Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây lắp + Chi Phí dự phòng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211279104-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng tổng hợp Dư Quyên |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây lắp + Chi Phí dự phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211279021 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn hỗ trợ cấp trên và ngân sách xã Nhơn Tân và lồng ghép các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-24 17:46:00 đến ngày 2022-01-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,513,319,928 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 187,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.87E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): .. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.759.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.518.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trách nhiệm: Phụ trách chung.- Đã tốt nghiệp Đại học chuyên ngành giao thông (phô tô công chứng bằng tốt nghiệp đại học,hợp đồng lao động và các chứng chỉ hành nghề sau:+ Chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng công trình giao thông .+ Chứng nhận Chỉ huy trưởng công trường.+ Chứng nhận an toàn lao động.+ Chứng nhận phòng cháy, chữa cháy.- Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 11/2021 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Quản lý chất lượng công trình-Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã từng làm quản lý chất lượng công trình giao thông. (Photo công chứng bằng tốt nghiệp đại học,hợp đồng lao động và các chứng chỉ hành nghề).+ Chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng hạng III hoặc Bồi dưỡng nghiệp vụ Quản lý chất lượng công trình+ Chứng nhận an toàn lao động.+ Chứng nhận phòng cháy, chữa cháy.Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 11/2021 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trình: Giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phụ trách các hạng mục:Đường giao thông và công trình trên tuyến.- Đã tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: giao thông. (phô tô công chứng bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động) và có các chứng chỉ sau đây:+ Chứng nhận an toàn lao động.+Chứng nhận phòng cháy, chữa cháy.-Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 11/2021 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trình: Kỹ sư cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | phụ trách các hạng mục: thoát nước ngang, thoát nước dọc.- Đã tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: cấp thoát nước. (phô tô công chứng bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động) và có các chứng chỉ sau đây:+ Chứng nhận an toàn lao động.+Chứng nhận phòng cháy, chữa cháy.-Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 11/2021 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trình: Cán bộ kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phụ trách hạng mục cây xanh.- Đã tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: nông học. (phô tô công chứng bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động) và có các chứng chỉ sau đây:+ Chứng nhận an toàn lao động.+Chứng nhận phòng cháy, chữa cháy.-Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 11/2021 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đội trưởng thi công:- Đã tốt nghiệp Trung cấp xây dựng giao thông hoặc điện trở lên. (phô tô công chứng bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động) và có các chứng nhận sau đây:+ Chứng nhận an toàn lao động.- Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 11/2021 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ nghề phù hợp với công việc đảm nhận.- Có chứng nhận An toàn lao động.(Phô tô chứng chỉ đào tạo nghề, hợp đồng lao động)- Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 10/2021 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm nước, động cơ điện công suất 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan cầm tay 0,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy lu bánh thép 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy thủy bình, kinh vĩ (hoặc toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Nhà thầu phải nêu rõ máy móc, thiết bị thí nghiệm ở đâu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Các thiết bị thi công và xây lắp khác phù hợp với tính chất công việc của gói thầu.(Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê 30% số lượng nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu. Nhà thầu phải nêu rõ máy móc, thiết bị ở đâ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng tổng hợp Dư Quyên |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ khối lượng xây lắp + Chi Phí dự phòng Xây dựng nâng cấp mở rộng giao thông tuyến đường ĐH 36 Quán Cai Ba đi Hồ Núi I ( Đoạn từ trường THCS Nhơn Tân đến cống cao Thọ Tân Bắc) 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn hỗ trợ cấp trên và ngân sách xã Nhơn Tân và lồng ghép các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 187.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và XDTH Dư Quyên
Tên Chủ đầu tư: UBND xã Nhơn Tân -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Nhơn Tân, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định; Số điện thoại: 0968780966. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Huỳnh Nguyên – Chủ tịch UBND xã Nhơn Tân Số điện thoại: 096870966 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cơ quan đại diện mời thầu: Công ty TNHH TV&XDTH Dư Quyên Địa chỉ: xã Nhơn Lộc, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định. Ông : Phạm Hoàng Dư – Giám đốc. Số điện thoại: 0905 0905 17. Địa chỉ e-mail: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông: Nguyễn Huỳnh Nguyên– Chủ tịch UBND xã Nhơn Tân; Số điện thoại: 096870966. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường giao thông | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 31,5042 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 425,3067 | 10m3/1km |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 425,3067 | 10m3/1km |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 77,384 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.392,9114 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.044,684 | 100m3/1km |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 51,9944 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16,0606 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,1928 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,5622 | 100m2 |
| 11 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,212 | 100m3 |
| 12 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,7264 | 100m2 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 171,08 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,8802 | 100m2 |
| 15 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 52,9479 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M350, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.324,95 | m3 |
| 17 | Thi công khe co | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.156,88 | m |
| 18 | Thi công khe giãn | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 110,74 | m |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 108,4749 | 100m2 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 141,6982 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 50÷60T/h | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17,1738 | 100 tấn |
| 22 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17,1738 | 100 tấn |
| 23 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 8km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17,1738 | 100 tấn |
| 24 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 285,31 | m2 |
| 25 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 66 | m2 |
| 26 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 351,062 | m3 |
| 27 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3.510,62 | m2 |
| 28 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3.510,62 | m2 |
| 29 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,5083 | 100m2 |
| 30 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,8771 | 100m2 |
| 31 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 37,54 | m3 |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 60,8 | 1m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x13,5x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 27,36 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 170,24 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 170,24 | m2 |
| 36 | Trồng cây hoa Giáng Hương đường kính gôc 4 -6cm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 152 | cây |
| 37 | Duy trì cây bóng mát mới trồng trong 2 năm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 304 | 1 cây/1 năm |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,998 | 1m3 |
| 39 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 40 | Cung cấp biển phản quang Tam giác A70 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,1 | 1m2 |
| 43 | Cung cấp lắp đặt bu lông M16x150 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 44 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0044 | tấn |
| 45 | Hàn đường hàn 4mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | m |
| 46 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,38 | m3 |
| B | Hệ thống thoát nước ngang | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép gờ chắn bánh, tường cánh và sân cống bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,02 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3837 | 100m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2424 | 100m2 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,09 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18,08 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4992 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M350, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,04 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, mũ mố cầu | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m2 |
| 9 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,79 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2558 | 100m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm bản cầu | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17,1 | m2 |
| 12 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,32 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0082 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8608 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0256 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,47 | m3 |
| 17 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,166 | 100m3 |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,13 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3603 | 100m2 |
| 20 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,33 | m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1107 | 100m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,76 | m3 |
| 23 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5247 | 100m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2424 | 100m2 |
| 25 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,34 | m3 |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,88 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4992 | 100m2 |
| 28 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M350, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,04 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm bản cầu | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m2 |
| 30 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,78 | m3 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3498 | 100m3 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm bản cầu | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 26,1 | m2 |
| 33 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,02 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0164 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,2021 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0416 | 100m2 |
| 37 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,76 | m3 |
| 38 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,63 | m3 |
| 39 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4422 | 100m3 |
| 40 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,35 | m3 |
| 41 | Cung cấp gối cống D1000 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | gối |
| 42 | Cung cấp ống cống D1000, H30 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,5 | cống |
| 43 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,25 | 1 đoạn ống |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1 cấu kiện |
| 45 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,33 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,33 | m2 |
| 47 | Ván khuôn móng cột | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3624 | 100m2 |
| 48 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19,03 | m3 |
| 49 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M125, PCB40 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,95 | m3 |
| 50 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3095 | 100m3 |
| C | Hệ thống thoát nước dọc | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 63,5544 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,365 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp gối cống D600 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 870 | gối |
| 4 | Cung cấp ống cống D600, H10 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.746 | m |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 436,5 | 1 đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 874 | 1 cấu kiện |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 118,42 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 98,68 | m2 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 56,4492 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (Đổ ra bải thải 3km đường loại 4 hệ số 1.35) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 95,9202 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km(Đổ ra bải thải 3km đường loại 4 hệ số 1.35) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 95,9202 | 100m3/1km |
| 12 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,456 | 100m3 |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m3 |
| 14 | Cung cấp gối cống D600 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21 | gối |
| 15 | Cung cấp ống cống D600, H10 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cống |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | 1 đoạn ống |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21 | 1 cấu kiện |
| 18 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,71 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,71 | m2 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,2932 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (Đổ ra bải thải 3km đường loại 4 hệ số 1.35) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,1978 | 10m3/1km |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km(Đổ ra bải thải 3km đường loại 4 hệ số 1.35) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,1978 | 10m3/1km |
| 23 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,56 | 100m3 |
| 24 | Ván khuôn móng cột | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | 100m2 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,8 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng cột | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,264 | 100m2 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 112,73 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,7165 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,09 | 1m2 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,481 | 100m2 |
| 31 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,648 | m3 |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 150 | 1 cấu kiện |
| 33 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,04 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (Đổ ra bải thải 3km đường loại 4 hệ số 1.35) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20,52 | 10m3/1km |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (Đổ ra bải thải 3km đường loại 4 hệ số 1.35) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20,52 | 10m3/1km |
| 36 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0881 | 100m3 |
| 37 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1004 | 100m2 |
| 38 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,02 | m3 |
| 39 | Xây tường bằng đá chẻ 20x20x25cm - Chiều dày >30cm, chiều cao >2m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,14 | m3 |
| 40 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0587 | 100m3 |
| D | Hệ thống cấp nước sạch | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,1296 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,4236 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,706 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19,02 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 25m; đường kính ống 90mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19,02 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 95 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống chụp đầu đường kính 63mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 95 | ống |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 89mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19,02 | 100m |
| 11 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 65mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19,02 | 100m |
| 12 | Khử trùng ống nước - Đường kính 90mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19,02 | 100m |
| 13 | Khử trùng ống nước - Đường kính 60mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19,02 | 100m |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,4 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,4 | m3 |
| E | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho yếu tố khối lượng công việc phát sinh (Lưu ý: Chi phí này tính trong đơn giá tổng hợp của từng công việc. Gíá tổng hợp của từng công việc đã có chi phí dự phòng. Trường hợp để riêng chi phí dự phòng một cột riêng trong bảng tính giá dự thầu thì chi phí này xem như không hợp lệ. | Nhà thầu tính trong đơn giá tổng hợp cho từng công việc | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.87E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): .. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.759.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.518.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Trách nhiệm: Phụ trách chung.- Đã tốt nghiệp Đại học chuyên ngành giao thông (phô tô công chứng bằng tốt nghiệp đại học,hợp đồng lao động và các chứng chỉ hành nghề sau:+ Chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng công trình giao thông .+ Chứng nhận Chỉ huy trưởng công trường.+ Chứng nhận an toàn lao động.+ Chứng nhận phòng cháy, chữa cháy.- Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 11/2021 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH) | 3 | 1 |
| 2 | Quản lý chất lượng công trình | 1 | Quản lý chất lượng công trình-Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã từng làm quản lý chất lượng công trình giao thông. (Photo công chứng bằng tốt nghiệp đại học,hợp đồng lao động và các chứng chỉ hành nghề).+ Chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng hạng III hoặc Bồi dưỡng nghiệp vụ Quản lý chất lượng công trình+ Chứng nhận an toàn lao động.+ Chứng nhận phòng cháy, chữa cháy.Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 11/2021 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật công trình: Giao thông | 1 | Phụ trách các hạng mục:Đường giao thông và công trình trên tuyến.- Đã tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: giao thông. (phô tô công chứng bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động) và có các chứng chỉ sau đây:+ Chứng nhận an toàn lao động.+Chứng nhận phòng cháy, chữa cháy.-Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 11/2021 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH kèm theo) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật công trình: Kỹ sư cấp thoát nước | 1 | phụ trách các hạng mục: thoát nước ngang, thoát nước dọc.- Đã tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: cấp thoát nước. (phô tô công chứng bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động) và có các chứng chỉ sau đây:+ Chứng nhận an toàn lao động.+Chứng nhận phòng cháy, chữa cháy.-Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 11/2021 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH kèm theo). | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật công trình: Cán bộ kỹ thuật công trình | 1 | Phụ trách hạng mục cây xanh.- Đã tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: nông học. (phô tô công chứng bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động) và có các chứng chỉ sau đây:+ Chứng nhận an toàn lao động.+Chứng nhận phòng cháy, chữa cháy.-Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 11/2021 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH kèm theo) | 3 | 1 |
| 6 | Đội trưởng thi công | 1 | Đội trưởng thi công:- Đã tốt nghiệp Trung cấp xây dựng giao thông hoặc điện trở lên. (phô tô công chứng bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động) và có các chứng nhận sau đây:+ Chứng nhận an toàn lao động.- Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 11/2021 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH kèm theo). | 3 | 1 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - Có chứng chỉ nghề phù hợp với công việc đảm nhận.- Có chứng nhận An toàn lao động.(Phô tô chứng chỉ đào tạo nghề, hợp đồng lao động)- Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 10/2021 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH kèm theo) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm nước, động cơ điện công suất 1,5kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn 1kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy đào 0,8m3 | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy hàn điện 23kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy khoan cầm tay 0,5kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông 250 lít | Sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy ủi 110CV | Sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ 10T | Sử dụng tốt | 3 |
| 12 | Máy lu bánh thép 16T | Sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy thủy bình, kinh vĩ (hoặc toàn đạc) | Sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Nhà thầu phải nêu rõ máy móc, thiết bị thí nghiệm ở đâu | Sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Các thiết bị thi công và xây lắp khác phù hợp với tính chất công việc của gói thầu.(Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê 30% số lượng nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu. Nhà thầu phải nêu rõ máy móc, thiết bị ở đâu của 30% đó còn 70% phải là sở hữu của nhà thầu). | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi