Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị hạng mục công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211279918-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/01/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị hạng mục công trình
Số hiệu KHLCNT 20211279827
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn BT, GPMB dự án Đầu tư xây dựng tuyến đường bộ ven biển đoạn Quảng Xương - Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa theo hình thức đối tác công tư, hợp đồng BOT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-24 17:35:00 đến ngày 2022-01-03 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,847,138,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 132,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3270707E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6541414E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình công nghiệp cấp IV (công trình di dời đường điện trung thế, hạ thế, TBA) trở lên, có giá trị ≥ 6.192.997.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.192.997.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện, hệ thống điện.- Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất một công trình tương tự hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình (đường dây và trạm biến áp) hạng III trở lên còn hiệu lực. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình (đường dây và trạm biến áp) hạng III trở lên còn hiệu lực. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm cóc ≤ 80kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tải, trọng tải ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực tổi thiểu đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào ≥ 0.3m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe thang nâng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Pa lăng xích
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị hạng mục công trình
Di chuyển và nâng cao khoảng cách an toàn các đoạn tuyến đường điện và TBA ảnh hưởng để GPMB thực hiện dự án Đầu tư xây dựng tuyến đường bộ ven biển đoạn Quảng Xương – Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa theo hình thức đối tác công tư, hợp đồng BOT
04 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn BT, GPMB dự án Đầu tư xây dựng tuyến đường bộ ven biển đoạn Quảng Xương - Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa theo hình thức đối tác công tư, hợp đồng BOT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn , địa chỉ: Phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, Tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn. + Chủ đầu tư tiểu dự án GPMB: UBND thị xã Nghi Sơn. Địa chỉ: TK1, phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hoá.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị khảo sát, lập thiết kế BVTC và dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và chuyển giao công nghệ DPH. + Đơn vị thẩm tra thiết kế BVTC & dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Nam Linh. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSMT: Công ty Cổ phần đầu tư phát triển xây dựng và thương mại Trường Lộc. + Thẩm định E-HSMT; Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính- Kế hoạch thị xã Nghi Sơn.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn , địa chỉ: Phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, Tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn. + Chủ đầu tư tiểu dự án GPMB: UBND thị xã Nghi Sơn. Địa chỉ: TK1, phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hoá.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan màu bản gốc hoặc bản sao photo công chứng các tài liệu sau: - File scan giấy xác nhận của chi cục thuế trực tiếp quản lý các nhà thầu độc lập hoặc liên danh phải hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước tính đến hết Quý II năm 2021; - Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp trong vòng 03 năm gần đây (năm 2018, 2019, 2020) bằng một trong các tài liệu sau đây: Báo cáo tài chính đã kiểm toán (nếu có) kèm hóa đơn doanh thu xây lắp hoặc Biên bản kiểm tra quyết toán thuế với cơ quan thuế; - Giấy xác nhận cam kết nhân sự chủ chốt mà nhà thầu huy động cho gói thầu sẽ có mặt lúc có yêu cầu kiểm tra của đơn vị tư vấn lựa chọn nhà thầu và bên mời thầu khi căn cứ vào phần kê khai nhân sự trên webfom của E-HSDT nhà thầu đã nộp hoặc khi thương thảo hợp đồng, trường hợp vắng mặt không có lý do chính đáng nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đạt. Ghi chú: Các tài liệu để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu như kê khai trên Webform. Trường hợp nhà thầu không đính kèm hoặc đính kèm không đầy đủ tài liệu theo bảng kê khai trên webfrom, bên mời thầu sẽ yêu cầu bổ sung, làm rõ E-HSDT. Nếu nhà thầu không bổ sung tài liệu làm rõ, hoặc bổ sung làm rõ không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT thì HSDT của nhà thầu không đáp ứng về năng lực kinh nghiệm.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 132.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn. + Chủ đầu tư tiểu dự án GPMB: UBND thị xã Nghi Sơn. Địa chỉ: TK1, phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hoá.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã Nghi Sơn, địa chỉ: TK1, phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hoá.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND thị xã Nghi Sơn, địa chỉ: TK1, phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hoá. Điện thoại: 02378.717.778
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 02373.852.366
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần Lắp đặt đường dây trung thế XDM
1Cột LTMB 18 NPC.14 Ngọn 190 x Gốc 430Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt, TCVN hiện hành và yêu cầu tại chương V E-HSMT16cột
2Cột LTMB 20 NPC.14 Ngọn 190 x Gốc 430nt2cột
3Xà rẽ nhánh bằng 22kV cột đơn XR-3Lnt1bộ
4Xà rẽ nhánh cột đúp ngang tuyến bằng 22kV cột đơn XRĐ-3Nnt1bộ
5Xà néo bằng 22kV cột đơn XNB22-1LTnt4bộ
6Xà néo bằng 22kV cột đôi dọc tuyến XNB22-2TDnt4bộ
7Xà néo lệch 3 tầng 22kV cột tròn đôi dọc XNĐ22-3D/Dnt1bộ
8Xà phụ 3 XP-3nt7bộ
9Xà đỡ bằng 35kV cột đơn XĐ35-1LTnt3bộ
10Xà néo bằng 35kV cột đôi ngang tuyến XNB35-2TNnt2bộ
11Xà néo bằng 35kV cột đôi dọc tuyến XNB35-2TDnt4bộ
12Xà cầu dao XCD-1nt1bộ
13Ghế cách điện cột đơn GCĐ-1nt1bộ
14Công son Ghế cách điện cột đôi TTĐCDnt1bộ
15Thang trèo TS-3nt1bộ
16Đôn cột tròn 2,5mnt9bộ
17Chuỗi néo kép 22kVnt48chuỗi
18Sứ đứng 22kVnt47quả
19Kẹp quai + kẹp hotlinent15bộ
20Chuỗi néo đơn 35kVnt15chuỗi
21Chuỗi néo kép 35kVnt21chuỗi
22Sứ đứng 35kVnt22quả
23Dây nhôm lõi thép bọc mỡ ACSR-70/11nt3.402m
24Dây nhôm lõi thép bọc 24kV AC95/16-XLPE2.5/HDPEnt45m
25Gông cột GC-18nt8bộ
26Gông cột GC-20nt1Bộ
27Kẹp nhôm 3BL(25-150)nt180cái
28Tiếp địa RC-4 - Phần lắp đặtnt9bộ
29Dây đồng mềm Cu/XLPE/PVC-1x70nt25cái
30Đầu cốt đồng M70nt27cái
31Đầu cốt đồng nhôm AM95nt15cái
32Cầu dao cách ly chén ngang 24kV-630Ant1bộ
33Vận chuyển vật liệu xây lắp đường dây trung ápnt1gói
B Phần xây dựng đường dây trung thế XDM
1Móng cột MTK8 dùng cho cột đôi 2LT-18mnt8móng
2Móng cột MTK8 dùng cho cột đôi 2LT-20m1móng
3Đào rãnh tiếp địa RC-4 - Phần xây dựngnt9bộ
C Phần lắp đặt trạm biến áp (TBA)
1Cột LTMB 18 NPC.9.2 Ngọn 190 x Gốc 403nt4cột
2Lăp đặt tiếp địa trạm biến áp - Phần lắp đặtnt2HT
3Xà đầu trạm dọc tuyếnnt1bộ
4Xà hãm dây đầu trạm ngang tuyếnnt1bộ
5Xà đỡ thanh dẫn trênnt4bộ
6Xà đỡ thanh dẫn dướint2bộ
7Xà đỡ cầu dao cách ly chém đứngnt2bộ
8Xà lắp cầu chì tự rơi + chống sét vannt2bộ
9Giá đỡ MBA, Côliê chống trượtnt2bộ
10Ghế cách điệnnt2bộ
11Thang trèont2bộ
12Giá đỡ cáp mặt máy biến ápnt2bộ
13Hộp chụp cáp mặt máynt2bộ
14Bộ truyền động cầu daont2bộ
15Dây nối trung tính MBA và nối tháo sétnt12m
16Lắp đặt dây dẫn xuống TB -AC95nt30m
17Lắp đặt sứ đứng 22kV TBAnt45quả
18Đồng thanh cáint90m
19Cáp mặt máy 0,6/1kV loại Cu/XLPE/PVC 1x120mm2nt44m
20Đầu cốt đồng nhôm AM95nt6cái
21Đầu cốt đồng S70nt36cái
22Đầu cốt đồng S95nt8cái
23Đầu cốt đồng S120nt22cái
24Ghíp nhôm 3BL(25-150)nt36Cái
25Biển báo an toàn và biển tên trạmnt4bộ
26Lắp đặt Kẹp quai + kẹp hotlinent6bộ
27Chống sét van 22kV (bộ 3 cái)nt2bộ
28Cầu chì tự rơi 22 (bộ 3 cái)nt2bộ
29Cầu dao cách ly chém đứng 24kV + truyền độngnt2bộ
30Vận chuyển vật liệu xây lắp TBAnt1gói
D Phần xây dựng trạm biến áp (TBA)
1Móng cột MT-8 dùng cho cột đơn LT-18mnt4móng
2Đào rãnh tiếp địa trạm biến áp - Phần xây dựngnt2HT
E Phần lắp đặt đường dây hạ thế
1Cột LT 10 NPC.4.3 ngọn 190 x gốc 323nt25cột
2Cột LT 12 NPC.9.0 ngọn 190 x gốc 350132cột
3Cột LT 14 NPC.9.2 ngọn 190 x gốc 377nt12cột
4Xà néo lệch cáp vặn xoắn cột tròn đơn XNL-1Tnt9bộ
5Xà néo lệch cáp vặn xoắn cột tròn đôi ngang XNL-2TNnt7bộ
6Xà đỡ 1 pha cột vuông đơn XĐ2-1Vnt3bộ
7Xà đỡ 3 pha cột vuông đơn XĐ4-1Vnt3bộ
8Xà néo 1 pha cột vuông đơn XN2-1Vnt5bộ
9Xà néo 3 pha cột vuông đơn XN4-1Vnt6bộ
10Xà néo 3 pha 4 dây cột tròn đơn XN4-1Tnt19bộ
11Xà néo 3 pha 4 dây cột tròn đôi XN4-2TDnt16bộ
12Sứ hạ thế A30nt422bộ
13Cổ dề cáp vặn xoắn cột vuông đơn CDVX-1Vnt66bộ
14Cổ dề cáp vặn xoắn cột vuông đôi ngang CDVX-2VNnt4bộ
15Cổ dề cáp vặn xoắn cột vuông đôi dọc CDVX-2VDnt5bộ
16Cổ dề cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1Tnt29bộ
17Cổ dề cáp vặn xoắn cột tròn đôi CDVX-2Tnt167bộ
18Kẹp hãm cáp KH-4x(25-70)nt231cái
19Kẹp hãm cáp KH-4x(95-120)nt130cái
20Dây dẫn cáp vặn xoắn ABC2x35nt168,3m
21Dây dẫn cáp vặn xoắn ABC 4x50nt3.341,65m
22Dây dẫn cáp vặn xoắn ABC 4x95nt1.708,75m
23Dây dẫn cáp vặn xoắn ABC 4x120nt531,6m
24Dây dẫn AV-35nt365,9m
25Dây dẫn AV-50nt1.013,9m
26Dây dẫn AV-70nt765,57m
27Dây dẫn AV-95nt567,75m
28Dây dẫn cáp bọc AV-150mm2nt505,4m
29Tiếp địa RC-2 - Phần lắp đặtnt78bộ
30Bịt đầu cápnt584cái
31Kẹp nhôm 3BL(25-150)nt876cái
32Ghíp nhôm hòm công tơ 2BL(25-150)nt92cái
33Dây nguồn công tơ Cu/XLPE/PVC-2x16mm2nt168m
34Dây nguồn công tơ Cu/XLPE/PVC-2x25mm2nt184m
35Dây nguồn công tơ Cu/XLPE/PVC-4x25mm2nt8m
36Tháo lắp lại hòm công tơ 3 phant1Hòm
37Lắp mới Hòm công tơ H2nt21Hòm
38Lắp mới Hòm công tơ H4nt23Hòm
39Hộp cầu đấu lắp mới (có cầu dao 4 cực 100A)nt4cái
40Gông treo hòm công tơ đơn GTĐ-1Tnt3bộ
41Gông treo hòm công tơ kép GTK-1Tnt1bộ
42Dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC-2x6mm2nt4.020m
43Dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC-4x25mm2nt30m
44Dây nguồn HCĐ Cu/XLPE/PVC-4x50mm2nt20m
45Đầu cốt đồng nhôm AM-50nt24cái
46Đầu cốt đồng nhôm AM-95nt36cái
47Đầu cốt đồng nhôm AM-120nt12cái
48Ống nhựa gân xoắn HDPE 80/65nt78m
49Đai thép + khoá đaiĐai thép + khoá đaint132cái
50Dây thép treo dây sau công tơnt4.050m
51Băng dính cách điệnnt49cuộn
52Dây nhị thứ dùng cho 1 pha Cu-1x4nt201m
53Aptomat 1 pha (loại 63A 1 cực)134Cái
54Vận chuyển vật liệu xây lắp đường dây hạ ápnt1gói
F Phần xây dựng đường dây hạ thế
1Móng cột MT-2 cho cột đơn LT-10m sâu 1.3mnt13móng
2Móng cột MT-2C cho cột đôi 2LT-10m sâu 1.3mnt6móng
3Móng cột MTK4-12 cho cột đôi 2LT-12m sâu 2.3mnt66móng
4Móng cột MTK4-14 cho cột đôi 2LT-14m sâu 2.7mnt6móng
5Đào rãnh tiếp địa RC-2 - Phần xây dựngnt78bộ
G Phần thu hồi đường dây trung thế
1Cột chặt gốc, hủy tại hiện trường loại LT-12mnt7cột
2Tháo hạ thu hồi xà đỡ 35kV ≤ 50kgnt9bộ
3Tháo hạ thu hồi xà néo 35kV ≤ 100kgnt9bộ
4Tháo hạ thu hồi sứ đứng 35kVnt81bộ
5Tháo hạ thu hồi chuỗi đỡ 35kVnt9bộ
6Tháo dỡ dây dẫn AC70mm2nt2.106m
7Vận chuyển dây dẫn, xà, sứ, phụ kiện thu hồi bằng xe ô tô vận tải thùng trọng tải 10 tấnnt1Gói
H Phần thu hồi phần trạm biến áp (TBA)
1Cột chặt gốc, hủy tại hiện trường loại LT-12mnt4cột
2Tháo hạ thu hồi xà Xà đầu trạm dọc tuyếnnt1bộ
3Tháo hạ thu hồi xà Xà hãm dây đầu trạm ngang tuyếnnt1bộ
4Tháo hạ thu hồi xà Xà đỡ thanh dẫn trênnt2bộ
5Tháo hạ thu hồi Xà đỡ thanh dẫn dướint2bộ
6Tháo hạ thu hồi Xà đỡ cầu dao cách ly chém đứngnt2bộ
7Tháo hạ thu hồi Xà lắp cầu chì tự rơi + chống sét vannt2bộ
8Tháo hạ thu hồi Giá đỡ MBA, Côliê chống trượtnt2bộ
9Tháo hạ thu hồi Ghế cách điệnnt2bộ
10Tháo hạ thu hồi Thang trèont2bộ
11Tháo hạ thu hồi Giá đỡ cáp mặt máy biến ápnt2bộ
12Tháo hạ thu hồi Hộp chụp cáp mặt máynt2bộ
13Tháo hạ thu hồi Bộ truyền động cầu daont2bộ
14Tháo hạ thu hồi Dây nối trung tính MBA và nối tháo sétnt12m
15Tháo hạ thu hồi dây dẫn xuống TB -AC70nt30m
16Tháo hạ thu hồi sứ đứng 22kVnt45bộ
17Tháo hạ thu hồi Thanh cái đồng F8nt36bộ
18Vận chuyển dây dẫn, xà, sứ, phụ kiện thu hồi bằng xe ô tô vận tải thùng trọng tải 10 tấnnt1Gói
I Thu hồi đường dây phần hạ thế
1Thu hồi cột BTTĐnt11cột
2Thu hồi cột H 5,5mnt5cột
3Thu hồi cột H 6,5mnt50cột
4Thu hồi cột H 7,5mnt17cột
5Thu hồi cột LT-10mnt8cột
6Tháo dỡ dây dẫn A35mm2nt187m
7Tháo dỡ dây dẫn A50mm2nt1.181m
8Tháo dỡ dây dẫn AV25mm2nt107m
9Tháo dỡ dây dẫn AV35mm2nt1.412m
10Tháo dỡ dây dẫn AV50mm2nt2.268m
11Tháo dỡ dây dẫn AV70mm2nt1.093m
12Tháo dỡ dây dẫn AV95mm2nt495m
13Tháo dỡ dây dẫn AV150mm2nt321m
14Tháo dỡ dây dẫn ABC-2x35mm2nt2.176m
15Tháo dỡ dây dẫn ABC-4x35mm2nt393m
16Tháo dỡ dây dẫn ABC-4x50mm2nt528m
17Tháo dỡ dây dẫn ABC-4x70mm2nt187m
18Tháo dỡ dây dẫn ABC-4x95mm2nt468m
19Tháo dỡ dây dẫn ABC-4x120mm2nt69m
20Tháo hạ thu hồi xà đỡ XĐ2nt25bộ
21Tháo hạ thu hồi xà néo XN2nt4bộ
22Tháo hạ thu hồi xà đỡ XĐ4nt32bộ
23Tháo hạ thu hồi xà néo XN4nt12bộ
24Tháo hạ thu hồi sứ đứng A30nt290bộ
25Tháo, lắp lại hòm công tơ 3 phant1hộp
26Hòm công tơ H1nt10hộp
27Hòm công tơ H2nt9hộp
28Hòm công tơ H4nt23hộp
29Vận chuyển dây dẫn, xà, sứ, phụ kiện thu hồi bằng xe ô tô vận tải thùng trọng tải 10 tấnnt1Gói
J Phần thí nghiệm phần trung áp
1Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kVnt36quả
2Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗint70chuỗi
3Thí nghiệm cáp lực, điện áp nt5sợi
4Thí nghiệm chống sét van 22-35kV (pha 1)nt1pha
5Thí nghiệm chống sét van 22-35kV (pha thứ 2 trở đi)nt5pha
6Thí nghiệm cầu dao cách ly 22kVnt1bộ
K Phần thí nghiệm phần TBA
1Thí nghiệm Máy biến áp 400kVA-22/0,4kVnt1Máy
2Thí nghiệm Tủ điện hạ thế 500V-600A trọn bộ; 3 lộ 300Ant1cái
3Thí nghiệm Máy biến áp 160kVA-22/0,4kVnt1Máy
4Thí nghiệmTủ điện hạ thế 500V-300A trọn bộ; 3 lộ 200Ant1cái
5Thí nghiệm cầu dao cách ly 22kVnt2bộ
6Thí nghiệm cầu chì tự rơint2bộ
7Vận chuyển thiết bịnt1gói
L Phần thí nghiệm phần đường dây hạ áp
1Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông )nt90bộ
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp nt24sợi
M Mua sắm thiết bị TBA
1Kẹp quai + kẹp hotlinent6bộ
2Chống sét van 22kV (bộ 3 cái)nt2bộ
3Cầu chì tự rơi 22 (bộ 3 cái)nt2bộ
4Cầu dao cách ly chém đứng 24kV + truyền độngnt2bộ
5Cầu dao cách ly chém ngang 24kV-630Ant1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3270707E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6541414E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình công nghiệp cấp IV (công trình di dời đường điện trung thế, hạ thế, TBA) trở lên, có giá trị ≥ 6.192.997.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.192.997.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Yêu cầu:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện, hệ thống điện.- Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất một công trình tương tự hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình (đường dây và trạm biến áp) hạng III trở lên còn hiệu lực. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.31
2 Cán bộ phụ trách thi công 2 Yêu cầu:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.31
3 Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động 1 Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV31
4 Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) 1 Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình (đường dây và trạm biến áp) hạng III trở lên còn hiệu lực. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥250L Hoạt động tốt.2
2 Máy đầm cóc ≤ 80kg Hoạt động tốt.2
3 Ô tô tải, trọng tải ≥5T Có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực tổi thiểu đến thời điểm đóng thầu2
4 Máy ép đầu cốt Hoạt động tốt.2
5 Máy phát điện Hoạt động tốt1
6 Máy bơm nước Hoạt động tốt1
7 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt1
8 Máy đào ≥ 0.3m3 Hoạt động tốt1
9 Cần cẩu Hoạt động tốt1
10 Xe thang nâng Hoạt động tốt1
11 Pa lăng xích Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->