Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211278144-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Thương mại Trường Phú
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211256807
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-24 17:35:00 đến ngày 2022-01-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,519,709,575 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.13E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên xây dựng+ Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trường hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát và hoàn thiện công trình hạ tầng kỹ thuật;+ Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng và tài liệu chứng minh cấp công trình, Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng;+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV;(Tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng và tài liệu chứng minh cấp công trình, bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng;+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng và tài liệu chứng minh cấp công trình, bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + ≥ 01 kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01công trình hạ tầng kỹ thuậ IV (tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng và tài liệu chứng minh cấp công trình, bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đo khoảng cách, cao độ, định vị
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị 1.5kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch ốp, lát,..
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1.5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250L
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa xây, trát, 150L
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=7T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị >=14kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt và uốn cốt thép bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Khoan, đục bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Thương mại Trường Phú
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp
Xây dựng Nghĩa trang thôn Vọng Đông, xã Yên Trung, huyện Yên Phong
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn khác (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Thương mại Trường Phú , địa chỉ: Thôn Đông Xá, Xã Đông Phong, Huyện Yên Phong, Tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Yên Trung, địa chỉ: Xã Yên Trung, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH thương mại dịch vụ Bảo Ngọc Bắc Ninh. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 368 Hà Nội; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng thương mại Trường Phú; Địa chỉ: Thôn Đông Xá, xã Đông Phong, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh; + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Ngọc Giang; Địa chỉ: Thôn Lộ Bao, xã Nội Duệ, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Thương mại Trường Phú , địa chỉ: Thôn Đông Xá, Xã Đông Phong, Huyện Yên Phong, Tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Yên Trung, địa chỉ: Xã Yên Trung, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động trong lĩnh vực xây dựng phù hợp với cấp công trình; -Xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến thời điểm hiện tại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Yên Trung, địa chỉ: Xã Yên Trung, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Yên Trung. Địa chỉ: xã Yên Trung, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh, số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3822.569 - Fax: 0222.3825.777
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ QUẢN TRANG
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,985100m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng, móng dàint0,1146100m2
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30nt6,3846m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng, móng dàint0,4668100m2
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông móng - Móng vuông, chữ nhậtnt0,1056100m2
6Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mmnt0,2317tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmnt0,0611tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mmnt0,5966tấn
9Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK =18mmnt1,0865tấn
10Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30nt23,8691m3
11Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30nt10,0628m3
12Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,6615100m3
13Đắp đất tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,3154100m3
14Bê tông lót móng chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30nt6,8806m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtnt0,3696100m2
16Gia công, lắp dựng cốt thép cột, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mnt0,0459tấn
17Gia công, lắp dựng cốt thép cột, ĐK =18mm, chiều cao ≤6mnt0,3577tấn
18Bê tông cột SX, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30nt2,0328m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngnt0,5537100m2
20Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mnt0,1689tấn
21Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mnt0,0448tấn
22Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤6mnt0,4088tấn
23Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =20mm, chiều cao ≤6mnt0,1464tấn
24Bê tông dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30nt4,5395m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn máint0,9628100m2
26Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mnt1,2831tấn
27Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30nt10,5336m3
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tônt0,1197100m2
29Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mnt0,0283tấn
30Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mnt0,0097tấn
31Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mnt0,034tấn
32Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30nt0,8796m3
33Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30nt34,2925m3
34Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30nt7,876m3
35Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30nt0,4235m3
36Mua thép hình U80x40x3mm làm xà gồ mái, hệ số hao hụt 1.025nt0,4674tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt38,6241m2
38Sản xuất xà gồ thépnt0,4556tấn
39Lắp dựng xà gồ thépnt0,4556tấn
40Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,42mmnt0,995100m2
41Tôn úp nóc, ốp sườn khổ rộng 400, dày 0.42mmnt25,82m
42Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30nt123,9816m2
43Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30nt168,4544m2
44Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB30nt56,1852m2
45Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB30nt23,568m2
46Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30nt14,9184m2
47Trát sê nô, mái hắt vữa XM M75, PCB30nt69,526m2
48Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30nt9,24m2
49Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30nt41,68m
50Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủnt239,557m2
51Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủnt226,316m2
52Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô (định mức 1,5kg/m2 quét 2 lớp)nt26,7996m2
53Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75, PCB30nt19,0316m2
54Lát nền, sàn gạch granit KT 600x600mm, XM PCB30nt56,293m2
55Ốp chân tường gạch granit KT 120x600mmnt4,3368m2
56Ốp chân tường ngoài nhà bằng gạch thẻ 60x240mm, XM PCB30nt12,204m2
57Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, XM PCB30nt13,1829m2
58Ốp tường gạch ceramic KT 300x600mm, XM PCB30nt71,69m2
59Trần nhôm Clip-In (lắp dựng hoàn thiện)nt12,6549m2
60Mua thép hộp mã kẽm làm khung đỡ bệ đá, hao hụt VLx1,02nt13,6701kg
61Gia công hệ khungnt0,0134tấn
62Lắp dựng kết cấu thép hệ khungnt0,0134tấn
63Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inoxnt1,89m2
64Vách ngăn compact 12mmnt0,36m2
65Cừa đi 2 cánh hệ 4500, kính trắng dán 2 lớp 6,38mmnt6,48m2
66Cừa đi 1 cánh hệ 4500, kính trắng dán 2 lớp 6,38mmnt7,67m2
67Cừa sổ lùa, hệ 2600, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm (chưa có khóa và chốt)nt8,64m2
68Cừa sổ mở hất hệ V4400, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm (chưa có phụ kiện)nt1,08m2
69Phụ kiện cửa đi hệ 4500 (bản lề + khóa tay bẻ)nt6bộ
70Phụ kiện cửa sổ hệ 4400 (bản lề chữ A + tay cài)nt2bộ
71Phụ kiện cửa sổ mở trượt (bánh xe đơn, khóa bán nguyệt)nt4bộ
72Gia công, lắp dựng Inox 304 làm hoa cửa sổ, thành phẩmnt69,5895kg
73Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mnt1,7149100m2
74Lắp dựng thép thang thăm mái, ĐK =18mm, chiều cao ≤6mnt0,0196tấn
75Mua thép hộp mã kẽm làm khung cửa mái, hao hụt VLx1,02nt15,4935kg
76Mua tôn khung cửa mái, hao hụt VLx1,05nt5,5812kg
77Gia công cửa khung sắtnt0,0205tấn
78Lắp dựng cửa khung sắtnt0,8464m2
79Bản lề cối mạ 160nt2cái
80Khóa treo MK05nt1cái
81Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IInt0,0268100m3
82Đắp đất bằng, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,0029100m3
83Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng, móng dàint0,0126100m2
84Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30nt0,7643m3
85Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30nt3,4394m3
86Lát đá bậc tam cấp màu ghint15,6774m2
87Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IInt0,648100m3
88Đắp đất bằng, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,648100m3
89Rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA 2x10mm2nt1,88100m
90Băng cảnh báo cáp khổ 0,3mnt64m
91Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50nt1,8100 m
92Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmnt100m
93Băng đồng tiếp đất 25x3mmnt28m
94Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đấtnt28m
95Đóng cọc thép mạ kẽm L63x63x6-2500nt8cọc
96Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởnt2hộp
97Lắp đặt kim thu sét D18- Chiều dài kim 2,4mnt2cái
98Băng kẹpnt10cái
99Lắp đặt tủ điện 8 modulnt1hộp
100Lắp đặt automat MCB 2P-40Ant1cái
101Lắp đặt automat 1 pha MCB 1P-20Ant2cái
102Lắp đặt automat 1 pha MCB 1P-16Ant2cái
103Lắp đặt automat 1 pha MCB 1P-10Ant2cái
104Lắp đặt đèn led bán nguyệt 36W 1,2mnt4bộ
105Lắp đặt đèn ốp trần D300 24Wnt7bộ
106Lắp đặt quạt trầnnt1cái
107Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A, lắp chìm tườngnt7cái
108Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10Ant5cái
109Lắp đặt công tắc 2 hạtnt1cái
110Lắp đặt đế âm tường cho công tắc ổ cắmnt13hộp
111Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2,5mm2nt130m
112Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5mm2nt90m
113Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmnt200m
114Khớp nối trơn D20mmnt80cái
115Cút D20mmnt80cái
116Hộp chia ngả D20mmnt15cái
117Mốc báo hiệu cáp ngầmnt18cái
118Lắp đặt chậu rửa 1 vòint2bộ
119Lắp đặt xí bệtnt2bộ
120Lắp đặt chậu tiểu namnt1bộ
121Lắp đặt gương soint2cái
122Lắp đặt hộp đựng giấynt2cái
123Lắp đặt hộp đựng xà phòngnt2cái
124Lắp đặt van phao, ĐK20mmnt1cái
125Lắp đặt ga thu sàn - Đường kính 80mmnt4cái
126Lắp đặt bể nước Inox 2m3nt1bể
127Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmnt0,16100m
128Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmnt0,13100m
129Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmnt0,06100m
130Lắp đặt van PPR, ĐK32mmnt3cái
131Lắp đặt van PPR, ĐK25mmnt2cái
132Lắp đặt tê Inoxnt2cái
133Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mmnt1cái
134Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25/20mmnt3cái
135Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK 32/25mmnt1cái
136Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK 25/20mmnt2cái
137Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 32mmnt6cái
138Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 25mmnt7cái
139Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 20mmnt2cái
140Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong, ĐK 20mmnt5cái
141Quả cầu chắn rác D80 Inoxnt4cái
142Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - ĐK 110mmnt0,07100m
143Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - ĐK 90mmnt0,1100m
144Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - ĐK 75mmnt0,12100m
145Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - ĐK 60mmnt0,07100m
146Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - ĐK 42mmnt0,03100m
147Lắp đặt Y nhựa uPVC, D110mmnt2cái
148Lắp đặt Tê nhựa uPVC, D110/42mmnt1cái
149Lắp đặt Tê nhựa uPVC, D90mmnt4cái
150Lắp đặt Tê nhựa uPVC, D90/42mmnt1cái
151Lắp đặt Tê nhựa uPVC, D42mmnt1cái
152Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 110mmnt1cái
153Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 60mmnt5cái
154Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 42mmnt3cái
155Lắp đặt chếch nhựa miệng bát - Đường kính 110mmnt3cái
156Lắp đặt chếch nhựa miệng bát - Đường kính 90mmnt8cái
157Lắp đặt chếch nhựa miệng bát - Đường kính 42mmnt6cái
158Lắp nút bịt nhựa nối ĐK 110mmnt1cái
159Lắp nút bịt nhựa nối ĐK 90mmnt1cái
160Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IInt0,0909100m3
161Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,0206100m3
162Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông móng - Móng vuông, chữ nhậtnt0,0087100m2
163Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30nt0,4646m3
164Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông móng - Móng vuông, chữ nhậtnt0,013100m2
165Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30nt0,697m3
166Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmnt0,0817tấn
167Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30nt2,3044m3
168Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30nt12,883m2
169Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30nt12,883m2
170Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB30nt2,0496m2
171Quét nước xi măng 2 nướcnt14,933m2
172Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đannt0,0197100m2
173Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK=6mmnt0,0071tấn
174Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK=10mmnt0,0307tấn
175Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnnt0,3055m3
176Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgnt81cấu kiện
177Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IInt0,1153100m3
178Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,0322100m3
179Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông móng - Móng vuông, chữ nhậtnt0,0075100m2
180Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30nt0,565m3
181Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông móng - Móng vuông, chữ nhậtnt0,0143100m2
182Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30nt0,8474m3
183Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmnt0,0881tấn
184Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30nt2,2537m3
185Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30nt9,1m2
186Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30nt9,1m2
187Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB30nt3m2
188Quét nước xi măng 2 nướcnt12,1m2
189Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp bểnt0,051100m2
190Gia công, lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mnt0,0984tấn
191Gia công, lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK =14mm, chiều cao ≤28mnt0,0169tấn
192Bê tông nắp bể, bê tông M200, đá 1x2, PCB30nt0,6952m3
193Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đannt0,0032100m2
194Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK=8mmnt0,0039tấn
195Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK=10mmnt0,0007tấn
196Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnnt0,064m3
197Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgnt11cấu kiện
B NHÀ KHO
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,1515100m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông móng - Móng vuông, chữ nhậtnt0,0224100m2
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30nt1,4258m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng, móng dàint0,1704100m2
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông móng - Móng vuông, chữ nhậtnt0,085100m2
6Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mmnt0,0345tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mmnt0,0786tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK =18mmnt0,2276tấn
9Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30nt3,4552m3
10Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,1231100m3
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,0281100m3
12Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30nt1,4045m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtnt0,095100m2
14Gia công, lắp dựng cốt thép cột, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mnt0,0131tấn
15Gia công, lắp dựng cốt thép cột, ĐK =18mm, chiều cao ≤6mnt0,0905tấn
16Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30nt0,5227m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngnt0,1306100m2
18Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mnt0,0397tấn
19Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mnt0,0203tấn
20Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤6mnt0,1426tấn
21Bê tông dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30nt1,0666m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn máint0,1753100m2
23Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mnt0,1902tấn
24Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30nt1,9344m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tônt0,0212100m2
26Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mnt0,0035tấn
27Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mnt0,002tấn
28Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mnt0,0084tấn
29Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30nt0,1461m3
30Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30nt9,629m3
31Mua thép hộp mạ kẽm, hệ số hao hụt 1.02nt0,1189tấn
32Sản xuất xà gồ thépnt0,1167tấn
33Lắp dựng xà gồ thépnt0,1167tấn
34Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,42mmnt0,1337100m2
35Tôn úp nóc, ốp sườn khổ rộng 400, dày 0.42mmnt11,76m
36Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30nt73,2808m2
37Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30nt41,256m2
38Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB30nt14,0448m2
39Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB30nt5,272m2
40Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủnt55,301m2
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủnt78,553m2
42Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô (định mức 1,5kg/m2 quét 2 lớp)nt2,276m2
43Láng sê nô dày 3cm, vữa XM M75, PCB30nt0,924m2
44Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm, XM PCB30nt14,4408m2
45Ốp chân tường gạch ceramic KT 120x600mmnt1,6176m2
46Mua thép hộp dày 1,8m làm cửa thépnt80,3185kg
47Mua thép đặc làm cửa thépnt31,7641kg
48Mua thép tấm dày 1mm bịt cửant32,9123kg
49Gia công cửa sắtnt0,1412tấn
50Lắp dựng cửa khung sắtnt5,52m2
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt14,69221m2
52Bản lềnt8cái
53Chốt cửant2cái
54Khóa treont1cái
55Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mnt0,5453100m2
56Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IInt0,0048100m3
57Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng, móng dàint0,0034100m2
58Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30nt0,1444m3
59Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30nt0,0561m3
60Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30nt0,1328m3
61Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 90mmnt0,065100m
62Lắp đặt cút nhựa miệng bát - ĐK 90mmnt4cái
63Lắp đặt phễu chắn rác - ĐK 90mmnt2cái
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 34mmnt0,0037100m
65Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất Int0,0792100m3
66Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,0792100m3
67Rải cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2nt0,24100m
68Rải cáp Cu/PVC 1x4mm2nt0,0131100m
69Băng cảnh báo cáp khổ 0,3mnt64m
70Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50nt0,22100 m
71Lắp đặt tủ điện 6 modulnt1hộp
72Lắp đặt automat MCB 2P-20Ant1cái
73Lắp đặt automat 1 pha MCB 1P-20Ant1cái
74Lắp đặt automat 1 pha MCB 1P-16Ant2cái
75Lắp đặt automat 1 pha MCB 1P-10Ant1cái
76Lắp đặt đèn led bán nguyệt 36W 1,2mnt1bộ
77Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A, lắp chìm tườngnt3cái
78Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10Ant1cái
79Lắp đặt đế âm tường cho công tắc ổ cắmnt4hộp
80Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2,5mm2nt12m
81Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5mm2nt20m
82Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmnt32m
C CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,1919100m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng, móng dàint0,0562100m2
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30nt0,7741m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột -Móng vuông, chữ nhậtnt0,0977100m2
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mmnt0,0162tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mmnt0,0431tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK =18mmnt0,142tấn
8Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30nt2,4569m3
9Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,1597100m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtnt0,152100m2
11Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mnt0,0208tấn
12Gia công, lắp dựng cốt thép cột, ĐK =18mm, chiều cao ≤28mnt0,1774tấn
13Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30nt1,0309m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngnt0,1281100m2
15Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, ĐK =8mm, chiều cao ≤28mnt0,0501tấn
16Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, ĐK =18mm, chiều cao ≤28mnt0,15tấn
17Bê tông dầm nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30nt1,4087m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn máint0,7095100m2
19Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28mnt0,6171tấn
20Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30nt7,1244m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tônt0,0468100m2
22Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mnt0,008tấn
23Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK =18mm, chiều cao ≤28mnt0,0572tấn
24Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30nt0,3574m3
25Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30nt5,1814m3
26Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30nt1,7822m3
27Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30nt0,1544m3
28Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30nt17,8338m2
29Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30nt40,6348m2
30Trát trần, vữa XM M75, PCB30nt30,7032m2
31Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30nt143,12m
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủnt89,172m2
33Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 85 viên/m2, XM PCB30nt35,8838m2
34Đắp chi tiết hoa văn góc mái cổng (con nghê, kìm nóc, kìm đao, mặt nguyệt)nt15chi tiết
35Đắp chữ "NGHĨA TRANG NHÂN DÂN VỌNG ĐÔNG".nt1bộ
36Đắp chữ bộ chữ nho.nt1bộ
37Đắp chữ bộ chữ câu đối trên cột.nt4bộ
38Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mnt1,0662100m2
39Mua thép hộp 40x80x2,5, hao hụt VLx1,02nt268,4147kg
40Mua thép hộp 40x60x2,5, hao hụt VLx1,02nt58,1148kg
41Mua thép hộp 40x40x2,5, hao hụt VLx1,02nt442,9172kg
42Gia công cổng sắtnt0,7544tấn
43Lắp dựng cửa khung sắtnt27,3m2
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt41,92961m2
45Hoa văn gang đúc sẵnnt4cái
46Bản lề cổng 125nt16cái
47Bánh xent4cái
48Khóa cửa treont2cái
49Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IInt5,7642100m3
50Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng, móng dàint0,7153100m2
51Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30nt63,7368m3
52Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30nt212,7636m3
53Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30nt273,5532m3
54Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30nt94,9281m3
55Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30nt54,4309m3
56Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngnt0,9557100m2
57Gia công, lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mnt0,1355tấn
58Gia công, lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mnt0,6006tấn
59Bê tông giằng tường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30nt14,6917m3
60Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90nt2,2641100m3
61Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựant17,28m2
62Vải địa kỹ thuậtnt1,68m2
63Thi công tầng lọc đá dăm 1x2nt0,0302100m3
64Thi công tầng lọc đá dăm 2x4nt0,0118100m3
65Thi công tầng lọc đá dăm 4x6nt0,0018100m3
66Lắp đặt ống nhựa, PVC-D60mmnt0,315100m
67Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30nt12,2801m3
68Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30nt31,238m3
69Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30nt24,5936m3
70Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngnt1,0197100m2
71Gia công, lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mnt0,0966tấn
72Gia công, lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mnt0,431tấn
73Bê tông giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30nt6,407m3
74Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30nt896,6534m2
75Trát trụ dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30nt264,8936m2
76Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30nt490,88m
77Vét chỉ lõmnt274,56m
78Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủnt1.161,547m2
79Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đannt1,4551100m2
80Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK=4mmnt0,1129tấn
81Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK=8mmnt1,3434tấn
82Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnnt8,0601m3
83Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgnt98cái
84Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kgnt1.020cái
D HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT172,4712100m3
2Mua đất đồi cấp III đắp san nền, hao hụt 1,1%nt18.597,132m3
3Ni lông chống mất nướcnt1.873,7m2
4Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30nt187,37m3
5Lát gạch Terrazzo KT 400x400mm, XM PCB30nt1.873,7m2
6Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất Int0,48771m3
7Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,0656100m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng, móng dàint2,1772100m2
9Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30nt30,4808m3
10Bó vỉa thẳng bồn cây bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, PCB30nt1.088,6m
11Cây Ngọc Lan h>4m, đường kính cây 18-20cmnt59cây
12Cây Vàng Anh h>4m, đường kính cây 18-20cmnt60cây
13Cỏ lạc tiênnt1.046m2
14Đất màu trồng cây; đã làm tơi xốp, sạch rác và trộn phân bónnt184,096m3
15Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D20nt1cái
16Lắp đặt van phao, ĐK20mmnt1cái
17Máy bơm lưu lượng Q=2,1m3/h, H=33mnt2cái
18Lắp đặt rọ hút bơm DN20nt1cái
19Lắp đặt ống nhựa HDPE - ĐK 25mmnt0,65100 m
20Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmnt0,36100m
21Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmnt1,32100m
22Lắp đặt van PPR, ĐK20mmnt1cái
23Lắp đặt van đồng, ĐK25mmnt1cái
24Lắp đặt van đồng, ĐK20mmnt1cái
25Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D20nt9bộ
26Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mmnt2cái
27Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mmnt2cái
28Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mmnt4cái
29Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK 32/25mmnt2cái
30Lắp đặt cút nhựa HDPE - ĐK 25mmnt6cái
31Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 25mmnt9cái
32Khoan giếng đá 100mnt1giếng
33Lắp đặt ống nhựa, uPVC-ĐK 300mmnt0,33100m
34Lắp đặt ống nhựa, uPVC-ĐK 200mmnt1,03100m
35Lắp đặt ống nhựa, uPVC-ĐK 140mmnt0,06100m
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - ĐK 90mmnt0,38100m
37Lắp đặt Y nhựa uPVC, D90mmnt2cái
38Lắp đặt côn nhựa - ĐK 90/75mmnt4cái
39Lắp đặt chếch nhựa miệng bát - ĐK 90mmnt1cái
40Lắp đặt chếch nhựa miệng bát - ĐK 75mmnt9cái
41Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất Int1,7356100m3
42Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90nt1,6241100m3
43Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng, móng vuông, chữ nhậtnt0,063100m2
44Nilong lót bê tôngnt22,5316m2
45Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30nt2,2532m3
46Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông giằng cổ móng, vuông, chữ nhậtnt0,1467100m2
47Bê tông giằng cổ móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30nt1,0403m3
48Xây hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30nt7,5319m3
49Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30nt30,4095m2
50Phụ gia chống thấmnt0,6286lít
51Láng đáy ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30nt6,89m2
52Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đannt0,0734100m2
53Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK=8mmnt0,079tấn
54Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnnt1,2256m3
55Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgnt101cấu kiện
56Song chắn rác bằng composte, tải trọng 12,5Tnt10cái
57Nắp ga bằng composte, tải trọng 25Tnt1bộ
58Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất Int0,9112100m3
59Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtnt0,32100m2
60Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30nt6,4m3
61Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,847100m3
62Mua vật liệu thép mã kẽm nhúng nóng làm tiếp địant156,6kg
63Làm tiếp địa cho cột điệnnt101 bộ
64Láng vữa chân cột đèn, dày 5cm, vữa XM M75, PCB30nt1,6m2
65Khung bu long móng cột M24x300x300x650nt10bộ
66Lắp dựng cột thép chiều cao cột 8mnt10cột
67Lắp đèn led 150Wnt10bộ
68Làm đầu cáp khônt20đầu
69Lắp bảng điện cửa cộtnt10bảng
70Luồn cáp ngầm cửa cộtnt20đầu
71Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn dây Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2nt0,8100m
72Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa cột đènnt156,6kg
73Làm tiếp địa cho cột điệnnt10bộ
74Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25nt3,1100 m
75Băng cảnh báo cáp khổ 0,3mnt280m
76Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2nt3,2100m
77Mốc báo hiệu cáp ngầmnt20cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.13E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Là kỹ sư chuyên xây dựng+ Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trường hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát và hoàn thiện công trình hạ tầng kỹ thuật;+ Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng và tài liệu chứng minh cấp công trình, Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng;+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV;(Tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng và tài liệu chứng minh cấp công trình, bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu)43
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng;+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng và tài liệu chứng minh cấp công trình, bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu).32
4 Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 + ≥ 01 kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01công trình hạ tầng kỹ thuậ IV (tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng và tài liệu chứng minh cấp công trình, bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc Đo khoảng cách, cao độ, định vị1
2 Máy cắt bê tông 1.5kW1
3 Máy cắt gạch đá Cắt gạch ốp, lát,..1
4 Máy đầm cóc Đầm chặt1
5 Máy đầm dùi 1.5kW1
6 Máy đào ≥ 0,5m31
7 Máy trộn bê tông 250L1
8 Máy trộn vữa Trộn vữa xây, trát, 150L1
9 Ô tô tự đổ >=7T1
10 Máy hàn điện >=14kW1
11 Máy uốn cốt thép Cắt và uốn cốt thép bê tông1
12 Máy đầm bàn Đầm bê tông1
13 Máy khoan bê tông Khoan, đục bê tông1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->