Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211275701-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/01/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Xây dựng và Dịch vụ Đức Tín |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211275385 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-24 17:28:00 đến ngày 2022-01-03 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,633,603,583 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp 4 trở lên; Bản chất và nội dung công việc, độ phức tạp của công việc tương đương với gói thầu đang xét - Tham khảo tại chương V của HSMT và các tài liệu kèm theo như bản vẽ, dự toán (nếu có); Nhà thầu phải nộp bản scan từ bản chính các tài liệu gồm : Hợp đồng và bảng chi tiết nội dung công việc của hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; hóa đơn tài chính hoặc bảng xác nhận khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư; giấy báo có (nếu có yêu cầu). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành điện- Đáp ứng Điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường quy định sửa đổi tại Điều 74 Nghị định 15), Đã từng tổ chức thi công ít nhất 03 công trình có tính chất tương tự, (Đối với dự án vốn nhà nước phải có tài liệu xác nhận bao gồm: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tính chất tương tự. Trường hợp dự án tư nhân, doanh nghiệp tư nhân ngoài một trong các tài liệu trên phải bổ sung thêm giấy phép đầu tư và giấy tờ cấp phép tương tự của cấp thẩm quyền)- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công: Tối thiểu 2 người, trong đó:- Kỹ sư phụ trách phần xây lắp: Tối thiểu 01 người.- Kỹ sư phụ trách phần điện: Tối thiểu 01 người. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Quản lý kỹ thuật thi công phần xây lắp:+ Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nhiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động- Quản lý kỹ thuật thi công phần điện:+ Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kế toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 12 |
| - Trình độ chuyên môn | Tất cả phải có chứng nhận an toàn lao động; Trong đó có tối thiểu 03 công nhân có chứng chỉ đào tạo hàn , cơ khí ; 07 công nhân kỹ thuật điện, 02 công nhân vận hành xe tải cẩu, có bằng lái xe hạng C và có chứng chỉ nghề vận hành cẩu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải có cần cẩu – nâng người (chiều cao nâng từ 9-12m) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đầy đủ giấy tờ hợp lệ gồm: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định thiết bị nâng người làm việc trên cao |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe tải ≥ 1,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đầy đủ giấy tờ hợp lệ gồm: Đăng ký, đăng kiểm, |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Thiết bị đồng hồ đo điện VOM | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đầy đủ giấy tờ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ampe kiềm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đầy đủ giấy tờ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đầy đủ giấy tờ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đầy đủ giấy tờ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đầy đủ giấy tờ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy bắn bulon | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đầy đủ giấy tờ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy nén khí 3 đầu bơm 12kg/cm3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đầy đủ giấy tờ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Xây dựng và Dịch vụ Đức Tín |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Trang trí đèn các dịp lễ tết trên địa bàn thành phố Bà Rịa năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Thực hiện đầy đủ các biểu mẫu cần thiết được quy định trong Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu (E-HSMT); Bản sao y đã được chứng thực các giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu có giá trị tương đương; Giấy xác nhận không nợ thuế đến hết 31/12/2020; Hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Các bằng cấp, chứng chỉ của Chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật, Công nhân kỹ thuật. Tài liệu chứng minh thiết bị, công cụ, dụng cụ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Quản lý đô thị thành phố Bà Rịa; ĐC: Số 137, đường 27/4, Phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND TP Bà Rịa; Địa chỉ: Số 137, đường 27/4, Phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đô thị thành phố Bà Rịa; ĐC: Số 137, đường 27/4, Phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa; ĐT 02543862104 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý đô thị thành phố Bà Rịa; ĐC: Số 137, đường 27/4, Phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa; ĐT 02543862104 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRANG TRÍ ĐÈN CÁC DỊP LỄ TẾT TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ BÀ RỊA NĂM 2022 | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn cho 3 bộ khung "Cổng chào" dây Súp xám Daphaco tiết diện 2x1,5 mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 2 | Lắp khung hoa văn "Cổng Chào 1" kích thước: 4mx5m (sửa chữa khung, thay lưới nhựa, tấm decal fotmat và đèn led) | Theo chương V của E-HSMT | 6 | 1 bộ |
| 3 | Lắp khung hoa văn "Cổng Chào 2" kích thước: 4mx6m (sửa chữa khung, lắp mới biểu tượng 2022, thay lưới nhựa, tấm decal fotmat và đèn led) | Theo chương V của E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 4 | Lắp dựng móng trụ bulong BTCT "Cổng chào 1; Cổng chào 2", KT: 1,5mx1,5mx0,4m (sử dụng cũ) | Theo chương V của E-HSMT | 9 | 1 bộ |
| 5 | Lắp bộ "CHÚC MỪNG NĂM MỚI", hộp mica, đèn led modul, KT: H=0,5m (sữa chữa thay đèn led module) | Theo chương V của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 6 | Lắp bộ "HAPPY NEW YEAR", hộp mica, đèn led modul, KT: H=0,5m (sữa chữa thay đèn led module) | Theo chương V của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 7 | Lắp khung đèn hai bên vỉa hè, biểu tượng "Đoàn kết", kích thước: 5mx2.4mx1m | Theo chương V của E-HSMT | 24 | 1 bộ |
| 8 | Lắp dựng hai bên vỉa hè, móng trụ bulong BTCT đúc sẵn KT: 1,8mx1,4mx0,2m (sử dụng cũ ) | Theo chương V của E-HSMT | 24 | 1 bộ |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn cho khung biểu tượng "Đoàn kết" dây Súp xám Daphaco tiết diện 2x1,5 mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 2,4 | 100m |
| 10 | Lắp đèn led dẹp quấn cành cây sao H>= 3m | Theo chương V của E-HSMT | 167 | 10m |
| 11 | Lắp đèn led dây quấn quanh thân cây H>= 3m | Theo chương V của E-HSMT | 1.187 | 1 dây |
| 12 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, Dây Duplex nhôm ,tiết diện dây 2x25mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 3 | 100m |
| 13 | Lắp khung đèn khoa văn treo trụ biểu tượng "Nhà Tròn", kích thước 2,6mx2,2m | Theo chương V của E-HSMT | 16 | 1 bộ |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn cho khung biểu tượng "Nhà Tròn" dây Súp xám Daphaco tiết diện 2x1,5 mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 1,12 | 100m |
| 15 | Lắp đèn led dẹp quấn quanh thân cây Bằng lăng, d=30cm-35cm, h=4m, số lượng 8 cây | Theo chương V của E-HSMT | 32 | 10m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn cho đèn led dẹp dây Súp xám Daphaco tiết diện 2x1,5 mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 17 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, Dây Duplex nhôm ,tiết diện dây 2x25mm2 (sử dụng cũ) | Theo chương V của E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 18 | Lắp đèn led dẹp quấn quanh thân cây Bằng lăng, d=30cm-35cm, h=4m, số lượng 23 cây | Theo chương V của E-HSMT | 92 | 10m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn cho đèn led dây Súp xám Daphaco tiết diện 2x1,5 mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 0,46 | 100m |
| 20 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, Dây Duplex nhôm ,tiết diện dây 2x25mm2 (sử dụng cũ) | Theo chương V của E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 21 | Lắp đèn led dẹp quấn quanh thân cây Bằng lăng, d=30cm-35cm, h=4m, số lượng 24 cây | Theo chương V của E-HSMT | 96 | 10m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn cho đèn led dây Súp xám Daphaco tiết diện 2x1,5 mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 23 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, Dây Duplex nhôm ,tiết diện dây 2x25mm2 (sử dụng cũ) | Theo chương V của E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 24 | Lắp đèn led dẹp quấn quanh thân 42 cây Kèn hồng, d=10-15cm, h=3m | Theo chương V của E-HSMT | 42 | 1 dây |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn cho đèn led dây Súp xám Daphaco tiết diện 2x1,5 mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 4,2 | 100m |
| 26 | Lắp đèn dây led trang trí trên 50 cây liễu và 4 cây phượng | Theo chương V của E-HSMT | 2.320 | 1 dây |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn Súp xám Daphaco tiết diện 2x1,5 mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 5,4 | 100m |
| 28 | Kéo dây cáp thép 8mm2 giăng ngang đường | Theo chương V của E-HSMT | 10,71 | 100m |
| 29 | Kéo dây cáp thép 8mm2 chằng trụ | Theo chương V của E-HSMT | 3,4 | 100m |
| 30 | Lắp khung đèn trang trí giăng ngang đường Nguyễn Hữu Thọ | Theo chương V của E-HSMT | 17 | 1 bộ |
| 31 | Lắp khung chữ hộp Mica đèn led modul "CHÚC MỪNG NĂM MỚI", h= 0,5m | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn Súp xám Daphaco tiết diện 2x1,5 mm2 (khung đèn và bộ chữ) | Theo chương V của E-HSMT | 3,06 | 100m |
| 33 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, Dây Duplex nhôm ,tiết diện dây 2x25mm2 (sử dụng cũ) | Theo chương V của E-HSMT | 5 | 100m |
| 34 | Lắp đèn dây led trang trí trên 8 cây liễu | Theo chương V của E-HSMT | 200 | 1 dây |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn Súp xám Daphaco tiết diện 2x1,5 mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 36 | Lắp đèn led dây trang trí 13 cây Dương, h=3m | Theo chương V của E-HSMT | 520 | 1 dây |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn cho đèn led, dây Súp xám Daphaco tiết diện 2x1,5 mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 1,95 | 100m |
| 38 | Lắp khung đèn trang trí Hàng Cau | Theo chương V của E-HSMT | 68 | 1 bộ |
| 39 | Lắp đèn dây led trang trí trên thảm cây ắc ó | Theo chương V của E-HSMT | 1.080,8 | 1 dây |
| 40 | Kéo dây cấp nguồn cho đèn trang trí, Dây Duplex nhôm ,tiết diện dây 2x25mm2 (tận dụng cũ) | Theo chương V của E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 41 | Lắp đèn dây led trang trí trên cây long não | Theo chương V của E-HSMT | 1.200 | 1 dây |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn cho đèn led dây, dây Súp xám Daphaco tiết diện 2x1,5 mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
| 43 | Kéo dây cấp nguồn cho đèn trang trí, Dây Duplex nhôm , tiết diện dây 2x25mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 4 | 100m |
| 44 | Lắp khung đèn 3D giữa dải phân cách (sửa chữa, thay đèn led) | Theo chương V của E-HSMT | 12 | 1 bộ |
| 45 | Lắp đặt móng trụ BTCT bu lông 18 đúc sẳn KT 1,5mx1,5mx0,2m (sử dụng cũ) | Theo chương V của E-HSMT | 12 | 1 bộ |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn Súp xám Daphaco tiết diện 2x1,5 mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 47 | Lắp đèn led dây trang trí cây Sao , số lượng 24 cây | Theo chương V của E-HSMT | 864 | 1 dây |
| 48 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 2x25mm2 (sử dụng cũ) | Theo chương V của E-HSMT | 3,85 | 100m |
| 49 | Lắp khung lo go Bà Rịa, gắn trụ đèn chiếu sáng (sửa chữa, thay đèn led) | Theo chương V của E-HSMT | 10 | 1 bộ |
| 50 | Lắp khung đèn led hoa văn Hoa Đào, logo Mừng Đảng - Mừng Xuân gắn trụ đèn chiếu sáng; kt: 2,2mx1,5mx0,1m (sửa chữa, thay đèn led) | Theo chương V của E-HSMT | 5 | 1 bộ |
| 51 | Lắp khung đèn led hoa văn Hoa Mai, logo Bà Rịa gắn trụ đèn chiếu sáng; kt: 2,2mx1,5mx0,1m (sửa chữa, thay đèn led) | Theo chương V của E-HSMT | 5 | 1 bộ |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn cho đèn led dây Súp xám Daphaco tiết diện 2x1,5 mm2 (sử dụng cũ) | Theo chương V của E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 53 | Lắp khung lo go Bà Rịa, gắn trụ đèn chiếu sáng (làm mới) | Theo chương V của E-HSMT | 10 | 1 bộ |
| 54 | Lắp khung đèn led hoa văn Hoa Đào, logo Mừng Đảng - Mừng Xuân gắn trụ đèn chiếu sáng; kt: 2,2mx1,5mx0,1m (làm mới) | Theo chương V của E-HSMT | 5 | 1 bộ |
| 55 | Lắp khung đèn led hoa văn Hoa Mai, logo Bà Rịa gắn trụ đèn chiếu sáng; kt: 2,2mx1,5mx0,1m (làm mới) | Theo chương V của E-HSMT | 5 | 1 bộ |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn cho đèn led dây Súp xám Daphaco tiết diện 2x1,5 mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 57 | Lắp đèn led dẹp quấn quanh thân cây Liêm sẹt | Theo chương V của E-HSMT | 216 | 10m |
| 58 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 2x25mm2 (sử dụng cũ) | Theo chương V của E-HSMT | 6,5 | 100m |
| 59 | Lắp móng trụ BTCT bulong 16 đúc sẵn, KT 1,5mx1mx0,2m (sử dụng cũ) | Theo chương V của E-HSMT | 24 | 1 bộ |
| 60 | Lắp khung đèn biểu tượng "Pháo hoa" hai bên vỉa hè đường Phạm Văn Đồng, KT 4,5mx2mx0,5m (sửa chữa, thay đèn led) | Theo chương V của E-HSMT | 24 | 1 bộ |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn Súp xám Daphaco tiết diện 2x1,5 mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 1,92 | 100m |
| 62 | Lắp đèn led dẹp quấn quanh thân cây Sao, số lượng 31 cây | Theo chương V của E-HSMT | 93 | 10m |
| 63 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 2x25mm2 (sử dụng cũ) | Theo chương V của E-HSMT | 4,5 | 100m |
| 64 | Lắp kẹp ABC nối dây 1 bulong 25mm (sử dụng cũ) | Theo chương V của E-HSMT | 62 | cái |
| 65 | Lắp đèn led dây trang trí cây sao, số lượng 32 cây | Theo chương V của E-HSMT | 800 | 1 dây |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn cho đèn led dây Súp xám Daphaco tiết diện 2x1,5 mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 67 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 2x25mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 3,85 | 100m |
| 68 | Lắp kẹp ABC nối dây 1 bulong 25mm | Theo chương V của E-HSMT | 64 | cái |
| 69 | Lắp khung Cành mai, kt: 10mx1.7m | Theo chương V của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 70 | Lắp chữ hộp Mica đèn led modul "MỪNG ĐẢNG - MỪNG XUÂN 2022", h= 0,8m. | Theo chương V của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 71 | Lắp đèn led dẹp quấn quanh thân cây me tây, số lượng 16 cây | Theo chương V của E-HSMT | 48 | 10m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn cho đèn led dây Súp xám Daphaco tiết diện 2x1,5 mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 73 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 2x25mm2 (sử dụng cũ) | Theo chương V của E-HSMT | 2,8 | 100m |
| 74 | Lắp kẹp ABC nối dây 1 bulong 25mm (sử dụng cũ) | Theo chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 75 | Lắp đèn led dẹp trang trí cây me tây | Theo chương V của E-HSMT | 92 | 10m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn cho đèn led dây Súp xám Daphaco tiết diện 2x1,5 mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 1,84 | 100m |
| 77 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, Dây Duplex nhôm ,tiết diện dây 2x25mm2 (sử dụng cũ) | Theo chương V của E-HSMT | 3,08 | 100m |
| 78 | Lắp kẹp ABC nối dây 1 bulong 25mm (sử dụng cũ) | Theo chương V của E-HSMT | 46 | cái |
| 79 | Lắp đèn led dẹp quấn quanh thân cây Me tây , d=40-45cm, h=5,5m | Theo chương V của E-HSMT | 490 | 10m |
| 80 | Lắp đèn led dây trang trí cây Me tây | Theo chương V của E-HSMT | 9.800 | 1 dây |
| 81 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, Dây Duplex nhôm ,tiết diện dây 2x25mm2 (sử dụng cũ) | Theo chương V của E-HSMT | 21,6 | 100m |
| 82 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, Dây Duplex nhôm ,tiết diện dây 2x25mm2 (làm mới) | Theo chương V của E-HSMT | 18,45 | 100m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn cho đèn led dẹp Súp xám Daphaco tiết diện 2x1,5 mm2 (sử dụng cũ) | Theo chương V của E-HSMT | 5,6 | 100m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn cho đèn led dẹp Súp xám Daphaco tiết diện 2x1,5 mm2 (làm mới) | Theo chương V của E-HSMT | 2,24 | 100m |
| 85 | Lắp khung chữ hộp Mica đèn led modul "MỪNG ĐẢNG - MỪNG XUÂN" cao 50cm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 86 | Lắp đèn led dẹp quấn quanh thân 24 cây Liêm xẹt, d=30-35cm, h= 3m | Theo chương V của E-HSMT | 48 | 10m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn cho đèn led dây Súp xám Daphaco tiết diện 2x1,5 mm2 (sử dụng cũ) | Theo chương V của E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 88 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, Dây Duplex nhôm ,tiết diện dây 2x25mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 7,14 | 100m |
| 89 | Lắp đèn dây led thảm trên cây ắc ó | Theo chương V của E-HSMT | 800 | 1 dây |
| 90 | Lắp trụ hoa led " Hoa Bồ Công Anh "; KT 1bộ: d=40cm, d=60cm, d=80cm (sửa chữa lại) | Theo chương V của E-HSMT | 9 | 1 bộ |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn Súp xám Daphaco tiết diện 2x1,5 mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
| 92 | Lắp đèn dây led trên thảm cây ắc ó | Theo chương V của E-HSMT | 800 | 1 dây |
| 93 | Lắp khung đèn " Quả cầu led" | Theo chương V của E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| 94 | Lắp khung chữ hộp Mica đèn led modul "CHÚC MỪNG NĂM MỚI" cao 80cm (sửa chữa lại) | Theo chương V của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn Súp xám Daphaco tiết diện 2x1,5 mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
| 96 | Lắp đèn dây led trên thảm cỏ | Theo chương V của E-HSMT | 1.448 | 1 dây |
| 97 | Lắp khung đèn "Cây năng lượng" (làm mới khung, sử dụng đèn pháo hoa đường Phạm Văn Đồng năm 2021), cao 4m | Theo chương V của E-HSMT | 16 | 1 bộ |
| 98 | Lắp khung chân đế sắt V50x5 | Theo chương V của E-HSMT | 16 | 1 bộ |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn Súp xám Daphaco tiết diện 2x1,5 mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 1,3 | 100m |
| 100 | Lắp đèn dây led trên thảm cây ắc ó | Theo chương V của E-HSMT | 792 | 1 dây |
| 101 | Lắp trụ hoa led (sửa chữa thay đèn led) | Theo chương V của E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| 102 | Lắp khung chữ hộp Mica đèn led modul "CHÚC MỪNG NĂM MỚI" cao 80cm (sửa chữa lại) | Theo chương V của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn Súp xám Daphaco tiết diện 2x1,5 mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
| 104 | Lắp khung đèn biểu tượng "Hoa sen" kt: 2,6mx2,75m | Theo chương V của E-HSMT | 5 | 1 bộ |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn Súp xám Daphaco tiết diện 2x1,5 mm2 (sử dụng cũ) | Theo chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 106 | Lắp khung đèn pháo hoa d=2m (sửa chữa, thay đèn led) | Theo chương V của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn Súp xám Daphaco tiết diện 2x1,5 mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 108 | Lắp khung chữ hộp Mica đèn led modul "CHÚC MỪNG NĂM MỚI" h= 0,4m (sửa chữa và thay thế đèn led module) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 109 | Lắp khung chữ hộp Mica đèn led modul "HAPPY NEW YEAR" h= 0,4m (sửa chữa và thay thế đèn led module) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp 4 trở lên; Bản chất và nội dung công việc, độ phức tạp của công việc tương đương với gói thầu đang xét - Tham khảo tại chương V của HSMT và các tài liệu kèm theo như bản vẽ, dự toán (nếu có); Nhà thầu phải nộp bản scan từ bản chính các tài liệu gồm : Hợp đồng và bảng chi tiết nội dung công việc của hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; hóa đơn tài chính hoặc bảng xác nhận khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư; giấy báo có (nếu có yêu cầu). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành điện- Đáp ứng Điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường quy định sửa đổi tại Điều 74 Nghị định 15), Đã từng tổ chức thi công ít nhất 03 công trình có tính chất tương tự, (Đối với dự án vốn nhà nước phải có tài liệu xác nhận bao gồm: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tính chất tương tự. Trường hợp dự án tư nhân, doanh nghiệp tư nhân ngoài một trong các tài liệu trên phải bổ sung thêm giấy phép đầu tư và giấy tờ cấp phép tương tự của cấp thẩm quyền)- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công: Tối thiểu 2 người, trong đó:- Kỹ sư phụ trách phần xây lắp: Tối thiểu 01 người.- Kỹ sư phụ trách phần điện: Tối thiểu 01 người. | 2 | - Quản lý kỹ thuật thi công phần xây lắp:+ Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nhiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động- Quản lý kỹ thuật thi công phần điện:+ Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh toán | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kế toán | 2 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 12 | Tất cả phải có chứng nhận an toàn lao động; Trong đó có tối thiểu 03 công nhân có chứng chỉ đào tạo hàn , cơ khí ; 07 công nhân kỹ thuật điện, 02 công nhân vận hành xe tải cẩu, có bằng lái xe hạng C và có chứng chỉ nghề vận hành cẩu. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải có cần cẩu – nâng người (chiều cao nâng từ 9-12m) | Có đầy đủ giấy tờ hợp lệ gồm: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định thiết bị nâng người làm việc trên cao | 2 |
| 2 | Xe tải ≥ 1,5 tấn | Có đầy đủ giấy tờ hợp lệ gồm: Đăng ký, đăng kiểm, | 1 |
| 3 | Thiết bị đồng hồ đo điện VOM | Có đầy đủ giấy tờ chứng minh | 1 |
| 4 | Ampe kiềm | Có đầy đủ giấy tờ chứng minh | 1 |
| 5 | Máy hàn | Có đầy đủ giấy tờ chứng minh | 5 |
| 6 | Máy cắt | Có đầy đủ giấy tờ chứng minh | 5 |
| 7 | Máy khoan | Có đầy đủ giấy tờ chứng minh | 5 |
| 8 | Máy bắn bulon | Có đầy đủ giấy tờ chứng minh | 1 |
| 9 | Máy nén khí 3 đầu bơm 12kg/cm3 | Có đầy đủ giấy tờ chứng minh | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi