Gói thầu: Gói thầu số 03 Cung cấp và lắp đặt hệ thống thiết bị nguồn DC
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211077661-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TỔNG CÔNG TY QUẢN LÝ BAY VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 Cung cấp và lắp đặt hệ thống thiết bị nguồn DC |
| Số hiệu KHLCNT | 20210952892 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn của Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-24 17:59:00 đến ngày 2022-01-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 43,070,226,052 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,200,000,000 VNĐ ((Một tỷ hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.45E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1.Về tính chất: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống nguồn DC trong đó có thiết bị cấp nguồn DC và ăc quy. 2.Về quy mô: nhà thầu cung cấp tối thiểu 01 hợp đồng đáp ứng điều kiện (1 ) có giá trị tối thiểu là 30,1 tỷ đồng.+ Trong trường hợp liên danh thì mỗi thành viên phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự trong đó: Có nội dung như phần việc đảm nhậm trong liên danh và có giá trị tối thiểu = (tỷ lệ % giá trị đảm nhận trong liên danh) x 30,1 tỷ đồng.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của Hợp đồng (Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng hoàn thành.- Đối với hợp đồng tương tự nếu nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 30.100.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cung cấp tài liệu chứng minh có đại lý (hoặc đại diện) tại Việt Nam có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, duy tu, bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác.- Cam kết cung cấp các dịch vụ bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp các phụ tùng thay thế và cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trong thời gian ít nhất 05 năm |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách triển khai dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học hoặc trên Đại học tốt nghiệp chuyên ngành Điện hoặc Điện tử; Có chứng chỉ đào tạo của nhà sản xuất thiết bị cấp nguồn một chiều, ắc quy; Đã phụ trách triển khai dự án ít nhất 01 công trình tương tự về dịch vụ thi công lắp đặt thiết bị cấp nguồn một chiều, ắc quy. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện hoặc Điện tử; Có chứng chỉ đào tạo của nhà sản xuất thiết bi cấp nguồn một chiều, ắc quy; Đã phụ trách kỹ thuật và giám sát kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự về thi công lắp đặt thiết bị cấp nguồn một chiều, ắc quy. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công lắp đặt |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệm Trung cấp chuyên ngành kỹ thuật. Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự về thi công lắp đặt thiết bị cấp nguồn một chiều, ắc quy |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03 Cung cấp và lắp đặt hệ thống thiết bị nguồn DC Hệ thống nguồn DC cho các đài, trạm thuộc Tổng Công ty Quản lý bay Việt Nam 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn của Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Chứng nhận quản lý chất lượng ISO 9001 của nhà xuất thiết bị cấp nguồn một chiều và ắc quy còn hiệu lực. - Bảng tính có xác nhận của nhà sản xuất ắc quy. - Cung cấp tài liệu kỹ thuật, catalogue thiết bị, chứng minh hàng hóa cung cấp đáp ứng các yêu cầu của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh với các trường hợp nhà thầu được hưởng ưu đãi. - Bảng tuyên bố đáp ứng của hàng hóa và dịch vụ theo yêu cầu tại Chương III của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | -Nhà thầu tham dự thầu cung cấp tài liệu kỹ thuật, catalogue thiết bị, xác nhận của nhà sản xuất để chứng minh hàng hóa cung cấp đáp ứng các yêu cầu về tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành,…đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. - Khi giao hàng, nhà thầu phải: +Đối với hàng hóa là thiết bị nhập khẩu(Bao gồm cả hàng hóa là thiết bị nhập khẩu được chào bán sẵn tại Việt Nam): Cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O), chứng từ chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q hoặc C/C), Test Report. + Cung cấp bản sao chứng thực giấy tờ hoặc tài liệu chứng nhận hợp quy do cơ quan có thẩm quyền cấp đối với trường hợp hàng hóa thuộc đối tượng bắt buộc phải chứng nhận và công bố hợp quy theo quy định của pháp luật. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam được vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Các địa điểm lắp đặt: + Đài KSKL Phú Bài. + Đài KSKL Pleiku. + Đài KSKL Liên Khương. + Đài KSKL Tuy Hòa. + Đài KSKL Côn Sơn. + Đài KSKL Cần Thơ. + Đài KSKL Cà Mau. + Đài KSKL Rạch Giá. + Đài KSKL Phú Quốc. + Trạm Radar Thông tin Cà Mau. + Trạm thông tin Bà Quẹo. + Trung tâm KSKL AACC Hồ Chí Minh. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 15 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với thiết bị cấp nguồn 1 chiều. Nhà thầu phải có Cam kết bằng văn bản của hãng sản xuất thiết bị về việc có đại lý (hoặc đại diện) tại Việt Nam với khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, duy tu, bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên chủ đầu tư: Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam- Công ty TNHH
Tên Bên mời thầu ( dùng cho bảo đảm dự thầu) : Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam- Công ty TNHH
địa chỉ 6/200 Nguyễn Sơn - P.Bồ Đề - Q.Long Biên - TP. Hà Nội,
+ Điện thoại : +84 24 3827 1636
+ Fax : +84 24 3827 2597
+ Email : [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ Người có thẩm quyền: Hội đồng thành viên - Tổng Công ty Quản lý bay Việt Nam Số 6/200 phố Nguyễn Sơn, phường Bồ Đề, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội, Việt Nam + Điện thoại : +84 24 3827 1636 + Fax : +84 24 3827 2597 + Email : [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý xây dựng và chất lượng công trình giao thông- Bộ Giao thông vận tải. Địa chỉ: số 80 – Trần Hưng Đạo- Hoàn Kiếm- Hà Nội. Điện thoại: 024.39413201 Fax: 024.39423291 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ cấp nguồn 1 chiều 24VDC-2x90A | 2 | Bộ | - Điện áp đầu vào: 1 pha 230VAC/50Hz- Điện áp đầu ra: 24VDC-2x90A và 48VDC-15A- Thời gian lưu điện: 30 phút ở mức đầy tải 90A (100%) với điện áp bảo vệ (EOD) 1,7V/cell. Hệ ắc qui bao gồm 02 nhánh song song song, sử dụng loại bình ắc qui 12VDC, công nghệ VRLA.- Kệ đỡ ắc qui bằng thép, sơn tĩnh điện, màu đen- Phụ kiện trọn bộ của tủ cấp nguồn 1 chiều. | ||
| 2 | Tủ điện 24VDC (lắp tại phòng thiết bị) | 2 | Tủ | Bao gồm 01 MCB DC 2P/63A; 01 MCB DC 1P/50A; 03 MCB DC 1P/20A; 04 MCB DC 1P/10A; vật tư phụ trọn bộ phục vụ lắp đặt tủ | Tủ điện 24VDC thiết bị, lắp cho RACK VCCS tại P.Thiết bị | |
| 3 | Tủ điện 48VDC (lắp tại phòng thiết bị) | 2 | Tủ | Bao gồm 01 MCB DC 2P/15A, 01 MCB DC 1P/10A; 03 MCB DC 1P/5A; vật tư phụ trọn bộ phục vụ lắp đặt tủ | Tủ điện 48VDC thiết bị, lắp trên RACK VCCS tại P.Thiết bị | |
| 4 | Tủ điện 24VDC (lắp trên cabin) | 2 | Tủ | Bao gồm 01 MCB DC 2P/50A, 02 MCB DC 1P/20A; 03 MCB DC 1P/10A; vật tư phụ trọn bộ phục vụ lắp đặt tủ | Tủ điện 24VDC lắp nổi, treo tường trên Cabin | |
| 5 | Tủ điện TĐ-NGUON DC | 1 | Tủ | Bao gồm 04 MCB/2P/20A, 02 MCB/2P/10A, bộ đèn báo+cầu chì 2A; vật tư phụ trọn bộ phục vụ lắp đặt tủ | ||
| 6 | Bộ chuyển nguồn 24/12VDC-30A | 2 | Bộ | Như hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 7 | Cung cấp và lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 1x70mm2 | 20 | m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | Để đấu nối ắc quy | |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 1x35mm2 | 160 | m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | Để cấp điện lên Cabin | |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 1x25mm2 | 80 | m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | Đấu nối từ Tủ nguồn 1 chiều đến các tủ điện DC | |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P/20A/6kA | 2 | Cái | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | Lắp trong tủ điện TĐ-ƯU TIÊN Phòng thiết bị | |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | 20 | m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | ||
| 12 | Cung cấp và lắp đặt dây đồng bọc nhựa vàng xanh M35 | 50 | m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | ||
| 13 | Cung cấp và lắp đặt dây đồng bọc nhựa vàng xanh M6 | 20 | m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | ||
| 14 | Thang cáp KT 250x50 (tôn mạ kẽm nhúng nóng, dày 1mm) | 20 | m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | ||
| 15 | Vật tư phụ phục vụ lắp đặt (bộ đầu kẹp ắc qui, đầu chụp ắc qui,…) | 1 | Bộ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | ||
| 16 | Tủ cấp nguồn 1 chiều 24VDC-2x90A | 2 | Bộ | - Điện áp đầu vào: 1 pha 230VAC/50Hz- Điện áp đầu ra: 24VDC-2x90A và 48VDC-15A- Thời gian lưu điện: 30 phút ở mức đầy tải 90A (100%) với điện áp bảo vệ (EOD) 1,7V/cell. Hệ ắc qui bao gồm 02 nhánh song song song, sử dụng loại bình ắc qui 12VDC, công nghệ VRLA.- Kệ đỡ ắc qui bằng thép, sơn tĩnh điện, màu đen- Phụ kiện trọn bộ của tủ cấp nguồn 1 chiều. | ||
| 17 | Tủ điện 24VDC (lắp tại phòng thiết bị) | 2 | Tủ | Bao gồm 01 MCB DC 2P/63A; 01 MCB DC 1P/50A; 03 MCB DC 1P/20A; 04 MCB DC 1P/10A; vật tư phụ trọn bộ phục vụ lắp đặt tủ | Tủ điện 24VDC thiết bị, lắp cho RACK VCCS tại P.Thiết bị | |
| 18 | Tủ điện 48VDC (lắp tại phòng thiết bị) | 2 | Tủ | Bao gồm 01 MCB DC 2P/15A, 01 MCB DC 1P/10A; 03 MCB DC 1P/5A; vật tư phụ trọn bộ phục vụ lắp đặt tủ | Tủ điện 48VDC thiết bị, lắp trên RACK VCCS tại P.Thiết bị | |
| 19 | Tủ điện 24VDC (lắp trên cabin) | 2 | Tủ | Bao gồm 01 MCB DC 2P/50A, 02 MCB DC 1P/20A; 03 MCB DC 1P/10A; vật tư phụ trọn bộ phục vụ lắp đặt tủ | Tủ điện 24VDC lắp nổi, treo tường trên Cabin | |
| 20 | Tủ điện TĐ-NGUON DC | 1 | Tủ | Bao gồm 04 MCB/2P/20A, 02 MCB/2P/10A, bộ đèn báo+cầu chì 2A; vật tư phụ trọn bộ phục vụ lắp đặt tủ | ||
| 21 | Bộ chuyển nguồn 24/12VDC-30A | 2 | Bộ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | ||
| 22 | Cung cấp và lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 1x70mm2 | 20 | m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | Để đấu nối ắc quy | |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 1x35mm2 | 160 | m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | Để cấp điện lên Cabin | |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 1x25mm2 | 80 | m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | Đấu nối từ Tủ nguồn 1 chiều đến các tủ điện DC | |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P/20A/6kA | 2 | Cái | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | Lắp trong tủ điện TĐ-ƯU TIÊN Phòng thiết bị | |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | 20 | m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | ||
| 27 | Cung cấp và lắp đặt dây đồng bọc nhựa vàng xanh M35 | 50 | m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | ||
| 28 | Cung cấp và lắp đặt dây đồng bọc nhựa vàng xanh M6 | 20 | m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | ||
| 29 | Thang cáp KT 250x50 (tôn mạ kẽm nhúng nóng, dày 1mm) | 5 | m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | ||
| 30 | Vật tư phụ phục vụ lắp đặt (bộ đầu kẹp ắc qui, đầu chụp ắc qui,…) | 1 | Bộ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | ||
| 31 | Tủ cấp nguồn 1 chiều 24VDC-2x70A | 2 | Bộ | - Điện áp đầu vào: 1 pha 230VAC/50Hz- Điện áp đầu ra: 24VDC-2x70A và 48VDC-15A- Thời gian lưu điện: 30 phút ở mức đầy tải 70A (100%) với điện áp bảo vệ (EOD) 1,7V/cell. Hệ ắc qui bao gồm 02 nhánh song song song, sử dụng loại bình ắc qui 12VDC, công nghệ VRLA.- Kệ đỡ ắc qui bằng thép, sơn tĩnh điện, màu đen- Phụ kiện trọn bộ của tủ cấp nguồn 1 chiều. | ||
| 32 | Tủ điện 24VDC (lắp tại phòng thiết bị) | 2 | Tủ | Bao gồm 01 MCB DC 2P/63A; 01 MCB DC 1P/50A; 03 MCB DC 1P/20A; 04 MCB DC 1P/10A; vật tư phụ trọn bộ phục vụ lắp đặt tủ | Tủ điện 24VDC thiết bị, lắp cho RACK VCCS tại P.Thiết bị | |
| 33 | Tủ điện 48VDC (lắp tại Phòng thiết bị) | 2 | Tủ | Bao gồm 01 MCB DC 2P/10A, 01 MCB DC 1P/10A; 03 MCB DC 1P/5A; vật tư phụ trọn bộ phục vụ lắp đặt tủ | Tủ điện 48VDC thiết bị, lắp cho RACK VCCS tại P.Thiết bị | |
| 34 | Tủ điện 24VDC (lắp trên cabin) | 2 | Tủ | Bao gồm 01 MCB DC 2P/50A, 02 MCB DC 1P/20A; 03 MCB DC 1P/10A; vật tư phụ trọn bộ phục vụ lắp đặt tủ | Tủ điện 24VDC lắp nổi, treo tường trên Cabin | |
| 35 | Tủ điện TĐ-NGUON DC | 1 | Tủ | Bao gồm 04 MCB/2P/20A, 02 MCB/2P/10A, bộ đèn báo+cầu chì 2A; vật tư phụ trọn bộ phục vụ lắp đặt tủ | ||
| 36 | Cung cấp và lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 1x70mm2 | 20 | m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | Để đấu nối ắc quy | |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 | 180 | m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | Để cấp điện lên Cabin | |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 1x25mm2 | 60 | m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | Đấu nối từ Tủ nguồn 1 chiều đến các tủ điện DC | |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P/20A/6kA | 2 | Cái | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | Lắp trong tủ điện TĐ-ƯU TIÊN Phòng thiết bị | |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | 20 | m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | ||
| 41 | Cung cấp và lắp đặt dây đồng bọc nhựa vàng xanh M35 | 50 | m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | ||
| 42 | Cung cấp và lắp đặt dây đồng bọc nhựa vàng xanh M6 | 20 | m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | ||
| 43 | Thang cáp KT 250x50 (tôn mạ kẽm nhúng nóng, dày 1mm) | 25 | m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | ||
| 44 | Vật tư phụ phục vụ lắp đặt (bộ đầu kẹp ắc qui, đầu chụp ắc qui,…) | 1 | Bộ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | ||
| 45 | Tủ cấp nguồn 1 chiều 24VDC-2x90A | 2 | Bộ | - Điện áp đầu ra: 24VDC-2x90A và 48VDC-15A- Thời gian lưu điện: 30 phút ở mức đầy tải 90A (100%) với điện áp bảo vệ (EOD) 1,7V/cell. Hệ ắc qui bao gồm 02 nhánh song song song, sử dụng loại bình ắc qui 12VDC, công nghệ VRLA.- Kệ đỡ ắc qui bằng thép, sơn tĩnh điện, màu đen- Phụ kiện trọn bộ của tủ cấp nguồn 1 chiều. | ||
| 46 | Tủ điện 24VDC (lắp tại phòng thiết bị) | 2 | Tủ | Bao gồm 01 MCB DC 2P/63A; 01 MCB DC 1P/50A; 03 MCB DC 1P/20A; 04 MCB DC 1P/10A; vật tư phụ trọn bộ phục vụ lắp đặt tủ | Tủ điện 24VDC thiết bị, lắp cho RACK VCCS tại P.Thiết bị | |
| 47 | Tủ điện 48VDC (lắp tại phòng thiết bị) | 2 | Tủ | Bao gồm 01 MCB DC 2P/10A, 01 MCB DC 1P/10A; 03 MCB DC 1P/5A; vật tư phụ trọn bộ phục vụ lắp đặt tủ | Tủ điện 48VDC thiết bị, lắp trên RACK VCCS tại P.Thiết bị | |
| 48 | Tủ điện 24VDC (lắp trên cabin) | 2 | Tủ | Bao gồm 01 MCB DC 2P/50A, 02 MCB DC 1P/20A; 03 MCB DC 1P/10A; vật tư phụ trọn bộ phục vụ lắp đặt tủ | Tủ điện 24VDC lắp nổi, treo tường trên Cabin | |
| 49 | Tủ điện TĐ-NGUON DC | 1 | Tủ | Bao gồm 04 MCB/2P/20A, 02 MCB/2P/10A, bộ đèn báo+cầu chì 2A; vật tư phụ trọn bộ phục vụ lắp đặt tủ | ||
| 50 | Cung cấp và lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 1x70mm2 | 20 | m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | Để đấu nối ắc quy | |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 1x35mm2 | 160 | m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | Để cấp điện lên Cabin | |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 1x25mm2 | 60 | m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | Đấu nối từ Tủ nguồn 1 chiều đến các tủ điện DC | |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P/20A/6kA | 2 | Cái | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | Lắp trong tủ điện TĐ-ƯU TIÊN Phòng thiết bị | |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | 20 | m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | ||
| 55 | Cung cấp và lắp đặt dây đồng bọc nhựa vàng xanh M35 | 50 | m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | ||
| 56 | Cung cấp và lắp đặt dây đồng bọc nhựa vàng xanh M6 | 20 | m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | ||
| 57 | Thang cáp KT 250x50 (tôn mạ kẽm nhúng nóng, dày 1mm) | 5 | m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | ||
| 58 | Vật tư phụ phục vụ lắp đặt (bộ đầu kẹp ắc qui, đầu chụp ắc qui,…) | 1 | Bộ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | ||
| 59 | Tủ cấp nguồn 1 chiều 24VDC-2x90A | 2 | Bộ | - Điện áp đầu vào: 1 pha 230VAC/50Hz- Điện áp đầu ra: 24VDC-2x90A và 48VDC-15A- Thời gian lưu điện: 30 phút ở mức đầy tải 90A (100%) với điện áp bảo vệ (EOD) 1,7V/cell. Hệ ắc qui bao gồm 02 nhánh song song song, sử dụng loại bình ắc qui 12VDC, công nghệ VRLA.- Kệ đỡ ắc qui bằng thép, sơn tĩnh điện, màu đen- Phụ kiện trọn bộ của tủ cấp nguồn 1 chiều. | ||
| 60 | Tủ điện 24VDC (lắp tại phòng thiết bị) | 2 | Tủ | Bao gồm 01 MCB DC 2P/63A; 01 MCB DC 1P/50A; 03 MCB DC 1P/20A; 04 MCB DC 1P/10A; vật tư phụ trọn bộ phục vụ lắp đặt tủ | Tủ điện 24VDC thiết bị, lắp cho RACK VCCS tại P.Thiết bị | |
| 61 | Tủ điện 48VDC (loại lắp Rack 19") | 2 | Tủ | Bao gồm 01 MCB DC 2P/10A, 01 MCB DC 1P/10A; 03 MCB DC 1P/5A; vật tư phụ trọn bộ phục vụ lắp đặt tủ | Tủ điện 48VDC thiết bị, cho RACK Ghi âm tại P.Thiết bị | |
| 62 | Tủ điện 24VDC (lắp đặt trên Cabin) | 2 | Tủ | Bao gồm 01 MCB DC 2P/50A, 02 MCB DC 1P/20A; 03 MCB DC 1P/10A; vật tư phụ trọn bộ phục vụ lắp đặt tủ | Tủ điện 24VDC lắp tại Cabin | |
| 63 | Tủ điện TĐ-NGUON DC | 1 | Tủ | Bao gồm 04 MCB 2P/20A, 02 MCB 2P/10A bộ đèn báo+cầu chì 2A; vật tư phụ trọn bộ phục vụ lắp đặt tủ | ||
| 64 | Cung cấp và lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 1x70mm2 | 20 | m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | Để đấu nối ắc quy | |
| 65 | Cung cấp và lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 | 360 | m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | Dùng để dấu nối cấp điện lên Cabin | |
| 66 | Cung cấp và lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 1x35mm2 | 80 | m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | Đấu nối từ Tủ nguồn 1 chiều đến các tủ điện phân phối DC | |
| 67 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P/20A/6kA | 2 | Cái | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | Lắp trong tủ điện TĐ-NĐH Phòng thiết bị | |
| 68 | Cung cấp và lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | 20 | m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | ||
| 69 | Cung cấp và lắp đặt dây đồng bọc nhựa vàng xanh M35 | 50 | m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | ||
| 70 | Cung cấp và lắp đặt dây đồng bọc nhựa vàng xanh M6 | 20 | m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | ||
| 71 | Vật tư phụ phục vụ lắp đặt (bộ đầu kẹp ắc qui, đầu chụp ắc qui,…) | 1 | Bộ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | ||
| 72 | Tủ cấp nguồn 1 chiều 24VDC-2x100A | 2 | Bộ | - Điện áp đầu vào: 1 pha 230VAC/50Hz- Điện áp đầu ra: 24VDC-2x100A và 48VDC-15A- Thời gian lưu điện: 30 phút ở mức đầy tải 100A (100%) với điện áp bảo vệ (EOD) 1,7V/cell. Hệ ắc qui bao gồm 02 nhánh song song song, sử dụng loại bình ắc qui 12VDC, công nghệ VRLA.- Kệ đỡ ắc qui bằng thép, sơn tĩnh điện, màu đen- Phụ kiện trọn bộ của tủ cấp nguồn 1 chiều. | ||
| 73 | Tủ điện 24VDC (lắp tại phòng thiết bị) | 2 | Tủ | Bao gồm 01 MCB DC 2P/63A; 01 MCB DC 1P/50A; 03 MCB DC 1P/20A; 04 MCB DC 1P/10A; vật tư phụ trọn bộ phục vụ lắp đặt tủ | Tủ điện 24VDC thiết bị, lắp cho RACK VCCS tại P.Thiết bị | |
| 74 | Tủ điện 48VDC (lắp tại Phòng TB tầng 9) | 2 | Tủ | Bao gồm 01 MCB DC 2P/10A, 01 MCB DC 1P/10A; 03 MCB DC 1P/5A; vật tư phụ trọn bộ phục vụ lắp đặt tủ | Tủ điện 48VDC thiết bị, lắp cho RACK ghi âm tại P.Thiết bị tầng 9 | |
| 75 | Tủ điện 24VDC (lắp trên Cabin) | 2 | Tủ | Bao gồm 01 MCB DC 2P/50A, 02 MCB DC 1P/20A; 03 MCB DC 1P/10A; vật tư phụ trọn bộ phục vụ lắp đặt tủ | Tủ điện 24VDC lắp tại Cabin | |
| 76 | Tủ điện TĐ-NGUON DC | 1 | Tủ | Bao gồm 04 MCB 2P/20A, 02 MCB 2P/10A, bộ đèn báo+cầu chì 2A; vật tư phụ trọn bộ phục vụ lắp đặt tủ | ||
| 77 | Cung cấp và lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 1x70mm2 | 20 | m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | Dùng để đấu nối acquy | |
| 78 | Cung cấp và lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 | 700 | m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | Dùng để cấp điện lên Cabin và lên phòng thiết bị tầng 9 | |
| 79 | Cung cấp và lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 1x35mm2 | 80 | m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | Đấu nối từ Tủ nguồn 1 chiều đến các tủ điện DC | |
| 80 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P/20A/6kA | 2 | Cái | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | Lắp trong tủ điện TĐ-LV Phòng thiết bị | |
| 81 | Cung cấp và lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | 20 | m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | ||
| 82 | Cung cấp và lắp đặt dây đồng bọc nhựa vàng xanh M35 | 50 | m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | ||
| 83 | Cung cấp và lắp đặt dây đồng bọc nhựa vàng xanh M6 | 20 | m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | ||
| 84 | Cung cấp và lắp đặt thang cáp KT: 250x50 (tôn mạ kẽm nhúng nóng, dày 1mm) | 5 | m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | ||
| 85 | Vật tư phụ phục vụ lắp đặt (bộ đầu kẹp ắc qui, đầu chụp ắc qui,…) | 1 | Bộ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | ||
| 86 | Tủ cấp nguồn 1 chiều 24VDC-2x90A | 2 | Bộ | - Điện áp đầu vào: 1 pha 230VAC/50Hz- Điện áp đầu ra: 24VDC-2x90A và 48VDC-15A- Thời gian lưu điện: 30 phút ở mức đầy tải 90A (100%)ới điện áp bảo vệ (EOD) 1,7V/cell.. Hệ ắc qui bao gồm 02 nhánh song song song, sử dụng loại bình ắc qui 12VDC, công nghệ VRLA.- Kệ đỡ ắc qui bằng thép, sơn tĩnh điện, màu đen- Phụ kiện trọn bộ của tủ cấp nguồn 1 chiều. | ||
| 87 | Tủ điện 24VDC (lắp tại phòng thiết bị) | 2 | Tủ | Bao gồm 01 MCB DC 2P/63A; 01 MCB DC 1P/50A; 03 MCB DC 1P/20A; 04 MCB DC 1P/10A; vật tư phụ trọn bộ phục vụ lắp đặt tủ | Tủ điện 24VDC thiết bị, lắp cho RACK VCCS tại P.Thiết bị | |
| 88 | Tủ điện 48VDC (lắp đặt tại Phòng thiết bị) | 2 | Tủ | Bao gồm 01 MCB DC 2P/10A, 01 MCB DC 1P/10A; 03 MCB DC 1P/5A; vật tư phụ trọn bộ phục vụ lắp đặt tủ | Tủ điện 48VDC thiết bị, lắp cho RACK VCCS tại P.Thiết bị | |
| 89 | Tủ điện 24VDC (lắp đặt trên Cabin) | 2 | Tủ | Bao gồm 01 MCB DC 2P/50A, 02 MCB DC 1P/20A; 03 MCB DC 1P/10A; vật tư phụ trọn bộ phục vụ lắp đặt tủ | Tủ điện 24VDC lắp tại Cabin | |
| 90 | Tủ điện TĐ-NGUON DC | 1 | Tủ | Bao gồm 04 MCB 2P/20A, 02 MCB 2P/10A, bộ đèn báo+cầu chì 2A; vật tư phụ trọn bộ phục vụ lắp đặt tủ | Lắp trong tủ điện TĐ-số 2 Phòng thiết bị | |
| 91 | Cung cấp và lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 1x70mm2 | 20 | m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | Để đấu nối ắc quy | |
| 92 | Cung cấp và lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 1x35mm2 | 380 | m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | Cấp điện lên Cabin và Đấu nối từ Tủ nguồn 1 chiều đến các tủ điện DC | |
| 93 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P/20A/6kA | 2 | Cái | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | ||
| 94 | Cung cấp và lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | 40 | m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | ||
| 95 | Cung cấp và lắp đặt dây đồng bọc nhựa vàng xanh M35 | 80 | m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | ||
| 96 | Cung cấp và lắp đặt dây đồng bọc nhựa vàng xanh M6 | 40 | m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | ||
| 97 | Cung cấp và lắp đặt thang cáp KT: 250x50 (tôn mạ kẽm nhúng nóng, dày 1mm) | 22 | m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | ||
| 98 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE D90 | 30 | m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | ||
| 99 | Vật tư phụ phục vụ lắp đặt (bộ đầu kẹp ắc qui, đầu chụp ắc qui,…) | 1 | Bộ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | ||
| 100 | Tủ cấp nguồn 1 chiều 28/24VDC-2x150A | 2 | Bộ | - Điện áp đầu vào: 1 pha 230VAC/50Hz- Điện áp đầu ra: 28VDC-60A và 24VDC-90A- Thời gian lưu điện: 30 phút ở mức đầy tải 150A (100%) với điện áp bảo vệ (EOD) 1,7V/cell. Hệ ắc qui bao gồm 02 nhánh song song song, sử dụng loại bình ắc qui công nghệ VRLA.- Kệ đỡ ắc qui bằng thép, sơn tĩnh điện, màu đen- Phụ kiện trọn bộ của tủ cấp nguồn 1 chiều. | ||
| 101 | Tủ điện 24VDC (lắp đặt tại Phòng thiết bị) | 8 | Tủ | Bao gồm 01 MCB DC 2P/63A, 04 MCB DC 1P/20A; 04 MCB DC 1P/10A; vật tư phụ trọn bộ phục vụ lắp đặt tủ | Tủ điện 24VDC thiết bị, lắp tại P.Thiết bị | |
| 102 | Tủ điện 28VDC (lắp đặt tại Phòng thiết bị) | 2 | Tủ | Bao gồm 01 MCB DC 2P/63A, 01 MCB DC 1P/30A; 02 MCB DC 1P/20A; 01 MCB DC 1P/10A vật tư phụ trọn bộ phục vụ lắp đặt tủ | Tủ điện 28VDC thiết bị, lắp tại P.Thiết bị | |
| 103 | Tủ điện tổng phân phối 24VDC (Tủ điện tổng phân phối DC, loại treo tường') | 2 | Tủ | Bao gồm 01 MCCB DC 2P/90A, 04 MCB DC 2P/63A; vật tư phụ trọn bộ phục vụ lắp đặt tủ | ||
| 104 | Tủ điện TĐ-NGUON DC | 1 | Tủ | Bao gồm 02 MCB 2P/50A, 04 MCB 2P/20A, 02 MCB/10A, bộ đèn báo+cầu chì 2A; vật tư phụ trọn bộ phục vụ lắp đặt tủ | ||
| 105 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 1x70mm2 | 40 | m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | Dùng để dấu nối ắc quy | |
| 106 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 1x35mm2 | 160 | m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | Đấu nối từ Tủ nguồn 1 chiều đến các tủ điện tổng PP DC | |
| 107 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 1x16mm2 | 180 | m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | Đấu nối từ Tủ nguồn 1 chiều đến các tủ điện DC | |
| 108 | MCB 2P/50A/6kA | 2 | Cái | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | Lắp trong tủ điện LV1 Panel Nhà nguồn | |
| 109 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | 50 | m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | ||
| 110 | Dây đồng bọc nhựa vàng xanh M35 | 50 | m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | ||
| 111 | Thang cáp 250x50 (tôn mạ kẽm nhúng nóng, dày 1mm) | 12 | m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | ||
| 112 | Dây đồng bọc nhựa vàng xanh M10 | 50 | m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | ||
| 113 | Vật tư phụ phục vụ lắp đặt (bộ đầu kẹp ắc quy, đầu chụp ắc quy, …) | 1 | Bộ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | ||
| 114 | Tủ cấp nguồn 1 chiều 48VDC-2x25A | 2 | Bộ | - Điện áp đầu vào: 1 pha 230VAC/50Hz- Điện áp đầu ra: 48VDC-2x25A- Thời gian lưu điện: 30 phút ở mức đầy tải 25A (100%) với điện áp bảo vệ (EOD) 1,7V/cell. Hệ ắc qui bao gồm 02 nhánh song song song, sử dụng loại bình ắc qui 12VDC, công nghệ VRLA.- Kệ đỡ ắc qui bằng thép, sơn tĩnh điện, màu đen- Phụ kiện trọn bộ của tủ cấp nguồn 1 chiều. | ||
| 115 | Tủ điện 48VDC (lắp trong Phòng thiết bị') | 4 | Tủ | Bao gồm 01 MCB DC 2P/20A, 08 MCB DC 1P/10A; vật tư phụ trọn bộ phục vụ lắp đặt tủ | Tủ điện 48VDC thiết bị, lắp trên RACK tại P.Thiết bị | |
| 116 | Tủ điện tổng phân phối 48VDC (Tủ điện tổng phân phối DC, loại treo tường') | 2 | Tủ | Bao gồm 01 MCB DC 2P/25A, 04 MCB DC 2P/20A; vật tư phụ trọn bộ phục vụ lắp đặt tủ | ||
| 117 | Cung cấp và lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 1x70mm2 | 40 | m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | Dùng để đấu nối acquy | |
| 118 | Cung cấp và lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 1x35mm2 | 160 | m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | Đấu nối từ Tủ nguồn 1 chiều đến các tủ điện tổng PP DC | |
| 119 | Cung cấp và lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 1x16mm2 | 80 | m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | Đấu nối từ Tủ nguồn 1 chiều đến các tủ điện DC | |
| 120 | Vật tư phụ phục vụ lắp đặt (bộ đầu kẹp ắc qui, đầu chụp ắc qui,…) | 1 | Bộ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | ||
| 121 | Tủ cấp nguồn 1 chiều 24VDC-2x100A | 2 | Bộ | - Điện áp đầu vào: 1 pha 230VAC/50Hz- Điện áp đầu ra: 24VDC-2x100A và 48VDC-15A- Thời gian lưu điện: 30 phút ở mức đầy tải 100A (100%) với điện áp bảo vệ (EOD) 1,7V/cell. Hệ ắc qui bao gồm 02 nhánh song song song, sử dụng loại bình ắc qui 12VDC, công nghệ VRLA.- Kệ đỡ ắc qui bằng thép, sơn tĩnh điện, màu đen- Phụ kiện trọn bộ của tủ cấp nguồn 1 chiều. | ||
| 122 | Tủ điện 24VDC (lắp tại phòng thiết bị) | 2 | Tủ | Bao gồm 01 MCB DC 2P/63A; 01 MCB DC 1P/50A; 03 MCB DC 1P/20A; 04 MCB DC 1P/10A; vật tư phụ trọn bộ phục vụ lắp đặt tủ | Tủ điện 24VDC thiết bị, lắp cho RACK VCCS tại P.Thiết bị | |
| 123 | Tủ điện 48VDC (lắp tại Phòng thiết bị) | 2 | Tủ | Bao gồm 01 MCB DC 2P/10A, 01 MCB DC 1P/10A; 03 MCB DC 1P/5A; vật tư phụ trọn bộ phục vụ lắp đặt tủ | Tủ điện 48VDC thiết bị, lắp cho RACK VCCS tại P.Thiết bị | |
| 124 | Tủ điện 24VDC (lắp trên cabin) | 2 | Tủ | Bao gồm 01 MCB DC 2P/50A, 02 MCB DC 1P/20A; 03 MCB DC 1P/10A; vật tư phụ trọn bộ phục vụ lắp đặt tủ | Tủ điện 24VDC lắp nổi, treo tường trên Cabin | |
| 125 | Tủ điện TĐ-NGUON DC | 1 | Tủ | Bao gồm 04 MCB/2P/20A, 02 MCB/2P/10A, bộ đèn báo+cầu chì 2A; vật tư phụ trọn bộ phục vụ lắp đặt tủ | ||
| 126 | Cung cấp và lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 1x70mm2 | 20 | m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | Để đấu nối ắc quy | |
| 127 | Cung cấp và lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 1x35mm2 | 350 | m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | Cấp điện lên Cabin và đấu nối từ Tủ nguồn 1 chiều đến các tủ điện DC | |
| 128 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P/20A/6kA | 2 | Cái | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | Lắp trong tủ điện TĐ-ƯU TIÊN Phòng thiết bị | |
| 129 | Cung cấp và lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | 20 | m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | ||
| 130 | Cung cấp và lắp đặt dây đồng bọc nhựa vàng xanh M35 | 50 | m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | ||
| 131 | Cung cấp và lắp đặt dây đồng bọc nhựa vàng xanh M6 | 20 | m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | ||
| 132 | Vật tư phụ phục vụ lắp đặt (bộ đầu kẹp ắc qui, đầu chụp ắc qui,…) | 1 | Bộ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | ||
| 133 | Tủ cấp nguồn 1 chiều 24VDC-2x90A | 2 | Bộ | - Điện áp đầu vào: 1 pha 230VAC/50Hz- Điện áp đầu ra: 24VDC-2x90A và 48VDC-15A- Thời gian lưu điện: 30 phút ở mức đầy tải 90A (100%) với điện áp bảo vệ (EOD) 1,7V/cell. Hệ ắc qui bao gồm 02 nhánh song song song, sử dụng loại bình ắc qui 12VDC, công nghệ VRLA.- Kệ đỡ ắc qui bằng thép, sơn tĩnh điện, màu đen- Phụ kiện trọn bộ của tủ cấp nguồn 1 chiều. | ||
| 134 | Tủ điện 24VDC (lắp tại phòng thiết bị) | 2 | Tủ | Bao gồm 01 MCB DC 2P/63A; 01 MCB DC 1P/50A; 03 MCB DC 1P/20A; 04 MCB DC 1P/10A; vật tư phụ trọn bộ phục vụ lắp đặt tủ | Tủ điện 24VDC thiết bị, lắp cho RACK VCCS tại P.Thiết bị | |
| 135 | Tủ điện 48VDC (lắp đặt tại Phòng thiết bị) | 2 | Tủ | Bao gồm 01 MCB DC 2P/10A, 01 MCB DC 1P/10A; 03 MCB DC 1P/5A; vật tư phụ trọn bộ phục vụ lắp đặt tủ | Tủ điện 48VDC thiết bị, lắp cho RACK VCCS tại P.Thiết bị | |
| 136 | Tủ điện 24VDC (lắp đặt trên Cabin) | 2 | Tủ | Bao gồm 01 MCB DC 2P/50A, 02 MCB DC 1P/20A; 03 MCB DC 1P/10A; vật tư phụ trọn bộ phục vụ lắp đặt tủ | Tủ điện 24VDC lắp tại Cabin | |
| 137 | Tủ điện TĐ-NGUON DC | 1 | Tủ | Bao gồm 04 MCB 2P/20A, 02 MCB 2P/10A, 02 bộ cắt lọc sét 1 pha 20A, bộ đèn báo+cầu chì 2A; vật tư phụ trọn bộ phục vụ lắp đặt tủ | ||
| 138 | Cung cấp và lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 1x70mm2 | 20 | m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | Để đấu nối acquy | |
| 139 | Cung cấp và lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 1x25mm2 | 220 | m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | Dùng để đấu nối cấp điện DC lên Cabin | |
| 140 | Cung cấp và lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 1x35mm2 | 80 | m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | Đấu nối từ Tủ nguồn 1 chiều đến các tủ điện DC | |
| 141 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P/20A/6kA | 2 | Cái | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | Lắp trong tủ điện TĐ-DB-1 Panel Phòng thiết bị | |
| 142 | Cung cấp và lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | 20 | m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | ||
| 143 | Cung cấp và lắp đặt dây đồng bọc nhựa vàng xanh M35 | 50 | m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | ||
| 144 | Cung cấp và lắp đặt dây đồng bọc nhựa vàng xanh M6 | 20 | m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | ||
| 145 | Cung cấp và lắp đặt thang cáp KT: 250x50 (tôn mạ kẽm nhúng nóng, dày 1mm) | 5 | m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | ||
| 146 | Vật tư phụ phục vụ lắp đặt (bộ đầu kẹp ắc qui, đầu chụp ắc qui,…) | 1 | Bộ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | ||
| 147 | Tủ cấp nguồn 1 chiều 28/24VDC-2x400A | 2 | Bộ | - Điện áp đầu vào: 3 pha 400VAC/50Hz- Điện áp đầu ra: 28VDC-250A và 24VDC-150A- Thời gian lưu điện: 15 phút ở mức đầy tải 400A (100%) với điện áp bảo vệ (EOD) 1,7V/cell. Hệ ắc qui bao gồm 02 nhánh song song song, sử dụng loại bình ắc qui công nghệ VRLA.- Kệ đỡ ắc qui bằng thép, sơn tĩnh điện, màu đen- Phụ kiện trọn bộ của tủ cấp nguồn 1 chiều. | ||
| 148 | Tủ điện 24VDC (lắp đặt tại Phòng thiết bị) | 18 | Tủ | Bao gồm 01 MCB DC 2P/63A, 02 MCB DC 1P/50A; 02 MCB DC 1P/20A; 04 MCB DC 1P/10A; vật tư phụ trọn bộ phục vụ lắp đặt tủ | Tủ điện 24VDC thiết bị, lắp tại P.Thiết bị | |
| 149 | Tủ điện 28VDC ((lắp đặt tại Phòng thiết bị) | 10 | Tủ | Bao gồm 01 MCB DC 2P/63A, 05 MCB DC 1P/50A vật tư phụ trọn bộ phục vụ lắp đặt tủ | Tủ điện 28VDC thiết bị, lắp tại P.Thiết bị | |
| 150 | Tủ điện tổng phân phối 24VDC (Tủ điện tổng phân phối DC, loại treo tường') | 2 | Tủ | Bao gồm 01 MCCB DC 2P/200A, 08 MCB DC 2P/63A; vật tư phụ trọn bộ phục vụ lắp đặt tủ | ||
| 151 | Tủ điện tổng phân phối 28VDC (Tủ điện tổng phân phối DC, loại treo tường') | 2 | Tủ | Bao gồm 01 MCCB DC 2P/250A, 05 MCB DC 2P/63A; vật tư phụ trọn bộ phục vụ lắp đặt tủ | ||
| 152 | Tủ điện TĐ-NGUON DC | 1 | Tủ | Bao gồm 02 MCB 3P/35A, 02 MCB 3P/30A, 02 MCB 2P/20A, 02 MCB 2P/10A, bộ đèn báo + cầu chì 2A; vật tư phụ trọn bộ phục vụ lắp đặt tủ | ||
| 153 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 1x95mm2 | 80 | m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | Dùng để đấu nối từ bộ sạc đến tủ tổng phân phối nguồn 24,28 VDC | |
| 154 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 1x70mm2 | 60 | m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | Dùng để đấu nối acquy | |
| 155 | Cung cấp và lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 1x16mm2 | 360 | m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | Đấu nối từ Tủ nguồn 1 chiều đến các tủ điện DC | |
| 156 | Cung cấp và lắp đặt MCB 3P/35A | 2 | Cái | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | Lắp trong tủ điện LV1 Panel Phòng UPS | |
| 157 | Cung cấp và lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | 20 | m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | ||
| 158 | Cung cấp và lắp đặt dây đồng bọc nhựa vàng xanh M70 | 100 | m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | ||
| 159 | Cung cấp và lắp đặt thang cáp KT: 250x50 (tôn mạ kẽm nhúng nóng, dày 1mm) | 28 | m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | ||
| 160 | Cung cấp và lắp đặt dây đồng bọc nhựa vàng xanh M10 | 40 | m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | ||
| 161 | Vật tư phụ phục vụ lắp đặt (bộ đầu kẹp ắc qui, đầu chụp ắc qui,…) | 1 | Bộ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | ||
| 162 | Tủ cấp nguồn 1 chiều 48VDC-2x50A | 2 | Bộ | - Điện áp đầu vào: 1 pha 230VAC/50Hz- Điện áp đầu ra: 48VDC-2x50A- Thời gian lưu điện: 15 phút ở mức đầy tải 50A (100%) với điện áp bảo vệ (EOD) 1,7V/cell.. Hệ ắc qui bao gồm 02 nhánh song song song, sử dụng loại bình ắc qui 12VDC, công nghệ VRLA.- Kệ đỡ ắc qui bằng thép, sơn tĩnh điện, màu đen- Phụ kiện trọn bộ của tủ cấp nguồn 1 chiều. | ||
| 163 | Tủ điện 48VDC (lắp đặt tại Phòng thiết bị) | 4 | Tủ | Bao gồm 01 MCB DC 2P/20A, 08 MCB DC 1P/10A; vật tư phụ trọn bộ phục vụ lắp đặt tủ | Tủ điện 48VDC thiết bị, lắp tại P.Thiết bị | |
| 164 | Tủ điện tổng phân phối 48VDC (Tủ điện tổng phân phối DC, loại treo tường') | 2 | Tủ | Bao gồm 01 MCB DC 2P/50A, 04 MCB DC 2P/20A; vật tư phụ trọn bộ phục vụ lắp đặt tủ | ||
| 165 | Cung cấp và lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 1x70mm2 | 60 | m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | Dùng để đấu nối ắc quy | |
| 166 | Cung cấp và lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 | 60 | m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | ||
| 167 | Cung cấp và lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 1x16mm2 | 80 | m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | Đấu nối từ Tủ nguồn 1 chiều đến các tủ điện DC | |
| 168 | Vật tư phụ phục vụ lắp đặt (bộ đầu kẹp ắc qui, đầu chụp ắc qui,…) | 1 | Bộ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | ||
| 169 | Tủ cấp nguồn 1 chiều 24VDC-2x170A | 2 | Bộ | - Điện áp đầu vào: 1 pha 230VAC/50Hz- Điện áp đầu ra: 24VDC-2x170A- Thời gian lưu điện: 60 phút ở mức đầy tải 170A (100%) với điện áp bảo vệ (EOD) 1,7V/cell. Hệ ắc qui bao gồm 02 nhánh song song song, sử dụng loại bình ắc qui 12VDC, công nghệ VRLA.- Kệ đỡ ắc qui bằng thép, sơn tĩnh điện, màu đen- Phụ kiện trọn bộ của tủ cấp nguồn 1 chiều. kệ đỡ có chiều cao tương đương sàn nâng, lắp xuống sàn nhà để đảm bảo chịu lực và không ảnh hưởng tới hệ thống sàn nâng | ||
| 170 | Tủ điện 24VDC (lắp đặt tại Phòng thiết bị trung tâm) | 22 | Tủ | Bao gồm 01 MCB DC 2P/63A, 02 MCB DC 1P/50A, 02 MCB DC 1P/20A; 04 MCB DC 1P/10A; vật tư phụ trọn bộ phục vụ lắp đặt tủ | Tủ điện 24VDC thiết bị, lắp tại P.Thiết bị trung tâm | |
| 171 | Tủ điện tổng phân phối 24VDC (Tủ điện tổng phân phối DC, loại treo tường') | 2 | Tủ | Bao gồm 01 MCCB DC 2P/170A, 11 MCB DC 2P/63A; vật tư phụ trọn bộ phục vụ lắp đặt tủ | Lắp tại P.Thiết bị trung tâm | |
| 172 | Tủ điện TĐ-NGUON DC | 1 | Tủ | Bao gồm 02 MCB 3P/35A, 02 MCB 3P/30A, 02 MCB 2P/20A, 02 MCB 2P/10A, bộ đèn báo + cầu chì 2A; vật tư phụ trọn bộ phục vụ lắp đặt tủ | ||
| 173 | Cung cấp và lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 1x70mm2 | 300 | m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | Dùng để đấu nối từ bộ sạc đến tủ tổng phân phối nguồn và đấu nối ắc quy | |
| 174 | Cung cấp và lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 1x16mm2 | 440 | m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | Đấu nối từ Tủ nguồn 1 chiều đến các tủ điện DC | |
| 175 | Cung cấp và lắp đặt MCB 3P/35A | 2 | Cái | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | Lắp trong tủ điện LV1 Panel Phòng UPS | |
| 176 | Cung cấp và lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | 120 | m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | ||
| 177 | Cung cấp và lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | 60 | m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | ||
| 178 | Cung cấp và lắp đặt dây đồng bọc nhựa vàng xanh M70 | 100 | m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | ||
| 179 | Cung cấp và lắp đặt dây đồng bọc nhựa vàng xanh M16 | 100 | m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | ||
| 180 | Vật tư phụ phục vụ lắp đặt (bộ đầu kẹp ắc qui, đầu chụp ắc qui,…) | 1 | Bộ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | ||
| 181 | Tủ cấp nguồn 1 chiều 48VDC-2x300A | 2 | Bộ | - Điện áp đầu vào: 3 pha 400VAC/50Hz- Điện áp đầu ra: 48VDC-2x300A- Thời gian lưu điện: 60 phút ở mức đầy tải 300A (100%) với điện áp bảo vệ (EOD) 1,7V/cell. Hệ ắc qui bao gồm 02 nhánh song song song, sử dụng loại bình ắc qui 12VDC, công nghệ VRLA.- Kệ đỡ ắc qui bằng thép, sơn tĩnh điện, màu đen- Phụ kiện trọn bộ đi kèm. | ||
| 182 | Tủ điện 48VDC (lắp đặt tại Phòng thiết bị trung tâm) | 30 | Tủ | Bao gồm 01 MCB DC 2P/50A, 02 MCB DC 1P/20A; 06 MCB DC 1P/10A; vật tư phụ trọn bộ phục vụ lắp đặt tủ | Tủ điện 48VDC thiết bị, lắp tại P.Thiết bị trung tâm | |
| 183 | Tủ điện 48VDC | 2 | Tủ | Bao gồm 2 MCB DC 2P/50A, 04 MCB DC 1P/10A; vật tư phụ trọn bộ phục vụ lắp đặt tủ | Tủ điện 48VDC cấp điện trong phòng Tổng đài | |
| 184 | Tủ điện tổng phân phối 48VDC (Tủ điện tổng phân phối DC, loại treo tường') | 2 | Tủ | Bao gồm 01 MCCB DC 2P/300A, 15 MCB DC 2P/50A; vật tư phụ trọn bộ phục vụ lắp đặt tủ | ||
| 185 | Cung cấp và lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 1x70mm2 | 100 | m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | Dùng để đấu nối acquy | |
| 186 | Cung cấp và lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 | 200 | m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | Dùng để đấu nối từ bộ sạc đến tủ tổng phân phối nguồn | |
| 187 | Cung cấp và lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 1x16mm2 | 600 | m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | Đấu nối từ Tủ nguồn 1 chiều đến các tủ điện DC | |
| 188 | Vật tư phụ phục vụ lắp đặt (bộ đầu kẹp ắc qui, đầu chụp ắc qui,…) | 1 | Bộ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.45E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1.Về tính chất: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống nguồn DC trong đó có thiết bị cấp nguồn DC và ăc quy. 2.Về quy mô: nhà thầu cung cấp tối thiểu 01 hợp đồng đáp ứng điều kiện (1 ) có giá trị tối thiểu là 30,1 tỷ đồng.+ Trong trường hợp liên danh thì mỗi thành viên phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự trong đó: Có nội dung như phần việc đảm nhậm trong liên danh và có giá trị tối thiểu = (tỷ lệ % giá trị đảm nhận trong liên danh) x 30,1 tỷ đồng.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của Hợp đồng (Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng hoàn thành.- Đối với hợp đồng tương tự nếu nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 30.100.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cung cấp tài liệu chứng minh có đại lý (hoặc đại diện) tại Việt Nam có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, duy tu, bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác.- Cam kết cung cấp các dịch vụ bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp các phụ tùng thay thế và cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trong thời gian ít nhất 05 năm | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách triển khai dự án | 1 | Trình độ Đại học hoặc trên Đại học tốt nghiệp chuyên ngành Điện hoặc Điện tử; Có chứng chỉ đào tạo của nhà sản xuất thiết bị cấp nguồn một chiều, ắc quy; Đã phụ trách triển khai dự án ít nhất 01 công trình tương tự về dịch vụ thi công lắp đặt thiết bị cấp nguồn một chiều, ắc quy. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện hoặc Điện tử; Có chứng chỉ đào tạo của nhà sản xuất thiết bi cấp nguồn một chiều, ắc quy; Đã phụ trách kỹ thuật và giám sát kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự về thi công lắp đặt thiết bị cấp nguồn một chiều, ắc quy. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ thi công lắp đặt | 3 | Tốt nghiệm Trung cấp chuyên ngành kỹ thuật. Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự về thi công lắp đặt thiết bị cấp nguồn một chiều, ắc quy | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi