Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211278144-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Thương mại Trường Phú |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211256807 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-24 17:35:00 đến ngày 2022-01-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,519,709,575 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.13E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên xây dựng+ Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trường hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát và hoàn thiện công trình hạ tầng kỹ thuật;+ Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng và tài liệu chứng minh cấp công trình, Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng;+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV;(Tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng và tài liệu chứng minh cấp công trình, bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng;+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng và tài liệu chứng minh cấp công trình, bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + ≥ 01 kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01công trình hạ tầng kỹ thuậ IV (tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng và tài liệu chứng minh cấp công trình, bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo khoảng cách, cao độ, định vị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1.5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch ốp, lát,.. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm chặt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1.5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa xây, trát, 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=14kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt và uốn cốt thép bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan, đục bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Thương mại Trường Phú |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp Xây dựng Nghĩa trang thôn Vọng Đông, xã Yên Trung, huyện Yên Phong 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động trong lĩnh vực xây dựng phù hợp với cấp công trình; -Xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến thời điểm hiện tại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Yên Trung, địa chỉ: Xã Yên Trung, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Yên Trung. Địa chỉ: xã Yên Trung, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh, số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3822.569 - Fax: 0222.3825.777 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ QUẢN TRANG | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,985 | 100m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng, móng dài | nt | 0,1146 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | nt | 6,3846 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng, móng dài | nt | 0,4668 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông móng - Móng vuông, chữ nhật | nt | 0,1056 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | nt | 0,2317 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | nt | 0,0611 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | nt | 0,5966 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK =18mm | nt | 1,0865 | tấn |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | nt | 23,8691 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 10,0628 | m3 |
| 12 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,6615 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,3154 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | nt | 6,8806 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | nt | 0,3696 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0459 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, ĐK =18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,3577 | tấn |
| 18 | Bê tông cột SX, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 2,0328 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,5537 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1689 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0448 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,4088 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =20mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1464 | tấn |
| 24 | Bê tông dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 4,5395 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái | nt | 0,9628 | 100m2 |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | nt | 1,2831 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 10,5336 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô | nt | 0,1197 | 100m2 |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0283 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0097 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,034 | tấn |
| 32 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 0,8796 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | nt | 34,2925 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | nt | 7,876 | m3 |
| 35 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | nt | 0,4235 | m3 |
| 36 | Mua thép hình U80x40x3mm làm xà gồ mái, hệ số hao hụt 1.025 | nt | 0,4674 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 38,624 | 1m2 |
| 38 | Sản xuất xà gồ thép | nt | 0,4556 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,4556 | tấn |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,42mm | nt | 0,995 | 100m2 |
| 41 | Tôn úp nóc, ốp sườn khổ rộng 400, dày 0.42mm | nt | 25,82 | m |
| 42 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | nt | 123,9816 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | nt | 168,4544 | m2 |
| 44 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB30 | nt | 56,1852 | m2 |
| 45 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB30 | nt | 23,568 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 14,9184 | m2 |
| 47 | Trát sê nô, mái hắt vữa XM M75, PCB30 | nt | 69,526 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 9,24 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | nt | 41,68 | m |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 239,557 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 226,316 | m2 |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô (định mức 1,5kg/m2 quét 2 lớp) | nt | 26,7996 | m2 |
| 53 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 19,0316 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn gạch granit KT 600x600mm, XM PCB30 | nt | 56,293 | m2 |
| 55 | Ốp chân tường gạch granit KT 120x600mm | nt | 4,3368 | m2 |
| 56 | Ốp chân tường ngoài nhà bằng gạch thẻ 60x240mm, XM PCB30 | nt | 12,204 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, XM PCB30 | nt | 13,1829 | m2 |
| 58 | Ốp tường gạch ceramic KT 300x600mm, XM PCB30 | nt | 71,69 | m2 |
| 59 | Trần nhôm Clip-In (lắp dựng hoàn thiện) | nt | 12,6549 | m2 |
| 60 | Mua thép hộp mã kẽm làm khung đỡ bệ đá, hao hụt VLx1,02 | nt | 13,6701 | kg |
| 61 | Gia công hệ khung | nt | 0,0134 | tấn |
| 62 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung | nt | 0,0134 | tấn |
| 63 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | nt | 1,89 | m2 |
| 64 | Vách ngăn compact 12mm | nt | 0,36 | m2 |
| 65 | Cừa đi 2 cánh hệ 4500, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | nt | 6,48 | m2 |
| 66 | Cừa đi 1 cánh hệ 4500, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | nt | 7,67 | m2 |
| 67 | Cừa sổ lùa, hệ 2600, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm (chưa có khóa và chốt) | nt | 8,64 | m2 |
| 68 | Cừa sổ mở hất hệ V4400, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm (chưa có phụ kiện) | nt | 1,08 | m2 |
| 69 | Phụ kiện cửa đi hệ 4500 (bản lề + khóa tay bẻ) | nt | 6 | bộ |
| 70 | Phụ kiện cửa sổ hệ 4400 (bản lề chữ A + tay cài) | nt | 2 | bộ |
| 71 | Phụ kiện cửa sổ mở trượt (bánh xe đơn, khóa bán nguyệt) | nt | 4 | bộ |
| 72 | Gia công, lắp dựng Inox 304 làm hoa cửa sổ, thành phẩm | nt | 69,5895 | kg |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | nt | 1,7149 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng thép thang thăm mái, ĐK =18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0196 | tấn |
| 75 | Mua thép hộp mã kẽm làm khung cửa mái, hao hụt VLx1,02 | nt | 15,4935 | kg |
| 76 | Mua tôn khung cửa mái, hao hụt VLx1,05 | nt | 5,5812 | kg |
| 77 | Gia công cửa khung sắt | nt | 0,0205 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cửa khung sắt | nt | 0,8464 | m2 |
| 79 | Bản lề cối mạ 160 | nt | 2 | cái |
| 80 | Khóa treo MK05 | nt | 1 | cái |
| 81 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | nt | 0,0268 | 100m3 |
| 82 | Đắp đất bằng, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,0029 | 100m3 |
| 83 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng, móng dài | nt | 0,0126 | 100m2 |
| 84 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | nt | 0,7643 | m3 |
| 85 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 3,4394 | m3 |
| 86 | Lát đá bậc tam cấp màu ghi | nt | 15,6774 | m2 |
| 87 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | nt | 0,648 | 100m3 |
| 88 | Đắp đất bằng, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,648 | 100m3 |
| 89 | Rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA 2x10mm2 | nt | 1,88 | 100m |
| 90 | Băng cảnh báo cáp khổ 0,3m | nt | 64 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | nt | 1,8 | 100 m |
| 92 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | nt | 100 | m |
| 93 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | nt | 28 | m |
| 94 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất | nt | 28 | m |
| 95 | Đóng cọc thép mạ kẽm L63x63x6-2500 | nt | 8 | cọc |
| 96 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | nt | 2 | hộp |
| 97 | Lắp đặt kim thu sét D18- Chiều dài kim 2,4m | nt | 2 | cái |
| 98 | Băng kẹp | nt | 10 | cái |
| 99 | Lắp đặt tủ điện 8 modul | nt | 1 | hộp |
| 100 | Lắp đặt automat MCB 2P-40A | nt | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt automat 1 pha MCB 1P-20A | nt | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt automat 1 pha MCB 1P-16A | nt | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt automat 1 pha MCB 1P-10A | nt | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt 36W 1,2m | nt | 4 | bộ |
| 105 | Lắp đặt đèn ốp trần D300 24W | nt | 7 | bộ |
| 106 | Lắp đặt quạt trần | nt | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A, lắp chìm tường | nt | 7 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A | nt | 5 | cái |
| 109 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | nt | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt đế âm tường cho công tắc ổ cắm | nt | 13 | hộp |
| 111 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2,5mm2 | nt | 130 | m |
| 112 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | nt | 90 | m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | nt | 200 | m |
| 114 | Khớp nối trơn D20mm | nt | 80 | cái |
| 115 | Cút D20mm | nt | 80 | cái |
| 116 | Hộp chia ngả D20mm | nt | 15 | cái |
| 117 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | nt | 18 | cái |
| 118 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | nt | 2 | bộ |
| 119 | Lắp đặt xí bệt | nt | 2 | bộ |
| 120 | Lắp đặt chậu tiểu nam | nt | 1 | bộ |
| 121 | Lắp đặt gương soi | nt | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt hộp đựng giấy | nt | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | nt | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt van phao, ĐK20mm | nt | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt ga thu sàn - Đường kính 80mm | nt | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | nt | 1 | bể |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | nt | 0,16 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | nt | 0,13 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | nt | 0,06 | 100m |
| 130 | Lắp đặt van PPR, ĐK32mm | nt | 3 | cái |
| 131 | Lắp đặt van PPR, ĐK25mm | nt | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt tê Inox | nt | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mm | nt | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25/20mm | nt | 3 | cái |
| 135 | Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK 32/25mm | nt | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK 25/20mm | nt | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 32mm | nt | 6 | cái |
| 138 | Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 25mm | nt | 7 | cái |
| 139 | Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 20mm | nt | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong, ĐK 20mm | nt | 5 | cái |
| 141 | Quả cầu chắn rác D80 Inox | nt | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - ĐK 110mm | nt | 0,07 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - ĐK 90mm | nt | 0,1 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - ĐK 75mm | nt | 0,12 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - ĐK 60mm | nt | 0,07 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - ĐK 42mm | nt | 0,03 | 100m |
| 147 | Lắp đặt Y nhựa uPVC, D110mm | nt | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC, D110/42mm | nt | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC, D90mm | nt | 4 | cái |
| 150 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC, D90/42mm | nt | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC, D42mm | nt | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 110mm | nt | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 60mm | nt | 5 | cái |
| 154 | Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 42mm | nt | 3 | cái |
| 155 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | nt | 3 | cái |
| 156 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | nt | 8 | cái |
| 157 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát - Đường kính 42mm | nt | 6 | cái |
| 158 | Lắp nút bịt nhựa nối ĐK 110mm | nt | 1 | cái |
| 159 | Lắp nút bịt nhựa nối ĐK 90mm | nt | 1 | cái |
| 160 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | nt | 0,0909 | 100m3 |
| 161 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,0206 | 100m3 |
| 162 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông móng - Móng vuông, chữ nhật | nt | 0,0087 | 100m2 |
| 163 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | nt | 0,4646 | m3 |
| 164 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông móng - Móng vuông, chữ nhật | nt | 0,013 | 100m2 |
| 165 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 0,697 | m3 |
| 166 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | nt | 0,0817 | tấn |
| 167 | Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 2,3044 | m3 |
| 168 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | nt | 12,883 | m2 |
| 169 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | nt | 12,883 | m2 |
| 170 | Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 2,0496 | m2 |
| 171 | Quét nước xi măng 2 nước | nt | 14,933 | m2 |
| 172 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan | nt | 0,0197 | 100m2 |
| 173 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK=6mm | nt | 0,0071 | tấn |
| 174 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK=10mm | nt | 0,0307 | tấn |
| 175 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | nt | 0,3055 | m3 |
| 176 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | nt | 8 | 1cấu kiện |
| 177 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | nt | 0,1153 | 100m3 |
| 178 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,0322 | 100m3 |
| 179 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông móng - Móng vuông, chữ nhật | nt | 0,0075 | 100m2 |
| 180 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | nt | 0,565 | m3 |
| 181 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông móng - Móng vuông, chữ nhật | nt | 0,0143 | 100m2 |
| 182 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 0,8474 | m3 |
| 183 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | nt | 0,0881 | tấn |
| 184 | Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 2,2537 | m3 |
| 185 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | nt | 9,1 | m2 |
| 186 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | nt | 9,1 | m2 |
| 187 | Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 3 | m2 |
| 188 | Quét nước xi măng 2 nước | nt | 12,1 | m2 |
| 189 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp bể | nt | 0,051 | 100m2 |
| 190 | Gia công, lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,0984 | tấn |
| 191 | Gia công, lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK =14mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,0169 | tấn |
| 192 | Bê tông nắp bể, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 0,6952 | m3 |
| 193 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | nt | 0,0032 | 100m2 |
| 194 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK=8mm | nt | 0,0039 | tấn |
| 195 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK=10mm | nt | 0,0007 | tấn |
| 196 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | nt | 0,064 | m3 |
| 197 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | nt | 1 | 1cấu kiện |
| B | NHÀ KHO | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,1515 | 100m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông móng - Móng vuông, chữ nhật | nt | 0,0224 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | nt | 1,4258 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng, móng dài | nt | 0,1704 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông móng - Móng vuông, chữ nhật | nt | 0,085 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | nt | 0,0345 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | nt | 0,0786 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK =18mm | nt | 0,2276 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | nt | 3,4552 | m3 |
| 10 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,1231 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,0281 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | nt | 1,4045 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | nt | 0,095 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0131 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, ĐK =18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0905 | tấn |
| 16 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 0,5227 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,1306 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0397 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0203 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1426 | tấn |
| 21 | Bê tông dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 1,0666 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái | nt | 0,1753 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,1902 | tấn |
| 24 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 1,9344 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô | nt | 0,0212 | 100m2 |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0035 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,002 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0084 | tấn |
| 29 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 0,1461 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | nt | 9,629 | m3 |
| 31 | Mua thép hộp mạ kẽm, hệ số hao hụt 1.02 | nt | 0,1189 | tấn |
| 32 | Sản xuất xà gồ thép | nt | 0,1167 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,1167 | tấn |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,42mm | nt | 0,1337 | 100m2 |
| 35 | Tôn úp nóc, ốp sườn khổ rộng 400, dày 0.42mm | nt | 11,76 | m |
| 36 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | nt | 73,2808 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | nt | 41,256 | m2 |
| 38 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB30 | nt | 14,0448 | m2 |
| 39 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB30 | nt | 5,272 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 55,301 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 78,553 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô (định mức 1,5kg/m2 quét 2 lớp) | nt | 2,276 | m2 |
| 43 | Láng sê nô dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 0,924 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm, XM PCB30 | nt | 14,4408 | m2 |
| 45 | Ốp chân tường gạch ceramic KT 120x600mm | nt | 1,6176 | m2 |
| 46 | Mua thép hộp dày 1,8m làm cửa thép | nt | 80,3185 | kg |
| 47 | Mua thép đặc làm cửa thép | nt | 31,7641 | kg |
| 48 | Mua thép tấm dày 1mm bịt cửa | nt | 32,9123 | kg |
| 49 | Gia công cửa sắt | nt | 0,1412 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt | nt | 5,52 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 14,6922 | 1m2 |
| 52 | Bản lề | nt | 8 | cái |
| 53 | Chốt cửa | nt | 2 | cái |
| 54 | Khóa treo | nt | 1 | cái |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | nt | 0,5453 | 100m2 |
| 56 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | nt | 0,0048 | 100m3 |
| 57 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng, móng dài | nt | 0,0034 | 100m2 |
| 58 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | nt | 0,1444 | m3 |
| 59 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 0,0561 | m3 |
| 60 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 0,1328 | m3 |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 90mm | nt | 0,065 | 100m |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - ĐK 90mm | nt | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt phễu chắn rác - ĐK 90mm | nt | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 34mm | nt | 0,0037 | 100m |
| 65 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | nt | 0,0792 | 100m3 |
| 66 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,0792 | 100m3 |
| 67 | Rải cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2 | nt | 0,24 | 100m |
| 68 | Rải cáp Cu/PVC 1x4mm2 | nt | 0,0131 | 100m |
| 69 | Băng cảnh báo cáp khổ 0,3m | nt | 64 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | nt | 0,22 | 100 m |
| 71 | Lắp đặt tủ điện 6 modul | nt | 1 | hộp |
| 72 | Lắp đặt automat MCB 2P-20A | nt | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt automat 1 pha MCB 1P-20A | nt | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt automat 1 pha MCB 1P-16A | nt | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt automat 1 pha MCB 1P-10A | nt | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt 36W 1,2m | nt | 1 | bộ |
| 77 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A, lắp chìm tường | nt | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A | nt | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt đế âm tường cho công tắc ổ cắm | nt | 4 | hộp |
| 80 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2,5mm2 | nt | 12 | m |
| 81 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | nt | 20 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | nt | 32 | m |
| C | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,1919 | 100m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng, móng dài | nt | 0,0562 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | nt | 0,7741 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột -Móng vuông, chữ nhật | nt | 0,0977 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | nt | 0,0162 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | nt | 0,0431 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK =18mm | nt | 0,142 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | nt | 2,4569 | m3 |
| 9 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,1597 | 100m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | nt | 0,152 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,0208 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, ĐK =18mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,1774 | tấn |
| 13 | Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 1,0309 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,1281 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,0501 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, ĐK =18mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,15 | tấn |
| 17 | Bê tông dầm nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 1,4087 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái | nt | 0,7095 | 100m2 |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,6171 | tấn |
| 20 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 7,1244 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô | nt | 0,0468 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,008 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK =18mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,0572 | tấn |
| 24 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 0,3574 | m3 |
| 25 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | nt | 5,1814 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | nt | 1,7822 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | nt | 0,1544 | m3 |
| 28 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 17,8338 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | nt | 40,6348 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | nt | 30,7032 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | nt | 143,12 | m |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 89,172 | m2 |
| 33 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 85 viên/m2, XM PCB30 | nt | 35,8838 | m2 |
| 34 | Đắp chi tiết hoa văn góc mái cổng (con nghê, kìm nóc, kìm đao, mặt nguyệt) | nt | 15 | chi tiết |
| 35 | Đắp chữ "NGHĨA TRANG NHÂN DÂN VỌNG ĐÔNG". | nt | 1 | bộ |
| 36 | Đắp chữ bộ chữ nho. | nt | 1 | bộ |
| 37 | Đắp chữ bộ chữ câu đối trên cột. | nt | 4 | bộ |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | nt | 1,0662 | 100m2 |
| 39 | Mua thép hộp 40x80x2,5, hao hụt VLx1,02 | nt | 268,4147 | kg |
| 40 | Mua thép hộp 40x60x2,5, hao hụt VLx1,02 | nt | 58,1148 | kg |
| 41 | Mua thép hộp 40x40x2,5, hao hụt VLx1,02 | nt | 442,9172 | kg |
| 42 | Gia công cổng sắt | nt | 0,7544 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt | nt | 27,3 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 41,9296 | 1m2 |
| 45 | Hoa văn gang đúc sẵn | nt | 4 | cái |
| 46 | Bản lề cổng 125 | nt | 16 | cái |
| 47 | Bánh xe | nt | 4 | cái |
| 48 | Khóa cửa treo | nt | 2 | cái |
| 49 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | nt | 5,7642 | 100m3 |
| 50 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng, móng dài | nt | 0,7153 | 100m2 |
| 51 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | nt | 63,7368 | m3 |
| 52 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | nt | 212,7636 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | nt | 273,5532 | m3 |
| 54 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 94,9281 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | nt | 54,4309 | m3 |
| 56 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,9557 | 100m2 |
| 57 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1355 | tấn |
| 58 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,6006 | tấn |
| 59 | Bê tông giằng tường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 14,6917 | m3 |
| 60 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 2,2641 | 100m3 |
| 61 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | nt | 17,28 | m2 |
| 62 | Vải địa kỹ thuật | nt | 1,68 | m2 |
| 63 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | nt | 0,0302 | 100m3 |
| 64 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | nt | 0,0118 | 100m3 |
| 65 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | nt | 0,0018 | 100m3 |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa, PVC-D60mm | nt | 0,315 | 100m |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | nt | 12,2801 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | nt | 31,238 | m3 |
| 69 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | nt | 24,5936 | m3 |
| 70 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 1,0197 | 100m2 |
| 71 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0966 | tấn |
| 72 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,431 | tấn |
| 73 | Bê tông giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 6,407 | m3 |
| 74 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | nt | 896,6534 | m2 |
| 75 | Trát trụ dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 264,8936 | m2 |
| 76 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | nt | 490,88 | m |
| 77 | Vét chỉ lõm | nt | 274,56 | m |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 1.161,547 | m2 |
| 79 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan | nt | 1,4551 | 100m2 |
| 80 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK=4mm | nt | 0,1129 | tấn |
| 81 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK=8mm | nt | 1,3434 | tấn |
| 82 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | nt | 8,0601 | m3 |
| 83 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | nt | 98 | cái |
| 84 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | nt | 1.020 | cái |
| D | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 172,4712 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đồi cấp III đắp san nền, hao hụt 1,1% | nt | 18.597,132 | m3 |
| 3 | Ni lông chống mất nước | nt | 1.873,7 | m2 |
| 4 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 | nt | 187,37 | m3 |
| 5 | Lát gạch Terrazzo KT 400x400mm, XM PCB30 | nt | 1.873,7 | m2 |
| 6 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | nt | 0,4877 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,0656 | 100m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng, móng dài | nt | 2,1772 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | nt | 30,4808 | m3 |
| 10 | Bó vỉa thẳng bồn cây bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, PCB30 | nt | 1.088,6 | m |
| 11 | Cây Ngọc Lan h>4m, đường kính cây 18-20cm | nt | 59 | cây |
| 12 | Cây Vàng Anh h>4m, đường kính cây 18-20cm | nt | 60 | cây |
| 13 | Cỏ lạc tiên | nt | 1.046 | m2 |
| 14 | Đất màu trồng cây; đã làm tơi xốp, sạch rác và trộn phân bón | nt | 184,096 | m3 |
| 15 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D20 | nt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van phao, ĐK20mm | nt | 1 | cái |
| 17 | Máy bơm lưu lượng Q=2,1m3/h, H=33m | nt | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt rọ hút bơm DN20 | nt | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - ĐK 25mm | nt | 0,65 | 100 m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | nt | 0,36 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | nt | 1,32 | 100m |
| 22 | Lắp đặt van PPR, ĐK20mm | nt | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt van đồng, ĐK25mm | nt | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van đồng, ĐK20mm | nt | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D20 | nt | 9 | bộ |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm | nt | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mm | nt | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm | nt | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK 32/25mm | nt | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa HDPE - ĐK 25mm | nt | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 25mm | nt | 9 | cái |
| 32 | Khoan giếng đá 100m | nt | 1 | giếng |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa, uPVC-ĐK 300mm | nt | 0,33 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa, uPVC-ĐK 200mm | nt | 1,03 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa, uPVC-ĐK 140mm | nt | 0,06 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - ĐK 90mm | nt | 0,38 | 100m |
| 37 | Lắp đặt Y nhựa uPVC, D90mm | nt | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn nhựa - ĐK 90/75mm | nt | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát - ĐK 90mm | nt | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát - ĐK 75mm | nt | 9 | cái |
| 41 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | nt | 1,7356 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 1,6241 | 100m3 |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,063 | 100m2 |
| 44 | Nilong lót bê tông | nt | 22,5316 | m2 |
| 45 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | nt | 2,2532 | m3 |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông giằng cổ móng, vuông, chữ nhật | nt | 0,1467 | 100m2 |
| 47 | Bê tông giằng cổ móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 1,0403 | m3 |
| 48 | Xây hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 7,5319 | m3 |
| 49 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | nt | 30,4095 | m2 |
| 50 | Phụ gia chống thấm | nt | 0,6286 | lít |
| 51 | Láng đáy ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 6,89 | m2 |
| 52 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan | nt | 0,0734 | 100m2 |
| 53 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK=8mm | nt | 0,079 | tấn |
| 54 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | nt | 1,2256 | m3 |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | nt | 10 | 1cấu kiện |
| 56 | Song chắn rác bằng composte, tải trọng 12,5T | nt | 10 | cái |
| 57 | Nắp ga bằng composte, tải trọng 25T | nt | 1 | bộ |
| 58 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | nt | 0,9112 | 100m3 |
| 59 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | nt | 0,32 | 100m2 |
| 60 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | nt | 6,4 | m3 |
| 61 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,847 | 100m3 |
| 62 | Mua vật liệu thép mã kẽm nhúng nóng làm tiếp địa | nt | 156,6 | kg |
| 63 | Làm tiếp địa cho cột điện | nt | 10 | 1 bộ |
| 64 | Láng vữa chân cột đèn, dày 5cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 1,6 | m2 |
| 65 | Khung bu long móng cột M24x300x300x650 | nt | 10 | bộ |
| 66 | Lắp dựng cột thép chiều cao cột 8m | nt | 10 | cột |
| 67 | Lắp đèn led 150W | nt | 10 | bộ |
| 68 | Làm đầu cáp khô | nt | 20 | đầu |
| 69 | Lắp bảng điện cửa cột | nt | 10 | bảng |
| 70 | Luồn cáp ngầm cửa cột | nt | 20 | đầu |
| 71 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn dây Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 | nt | 0,8 | 100m |
| 72 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa cột đèn | nt | 156,6 | kg |
| 73 | Làm tiếp địa cho cột điện | nt | 10 | bộ |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | nt | 3,1 | 100 m |
| 75 | Băng cảnh báo cáp khổ 0,3m | nt | 280 | m |
| 76 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2 | nt | 3,2 | 100m |
| 77 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | nt | 20 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.13E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Là kỹ sư chuyên xây dựng+ Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trường hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát và hoàn thiện công trình hạ tầng kỹ thuật;+ Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng và tài liệu chứng minh cấp công trình, Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng;+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV;(Tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng và tài liệu chứng minh cấp công trình, bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu) | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng;+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng và tài liệu chứng minh cấp công trình, bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu). | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | + ≥ 01 kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01công trình hạ tầng kỹ thuậ IV (tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng và tài liệu chứng minh cấp công trình, bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | Đo khoảng cách, cao độ, định vị | 1 |
| 2 | Máy cắt bê tông | 1.5kW | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Cắt gạch ốp, lát,.. | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | Đầm chặt | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | 1.5kW | 1 |
| 6 | Máy đào | ≥ 0,5m3 | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | 250L | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | Trộn vữa xây, trát, 150L | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | >=7T | 1 |
| 10 | Máy hàn điện | >=14kW | 1 |
| 11 | Máy uốn cốt thép | Cắt và uốn cốt thép bê tông | 1 |
| 12 | Máy đầm bàn | Đầm bê tông | 1 |
| 13 | Máy khoan bê tông | Khoan, đục bê tông | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi