Gói thầu: Gói thầu số 1: San lắp mặt bằng; thi công nền, mặt đường, hệ thống thoát nước mưa, hệ thống thoát nước thải, vỉa hè, chiếu sáng, cây xanh + Chi phí đảm bảo ATGT

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211279804-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/01/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
Tên gói thầu Gói thầu số 1: San lắp mặt bằng; thi công nền, mặt đường, hệ thống thoát nước mưa, hệ thống thoát nước thải, vỉa hè, chiếu sáng, cây xanh + Chi phí đảm bảo ATGT
Số hiệu KHLCNT 20211278364
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố Sa Đéc (nguồn vốn trung hạn giai đoạn 2021 - 2025)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-24 17:46:00 đến ngày 2022-01-13 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 62,263,872,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.24E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (không tính hạng mục cầu) cấp III trở lên, trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục sau:+ San nền (với diện tích san nền tối thiểu là 65.000m2 hoặc khối lượng san lấp tối thiểu là 200.000m3).+ Đường giao thông mặt đường láng nhựa (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường), vỉa hè, cây xanh.+ Hệ thống thoát nước.+ Hệ thống điện chiếu sáng.Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 41.481.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.5)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) cần phải cung cấp thêm giấy phép xây dựng. Trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 41.481.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc cấp thoát nước (nói riêng) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục giao thông, san lấp
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục thoát nước
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc cấp thoát nước (nói riêng) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình hoặc giám sát thi công công trình điện hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý, máy móc, thiết bị thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng hoặc cơ giới máy xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý môi trường xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng ≥ 12 tấn
- Số lượng tối thiểu 5
2-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 5 m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy bơm cát
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 350 CV
- Số lượng tối thiểu 3
4-Phương tiện đặt máy bơm (thuyền/phà/xà lan/…)
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 40 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 1,6 m3
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hoặc lực rung ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 130 CV
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phun tưới nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 190CV
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 2
14-Cần cẩu hoặc cần trục
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
15-Xe nâng hoặc xe có chức năng nâng người
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao nâng ≥ 12 mét
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy cắt, uốn thép (sắt)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
22-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
23-Máy đầm bê tông (đầm bàn hoặc đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
24-Bộ thiết bị sơn kẻ vạch đường
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: San lắp mặt bằng; thi công nền, mặt đường, hệ thống thoát nước mưa, hệ thống thoát nước thải, vỉa hè, chiếu sáng, cây xanh + Chi phí đảm bảo ATGT
Khu tái định cư cho các dự án phát triển đô thị trên địa bàn thành phố Sa Đéc (Khu số 01)
450 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách thành phố Sa Đéc (nguồn vốn trung hạn giai đoạn 2021 - 2025)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long , địa chỉ: 22 đường số 4, Phường 7, Quận Gò Vâp, TP.Hồ Chí Minh.
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Sa Đéc. Địa chỉ: Số 375C Nguyễn Sinh Sắc, Khóm 2, Phường 2, thành phố Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư phát triển An Giang và Công ty TNHH Kỹ thuật Thuận Việt. (Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư phát triển An Giang. Địa chỉ: Số 2-3 đường Lê Hồng Phong, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Công ty TNHH Kỹ thuật Thuận Việt. Địa chỉ: Số 36 đường Phú Thọ Hòa, phường Hoà Thạnh, quận Tân Phú, thành phố Hồ Chí Minh). + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế & Xây dựng Tổng Hợp và Công ty TNHH một thành viên Tư vấn Thiết kế Nam Sơn. (Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế & Xây dựng Tổng Hợp. Địa chỉ: Số 112 đường Trần Hưng Đạo, Phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp; Công ty TNHH một thành viên Tư vấn Thiết kế Nam Sơn. Địa chỉ: Số 6 C1, Đường số 9, tổ 8, ấp 3, xã Mỹ Trà, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp). + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý Đô thị thành phố Sa Đéc. Địa chỉ: Số 375C Nguyễn Sinh Sắc, Khóm 2, Phường 2, thành phố Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long. Địa chỉ: Số 22, Đường Số 4, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định thuộc Ban Quản lý Dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Sa Đéc. Địa chỉ: Số 375C Nguyễn Sinh Sắc, Khóm 2, Phường 2, thành phố Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long , địa chỉ: 22 đường số 4, Phường 7, Quận Gò Vâp, TP.Hồ Chí Minh.
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Sa Đéc. Địa chỉ: Số 375C Nguyễn Sinh Sắc, Khóm 2, Phường 2, thành phố Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Sa Đéc. Địa chỉ: Số 375C Nguyễn Sinh Sắc, Khóm 2, Phường 2, thành phố Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Sa Đéc. Địa chỉ: Số 530A đường Nguyễn Sinh Sắc, Phường 1, thành phố Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ: Số 11 đường Võ Trường Toản, Phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Sa Đéc. Địa chỉ: Số 530A đường Nguyễn Sinh Sắc, Phường 1, thành phố Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN LẤP MẶT BẰNG
1Cung cấp cừ tràmTheo chương V và hồ sơ thiết kế26.210,055m
2Đóng cọc tràm đường kính ngọn 4.0cm, ngập đấtTheo chương V và hồ sơ thiết kế206,1465100m
3Đóng cọc tràm đường kính ngọn 4.0cm, không ngập đấtTheo chương V và hồ sơ thiết kế29,4495100m
4Cung cấp thép buộc D6mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,133tấn
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo chương V và hồ sơ thiết kế139,2185100m3
6Phát hoang dọn dẹp mặt bằngTheo chương V và hồ sơ thiết kế713,9079100m2
7Nạo vét hữu cơTheo chương V và hồ sơ thiết kế141,8548100m3
8Đào nền san lấpTheo chương V và hồ sơ thiết kế157,5412100m3
9Rải vải địa kỹ thuật, R>=12kN/mTheo chương V và hồ sơ thiết kế629,1917100m2
10Cung cấp cát san lấpTheo chương V và hồ sơ thiết kế203.760,669m3
11Bơm cát san lấpTheo chương V và hồ sơ thiết kế2.037,6067100m3
12Lu nền san lấp, K90 (không tính vật liệu)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.241,6849100m3
13Vận chuyển đất đi đổ km đầuTheo chương V và hồ sơ thiết kế141,8548100m3
14Vận chuyển đất đi đổ km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V và hồ sơ thiết kế141,8548100m3
15Lắp đặt ống nhựa PVC D160mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,4932100m
16Lắp đặt nắp nhựa D160Theo chương V và hồ sơ thiết kế18cái
17Cung cấp thép tấm dày 5mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,012tấn
18Cung cấp thép tấm dày 25mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,261tấn
19Cung cấp ống thép D40, dày 1,1mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,052tấn
20Cung cấp thép tròn D16mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,055tấn
21Gia công tiêu quan trắcTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,38tấn
22Lắp đặt tiêu quan trắc lúnTheo chương V và hồ sơ thiết kế181 cấu kiện
23Bao tải cátTheo chương V và hồ sơ thiết kế72bao
24Xây tường hố móng mốc quan trắc, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,588m3
25Đổ bê tông mốc quan trắc lún, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,672m3
26Cung cấp mốc sứTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,011tấn
28Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,108m3
29Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V và hồ sơ thiết kế61 cấu kiện
B PHẦN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo chương V và hồ sơ thiết kế29,9867100m3
2Cung cấp cát nền đườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế7.071,072m3
3Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤3,0kmTheo chương V và hồ sơ thiết kế70,7107100m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo chương V và hồ sơ thiết kế290,3741100m3
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (không tính vật liệu)Theo chương V và hồ sơ thiết kế35,7559100m3
6Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (không tính vật liệu)Theo chương V và hồ sơ thiết kế60,0974100m3
7Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, R>=12kN/mTheo chương V và hồ sơ thiết kế18,3341100m2
8Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, R>=15kN/mTheo chương V và hồ sơ thiết kế160,6332100m2
9Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, R>=25kN/mTheo chương V và hồ sơ thiết kế43,469100m2
10Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2, lớp dướiTheo chương V và hồ sơ thiết kế18,0627100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1, lớp dướiTheo chương V và hồ sơ thiết kế16,7358100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1, lớp trênTheo chương V và hồ sơ thiết kế16,7358100m3
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo chương V và hồ sơ thiết kế116,8021100m2
14Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo chương V và hồ sơ thiết kế116,8021100m2
15Bê tông lót bó vỉa, bó nền, M150, đá 1x2Theo chương V và hồ sơ thiết kế311,67m3
16Đổ bê tông bó nền đá 1x2, M200Theo chương V và hồ sơ thiết kế569,595m3
17Đổ bê tông bó vỉa đá 1x2, M250Theo chương V và hồ sơ thiết kế189,959m3
18Lắp dựng cốt thép bó nền, ĐK 08mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế16,653tấn
19Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V và hồ sơ thiết kế29,6181100m3
20Bê tông lót, M150, đá 1x2Theo chương V và hồ sơ thiết kế779,423m3
21Lát gạch vỉa hè vữa XM M75, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế6.263,607m2
22Lát gạch vỉa hè cho người khiếm thị vữa XM M75, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.552,92m2
23Lắp đặt ống nhựa PVC D160mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,3456100m
24Lắp đặt nắp nhựa D160Theo chương V và hồ sơ thiết kế48cái
25Cung cấp thép tấm dày 5mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,024tấn
26Cung cấp thép tấm dày 25mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế6,029tấn
27Cung cấp ống thép D40, dày 1,1mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,142tấn
28Cung cấp thép tròn D16mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,335tấn
29Gia công tiêu quan trắcTheo chương V và hồ sơ thiết kế6,53tấn
30Lắp đặt tiêu quan trắc lúnTheo chương V và hồ sơ thiết kế481 cấu kiện
31Bao tải cátTheo chương V và hồ sơ thiết kế192bao
32Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo chương V và hồ sơ thiết kế1,4841m3
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,439m3
34Cung cấp trụ thép đỡ biển báo D90mm, L=3mTheo chương V và hồ sơ thiết kế16trụ
35Cung cấp trụ thép đỡ biển báo D90mm, L=3,2mTheo chương V và hồ sơ thiết kế3trụ
36Cung cấp trụ thép đỡ biển báo D90mm, L=3,6mTheo chương V và hồ sơ thiết kế6trụ
37Cung cấp biển báo chữ nhật 600x400 (mm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế68cái
38Cung cấp biển báo tròn D700mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
39Cung cấp biển tam giác cạnh 700mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế15cái
40Cung cấp biển báo chữ nhật 300x500 (mm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế13cái
41Cung cấp biển báo hình vuông cạnh 600 (mm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
42Nút bịt đầu trụ D90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế25cái
43Cung cấp thép vuông 100x100x2,5Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,142tấn
44Cung cấp thép vuông 30x30x1,5Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,131tấn
45Cung cấp thép tròn D90mm dày 2,5mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,147tấn
46Cung cấp thép tròn D140mm dày 2,5mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,103tấn
47Cung cấp thép tấm dày 2mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,021tấn
48Cung cấp thép tấm dày 10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,086tấn
49Cung cấp thép tấm dày 5mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,083tấn
50Cung cấp tole phẳng dày 2mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,128tấn
51Cung cấp bulong D14, L=500mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế68con
52Cung cấp bulong D4, L=15mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế136con
53Cung cấp thép la 20x2Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,016tấn
54Lắp đặt trụ biển báo D90, L=3,6mTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
55Lắp đặt trụ biển báo D90, L=3mTheo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
56Lắp đặt trụ biển báo D90, L=3.2mTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
57Lắp đặt biển báo chữ nhật 400x600 (mm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế68cái
58Lắp đặt biển báo chữ nhật 300x500 (mm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế13cái
59Lắp đặt biển báo tam giác cạnh 700mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế15cái
60Lắp đặt biển báo tròn D700mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
61Cung cấp thép hình L40x40x4 (mm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,024tấn
62Gia công thép hình đỡ biển báo, trụ biển báoTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,022tấn
63Lắp đặt thép đỡ biển báoTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,022tấn
64Cung cấp bu lông D10Theo chương V và hồ sơ thiết kế246con
65Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế558,766m2
66Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế11m2
67Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọcTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0838100m2
68Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 08mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0801tấn
69Bê tông cọc, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,552m3
70Sơn cọc tiêuTheo chương V và hồ sơ thiết kế9,7481m2
71Đào móng cọc tiêu bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo chương V và hồ sơ thiết kế1,761m3
72Lắp cọc tiêu bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo chương V và hồ sơ thiết kế221 cấu kiện
73Bê tông móng cọc tiêu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,26m3
74Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0035100m3
75Sản xuất thép tấm gắn mắt phản quang cọc tiêu 100x100x2 (cm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0068tấn
76Cung cấp màng dán phản quangTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,44m2
77Gắn viên phản quang trên mặt bê tôngTheo chương V và hồ sơ thiết kế44viên
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế65,9554100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V và hồ sơ thiết kế47,4038100m3
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép gối cống D6mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,13tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép gối cống D8mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,289tấn
5Đổ bê tông gối cống, đá 1x2, M250, f'c=20MpaTheo chương V và hồ sơ thiết kế60,021m3
6Đổ bê tông lót móng đá 1x2, M150, f'c=12MpaTheo chương V và hồ sơ thiết kế72,026m3
7Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế332cái
8Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế876cái
9Đóng cọc tràm đường kính ngọn 4cm, ngập đấtTheo chương V và hồ sơ thiết kế167,544100m
10Đắp cát phủ đầu cừTheo chương V và hồ sơ thiết kế23,27m3
11Đổ bê tông lót móng đá 1x2, M150, f'c=12MpaTheo chương V và hồ sơ thiết kế23,27m3
12Đổ bê tông móng cống, đá 1x2, mác 250, f'c=20MpaTheo chương V và hồ sơ thiết kế49,958m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,884tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,186tấn
15Lắp đặt cống bê tông bằng cần cẩu, đoạn cống dài 4m, đường kính D800mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1401 đoạn ống
16Lắp đặt cống bê tông bằng cần cẩu, đoạn cống dài 3m, đường kính D800mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế61 đoạn ống
17Lắp đặt cống bê tông bằng cần cẩu, đoạn cống dài 2m, đường kính D800mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế41 đoạn ống
18Lắp đặt cống bê tông bằng cần cẩu, đoạn cống dài 1m, đường kính D800mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế161 đoạn ống
19Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế137mối nối
20Trát mối nối cống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,637m2
21Lắp đặt cống bê tông bằng cần cẩu, đoạn cống dài 4m, đường kính D600mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3821 đoạn ống
22Lắp đặt cống bê tông bằng cần cẩu, đoạn cống dài 3m, đường kính D600mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế81 đoạn ống
23Lắp đặt cống bê tông bằng cần cẩu, đoạn cống dài 2m, đường kính D600mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế121 đoạn ống
24Lắp đặt cống bê tông bằng cần cẩu, đoạn cống dài 1m, đường kính D600mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế361 đoạn ống
25Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế339mối nối
26Trát mối nối cống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,2m2
27Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D800mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế241 đoạn ống
28Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính D800mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế71 đoạn ống
29Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D800mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế11 đoạn ống
30Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,5m, đường kính D800mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế61 đoạn ống
31Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế28mối nối
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép 8mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,05tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép 10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,294tấn
34Bê tông mối nối cống đá 1x2, f'c=16MPa (M250)Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,472m3
35Lắp đặt cống bê tông bằng cần cẩu, đoạn cống dài 4m, đường kính D600mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế91 đoạn ống
36Lắp đặt cống bê tông bằng cần cẩu, đoạn cống dài 3m, đường kính D600mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế51 đoạn ống
37Lắp đặt cống bê tông bằng cần cẩu, đoạn cống dài 2m, đường kính D600mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế11 đoạn ống
38Lắp đặt cống bê tông bằng cần cẩu, đoạn cống dài 1m, đường kính D600mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế11 đoạn ống
39Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế10mối nối
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép 8mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,015tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép 10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,085tấn
42Bê tông mối nối cống đá 1x2, f'c=16MPa (M250)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,58m3
43Đổ bê tông đan đáy hố ga, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế23,757m3
44Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính 6mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,392tấn
45Lắp đặt tấm đan đấy hố gaTheo chương V và hồ sơ thiết kế232cái
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính D16mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,593tấn
47Đổ bê tông hầm ga, đá 1x2, mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế135,272m3
48Lắp đặt ống nhựa D315, dày 12mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,2111100m
49Lắp đặt co nhựa D315Theo chương V và hồ sơ thiết kế127cái
50Công tác gia công, lắp đặt cốt thép khuôn hầm. Đường kính D6mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,406tấn
51Công tác gia công, lắp đặt cốt thép khuôn hầm. Đường kính D8mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,893tấn
52Đổ bê tông khuôn hầm, đá 1x2, mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế17,98m3
53Sản xuất thép V50x50x5mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,285tấn
54Lắp đặt thép V50x50x5mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,285tấn
55Lắp đặt khuôn hầm gaTheo chương V và hồ sơ thiết kế116cái
56Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính 6mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,87tấn
57Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính 8mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,394tấn
58Đổ bê tông nắp đan, đá 1x2, mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế13,34m3
59Sản xuất thép V50x50x5mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,1tấn
60Lắp đặt thép V50x50x5mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,1tấn
61Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanTheo chương V và hồ sơ thiết kế116cái
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố thu, đường kính D6mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,305tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố thu, đường kính D8mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,235tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố thu, đường kính D10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,089tấn
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố thu, đá 1x2, mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế33,04m3
66Sản xuất thép V40x40x5mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,927tấn
67Lắp đặt thép V40x40x5mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,927tấn
68Cung cấp, lắp đặt nắp hố thuTheo chương V và hồ sơ thiết kế1271 cấu kiện
69Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế75,3719100m3
70Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V và hồ sơ thiết kế71,2625100m3
71Công tác gia công, lắp đặt cốt thép gối cống D6mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,641tấn
72Công tác gia công, lắp đặt cốt thép gối cống D8mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,421tấn
73Đổ bê tông gối cống, đá 1x2, M250, f'c=20MpaTheo chương V và hồ sơ thiết kế22,566m3
74Đổ bê tông lót móng đá 1x2, M150, f'c=12MpaTheo chương V và hồ sơ thiết kế37,01m3
75Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế604cái
76Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế198cái
77Đóng cọc tràm đường kính ngọn 4cm, ngập đấtTheo chương V và hồ sơ thiết kế83,268100m
78Đắp cát phủ đầu cừTheo chương V và hồ sơ thiết kế11,565m3
79Đổ bê tông lót móng đá 1x2, M150, f'c=12MpaTheo chương V và hồ sơ thiết kế12,315m3
80Đổ bê tông móng cống, đá 1x2, mác 250, f'c=20MpaTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,158m3
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,474tấn
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,625tấn
83Lắp đặt cống bê tông bằng cần cẩu, đoạn cống dài 4m, đường kính D600mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế831 đoạn ống
84Lắp đặt cống bê tông bằng cần cẩu, đoạn cống dài 3m, đường kính D600mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế71 đoạn ống
85Lắp đặt cống bê tông bằng cần cẩu, đoạn cống dài 2m, đường kính D600mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế21 đoạn ống
86Lắp đặt cống bê tông bằng cần cẩu, đoạn cống dài 1,5m, đường kính D600mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế11 đoạn ống
87Lắp đặt cống bê tông bằng cần cẩu, đoạn cống dài 1m, đường kính D600mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế61 đoạn ống
88Nối cống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế82mối nối
89Trát mối nối cống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,29m2
90Lắp đặt cống bê tông bằng cần cẩu, đoạn cống dài 4m, đường kính D300mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2131 đoạn ống
91Lắp đặt cống bê tông bằng cần cẩu, đoạn cống dài 3m, đường kính D300mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế231 đoạn ống
92Lắp đặt cống bê tông bằng cần cẩu, đoạn cống dài 2,5m, đường kính D300mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế31 đoạn ống
93Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế61 đoạn ống
94Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1,5m, đường kính 300mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế281 đoạn ống
95Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế291 đoạn ống
96Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế183mối nối
97Trát mối nối cống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,338m2
98Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D600mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế151 đoạn ống
99Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D600mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế41 đoạn ống
100Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế15mối nối
101Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép 8mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,023tấn
102Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép 10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,128tấn
103Bê tông mối nối cống đá 1x2, f'c=16MPa (M250)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,37m3
104Lắp đặt cống bê tông bằng cần cẩu, đoạn cống dài 4m, đường kính D300mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế81 đoạn ống
105Lắp đặt cống bê tông bằng cần cẩu, đoạn cống dài 3m, đường kính D300mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế21 đoạn ống
106Lắp đặt cống bê tông bằng cần cẩu, đoạn cống dài 1,5m, đường kính D300mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế11 đoạn ống
107Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế9mối nối
108Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép 8mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,01tấn
109Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép 10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,057tấn
110Bê tông mối nối cống đá 1x2, f'c=16MPa (M250)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,871m3
111Đổ bê tông lót đáy hố ga, đá 1x2, mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế20,68m3
112Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính D16mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,484tấn
113Đổ bê tông hầm ga, đá 1x2, mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế119,85m3
114Công tác gia công, lắp đặt cốt thép khuôn hầm. Đường kính D6mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,392tấn
115Công tác gia công, lắp đặt cốt thép khuôn hầm. Đường kính D8mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,499tấn
116Đổ bê tông khuôn hầm, đá 1x2, mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế19,003m3
117Sản xuất thép V50x50x5mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,724tấn
118Lắp đặt thép V50x50x5mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,724tấn
119Lắp đặt khuôn hầm gaTheo chương V và hồ sơ thiết kế126cái
120Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 160mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,558100m
121Lắp đặt ống thép tráng kẽm D114, dày 2,9mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,305100m
122Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính 6mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,458tấn
123Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính 8mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,321tấn
124Đổ bê tông nắp đan, đá 1x2, mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,874m3
125Sản xuất thép V50x50x5mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,753tấn
126Lắp đặt thép V50x50x5mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,753tấn
127Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanTheo chương V và hồ sơ thiết kế127cái
D CÂY XANH
1Xây gạch bồn cây, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế21,78m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế522,72m2
3Đắp đất bồn câyTheo chương V và hồ sơ thiết kế59,4m3
4Cung cấp thép ống D34x1,4mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,0551tấn
5Cung cấp thép tấm dày 5mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,6315tấn
6Cung cấp tắt kê D10x100Theo chương V và hồ sơ thiết kế3.168bộ
7Cung cấp bu lông D10x50Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.584bộ
8Gia công khung chống cây xanhTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,6867tấn
9Lắp dựng khung chống cây xanhTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,6867tấn
10Cung cấp cây sao đenTheo chương V và hồ sơ thiết kế198cây
11Trồng cây xanh (QĐ 39/2002/QĐ-BXD)Theo chương V và hồ sơ thiết kế198cây
12Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồnTheo chương V và hồ sơ thiết kế1981cây / 90 ngày
E PHẦN CHIẾU SÁNG
1Lắp dựng trụ đèn chiếu sáng, cao H=6mTheo chương V và hồ sơ thiết kế631 cột
2Lắp cần đèn đơn cao 2m, vươn 1,5mTheo chương V và hồ sơ thiết kế631 cần đèn
3Lắp đèn chiếu sáng led 80W-220VTheo chương V và hồ sơ thiết kế63bộ
4Lắp đặt tủ chiếu sáng PLC-50ATheo chương V và hồ sơ thiết kế11 tủ
5Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,839100 m
6Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế19,592100 m
7Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ĐK 90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,74100m
8Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA_4x25mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,122100m
9Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA_4x10mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế19,47100m
10Rải cáp đồng trần M25mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,97100m
11Rải cáp đồng trần M10mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế19,592100m
12Luồn dây cáp Cu/XLPE/PVC_3x2,5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,04100m
13Lắp đặt tiếp địa cho cột điện, cọc tiếp địa D16, L=2,4mTheo chương V và hồ sơ thiết kế661 bộ
14Lắp đặt hộp đấu nối kín nước và cầu đấu liên thông kín nước (trọn bộ)Theo chương V và hồ sơ thiết kế63bộ
15Đào hố móng trụ, tủ chiếu sángTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,5348100m3
16Đắp đất móng trụ, tủ chiếu sángTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,2754100m3
17Đổ bê tông lót móng, đá 1x2, M150Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,167m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế32,793m3
19Khung bulong 240x240mm, gồm 4 bulong khung móng M24x1000mm và đai thép, phụ kiện kèm theoTheo chương V và hồ sơ thiết kế63bộ
20Khung bulong 160x370mm, gồm 4 bulong khung móng M16x500mm và đai thép, phụ kiện kèm theoTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
21Đào mương cápTheo chương V và hồ sơ thiết kế433,2651m3
22Đắp lấp mương cápTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,712100m3
23Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ 4x8x18(cm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế18,3591000 viên
24Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng cảnh báo cáp ngầmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,5035100m2
F ĐẢM BẢO GIAO THÔNG THI CÔNG ĐƯỜNG BỘ
1Đèn báo hiệuTheo chương V và hồ sơ thiết kế21cái
2Cung cấp thép ống tròn D60mm, sơn trắng, đỏTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,1825tấn
3Ván khuôn chân đếTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,08100m2
4Bê tông móng chân đế, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,993m3
5Lắp dựng cốt thép chân đế, ĐK 10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0838tấn
6Băng cuộn rào công trìnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế2.403m
7Thép D10 gắn dây ràoTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0194tấn
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.24E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (không tính hạng mục cầu) cấp III trở lên, trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục sau:+ San nền (với diện tích san nền tối thiểu là 65.000m2 hoặc khối lượng san lấp tối thiểu là 200.000m3).+ Đường giao thông mặt đường láng nhựa (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường), vỉa hè, cây xanh.+ Hệ thống thoát nước.+ Hệ thống điện chiếu sáng.Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 41.481.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.5)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) cần phải cung cấp thêm giấy phép xây dựng. Trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 41.481.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc cấp thoát nước (nói riêng) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.75
2 Cán bộ KCS 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục giao thông, san lấp 5 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục thoát nước 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc cấp thoát nước (nói riêng) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
5 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình hoặc giám sát thi công công trình điện hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
6 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
7 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
8 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
9 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
10 Cán bộ phụ trách quản lý, máy móc, thiết bị thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng hoặc cơ giới máy xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
11 Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
12 Cán bộ phụ trách quản lý môi trường xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ Tải trọng hàng ≥ 12 tấn5
2 Ô tô tưới nước Dung tích ≥ 5 m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 5 tấn2
3 Máy bơm cát Công suất ≥ 350 CV3
4 Phương tiện đặt máy bơm (thuyền/phà/xà lan/…) Trọng tải ≥ 40 tấn1
5 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,5 m33
6 Máy đào Dung tích gàu ≥ 1,6 m32
7 Máy lu bánh hơi Tải trọng ≥ 16 tấn3
8 Máy lu bánh thép Tải trọng ≥ 10 tấn3
9 Máy lu rung Tải trọng hoặc lực rung ≥ 25 tấn3
10 Máy rải bê tông nhựa Công suất ≥ 130 CV1
11 Máy phun tưới nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa Công suất ≥ 190CV1
12 Máy ủi Công suất ≥ 110 CV2
13 Máy san Công suất ≥ 110 CV2
14 Cần cẩu hoặc cần trục Sức nâng ≥ 25 tấn2
15 Xe nâng hoặc xe có chức năng nâng người Chiều cao nâng ≥ 12 mét1
16 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Không yêu cầu2
17 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít2
18 Máy đầm đất cầm tay Không yêu cầu2
19 Máy khoan Không yêu cầu2
20 Máy cắt, uốn thép (sắt) Không yêu cầu2
21 Máy nén khí Không yêu cầu2
22 Máy hàn Không yêu cầu2
23 Máy đầm bê tông (đầm bàn hoặc đầm dùi) Không yêu cầu2
24 Bộ thiết bị sơn kẻ vạch đường Không yêu cầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->