt hộp nối cáp âm tường 100x100x50 | Nhà thầu đề xuất | 239 | hộp | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 37 | Lắp đặt đế âm, mặt 1 hoặc 2lỗ | Nhà thầu đề xuất | 239 | hộp | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 38 | Lắp đặt tủ ký thuật H3 gồm: vỏ tủ 240*180*120, phiến đấu dây điện thoại 10x2, bộ chia tín hiệu truyền hình 3 port | Nhà thầu đề xuất | 60 | hộp | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 39 | Lắp đặt dây bọc 1x10 tiếp đất cho thiết bị | Nhà thầu đề xuất | 16 | m | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 40 | Lắp đặt cáp nguồn PVC2x2,5 | Nhà thầu đề xuất | 717 | m | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 41 | Lắp đặt zắc cắm cáp truyền hình (BNC 75W) | Nhà thầu đề xuất | 239 | cái | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 42 | đầu bấm BNC 75W | Nhà thầu đề xuất | 478 | cái | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 43 | Lắp đặt đầu bấm BNC 75W | Nhà thầu đề xuất | 478 | 1 đầu | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 44 | Lắp đặt ổ cắm điện cấp cho ti vi | Nhà thầu đề xuất | 239 | cái | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 45 | cáp đồng trục RG 6 | Nhà thầu đề xuất | 4.780 | m | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 46 | Lắp đặt cáp đồng trục RG 6 | Nhà thầu đề xuất | 478 | 10 m | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 47 | Lắp đặt ống SP D20 | Nhà thầu đề xuất | 1.345 | m | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 48 | Lắp đặt dây bọc 1x10 tiếp đất cho thiết bị | Nhà thầu đề xuất | 10 | m | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 49 | Lắp đặt cáp nguồn PVC 2x2,5 | Nhà thầu đề xuất | 100 | m | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 50 | Lắp đặt zắc cắm camera (RJ45) | Nhà thầu đề xuất | 55 | cái | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 51 | đầu bấm RJ 45 | Nhà thầu đề xuất | 110 | cái | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 52 | Bấm đầu RJ 45 | Nhà thầu đề xuất | 110 | 1 đầu | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 53 | Lắp đặt Automat 1 pha 20A | Nhà thầu đề xuất | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 54 | Cáp mạng UTP cat6e | Nhà thầu đề xuất | 3.420 | m | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 55 | Lắp đặt cáp mạng UTP cat6e | Nhà thầu đề xuất | 342 | 10m | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 56 | khung giá thiết bị 19 inch-42U | Nhà thầu đề xuất | 1 | khung giá | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 57 | Lắp đặt khung giá thiết bị 19 inch-42U | Nhà thầu đề xuất | 1 | 1 tủ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 58 | Lắp đặt ống SP f20 âm tường | Nhà thầu đề xuất | 405 | m | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 59 | Lắp đặt cáp nguồn PVC2x2,5 | Nhà thầu đề xuất | 1.350 | m | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 60 | Lắp đặt Automat 1 pha 20A | Nhà thầu đề xuất | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 61 | khung giá thiết bị 19 inch-20U | Nhà thầu đề xuất | 1 | Khung giá | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 62 | khung giá thiết bị 19 inch-20U | Nhà thầu đề xuất | 1 | 1 tủ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa D20 | Nhà thầu đề xuất | 100 | m | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 64 | Lắp đặt cáp CU/PVC 1x2,5mm2 | Nhà thầu đề xuất | 150 | m | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 65 | Lắp đặt cáp một cặp vặn xoắn, chống nhiễu lõi 18 awg | Nhà thầu đề xuất | 150 | m | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 66 | Cáp UTP cat6e | Nhà thầu đề xuất | 200 | m | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 67 | Lắp đặt cáp UTP cat6e | Nhà thầu đề xuất | 20 | 10m | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 68 | Lắp đặt tủ rach 19 inch | Nhà thầu đề xuất | 1 | 1 tủ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 69 | Tủ rach 19 inch | Nhà thầu đề xuất | 1 | tủ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 70 | Biển chỉ dẩn lớn treo lối xuống hầmKích thước: 3000x600x18mm, nền màu alumex, dán giấy phản quang. | Nhà thầu đề xuất | 1 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 71 | Biển trònBiển chỉ dẫn lối ra Exit, khu vực đỗ xe máy, lối xuống hầm,3,4. Kích thước: Phi 600mm Chất liệu: Khung nhôm, ốp alumex, dán chữ đề can phản quang. | Nhà thầu đề xuất | 1 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 72 | Biển báo hình chữ nhật, Biển chỉ dẫn lối ra Exit, khu vực đỗ xe máy, lối xuống hầm,3,4. Kích thước: 600x400x15mm. Chất liệu: Khung nhôm, ốp alumex, dán chữ đề can phản quang. | Nhà thầu đề xuất | 5 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 73 | Gương cầu lồi Ø 800. Kích thước: Ø 800 Chất liệu: PC chống vỡ có vành sử dụng chất liệu ngoài trời chống ánh sáng chói. | Nhà thầu đề xuất | 2 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 74 | Gờ giảm tốc- Kích thước: 500*300*40mm- Chất liêu: Cao su - Màu sắc: vàng và đen. | Nhà thầu đề xuất | 41 | m | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 75 | Chặn lùi sau xe - Chất liệu: Cao su- Kt: L560x R160x H110mm | Nhà thầu đề xuất | 72 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 76 | Sơn bó vỉa vàng đen 0,5 m, Chất liệu: Sơn CMC Công nghệ Đức thuộc Công ty cổ phần hóa chất sơn Hà Nội, chứng chỉ chất lượng nhà máy cấp. (Không bao gồm sơn lót trắng) | Nhà thầu đề xuất | 195 | m2 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 77 | Ốp góc cột cao su - Kt: 800*100*8mm- Chất liệu: Cao su + Dán phản quang TQ- 4 miếng. | Nhà thầu đề xuất | 84 | Cái | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 78 | Sơn Vàng đen chân tường cao 1mBản rộng theo vàng đen của ốp góc cột. (Không bao gồm sơn lót trắng) | Nhà thầu đề xuất | 160 | m2 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 79 | Sơn Vàng đen chân cột cao 1m Bản rộng theo vàng đen của ốp góc cột. (Không bao gồm sơn lót trắng) | Nhà thầu đề xuất | 44 | m2 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 80 | Sơn giao thông:Sơn kẻ vạch ô tô, xe máy khu vực tầng hầm, 3,4. Sơn đặc biệt sơn giao thông mầu trắng.Kích thước: Rộng 100mm, sơn 2 lớp | Nhà thầu đề xuất | 1.700 | m | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 81 | Bốt bảo vệ chứa thiết bị Kết cấu bao gồm: KT: 1,5 x 2 x 2,3m; khung bằng thép hộp phun sơn; thân và mái làm hoàn toàn bằng hợp kim nhômnhựa (Alu); sàn bằng thép chống trươt; 01 cửa đi, 02 cửa sổ trượt và 02 vách kính bằng vật liệu nhựa (Phụ kiện bao gồm: 01 bàn gắn liền với sản phẩm- 01 đèn chiếu sáng- 01 công tắc điện kèm ổ cắm- Màu sắc: xanh - trắng). | Nhà thầu đề xuất | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 82 | Feeder 1/2 | Nhà thầu đề xuất | 136 | 10 m | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 83 | Feeder 7/8 | Nhà thầu đề xuất | 39 | 10 m | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 84 | Lắp đặt feeder 1/2 | Nhà thầu đề xuất | 136 | 10 m | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 85 | Lắp đặt feeder 7/8 | Nhà thầu đề xuất | 39 | 10 m | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 86 | Bộ chia 3 | Nhà thầu đề xuất | 19 | thiết bị | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 87 | Bộ chia 4 | Nhà thầu đề xuất | 7 | thiết bị | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 88 | Anten ommi | Nhà thầu đề xuất | 68 | thiết bị | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 89 | Connector for 1/2 Cable | Nhà thầu đề xuất | 164 | 1 giắc cắm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 90 | Connector for 7/8 Cable | Nhà thầu đề xuất | 26 | 1 giắc cắm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 91 | Tủ rach 19 inch 42U | Nhà thầu đề xuất | 1 | tủ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 92 | Lắp đặt Tủ rach 19 inch 42U | Nhà thầu đề xuất | 1 | 1 tủ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 93 | Đo thử, kiểm tra toàn bộ hệ thống | Nhà thầu đề xuất | 1 | HT | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 94 | Bộ khuếch đại đường trục | Nhà thầu đề xuất | 8 | thiết bị | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 95 | Lắp đặt, điều chỉnh bộ khuếch đại đường trục | Nhà thầu đề xuất | 8 | thiết bị | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 96 | bộ chia tín hiệu 3 port | Nhà thầu đề xuất | 78 | thiết bị | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 97 | Lắp đặt bộ chia tín hiệu 3 port | Nhà thầu đề xuất | 78 | thiết bị | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 98 | bộ chia tín hiệu 8 port | Nhà thầu đề xuất | 2 | thiết bị | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 99 | Lắp đặt bộ chia tín hiệu 8 port | Nhà thầu đề xuất | 2 | thiết bị | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 100 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera | Nhà thầu đề xuất | 72 | 1 thiết bị | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 101 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống Monitor | Nhà thầu đề xuất | 3 | 1 thiết bị | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 102 | Lắp đặt bộ chuyển mạch | Nhà thầu đề xuất | 4 | 1 bộ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 103 | Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera | Nhà thầu đề xuất | 1 | hệ thống | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 104 | Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống phụ trợ camera | Nhà thầu đề xuất | 1 | hệ thống | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 105 | Kiểm tra, hiệu chỉnh monitor | Nhà thầu đề xuất | 3 | hệ thống | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 106 | Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị tăng âm 480W | Nhà thầu đề xuất | 2 | thiết bị | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 107 | Lắp đặt, điều chỉnh loa | Nhà thầu đề xuất | 135 | thiết bị | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 108 | Lắp đặt, điều chỉnh micro | Nhà thầu đề xuất | 1 | thiết bị | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 109 | Lắp đặt, điều chỉnh thiết bị điều khiển trung | Nhà thầu đề xuất | 1 | thiết bị | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 110 | Lắp đặt, điều chỉnh bộ phát nhạc nền | Nhà thầu đề xuất | 1 | thiết bị | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 111 | Đo thử, kiểm tra toàn bộ hệ thống | Nhà thầu đề xuất | 2 | hệ thống | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 112 | Lắp đặt bộ lưu điện UPS Công suất: 6000VA/5400W | Nhà thầu đề xuất | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 113 | Lắp đặt camera chữ nhật phục vụ cho soi biển số xe | Nhà thầu đề xuất | 4 | 1 thiết bị | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 114 | Lắp đặt camera chữ nhật phục vụ chụp toàn cảnh | Nhà thầu đề xuất | 2 | 1 thiết bị | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 115 | Lắp đặt bộ điều khiển trung tâm (CCU) | Nhà thầu đề xuất | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 116 | Lắp đặt bộ đọc thẻ tầm gần ( BC ) | Nhà thầu đề xuất | 2 | bộ (thu, phát) | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 117 | Lắp đặt bộ đọc thẻ tầm xa khoảng cách đọc 2-3m (CTR) | Nhà thầu đề xuất | 2 | bộ (thu, phát) | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 118 | Lắp đặt máy tính | Nhà thầu đề xuất | 2 | thiết bị | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 119 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch 16 port | Nhà thầu đề xuất | 2 | thiết bị | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 120 | Phần mềm quản lý hệ thống vào ra nhận dạng biến số cho mỗi máy tính | Nhà thầu đề xuất | 2 | thiết bị | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 121 | Bộ lưu điện 6kVA | Nhà thầu đề xuất | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 122 | Màn hình LCD 43inchs chuyên dụng | Nhà thầu đề xuất | 3 | bộ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 123 | Camera IP bán cầu hồng ngoại cố định 2MP, ống kính f = 4mm. Cảm biến hình ảnh: 1/2.9" CMOS Progressive Scan. Độ phân giải ≥ 2MP (1920x1080), Chuẩn nén hình ảnh: H.265, H.264 (MP), M-JPEG. Cấp nguồn PoE. | Nhà thầu đề xuất | 62 | cái | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 124 | Camera IP thân hồng ngoại cố định 2MP, ống kính f = 4mm. Cảm biến hình ảnh: 1/2.9" CMOS Progressive Scan. Độ phân giải ≥ 2MP (1920x1080), Chuẩn nén hình ảnh: H.265, H.264 (MP), M-JPEG. Cấp nguồn PoE. | Nhà thầu đề xuất | 10 | cái | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 125 | Đầu ghi hình IP ≥ 32 kênh, thông lượng đầu vào ≥ 370Mbps, thông lượng ghi ≥ 230Mbps. Hỗ trợ độ phân giải ≥ 3840 x 2160, độ phân giải ghi ≥ 12 MP. Chuẩn nén hình ảnh H.265, H.264. Hỗ trợ ≥ 6 ổ cứng, dung lượng mỗi ổ ≥ 8TB, Hỗ trợ RAID1. | Nhà thầu đề xuất | 3 | bộ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 126 | Ổ cứng chuyên dụng ≥ 6TB, 3.5" SATA 3, Bộ nhớ đệm ≥ 64MB, ≥ 5400RPM | Nhà thầu đề xuất | 3 | bộ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 127 | Thiết bị chuyển mạch 24 cổng 10/100/1000 Mbps, ≥ 2 RJ-45 10/100/1000 Mbps, ≥ 4 x 1/10 GbE SFP/ SFP+. DRAM ≥ 1G; NVRAM (Flash) ≥ 2G. Hiệu suất chuyển mạch ≥ 154 Mpps. Dung lượng chuyển mạch: ≥ 208 Gbps. Khả năng xếp chồng ≥ 12 | Nhà thầu đề xuất | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 128 | Thiết bị chuyển mạch PoE 24 cổng 10/100/1000 Mbps, công suất PoE ≥ 370 W, ≥ 2 RJ-45 10/100/1000 Mbps,≥ 4 x 1/10 GbE SFP/ SFP. DRAM ≥ 1G; NVRAM (Flash) ≥ 2G. Hiệu suất chuyển mạch ≥ 98 Mpps. Dung lượng chuyển mạch: ≥ 132 Gbps. Khả năng xếp chồng: 12 | Nhà thầu đề xuất | 3 | bộ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 129 | Tăng âm công suất 480W | Nhà thầu đề xuất | 2 | bộ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 130 | Micro để bàn + bàn phín cho bàn gọi | Nhà thầu đề xuất | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 131 | Bộ điều khiển trung tâm | Nhà thầu đề xuất | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 132 | Bộ mở rộng 6 vùng âm | Nhà thầu đề xuất | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 133 | Bộ phát nhạc nền | Nhà thầu đề xuất | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 134 | Bộ đếm giờ | Nhà thầu đề xuất | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 135 | Loa âm trần 6W | Nhà thầu đề xuất | 109 | cái | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 136 | Loa hộp 6W | Nhà thầu đề xuất | 18 | cái | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 137 | Loa còi 15W | Nhà thầu đề xuất | 8 | cái | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 138 | Bộ lưu điện UPS Công suất: 3kVA | Nhà thầu đề xuất | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 139 | Camera chữ nhật, phục vụ cho soi biển số xe | Nhà thầu đề xuất | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 140 | Camera chữ nhật, phục vụ chụp toàn cảnh | Nhà thầu đề xuất | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 141 | Bộ điều khiển trung tâm (CCU) | Nhà thầu đề xuất | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 142 | Đọc thẻ tầm gần ( BC ) | Nhà thầu đề xuất | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 143 | Đọc thẻ tầm xa, khoảng cách đọc 2 - 3m (CTR) | Nhà thầu đề xuất | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 144 | Thẻ trắng (chưa in) dùng cho đầu đọc tầm xa | Nhà thầu đề xuất | 300 | Cái | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 145 | Máy tính kiểm soát kèm màn hình, bàn phím, chuột | Nhà thầu đề xuất | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 146 | Switch 16 cổng 10/100/1000 | Nhà thầu đề xuất | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 147 | Loop Detectors. Kích hoạt đóng Barrier | Nhà thầu đề xuất | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 148 | Phần mềm quản lý hệ thống vào ra nhận dạng biển số cho mỗi máy tính | Nhà thầu đề xuất | 2 | License | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 149 | Barrier phân làn | Nhà thầu đề xuất | 7 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 150 | Vòng cảm ứng từ cho Barrier | Nhà thầu đề xuất | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 151 | Bàn để thiết bị kiểm soát: Kích thước:750x750x1150mm; Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện | Nhà thầu đề xuất | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 152 | Cột sắt hộp 40x80mm lắp camera, đầu đọc thẻ và cảm biến an toàn. Chiều cao dài (600 - 1000 - 1400) mm; Sơn vàng đen hoàn thiện. | Nhà thầu đề xuất | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 153 | Trụ phân làn hình chữ U bằng sắt sơn vàng đen: Hình chữ U; kích thước: 1500x600x63mm | Nhà thầu đề xuất | 10 | Cái | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 154 | Loa Line Array cao cấp 2x6,5'', công suất 450W-1800W, trở kháng 16Ω, áp lực âm thanh 131 dB | Nhà thầu đề xuất | 8 | bộ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 155 | Loa SubWoofer liền công suất 18'', công suất 1.200W - 4.800W, trở kháng 8Ω, xử lý công nghệ số DSP, sử dụng mạch công suất GT 4.0, kết nối USB-Ethernet căn chỉnh bằng phần mềm máy tính, có khả năng cấp nguồn cho loa full | Nhà thầu đề xuất | 2 | bộ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 156 | Loa toàn dải 8'' treo tường liền công suất 80W, sử dụng bộ khếch đại Class A/B, áp lực âm 114dB, góc phủ 60⁰x 60⁰ | Nhà thầu đề xuất | 10 | bộ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 157 | Loa kiểm tra 12'' liền công suất 300 - 1200W, có màn hiển thị LCD trên loa với các chức năng xử lý âm thanh số, củ treble có thể xoay được. | Nhà thầu đề xuất | 2 | bộ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 158 | Bàn điều khiển âm thanh kỹ thuật số 16 đường, 3 kênh âm thanh nổi, cổng giao diện âm thanh USB, màn hình cảm ứng điều khiển cài đặt các chế độ | Nhà thầu đề xuất | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 159 | Bộ chia tín hiệu cho Mixer Digital, có cổng kết nối ethercon với cổng khóa an toàn | Nhà thầu đề xuất | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 160 | Micro không dây cầm tay chuyên nghiệp | Nhà thầu đề xuất | 2 | bộ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 161 | Micro không dây cầm tay vocal 12 kênh UHF | Nhà thầu đề xuất | 2 | bộ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 162 | Đèn quay kỹ xảo treo sân khấu Moving head auro sport Z300, 17-20 kênh DMX, góc chùm tia 10⁰-25⁰ góc quét 540⁰ ngang, 270⁰ dọc, độ sáng 162000 lx/1m, quang thông 7500 lm chế độ điều khiển DMX tiêu chuẩn, có pin sạc tự động | Nhà thầu đề xuất | 6 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 163 | Đèn PAR LED 54x3W RGBW, công suất 200W, góc chùm tia 15⁰-45⁰, chế độ điều khiển DMX tiêu chuẩn | Nhà thầu đề xuất | 20 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 164 | Đèn chiếu sân khấu công suất 4x50W, góc mở 12⁰, cấp độ bảo vệ IP20, chế độ điều khiển DMX tiêu chuẩn | Nhà thầu đề xuất | 8 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 165 | Đèn quay kỹ xảo sân khấu Moving head auro sport Z300, 17-20 kênh DMX, góc chùm tia 10⁰-25⁰ góc quét 540⁰ ngang, 270⁰ dọc, độ sáng 162000 lx/1m, quang thông 7500 lm chế độ điều khiển DMX tiêu chuẩn, có pin sạc tự động | Nhà thầu đề xuất | 8 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 166 | Bộ Chia tín hiệu ánh sáng 4in-8Out | Nhà thầu đề xuất | 1 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 167 | Máy tính điều khiển đi kèm phần mềm điều khiển hệ thống ánh sáng | Nhà thầu đề xuất | 1 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 168 | Card điều khiển ánh sáng 1024 kênh DMX, giao diện USB, tích hợp phần mềm điều khiển trên Windows, max OS. Điều khiển thiết bị từ xa bằng điện thoại thông minh hoặc máy tính bảng dùng hệ điều hành iOS hoặc Android | Nhà thầu đề xuất | 1 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 169 | Máy tạo khói Hazer 600W, thời gian làm nóng 10p, chế độ điều khiển DMX tiêu chuẩn | Nhà thầu đề xuất | 2 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 170 | Bộ quản lý điện 3 phase | Nhà thầu đề xuất | 1 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 171 | Giàn treo cơ khí sân khấu treo đèn 2 bên cánh gà sân khấu | Nhà thầu đề xuất | 2 | hệ thống | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 172 | Hệ cơ khí sân khấu treo đèn 2 bên màn hình led | Nhà thầu đề xuất | 2 | hệ thống | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 173 | Hệ cơ khí sân khấu treo đèn 2 ánh sáng mặt | Nhà thầu đề xuất | 2 | hệ thống | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 174 | Giá treo Loa LineArray | Nhà thầu đề xuất | 2 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 175 | Ba lăng xích nâng hạ loa line array | Nhà thầu đề xuất | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 176 | Dây tín hiệu | Nhà thầu đề xuất | 600 | m | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 177 | Dây điện cấp nguồn 3x2,5mm2 | Nhà thầu đề xuất | 600 | m | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 178 | Dây loa 4x2,5mm2 | Nhà thầu đề xuất | 100 | m | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 179 | Phụ kiện: jack đèn, móc treo đèn, jack tín hiệu, jack loa, ốc vít, ống gen, lạt nhựa, ổ điện,…. | Nhà thầu đề xuất | 1 | gói | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 180 | Tủ thiết bị 16U | Nhà thầu đề xuất | 1 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 181 | Vận chuyển, lắp đặt, hướng dẫn sử dụng | Nhà thầu đề xuất | 1 | gói | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 182 | Loa sân khấu liền công suất 2x8'' công suất 1000W, cường độ âm thanh 131dB, sử dụng bộ khuếch đại Class D, góc phủ 90⁰x50⁰ | Nhà thầu đề xuất | 2 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 183 | Loa SubWoofer liền công suất 18'', công suất 800W - 1.600W, sử dụng mạch công suất Class D, áp lực âm thanh 135dB, sử dụng nguồn đầu vào từ 100V-240V AC, có mạch điện bảo vệ chống ngắn mạch, quá dòng, quá tải | Nhà thầu đề xuất | 2 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 184 | Loa toàn dải 8'' treo tường liền công suất 80W, sử dụng bộ khếch đại Class A/B, áp lực âm 114dB, góc phủ 60⁰x 60⁰ | Nhà thầu đề xuất | 14 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 185 | Loa kiểm tra 12'' liền công suất 300 - 1200W, có màn hiển thị LCD trên loa với các chức năng xử lý âm thanh số, củ treble có thể xoay được. | Nhà thầu đề xuất | 2 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 186 | Bàn điều khiển âm thanh kỹ thuật số 16 đường, 3 kênh âm thanh nổi, cổng giao diện âm thanh USB, màn hình cảm ứng điều khiển cài đặt các chế độ | Nhà thầu đề xuất | 1 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 187 | Bộ chia tín hiệu cho Mixer Digital, có cổng kết nối ethercon với cổng khóa an toàn | Nhà thầu đề xuất | 1 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 188 | Micro không dây cầm tay chuyên nghiệp 96 kênh UHF | Nhà thầu đề xuất | 2 | bộ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 189 | Micro không dây cầm tay vocal 12 kênh UHF | Nhà thầu đề xuất | 2 | bộ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 190 | Đèn quay kỹ xảo treo sân khấu Moving head auro sport Z300, 17-20 kênh DMX, góc chùm tia 10⁰-25⁰ góc quét 540⁰ ngang, 270⁰ dọc, độ sáng 162000 lx/1m, quang thông 7500 lm chế độ điều khiển DMX tiêu chuẩn, có pin sạc tự động | Nhà thầu đề xuất | 6 | bộ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 191 | Đèn PAR LED 54x3W RGBW, công suất 200W, góc chùm tia 15⁰-45⁰, chế độ điều khiển DMX tiêu chuẩn | Nhà thầu đề xuất | 20 | bộ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 192 | Đèn chiếu sân khấu công suất 4x50W, góc mở 12⁰, cấp độ bảo vệ IP20, chế độ điều khiển DMX tiêu chuẩn | Nhà thầu đề xuất | 8 | bộ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 193 | Đèn quay kỹ xảo sân khấu Moving head auro sport Z300, 17-20 kênh DMX, góc chùm tia 10⁰-25⁰ góc quét 540⁰ ngang, 270⁰ dọc, độ sáng 162000 lx/1m, quang thông 7500 lm chế độ điều khiển DMX tiêu chuẩn, có pin sạc tự động | Nhà thầu đề xuất | 8 | bộ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 194 | Bộ Chia tín hiệu ánh sáng 4in-8Out | Nhà thầu đề xuất | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 195 | Máy tính điều khiển đi kèm phần mềm điều khiển hệ thống ánh sáng | Nhà thầu đề xuất | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 196 | Card điều khiển ánh sáng 1024 kênh DMX, giao diện USB, tích hợp phần mềm điều khiển trên Windows, max OS. Điều khiển thiết bị từ xa bằng điện thoại thông minh hoặc máy tính bảng dùng hệ điều hành iOS hoặc Android | Nhà thầu đề xuất | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 197 | Máy tạo khói Hazer 600W, thời gian làm nóng 10p, chế độ điều khiển DMX tiêu chuẩn | Nhà thầu đề xuất | 2 | bộ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 198 | Bộ quản lý điện 3 phase | Nhà thầu đề xuất | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 199 | Giàn treo cơ khí sân khấu treo đèn 2 bên cánh gà sân khấu | Nhà thầu đề xuất | 2 | hệ thống | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 200 | Hệ cơ khí sân khấu treo đèn 2 bên màn hình led | Nhà thầu đề xuất | 2 | hệ thống | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 201 | Hệ cơ khí sân khấu treo đèn 2 ánh sáng mặt | Nhà thầu đề xuất | 2 | hệ thống | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 202 | Dây tín hiệu | Nhà thầu đề xuất | 700 | Mét | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 203 | Dây điện cấp nguồn 3x2,5mm2 | Nhà thầu đề xuất | 700 | Mét | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 204 | Phụ kiện: jack đèn, móc treo đèn, jack tín hiệu, jack loa, ốc vít, ống gen, lạt nhựa, ổ điện,…. | Nhà thầu đề xuất | 1 | Gói | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 205 | Tủ thiết bị 16U | Nhà thầu đề xuất | 1 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 206 | Vận chuyển, lắp đặt, hướng dẫn sử dụng | Nhà thầu đề xuất | 1 | Gói | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 207 | Hệ thống âm thanh array mini dạng cột cho hội trường, tiệc cưới, biểu diễn ca nhạc trong nhà cao cấp, sử dụng công nghệ waveahead, kết nối giữa các module qua thiết bị không dây smartlink | Nhà thầu đề xuất | 6 | bộ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 208 | Bàn điều khiển âm thanh 16 đường (8 mono+4 stereo), 10 kênh mic đường vào, cổng kết nối âm thanh đồng bội với iphone/ipad | Nhà thầu đề xuất | 3 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 209 | Micro không dây cầm tay UHF (1 bộ thu phát sóng + 2 Micro cầm tay), có màn LCD báo tần số và báo pin | Nhà thầu đề xuất | 3 | bộ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 210 | Dây tín hiệu | Nhà thầu đề xuất | 150 | Mét | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 211 | Dây điện cấp nguồn 3x2,5mm2 | Nhà thầu đề xuất | 150 | Mét | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 212 | Phụ kiện: jack tín hiệu, jack loa, ốc vít, lạt nhựa, ống gen, ổ điện,…. | Nhà thầu đề xuất | 3 | Gói | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 213 | Tủ thiết bị 10U | Nhà thầu đề xuất | 3 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 214 | Vận chuyển, lắp đặt, hướng dẫn sử dụng | Nhà thầu đề xuất | 3 | Gói | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 215 | Hệ thống âm thanh dạng cột 3way cho hội trường, tiệc cưới, biểu diễn ca nhạc trong nhà cao cấp, sử dụng mạch công suất class D công nghệ DynX® DSP cho loa sub, kết hợp công nghệ BEM cho toàn hệ thống, tích hợp Bluetooth, công suất đạt 2000W | Nhà thầu đề xuất | 4 | bộ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 216 | Bàn điều khiển âm thanh 16 đường (8 mono+4 stereo), 10 kênh mic đường vào, cổng kết nối âm thanh đồng bội với iphone/ipad | Nhà thầu đề xuất | 2 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 217 | Micro không dây cầm tay UHF (1 bộ thu phát sóng + 2 Micro cầm tay), có màn LCD báo tần số và báo pin | Nhà thầu đề xuất | 2 | bộ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 218 | Dây tín hiệu | Nhà thầu đề xuất | 100 | Mét | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 219 | Dây điện cấp nguồn 3x2,5mm2 | Nhà thầu đề xuất | 100 | Mét | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 220 | Phụ kiện: jack tín hiệu, jack loa, ốc vít, ống ghen,lạt nhựa, ống ghen, ổ điện,…. | Nhà thầu đề xuất | 2 | Gói | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 221 | Tủ thiết bị 10U n | Nhà thầu đề xuất | 2 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 222 | Vận chuyển, lắp đặt, hướng dẫn sử dụng | Nhà thầu đề xuất | 2 | Gói | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.17E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống điện nhẹ và cung cấp thiết bị âm thanh hoặc 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống điện nhẹ có giá trị tối thiểu 2,92 tỷ đồng và 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị âm thanh có giá trị tối thiểu 2,58 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.500.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có cam kết cung cấp dịch vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế, vật tư tiêu hao và các dịch vụ sau bán hàng khác đối với thiết bị nhà thầu cung cấp. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện/điện tử/hệ thống điện/tự động hóa/cơ điện.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng II trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình thi công hạng mục điện nhẹ công trình dân dụng cấp II trở lên.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ khi có bằng đại học (01 năm tương đương 12 tháng).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được thể hiện ở số năm tối thiểu nhân sự thực hiện các công việc tương tự hoặc số hợp đồng tối thiểu trong các công việc tương tự. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công điện nhẹ | 4 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện/điện tử/hệ thống điện/tự động hóa/cơ điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình thi công hạng mục điện nhẹ công trình dân dụng cấp II trở lên.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ khi có bằng đại học (01 năm tương đương 12 tháng).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được thể hiện ở số năm tối thiểu nhân sự thực hiện các công việc tương tự hoặc số hợp đồng tối thiểu trong các công việc tương tự. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công âm thanh, ánh sáng | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện/điện tử/hệ thống điện/tự động hóa/cơ điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình về thi công âm thanh, ánh sáng.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ khi có bằng đại học (01 năm tương đương 12 tháng).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được thể hiện ở số năm tối thiểu nhân sự thực hiện các công việc tương tự hoặc số hợp đồng tối thiểu trong các công việc tương tự. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động hoặc tốt nghiệp đại học về ngành kỹ thuật và có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm cán bộ phụ trách an toàn lao động tham gia tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ khi có bằng đại học (01 năm tương đương 12 tháng).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được thể hiện ở số năm tối thiểu nhân sự thực hiện các công việc tương tự hoặc số hợp đồng tối thiểu trong các công việc tương tự. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi