Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây lắp + Chi Phí dự phòng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211279104-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và xây dựng tổng hợp Dư Quyên
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây lắp + Chi Phí dự phòng
Số hiệu KHLCNT 20211279021
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn hỗ trợ cấp trên và ngân sách xã Nhơn Tân và lồng ghép các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-24 17:46:00 đến ngày 2022-01-05 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,513,319,928 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 187,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.87E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
..
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.759.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.518.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trách nhiệm: Phụ trách chung.- Đã tốt nghiệp Đại học chuyên ngành giao thông (phô tô công chứng bằng tốt nghiệp đại học,hợp đồng lao động và các chứng chỉ hành nghề sau:+ Chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng công trình giao thông .+ Chứng nhận Chỉ huy trưởng công trường.+ Chứng nhận an toàn lao động.+ Chứng nhận phòng cháy, chữa cháy.- Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 11/2021 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Quản lý chất lượng công trình-Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã từng làm quản lý chất lượng công trình giao thông. (Photo công chứng bằng tốt nghiệp đại học,hợp đồng lao động và các chứng chỉ hành nghề).+ Chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng hạng III hoặc Bồi dưỡng nghiệp vụ Quản lý chất lượng công trình+ Chứng nhận an toàn lao động.+ Chứng nhận phòng cháy, chữa cháy.Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 11/2021 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình: Giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phụ trách các hạng mục:Đường giao thông và công trình trên tuyến.- Đã tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: giao thông. (phô tô công chứng bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động) và có các chứng chỉ sau đây:+ Chứng nhận an toàn lao động.+Chứng nhận phòng cháy, chữa cháy.-Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 11/2021 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình: Kỹ sư cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn phụ trách các hạng mục: thoát nước ngang, thoát nước dọc.- Đã tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: cấp thoát nước. (phô tô công chứng bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động) và có các chứng chỉ sau đây:+ Chứng nhận an toàn lao động.+Chứng nhận phòng cháy, chữa cháy.-Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 11/2021 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình: Cán bộ kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phụ trách hạng mục cây xanh.- Đã tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: nông học. (phô tô công chứng bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động) và có các chứng chỉ sau đây:+ Chứng nhận an toàn lao động.+Chứng nhận phòng cháy, chữa cháy.-Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 11/2021 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đội trưởng thi công:- Đã tốt nghiệp Trung cấp xây dựng giao thông hoặc điện trở lên. (phô tô công chứng bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động) và có các chứng nhận sau đây:+ Chứng nhận an toàn lao động.- Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 11/2021 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ nghề phù hợp với công việc đảm nhận.- Có chứng nhận An toàn lao động.(Phô tô chứng chỉ đào tạo nghề, hợp đồng lao động)- Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 10/2021 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy bơm nước, động cơ điện công suất 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan cầm tay 0,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ 10T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy lu bánh thép 16T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy thủy bình, kinh vĩ (hoặc toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Nhà thầu phải nêu rõ máy móc, thiết bị thí nghiệm ở đâu
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Các thiết bị thi công và xây lắp khác phù hợp với tính chất công việc của gói thầu.(Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê 30% số lượng nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu. Nhà thầu phải nêu rõ máy móc, thiết bị ở đâ
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn và xây dựng tổng hợp Dư Quyên
E-CDNT 1.2 Toàn bộ khối lượng xây lắp + Chi Phí dự phòng
Xây dựng nâng cấp mở rộng giao thông tuyến đường ĐH 36 Quán Cai Ba đi Hồ Núi I ( Đoạn từ trường THCS Nhơn Tân đến cống cao Thọ Tân Bắc)
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn hỗ trợ cấp trên và ngân sách xã Nhơn Tân và lồng ghép các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng tổng hợp Dư Quyên , địa chỉ: Nhơn Lộc, An Nhơn
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và XDTH Dư Quyên Tên Chủ đầu tư: UBND xã Nhơn Tân
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng tổng hợp Dư Quyên. +Đơn vị thẩm tra hồ sơ dự toán: Công ty TNHH tư vấn – xây dựng An Thịnh. +Đơn vị thẩm tra hồ sơ bản vẽ: Công ty TNHH tư vấn – xây dựng An Thịnh +Tư vấn lập HSMT,MT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng tổng hợp Dư Quyên. +Tư vấn đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng tổng hợp Dư Quyên


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng tổng hợp Dư Quyên , địa chỉ: Nhơn Lộc, An Nhơn
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và XDTH Dư Quyên Tên Chủ đầu tư: UBND xã Nhơn Tân


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 187.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và XDTH Dư Quyên Tên Chủ đầu tư: UBND xã Nhơn Tân
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Nhơn Tân, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định; Số điện thoại: 0968780966. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Huỳnh Nguyên – Chủ tịch UBND xã Nhơn Tân Số điện thoại: 096870966
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cơ quan đại diện mời thầu: Công ty TNHH TV&XDTH Dư Quyên Địa chỉ: xã Nhơn Lộc, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định. Ông : Phạm Hoàng Dư – Giám đốc. Số điện thoại: 0905 0905 17. Địa chỉ e-mail: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông: Nguyễn Huỳnh Nguyên– Chủ tịch UBND xã Nhơn Tân; Số điện thoại: 096870966.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường giao thông
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật31,5042100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật425,306710m3/1km
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật425,306710m3/1km
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIITheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật77,384100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật1.392,9114100m3/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật1.044,684100m3/1km
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật51,9944100m3
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật16,0606100m3
9Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng ≤1,65T/m3Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,1928100m3
10Ván khuôn móng dàiTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật7,5622100m2
11Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,212100m3
12Rải giấy dầu lớp cách lyTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật4,7264100m2
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật171,08m3
14Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật4,8802100m2
15Rải giấy dầu lớp cách lyTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật52,9479100m2
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M350, đá 2x4, PCB40Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật1.324,95m3
17Thi công khe coTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật1.156,88m
18Thi công khe giãnTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật110,74m
19Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật108,4749100m2
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật141,6982100m2
21Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 50÷60T/hTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật17,1738100 tấn
22Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật17,1738100 tấn
23Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 8km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật17,1738100 tấn
24Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật285,31m2
25Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật66m2
26Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật351,062m3
27Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật3.510,62m2
28Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cmTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật3.510,62m2
29Ván khuôn móng dàiTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật7,5083100m2
30Rải giấy dầu lớp cách lyTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,8771100m2
31Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật37,54m3
32Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật60,81m3
33Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x13,5x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật27,36m3
34Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật170,24m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật170,24m2
36Trồng cây hoa Giáng Hương đường kính gôc 4 -6cmTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật152cây
37Duy trì cây bóng mát mới trồng trong 2 nămTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật3041 cây/1 năm
38Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,9981m3
39Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,6m3
40Cung cấp biển phản quang Tam giác A70Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật3cái
41Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật3cái
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,11m2
43Cung cấp lắp đặt bu lông M16x150Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
44Gia công cột bằng thép hìnhTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0044tấn
45Hàn đường hàn 4mmTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật4,8m
46Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,38m3
B Hệ thống thoát nước ngang
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép gờ chắn bánh, tường cánh và sân cống bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật6,02m3
2Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IITheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,3837100m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2424100m2
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,09m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật18,08m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,4992100m2
7Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M350, đá 2x4, PCB40Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật14,04m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, mũ mố cầuTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật18m2
9Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,79m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2558100m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm bản cầuTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật17,1m2
12Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật4,32m3
13Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0082tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,8608tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0256100m2
16Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,47m3
17Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IITheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,166100m3
18Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,13m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,3603100m2
20Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB40Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật10,33m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1107100m3
22Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật4,76m3
23Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IITheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,5247100m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2424100m2
25Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,34m3
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật11,88m3
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,4992100m2
28Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M350, đá 2x4, PCB40Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật14,04m3
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm bản cầuTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật18m2
30Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,78m3
31Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,3498100m3
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm bản cầuTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật26,1m2
33Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật7,02m3
34Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0164tấn
35Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,2021tấn
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0416100m2
37Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,76m3
38Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật4,63m3
39Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,4422100m3
40Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật9,35m3
41Cung cấp gối cống D1000Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật4gối
42Cung cấp ống cống D1000, H30Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật8,5cống
43Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mmTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật4,251 đoạn ống
44Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật41 cấu kiện
45Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,33m2
46Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,33m2
47Ván khuôn móng cộtTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,3624100m2
48Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật19,03m3
49Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M125, PCB40Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật12,95m3
50Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,3095100m3
C Hệ thống thoát nước dọc
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật63,5544100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật4,365100m3
3Cung cấp gối cống D600Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật870gối
4Cung cấp ống cống D600, H10Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật1.746m
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mmTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật436,51 đoạn ống
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật8741 cấu kiện
7Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật118,42m2
8Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật98,68m2
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật56,4492100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (Đổ ra bải thải 3km đường loại 4 hệ số 1.35)Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật95,9202100m3/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km(Đổ ra bải thải 3km đường loại 4 hệ số 1.35)Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật95,9202100m3/1km
12Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,456100m3
13Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật10m3
14Cung cấp gối cống D600Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật21gối
15Cung cấp ống cống D600, H10Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật40cống
16Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mmTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật101 đoạn ống
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật211 cấu kiện
18Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,71m2
19Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,71m2
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,2932100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (Đổ ra bải thải 3km đường loại 4 hệ số 1.35)Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,197810m3/1km
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km(Đổ ra bải thải 3km đường loại 4 hệ số 1.35)Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,197810m3/1km
23Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật4,56100m3
24Ván khuôn móng cộtTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,32100m2
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật12,8m3
26Ván khuôn móng cộtTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật10,264100m2
27Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật112,73m3
28Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,7165tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật5,091m2
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,481100m2
31Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật5,648m3
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật1501 cấu kiện
33Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,04100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (Đổ ra bải thải 3km đường loại 4 hệ số 1.35)Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật20,5210m3/1km
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (Đổ ra bải thải 3km đường loại 4 hệ số 1.35)Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật20,5210m3/1km
36Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0881100m3
37Ván khuôn móng dàiTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1004100m2
38Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật5,02m3
39Xây tường bằng đá chẻ 20x20x25cm - Chiều dày >30cm, chiều cao >2m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,14m3
40Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0587100m3
D Hệ thống cấp nước sạch
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật9,1296100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,4236100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật5,706100m3
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mmTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật19,02100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 25m; đường kính ống 90mmTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật19,02100m
6Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,8100m
7Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật95cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật18cái
9Lắp đặt ống chụp đầu đường kính 63mmTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật95ống
10Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 89mmTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật19,02100m
11Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 65mmTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật19,02100m
12Khử trùng ống nước - Đường kính 90mmTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật19,02100m
13Khử trùng ống nước - Đường kính 60mmTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật19,02100m
14Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật6,4m3
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật6,4m3
E Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho yếu tố khối lượng công việc phát sinh (Lưu ý: Chi phí này tính trong đơn giá tổng hợp của từng công việc. Gíá tổng hợp của từng công việc đã có chi phí dự phòng. Trường hợp để riêng chi phí dự phòng một cột riêng trong bảng tính giá dự thầu thì chi phí này xem như không hợp lệ.Nhà thầu tính trong đơn giá tổng hợp cho từng công việc1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.87E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
..
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.759.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.518.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Trách nhiệm: Phụ trách chung.- Đã tốt nghiệp Đại học chuyên ngành giao thông (phô tô công chứng bằng tốt nghiệp đại học,hợp đồng lao động và các chứng chỉ hành nghề sau:+ Chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng công trình giao thông .+ Chứng nhận Chỉ huy trưởng công trường.+ Chứng nhận an toàn lao động.+ Chứng nhận phòng cháy, chữa cháy.- Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 11/2021 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH)31
2 Quản lý chất lượng công trình 1 Quản lý chất lượng công trình-Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã từng làm quản lý chất lượng công trình giao thông. (Photo công chứng bằng tốt nghiệp đại học,hợp đồng lao động và các chứng chỉ hành nghề).+ Chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng hạng III hoặc Bồi dưỡng nghiệp vụ Quản lý chất lượng công trình+ Chứng nhận an toàn lao động.+ Chứng nhận phòng cháy, chữa cháy.Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 11/2021 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH).31
3 Cán bộ kỹ thuật công trình: Giao thông 1 Phụ trách các hạng mục:Đường giao thông và công trình trên tuyến.- Đã tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: giao thông. (phô tô công chứng bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động) và có các chứng chỉ sau đây:+ Chứng nhận an toàn lao động.+Chứng nhận phòng cháy, chữa cháy.-Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 11/2021 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH kèm theo)31
4 Cán bộ kỹ thuật công trình: Kỹ sư cấp thoát nước 1 phụ trách các hạng mục: thoát nước ngang, thoát nước dọc.- Đã tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: cấp thoát nước. (phô tô công chứng bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động) và có các chứng chỉ sau đây:+ Chứng nhận an toàn lao động.+Chứng nhận phòng cháy, chữa cháy.-Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 11/2021 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH kèm theo).31
5 Cán bộ kỹ thuật công trình: Cán bộ kỹ thuật công trình 1 Phụ trách hạng mục cây xanh.- Đã tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: nông học. (phô tô công chứng bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động) và có các chứng chỉ sau đây:+ Chứng nhận an toàn lao động.+Chứng nhận phòng cháy, chữa cháy.-Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 11/2021 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH kèm theo)31
6 Đội trưởng thi công 1 Đội trưởng thi công:- Đã tốt nghiệp Trung cấp xây dựng giao thông hoặc điện trở lên. (phô tô công chứng bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động) và có các chứng nhận sau đây:+ Chứng nhận an toàn lao động.- Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 11/2021 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH kèm theo).31
7 Công nhân kỹ thuật 10 - Có chứng chỉ nghề phù hợp với công việc đảm nhận.- Có chứng nhận An toàn lao động.(Phô tô chứng chỉ đào tạo nghề, hợp đồng lao động)- Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 10/2021 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH kèm theo)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy bơm nước, động cơ điện công suất 1,5kW Sử dụng tốt1
2 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Sử dụng tốt1
3 Máy đầm bàn 1kW Sử dụng tốt1
4 Máy đầm đất cầm tay 70kg Sử dụng tốt1
5 Máy đầm dùi 1,5kW Sử dụng tốt1
6 Máy đào 0,8m3 Sử dụng tốt1
7 Máy hàn điện 23kW Sử dụng tốt1
8 Máy khoan cầm tay 0,5kW Sử dụng tốt1
9 Máy trộn bê tông 250 lít Sử dụng tốt1
10 Máy ủi 110CV Sử dụng tốt1
11 Ô tô tự đổ 10T Sử dụng tốt3
12 Máy lu bánh thép 16T Sử dụng tốt2
13 Máy thủy bình, kinh vĩ (hoặc toàn đạc) Sử dụng tốt1
14 Nhà thầu phải nêu rõ máy móc, thiết bị thí nghiệm ở đâu Sử dụng tốt1
15 Các thiết bị thi công và xây lắp khác phù hợp với tính chất công việc của gói thầu.(Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê 30% số lượng nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu. Nhà thầu phải nêu rõ máy móc, thiết bị ở đâu của 30% đó còn 70% phải là sở hữu của nhà thầu). Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->