Gói thầu: Xây lắp hạng mục Giao thông, thoát nước, cây xanh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211272564-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng hạ tầng và phát triển đô thị Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Xây lắp hạng mục Giao thông, thoát nước, cây xanh |
| Số hiệu KHLCNT | 20211272066 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-24 17:47:00 đến ngày 2022-01-04 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,990,538,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 104,858,000 VNĐ ((Một trăm lẻ bốn triệu tám trăm năm mươi tám nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0485807E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.097161E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp có tính chất và quy mô tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất: là công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV và hợp đồng phải bao gồm các hạng mục: giao thông, thoát nước và cây xanh.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 4.893.377.000 đồng.- Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3 (có tính chất tương tự với gói thầu này là công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV và mỗi hợp đồng phải bao gồm các hạng mục: giao thông, thoát nước và cây xanh); ít nhất có 01 hợp đồng (phải bao gồm các hạng mục giao thông, thoát nước và cây xanh) có giá trị tối thiểu là 4.893.377.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.680.131.000 đồng.* Tài liệu để chứng minh hợp đồng tương tự gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp (công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV): Bản sao được chứng thực Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC - dự toán công trình hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng thi công xây dựng kèm theo phụ lục khối lượng, giá trị; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành; Trường hợp công trình hoàn thành phần lớn thì phải có xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng thực hiện, hoặc hồ sơ thanh toán đợt cuối cùng, kèm theo hóa đơn VAT xuất ra cho công trình.Lưu ý: Nhà thầu chuẩn bị tài liệu gốc toàn bộ những nội dung nêu trên để bên mời thầu đối chiếu khi có yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.893.377.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.680.131.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Cầu đường.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông Hạng III trở lên.- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng nhận nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ hoặc chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự (Hợp đồng tương tự được nêu tại Mục 3 - Mẫu số 03 - Chương IV) với gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với các công trình tương tự mà nhân sự được đề xuất giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương gồm: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên, chữ ký của nhân sự được đề xuất làm chỉ huy trưởng công trình và có một trong các tài liệu sau đây để chứng minh công trình mang tính chất tương tự gồm: Quyết định phê duyệt dự án, Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC-DT hoặc các tài liệu hợp pháp khác).* Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đề xuất 01 chỉ huy trưởng (theo quy định tại Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021); Năng lực của Chỉ huy trưởng của từng nhà thầu trong liên danh phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông Hạng III trở lên.- Có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh lao động- Đã hoàn thành nhiệm vụ giám sát kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự (Hợp đồng tương tự được nêu tại Mục 3 - Mẫu số 03 - Chương IV) với gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự mà nhân sự được đề xuất giữ vị trí Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương gồm: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên, chữ ký của nhân sự được đề xuất làm Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công và có một trong các tài liệu sau đây để chứng minh công trình mang tính chất tương tự gồm: Quyết định phê duyệt dự án, Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC-DT hoặc các tài liệu hợp pháp khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công cây xanh: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cây trồng/nông nghiệp/lâm nghiệp- Có Giấy chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Đã hoàn thành nhiệm vụ kỹ thuật thi công cây xanh ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự (Hợp đồng tương tự được nêu tại Mục 3 - Mẫu số 03 - Chương IV) với gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự mà nhân sự được đề xuất giữ vị trí Cán bộ kỹ thuật thi công cây xanh hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương gồm: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên, chữ ký của nhân sự được đề xuất làm Cán bộ kỹ thuật thi công cây xanh và có một trong các tài liệu sau đây để chứng minh công trình mang tính chất tương tự gồm: Quyết định phê duyệt dự án, Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC-DT hoặc các tài liệu hợp pháp khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công giao thông, thoát nước: 02 người |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông Hạng III trở lên.- Có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn lao động - vệ sinh lao động- Đã hoàn thành nhiệm vụ giám sát quản lý chất lượng thi công hoặc kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự (Hợp đồng tương tự được nêu tại Mục 3 - Mẫu số 03 - Chương IV) với gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự mà nhân sự được đề xuất giữ vị trí Cán bộ giám sát quản lý chất lượng thi công hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương gồm: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên, chữ ký của nhân sự được đề xuất làm Cán bộ giám sát quản lý chất lượng thi công và có một trong các tài liệu sau đây để chứng minh công trình mang tính chất tương tự gồm: Quyết định phê duyệt dự án, Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC-DT hoặc các tài liệu hợp pháp khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trắc đạc công trình: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng/trắc đạc/trắc địa- Có Chứng chỉ hành nghề Khảo sát địa hình Hạng III trở lên.- Có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh lao động- Đã hoàn thành nhiệm vụ kỹ thuật trắc đạc ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự (Hợp đồng tương tự được nêu tại Mục 3 - Mẫu số 03 - Chương IV) với gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự mà nhân sự được đề xuất giữ vị trí Cán bộ kỹ thuật trắc đạc công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương gồm: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên, chữ ký của nhân sự được đề xuất làm Cán bộ kỹ thuật trắc đạc công trình và có một trong các tài liệu sau đây để chứng minh công trình mang tính chất tương tự gồm: Quyết định phê duyệt dự án, Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC-DT hoặc các tài liệu hợp pháp khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn lao động - vệ sinh lao động- Đã hoàn thành nhiệm vụ cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự (Hợp đồng tương tự được nêu tại Mục 3 - Mẫu số 03 - Chương IV) với gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự mà nhân sự được đề xuất giữ vị trí Cán bộ phụ trách an toàn lao động hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương gồm: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên, chữ ký của nhân sự được đề xuất làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động và có một trong các tài liệu sau đây để chứng minh công trình mang tính chất tương tự gồm: Quyết định phê duyệt dự án, Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC-DT hoặc các tài liệu hợp pháp khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình: 01 người. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng- Có Chứng chỉ hành nghề định giá Hạng III.- Đã hoàn thành nhiệm vụ phụ trách thanh, quyết toán 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự (Hợp đồng tương tự được nêu tại Mục 3 - Mẫu số 03 - Chương IV) với gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự mà nhân sự được đề xuất giữ vị trí Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương gồm: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên, chữ ký của nhân sự được đề xuất làm Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình và có một trong các tài liệu sau đây để chứng minh công trình mang tính chất tương tự gồm: Quyết định phê duyệt dự án, Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC-DT hoặc các tài liệu hợp pháp khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy mài 2,7 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài 2,7 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan 2,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan 2,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi 1,5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy nén khí 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí 600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh hơi 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh hơi 16 tấn (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh thép 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép 10 tấn (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy lu rung 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu rung 25 tấn (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô phun nhựa đường (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy rải nhựa 130-140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải nhựa 130-140CV (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi 110CV (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy san 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy san 110CV (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy đào 0,75-1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 0,75-1,25m3 (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Búa căn khí nén 3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Búa căn khí nén 3m3/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Cần cẩu 6-16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu 6-16 tấn (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Ô tô tự đổ ≥ 9 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 9 tấn (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 21-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nước 5m3 (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Trạm trộn 80T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trạm trộn 80T/h (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực xem như thiết bị này không đạt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Máy bơm nước ≥ 5CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước ≥ 5CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng hạ tầng và phát triển đô thị Đà Nẵng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp hạng mục Giao thông, thoát nước, cây xanh Tuyến đường 45m đoạn từ đường Lê Hữu Trác đến đường Nguyễn Văn Thoại 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh về thiết bị thi công (thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê) mà nhà thầu huy động cho gói thầu này. Trường hợp nhà thầu không cung cấp kèm theo E-HSMT các tài liệu này thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá (hoặc nếu được lựa chọn là nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình các tài liệu này trước khi trao hợp đồng) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 104.858.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Hạ tầng và Phát triển đô thị Đà Nẵng; địa chỉ đường Võ An Ninh, tổ 69 phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng - Tầng 5, Nhà làm việc các Ban Quản lý dự án và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc. Điện thoại: 0236.3556793. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng; Số 24 đường Trần Phú - Tầng 3 - Tòa nhà Trung tâm hành chính thành phố Đà Nẵng; Điện thoại: 0236.821.293; Fax: 0236.829.900; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng hạ tầng và phát triển đô thị Đà Nẵng; Tầng 5, Nhà làm việc các Ban Quản lý dự án và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, đường Võ An Ninh, tổ 69 phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng; Điện thoại: 0236.3556793 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Đà Nẵng; Địa chỉ: Số 24 đường Trần Phú - Tầng 5, 6 - Tòa nhà Trung tâm hành chính thành phố Đà Nẵng; Điện thoại: 0236.3.822217; Fax: 0236.3.829184 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC GIAO THÔNG, CÂY XANH | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông xi măng | Theo yêu cầu tại Chương V, Phần 2, E-HSMT | 42,83 | 1 md |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông = máy đào 1.25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu tại Chương V, Phần 2, E-HSMT | 268,14 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển thanh thải bằng ô tô 10T, Đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V, Phần 2, E-HSMT | 268,14 | 1 m3 |
| 4 | Đào khuôn đường bằng thủ công đất cấp 1, (tạm tính 10%) | Theo yêu cầu tại Chương V, Phần 2, E-HSMT | 34,676 | 1 m3 |
| 5 | Đào khuôn đường bằng máy đào | Theo yêu cầu tại Chương V, Phần 2, E-HSMT | 312,084 | 1 m3 |
| 6 | Đào nền đường đường bằng thủ công đất cấp 1, (tạm tính 10%) | Theo yêu cầu tại Chương V, Phần 2, E-HSMT | 32,325 | 1 m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào | Theo yêu cầu tại Chương V, Phần 2, E-HSMT | 290,925 | 1 m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T, Đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V, Phần 2, E-HSMT | 670,01 | 1 m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng thủ công (tận dụng đất cấp 3 mương) | Theo yêu cầu tại Chương V, Phần 2, E-HSMT | 16,44 | 1 m3 |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0.95 (td đất c3 mương) | Theo yêu cầu tại Chương V, Phần 2, E-HSMT | 147,96 | 1 m3 |
| 11 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0.98 | Theo yêu cầu tại Chương V, Phần 2, E-HSMT | 329,61 | 1 m3 |
| 12 | Đất cấp 3 để đắp | Theo yêu cầu tại Chương V, Phần 2, E-HSMT | 435,876 | 1 m3 |
| 13 | Cấp phối đá dăm gia cố xi măng dày 20cm | Theo yêu cầu tại Chương V, Phần 2, E-HSMT | 102,694 | 1 m3 |
| 14 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax=25mm, lớp trên, dày 25cm | Theo yêu cầu tại Chương V, Phần 2, E-HSMT | 16,481 | 1 m3 |
| 15 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax=25mm, lớp dưới, dày 25cm | Theo yêu cầu tại Chương V, Phần 2, E-HSMT | 24,721 | 1 m3 |
| 16 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax=37.5mm dày 50cm | Theo yêu cầu tại Chương V, Phần 2, E-HSMT | 130,815 | 1 m3 |
| 17 | Làm lớp dính bám bằng nhựa đường Lượng nhựa 0.5kg/m2 | Theo yêu cầu tại Chương V, Phần 2, E-HSMT | 3.003,49 | 1 m2 |
| 18 | Làm lớp dính bám bằng nhựa đường Lượng nhựa 1.0kg/m2 | Theo yêu cầu tại Chương V, Phần 2, E-HSMT | 3.855,69 | 1 m2 |
| 19 | Mặt đường bê tông nhựa chặt BTNC9.5 dày 4cm | Theo yêu cầu tại Chương V, Phần 2, E-HSMT | 3.003,49 | 1 m2 |
| 20 | Mặt đường bê tông nhựa chặt BTNC19 dày 6cm | Theo yêu cầu tại Chương V, Phần 2, E-HSMT | 3.003,49 | 1 m2 |
| 21 | Bù vênh bê tông nhựa chặt BTNC19 dày 3cm | Theo yêu cầu tại Chương V, Phần 2, E-HSMT | 23,35 | 1 m3 |
| 22 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa hạt mịn Trạm trộn 80T/h | Theo yêu cầu tại Chương V, Phần 2, E-HSMT | 283,409 | 1 Tấn |
| 23 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa hạt thô Trạm trộn 80T/h | Theo yêu cầu tại Chương V, Phần 2, E-HSMT | 608,967 | 1 Tấn |
| 24 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa Ô tô 10T | Theo yêu cầu tại Chương V, Phần 2, E-HSMT | 770,12 | 1 Tấn |
| 25 | Đệm cấp phối đá dăm loại 1 Dmax37.5 dày 10cm | Theo yêu cầu tại Chương V, Phần 2, E-HSMT | 47,32 | 1 m3 |
| 26 | Sxuất, ldựng&tháo dỡ ván khuôn kim loại chân bó vỉa đổ tại chỗ | Theo yêu cầu tại Chương V, Phần 2, E-HSMT | 319,66 | 1 m2 |
| 27 | Bê tông chân bó vỉa đổ tại chỗ vữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu tại Chương V, Phần 2, E-HSMT | 96,2 | 1 m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại các cấu kiện khác | Theo yêu cầu tại Chương V, Phần 2, E-HSMT | 460,73 | 1 m2 |
| 29 | Bê tông bó vỉa lắp ghép vữa bê tông M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V, Phần 2, E-HSMT | 25,11 | 1 m3 |
| 30 | Vữa xi măng 10Mpa dày 1.0 cm | Theo yêu cầu tại Chương V, Phần 2, E-HSMT | 237 | 1 m2 |
| 31 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Theo yêu cầu tại Chương V, Phần 2, E-HSMT | 773 | Cái |
| 32 | Đục nhám mặt bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V, Phần 2, E-HSMT | 509 | m2 |
| 33 | Đắp cát nền móng công trình = thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V, Phần 2, E-HSMT | 229,532 | 1 m3 |
| 34 | Lát gạch Block dày 6cm | Theo yêu cầu tại Chương V, Phần 2, E-HSMT | 2.295,32 | 1 m2 |
| 35 | Đào móng hố trồng cây đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V, Phần 2, E-HSMT | 52,7 | 1 m3 |
| 36 | Đắp bù bằng nhân lực đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V, Phần 2, E-HSMT | 31,54 | 1 m3 |
| 37 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô 10T đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V, Phần 2, E-HSMT | 17,06 | 1 m3 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn hố trồng cây đúc sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V, Phần 2, E-HSMT | 149,76 | 1 m2 |
| 39 | Bê tông hố trồng cây đúc sẵn vữa BT đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu tại Chương V, Phần 2, E-HSMT | 7,488 | 1 m3 |
| 40 | Cốt thép f6 | Theo yêu cầu tại Chương V, Phần 2, E-HSMT | 0,244 | 1 Tấn |
| 41 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Theo yêu cầu tại Chương V, Phần 2, E-HSMT | 72 | Cái |
| 42 | Trồng cây xanh cây Bằng Lăng đường kính thân=(7-8)cm, H thân=(3.0-3.5)m | Theo yêu cầu tại Chương V, Phần 2, E-HSMT | 45 | 1 Cây |
| 43 | Trồng cây xanh cây Hoàng Hậu đường kính thân=(7-8)cm, H thân=(3.0-3.5)m | Theo yêu cầu tại Chương V, Phần 2, E-HSMT | 27 | 1 Cây |
| 44 | Chăm sóc, bảo dưỡng cây xanh ở vỉa hè bằng xe bồn 5m3 | Theo yêu cầu tại Chương V, Phần 2, E-HSMT | 72 | 1 Cây |
| 45 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 1.5mm | Theo yêu cầu tại Chương V, Phần 2, E-HSMT | 63,16 | 1 m2 |
| 46 | Đào hố móng trụ biển báo đất cấp 3 bằng nhân công | Theo yêu cầu tại Chương V, Phần 2, E-HSMT | 3,46 | 1 m3 |
| 47 | Đắp đất hố móng K=0.90 bằng nhân công | Theo yêu cầu tại Chương V, Phần 2, E-HSMT | 1,89 | 1 m3 |
| 48 | Làm lớp đệm móng bằng đá dăm 4x6 | Theo yêu cầu tại Chương V, Phần 2, E-HSMT | 0,26 | 1 m3 |
| 49 | Ván khuôn móng trụ đỡ biển báo | Theo yêu cầu tại Chương V, Phần 2, E-HSMT | 15,68 | 1 m2 |
| 50 | Bê tông móng trụ biển báo vữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu tại Chương V, Phần 2, E-HSMT | 0,96 | 1 m3 |
| 51 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển vuông 60x60cm | Theo yêu cầu tại Chương V, Phần 2, E-HSMT | 8 | 1 Cái |
| 52 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển tam giác cạnh 70cm | Theo yêu cầu tại Chương V, Phần 2, E-HSMT | 8 | 1 Cái |
| B | HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông = máy đào 1.25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu tại Chương V, Phần 2, E-HSMT | 11,52 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển giá hạ đổ đi =đất cấp IV bằng ô tô tự đổ 10T | Theo yêu cầu tại Chương V, Phần 2, E-HSMT | 11,52 | 1 m3 |
| 3 | Đào đất hố móng đất cấp 3 bằng nhân lực | Theo yêu cầu tại Chương V, Phần 2, E-HSMT | 195,544 | 1 m3 |
| 4 | Đào đất hố móng đất cấp 3 bằng máy đào | Theo yêu cầu tại Chương V, Phần 2, E-HSMT | 1.759,895 | 1 m3 |
| 5 | Đắp đất cấp 3 K=0.95 bằng máy đầm cóc | Theo yêu cầu tại Chương V, Phần 2, E-HSMT | 525,584 | 1 m3 |
| 6 | Vận chuyển đất nội bộ bằng ô tô tự đổ 10T Đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V, Phần 2, E-HSMT | 185,772 | 1 m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ | Theo yêu cầu tại Chương V, Phần 2, E-HSMT | 1.175,757 | 1 m3 |
| 8 | Đệm móng bằng cấp phối đá dăm Dmax=37.5mm đầm chặt, dày 10cm | Theo yêu cầu tại Chương V, Phần 2, E-HSMT | 121,977 | 1 m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn thép móng mương | Theo yêu cầu tại Chương V, Phần 2, E-HSMT | 287,64 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông móng mương vữa bê tông M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V, Phần 2, E-HSMT | 129,438 | 1 m3 |
| 11 | Gia công cốt thép móng CT3 f8 | Theo yêu cầu tại Chương V, Phần 2, E-HSMT | 3,977 | Tấn |
| 12 | Gia công cốt thép móng CT3 f10 | Theo yêu cầu tại Chương V, Phần 2, E-HSMT | 4,969 | Tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép thân mương, thân hố ga, hố thu | Theo yêu cầu tại Chương V, Phần 2, E-HSMT | 3.070,37 | 1 m2 |
| 14 | Bê tông thân mương, thân hố ga, hố thu vữa bê tông M.200 đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V, Phần 2, E-HSMT | 275,218 | 1 m3 |
| 15 | Gia công cốt thép thân mương, hố ga thép CT3 f8 | Theo yêu cầu tại Chương V, Phần 2, E-HSMT | 3,446 | Tấn |
| 16 | Gia công cốt thép thân mương, hố ga thép CT5 f10 | Theo yêu cầu tại Chương V, Phần 2, E-HSMT | 10,739 | Tấn |
| 17 | Gia công cốt thép thân mương, hố ga cốt thép CT5 12 | Theo yêu cầu tại Chương V, Phần 2, E-HSMT | 4,072 | Tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V, Phần 2, E-HSMT | 690,208 | 1 m2 |
| 19 | Bê tông tấm đan đúc sẵn vữa bê tông M.200 đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V, Phần 2, E-HSMT | 112,522 | 1 m3 |
| 20 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn thép CT3 f8 | Theo yêu cầu tại Chương V, Phần 2, E-HSMT | 1,35 | 1 Tấn |
| 21 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn thép CT5 f10 | Theo yêu cầu tại Chương V, Phần 2, E-HSMT | 9,304 | 1 Tấn |
| 22 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn thép CT5 f14 | Theo yêu cầu tại Chương V, Phần 2, E-HSMT | 11,771 | 1 Tấn |
| 23 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn thép CT5 f16 | Theo yêu cầu tại Chương V, Phần 2, E-HSMT | 0,964 | 1 Tấn |
| 24 | Gia công cấu kiện thép góc niềng tấm đan và miệng hố thu mạ kẽm | Theo yêu cầu tại Chương V, Phần 2, E-HSMT | 9,091 | 1 Tấn |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện thép góc niềng tấm đan, khối lượng một cấu kiện >100 kg | Theo yêu cầu tại Chương V, Phần 2, E-HSMT | 9,091 | 1 Tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V, Phần 2, E-HSMT | 238,234 | 1m2 |
| 27 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn bằng cần cẩu | Theo yêu cầu tại Chương V, Phần 2, E-HSMT | 1.544 | 1 Cái |
| 28 | Lắp đặt tấm chắn rác HPC-GVC 965380 bằng cần cẩu | Theo yêu cầu tại Chương V, Phần 2, E-HSMT | 47 | 1 Cái |
| 29 | Lắp đặt van lật chống hôi bằng nhựa HDPE D20 cm | Theo yêu cầu tại Chương V, Phần 2, E-HSMT | 47 | 1 Cái |
| 30 | Thép tấm (2000x2000x3)mm chống vách (1.17%+3.5%=4.67%) | Theo yêu cầu tại Chương V, Phần 2, E-HSMT | 0,073 | 1 Tấn |
| 31 | Thép tấm (2000x2000x3)mm chống vách | Theo yêu cầu tại Chương V, Phần 2, E-HSMT | 1,57 | 1 Tấn |
| 32 | Lắp dựng thép tấm (2000x2000x3)mm | Theo yêu cầu tại Chương V, Phần 2, E-HSMT | 1,57 | 1 Tấn |
| 33 | Tháo dỡ thép tấm (2000x2000x3)mm | Theo yêu cầu tại Chương V, Phần 2, E-HSMT | 1,57 | 1 Tấn |
| 34 | Đóng cọc thép I20 | Theo yêu cầu tại Chương V, Phần 2, E-HSMT | 3.000 | 1 m |
| 35 | Nhổ cọc thép I20 | Theo yêu cầu tại Chương V, Phần 2, E-HSMT | 3.000 | 1 m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0485807E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.097161E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp có tính chất và quy mô tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất: là công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV và hợp đồng phải bao gồm các hạng mục: giao thông, thoát nước và cây xanh.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 4.893.377.000 đồng.- Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3 (có tính chất tương tự với gói thầu này là công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV và mỗi hợp đồng phải bao gồm các hạng mục: giao thông, thoát nước và cây xanh); ít nhất có 01 hợp đồng (phải bao gồm các hạng mục giao thông, thoát nước và cây xanh) có giá trị tối thiểu là 4.893.377.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.680.131.000 đồng.* Tài liệu để chứng minh hợp đồng tương tự gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp (công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV): Bản sao được chứng thực Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC - dự toán công trình hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng thi công xây dựng kèm theo phụ lục khối lượng, giá trị; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành; Trường hợp công trình hoàn thành phần lớn thì phải có xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng thực hiện, hoặc hồ sơ thanh toán đợt cuối cùng, kèm theo hóa đơn VAT xuất ra cho công trình.Lưu ý: Nhà thầu chuẩn bị tài liệu gốc toàn bộ những nội dung nêu trên để bên mời thầu đối chiếu khi có yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.893.377.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.680.131.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: 01 người | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Cầu đường.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông Hạng III trở lên.- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng nhận nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ hoặc chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự (Hợp đồng tương tự được nêu tại Mục 3 - Mẫu số 03 - Chương IV) với gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với các công trình tương tự mà nhân sự được đề xuất giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương gồm: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên, chữ ký của nhân sự được đề xuất làm chỉ huy trưởng công trình và có một trong các tài liệu sau đây để chứng minh công trình mang tính chất tương tự gồm: Quyết định phê duyệt dự án, Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC-DT hoặc các tài liệu hợp pháp khác).* Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đề xuất 01 chỉ huy trưởng (theo quy định tại Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021); Năng lực của Chỉ huy trưởng của từng nhà thầu trong liên danh phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công: 01 người | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông Hạng III trở lên.- Có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh lao động- Đã hoàn thành nhiệm vụ giám sát kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự (Hợp đồng tương tự được nêu tại Mục 3 - Mẫu số 03 - Chương IV) với gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự mà nhân sự được đề xuất giữ vị trí Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương gồm: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên, chữ ký của nhân sự được đề xuất làm Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công và có một trong các tài liệu sau đây để chứng minh công trình mang tính chất tương tự gồm: Quyết định phê duyệt dự án, Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC-DT hoặc các tài liệu hợp pháp khác). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công cây xanh: 01 người | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cây trồng/nông nghiệp/lâm nghiệp- Có Giấy chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Đã hoàn thành nhiệm vụ kỹ thuật thi công cây xanh ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự (Hợp đồng tương tự được nêu tại Mục 3 - Mẫu số 03 - Chương IV) với gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự mà nhân sự được đề xuất giữ vị trí Cán bộ kỹ thuật thi công cây xanh hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương gồm: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên, chữ ký của nhân sự được đề xuất làm Cán bộ kỹ thuật thi công cây xanh và có một trong các tài liệu sau đây để chứng minh công trình mang tính chất tương tự gồm: Quyết định phê duyệt dự án, Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC-DT hoặc các tài liệu hợp pháp khác). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công giao thông, thoát nước: 02 người | 2 | - Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông Hạng III trở lên.- Có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn lao động - vệ sinh lao động- Đã hoàn thành nhiệm vụ giám sát quản lý chất lượng thi công hoặc kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự (Hợp đồng tương tự được nêu tại Mục 3 - Mẫu số 03 - Chương IV) với gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự mà nhân sự được đề xuất giữ vị trí Cán bộ giám sát quản lý chất lượng thi công hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương gồm: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên, chữ ký của nhân sự được đề xuất làm Cán bộ giám sát quản lý chất lượng thi công và có một trong các tài liệu sau đây để chứng minh công trình mang tính chất tương tự gồm: Quyết định phê duyệt dự án, Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC-DT hoặc các tài liệu hợp pháp khác). | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật trắc đạc công trình: 01 người | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng/trắc đạc/trắc địa- Có Chứng chỉ hành nghề Khảo sát địa hình Hạng III trở lên.- Có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh lao động- Đã hoàn thành nhiệm vụ kỹ thuật trắc đạc ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự (Hợp đồng tương tự được nêu tại Mục 3 - Mẫu số 03 - Chương IV) với gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự mà nhân sự được đề xuất giữ vị trí Cán bộ kỹ thuật trắc đạc công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương gồm: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên, chữ ký của nhân sự được đề xuất làm Cán bộ kỹ thuật trắc đạc công trình và có một trong các tài liệu sau đây để chứng minh công trình mang tính chất tương tự gồm: Quyết định phê duyệt dự án, Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC-DT hoặc các tài liệu hợp pháp khác). | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 01 người | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn lao động - vệ sinh lao động- Đã hoàn thành nhiệm vụ cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự (Hợp đồng tương tự được nêu tại Mục 3 - Mẫu số 03 - Chương IV) với gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự mà nhân sự được đề xuất giữ vị trí Cán bộ phụ trách an toàn lao động hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương gồm: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên, chữ ký của nhân sự được đề xuất làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động và có một trong các tài liệu sau đây để chứng minh công trình mang tính chất tương tự gồm: Quyết định phê duyệt dự án, Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC-DT hoặc các tài liệu hợp pháp khác). | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình: 01 người. | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng- Có Chứng chỉ hành nghề định giá Hạng III.- Đã hoàn thành nhiệm vụ phụ trách thanh, quyết toán 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự (Hợp đồng tương tự được nêu tại Mục 3 - Mẫu số 03 - Chương IV) với gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự mà nhân sự được đề xuất giữ vị trí Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương gồm: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên, chữ ký của nhân sự được đề xuất làm Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình và có một trong các tài liệu sau đây để chứng minh công trình mang tính chất tương tự gồm: Quyết định phê duyệt dự án, Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC-DT hoặc các tài liệu hợp pháp khác). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông 1,5KW | Máy cắt bê tông 1,5KW | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn thép 5KW | Máy cắt uốn thép 5KW | 2 |
| 3 | Máy mài 2,7 KW | Máy mài 2,7 KW | 2 |
| 4 | Máy hàn 23 KW | Máy hàn 23 KW | 2 |
| 5 | Máy khoan 2,5 KW | Máy khoan 2,5 KW | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5 kw | Máy đầm dùi 1,5 kw | 4 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Máy đầm đất cầm tay 70kg | 3 |
| 8 | Máy nén khí 600m3/h | Máy nén khí 600m3/h | 1 |
| 9 | Máy lu bánh hơi 16 tấn | Máy lu bánh hơi 16 tấn (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt) | 1 |
| 10 | Máy lu bánh thép 10 tấn | Máy lu bánh thép 10 tấn (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt) | 2 |
| 11 | Máy lu rung 25 tấn | Máy lu rung 25 tấn (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt) | 2 |
| 12 | Ô tô phun nhựa đường | Ô tô phun nhựa đường (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt) | 1 |
| 13 | Máy rải nhựa 130-140CV | Máy rải nhựa 130-140CV (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt) | 1 |
| 14 | Máy trộn bê tông 250L | Máy trộn bê tông 250L | 3 |
| 15 | Máy ủi 110CV | Máy ủi 110CV (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt) | 2 |
| 16 | Máy san 110CV | Máy san 110CV (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt) | 1 |
| 17 | Máy đào 0,75-1,25m3 | Máy đào 0,75-1,25m3 (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt) | 2 |
| 18 | Búa căn khí nén 3m3/ph | Búa căn khí nén 3m3/ph | 2 |
| 19 | Cần cẩu 6-16 tấn | Cần cẩu 6-16 tấn (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt) | 1 |
| 20 | Ô tô tự đổ ≥ 9 tấn | Ô tô tự đổ ≥ 9 tấn (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt) | 4 |
| 21 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt) | 2 |
| 22 | Ô tô tưới nước 5m3 | Ô tô tưới nước 5m3 (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt) | 1 |
| 23 | Trạm trộn 80T/h | Trạm trộn 80T/h (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực xem như thiết bị này không đạt) | 1 |
| 24 | Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A | Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A | 1 |
| 25 | Máy bơm nước ≥ 5CV | Máy bơm nước ≥ 5CV | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi