Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 02-22.XL-PCCM “Cấp điện cho cụm công nghiệp Đông Phú Yên, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội”

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211269544-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC CHƯƠNG MỸ
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 02-22.XL-PCCM “Cấp điện cho cụm công nghiệp Đông Phú Yên, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội”
Số hiệu KHLCNT 20211260302
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tín dụng thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 80 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-24 17:29:00 đến ngày 2022-01-04 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,382,911,575 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.074E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.014E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng, cải tạo ĐDK và TBA có cấp điện áp (22-35)kV.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.368.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.104.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình điện tối thiểu 3 năm (tính đến ngày đóng thầu);- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí Chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất, quy mô tương tự gói thầu)- Đối với trường hợp liên danh: Nhà thầu đứng đầu liên danh chịu trách nhiệm phân công chỉ huy trưởng.* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực bằng cách đính kèm các tài liệu sau:- Bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng);- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của Chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng công trường;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn * Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình điện tối thiểu 2 năm (tính đến ngày đóng thầu);- Số lượng cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 02 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có ít nhất 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư xây dựng;- Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình tương tự trong thời gian 2 năm gần đây.* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực bằng cách đính kèm các tài liệu sau:- Bằng đại học chuyên ngành phù hợp;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công;- Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động;- Xác nhận của Chủ đầu tư đối với tối thiểu 1 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân thi công gói thầu:
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn * Cung cấp danh sách công nhân kỹ thuật: Tối thiểu 20 người (nêu rõ họ, tên, tuổi, ngành nghề, bậc thợ). Trong đó: Có ít nhất 15 công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên có bằng cấp hoặc chứng nhận đào tạo chuyên ngành điện;* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực bằng cách đính kèm các tài liệu sau:- Tài liệu chứng minh khả năng huy động và có thẻ an toàn lao động còn hiệu lực tối thiểu đến khi hoàn thành công trình.- Có văn bản cam kết trang bị đầy đủ phương tiện thi công và bảo hộ lao động khi thi công tại công trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị >= 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô trọng tải
- Đặc điểm thiết bị 2,5 -12 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị =
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị các loại
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị >=7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị các loại
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị các loại
- Số lượng tối thiểu 2
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị các loại
- Số lượng tối thiểu 2
9-Pa lăng xích
- Đặc điểm thiết bị các loại
- Số lượng tối thiểu 2
10-Dụng cụ làm đầu cốt, cốt ép
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 2
11-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY ĐIỆN LỰC CHƯƠNG MỸ
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp số 02-22.XL-PCCM “Cấp điện cho cụm công nghiệp Đông Phú Yên, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội”
Cấp điện cho cụm công nghiệp Đông Phú Yên, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội
80 Ngày
E-CDNT 3 Tín dụng thương mại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC CHƯƠNG MỸ , địa chỉ: SỐ 38 KHU YÊN SƠN THỊ TRẤN CHÚC SƠN CHƯƠNG MỸ HÀ NỘI
- Chủ đầu tư: + Tên cơ quan: Công ty Điện lực Chương Mỹ. + Địa chỉ: Số 38 Yên Sơn, Chúc Sơn, Chương Mỹ, Hà Nội. + Điện thoại: 024.22 631 608 Fax: 024.33 866 077 + Số điện thoại Hotline: 19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty CP dịch vụ tư vấn xây dựng điện Việt Nam (Địa chỉ: Số 23, ngõ 98 Vũ Trọng Phụng, Thanh Xuân Trung, Thanh Xuân, Hà Nội.).


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC CHƯƠNG MỸ , địa chỉ: SỐ 38 KHU YÊN SƠN THỊ TRẤN CHÚC SƠN CHƯƠNG MỸ HÀ NỘI
- Chủ đầu tư: + Tên cơ quan: Công ty Điện lực Chương Mỹ. + Địa chỉ: Số 38 Yên Sơn, Chúc Sơn, Chương Mỹ, Hà Nội. + Điện thoại: 024.22 631 608 Fax: 024.33 866 077 + Số điện thoại Hotline: 19001288


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1
Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Tên cơ quan: Công ty Điện lực Chương Mỹ. + Địa chỉ: Số 38 Yên Sơn, Chúc Sơn, Chương Mỹ, Hà Nội. + Điện thoại: 024.22 631 608 Fax: 024.33 866 077 + Số điện thoại Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Trần Ngọc Mười - Giám đốc Công ty Điện lực Chương Mỹ. + Địa chỉ: Số 38 Yên Sơn, Chúc Sơn, Chương Mỹ, Hà Nội. + Điện thoại: 024.22 631 608 Fax: 024.33 866 077 + Số điện thoại Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Chương Mỹ. + Địa chỉ: Số 38 Yên Sơn, Chúc Sơn, Chương Mỹ, Hà Nội. + Điện thoại: 024.22 631 608 Fax: 024.33 866 077
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Ban QLDA kiêm nhiệm - Công ty Điện lực Chương Mỹ. + Địa chỉ: Số 38 Yên Sơn, Chúc Sơn, Chương Mỹ, Hà Nội. + Điện thoại: 024.22 631 608 Fax: 024.33 866 077 + Số điện thoại Hotline: 19001288.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường dây không trung thế-Phần vật tư thiết bị
1Xà đỡ lệch 3 pha dọc sứ đứng XĐL-22 (52.36kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V25Bộ
2Xà néo lệch sứ chuỗi XNL-22 (109.40kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
3Xà đỡ cầu dao cột đơn Xđcd-1 (46.06 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
4Xà đỡ cầu dao cột kép dọc Xđcd-2 (59.85 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
5Thanh đỡ chống sét van (1.0 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V21Bộ
6Xà đỡ lèo 3 pha Xđ3 (22.77kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V14Bộ
7Xà phụ đỡ lèo 3 pha Xp3 (28.93kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
8Xà phụ đỡ lèo 2 pha Xp2 (23.39kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V28Bộ
9Xà phụ đỡ lèo 1 pha Xp1 (10.71kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V28Bộ
10Ghế thao tác cầu dao trên cột đơn Gtt(75.72kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V14Bộ
11Thang sắt TT(71.38kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V14Bộ
12Xà đỡ lệch 2 mạch XĐ2MhL-22 (136.81kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
13Xà đỡ 2 mạch XĐ2M-22 (120.78kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
14Xà néo hai mạch kép dọc XN2M(KD)-22 (333.22kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
15Xà néo lệch hai mạch kép dọc XN2M(KD)L-22 (294.84kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
16Xà néo hai mạch kép ngang XN2M(KN)-22 (283.02kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
17Xà néo lệch kép ngang tuyến XNL(KN)-22 (170.92kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
18Xà néo lệch kép dọc tuyến XNL(KD)-22 (197.22kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V20Bộ
19Gông cột 20 (65.98 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V24Bộ
20Dây nối đất thiết bị cột cầu dao (13.98kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
21Dây tiếp địa nối đất chống sét van NĐCS-20 (13.84kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
22Dây nối đất tiếp địa cột 20 DNĐ-20 (12.52kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V43bộ
23Tiếp địa RC-2 (36.48kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V56bộ
24Sứ đứng 22kV loại Linepost+đế+ty (RE-24.CD600)Mô tả kỹ thuật theo chương V223quả
25Chuỗi néo đơn sứ bát thủy tinh 22kV cho dây AC (3 bát 120kN và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V180chuỗi
26Chuỗi đỡ đơn sứ bát thủy tinh 22kV cho dây AC (2 bát 70kN và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V87chuỗi
27Chuỗi néo kép sứ bát thủy tinh 22kV cho dây AC (2x3 bát 120kN và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V36chuỗi
28Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V21m
29Dây nhôm trần lõi thép ACSR 150/19mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10.692m
30Cáp đồng mềm PVC-M50Mô tả kỹ thuật theo chương V42m
31Đầu cốt đồng M-50Mô tả kỹ thuật theo chương V42đầu
32Đầu cốt xử lý AM-70Mô tả kỹ thuật theo chương V21đầu
33Đầu cốt xử lý AM-150Mô tả kỹ thuật theo chương V126đầu
34ống nối ON-150Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
35Ghíp nhôm 3 bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V69cái
36ống nhựa xuắn chịu lực fi 32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V168m
37Biển báo tên trạm, thiết bị, lộ cáp bằngMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
38Biển báo an toàn & số cột bằng tônMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
39Khoá đai A200Mô tả kỹ thuật theo chương V301cái
40Dây đai Inox 20x0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V301m
B Đường dây không trung thế-Phần xây dựng, lắp đặt
1Lắp đặt LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-≥16kA/1s-CO bằng tay-Ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
2Lắp đặt CSV đường dây 22kV-Kèm hạt nổMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
3Móng cột MT-9Mô tả kỹ thuật theo chương V29móng
4Móng cột MTK-9Mô tả kỹ thuật theo chương V3móng
5Móng cột MT-9ĐMô tả kỹ thuật theo chương V21móng
6Móng cột MTK-9ĐMô tả kỹ thuật theo chương V2móng
7Móng cột MTS-10ĐMô tả kỹ thuật theo chương V1móng
8Tiếp địa RC-2Mô tả kỹ thuật theo chương V56bộ
9Nối bích và Dựng cột BTLT cao 20mMô tả kỹ thuật theo chương V80cột
10Lắp Xà đỡ lệch 3 pha dọc sứ đứng XĐL-22 (52.36kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
11Lắp Xà néo lệch sứ chuỗi XNL-22 (109.40kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
12Lắp Xà đỡ cầu dao cột đơn Xđcd-1 (46.06 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
13Lắp Xà đỡ cầu dao cột kép dọc Xđcd-2 (59.85 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
14Lắp Thanh đỡ chống sét van (1.0 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
15Lắp Xà đỡ lèo 3 pha Xđ3 (22.77kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
16Lắp Xà phụ đỡ lèo 3 pha Xp3 (28.93kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
17Lắp Xà phụ đỡ lèo 2 pha Xp2 (23.39kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
18Lắp Xà phụ đỡ lèo 1 pha Xp1 (10.71kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
19Lắp Ghế thao tác cầu dao trên cột đơn Gtt(75.72kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
20Lắp Thang sắt TT(71.38kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
21Lắp Xà đỡ lệch 2 mạch XĐ2MhL-22 (136.81kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
22Lắp Xà đỡ 2 mạch XĐ2M-22 (120.78kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
23Lắp Xà néo hai mạch kép dọc XN2M(KD)-22 (333.22kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
24Lắp Xà néo lệch hai mạch kép dọc XN2M(KD)L-22 (294.84kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
25Lắp Xà néo hai mạch kép ngang XN2M(KN)-22 (283.02kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
26Lắp Xà néo lệch kép ngang tuyến XNL(KN)-22 (170.92kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
27Lắp Xà néo lệch kép dọc tuyến XNL(KD)-22 (197.22kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
28Lắp Sứ đứng 22kV loại Linepost+đế+ty (RE-24.CD600) trên cột trònMô tả kỹ thuật theo chương V223sứ
29Lắp đặt chuỗi sứ đỡ đơn dây dẫn loại Mô tả kỹ thuật theo chương V87chuỗi
30Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn dây dẫn loại Mô tả kỹ thuật theo chương V180chuỗi
31Lắp đặt chuỗi sứ néo kép dây dẫn loại Mô tả kỹ thuật theo chương V36chuỗi
32Kéo rải căng dây lấy độ võng Dây nhôm lõi thép AC, ACSR tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0206km
33Kéo rải căng dây lấy độ võng Dây nhôm lõi thép AC, ACSR tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4824km
34Kéo rải căng dây lấy độ võng Vượt đường 5m 7m, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V1vị trí
35Kéo rải căng dây lấy độ võng Vị trí bẻ góc, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V2vị trí
36Lắp Cáp đồng mềm PVC-M50Mô tả kỹ thuật theo chương V42m
37Ép đầu cốt, cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V4,210đầu
38Ép đầu cốt, cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V2,110đầu
39Ép đầu cốt, cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V12,610đầu
40Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V70bộ
C Đường dây không trung thế-Phần vận chuyển
1Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
2Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cộtMô tả kỹ thuật theo chương V19ca
3Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệuMô tả kỹ thuật theo chương V5ca
4Bốc dỡ xà, bu lông ,tiếp địa, cốt thép, dây neo bằng TCMô tả kỹ thuật theo chương V17,1267tấn/km
5Vận chuyển xà, bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây neo cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V17,1267tấn.km
6Bốc dỡ Cách điện các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,598tấn
7Vận chuyển sứ cách điện các loại cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V2,598tấn.km
8Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V5,9291tấn
9Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9291tấn.km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.074E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.014E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng, cải tạo ĐDK và TBA có cấp điện áp (22-35)kV.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.368.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.104.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 * Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình điện tối thiểu 3 năm (tính đến ngày đóng thầu);- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí Chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất, quy mô tương tự gói thầu)- Đối với trường hợp liên danh: Nhà thầu đứng đầu liên danh chịu trách nhiệm phân công chỉ huy trưởng.* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực bằng cách đính kèm các tài liệu sau:- Bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng);- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của Chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng công trường;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.32
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công: 2 * Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình điện tối thiểu 2 năm (tính đến ngày đóng thầu);- Số lượng cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 02 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có ít nhất 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư xây dựng;- Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình tương tự trong thời gian 2 năm gần đây.* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực bằng cách đính kèm các tài liệu sau:- Bằng đại học chuyên ngành phù hợp;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công;- Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động;- Xác nhận của Chủ đầu tư đối với tối thiểu 1 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu này.22
3 Công nhân thi công gói thầu: 20 * Cung cấp danh sách công nhân kỹ thuật: Tối thiểu 20 người (nêu rõ họ, tên, tuổi, ngành nghề, bậc thợ). Trong đó: Có ít nhất 15 công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên có bằng cấp hoặc chứng nhận đào tạo chuyên ngành điện;* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực bằng cách đính kèm các tài liệu sau:- Tài liệu chứng minh khả năng huy động và có thẻ an toàn lao động còn hiệu lực tối thiểu đến khi hoàn thành công trình.- Có văn bản cam kết trang bị đầy đủ phương tiện thi công và bảo hộ lao động khi thi công tại công trường.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu >= 5 tấn2
2 Ô tô trọng tải 2,5 -12 tấn2
3 Máy trộn bê tông =3
4 Máy đầm bê tông các loại3
5 Máy phát điện >=7 kW2
6 Máy hàn điện các loại2
7 Máy bơm nước các loại2
8 Tời kéo các loại2
9 Pa lăng xích các loại2
10 Dụng cụ làm đầu cốt, cốt ép bộ2
11 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột bộ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->