Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị nội thất văn phòng, màn hình hiển thị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211279705-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/01/2022 17:59:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo hiểm xã hội tỉnh Nghệ An |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị nội thất văn phòng, màn hình hiển thị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211279532 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí chi quản lý BHXH, BHYT, BHNT được giao của BHXH tỉnh Nghệ An |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-24 17:56:00 đến ngày 2022-01-03 17:59:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,427,804,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,974,280 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu chín trăm bảy mươi bốn nghìn hai trăm tám mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.641706E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.106951E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự với hàng hóa yêu cầu của gói thầu đang xét. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý, hóa đơn GTGT lập theo khối lượng hoàn thành hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.542.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Đáp ứng tất cả các yêu cầu theo quy định tại Chương III đính kèm E-TBMT |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học; Chuyên ngành: Điện tử viễn thông hoặc CNTT; Chứng chỉ đào tạo (đối với nhân sự thi công hệ thống Led): có chứng nhận được hãng sản xuất màn hình led đào tạo và cấp chứng chỉ kỹ thuật viên; có thẻ an toàn lao động, chứng chỉ PCCC do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.(nhà thầu phải đính kèm E-HSDT hồ sơ nhân sự, gồm: Bằng cấp, hợp đồng lao động/hợp đồng thuê lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Cao đẳng trở lên; Chuyên ngành: điện tử viễn thông hoặc CNTT; Chứng chỉ đào tạo (đối với nhân sự thi công hệ thống Led): có chứng nhận được hãng sản xuất màn hình led đào tạo và cấp chứng chỉ kỹ thuật viên; có thẻ an toàn lao động do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.(nhà thầu phải đính kèm E-HSDT hồ sơ nhân sự, gồm: Bằng cấp, hợp đồng lao động/hợp đồng thuê lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên; Chuyên ngành: Kỹ sư công nghệ kỹ thuật điện (đối với nhân sự thi công hệ thống Led)(nhà thầu phải đính kèm E-HSDT hồ sơ nhân sự, gồm: Bằng cấp, hợp đồng lao động/hợp đồng thuê lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị nội thất văn phòng, màn hình hiển thị Mua sắm, trang bị cơ sở vật chất cho Bảo hiểm xã hội cấp huyện giai đoạn 1 50 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí chi quản lý BHXH, BHYT, BHNT được giao của BHXH tỉnh Nghệ An |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấy chứng nhận ĐKKD; 2. Báo cáo tài chính từ năm 2018-2020 ; 3. Giấy xác nhận không nợ thuế đến hết quý 3/2021; 4. Hợp đồng tương tự đã thực hiện, gồm: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu; hóa đơn GTGT; 5. Hồ sơ nhân sự: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng nhận, (chi tiết theo Mẫu 04 Webform), chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, hợp đồng với nhân sự; 6. Tính hợp lệ của các tài liệu: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực, đồng thời nhà thầu chuẩn bị sẵn hồ sơ gốc để bên mời thầu đối chiếu trước khi thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Chi tiết bảng mô tả tại Chương V kèm theo E-TBMT |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Tài liệu chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì sau bán hàng theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.974.280 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Bảo hiểm xã hội tỉnh Nghệ An
Địa chỉ: Số 04, đường Trường Thi, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An;
Điện thoại: 0238 3846684 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Bảo hiểm xã hội tỉnh Nghệ An + Địa chỉ: Số 04, đường Trường Thi, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; + Điện thoại: 0238 3846684 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Kế hoạch – Tài chính, Bảo hiểm xã hội tỉnh Nghệ An; + Địa chỉ: Số 04, đường Trường Thi, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; + Điện thoại: 0238 3846684 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Kế hoạch – Tài chính, Bảo hiểm xã hội tỉnh Nghệ An; + Địa chỉ: Số 04, đường Trường Thi, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; + Điện thoại: 0238 3846684 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống bảng Led P3 kích thước 3,648 x 2,112m | 7,7 | m² | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-TBMT | ||
| 2 | Khung thép | 1 | Gói | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-TBMT | ||
| 3 | Bộ chữ gương vàng | 1 | Bộ | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-TBMT | ||
| 4 | Logo sao vàng, búa liềm, BHXH; Chữ nổi | 1 | Bộ | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-TBMT | ||
| 5 | Thảm trải sàn sân khấu | 20,352 | m2 | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-TBMT | ||
| 6 | Ốp nội thất cho hội trường | 108 | m2 | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-TBMT | ||
| 7 | Phào gỗ bản 60mm | 90 | Md | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-TBMT | ||
| 8 | Dây điện | 150 | m | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-TBMT | ||
| 9 | Cáp điện | 135 | m | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-TBMT | ||
| 10 | Attomat | 1 | Cái | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-TBMT | ||
| 11 | Phụ kiện | 1 | Gói | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-TBMT | ||
| 12 | Nhân công | 1 | Hệ thống | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-TBMT | ||
| 13 | Hệ thống bảng Led chạy chữ ngoài trời | 7,7 | m² | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-TBMT | ||
| 14 | Phần Khung thép | 1 | Gói | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-TBMT | ||
| 15 | Máy in sổ thẻ | 1 | Cái | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-TBMT | ||
| 16 | Camera IP | 1 | Cái | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-TBMT | ||
| 17 | Máy chiếu | 1 | Thiết bị | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-TBMT | ||
| 18 | Cáp HDMI | 1 | Cái | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-TBMT | ||
| 19 | Màn chiếu | 1 | Bộ | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-TBMT | ||
| 20 | Giá đỡ máy chiếu | 1 | Bộ | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-TBMT | ||
| 21 | Loa hộp treo tường | 6 | Thiết bị | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-TBMT | ||
| 22 | Âm ly | 1 | Thiết bị | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-TBMT | ||
| 23 | Míc để bục | 1 | Thiết bị | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-TBMT | ||
| 24 | Micro không dây | 2 | Thiết bị | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-TBMT | ||
| 25 | Bộ ổn định nguồn điện | 1 | Thiết bị | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-TBMT | ||
| 26 | Tủ thiết bị | 1 | Thiết bị | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-TBMT | ||
| 27 | Nẹp luồn dây điện | 100 | Mét | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-TBMT | ||
| 28 | Cáp tín hiệu âm thanh | 180 | Mét | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-TBMT | ||
| 29 | Phụ kiện | 1 | Gói | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-TBMT | ||
| 30 | Nhân công | 1 | Hệ thống | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-TBMT | ||
| 31 | Hệ thống bảng Led chạy chữ ngoài trời | 6 | m² | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-TBMT | ||
| 32 | Khung thép | 1 | Gói | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-TBMT | ||
| 33 | Hệ thống bảng Led P3 kích thước 4,032 x 2,112m | 8,5 | m² | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-TBMT | ||
| 34 | Khung thép | 1 | Gói | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-TBMT | ||
| 35 | Bộ chữ gương vàng | 1 | Bộ | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-TBMT | ||
| 36 | Logo sao vàng, búa liềm, BHXH; Chữ nổi | 1 | Bộ | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-TBMT | ||
| 37 | Ốp nội thất hội trường | 77,5 | m2 | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-TBMT | ||
| 38 | Phào gỗ bản 60mm | 65 | Md | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-TBMT | ||
| 39 | Dây điện | 165 | m | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-TBMT | ||
| 40 | Cáp điện | 165 | m | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-TBMT | ||
| 41 | Attomat | 1 | Cái | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-TBMT | ||
| 42 | Phụ kiện | 1 | Gói | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-TBMT | ||
| 43 | Nhân công | 1 | Hệ thống | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-TBMT | ||
| 44 | Màn hình Led tuyên truyền | 13 | m2 | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-TBMT | ||
| 45 | Bộ xử lý hình ảnh | 1 | Bộ | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-TBMT | ||
| 46 | Bộ truyền tín hiệu offline | 1 | Bộ | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-TBMT | ||
| 47 | Tủ điện | 1 | Tủ | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-TBMT | ||
| 48 | Cáp mạng | 100 | md | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-TBMT | ||
| 49 | Dây HDMI | 2 | Dây | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-TBMT | ||
| 50 | Dây điện 2x4 | 60 | md | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-TBMT | ||
| 51 | Dây điện 2x2,5 | 40 | md | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-TBMT | ||
| 52 | Quạt thông gió | 4 | Cái | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-TBMT | ||
| 53 | Ống cứng xoắn | 50 | md | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-TBMT | ||
| 54 | Nhân công | 1 | Gói | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-TBMT | ||
| 55 | Khung mặt trước và sau Pano | 40 | m2 | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-TBMT | ||
| 56 | Ốp Aluminium mặt trước | 35 | m2 | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-TBMT | ||
| 57 | Cắt nền để kéo nguồn điện | 1 | Gói | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-TBMT | ||
| 58 | Máy đào dào móng | 1 | Ca | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-TBMT | ||
| 59 | Xúc đất và chở đất đi đổ | 1 | Gói | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-TBMT | ||
| 60 | Đổ bê tông tươi | 6 | m3 | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-TBMT | ||
| 61 | Bulong M30 dài 1,2m | 8 | Bộ | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-TBMT | ||
| 62 | Mặt bích | 2 | Tấm | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-TBMT | ||
| 63 | Trụ vuông | 1 | Bộ | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-TBMT | ||
| 64 | Vận chuyển | 1 | Gói | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-TBMT | ||
| 65 | Rèm cửa lật | 13,24 | M² | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-TBMT | ||
| 66 | Bàn hội trường | 12 | Cái | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-TBMT | ||
| 67 | Ghế đại biểu | 36 | Cái | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-TBMT | ||
| 68 | Hệ thống bảng Led P3 kích thước 3,648 x 2,112m | 7,7 | m² | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-TBMT | ||
| 69 | Phần khung thép | 1 | Gói | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-TBMT | ||
| 70 | Bộ chữ gương vàng | 1 | Bộ | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-TBMT | ||
| 71 | Logo sao vàng, búa liềm, BHXH; Chữ nổi | 1 | Bộ | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-TBMT | ||
| 72 | Ốp nội thất cho hội trường | 96 | m2 | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-TBMT | ||
| 73 | Phào gỗ bản 60mm | 87 | Md | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-TBMT | ||
| 74 | Dây điện | 145 | m | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-TBMT | ||
| 75 | Dây điện | 155 | m | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-TBMT | ||
| 76 | Attomat | 1 | Cái | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-TBMT | ||
| 77 | Phụ kiện | 1 | Gói | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-TBMT | ||
| 78 | Nhân công | 1 | Hệ thống | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-TBMT | ||
| 79 | Bóng điện âm trần | 18 | Bộ | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-TBMT | ||
| 80 | Điều hòa cho phòng họp | 3 | Bộ | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-TBMT | ||
| 81 | Rèm cửa lật | 15,724 | M² | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-TBMT | ||
| 82 | Bàn hội trường | 14 | Cái | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-TBMT | ||
| 83 | Ghế đại biểu | 42 | Cái | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-TBMT | ||
| 84 | Bục phát biểu | 1 | Cái | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-TBMT | ||
| 85 | Bục để tượng Bác Hồ | 1 | Cái | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-TBMT | ||
| 86 | Hệ thống bảng Led P3 kích thước 4,032 x 2,112m | 8,5 | m² | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-TBMT | ||
| 87 | Phần Khung thép | 1 | Gói | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-TBMT | ||
| 88 | Bộ chữ gương vàng | 1 | Bộ | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-TBMT | ||
| 89 | Logo sao vàng, búa liềm, BHXH; Chữ nổi | 1 | Bộ | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-TBMT | ||
| 90 | Ốp nội thất cho hội trường | 126 | m2 | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-TBMT | ||
| 91 | Phào gỗ bản 60mm | 114 | Md | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-TBMT | ||
| 92 | Dây điện | 100 | m | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-TBMT | ||
| 93 | Cáp điện | 50 | m | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-TBMT | ||
| 94 | Attomat | 1 | Cái | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-TBMT | ||
| 95 | Phụ kiện | 1 | Gói | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-TBMT | ||
| 96 | Nhân công | 1 | Hệ thống | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-TBMT | ||
| 97 | Máy in số thẻ | 1 | Cái | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-TBMT | ||
| 98 | Hệ thống bảng Led P3 kích thước 3,648x 2,112m | 7,7 | m² | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-TBMT | ||
| 99 | Khung thép | 1 | Gói | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-TBMT | ||
| 100 | Ốp nội thất cho hội trường tầng 2 | 80 | m2 | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-TBMT | ||
| 101 | Phào gỗ bản 60mm | 68 | Md | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-TBMT | ||
| 102 | Ốp nội thất cho hội trường tầng 3 | 102 | m² | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-TBMT | ||
| 103 | Phào gỗ bản 60mm | 113 | Md | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-TBMT | ||
| 104 | Bộ chữ gương vàng | 2 | Bộ | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-TBMT | ||
| 105 | Logo sao vàng, búa liềm, BHXH; Chữ nổi | 2 | Bộ | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-TBMT | ||
| 106 | Dây điện | 50 | m | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-TBMT | ||
| 107 | Cáp điện | 50 | m | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-TBMT | ||
| 108 | Attomat | 1 | Cái | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-TBMT | ||
| 109 | Phụ kiện | 1 | Gói | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-TBMT | ||
| 110 | Nhân công | 1 | Hệ thống | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-TBMT | ||
| 111 | Rèm cửa lật | 13,24 | M² | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-TBMT | ||
| 112 | Bàn hội trường | 18 | Cái | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-TBMT | ||
| 113 | Ghế đại biểu | 54 | Cái | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-TBMT | ||
| 114 | Bục phát biểu | 1 | Cái | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-TBMT | ||
| 115 | Bục để tượng Bác Hồ | 1 | Cái | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-TBMT | ||
| 116 | Màn hình Led tuyên truyền | 13 | M2 | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-TBMT | ||
| 117 | Bộ xử lý hình ảnh | 1 | Bộ | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-TBMT | ||
| 118 | Box | 1 | Bộ | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-TBMT | ||
| 119 | Tủ điện | 1 | Tủ | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-TBMT | ||
| 120 | Dây mạng | 100 | md | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-TBMT | ||
| 121 | Dây HDMI | 2 | Dây | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-TBMT | ||
| 122 | Dây điện 2 x 4mm | 60 | md | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-TBMT | ||
| 123 | Dây điện 2 x 2,5mm | 40 | md | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-TBMT | ||
| 124 | Quạt thông gió | 4 | Cái | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-TBMT | ||
| 125 | Ống cứng xoắn chịu lực | 50 | md | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-TBMT | ||
| 126 | Nhân công | 1 | Gói | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-TBMT | ||
| 127 | Khung mặt trước và sau Pano | 40 | m2 | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-TBMT | ||
| 128 | Ốp Aluminium mặt trước | 35 | m2 | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-TBMT | ||
| 129 | Cắt đường nhựa để kéo nguồn điện | 1 | Gói | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-TBMT | ||
| 130 | Đào móng | 1 | Ca | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-TBMT | ||
| 131 | Xúc đất và chở đất đi đổ | 1 | Gói | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-TBMT | ||
| 132 | Đổ bê tông tươi | 6 | m3 | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-TBMT | ||
| 133 | Bulong M30 | 8 | Bộ | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-TBMT | ||
| 134 | Mặt bích | 2 | Tấm | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-TBMT | ||
| 135 | Trụ vuông | 1 | Bộ | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-TBMT | ||
| 136 | Vận chuyển | 1 | Gói | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-TBMT | ||
| 137 | Máy in thẻ | 1 | Cái | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-TBMT | ||
| 138 | Hệ thống bảng Led chạy chữ 0,96m x 6,72m | 6,45 | m² | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-TBMT | ||
| 139 | Phần khung thép | 1 | Gói | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-TBMT | ||
| 140 | Hệ thống bảng Led chạy chữ 0,96m x 7,36m | 7,07 | m² | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-TBMT | ||
| 141 | Khung thép | 1 | Gói | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-TBMT | ||
| 142 | Hệ thống bảng Led chạy chữ 0,96m x 7,36m | 7,07 | m² | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-TBMT | ||
| 143 | Khung thép | 1 | Gói | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-TBMT | ||
| 144 | Bộ quản lý và lưu trữ tài khoản IP, phần mềm quản lý camera tập trung | 1 | Thiết bị | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-TBMT | ||
| 145 | Lisen kết nối camera quản lý tập trung | 45 | Lisen | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-TBMT | ||
| 146 | Thiết bị truy xuất hình ảnh | 2 | Chiếc | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-TBMT | ||
| 147 | Camera IP | 8 | Chiếc | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-TBMT | ||
| 148 | Ổ cứng lưu trữ: | 4 | Cái | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-TBMT | ||
| 149 | Nguồn Camera | 8 | Cái | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-TBMT | ||
| 150 | Dây mạng | 6 | Thùng | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-TBMT | ||
| 151 | Hạt mạng | 3 | Hộp | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-TBMT | ||
| 152 | Dây điện 2x 0,75mm | 3 | Cuộn | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-TBMT | ||
| 153 | Nẹp sino 24*14mm | 850 | Mét | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-TBMT | ||
| 154 | Hộp nguồn Camera | 8 | Cái | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-TBMT | ||
| 155 | Phụ kiện | 22 | Điểm | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-TBMT | ||
| 156 | Chi phí vận chuyển, lắp đặt, cài đặt, cấu hình, hiệu chỉnh | 21 | Điểm | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-TBMT | ||
| 157 | Vận chuyển, lắp đặt thiết bị quản lý và lưu trữ, thiết bị truy xuất hình ảnh | 18 | Ngày | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-TBMT | ||
| 158 | Kết nối camera từ các điểm về trung tâm | 24 | Ngày | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-TBMT | ||
| 159 | Hướng dẫn sử dụng đào tạo và chuyển giao công nghệ | 2 | Ngày | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-TBMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.641706E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.106951E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự với hàng hóa yêu cầu của gói thầu đang xét. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý, hóa đơn GTGT lập theo khối lượng hoàn thành hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.542.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Đáp ứng tất cả các yêu cầu theo quy định tại Chương III đính kèm E-TBMT | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ thuật trưởng | 1 | Trình độ: Đại học; Chuyên ngành: Điện tử viễn thông hoặc CNTT; Chứng chỉ đào tạo (đối với nhân sự thi công hệ thống Led): có chứng nhận được hãng sản xuất màn hình led đào tạo và cấp chứng chỉ kỹ thuật viên; có thẻ an toàn lao động, chứng chỉ PCCC do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.(nhà thầu phải đính kèm E-HSDT hồ sơ nhân sự, gồm: Bằng cấp, hợp đồng lao động/hợp đồng thuê lao động) | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật viên | 4 | Trình độ: Cao đẳng trở lên; Chuyên ngành: điện tử viễn thông hoặc CNTT; Chứng chỉ đào tạo (đối với nhân sự thi công hệ thống Led): có chứng nhận được hãng sản xuất màn hình led đào tạo và cấp chứng chỉ kỹ thuật viên; có thẻ an toàn lao động do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.(nhà thầu phải đính kèm E-HSDT hồ sơ nhân sự, gồm: Bằng cấp, hợp đồng lao động/hợp đồng thuê lao động) | 4 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật viên phụ trách phần điện | 4 | Trình độ: Đại học trở lên; Chuyên ngành: Kỹ sư công nghệ kỹ thuật điện (đối với nhân sự thi công hệ thống Led)(nhà thầu phải đính kèm E-HSDT hồ sơ nhân sự, gồm: Bằng cấp, hợp đồng lao động/hợp đồng thuê lao động) | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi