Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 01-22.XL-PCCM “Xây dựng các TBA trên địa bàn huyện Chương Mỹ năm 2021 (Tốt Động, Hữu Văn, Mỹ Lương, Đồng Lạc, Chúc Sơn, Hoàng Văn Thụ)”

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211268259-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC CHƯƠNG MỸ
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 01-22.XL-PCCM “Xây dựng các TBA trên địa bàn huyện Chương Mỹ năm 2021 (Tốt Động, Hữu Văn, Mỹ Lương, Đồng Lạc, Chúc Sơn, Hoàng Văn Thụ)”
Số hiệu KHLCNT 20211260383
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tín dụng thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-24 17:25:00 đến ngày 2022-01-04 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,085,633,914 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.128E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.825E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng, cải tạo ĐDK và TBA có cấp điện áp (22-35)kV.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.780.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình điện tối thiểu 3 năm (tính đến ngày đóng thầu);- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí Chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất, quy mô tương tự gói thầu)- Đối với trường hợp liên danh: Nhà thầu đứng đầu liên danh chịu trách nhiệm phân công chỉ huy trưởng.* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực bằng cách đính kèm các tài liệu sau:- Bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng);- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của Chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng công trường;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn * Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình điện tối thiểu 2 năm (tính đến ngày đóng thầu);- Số lượng cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 02 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có ít nhất 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư xây dựng;- Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình tương tự trong thời gian 2 năm gần đây.* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực bằng cách đính kèm các tài liệu sau:- Bằng đại học chuyên ngành phù hợp;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công;- Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động;- Xác nhận của Chủ đầu tư đối với tối thiểu 1 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân thi công gói thầu:
- Số lượng 25
- Trình độ chuyên môn * Cung cấp danh sách công nhân kỹ thuật: Tối thiểu 25 người (nêu rõ họ, tên, tuổi, ngành nghề, bậc thợ). Trong đó: Có ít nhất 15 công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên có bằng cấp hoặc chứng nhận đào tạo chuyên ngành điện;* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực bằng cách đính kèm các tài liệu sau:- Tài liệu chứng minh khả năng huy động và có thẻ an toàn lao động còn hiệu lực tối thiểu đến khi hoàn thành công trình.- Có văn bản cam kết trang bị đầy đủ phương tiện thi công và bảo hộ lao động khi thi công tại công trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị > =5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô trọng tải
- Đặc điểm thiết bị 2,5 -12 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị =
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị các loại
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị >=7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị các loại
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị các loại
- Số lượng tối thiểu 2
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị các loại
- Số lượng tối thiểu 2
9-Pa lăng xích
- Đặc điểm thiết bị các loại
- Số lượng tối thiểu 2
10-Dụng cụ làm đầu cốt, cốt ép
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 2
11-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY ĐIỆN LỰC CHƯƠNG MỸ
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp số 01-22.XL-PCCM “Xây dựng các TBA trên địa bàn huyện Chương Mỹ năm 2021 (Tốt Động, Hữu Văn, Mỹ Lương, Đồng Lạc, Chúc Sơn, Hoàng Văn Thụ)”
Xây dựng các TBA trên địa bàn huyện Chương Mỹ năm 2021 (Tốt Động, Hữu Văn, Mỹ Lương, Đồng Lạc, Chúc Sơn, Hoàng Văn Thụ)
90 Ngày
E-CDNT 3 Tín dụng thương mại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC CHƯƠNG MỸ , địa chỉ: SỐ 38 KHU YÊN SƠN THỊ TRẤN CHÚC SƠN CHƯƠNG MỸ HÀ NỘI
- Chủ đầu tư: Tên cơ quan: Công ty Điện lực Chương Mỹ. + Địa chỉ: Số 38 Yên Sơn, Chúc Sơn, Chương Mỹ, Hà Nội. + Điện thoại: 024.22 631 608 Fax: 024.33 866 077 + Số điện thoại Hotline: 19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty CP tư vấn xây lắp điện lực Hoàng Kỳ (Địa chỉ: Số 195, Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, Hà Nội).


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC CHƯƠNG MỸ , địa chỉ: SỐ 38 KHU YÊN SƠN THỊ TRẤN CHÚC SƠN CHƯƠNG MỸ HÀ NỘI
- Chủ đầu tư: Tên cơ quan: Công ty Điện lực Chương Mỹ. + Địa chỉ: Số 38 Yên Sơn, Chúc Sơn, Chương Mỹ, Hà Nội. + Điện thoại: 024.22 631 608 Fax: 024.33 866 077 + Số điện thoại Hotline: 19001288


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên cơ quan: Công ty Điện lực Chương Mỹ. + Địa chỉ: Số 38 Yên Sơn, Chúc Sơn, Chương Mỹ, Hà Nội. + Điện thoại: 024.22 631 608 Fax: 024.33 866 077 + Số điện thoại Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Trần Ngọc Mười - Giám đốc Công ty Điện lực Chương Mỹ. + Địa chỉ: Số 38 Yên Sơn, Chúc Sơn, Chương Mỹ, Hà Nội. + Điện thoại: 024.22 631 608 Fax: 024.33 866 077 + Số điện thoại Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Chương Mỹ. + Địa chỉ: Số 38 Yên Sơn, Chúc Sơn, Chương Mỹ, Hà Nội. + Điện thoại: 024.22 631 608 Fax: 024.33 866 077
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Ban QLDA kiêm nhiệm - Công ty Điện lực Chương Mỹ. + Địa chỉ: Số 38 Yên Sơn, Chúc Sơn, Chương Mỹ, Hà Nội. + Điện thoại: 024.22 631 608 Fax: 024.33 866 077 + Số điện thoại Hotline: 19001288.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường dây không trung thế-Phần vật tư thiết bị
1Xà đỡ thẳng cột đơn 35kV xuyên tâm (TL: 36,01kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
2Xà néo cột đơn 35kV xuyên tâm (TL: 84,67kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
3Xà phụ 1 pha (TL: 10,43kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
4Xà phụ 2 pha (TL: 18,98kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
5Xà phụ 3 pha (TL: 22,87kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
6Xà lệch 2 tầng cột cột đơn 35kV (TL: 100,32kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
7Xà lệch 3 tầng cột đúp dọc 35kV (TL: 186,64kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
8Xà rẽ 2 pha 35kV (TL: 54.79kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
9Xà rẽ cột đơn 35kV (TL: 50,55kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
10Xà néo đúp dọc 3 pha bằng 35kV (TL: 117,06kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
11Xà néo đúp ngang 3 pha bằng 35kV (TL: 109,33kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
12Xà néo đúp ngang 3 pha bằng 35kV lắp 4m (TL: 127,11kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
13Xà néo cột đúp dọc 3 pha bằng 22kV (TL: 118,5kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
14Xà néo cột đúp ngang 3 pha bằng 22kV (TL: 109,56kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
15Xà rẽ cột đơn 22kV (TL: 48,27kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
16Xà néo cột đơn 22kV xuyên tâm (TL: 82,47kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
17Xà đỡ thẳng 3 pha bằng 22kV xuyên tâm (TL: 34,91kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
18Giằng cột đúp 18 (TL: 108,61kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
19Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6.792m
20Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-70/11mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V140m
21Dây buộc cổ sứ định hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V10sợi
22Ghíp nhôm 3 bulongMô tả kỹ thuật theo chương V182Cái
23Biển báo nguy hiểm, biển tên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V34Cái
24Sứ đứng 22kV loại Linepost +đế+ ty (RE-24.CD600)Mô tả kỹ thuật theo chương V51Quả
25Sứ đứng 35kV loại Linepost +đế+ ty (RE-24.CD875 )Mô tả kỹ thuật theo chương V113Quả
26Chuỗi néo thủy tinh cách điện 22kV cho dây trần tiết diện 50-70mm2 (đủ phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V36Chuỗi
27Chuỗi néo thủy tinh cách điện 35kV cho dây bọc tiết diện 50-70mm2 (đủ phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Chuỗi
28Chuỗi néo thủy tinh cách điện 35kV cho dây trần tiết diện 50-70mm2 (đủ phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V58Chuỗi
29Dây nối tiếp địa lên cột (TL: 9,06kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V30Bộ
30Dây nối tiếp địa lên cột (TL: 10,84kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
31Dây nối tiếp địa lên cột (TL: 14,39kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
32Tiếp địa đường dây (TL: 17,41kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V30Bộ
33Tiếp địa đường dây (TL: 36,15kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
34Tiếp địa đường dây (TL: 73,63kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
B Đường dây không trung thế-Phần xây dựng, lắp đặt
1Móng cột đơn MT-14 (máy+ thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Móng
2Móng cột đơn thi công bằng máy + thủ công MT-12 (máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V8Móng
3Móng cột đơn thi công thủ công MT-12 (TC)Mô tả kỹ thuật theo chương V5Móng
4Móng cột đúp bằng máy + thủ công MTK-18 (máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
5Móng cột đúp MTK-14 (máy+Thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
6Móng cột đúp bằng máy + thủ công MTK-12 (máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V11Móng
7Móng cột đúp MTK-12 (TC)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
8Tiếp địa đường dây RC-2 (máy+TC)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
9Tiếp địa đường dây RC-1 (máy+TC)Mô tả kỹ thuật theo chương V23bộ
10Tiếp địa đường dây RC-1 (TC)Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
11Tiếp địa đường dây RC-4 (máy+TC)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
12Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Mô tả kỹ thuật theo chương V30cột
13Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =Mô tả kỹ thuật theo chương V9cột
14Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Mô tả kỹ thuật theo chương V8cột
15Nối bích và Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
16Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Mô tả kỹ thuật theo chương V34bộ
17Lắp đặt Xà đỡ thẳng cột đơn 35kV xuyên tâm (TL: 36,01kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
18Lắp đặt Xà néo cột đơn 35kV xuyên tâm (TL: 84,67kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
19Lắp đặt Xà phụ 1 pha (TL: 10,43kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
20Lắp đặt Xà phụ 2 pha (TL: 18,98kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
21Lắp đặt Xà phụ 3 pha (TL: 22,87kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
22Lắp đặt Xà lệch 2 tầng cột cột đơn 35kV (TL: 100,32kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
23Lắp đặt Xà lệch 3 tầng cột đúp dọc 35kV (TL: 186,64kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
24Lắp đặt Xà rẽ 2 pha 35kV (TL: 54.79kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
25Lắp đặt Xà rẽ cột đơn 35kV (TL: 50,55kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
26Lắp đặt Xà néo đúp dọc 3 pha bằng 35kV (TL: 117,06kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
27Lắp đặt Xà néo đúp ngang 3 pha bằng 35kV (TL: 109,33kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
28Lắp đặt Xà néo đúp ngang 3 pha bằng 35kV lắp 4m (TL: 127,11kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
29Lắp đặt Xà néo cột đúp dọc 3 pha bằng 22kV (TL: 118,5kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
30Lắp đặt Xà néo cột đúp ngang 3 pha bằng 22kV (TL: 109,56kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
31Lắp đặt Xà rẽ cột đơn 22kV (TL: 48,27kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
32Lắp đặt Xà néo cột đơn 22kV xuyên tâm (TL: 82,47kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
33Lắp đặt Xà đỡ thẳng 3 pha bằng 22kV xuyên tâm (TL: 34,91kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
34Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6588km
35Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1373km
36Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KVMô tả kỹ thuật theo chương V3,610 sứ
37Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 35KVMô tả kỹ thuật theo chương V11,310 sứ
38Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn loại =Mô tả kỹ thuật theo chương V36chuỗi
39Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn loại =Mô tả kỹ thuật theo chương V6chuỗi
40Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn loại =Mô tả kỹ thuật theo chương V58chuỗi
41Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,72100kg
42Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,43100kg
43Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100kg
44Lắp cò lèo vào đường dây 3 pha (đấu nối hotlineMô tả kỹ thuật theo chương V61 cò
45Thay xà lắp lệch trên đường dây 3 pha (đấu nối hotlineMô tả kỹ thuật theo chương V401 xà (01 bộ 3 pha)
46Thay bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng (đấu nối hotlineMô tả kỹ thuật theo chương V503 sứ
C Đường dây không trung thế-Phần vận chuyển
1Xe cẩu tự hành 10 tấn chở cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4ca
2Xe cẩu tự hành 5 tấn chở vật liệuMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
3Ô tô vận tải thùng tải trọng 5TMô tả kỹ thuật theo chương V1Ca
4Vận chuyển Cột bê tông Cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V59,817tấn
5Bốc dỡ Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,6459tấn
6Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6459tấn/km
7Bốc dỡ Sứ (cách điện) các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,4396tấn
8Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4396tấn
9Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,932tấn
10Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V6,932tấn
D Đường cáp ngầm-Phần vật tư thiết bị
1Cọc mốc bê tông báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V53cái
2Mốc sứ báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
3Mốc gang báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V54cái
4Cáp ngầm 20,2/35(38,5)kVkV-Ruột đồng-3x70mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1.084m
5Hộp đầu cáp 35kV-3x70mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồngMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
6Ống HDPE 160/125 (phần leo lên cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V32m
7Xà phụ 1 pha(XP1) (TL: 10,43kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
8Xà phụ 3 pha(XP2) (TL: 22,87kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
9Xà cầu dao phụ tải, đầu cáp và CSV cột LT (TL: 60,01kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
10Xà đỡ đầu cáp (TL: 34,46kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
11Ghế cách điện cột LT12 (TL: 81,6kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
12Thang trèo cột LT12 (TL: 34,6kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
13Cô liê ôm cáp lên cột LT12 (TL: 18,14kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
14Phần tử tiếp địa cột cầu dao PTTĐCD1 (TL: 10,27kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
15Sứ đứng 35kV loại Linepost +đế+ ty (RE-24.CD875 )Mô tả kỹ thuật theo chương V29quả
16Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
17Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5)kV-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
18Cáp hạ 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
19Ghíp nhôm 3 bulongMô tả kỹ thuật theo chương V27Cái
20Cosse ép Cu-Al 70mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
21Cosse ép Cu 35mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
22Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
23Thanh đồng 50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5m
24Biển tên đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
25Biển tên daoMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
26Cát đen+ băng báo hiệu và ống HDPE 160/125 của hào cáp đơn 35kV HC-35-1Mô tả kỹ thuật theo chương V484m
27Cát đen+ băng báo hiệu và ống HDPE 160/125 của hào cáp đơn 35kV HCVHBT-35-1Mô tả kỹ thuật theo chương V42m
28Cát đen+ băng báo và hiệu ống HDPE 160/125 của hào cáp đơn 35kV HCBT-35-1Mô tả kỹ thuật theo chương V286m
29Cát đen+ băng báo hiệu và ống HDPE 160/125 của hào cáp đơn 35kV HCAF-35-1Mô tả kỹ thuật theo chương V124m
30Cát đen+ băng báo hiệu ống HDPE 160/125 của hào cáp đơn 35kV HCDR-35-1Mô tả kỹ thuật theo chương V34m
E Đường cáp ngầm trung thế-Phần xây dựng, lắp đặt
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
2Lắp đặt chống sét van Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Hào cáp đơn 35kV đi dưới nền đất tự nhiên HC-35-1Mô tả kỹ thuật theo chương V484m
4Hào cáp đơn 35kV đi dưới vỉa hè bê tông HCVHBT-35-1Mô tả kỹ thuật theo chương V42m
5Hào cáp đơn 35kV đi dưới nền đường bê tông xi măng HCBT-35-1Mô tả kỹ thuật theo chương V286m
6Hào cáp đơn 35kV đi dưới nền đường bê tông asfal HCAF-35-1Mô tả kỹ thuật theo chương V124m
7Hào cáp đơn 35kV đi dưới đan rãnh bó vỉa HCDR-35-1Mô tả kỹ thuật theo chương V34m
8Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
9Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, dMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
10Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V10,7327100m
11Làm đầu cáp khô 35KV, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V8đầu
12Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 35KVMô tả kỹ thuật theo chương V2,910 sứ
13Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây AC tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
14Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
15Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
16ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V1,810đầu
17ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V1,610đầu
18ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V1,210đầu
19Lắp đặt thanh cái dẹt 60 x 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4510m
20Lắp đặt Xà phụ 1 pha(XP1) (TL: 10,43kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
21Lắp đặt Xà phụ 3 pha(XP2) (TL: 22,87kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
22Lắp đặt Xà cầu dao phụ tải, đầu cáp và CSV cột LT (TL: 60,01kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
23Lắp đặt Xà đỡ đầu cáp (TL: 34,46kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
24Lắp đặt Ghế cách điện cột LT12 (TL: 81,6kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
25Lắp đặt Thang trèo cột LT12 (TL: 34,6kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
26Lắp đặt Phần tử tiếp địa cột cầu dao PTTĐCD1 (TL: 10,27kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2931100kg
27Lắp cổ dề, Chiều cao lắp đặt =Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
28Hoàn trả đường bê tông Asphalt Mô tả kỹ thuật theo chương V62m2
29Hoàn trả đường BTXM cũ (hào cáp HCBT-35-1)Mô tả kỹ thuật theo chương V143m2
30Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm (hào cáp HCVHBT-35-1)Mô tả kỹ thuật theo chương V21m2
31Hoàn trả 1md đan rãnh BTXM 30x50x6 (hào cáp HCDR-35-1)Mô tả kỹ thuật theo chương V34m
32Hoàn trả 1md bó vỉa vát BTXM 23x26x100 (hào cáp HCDR-35-1)Mô tả kỹ thuật theo chương V34m
F Đường cáp ngầm trung thế-Phần vận chuyển
1Xe cẩu tự hành 5 tấn chở TBMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
2Xe cẩu tự hành 5 tấn chở vật liệuMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
3Bốc dỡ Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9337tấn
4Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9337tấn/km
5Bốc dỡ Sứ (cách điện) các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
6Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
7Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8,13tấn
8Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V8,13tấn
G Trạm biến áp-Phần vật tư thiết bị
1Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-20kVARMô tả kỹ thuật theo chương V22bình
2Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-25kVARMô tả kỹ thuật theo chương V1bình
3Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-30kVARMô tả kỹ thuật theo chương V2bình
4Dây chảy cầu chì 6KMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Dây chảy cầu chì 10KMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
6Dây chảy cầu chì 15KMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
7Sứ đứng 22kV loại Linepost +đế+ ty (RE-24.CD600)Mô tả kỹ thuật theo chương V36Quả
8Chuỗi néo thủy tinh cách điện 22kV cho dây trần tiết diện 50-70mm2 (đủ phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Chuỗi
9Sứ đứng 35kV loại Linepost +đế+ ty (RE-24.CD875 )Mô tả kỹ thuật theo chương V246Quả
10Chuỗi néo thủy tinh cách điện 35kV cho dây trần tiết diện 50-70mm2 (đủ phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V3chuỗi
11Chuỗi néo thủy tinh cách điện 35kV cho dây bọc tiết diện 50-70mm2 (đủ phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Chuỗi
12Sứ hạ thế A30Mô tả kỹ thuật theo chương V4Quả
13Modem truyền dữ liệu từ xa cho hệ thống đo đếmMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
14HotlineMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
15Kẹp quaiMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
16Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x185mm2- Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V16m
17Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
18Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24)kV-70/11mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V48m
19Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V72m
20Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5)kV-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V270m
21Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-1x240mm2- Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V84m
22Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-1x120mm2- Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V762m
23Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-1x95mm2- Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V178m
24Cáp hạ 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
25Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-4x35mm2- Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V52m
26Tủ chứa tụ bùMô tả kỹ thuật theo chương V13Bộ
27Cosse ép Cu 35mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V208cái
28Cosse ép Cu 120mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V226cái
29Cosse ép Cu 240mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
30Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V201cái
31Cosse ép Cu 95mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
32Cosse ép Cu 185mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
33Cosse ép Cu-Al 70mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
34Ghíp nhôm 3 bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V126cái
35Dây buộc cổ sứ định hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V150cái
36Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
37Chụp đầu cực SI (bộ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V13Bộ
38Chụp đầu cực CSV (bộ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V13Bộ
39Chụp đầu cực cao thế MBAMô tả kỹ thuật theo chương V13Bộ
40Chụp đầu cực cao thế MBAMô tả kỹ thuật theo chương V13Bộ
41Xà phụ lệch 3 pha (TL: 23,83kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
42Xà phụ 1 pha (TL: 10,43kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
43Xà phụ 2 pha (TL: 18,98kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
44Xà phụ 3 pha (TL: 22,87kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
45Xà đón dây đầu trạm côt ly tâm 14,18 trạm lệch (TL: 70,57kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
46Xà đón dây đầu trạm côt ly tâm 12 trạm lệch (TL: 65,79kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
47Xà đón dây đầu trạm côt ly tâm đúp 12 (TL: 51,97kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
48Xà đón dây đầu trạm sứ đứng (xuyên tâm) (TL: 73,77kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
49Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến, tim 2,6m (TL: 55,48kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
50Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến, tim 2,8m(xt) (TL: 58,44kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
51Xà néo cột đơn 35kV 3 pha dọc (TL: 123,29kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
52Xà đón dây đầu trạm sứ đứng (xuyên tâm) (TL: 77,95kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
53Xà đỡ SI 22kV và chống sét van tim 2,6m (TL: 54,33kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
54Xà đỡ SI 35kV và chống sét van tim 2,8m (TL: 62,75kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
55Xà đỡ SI 35kV và chống sét van tim 2,8m xuyên tâm (TL: 57,29kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
56Xà đỡ SI 35kV và chống sét van trạm 1 cột (TL: 67,25kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
57Xà đỡ sứ trung gian tim 2,6m xuyên tâm (TL: 23,95kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
58Xà đỡ sứ trung gian tim 2,8m (TL: 37,94kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
59Xà đỡ sứ trung gian tim 2,8m xuyên tâm (TL: 25,42kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
60Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cột (TL: 27,57kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
61Xà đỡ sứ trung gian tim 2,6m (TL: 26,72kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
62Xà đỡ sứ trung gian tim 2,8m (TL: 27,86kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
63Giá đỡ máy biến áp tim 2,6m (TL: 229,68kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
64Giá đỡ máy biến áp tim 2,8m (TL: 238,08kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
65Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột (TL: 171,72kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
66Ghế cách điện tim 2,6m (TL: 207,94kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
67Ghế cách điện tim 2,8m (TL: 217,843kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
68Chụp cột tròn 2,5m (TL: 69,47kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
69Thang sắt 3m (TL: 34,6kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
70Gia đỡ cáp lộ tổng trên giá máy biến áp (TL: 5,69kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
71Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 9,73kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
72Gia đỡ cáp hạ thế mặt máy MBA (TL: 69,48kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
73Ống nhựa HDPE-D130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V185m
74Ống nhựa HDPE-D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V195m
75Dây leo tiếp địa trạm (TL: 26,72kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
76Dây leo tiếp địa trạm lệch 14-12 (TL: 30,41kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
77Dây leo tiếp địa trạm lệch 18-12 (TL: 36,85kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
78Tiếp địa trạm (TL: 162,22kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
79Tiếp địa trạm (TL: 197,1kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
80Dây leo tiếp địa trạm 1 cột (TL: 14,81kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
81Biển báo an toànMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
82Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
H Trạm biến áp-Phần xây dựng, lắp đặt
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4kV Loại 250 kVAMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
2Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 10(35)/0,4kV Loại 400 kVAMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
3Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4kV Loại 400 kVAMô tả kỹ thuật theo chương V10máy
4Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4kV Loại 630 kVAMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
5Lắp đặt chống sét van Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Lắp đặt chống sét van Mô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
7Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V13tủ
8Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủMô tả kỹ thuật theo chương V0,525MVar
9Móng cột trạm MT-3Mô tả kỹ thuật theo chương V22Móng
10Móng cột trạm MT-6Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
11Tiếp địa trạm TĐT (8 cọc)Mô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
12Tiếp địa trạm TĐT2 (10 cọc)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,64m3
14Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V2m3
15Đóng cọc tre chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7100m
16Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,95100m
17Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, dMô tả kỹ thuật theo chương V1,85100m
18Lắp đặt cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V22cột
19Nối bích và Lắp đặt cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
20Lắp đặt Tủ chứa tụ bùMô tả kỹ thuật theo chương V1,3tấn
21Lắp đặt Xà phụ lệch 3 pha (TL: 23,83kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
22Lắp đặt Xà phụ 1 pha (TL: 10,43kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
23Lắp đặt Xà phụ 2 pha (TL: 18,98kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,019tấn
24Lắp đặt Xà phụ 3 pha (TL: 22,87kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,023tấn
25Lắp đặt Xà đón dây đầu trạm côt ly tâm 14,18 trạm lệch (TL: 70,57kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,141tấn
26Lắp đặt Xà đón dây đầu trạm côt ly tâm 12 trạm lệch (TL: 65,79kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,132tấn
27Lắp đặt Xà đón dây đầu trạm côt ly tâm đúp 12 (TL: 51,97kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,052tấn
28Lắp đặt Xà đón dây đầu trạm sứ đứng (xuyên tâm) (TL: 73,77kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,148tấn
29Lắp đặt Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến, tim 2,6m (TL: 55,48kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,055tấn
30Lắp đặt Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến, tim 2,8m(xt) (TL: 58,44kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,058tấn
31Lắp đặt Xà néo cột đơn 35kV 3 pha dọc (TL: 123,29kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,123tấn
32Lắp đặt Xà đón dây đầu trạm sứ đứng (xuyên tâm) (TL: 77,95kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,091tấn
33Lắp đặt Xà đỡ SI 22kV và chống sét van tim 2,6m (TL: 54,33kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,109tấn
34Lắp đặt Xà đỡ SI 35kV và chống sét van tim 2,8m (TL: 62,75kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,126tấn
35Lắp đặt Xà đỡ SI 35kV và chống sét van tim 2,8m xuyên tâm (TL: 57,29kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,458tấn
36Lắp đặt Xà đỡ SI 35kV và chống sét van trạm 1 cột (TL: 67,25kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,067tấn
37Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian tim 2,6m xuyên tâm (TL: 23,95kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048tấn
38Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian tim 2,8m (TL: 37,94kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,076tấn
39Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian tim 2,8m xuyên tâm (TL: 25,42kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,203tấn
40Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cột (TL: 27,57kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
41Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian tim 2,6m (TL: 26,72kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,053tấn
42Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian tim 2,8m (TL: 27,86kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,279tấn
43Lắp đặt Giá đỡ máy biến áp tim 2,6m (TL: 229,68kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,459tấn
44Lắp đặt Giá đỡ máy biến áp tim 2,8m (TL: 238,08kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,381tấn
45Lắp đặt Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột (TL: 171,72kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,172tấn
46Lắp đặt Ghế cách điện tim 2,6m (TL: 207,94kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,416tấn
47Lắp đặt Ghế cách điện tim 2,8m (TL: 217,843kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,178tấn
48Lắp đặt Chụp cột tròn 2,5m (TL: 69,47kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,069tấn
49Lắp đặt Thang sắt 3m (TL: 34,6kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45tấn
50Lắp đặt Gia đỡ cáp lộ tổng trên giá máy biến áp (TL: 5,69kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,068tấn
51Lắp đặt Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 9,73kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,126tấn
52Lắp đặt Gia đỡ cáp hạ thế mặt máy MBA (TL: 69,48kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,069tấn
53Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây AC tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
54Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
55Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây AC tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V48m
56Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V650m
57Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V84m
58Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V762m
59Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,52100m
60ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V20,810đầu
61ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V22,610đầu
62ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V2,410đầu
63ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V20,110đầu
64ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V4,410đầu
65ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,410đầu
66ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,610đầu
67Lắp đặt sứ chuỗi, loại Mô tả kỹ thuật theo chương V9chuỗi
68Lắp đặt sứ đứng điện áp 35 kVMô tả kỹ thuật theo chương V246cái
69Lắp đặt sứ đứng điện áp 24 kVMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
70Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ các loại khácMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
71Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kVMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
72Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Mô tả kỹ thuật theo chương V39bộ
73Lắp đặt Dây leo tiếp địa trạm (TL: 26,72kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,352100kg
74Lắp đặt Dây leo tiếp địa trạm lệch 14-12 (TL: 30,41kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,287100kg
75Lắp đặt Dây leo tiếp địa trạm lệch 18-12 (TL: 36,85kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,346100kg
76Lắp đặt Dây leo tiếp địa trạm 1 cột (TL: 14,81kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,139100kg
77Hoàn trả đường BTXM cũ (móng TBA, tiếp địa TBA)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,2m2
I Trạm biến áp-Phần vận chuyển
1Xe cẩu tự hành 5 tấn chở thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V6ca
2Xe cẩu tự hành 5 tấn chở vật liệuMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
3Xe cẩu tự hành 10 tấn chở cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
4Vận chuyển Cột bê tông Cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V27,266tấn
5Bốc dỡ Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V12,2171tấn
6Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V12,2171tấn/km
7Bốc dỡ Sứ (cách điện) các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,4771tấn
8Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4771tấn
9Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,114tấn
10Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V3,114tấn
J Đường dây hạ thế-Phần vật tư thiết bị
1Cột BTLT-PC.I-10,0-190-5-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
2Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
3Đầu cốt đồng nhôm AM120Mô tả kỹ thuật theo chương V144cái
4Đai thép không gỉ + khoá đaiMô tả kỹ thuật theo chương V62cái
5Móc treoMô tả kỹ thuật theo chương V34m
6Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200cái
7Ghíp nhôm 3 bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V272cái
8Xà lánh cột li tâm đúp dọc 4 lộ CVX (TL: 38,13kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
9Xà lánh cột li tâm đúp ngang 4 lộ CVX (TL: 36,76kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Xà lánh cột li tâm đơn 4 lộ CVX (TL: 36,76kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
11Thanh kèm cột li tâm đúp ngang (TL: 7,44kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
12Thanh kèm cột li tâm đúp dọc (TL: 6,96kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
13Thanh kèm cột li tâm đơn (TL: 6,48kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
14Thanh kèm cột vuông đúp dọc (TL: 5,82kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
15Thanh kèm cột vuông đúp ngang (TL: 6,48kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
16Thanh kèm cột vuông đơn (TL: 5,38kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
17Cáp hạ 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
18Cosse ép Cu 35mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
19Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
20Biển tên lộ đường dâyMô tả kỹ thuật theo chương V135cái
21Tiếp địa lặp lại (TL: 28,84kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
22Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-2x6mm2- Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V30m
23Xà đỡ dây sau công tơ (TL: 2,36kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
24Hộp phân dây CompositMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
25Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM-50Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
26Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V22m
27Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V77Cái
28Đai thép không gỉ + khoá đai hòm công tơMô tả kỹ thuật theo chương V27Cái
29Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V280cuộn
K Đường dây hạ thế-Phần xây dựng, lắp đặt, tháo dỡ
1Móng cột li tâm trồng thủ công tại chỗ (MLT3-TT)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
2Móng cột li tâm 8,5m đơn trồng máy (MTL-3(M))Mô tả kỹ thuật theo chương V4Móng
3Móng cột li tâm 8,5m đơn trồng thủ công (MTL-3(TC))Mô tả kỹ thuật theo chương V16Móng
4Móng cột li tâm 8,5m đúp trồng thủ công (MĐLT-3(TC))Mô tả kỹ thuật theo chương V8Móng
5Móng cột li tâm 8,5m đúp trồng máy (MĐLT-3(M))Mô tả kỹ thuật theo chương V3Móng
6Tiếp địa lặp lại (RLL(TC))Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
7Tiếp địa lặp lại (RLL(M))Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
8Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4109Km
9Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Mô tả kỹ thuật theo chương V10cột
10Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =Mô tả kỹ thuật theo chương V33cột
11ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V14,410đầu
12Lắp đặt Xà lánh cột li tâm đúp dọc 4 lộ CVX (TL: 38,13kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
13Lắp đặt Xà lánh cột li tâm đơn 4 lộ CVX (TL: 36,76kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
14Lắp đặt Xà lánh cột li tâm đúp ngang 4 lộ CVX (TL: 36,76kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Lắp đặt Thanh kèm cột li tâm đúp ngang (TL: 7,44kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
16Lắp đặt Thanh kèm cột li tâm đúp dọc (TL: 6,96kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
17Lắp đặt Thanh kèm cột li tâm đơn (TL: 6,48kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
18Lắp đặt Thanh kèm cột vuông đúp dọc (TL: 5,82kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
19Lắp đặt Thanh kèm cột vuông đúp ngang (TL: 6,48kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
20Lắp đặt Thanh kèm cột vuông đơn (TL: 5,38kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
21Lắp đặt Xà đỡ dây SCT (trọng lượng: 2,36kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
22Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
23ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V3,210đầu
24Tháo hạ lắp đặt lại CVX ABC 4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,238km
25Tháo hạ lắp đặt lại CVX ABC 4x120Mô tả kỹ thuật theo chương V0,037km
26Hòm công tơ tháo ra lắp đặt lại-H3F(td)Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
27Hòm công tơ tháo ra lắp đặt lại-H2(td)Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
28Hòm công tơ tháo ra lắp đặt lại-H4(td)Mô tả kỹ thuật theo chương V7hộp
29Thu hồi CVX ABC 4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,107km
30Thu hồi CVX ABC 4x70Mô tả kỹ thuật theo chương V0,109km
31Tháo hạ cột BT bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V7cột
32Tháo hạ cột BT bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V8cột
33Lắp đặt dây SCT Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 2x6Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
34Hộp phân dây HPD-12 trọn bộMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
35Lắp đặt dây dẫn xuống HPDMô tả kỹ thuật theo chương V22m
L Đường dây hạ thế-Phần vận chuyển
1Xe cẩu tự hành 5 tấn chở vật liệuMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
2Xe cẩu tự hành 10 tấn chở cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4ca
3Vận chuyển Cột bê tông Cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V31,75tấn
4Bốc dỡ Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,8972tấn
5Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8972tấn/km
6Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,4214tấn
7Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4214tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.128E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.825E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng, cải tạo ĐDK và TBA có cấp điện áp (22-35)kV.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.780.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 * Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình điện tối thiểu 3 năm (tính đến ngày đóng thầu);- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí Chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất, quy mô tương tự gói thầu)- Đối với trường hợp liên danh: Nhà thầu đứng đầu liên danh chịu trách nhiệm phân công chỉ huy trưởng.* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực bằng cách đính kèm các tài liệu sau:- Bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng);- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của Chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng công trường;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.32
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công: 2 * Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình điện tối thiểu 2 năm (tính đến ngày đóng thầu);- Số lượng cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 02 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có ít nhất 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư xây dựng;- Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình tương tự trong thời gian 2 năm gần đây.* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực bằng cách đính kèm các tài liệu sau:- Bằng đại học chuyên ngành phù hợp;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công;- Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động;- Xác nhận của Chủ đầu tư đối với tối thiểu 1 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu này.22
3 Công nhân thi công gói thầu: 25 * Cung cấp danh sách công nhân kỹ thuật: Tối thiểu 25 người (nêu rõ họ, tên, tuổi, ngành nghề, bậc thợ). Trong đó: Có ít nhất 15 công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên có bằng cấp hoặc chứng nhận đào tạo chuyên ngành điện;* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực bằng cách đính kèm các tài liệu sau:- Tài liệu chứng minh khả năng huy động và có thẻ an toàn lao động còn hiệu lực tối thiểu đến khi hoàn thành công trình.- Có văn bản cam kết trang bị đầy đủ phương tiện thi công và bảo hộ lao động khi thi công tại công trường.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > =5 tấn2
2 Ô tô trọng tải 2,5 -12 tấn2
3 Máy trộn bê tông =3
4 Máy đầm bê tông các loại3
5 Máy phát điện >=7 kW2
6 Máy hàn điện các loại2
7 Máy bơm nước các loại2
8 Tời kéo các loại2
9 Pa lăng xích các loại2
10 Dụng cụ làm đầu cốt, cốt ép bộ2
11 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột bộ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->